ĐÂY LÀ CÂU HỎI ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN ĐỊA LÍ PHẦN ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ . ĐỀ THI QUA CÁC NĂM ĐÁP ÁN CHI TIẾT, ĐẦY ĐỦ ĐƯỢC CHỌN LỌC . ĐÂY LÀ TÀI LIỆU MÌNH SƯU TẦM RẤT HAY VA CẦN THIẾT CHO CÁC BẠN CHUẨN BỊ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA. CHÚC CÁC BẠN ĐẠT KẾT QUẢ TỐT TRONG KÌ THI .
Trang 1GV: Nguyễn Thị Minh Hương – THPT Kim Sơn A
ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN ĐỊA LÍ PHẦN ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ Câu 1 : Trong tháng 4/2016, sự cố môi trường đã làm chết bất thường hàng loạt hải sản của 4 tỉnh miền Trung là :
A Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế
B Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng
C Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị
D Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị
Câu 2 : So với trữ năng thủy điện của cả nước, hệ thống sông Hồng chiếm hơn :
Câu 3 : Nét đặc trưng về vị trí của Trung du miền núi Bắc Bộ ?
A Có biên giới chung với 2 nước, giáp biển B Có cửa ngõ giao lưu với thế giới
C Giáp 3 vùng kinh tế, giáp biển D Giáp Lào và giáp biển
Câu 4 : Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là
A Tài nguyên khoáng sản ít B Tài nguyên rừng nghèo
Câu 5 : Dựa vào Atlat Việt Nam, vườn quốc gia không thuộc vùng Bắc Trung Bộ :
Câu 6 : Tây Nguyên có diện tích trồng chè khá lớn là do :
A Có nhiệt độ quanh năm cao B Có các cao nguyên cao
C Có mùa đông lạnh D Có đất feralit tập trung thành vùng
Câu 7 : Sản phẩm công nghiệp chỉ có duy nhất ở Đông Nam Bộ là
Câu 8 : Tây Nguyên có vị trí đặc biệt về quốc phòng vì :
A Rất gần với Thành phố Hồ Chí Minh B Có biên giới kéo dài với Lào và Campuchia
C Giáp với vùng duyên hải Nam Trung Bộ D Có nhiều rừng núi
Câu 9 : Hoạt động du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là :
Câu 10 : Ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ, việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc-Nam nhằm mục đích :
A Đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với Tây Nguyên
B Làm tăng vai trò trung chuyển của vùng
C Đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với Campuchia
D Đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với nước bạn Lào
Câu 11 : Ở Đồng bằng sông Cửu Long, mùa khô có ảnh hưởng rất lớn đối với tự nhiên, thể hiện :
A Làm cho việc sử dụng và cải tạo đất gặp nhiều khó khăn
B Gây thiếu nước ngọt để phục vụ canh tác
C Gây thiếu nước ngọt cho sinh hoạt
D Làm cho đất bị nhiễm nặm, nhiễm phèn trên diện rộng
Câu 12 : Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất dọc theo Duyên hải miền Trung là :
Câu 13 : Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về cây
Câu 14 : Điểm khác biệt giữa vùng kinh tế trọng điểm phía Nam so với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là:
A Có cửa ngõ thông ra biển B Có cơ sở hạ tầng tốt.
C Có lực lượng lao động có trình độ D Có nhiều ngành công nghiệp hiện đại, hàm lượng kỹ thuật cao Câu 15 : Vấn đề tiêu biểu nhất của Đông Nam Bộ so với các vùng khác trong cả nước là
C Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu D Thu hút đầu tư nước ngoài
Câu 16 : Tiềm năng nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:
A Thế mạnh về khai thác tổng hợp kinh tế biển, khoáng sản và phát triển du lịch.
B Nguồn lao động có số lượng lớn, chất lượng đứng hàng đầu cả nước.
C Các ngành công nghiệp phát triển rất sớm.
D Tập trung tiềm lực kinh tế mạnh nhất và có trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước.
Câu 17 : Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do :
A Diện mưa bão rộng, lũ tập trung trên các hệ thống sông lớn, mức độ đô thị hóa cao
B Mưa bão và nước biển dâng
C Có nhiều kênh rạch trên bề mặt địa hình thấp và bằng phẳng
D Mưa lũ và triều cường
Câu 18 : Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ ?
A Trồng cây công nghiệp dài ngày điển hình cho vùng nhiệt đới
B Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn
Trang 2GV: Nguyễn Thị Minh Hương – THPT Kim Sơn A
C Khai thác chế biến khoáng sản và thủy điện
D Phát triển kinh tế biển và du lịch
Câu 19 : Bề mặt Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nổi bật là :
A Bị hệ thống đê ngăn lũ chia cắt thành nhiều ô
B Có nhiều ô trũng, cồn cát, đầm phá
C Có hệ thống sông ngòi và kểnh rạch chằng chịt
D Được phân chia thành 3 dải nằm song song với bờ biển
Câu 20 : Ý nào không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
A. Cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước B. Vùng kinh tế năng động nhất cả nước
C. Giá trị sản lượng nông nghiệp lớn nhất cả nước D. Giá trị sản lượng công nghiệp lớn nhất cả nước
Câu 21 : Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc :
Câu 22 : Việc làm thủy lợi ở Tây Nguyên gặp nhiều khó khăn là do :
A Đất tơi xốp, tầng phong hóa sâu B Sự phân mùa của khí hậu
Câu 23 : Để cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long, vấn đề quan trọng nhất là :
A Cải tạo đất B Chủ động sống chung với lũ C Bảo vệ rừng D Nước ngọt
Câu 24 : Cho bảng số liệu :
Diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm qua các năm
(Đơn vị : Nghìn ha)
Nhận định nào sau đây đúng :
A Diện tích cây công nghiệp lâu năm biến đông, diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng nhanh qua các năm
B Diện tích cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp hàng năm đều tăng
C Diện tích cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp hàng năm đều giảm
D Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh, diện tích cây công nghiệp hàng năm biến động qua các năm
Câu 25 : Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng có điều kiện thuận lợi nhất cả nước để :
A Phát triển du lịch văn hóa B Xây dựng các cảng biển nước sâu
C Xây dựng các khu công nghiệp tập trung D Khai thác dầu khí trên thềm lục địa
Câu 26 : Dựa vào Atlat Việt Nam, hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là
A Đất phèn, đất feralit trên đá bazan
B Đất phù sa sông, đất xám trên phù sa cổ
C Đất feralit trên đá Bazan, đất xám trên phù sa cổ
D Đất xám trên phù sa cổ, đất feralit trên đá vôi
Câu 27 : Hình thức sản xuất cây công nghiệp lâu năm phổ biến ở Tây Nguyên :
A Kinh tế hộ gia đình và trang trại
B Nông trường quốc doanh và kinh tế hộ gia đình
C Nông trường quốc doanh và kinh tế vườn rừng
D Nông trường quốc doanh và liên hiệp Lâm-nông-công
Câu 28 : Khó khăn nào dưới đây là cửa vùng Đồng bằng sông Cửu Long ?
A Phần lớn diện tích là đất phù sa màu mỡ B Tình trạng cát bay, cát lấn
C Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền D Bão và áp thấp nhiệt đới
Câu 29 : Khó khăn lớn nhất về tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long để phát triển nông nghiệp là :
C Tài nguyên rừng phân bố không đều D Diện tích nhiễm mặn, nhiễm phèn lớn
Câu 30 : Nội dung nào sau không là đặc điểm của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ ?
A Đẩy mạnh đầu tư vốn và khoa học công nghệ
B Giải quyết tốt các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường
C Ưu tiên khai thác các nguồn lực về tự nhiên
D Tập trung việc nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ
Câu 31 : Vùng gò đồi phía Tây Bắc Trung Bộ là nơi có điều kiện thuận lợi cho phát triển :
A Chăn nuôi gia súc lớn và trồng cây công nghiệp lâu năm
B Chăn nuôi gia súc lớn và cây công nghiệp hàng năm
C Chăn nuôi gia súc lớn và trồng cây lương thực
D Chăn nuôi gia súc lớn và trồng cây hoa màu
Câu 32 : Di sản văn hóa thế giới ở Tây Nguyên là :
Trang 3GV: Nguyễn Thị Minh Hương – THPT Kim Sơn A
Câu 33 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thi nạ̀o có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thi dượ́i
đây?
Câu 34 : Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất Tây Nguyên là :
Câu 35 : Ý nào sau đây không phải là khó khăn trong phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên ?
A Thị trường tiêu thụ chưa ổn định B Nhà nước có nhiều chính sách đổi mới
C Mạng lưới công nghiệp chế biến chưa tương xứng D Mùa khô kéo dài, thiếu nước nghiêm trọng
Câu 36 : Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam, đô thị có quy mô dân số (năm 2007) lớn thứ hai ở vùng Đông Nam Bộ là
Câu 37 : Độ che phủ rừng của vùng Bắc Trung Bộ đứng sau vùng :
C Trung du miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 38 : Điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ ?
A Các hoạt động dịch vụ ngày càng phát triển đa dạng
B Các ngành dịch vụ chiếm tỷ trọng ngày càng cao trong cơ cấu kinh tế của vùng
C Các hoạt động dịch vụ thương mại, ngân hàng, tín dụng…phát triển chậm
D Dẫn đầu cả nước về tăng trưởng nhanh và phát triển có hiệu quả các ngành dịch vụ
Câu 39 : Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là :
Câu 40 : Ý nào sau đây không phải là thế mạnh trong phát triển kinh tế của Tây Nguyên ?
C Khai thác và chế biến lâm sản D Phát triển cây công nghiệp lâu năm
Câu 41 : Cho biểu đồ sau :
Diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm qua các năm
0 500 1000 1500 2000 2500
Cây hàng năm Cây lâu năm
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây đúng ?
A Công công nghiệp hàng năm diện tích tăng liên tục
B Công công nghiệp lâu năm có diện tích không đổi
C Trong giai đoạn 2000-2014, diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng 1.2 lần
D Trong giai đoạn 2000-2014, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng 682.2 nghìn ha
Câu 42 : Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở duyên hải Nam Trung Bộ là :
A Vật liệu xây dựng, cát làm thủy tinh, vàng B Vật liệu xây dựng, vàng, than đá
C Cát thủy tinh, vàng, bôxit D Vàng, vật liệu xây dựng, cromit
Câu 43 : Dựa vào Atlat Việt Nam, hãy cho biết tỉnh thành nào của duyên hải Nam Trung Bộ có đường biên giới chung với
Lào ?
Câu 44 : Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là :
A Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp B Hoàn thiện quy hoạch các vùng chuyên canh
C Đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm D Tìm thị trường xuất khẩu ổn định
Câu 45 : Nhóm đất phù sa ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở
A Trung tâm bán đảo Cà Mau B Dải đất ven biển Đông và vịnh Thái Lan
C Đồng tháp Mười và Tứ giác Long Xuyên D Dải đất dọc sông Tiền, sông Hậu
Câu 46 : Cây công nghiệp quan trọng số một của Tây Nguyên là :
Câu 47 : Vùng nào có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng nước sâu ở nước ta ?
Câu 48 : Diện tích trồng cây cà phê ở Đông Nam Bộ đứng thứ mấy của cả nước?
Câu 49 : Tây Nguyên là địa bàn phân bố chính của các dân tộc :
Trang 4GV: Nguyễn Thị Minh Hương – THPT Kim Sơn A
A Thái, Mông B Ba-na, Xê-đăng, Ê-đê C Khơ me, Hoa D Tày, Nùng
Câu 50 : Điểm nào không đúng với vùng thượng châu thổ của Đồng bằng sông Cửu Long ?
A Là bộ phận tương đối cao nhưng vẫn bị ngập nước vào mùa mưa
B Phần lớn bề mặt có những vùng trũng lớn, bị ngập nước vào mùa mưa
C Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thủy triều và sóng biển
D Về mùa khô các vùng trũng này trở thành các khu vực nước tù
Câu 51 : Trở ngại lớn nhất trong quá trình sử dụng và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là :
A Độ cao địa hình thấp nên thường xuyên chịu tác động xâm nhập mặn của thủy triều
B Đất thiếu dinh dưỡng hoặc đất quá chặt, khó thoát nước
C Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn lại có mùa khô sâu sắc
D Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt gây trở ngại cho việc tiến hành cơ giới hoá
Câu 52 : Vấn đề không cần giải quyết liên quan đến sự phát triển công nghiệp của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là:
A Tạo ra nhiều sản phẩm có sức cạnh tranh trên thị trường B Hình thành các khu công nghiệp tập trung
C Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm D Bổ sung lực lượng lao động.
Câu 53 : Cây trồng hiện nay đang được khai thác hiệu quả phù hợp với khí hậu vùng Tây Bắc là
Câu 54 : Chuỗi đô thị tương đối lớn và đang thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là :
A Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Phan Thiết B Quảng Ngãi, Quy Nhơn, Nha Trang
C Nha Trang, Phan Thiết, Phan Rang-Tháp Chàm D Đà Nẵng, Tuy Hòa, Nha Trang, Phan Thiết
Câu 55 : Biểu hiện nào không biểu hiện được vùng kinh tế trọng điểm Phía Nam là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước?
A Chiếm tỷ trọng xuất khẩu cao nhất cả nước B Có tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất cả nước
C Chiếm tỷ trọng cao nhất trong GDP cả nước D Chiếm tỷ trọng cao về số dân so với cả nước.
Câu 56 : Vấn đề đáng lo ngại nhất của Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là :
A Thiếu nước tưới B Địa hình thấp C Triều cường D Xâm nhập mặn Câu 57 : Ở Đồng bằng sông Cửu Long, thảm thực vật chủ yếu là :
A Rừng tre nứa, rừng tràm B Rừng tràm, rừng phi lao
C Rừng ngập mặn, rừng tre nứa D Rừng tràm, rừng ngập mặn
Câu 58 : Ở Đông Nam Bộ, quy mô của trung tâm công nghiệp Biên Hòa thuộc loại
Câu 59 : Việc hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa :
A Tạo nhiều việc làm, thu hút nhiều lao động từ các vùng khác
B Tạo cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian
C Khai thác tốt thế mạnh về nông nghiệp của trung du, đồng bằng và ven biển
D Phát triển cơ cấu kinh tế nông thôn vùng ven biển
Câu 60 : Tài nguyên lâm nghiệp của Đông Nam Bộ chủ yếu là nguồn cung cấp
A Dược liệu; Nguyên liệu giấy B Dược liệu; gỗ dân dụng và gỗ củi
C Nguyên liệu giấy; gỗ dân dụng và gỗ củi D Xuất khẩu; nguyên liệu giấy
Câu 61 : Vấn đề năng lượng của vùng Đông Nam Bộ sẽ được giải quyết theo hướng
A Nhập điện từ nước ngoài B Sử dụng điện nguyên tử
C Phát triển nguồn điện và mạng lưới điện D Sử dụng nguồn địa nhiệt
Câu 62 : Điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nguyên ?
A Nằm sát vùng duyên hải Nam Trung Bộ B Giáp biển Đông
C Giáp Hạ Lào và Đông Bắc Campuchia D Liền kề vùng Đông Nam Bộ
Câu 63 : Cho biểu đồ sau :
Biểu đồ tỷ suất sinh và tỷ suất tử của nước ta, giai đoạn
1960-2014
46
32.5
17.2 17.6
19.9 29.9
6.9
12
0 10 20 30 40 50
Tỷ suất sinh Tỷ suất tử Biểu đồ trên thể hiện :
A Tốc độ tăng trưởng tỷ suất sinh và tỷ suất tử của nước ta qua các năm
B Sự thay đổi cơ cấu tỷ suất sinh và tỷ suất tử của nước ta qua các năm
C Quy mô và cơ cấu tỷ suất sinh và tỷ suất tử của nước ta qua các năm
D Tỷ suất sinh và tỷ suất tử của nước ta qua các năm
Câu 64 : Các vườn quốc gia nổi tiếng của Tây Nguyên gồm :
A Yok Đôn, Chư Yang Sin, Kon Ka Kinh, Vũ Quang
B Yok Đôn, Chư Yang Sin, Kon Ka Kinh, Chư Mom Rây
C Yok Đôn, Chư Yang Sin, Kon Ka Kinh, Bạch Mã
Trang 5GV: Nguyễn Thị Minh Hương – THPT Kim Sơn A
D Yok Đôn, Chư Yang Sin, Kon Ka Kinh, Nam Cát Tiên
Câu 65 : Đông Nam Bộ có thế mạnh đặc biệt về cây công nghiệp nhiệt đới là do :
A Đất Bazan màu mỡ chiếm 40% diện tích
B Lao động có nhiều kinh nghiệm trồng cây công nghiệp nhiệt đới
C Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa mang tính chất cận xích đạo, ổn định, ít thiên tai
D Có nhiều giống cây trồng nhiệt đới
Câu 66 : Việc làm đường hầm ô tô qua Hoành Sơn và Hải Vân ở Bắc Trung Bộk góp phần :
A Làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Bắc – Nam B Mở rộng giao thương với Campuchia
C Làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Đông – Tây D Mở rộng giao thương với nước bạn Lào Câu 67 : Điểm nào sau đây không đúng với vùng Trung du miền núi Bắc Bộ ?
C Diện tích lớn nhất nước ta D Gồm 2 vùng Đông Bắc và Tây Bắc
Câu 68 : Lãnh thổ Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm :
A Phần đất nằm trong phạm vi tác động của sông Tiền và sông Hậu và phần đất cao phía Bắc sát rìa Đông Nam Bộ.
B Phần đất nằm trong phạm vi tác động của sông Tiền và sông Hậu và dải đất ven biển.
C Phần đất nằm trong phạm vi tác động của sông Tiền và sông Hậu và bán đảo Cà Mau.
D Phần đất nằm trong phạm vi tác động của sông Tiền và sông Hậu và phần đất nằm ngoài phạm vi tác động đó Câu 69 : Ở Đông Nam Bộ để tránh mất nước ở các hồ chứa, giữ được mực nước ngầm cần :
A Bảo vệ nghiêm ngặt các vườn quốc gia B Phục hồi và phát triển các rừng ngập mặn
C Bảo vệ vốn rừng trên vùng thượng lưu các sông D Phát triển thủy lợi kết hợp với thủy điện
Câu 70 : Thế mạnh đặc biệt của trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn
đới bắt nguồn từ :
A Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh B Các cao nguyên tương đối bằng phẳng
C Đất feralit trên đá vôi có diện tích rộng lớn D Có nhiều giống cây công nghiệp tốt
Câu 71 : Ở Tây Nguyên, cao su được trồng
A Trên các cao nguyên cao, có nhiệt độ thấp B Trên các cao nguyên thấp, khuất gió
C Ở những nơi có đất bazan D Nhiều ở tất cả các tỉnh
Câu 72 : Căn cứ vào biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế (Atlat trang 17), cho biết nhận xét nào sau đây là đúng
nhất về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta ?
A Cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta có sự chuyển dịch tích cực theo định hướng xã hội chủ nghĩa, nhưng còn
chậm
B Cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta có sự chuyển dịch tích cực phù hợp với cơ chế thị trường, nhưng còn chậm
C Cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta có sự chuyển dịch tích cực theo hướng hội nhập với thế giới và khu vực,
nhưng còn chậm
D Cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta có sự chuyển dịch tích cực theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, nhưng
còn chậm
Câu 73 : Hồ Thủy lợi lớn nhất Đông Nam Bộ là
Câu 74 : Các nhà máy đã và đang xây dựng ở trung du miền núi Bắc Bộ :
A Hòa Bình, Thác Bà, Sơn La B Hòa Bình, Trị An, Sơn La
C Hòa Bình, Thác Bà, Trị An D Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La
Câu 75 : Thế mạnh quan trọng nhất của Tây Nguyên để phát triển cây công nghiệp là :
A Lao động có kinh nghiệm trồng và chế biến cây công nghiệp
B Đất Bazan tập trung quy mô lớn; khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa mang tính chất cận xích đạo và phân hóa theo độ cao
C Nhà nước có chính sách hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn của cả nước
D Vùng nhập cư lớn nhất cả nước
Câu 76 : So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có :
A Trữ năng thủy điện lớn hơn B Nhiều trung tâm công nghiệp hơn
C Tài nguyên khoang sản phong phú hơn D Cơ sở vật chất hạ tầng tốt hơn
Câu 77 : Căn cứ Atlat Việt Nam, phần lớn diện tích vùng Tây Nguyên có mật độ dân số năm 2007 ở mức :
Câu 78 : Dựa vào Atlat Việt Nam, mỏ sắt có trữ lượng lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ là :
Câu 79 : Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều vùng trũng lớn chưa được bồi lấp xong như :
C Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên D Dọc sông Tiền, sông Hậu
Câu 80 : Tỉnh có thế mạnh để phát triển du lịch biển ở Đông Nam Bộ là
A. Bình Phước B Bình Dương C. Bà Rịa – Vũng Tàu D Tây Ninh
Câu 81 : Tỉnh trọng điểm về nghề cá ở Bắc Trung Bộ là :
Câu 82 : Phương hướng khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong lĩnh vực công nghiệp của vùng là:
(1) Tăng cường cơ sở năng lượng cho vùng bằng cách xây dựng các nhà máy thủy điện, nhiệt điện
Trang 6GV: Nguyễn Thị Minh Hương – THPT Kim Sơn A
(2) Tăng cường cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải và thông tin liên lạc
(3) Thu hút vốn đầu tư nước ngoài
(4) Chú trọng tới vấn đề môi trường
Số nhận định đúng là:
Câu 83 : Phương châm « sống chung với lũ »ở Đồng bằng sông Cửu Long nhằm :
A Giảm bớt các thiệt hại do lũ mang lại B Thích nghi với sự biến đổi của khí hậu
C Thay đổi tốc độ dòng chảy của sông D Khai thác các lợi thế về kinh tế do lũ đem lại
Câu 84 : Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ ?
Câu 85 : Điểm khác biệt giữa vùng kinh tế trọng điểm phía Nam so với các vùng kinh tế trọng điểm khác là:
A Có khả năng hỗ trợ các vùng kinh tế khác.
B Ranh giới thay đổi theo thời gian.
C Có số lượng các tỉnh/thành phố nhiều nhất.
D Tập trung tiềm lực kinh tế mạnh nhất và có trình độ kinh tế cao nhất.
Câu 86 : Loại khoáng sản ở Tây Nguyên có trữ lượng hàng tỷ tấn là :
Câu 87 : Loại đất phân bố thành dải dọc sông Tiền và sông Hậu là :
Câu 88 : Việc nuôi trồng thủy sản nước mặn và nước lợ đang làm thay đổi cơ cấu kinh tế ở các vùng nông thôn của Bắc
Trung Bộ vì :
A Tạo ra sản phẩm mang tính hàng hóa B Phát huy được thế mạnh ở tất cả các tỉnh
C Tận dụng được thời gian rảnh rỗi D Giải quyết được nhiều việc làm
Câu 89 : Vùng Tây Nguyên tập trung mức độ rất cao vào :
A Nuôi lợn và thủy sản nước ngọt B Trồng cà phê và đỗ tương
Câu 90 : Hiệu quả khai thác rừng ở Tây Nguyên chưa cao, biểu hiện rõ nhất là :
A Sản lượng gỗ hàng năm không ngừng giảm B Phần lớn gỗ xuất khẩu chưa qua chế biến
C Môi trường sống của nhiều loại chim thú bị đe dọa D Lớp phủ rừng giảm sút nhanh
Câu 91 : Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, các trung tâm công nghiệp có quy mô từ 9-40 nghìn tỷ đồng/trung tâm ở Đồng bằng
sông Cửu Long là :
Câu 92 : Cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ theo thứ tự từ Tây sang Đông có :
A rừng đầu nguồn; rừng, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn; cây hàng năm, chăn nuôi lơn, gia cầm; rừng
ngập mặn, rừng chắn cát và nuôi thủy sản;
B rừng, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn; cây hàng năm, chăn nuôi lơn, gia cầm; rừng đầu nguồn;
Rừng ngập mặn, rừng chắn cát và nuôi thủy sản
C Rừng ngập mặn, rừng chắn cát và nuôi thủy sản; rừng, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn; cây hàng
năm, chăn nuôi lơn, gia cầm; rừng đầu nguồn
D Rừng ngập mặn, rừng chắn cát và nuôi thủy sản; rừng đầu nguồn; rừng, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc
lớn; cây hàng năm, chăn nuôi lơn, gia cầm;
Câu 93 : Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh chủ yếu do :
A Đảm bảo được nguồn nước ngọt vào mùa khô B Cải tạo đất mặn và đất phèn
C Thay đổi cơ cấu mùa vụ và giống lúa D Khai hoang và tăng vụ
Câu 94 : Vùng duyên hải Nam Trung Bộ có các nhà máy điện :
A Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận – Đa Mi, A Vương
B Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận – Đa Mi, Đồng Nai
C Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận – Đa Mi, Yaly
D Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận – Đa Mi, Hòa Bình
Câu 95 : Yếu tố tự nhiên có vai trò quan trọng trong việc cải tạo tự nhiên cho Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là
A Khí hậu cận xích đạo gió mùa B Hệ sinh thái trên đất phèn
C Hệ sinh thái rừng ngập mặn ven biển D Lũ trên hệ thống sông Mê Công
Câu 96 : Ý nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi của Đông Nam Bộ ?
A Giáp các vùng giàu nguyên liệu B Có cửa ngõ thông ra biển
C Có tiềm năng lớn về đất phù sa D Có địa hình tương đối bằng phẳng
Câu 97 : Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh về nghề làm muối là do :
A Khí hậu có mùa khô kéo dài B Dân cư có kinh nghiệm làm muối
C Đường bờ biển dài, vùng biển rộng D Độ mặn nước biển cao
Câu 98 : Điểm cần lưu ý trong xây dựng các nhà máy thủy điện ở trung du và miền núi Bắc Bộ về mặt môi trường là :
A Tính toán đến những thay đổi của tự nhiên B Bảo vệ và tôn tạo vẻ đẹp của tự nhiên
C Hạn chế việc khai phá tự nhiên D Đảm bảo không ô nhiễm môi trường
Câu 99 : Thuận lợi của đất đỏ Bazan ở Tây Nguyên đối với việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm
Trang 7GV: Nguyễn Thị Minh Hương – THPT Kim Sơn A
là :
A Có tầng phong hóa sâu B Tập trung với những mặt bằng rộng lớn
C Phân bố chủ yếu ở các cao nguyên 400-500m D Giàu chất dinh dưỡng
Câu 100 : Dựa vào Atlat Việt Nam, khu kinh tế cửa khẩu nào dưới đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long ?
Trang 8GV: Nguyễn Thị Minh Hương – THPT Kim Sơn A
PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
MÔN : ………
MÃ ĐỀ: ……Vùng kinh tế…
Trang 9GV: Nguyễn Thị Minh Hương – THPT Kim Sơn A