1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cau hoi trac nghiem nguyen ly cat

22 565 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cần truyền chuyển động giữa các trục xa nhau (trên 10m), dùng bộ truyền nào hiệu quả nhất:đai.xích.bánh răng,trục vít.AĐộ dẻo độ đàn hồi đai giúp bộ truyền đai có khả năng:làm việc không ồn, tăng dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải.làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và không phòng ngừa quá tải.làm việc không ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải.làm việc không ồn và phòng ngừa quá tải.

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI/ ĐÁP ÁN

MÔN HỌC/MÔ ĐUN: Nguyên Lý Cắt

C©u 2 Độ dẻo & độ đàn hồi đai giúp bộ truyền đai có khả năng:

A) làm việc không ồn, tăng dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải.

B) làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và không phòng ngừa quá tải.

C) làm việc không ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải.

D) làm việc không ồn và phòng ngừa quá tải.

§¸p ¸n C

C©u 3 Công dụng của đồ gá là :

A) Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều

kiện làm việc

B) Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều

kiện làm việc, giúp gia công được nguyên công khó, không cần sử dụng thợ bậc cao

C) Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều

kiện làm việc, giảm căng thẳng cho công nhân

D) Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều

kiện làm việc, giúp gia công nguyên công khó

C©u 5 Mặt đã gia công là:

A) Bề mặt đang tiếp xúc với lưỡi cắt chính.

B) Bề mặt đang đối diện với mặt sau chính.

C) Bề mặt trên chi tiết mà dao đã cắt qua.

D) Bề mặt đang tiếp xúc với mặt sau phụ.

Trang 2

C©u 7 Thân dao thường chế tạo bằng vật liệu gì?

Trang 3

§¸p ¸n A

C©u

15 Thế nào là lượng chạy dao (bước tiến) khi tiện ?

A) Là số vòng quay của phôi sau một phút

B) Là lượng tiến của dao sau một vòng quay của phôi

C) Là lượng tiến của dao sau một phút

D) Là lượng dịch chuyển của dao sau một phút

§¸p ¸n B

C©u

16 Chiều sâu cắt t khi tiện được xác định như thế nào ?

A) Là khoảng cách từ bề mặt chưa gia công đến bề mặt gia công

B) Là khoảng cách từ bề mặt gia công đến bề mặt tiếp xúc với dao

B) Đường kính ren cần gia công

C) Theo xích chạy dao dọc

D) Theo xích chạy dao ngang

§¸p ¸n A

C©u

20 Vận tốc cắt V khi tiện là thông số dặc trưng cho đại lượng nào ?

A) Lượng tiến dao dọc

B) tiến dao ngang

C) Số vòng quay trục chính

D) Lượng chạy dao hướng kính

§¸p ¸n C

C©u

21 Số vòng quay trục chính khi tiện dùng để xác định thông số nào ?

A) Vận tốc quay của động cơ

Trang 5

33 Góc thoát của dao là góc tạo bởi

A) Góc giữa mặt trước và mặt đáy

34 Dao tiện ngoài gồm có

A) Dao tiện đầu thẳng

B) Dao tiện đầu cong

37 Yêu cầu khi tưới dung dịch

A) Tưới đúng vào vùng cần tưới

B) Đủ lực cần thiết

C) Không ảnh hưởng đến công nhân sản xuất

D) Tất cả đều đúng

Trang 6

§¸p ¸n D

C©u

38 Đặc điểm của bào và xọc là

A) Gia công mặt phẳng và mặt định hình có đường sinh thẳng

B) Gia công mặt phẳng và mặt định hình có đường sinh tròn xoay

C) Tất cả đều sai

D) Tất cả đều đúng

§¸p ¸n A

C©u

39 Khoét là công đoạn được thực hiện

A) Khoan – khoét – doa

B) Khoét – khoan – doa

C) Doa - Khoan – khoét

D) Doa – khoét – khoan

§¸p ¸n A

C©u

z u

x

p l

σ = , Wx: là ký hiệu của

A) Chiều dài dao chịu uống

B) Mô men chống uốn

C) Lực đẩy dao ra khỏi phôi

D) Lực gây uốn theo phương ngang

§¸p ¸n B

C©u

z u

x

p l

σ = , Py: là ký hiệu của

A) Chiều dài dao chịu uống

B) Mô men chống uốn

C) Lực đẩy dao ra khỏi phôi

D) Lực gây uốn theo phương ngang

§¸p ¸n C

C©u

z u

x

p l

σ = , Px: là ký hiệu của

A) Chiều dài dao chịu uống

B) Mô men chống uốn

C) Lực đẩy dao ra khỏi phôi

D) Lực gây uốn theo phương ngang

§¸p ¸n D

C©u

z u

x

p l

σ = , l: là ký hiệu của

A) Chiều dài dao chịu uống

B) Mô men chống uốn

C) Lực đẩy dao ra khỏi phôi

D) Lực gây uốn theo phương ngang

§¸p ¸n A

C©u

44 Các nhân tố ảnh hưởng tới lực cắt

A) Chiều dài dao chịu uống

B) Mô men chống uốn

C) Lực đẩy dao ra khỏi phôi

D) Vật liệu gia công

§¸p ¸n D

C©u

45 Yếu tố nào ảnh hưởng tới lực cắt

Trang 7

A) Chiều dài dao chịu uống

B) Mô men chống uốn

50 Trong quá trình cắt gọt km loại có sự chuyển hóa công sang nhiệt công do máy cung cấpđể:

A) Gây biến dạng dẻo trong lớp cắt

B) Thắng lực ma sát trên mặt thoát và mặt sát dao

C) Công thức tính công suất cắt

D) Công thức tính lưu lượng

B) giảm nhiệt độ gia công

C) an toan cho máy

Trang 8

D) giảm nhiệt và giảm ma sát

54 Thời gian gia công là thời gian nào sau đây?

A) Tổng thời gia công xong chi tiết

B) Thời gian gia công thực

C) Thời gian chuẩn bị phôi

D) Thời gian điều chỉnh phôi

Vận tốc cắt V có ảnh hưởng như thế nào tới lực cắt?

A) Khi V tăng làm lực cắt giảm

B) Khi V tăng làm lực cắt tăng

C) Khi V tăng lực cắt không thay đổi

Trang 9

D) Không có ảnh hưởng tới lực cắt

Trang 10

69 Lực cắt Px khi tiện gây ra hiện tượng gì?

A) Xoắn chi tiết

B) Võng chi tiết

C) Đẩy chi tiết ra khỏi vùng gia công

D) Cản trở chuyển động tiến của dao

§¸p ¸n D

C©u

70 Thế nào là tuổi bền của dao?

A) Là tổng thời gian làm việc của dao

B) Là khoảng cách giữa hai lần mài lại của dao

C) Là tuổi thọ của dao

D) Là tổng thời gian mài lại dao

Trang 11

75 Rãnh xoắn trên mũi khoan có tác dụng gì?

A) Tiết kiệm vật liệu chế tạo mũi khoan

B) Giảm nhiệt cắt trên mũi khoan

C) Đảm bảo tính công nghệ chế tạo mũi khoan

D) Thoát phoi

§¸p ¸n D

C©u

76 Chuyển động cắt chính khi bào xọc là?

A) Là chuyển động quay tròn của dao

B) Là chuyển động tịnh tiến khứ hồi của đầu dao

C) Là chuyển động tịnh tiến của phôi

D) Là chuyển động ra vào của phôi

§¸p ¸n B

C©u

77 Bào và xọc chủ yếu dùng dạng sản xuất nào?

A) Đơn chiếc và sửa chữa

C) Do vận tốc cắt thay đổi liên tục

D) Do kết cấu dao bào

80 Bào và xọc là các phương pháp chủ yếu dùng để gia công các dạng bề mặt nào?

A) Gia công ren

B) Gia công mặt phẳng và rãnh

C) Gia công mặt trụ ngoài

D) Gia công mặt trụ trong

Trang 12

A) Gia công các mặt phẳng rộng

B) Gia công rãnh và rãnh then

C) Gia công ren

84 Yêu cầu kỹ thuật khi gia công lỗ tâm:

A) Mặt tựa vững chắc của chi tiết.

Trang 13

91 Hãy cho biết thành phần của hợp kim cứng:

A) Cacbít Wonfram và chất dính kết Coban.

B) Cacbít Wonfram và Titan.

C) Cacbít Wonfram và Tantan.

D) Cacbít Wonfram và Ceramid.

§¸p ¸n A

C©u

92 Chọn câu sai:

A) Thép gió có thể làm việc được ở nhiệt độ 560 - 6000C

B) Thép gió có tuổi bền và vận tốc cắt cao hơn thép Cacbon dụng cụ.

C) Thép gió có tuổi bền và vận tốc cắt thấp hơn thép hợp kim dụng cụ.

D) Thép gió có tuổi thọ cao hơn thép Cacbon dụng cụ.

§¸p ¸n C

C©u

93 Lưỡi cắt của dao bị cùn xảy ra khi gia công :

A) Vật liệu cứng.

B) Với chiều dày cắt a > 0.5mm

C) Với chiều dày cắt a = 0.1÷0.5 mm

D) Tất cả đều đúng.

§¸p ¸n D

C©u

94 Góc sau chính

α ảnh hưởng đến lực cắt như thế nào?

A) Còn tuỳ thuộc vào vật liệu chế tạo dao.

B) Tăng góc sau thì lực cắt giảm.

C) Tăng góc sau thì lực cắt tăng rất lớn.

D) Tăng góc sau thì lực cắt tăng chậm.

97 Nhân tố nào ảnh hưởng đến hệ số co rút phoi?

A) Chế độ cắt, thông số hình học của dao.

B) Tuổi bền dao.

Trang 14

C) Vật liệu gia công, vật liệu làm dao.

99 Khi tiện thô phải chọn s thỏa mãn điều kiện:

A) Độ cứng vững của chi tiết gia công.

B) Sức bền của cơ cấu chạy dao.

B) Phương pháp gia công có năng suất thấp.

C) Phương pháp gia công có hiệu quả kinh tế thấp.

D) Phương pháp gia công dễ bị lay động lỗ khi doa cưỡng bức.

Trang 15

106 Phương pháp gia cơng lỗ tâm cĩ độ chính xác cao nhất:

A) Khoan trên máy tiện

B) Khoan trên máy khoan bàn.

C) Khoan trên máy khoan chuyên dùng

D) Khoan trên máy khoan cần.

110 Ký hiệu thép: X6C2 thuộc loại thép nào?

A) thép chịu nhiệt

B) Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt

D) Thép cacbon dụng cụ

§¸p ¸n A

C©u

111 Ký hiệu thép: 4X9C2 thuộc loại thép nào?

A) thép chịu nhiệt

B) Thép có tính giản nở nhiệt đặc biệt

Trang 16

Trong 4 yêu cầu của vật liệu làm thân dao: độ cứng, độ bền, độ chịu

nhiệt và độ chịu mài mòn thì yêu cầu nào quan trong nhất

Hãy sắp xếp độ cứng, độ chịu nhiệt theo thứ tự tăng dần théo các

loại vật liệu sau đây: 9XC,Y10A,P18K5, T5K10

Hãy sắp xếp độ cứng, độ chịu nhiệt theo thứ tự tăng dần théo các loại

vật liệu sau đây: BK6, TT7K12,P9K5, T5K10

Trang 18

127 Thế nào là lượng chạy dao (bước tiến) khi tiện ?

A) Là số vòng quay của phôi sau một phút

B) Là lượng tiến của dao sau một vòng quay của phôi

C) Là lượng tiến của dao sau một phút

D) Là lượng dịch chuyển của dao sau một phút

§¸p ¸n B

C©u

128 Chiều sâu cắt t khi tiện được xác định như thế nào ?

A) Là khoảng cách từ bề mặt chưa gia công đến bề mặt gia công

B) Là khoảng cách từ bề mặt gia công đến bề mặt tiếp xúc với dao

131 Khi tiện ren lượng chạy dao dọc trục trên máy được điều chỉnh theo thông số nào ?

A) Bước ren cần gia công

B) Đường kính ren cần gia công

C) Theo xích chạy dao dọc

D) Theo xích chạy dao ngang

Trang 19

A) Lượng tiến dao dọc

B) tiến dao ngang

C) Số vòng quay trục chính

D) Lượng chạy dao hướng kính

§¸p ¸n C

C©u

133 Số vòng quay trục chính khi tiện dùng để xác định thông số nào ?

A) Vận tốc quay của động cơ

Trang 21

B) giảm nhiệt độ gia công

C) an toan cho máy

D) giảm nhiệt và giảm ma sat

Trang 22

Ghi chú: - Học sinh – sinh viên không được sử dụng tài liệu;

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Sóc Trăng, ngày ……tháng… năm 2018

Ngày đăng: 23/10/2018, 07:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w