Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì cơ sở nếu có của các hàm số sau.. http://topdoc.vn - Website chuyên file word CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP Bài 1 Chứng minh rằng các hàm số sau là những hàm s
Trang 1bộ tài liệu gồm 400 trang, file word, lời giải chi tiết
Chúng tôi xin trích dẫn một phần nội dung bộ tài liệu
* sin2 cos2 1 với mọi
* tan cot 1 với mọi k
Trang 2
http://topdoc.vn - Website chuyên file word
a.Hai cung đối nhau: và
cos( ) cos sin( ) sin
tan( ) tan cot( ) cot
b Hai cung phụ nhau: và
c Hai cung bù nhau: và
sin( ) sin cos( ) cos tan( ) tan cot( ) cot
d) Hai cung hơn kém nhau : và
sin( ) sin cos( ) cos tan( ) tan cot( ) cot
3 Các công thức lượng giác
Trang 3II Tính tuần hoàn của hàm số
Định nghĩa: Hàm số y f(x) xác định trên tập D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu có số T 0 sao cho với mọi x D ta có
2
-5
2
-3 2
- 2
5 2
3 2
2 -3
O1
Trang 4http://topdoc.vn - Website chuyên file word
Hàm số y cosx là hàm số tuần hoàn với chu kì T 2
- 2
5 2
3 2
2 -3
Là hàm số tuần hoàn với chu kì T
Hàm đồng biến trên mỗi khoảng k ; k
Trang 5x y
-5
2
-3 2
- 2
5 2
3 2
2
Là hàm số tuần hoàn với chu kì T
Hàm nghịch biến trên mỗi khoảng k ; k
Đồ thị nhận mỗi đường thẳng x k , k làm một đường tiệm cận
Đồ thị
x y
-5
2
-3 2
- 2
5 2
3 2
2
Trang 6http://topdoc.vn - Website chuyên file word
x6
Trang 7CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1 Tìm tập xác định của hàm số sau:
Vấn đề 2 Tính chất của hàm số và đồ thị hàm số
Phương pháp
Cho hàm số y f(x) tuần hoàn với chu kì T
* Để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số, ta chỉ cần khảo sát và vẽ
đồ thị hàm số trên một đoạn có độ dài bằng T sau đó ta tịnh tiến theo các véc
tơ k.v (với v (T; 0), k ) ta được toàn bộ đồ thị của hàm số
* Số nghiệm của phương trình f(x) k , (với k là hằng số) chính bằng số giao điểm của hai đồ thị y f(x) và y k
Trang 8http://topdoc.vn - Website chuyên file word
( (u,v) là ước chung lớn nhất)
Hàm số f(x) a.tan ux b.cot vx c (với u,v ) là hàm tuần hoàn với chu
hàm số tuần hoàn với chu kì cơ sở T0 2
Ví dụ 2 Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau
1 f(x) cos x cos 3.x 2 f(x) sin x 2
Lời giải
1 Giả sử hàm số đã cho tuần hoàn có số thực dương T thỏa
f(x T) f(x) cos(x T) cos 3(x T) cos x cos 3x
Cho x 0 cos T cos 3T 2 cos T 1
n
là số hữu tỉ
Vậy hàm số đã cho không tuần hoàn
2 Giả sử hàm số đã cho là hàm số tuần hoàn
Trang 9* Giả sử f(x) là hàm số tuần hoàn T 0 : f(x T) f(x) x
a sin cT bcosdT b sin cT 0
Trang 10http://topdoc.vn - Website chuyên file word
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1 Chứng minh rằng các hàm số sau là những hàm số tuần hoàn với chu kì
Bài 2 Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau
1 y sin 2x sin x 2 y tan x.tan 3x 3 y sin 3x 2cos 2x
Bài 3 Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau
Hàm số y 2sin x là hàm tuần hoàn với chu kì T 2
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; k2
Trang 11y
-3 4
- 4
5 4
3 4
4
Trang 12http://topdoc.vn - Website chuyên file word
16
TXĐ: D
Hàm số y 2 cos 2x là hàm số chẵn
Hàm số y 2 cos 2x là hàm tuần hoàn với chu kì T
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng k ; k
x y
3
1
O
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số y sin 2x
Bài 2: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số y 2 cos x
Trang 13Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 3 , giá trị nhỏ nhất bằng 1
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4 , giá trị nhỏ nhất bằng 1
Ví dụ 2 Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
7
1 Vậy min y 1 đạt được khi cos x 0 x k
2
max y 1 đạt được khi cos x 12 x k
2 Đặt t 4sinx 3cosx 5 t 5 x
Khi đó: y t 24t 1 (t 2) 23
Vì t 5; 5 7 t 2 3 0 (t 2)2 49
Do đó 3 y 46
Vậy min y 3; max y 46
Ví dụ 3 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số sau chỉ nhận giá trị
dương : y (3sin x 4cos x) 26sin x 8cos x 2m 1
Trang 14http://topdoc.vn - Website chuyên file word
Suy ra: sin x sin y sin x.sin x sin y.sin y2 2
sin xcos y sin ycos x sin(x y)
Mâu thuẫn với ( )
Suy ra: sin x sin y sin x.sin x sin y.sin y2 2
sin xcos y sin ycos x sin(x y)
Mâu thuẫn với ( )
Trang 15Vậy min y 0 ; maxy 10
2 Do sinx cosx 2 0 x hàm số xác định với x
Xét phương trình : y sin x 2 cos x 1
Vậy min y 2; max y 1
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1 Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
4 y 2sin x 3sin 2x 4cos x 2 2
5 y sin x 3sin 2x 3cos x 2 2
sin 2x 4 cos x 1
Trang 16http://topdoc.vn - Website chuyên file word
20
Bài 3 Chứng minh đẳng thức sau: a sin x bcos x a2b sin(x2 )
Trong đó 0; 2 và a, b không đồng thời bằng 0
Bài 4 Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
5 y tan x cot x 3(tan x cot x) 1 2 2
Bài 5 Tìm m để hàm số y 5sin 4x 6cos 4x 2m 1 xác định với mọi x
Bài 6 Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
11 y 3(3sin x 4cos x) 24(3sin x 4cos x) 1
Bài 7 Tìm m để các bất phương trình sau đúng với mọi x
1 (3sin x 4cos x) 26sin x 8cos x 2m 1
2
2
3sin 2x cos 2x
m 1sin 2x 4cos x 1
Trang 18http://topdoc.vn - Website chuyên file word
Dạng 2 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Là phương trình có dạng: a sin x bcos x c (1) ; với a, b,c và a2b2 0
Cách giải: Chia hai vế cho a2b2 và đặt
Trang 19tan u(x)cot u(x)
Giải phương trình này ta tìm được t , từ đó tìm được x
Khi đặt t sin u(x)
Dạng 5 Phương trình đối xứng (phản đối xứng) đối với sinx và cosx
Là phương trình có dạng: a(sin x cos x) bsin xcos x c 0 (3)
Để giải phương trình trên ta sử dụng phép đặt ẩn phụ
Trang 20http://topdoc.vn - Website chuyên file word
24
2
sin x cos x2
t sin x cos x 2 sin x
Ngoài ra chúng ta còn gặp phương trình phản đối xứng có dạng
a(sin x cos x) bsin xcos x c 0 (3’)
Để giải phương trình này ta cũng đặt
Thay vào (3’) ta có được phương trình bậc hai theo t
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Vấn đề 1 Giải các phương trình lượng giác cơ bản
Các ví dụ
Ví dụ 1 Giải các phương trình sau:
1 sin x cos2x 0 2 cos x sin 2x 2 0
3 2sin(2x 35 ) 0 3 4 sin(2x 1) cos(3x 1) 0
2 sin x cos x tan x
Trang 21Ví dụ 2 Giải các phương trình sau:
1 cosx 2sin 2x 0 2 sin xsin 3x cos xcos 3x3 3 5
2
3 sin 2x cos 2x cos 3x2 2 4 sin 2x.cos3x sin 5x.cos6x
5 sinx sin2x sin3x cosx cos2x cos3x
6 sin 3x cos 4x sin 5x cos 6x2 2 2 2 7 cos 3xcos 2x cos x 02 2
Lời giải
1 Phương trình cos x 4sin xcos x 0 cos x(1 4sin x) 0
21
Trang 22http://topdoc.vn - Website chuyên file word
5 Phương trình (sin x sin 3x) sin 2x (cos x cos 3x) cos 2x
2sin2xcosx sin2x 2cos2xcosx cos2x
Trang 23Tuy nhiên cách được trình bày ở trên là đẹp hơn cả vì chúng ta chỉ sử dụng công thức hạ bậc và công thức biến đổi tích thành tổng
Ví dụ 3 Giải các phương trình sau:
1 3sin x 4cosx 0 2 sin 2x 3 cos 2x 1
3 2sin 3x 5 cos 3x 5 4 3cos x 3 sin x 1
5 sin7x cos 2x 3(sin 2x cos7x) 6 sin 3x 3 cos 3x 2sin 2x
7 sin x cos xsin 2x 3 cos 3x 2(cos 4x sin x) 3
2 5 9 5 phương trình vô nghiệm
4 Phương trình 3 cos x sin x 1 cos(x ) 1
Trang 24http://topdoc.vn - Website chuyên file word
28
sin 3x 3 cos 3x 2cos 4x
23
Ví dụ 4 Giải các phương trình sau:
1 cos( sin x) cos(3 sin x) 2 tan sin x 1 1
Ví dụ 5 Giải các phương trình sau:
1 3 1 sin x 3 1 cos x 2 2 sin 2x
2 3sin x 5cos x 2cos 2x 4sin 2x2 2
3 5sin x 2 3 1 sin x tan x 2 4 sin2 x tan x cos2 2x 0
Trang 252 2
sin x5sin x 2 3(1 sin x)
cos x
2 2
sin x5sin x 2 3(1 sin x)
2 2
(1 cos x)(cos x sin x) 0
Trang 26http://topdoc.vn - Website chuyên file word
30
Ví dụ 6 Giải các phương trình sau:
1.sin x cos x sin x cos x3 3 2 2cos x sin 3x3
3 sin x 3tan x cos x 4sin x cos x2
(Do sin x sin xcos x 2cos x 0 x2 2 )
2 Phương trình 2cos x 3sin x 4sin x3 3
3 Điều kiện: cos x 0
Phương trình tan x 3tan x(1 tan x) 4 tan x 12 2
Ví dụ 7 Giải các phương trình sau:
1.sin x 5sin xcos x 6cos x 02 2 2 sin x 3sinx.cosx2 1
3.3sin x 5cos x 2cos 2x 4sin 2x2 2 4 sin x cos x sin x cos x3 3 Lời giải
1 Nhận thấy cos x 0 không là nghiệm của phương trình nên chia hai vế của phương trình cho cos x2 ta được:
Trang 272 Phương trình sin x 3sin x.cos x2 (sin x cos x)2 2
x arctan k2
Ví dụ 8 Giải các phương trình sau:
1.cos3x cos2x cosx 1 0 2 3cos 4x 8cos x 2cos x 3 0 6 2
Trang 28http://topdoc.vn - Website chuyên file word
Chú ý: Ta có thể giải bài toán trên theo cách sau
phương trình cos 3x cos x (1 cos 2x) 0
2sin 2xsin x 2sin x 0 sin x(2cos x 1) 0
x ksin x 0
21
cos x
32
2 Vì trong phương trình chứa các cung x,4x hơn nữa còn chứa hàm số côsin
lũy thừa chẵn nên ta nghĩ tới cách chuyển về cung 2x
Phương trình 3(2cos 2x 1) (1 cos 2x)2 3 1 cos 2x 3
Ta có: sin(x 3 ) sin (x ) 2 sin(x ) cos x
4 Ta chuyển cung 2x về cung x
Phương trình 4sin xcos x 2sin xcos x 1 2cos x2
2sin xcos x(2cos x 1) 2cos x 1
Trang 29x k4(2 cos x 1)(sin 2x 1) 0
4 cos 3xcos x sin 3xsin x 3 sin 6x 1 3 cos x sin x
2 4 sin x cos x 4 4 sin 4x 3 1 tan 2x tan x 3
cos x sin x cos 2x nên
Phương trình 3cos 2x cos6x 3 sin6x 1 3cos 2x
Ta có : 4 sin x cos x 4 4 4 2 sin 2x 3 cos 4x2
sin 2x sin x cos 2xcos x sin 2xsin x
Trang 30http://topdoc.vn - Website chuyên file word
cos x
Vì 72 (1 3 33)(3 33 5) 03 3
Suy ra (1 3 33)tan x 14 tan x 3 33 5 0 x 3 2 3
Suy ra điều phải chứng minh
1 Theo định lí Viét ta có: tan tan 6, tan tan 2
2tan ( ) 10 tan( ) 2
2 Theo định lí Viét ta có: tan tan b,tan tan c
a tan (2 ) 2btan( ) c
Trang 31CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1 Giải các phương trình sau:
Trang 32http://topdoc.vn - Website chuyên file word
2 cos x cos x 1
10 2 2 sin x cos x cos x 3 cos 2x
Bài 7 Giải các phương trình sau:
1 3cos 4x sin 2x cos 2x 2 0 2
4 cos 2x 3cos x 4 cos2x
2
7 2 sin x cos x tan x cot x
Bài 8 Giải các phương trình sau:
5 1 cos x 2 sin x cos x
9 7 cos x 4cos x 4sin 2x 3
Trang 331 2cos x 6sin xcos x 6sin x 12 2
3 cos x sin xcos x 2sin x 1 02 2
2 2 sin x cos x cos x 3 2cos x
2 cos x2 3 sin 2x 1 sin x 2
4 cos x2 3 sin xcos x 1 0
6.tan x cot x 2 sin 2x cos 2x
7 2cos x sin 3x3
8 4sin x 3cos x 3sin x sin xcos x 03 3 2
Bài 10 Giải các phương trình sau:
4 sin x cos x 3 sin 4x 2
Bài 11 Giải các phương trình sau:
1 2sin 2xsin x cos x 1 0
5 cos x sin x 2sin 2x 1
2 sin 2x 12 sin x cos x 12 0
4 1 tan x 2 2 sin x
6 cos x sin x cos 2x3 3
7 cos x sin x 2sin 2x sin x cos x3 3
8.cosx 1 sinx 1 10
Bài 12 Giải các phương trình sau:
1 2cos x 6sin xcos x 6sin x 12 2
2 2 sin x cos x cos x 3 2cos x
5 2cos x sin 3x3
2 cos x2 3 sin 2x 1 sin x 2
4 tan x cot x 2 sin 2x cos 2x
6 4sin x 3cos x 3sin x sin xcos x 03 3 2
7 sin x tan x 12 3sin x cos x sin x 3
8 cos x sin x 2 cos x sin x3 3 5 5
9 sin x 3tan x cos x 4sin x cos x2
10 2 2 cos (x3 ) 3cos x sin x 0
4 3cos 4x sin 2x cos 2x 2 0 2
Bài 14 Giải các phương trình sau:
1 4cosx.cos2x 1 0
2 16(sin x cos x) 17 cos 2x8 8 2
Trang 34http://topdoc.vn - Website chuyên file word
13 sin x cos x cos2x6 4
2 cos 2x 3cos x 4 cos2x
8 5 1 cos x 2 sin x cos x4 4
10 7 cos x 4cos x 4sin 2x 3
Bài 17 Giải các phương trình sau:
1 sin 2x.cos6x sin 3x2 2 1sin11x.sin9x
5 3cot x 2 2 sin x (2 3 2)cos x2 2
6 2sin 2x cos2x 7 sin x 2cosx 4
Bài 18 Giải các phương trình sau:
Trang 355 sin2 x tan x cos2 2x 0
6 cot x tanx sinx cosx
7 sinx.sin4x 2cos( x) 3 cosx.sin4x
16 (sin 2x cos 2x)cos x 2cos 2x sin x 0
17 sin 2x cos2x 3sin x cosx 1 0
18 (1 2 sin x)cos x 3
(1 2 sin x)(1 sin x)
19 sin x cos xsin 2x 3 cos 3x 2(cos 4x sin x) 3
20 3 cos 5x 2sin 3xcos 2x sin x 0
Bài 19 Giải các phương trình sau
1 2cosx tanx 1 2sin2x
2.3cotx tanx 8sin(x 8 )
Trang 36http://topdoc.vn - Website chuyên file word
40
6 cos 2x cos4x(tan2x.cotx 1)2 3
4
7 cosx 2cos3x 1 3.sinx
8 sin x sin x sin 4x sin 2x
13 sin3x 2cos3x cos2x 2sin2x 2sinx 1 0
14 sin xsin 4x 2 2 cos x 4 3 cos xsin xcos 2x2
6
15 2cos 2x 1 cos x sin x 2 sin x cos x sin 3x
16 tan x 3 (12 2 sin x)(tan x 2 cos x)
17 1 cos x.cos 2x 1 4sin x sin x 12
sin 2x cos x
Bài 20 Giải các phương trình sau:
1 sinx.sin4x 2cos( x) 3 cosx.sin4x
6
2 cosx 2cos3x 1 3.sinx
3 sin x.cos 3x cos xsin 3x3 3 3
4
4 2sin 2x (2 3 3)sin x (2 3 3)cos x 6 3
5 sin x 4 sin2 2 x sin 3x2
Trang 378 cos 3x 2 cos 3x 2 2 1 sin 2x 2
9 2 2 2 9
sin x sin y sin x y
4
Bài 21 Giải các phương trình sau
1 sin x3 3 cos x sin xcos x3 2 3 sin xcos x2
2 1 sin x cos x 2 1 cos x sin x 1 sin 2x2
3 2sin 2x sin7x 1 sin x2
6 sin2xcosx sinxcosx cos2x sinx cosx
7 sin 2x 2cos x sin x 1 0
3 sin x sin x sin x cos x 1 2
4 1 sin x 1 sin x 2cos x
5 cos 2x2 1sin 4x 1 sin 4xcos 2x sin x2 2
4
6 sin x cos x 114 13
tan x tan y cot x y 1
8 sin x2 1sin 3x sin xsin 3x2 2
Trang 38http://topdoc.vn - Website chuyên file word
2 Phương trình cos 6x cos 4x cos 4x
Ví dụ 2 Tìm nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của các phương
trình sau:
1 sin 2x cos 5x 12 2 2 (sin x cos x) 2 2cos 3x2
Trang 39cos10x cos 4x
x7
kx
Trang 40http://topdoc.vn - Website chuyên file word
x 7( k 2), x 31 (k 10)
Ví dụ 5 Tính tổng các nghiệm nằm trong khoảng (0; 2 ) của phương trình sau:
3 1 sin x 3 1 cos x 2 2 sin 2x
Chú ý: Ta có thể giải theo cách khác như sau
Phương trình 3 sin x cos x 3 cos x sin x 2 2 sin 2x
7sin(x ) cos(x ) 2 sin 2x sin(x ) sin 2x
Trang 41Tiếp tục giải ta được kết quả như trên
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1 Tìm tổng các nghiệm của phương trình:
Bài 4 Tìm x 0;14 nghiệm đúng phương trình :
cos3x 4cos2x 3cosx 4 0
Bài 5 Tìm nghiệm trên khoảng ( ; ) của phương trình :
2
2(sinx 1)(sin 2x 3sinx 1) sin4x.cosx
Bài 6 Tìm nghiệm x0; 2 của phương trình : sin 3x sin x sin 2x cos 2x
1 cos 2x
Vấn đề 3 Phương pháp loại nghiệm khi giải phương
trình lượng giác có điều kiện
Phương pháp 1: Biểu diễn các nghiệm và điều kiện lên đưòng tròn lượng giác
Ta loại đi những điểm biểu diễn của nghiệm mà trùng với điểm biểu diễn của điều kiện
Với cách này chúng ta cần ghi nhớ
Điểm biểu diễn cung và k2, k trùng nhau
Để biểu diễn cung 2k
n
lên đường tròn lượng giác ta cho k nhận n giá trị (thường chọn k 0,1,2, ,n 1 ) nên ta có được n điểm phân biệt cách đều nhau trên đường tròn tạo thành một đa giác đều n cạnh nội tiếp đường tròn
Phương pháp 2: Sử dụng phương trình nghiệm nguyên
Giả sử ta cần đối chiếu hai họ nghiệm k
(*) Với a, b,c là các số nguyên