1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MO RONG VON TU: THIEN NHIEN LOP 5 CKT

14 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 7,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018Luyện từ và câu MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN Câu 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên.. Đặt câu v

Trang 1

Kính chào thầy, cô giáo về dự giờ lớp 5A Chúc quý thầy, cô sức khỏe, hạnh phúc !

Trang 2

Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018

Luyện từ và câu

1 Thế nào là từ nhiều nghĩa?

Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một

số nghĩa chuyển Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau

Trang 3

Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018

Luyện từ và câu

2 Chọn dòng nêu đúng nghĩa của từ đứng trong câu văn sau:

Thủ tướng là người đứng đầu chính phủ.

A Ở tư thế thân thẳng, chân đặt trên mặt nền

B Ở vào một vị trí nào đó

C Có vị trí vuông góc với mặt đất

D Ngừng chuyển động

Trang 4

Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018

Luyện từ và câu

Trang 5

Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN

Câu 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ

thiên nhiên?

A Tất cả những gì do con người tạo ra

B Tất cả những gì không do con người tạo ra

C Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người

Trang 6

Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN

Trang 7

Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN

Câu 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên.

A Lên thác xuống ghềnh

B Góp gió thành bão

C Nước chảy đá mòn

D Khoai đất lạ, mạ đất quen

01:00

TG

Trang 8

Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN

Câu 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được

a) Tả chiều rộng

b) Tả chiều dài (xa)

c) Tả chiều cao

d) Tả chiều sâu

Đặt câu:

bao la tít tắp cao vút hun hút

02:00

Thời gian

Trang 9

Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN

Câu 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được

a) Tả chiều rộng bao la, mênh mông, bát ngát,…

b) Tả chiều dài (xa) tít tắp, dằng dặc, lê thê,…

c) Tả chiều cao cao vút, chót vót, vời vợi, …

d) Tả chiều sâu hun hút, thăm thẳm, hoăm hoắm,… Đặt câu: Bố em mới đào cái giếng sâu hoăm hoắm

Trang 10

a) Tả tiếng sóng

b) Tả làn sóng nhẹ

c) Tả đợt sóng mạnh

Đặt câu:

Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN

Câu 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được

ì ầm lăn tăn cuồn cuộn

02:00

Trang 11

Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN

Câu 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được

a) Tả tiếng sóng ì ầm, ầm ầm, rì rào, lao xao,…

b) Tả làn sóng nhẹ lăn tăn, dập dềnh, lượn lờ,…

c) Tả đợt sóng mạnh cuồn cuộn, dữ dội, điên cuồng,… Đặt câu: Tiếng sóng vỗ lao xao vào mạn thuyền

Trang 12

Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN

- Thiên nhiên là tất cả những gì không do con người tạo ra

- Một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tượng thiên nhiên: biển, trời, cây cối, đất, núi, đồi, mưa, bão, gió, trăng, sao,…

- Một số từ ngữ miêu tả không gian, sông nước: bao la, mênh mông, thăm thẳm, vời vợi, chót vót, ầm ầm, lăn tăn, dập dềnh, cuồn cuộn,…

Trang 13

- Thác: chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông rồi đổ mạnh xuống

Trang 14

- Ghềnh : chỗ lòng sông có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm nước dồn lại và chảy xiết.

Ngày đăng: 19/10/2018, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w