DANH MỤC MỘT SỐ KÍ HIỆUKí hiệu Đại lượng tương ứng L z Bề rộng của giếng lượng tử theo phương z V0 Thể tích của hệ m0 Khối lượng tĩnh của electron m ∗ Khối lượng hiệu dụng của electron ϵ
Trang 1ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
NGUYỄN ĐÌNH HIÊN
NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ GIAM GIỮ PHONON LÊN MỘT SỐ HIỆU ỨNG CỘNG HƯỞNG
DO TƯƠNG TÁC CỦA ELECTRON-PHONON
TRONG GIẾNG LƯỢNG TỬ
LUẬN ÁN TIẾN SĨ VẬT LÝ
HUẾ - NĂM 2018 Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 2ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
NGUYỄN ĐÌNH HIÊN
NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ GIAM GIỮ PHONON LÊN MỘT SỐ HIỆU ỨNG CỘNG HƯỞNG
DO TƯƠNG TÁC CỦA ELECTRON-PHONON
TRONG GIẾNG LƯỢNG TỬ
Chuyên ngành: Vật lý lý thuyết và Vật lý toán
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nêu trong luận án là trung thực và chưa từng được công bố trong bất kì một công trình nào khác.
Huế, tháng 04 năm 2018 Tác giả luận án
Nguyễn Đình Hiên Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất đến GS.TS Trần Công Phong và PGS.TS Lê Đình, là những người thầy đã tận tình giúp đỡ, hướng dẫn, đóng góp những ý kiến quý báu cho tác giả trong suốt quá trình nghiên cứu.
Xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu, Khoa Vật lý và Phòng Đào tạo Sau Đại học-Trường Đại học Sư phạm-Đại học Huế; Ban đào tạo Sau Đại học, Ban Giám đốc Đại học Huế đã tạo mọi điều kiện tốt nhất cho tác giả hoàn thành luận án này Tác giả cũng xin cảm ơn PGS.TS Trương Minh Đức cùng quý Thầy, Cô thuộc Tổ
bộ môn Vật lý lý thuyết-Khoa Vật lý-Trường Đại học Sư phạm-Đại học Huế đã đóng góp ý kiến cho luận án.
Chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu trường Dự bị đại học dân tộc trung ương Nha Trang đã tạo mọi điều kiện thuận lợi về thời gian cũng như hỗ trợ một phần kinh phí cho tác giả trong thời gian nghiên cứu và hoàn thành luận án.
Cuối cùng, tác giả xin cảm ơn sự động viên, chia sẻ của bạn bè, đồng nghiệp và người thân trong qúa trình hoàn thiện luận án.
Luận án được hoàn thành tại Tổ bộ môn Vật lý lý thuyết-Khoa Vật lý-Trường Đại học Sư phạm-Đại học Huế.
Tác giả luận án Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 5MỤC LỤC
Trang phụ bìa i
Lời cam đoan ii
Lời cảm ơn iii
Mục lục 1
Danh sách bảng 8
Danh sách hình vẽ 15
MỞ ĐẦU 16 NỘI DUNG 24
Chương 1 MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ SỞ 24
1.1 Giếng lượng tử thế vuông góc sâu vô hạn 24
1.1.1 Hàm sóng và phổ năng lượng của electron trong giếng lượng tử thế vuông góc sâu vô hạn khi không có từ trường 24
1.1.2 Hàm sóng và phổ năng lượng của electron trong giếng lượng tử thế vuông góc sâu vô hạn khi có từ trường 25
1.2 Giếng lượng tử thế parabol 26
1.2.1 Hàm sóng và phổ năng lượng của electron trong giếng lượng tử thế parabol khi không có từ trường 26 1.2.2 Hàm sóng và phổ năng lượng của electron trong giếng lượng tử thế parabol khi có từ trường 27
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 61.3 Tương tác electron-phonon quang khối trong giếng lượng
tử dưới tác dụng của trường ngoài 27
1.3.1 Đối với giếng lượng tử thế vuông góc sâu vô hạn 30 1.3.2 Đối với giếng lượng tử thế parabol 30
1.4 Tương tác electron-phonon quang giam giữ trong giếng lượng tử dưới tác dụng của trường ngoài 31
1.4.1 Đối với giếng lượng tử thế vuông góc sâu vô hạn 32 1.4.2 Đối với giếng lượng tử thế parabol 32
1.5 Phương pháp chiếu toán tử 33
1.6 Biểu thức của tenxơ độ dẫn khi không có từ trường 35
1.6.1 Biểu thức của độ dẫn tuyến tính 42
1.6.2 Biểu thức của hàm suy giảm tuyến tính 45
1.6.3 Biểu thức tốc độ hồi phục tuyến tính 47
1.6.4 Biểu thức của độ dẫn phi tuyến 48
1.6.5 Biểu thức của các hàm suy giảm phi tuyến 56
1.6.6 Biểu thức tốc độ hồi phục phi tuyến 57
1.7 Biểu thức của tenxơ độ dẫn khi có từ trường 60
1.7.1 Biểu thức của tenxơ độ dẫn 60
1.7.2 Biểu thức của hàm suy giảm 60
1.7.3 Biểu thức tốc độ hồi phục 62
1.8 Độ rộng của vạch phổ hấp thụ 62
Chương 2 ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ GIAM GIỮ PHONON LÊN HIỆU ỨNG CỘNG HƯỞNG ELECTRON -PHONON TRONG GIẾNG LƯỢNG TỬ 64
2.1 Giếng lượng tử thế vuông góc sâu vô hạn 64
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 72.1.1 Công suất hấp thụ tuyến tính 64
2.1.2 Độ rộng vạch phổ của đỉnh dò tìm cộng hưởng
electron-phonon tuyến tính 68
2.1.3 Công suất hấp thụ phi tuyến 76
2.1.4 Độ rộng vạch phổ của đỉnh dò tìm cộng hưởng
electron-phonon thành phần phi tuyến 84
2.2 Giếng lượng tử thế parabol 87
2.2.1 Công suất hấp thụ tuyến tính 87
3.2 Giếng lượng tử thế parabol 118
3.2.1 Biểu thức của công suất hấp thụ 118
3.2.2 Độ rộng vạch phổ của đỉnh dò tìm cộng hưởng
từ-phonon 122
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 83.3 Kết luận chương 3 128
Chương 4 ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ GIAM GIỮ PHONON LÊN HIỆU ỨNG CỘNG HƯỞNG CYCLOTRON TRONG GIẾNG LƯỢNG TỬ 130
4.1 Độ rộng vạch phổ của đỉnh cộng hưởng cyclotron trong giếng lượng tử thế vuông góc sâu vô hạn 130
4.2 Độ rộng vạch phổ của đỉnh cộng hưởng cyclotron trong giếng lượng tử thế parabol 137
4.3 Kết luận chương 4 144
KẾT LUẬN 145
TÀI LIỆU THAM KHẢO 149 PHỤ LỤC P.1
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 9DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt
SQW Square quantum well Giếng lượng tử thế vuông gócPQW Parabolic quantum well Giếng lượng tử thế parabolEPR Electron-phonon resonance Cộng hưởng electron-phononMPR Magneto-phonon resonance Cộng hưởng từ-phonon
CR Cyclotron resonance Cộng hưởng cyclotron
ODEPR Optically detected Cộng hưởng electron-phonon
electron-phonon resonance dò tìm bằng quang họcODMPR Optically detected Cộng hưởng từ-phonon
magneto-phonon resonance dò tìm bằng quang học
LW linewidth Độ rộng vạch phổ
ODEPRLW ODEPR linewidth Độ rộng vạch phổ của đỉnh
ODEPRODMPRLW ODMPR linewidth Độ rộng vạch phổ của đỉnh
ODMPRCRLW CR linewidth Độ rộng vạch phổ của đỉnh
CR
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 10DANH MỤC MỘT SỐ KÍ HIỆU
Kí hiệu Đại lượng tương ứng
L z Bề rộng của giếng lượng tử theo phương z
V0 Thể tích của hệ
m0 Khối lượng tĩnh của electron
m ∗ Khối lượng hiệu dụng của electron
ϵ0 Hằng số điện môi
χ0 Hằng số điện môi tĩnh
χ ∞ Hằng số điện môi cao tần
n Chỉ số lượng tử của electron
m Chỉ số lượng tử của phonon giam giữ
N Chỉ số mức Landau
ω c Tần số cyclotron
a c Bán kính cyclotron
B Từ trường
E0 Biên độ điện trường
~ω Năng lượng photon tới
~ω LO Năng lượng phonon quang dọc
~ω m,q ⊥
LO Năng lượng phonon quang dọc giam giữ
B0(ω) Phần ảo của hàm suy giảm tuyến tính
P0(ω) Công suất hấp thụ tuyến tính
P1(ω) Thành phần công suất hấp thụ phi tuyến
B 1,2 (2ω) Phần ảo của hàm suy giảm phi tính
P N Ln (ω) Công suất hấp thụ phi tuyến
ODEP RLW SQW LW của đỉnh ODEPR tuyến tính trong SQW
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 11Kí hiệu Đại lượng tương ứng
ODEP RLW P QW LW của đỉnh ODEPR tuyến tính trong PQW
ODEP RLW1SQW LW của đỉnh ODEPR thành phần phi tuyến
trong SQW
ODEP RLW1P QW LW của đỉnh ODEPR thành phần phi tuyến
trong PQW
ODM P RLW SQW LW của đỉnh ODMPR trong SQW
ODM P RLW P QW LW của đỉnh ODMPR trong PQW
CRLW SQW LW của đỉnh CR trong SQW
CRLW P QW LW của đỉnh CR trong PQW
Bulk Kí hiệu cho phonon khối
Confine (Conf.) Kí hiệu cho phonon giam giữ
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 12DANH SÁCH BẢNG
2.1 Sự phụ thuộc của ODEPRLWSQW vào T 72
2.2 Sự phụ thuộc của ODEPRLWSQW vào L z 74
2.3 Sự phụ thuộc của ODEPRLWSQW1 vào L z 86
2.4 Sự phụ thuộc của ODEPRLWP QW vào T 93
2.5 Sự phụ thuộc của ODEPRLWP QW vào ω z 94
2.6 Sự phụ thuộc của ODEPRLWP QW1 vào ω z 104
3.1 Sự phụ thuộc của ODMPRLWSQW vào T 115
3.2 Sự phụ thuộc của ODMPRLWSQW vào L z 117
3.3 Sự phụ thuộc của ODMPRLWP QW vào T 125
3.4 Sự phụ thuộc của ODMPRLWP QW vào ω z 127
4.1 Sự phụ thuộc của CRLWSQW vào T 133
4.2 Sự phụ thuộc của CRLWSQW vào L z 134
4.3 Sự phụ thuộc của CRLWSQW vào B 135
4.4 Sự phụ thuộc của CRLWP QW vào T 139
4.5 Sự phụ thuộc của CRLWP QW vào ω z 141
4.6 Sự phụ thuộc của CRLWP QW vào B 142
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 13DANH SÁCH HÌNH VẼ
1.1 Sơ đồ chuyển mức của electron giữa trạng thái trung gian
η và các trạng thái cơ bản α và β . 461.2 Cách xác định độ rộng vạch phổ từ sự phụ thuộc của công
suất hấp thụ vào năng lượng photon 632.1 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ tuyến tính P SQW(~ω)
vào năng lượng photon ~ω trong SQW đối với mô hình
phonon khối (đường nét liền) và phonon giam giữ (đường
gạch gạch) tại T = 300 K, L z = 12 nm b) Sự phụ thuộc
của công suất hấp thụ tuyến tính P SQW ODEP R(~ω) vào năng
lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh ODEPR (đỉnh 4
của hình 2.1a)) 702.2 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ tuyến tính P SQW ODEP R(~ω)
vào năng lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh ODEPR
đối với mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các
giá trị khác nhau của T : T = 200 K (đường nét liền),
T = 250 K (đường gạch gạch) và T = 300 K (đường chấm
chấm) b) Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh
ODEPR vào T : mô hình phonon khối (đường nét liền) và
phonon giam giữ (đường gạch gạch) Ở đây, L z = 12 nm 732.3 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ tuyến tính P SQW ODEP R(~ω)
vào năng lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh ODEPR
đối với mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các
giá trị khác nhau của L z : L z = 12 nm (đường nét liền),
L z = 13 nm (đường gạch gạch) và L z = 14 nm (đường
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 14chấm chấm) b) Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phỏ của
đỉnh ODEPR vào L z: mô hình phonon khối (đường nét
liền) và phonon giam giữ (đường gạch gạch) Ở đây, T =
300 K 742.4 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ phi tuyến P SQW N ln (~ω)
vào năng lượng photon ~ω trong SQW đối với mô hình
phonon khối (đường nét liền) và phonon giam giữ (đường
gạch gạch) tại T = 300 K, L z = 12 nm b) Sự phụ thuộc
của thành phần công suất hấp thụ phi tuyến P1ODEP R −SQW(~ω)
vào năng lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh ODEPR
phi tuyến (đỉnh 2d của hình 2.4a)) 852.5 Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh ODEPR
thành phần phi tuyến vào L z: mô hình phonon khối (đường
nét liền) và phonon giam giữ (đường gạch gạch) Ở đây,
T = 300 K. 872.6 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ tuyến tính P P QW(~ω)
vào năng lượng photon ~ω trong PQW đối với mô hình
phonon khối (đường nét liền) và phonon giam giữ (đường
gạch gạch) tại T = 300 K, ω z = 0.5ω LO b) Sự phụ thuộc
của công suất hấp thụ tuyến tính P P QW ODEP R(~ω) vào năng
lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh ODEPR (đỉnh 3
của hình 2.6a)) 922.7 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ tuyến tính P P QW ODEP R(~ω)
vào năng lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh ODEPR
đối với mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các
giá trị khác nhau của T : T = 200 K (đường nét liền),
T = 250 K (đường gạch gạch) và T = 300 K (đường chấm
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 15chấm) b) Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh
ODEPR vào T : mô hình phonon khối (đường nét liền) và
phonon giam giữ (đường gạch gạch) Ở đây, ω z = 0.5ω LO 932.8 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ tuyến tính P P QW ODEP R(~ω)
vào năng lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh ODEPR
đối với mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các
giá trị khác nhau của ω z : ω z = 0.5ω LO (đường nét liền),
ω z = 0.6ω LO (đường gạch gạch), ω z = 0.7ω LO (đường
chấm chấm) b) Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của
đỉnh ODEPR vào ω z: mô hình phonon khối (đường nét
liền) và phonon giam giữ (đường gạch gạch) Ở đây, T =
300 K 952.9 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ phi tuyến P P QW N ln (~ω)
vào năng lượng photon ~ω trong PQW đối với mô hình
phonon khối (đường nét liền) và phonon giam giữ (đường
gạch gạch) tại T = 300 K, ω z = 0.5ω LO b) Sự phụ thuộc
của thành phần công suất hấp thụ phi tuyến P1ODEP R −P QW(~ω)
vào năng lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh ODEPR
phi tuyến (đỉnh 2c của hình 2.9a)) 1022.10 Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh ODEPR
thành phần phi tuyến vào ω z: mô hình phonon khối (đường
nét liền) và phonon giam giữ (đường gạch gạch) Ở đây,
T = 300 K. 1043.1 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P SQW(~ω) vào
năng lượng photon~ω trong SQW đối với mô hình phonon
khối (đường nét liền) và phonon giam giữ (đường gạch
gạch) tại T = 300 K, L z = 12 nm, B = 20.97 T b) Sự
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 16phụ thuộc của công suất hấp thụ P SQW ODM P R(~ω) vào năng
lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh ODMPR (đỉnh 4
của hình 3.1a)) 114
3.2 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P SQW ODM P R(~ω) vào
năng lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh ODMPR đối
với mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá trị
khác nhau của T : T = 200 K (đường nét liền), T = 250 K
(đường gạch gạch) và T = 300 K (đường chấm chấm) b)
Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh ODMPR vào
T : mô hình phonon khối (đường nét liền) và phonon giam
giữ (đường gạch gạch) Ở đây, L z = 12 nm và B = 20.97 T.116
3.3 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P SQW ODM P R(~ω) vào
năng lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh ODMPR đối
với mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá
trị khác nhau của L z : L z = 12 nm (đường nét liền), L z =
13 nm (đường gạch gạch) và L z = 14 nm (đường chấm
chấm) b) Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh
ODMPR vào L z: mô hình phonon khối (đường nét liền)
và phonon giam giữ (đường gạch gạch) Ở đây, T = 300 K
và B = 20.97 T 117
3.4 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P P QW(~ω) vào
năng lượng photon~ω trong PQW đối với mô hình phonon
khối (đường nét liền) và phonon giam giữ (đường gạch
gạch) tại T = 300 K, ω z = 0.5ω LO , B = 20.97 T b)
Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P P QW(~ω) vào năng
lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh ODMPR (đỉnh 4
của hình 3.4a)) 124
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 173.5 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P P QW ODM P R(~ω) vào
năng lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh ODMPR đối
với mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá trị
khác nhau của T : T = 200 K (đường nét liền), T = 250 K
(đường gạch gạch) và T = 300 K (đường chấm chấm) b)
Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh ODMPR vào
T : mô hình phonon khối (đường nét liền) và phonon giam
giữ (đường gạch gạch) Ở đây, ω z = 0.5ω LO và B = 20.97 T.126
3.6 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P P QW ODM P R(~ω) vào
năng lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh ODMPR đối
với mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá
trị khác nhau của ω z : ω z = 0.5ω LO (đường nét liền), ω z =
0.6ω LO (đường gạch gạch), ω z = 0.7ω LO (đường chấm
chấm) b) Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh
ODMPR vào ω z: mô hình phonon khối (đường nét liền)
và phonon giam giữ (đường gạch gạch) Ở đây, T = 300 K
và B = 20.97 T 127
4.1 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P SQW(~ω) vào
năng lượng photon~ω trong SQW đối với mô hình phonon
khối (đường nét liền) và phonon giam giữ (đường gạch
gạch) tại T = 300 K, L z = 12 nm, B = 10 T b) Sự phụ
thuộc của công suất hấp thụ P SQW(~ω) vào năng lượng
photon ~ω trong SQW tại đỉnh CR (đỉnh 1 của hình 4.1
a)) 131
4.2 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P SQW CR (~ω) vào
năng lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh CR đối với
mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá trị
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 18khác nhau của T : T = 200 K (đường nét liền), T = 250 K
(đường gạch gạch) và T = 300 K (đường chấm chấm) b)
Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh CR vào T :
mô hình phonon khối (đường nét liền) và phonon giam
giữ (đường gạch gạch) Ở đây, L z = 12 nm, B = 10 T 133
4.3 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P SQW CR (~ω) vào
năng lượng photon~ω trong SQW tại đỉnh CR đối với mô
hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá trị khác
nhau của L z : L z = 12 nm (đường nét liền), L z = 13 nm
(đường gạch gạch) và L z = 14 nm (đường chấm chấm) b)
Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh CR vào L z:
mô hình phonon khối (đường nét liền) và phonon giam
giữ (đường gạch gạch) Ở đây, T = 300 K và B = 10 T 134
4.4 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P SQW CR (~ω) vào
năng lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh CR đối với
mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá trị
khác nhau của từ trường B: B = 10 T (đường nét liền),
B = 11 T (đường gạch gạch) và B = 12 T (đường chấm
chấm) b) Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh CR
vào B: mô hình phonon khối (đường nét liền) và phonon
giam giữ (đường gạch gạch) Ở đây, T = 300 K và L z =
12 nm 136
4.5 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P P QW(~ω) vào
năng lượng photon~ω trong PQW đối với mô hình phonon
khối (đường nét liền) và phonon giam giữ (đường gạch
gạch) tại T = 300 K, ω z = 0.5ω LO , B = 10 T b) Sự phụ
thuộc của công suất hấp thụ P P QW(~ω) vào năng lượng
Demo Version - Select.Pdf SDK