Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 3a.. Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABCD.?. Tính chiều cao h củ
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA
TỔ TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)Kiểm tra: Giải tích và hình học chương I
Họ, tên thí sinh: Lớp Mã đề thi 132
Câu 1: Cho (C1) là đồ thị của hàm số y x 33x và (C2) là đồ thị của hàm số 4
2
y x
Tổng số tất cả các đường tiệm cận của hai đồ thị đã cho bằng
Câu 2: Cho hàm số yx3 3x2 1 có đồ thị (C) Gọi ∆ là tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành
độ bằng 1 Tính hệ số góc k của đường thẳng ∆.
Câu 3: Cho hàm số y f x có đạo hàm cấp hai trên R Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Nếu f x' 0 0 thì x0 là điểm cực trị của hàm số.
B Nếu f x' 0 0, "f x0 0 thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số ;
C Nếu f x' 0 0, "f x0 0 thì x0 là điểm cực đại của hàm số ;
D Nếu f x' 0 0, "f x0 0 thì x0 là điểm cực trị của hàm số ;
Câu 4: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên khoảng a b; Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Nếu f x' �0 với mọi x� a b; thì hàm số y f x đồng biến trên khoảng a b; .
B Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng a b; nếu với mọi cặp x x1, 2 thuộc khoảng a b; mà
1
x nhỏ hơn x2 thì f x 2 lớn hơn f x 1 ;
C Hàm số y f x đồng biến trên khoảng a b; nếu với mọi cặp x x1, 2 thuộc khoảng a b; mà
1
x nhỏ hơn x2 thì f x 1 nhỏ hơn f x 2 ;
D Nếu hàm số y f x đồng biến trên khoảng a b; thì f x' 0 với mọi x� a b; ;
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ysin 2x4sinx m x 1 nghịch biến trên R.
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA 3a Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD).
Câu 7: Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
1
x y
x
là
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số 3 3 1 2
3 2
m
trên đoạn 1;1 lớn hơn hoặc bằng 2
A
1
5
3
m
m
�
�
�
� �
�
1 2 5 3
m m
� �
�
�
� �
�
3
2
m�
Câu 9: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số 2 1
3
x y
x
A Hàm số nghịch biến trên � �;3 3;� ;
Trang 2B Hàm số đồng biến trên các khoảng �;3 và 3;� ;
C Hàm số đồng biến trên R\ 3 .
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng �;3 và 3;� ;
Câu 10: Tìm điểm cực tiểu x CT của hàm số yx36x2
Câu 11: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
2 3 2
x y x
.
A Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3 và nghịch biến trên khoảng 3;�;
B Hàm số đồng biến trên khoảng 2;4 và nghịch biến trên khoảng 4;�
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;4 và đồng biến trên khoảng 4;�;
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;3 và đồng biến trên khoảng 3;�;
Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 9
3
y x
x
trên khoảng �;0
A max ;0 y 3
maxy 9
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 2
1
x m x m y
x
đúng hai đường tiệm cận
1
m
m
�
�
� . B 1 m 3 ; C m �1 ; D 1 m 1 ;
Câu 14: Cho hàm số 6x 9
y x
có đồ thị (C) Gọi M x y 0; 0 là giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng d y x: Tính giá trị của biểu thức P x 03y0
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy AB và CD với AB2CD2a; cạnh
bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 3a Tính chiều cao h của hình thang ABCD, biết khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 3a3
0
y ax bx c a� có đồ thị (C)
-5
5
x y
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Đồ thị (C) có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu ;
B Đồ thị (C) có ba điểm cực tiểu ;
C Đồ thị (C) có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu ;
D Đồ thị (C) có ba điểm cực đại
Câu 17: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên
Trang 3y’ 0 0
2
�
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A Hàm số có giá trị cực đại bằng 2 ; B Hàm số có hai điểm cực trị ;
C Hàm số đạt cực tiểu tại x 2; D Hàm số đạt cực đại tại x2
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Tam giác SAB vuông tại S, SA2a,
2 3
SB a và mặt bên (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A
3
16
3
a
V ; B V 16a3 ; C
3
8 3
a
V ; D V 16 3a3
Câu 19: Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số
3 2
3
x
y x x
3
CT
y ; B y CT 3 ; C y CT 1 ; D 1
3
CT
y
Câu 20: Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị (C) Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M có hệ số góc bằng
1 4 Tìm hoành độ x M của tiếp điểm M.
A x M 1hoặc x M 2; B x M 0 hoặc x M 3;
C x M 1hoặc x M 3 ; D x M 0 hoặc x M 2
Câu 21: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số yx312x1 trên đoạn 1;3
A min 1;3 y 10
; B
1;3
1;3
miny 17
1;3
miny 0
Câu 22: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a BC , 2a, biết thể
tích của khối hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng 2 2a3 Tính chiều cao h của khối hộp ABCD.A’B’C’D’.
Câu 23: Cho hàm số y ax 3bx2 cx d a �0 có đồ thị (C) :
-5
5
x
y
1 -3
-1
3 O
y = m
Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng y m cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt.
A � �3 m 1 B 3 m 1 ; C 1 m 3 ; D 0 m 2 ;
Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y 1 5x x 2
2
2
M ; D M 3 ;
Trang 4Câu 25: Một chất điểm chuyển động theo quy luật 1 4 3
4
s t t Tính thời điểm t (giây) tại đó gia tốc a (m/s2) của chuyển động đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 26: Cho hàm số 2
x y
có đồ thị (C) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y m cắt đồ thị (C) tại đúng hai điểm phân biệt.
1
5
m
5
m ; D m�1
Câu 27: Cho hàm số y f x có lim 2
� � và lim
� � � Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là đường thẳng x2;
B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang ;
C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là đường thẳng y2 ;
D Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
Câu 28: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên
2
�
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 2;2;
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng �; 2 và 6;� ;
C Hàm số nghịch biến trên �; 2 � 2;� ;
D Hàm số đồng biến trên khoảng 2;6
Câu 29: Cho hàm số 2
1
x m y
x
( m là tham số ) có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Đồ thị (C) có đúng hai tiệm cận là các đường thẳng x1và y0;
B Đồ thị (C) có đúng hai tiệm cận là các đường thẳng x1và y m.
C Đồ thị (C) có đúng ba tiệm cận là các đường thẳng x1,x 1 và y0;
D Đồ thị (C) có đúng hai tiệm cận là các đường thẳng x1và x 1;
Câu 30: Hỏi hàm số yx42x2 3 nghịch biến trên khoảng nào ?
A 0;� ; B 1;� ; B �;1 B �;0 ;
Câu 31: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y x 25x2
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 5
5;
2
� � và đồng biến trên khoảng
5
;5 2
� �
� �
B Hàm số đồng biến trên khoảng 5
5;
2
� � và nghịch biến trên khoảng
5
;5 2
� �
� �
Trang 5C Hàm số nghịch biến trên khoảng 5
5;
2
� � và đồng biến trên khoảng
5
;5 2
D Hàm số đồng biến trên khoảng 5
5;
2
� � và nghịch biến trên khoảng
5
;5 2
Câu 32: Cho hàm số yx41 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm
2;15
A y32x79; B y 32x49 ; C y 32x79 D y 32x49;
Câu 33: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 33mx2 6m9x1 đồng biến trên R.
3
m
m
�
�
� �
3
m m
�
�
Câu 34: Cho hàm số y f x có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Nếu lim1
� � thì đường thẳng x1 là tiệm cận đứng của đồ thị (C) ;
B Nếu lim1
� � thì đường thẳng y1 là tiệm cận đứng của đồ thị (C).
C Nếu lim1 3
x f x
� thì đường thẳng x1 là tiệm cận đứng của đồ thị (C);
D Nếu lim1
x f x
� � thì đường thẳng y1 là tiệm cận đứng của đồ thị (C) ;
Câu 35: Cho hàm số y x3 có đồ thị (C) Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M x y 0; 0 có phương trình y3x2 Tính giá trị của biểu thức P x 02y0
Câu 36: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a là a2
B Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là V Bh;
C Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là 1
3
V Bh;
D Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó ;
Câu 37: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a AC , 3a; cạnh
bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 2a Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A
3
6
a
3
6 3
a
3
6 2
a
V ; D V 6a3
Câu 38: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AA' AB2a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
Câu 39: Cho hàm số yx3 3x2 4x2 có đồ thị (C) Tìm số giao điểm n của đồ thị (C) với trục
hoành
Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Tam giác SAB vuông tại S, SA2a,
2 3
SB a và mặt bên (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên
AB và M là điểm thuộc cạnh SC sao cho MS 2MC Tính thể tích V của khối tứ diện HMCD.
A
3
8 3
3
a
3
8 3 9
a
3
16 3 9
a
9
Câu 41: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA 3a Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và SC.
Trang 6A 3
2
a
3
a
4
a
h ; D h a
Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA 3a Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).
A d A SBC , a B , 2
3
a
,
4
a
2
a
Câu 43: Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề đồ thị của hàm số yx4 2mx2m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 32
Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA 3a Gọi M là điểm thuộc cạnh AB sao cho MA2MB Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng chéo nhau CM và SD.
10
a
31
a
31
a
10
a
Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA 3a Tính côsin góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB).
cos
2
cos
5
cos
5
; D cos 2
Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA 3a Tính góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng SC.
Câu 47: Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề đồ thị của hàm số
y
x
có hai điểm
cực trị A, B sao cho AB 10
11
m
m
�
�
2 3
2 3
m m
�
�
10 10
m m
�
�
13 13
m m
�
�
Câu 48: Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề đồ thị của hàm số y x 33mx2m có hai điểm cực trị
A, B sao cho đường thẳng AB song song với đường thẳng d y: 1 2x
Câu 49: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A Khối tứ diện là khối đa diện lồi
B Khối hộp là khối đa diện lồi ;
C Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa diện đó ;
D Có sáu loại khối đa diện đều ;
Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Tam giác SAB vuông tại S, SA2a,
2 3
SB a và mặt bên (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M, N tương ứng là điểm thuộc cạnh SC,
SD sao cho MS 2MC ND, 2NS Tính thể tích V của khối đa diện SAHMN.
A
3
28 3
27
a
3
22 3 27
a
3
14 3 27
a
9
- HẾT
-ĐÁP ÁN
Trang 73 B 13 D 23 B 33 C 43 D