Tổng hợp các đề thi thử THPT môn Sinh Học lời giải chi tiết đến năm 2018Tổng hợp các đề thi thử THPT môn Sinh Học lời giải chi tiết đến năm 2018Tổng hợp các đề thi thử THPT môn Sinh Học lời giải chi tiết đến năm 2018Tổng hợp các đề thi thử THPT môn Sinh Học lời giải chi tiết đến năm 2018Tổng hợp các đề thi thử THPT môn Sinh Học lời giải chi tiết đến năm 2018
Trang 1THPT Chuyên S ư Ph ạ m HN l ầ n 3.doc
THPT Chuyên S ư Ph ạ m HN l ầ n 4.doc
THPT Chuyên Qu ố c h ọ c Hu ế l ầ n II.doc
THPT Chuyên S ư Ph ạ m HN l ầ n 5.doc
THPT Chuyên Ti ề n Giang l ầ n 1.doc
THPT Chuyên Tuyên Quang l ầ n 1.doc
THPT Chuyên Tuyên Quang l ầ n 2.doc
THPT Chuyên Thái Nguyên l ầ n 1.doc
thpt-chuyen-nguyen-trai-hai-duong-mon-sinh-hoc-lan-1-nam-2017-file-word-co-loi-giai (2).doc thpt-chuyen-quoc-hoc-hue-mon-sinh-hoc-lan-1-nam-2017-file-word-co-loi-giai (1).doc
Trang 206_ Đề KSCL THPT Môn Sinh H ọ c - N ă m h ọ c 2017-2018 - THPT Li ễ n S ơ n - V ĩ nh Phúc - L ầ n 1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
07_ Đề KSCL THPT Môn Sinh H ọ c - N ă m h ọ c 2017-2018 - THPT B ắ c Lê Xoay - V ĩ nh Phúc - L ầ n
1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
08_ Đề KSCL THPT Môn Sinh H ọ c - N ă m h ọ c 2017-2018 - THPT B ắ c Ki ế n X ươ ng - Thái Bình -
L ầ n 1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
09_ Đề KSCL THPT Môn Sinh H ọ c - N ă m h ọ c 2017-2018 - THPT Nguy ễ n Th ị Giang - V ĩ nh
Phúc - L ầ n 1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
10_ Đề h ọ c kì THPT Chu V ă n An - Hà N ộ i - N ă m 2018 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
11_ Đề KSCL THPT Thu ậ n Thành s ố 1 - B ắ c Ninh - N ă m 2018 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc 12_ Đề kh ả o sát đị nh k ỳ Môn Sinh H ọ c - N ă m h ọ c 2017-2018 - Sinh h ọ c OCEAN - L ầ n 3 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
13_ Đề kh ả o sát đị nh k ỳ Môn Sinh H ọ c - N ă m h ọ c 2017-2018 - Sinh h ọ c OCEAN - L ầ n 5 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
14_ Đề thi th ử THPTQG Hàn Thuyên - B ắ c Ninh - L ầ n 1 - N ă m 2018 - File word có l ờ i gi ả i chi
21 Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - THPT Ph ạ m Công Bình - V ĩ nh Phúc - L ầ n
1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
22 Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - THPT Tr ự c Ninh - Nam Đị nh - L ầ n 1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
23 Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - THPT Yên L ạ c - V ĩ nh Phúc - L ầ n 1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
Trang 324 Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - THPT Yên L ạ c 2 - V ĩ nh Phúc - L ầ n 1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
25 Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - Đề thi th ử h ọ c kì 1 THPT Lý Thái T ổ - B ắ c Ninh - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
26 Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - THPT B ỉ m S ơ n - Thanh Hóa - L ầ n 1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
27 Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - THPT chuyên V ĩ nh Phúc - V ĩ nh Phúc - L ầ n
1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
28 Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - THPT Chuyên V ĩ nh Phúc - V ĩ nh Phúc - L ầ n
2 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
29 Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - THPT Độ i C ấ n - V ĩ nh Phúc - L ầ n 2 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
30 Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - THPT Nguy ễ n Vi ế t Xuân - V ĩ nh Phúc - L ầ n
1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
31 Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - THPT Tho ạ i Ng ọ c H ầ u - An Giang - L ầ n 1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
32 Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - THPT Thu ậ n Thành S ố 3 - B ắ c Ninh- L ầ n
1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
33 Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - THPT T ứ Kì - H ả i D ươ ng - L ầ n 1 - File word
có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
34 Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - THPT Vi ệ t Yên - B ắ c Giang - L ầ n 1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
35 Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - Đề KSCL THPT Khoái Châu - H ư ng Yên -
L ầ n 1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
36 Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - THPT Qu ả ng X ươ ng 1 - Thanh Hóa - L ầ n
1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
37_ Đề thi th ử THPTQG n ă m 2018 - Môn Sinh H ọ c - THPT Bình Xuyên - V ĩ nh Phúc - L ầ n 1 - File word có l ờ i gi ả i chi ti ế t.doc
Chuyên Khoa h ọ cT ự nhiên n ă m 2016 l ầ n 1.doc
Trang 4co-loi-giai (1).doc
de-thi-thu-thptqg-mon-sinh-nam-2017-thpt-chuyen-nguyen-quang-dieu-dong-thap-lan-2-file-word-de-thi-thu-thpt-quoc-gia-nam-2017-mon-sinh-hoc-megabook-de-4-file-word-co-loi-giai.doc
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-nam-2017-mon-sinh-hoc-megabook-de-5-file-word-co-loi-giai.doc
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-nam-2017-mon-sinh-hoc-megabook-de-6-file-word-co-loi-giai.doc
THPT Chuyên Khoa h ọ c t ự nhiên - l ầ n 3 n ă m 2016.doc
THPT Chuyên Phan B ộ i Châu l ầ n 2.doc
THPT Chuyên Quang Trung - Bình Ph ướ c l ầ n 1.doc
THPT Chuyên Quang Trung - Bình Ph ướ c l ầ n 3.doc
Trang 5Trang 1 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 Tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây:
1 Đưa thêm gen lạ vào hệ gen
2 Thay thế nhân tế bào
3 Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen
4 Lai hữu tính giữa các dòng thuần chủng
5 Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
Phương án đúng là:
A 1,3,5 B 1,2,3 C 3,4,5 D 2,4,5
Câu 2 Bạn nhận được một phần tử axit nucleic mà bạn nghĩ là mạch đơn ADN
Nhưng bạn không chắc Bạn phân tích thành phần nucleotit của phân tử đó Thành
phần nucleotit nào sau sau đây khẳng định dự đoán của bạn là đúng?
A Adenin 22% - Xitozin 32% - Guanin 17% - Uraxin 29%
B Adenin 22% - Xitozin 32% - Guanin 17% - Timin 29%
C Adenin 38% - Xitozin 12% - Guanin 12% - Traxin38%
D Adenin 38% - Xitozin 12% - Guanin 12% - Uraxin 38%
Câu 3 Câu nào dưới đây mô tả về mối quan hệ giữa vật ăn thịt và con mồi là đúng?
A Quần thể của con mồi tăng trưởng theo đồ thị chữ J còn quần thể vật dữ tăng
trưởng theo hình chữ S
B Vật ăn thịt luôn có kích thước hớn hơn con mồi nhưng số lượng luôn ít hơn số
lượng con mồi
C Vật ăn thịt luôn có kích thước nhỏ hơn con mồi nhưng số lượng luôn ít hơn số
lượng con mồi
Trang 6Trang 2 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
D Vật ăn thịt luôn ăn các con mồi già yếu và do vậy giúp con mồi ngày càng có nhiều
con khỏe mạnh hơn
Câu 4 Năm 2004, các nhà khoa học đã phát hiện ra hóa thạch của loài người lùn nhỏ
bé H.floresiensis tồn tại cách đây khoảng 1800 năm trên hòn đảo của Indonexia Loài
người này chỉ cao khoảng 1m và được cho là phát sinh từ loài?
A Homo habilis B Homo neanderthalensis
C Homo erectus D Homo sapiens
Câu 5 Xét tổ hợp lai phân ghen Ab Dd
aB ; nếu tần số hoán vị gen là 18% thì tỉ lệ % các loài giao tử hoán vị của tổ hợp gen này là:
A ABD = Abd = aBD = 4,5% B ABD = Abd = aBD = abd = 9,0%
C ABD = ABd = abd = 4,5% D ABD = ABd = abD = abd = 9,0%
Câu 6 Ở một loài thực vật, gen A – trội hoàn toàn quy định màu hoa đỏ; gen lặn a –
hoa trắng Biết rằng hạt phấn ( n + 1) của cây thể ba (2n + 1) không tham gia thụ tinh Phép lai nào sau đây tạo ra kết tủa ở đời sau có các cây (3n + 1) toàn ra hoa đỏ?
A ♀(2n + 1) AAa x ♂ (4n) Aaaa B ♀ (2n +1) Aaa x ♂ (4n) Aaaa
C ♂(2n + 1) Aaa x ♀ (4n) AAaa D ♂ (2n + 1) Aaa x ♀ (4n) AAAA
Câu 7 F1 có kiểu gen AB DE
ab de ; các gen tác động riêng rẽ ,trội hoàn toàn, xảy ra trao đổi chéo ở hai giới Cho F1 x F1 Số kiểu gen ở F2 là:
A 100 B 20 C 256 D 81
Câu 8 Phân tử mARN của virut khảm thuốc lá có 70%U và 30% X Tỉ lệ các bộ ba
mã sao chứa 2U và 1X trên mARN là:
A 44,1% B 18,9% C 2,7% D 34,3%
Câu 9 Trong các phép lai khác dòng dưới đây, ưu thế lai thể hiện rõ nhất ở đời con
của phép lai nào?
A AAbbDDEE x aaBBDDee B AAbbDDee x aaBBddEE
C AAbbddee x AAbbDDEE D AABBDDee x AAbbddee
Trang 7Trang 3 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
Câu 10.Tại sao gen đột biến lặn trên NST X của người lại dễ được phát hiện hơn so
với gen đột biến nằm trên NST thường?
A Vì phần lớn các gen trên NST X không có alen tương ứng trên Y
B Vì tần số đột biến gen trên NST X thường cao hơn so với trên NST Y
C Vì gen đột biến trên NST X thường là gen trội
D Vì chỉ có một trong hai NST X của giới nữ hoạt động
Câu 11 Mèo man-xo có kiểu hình cụt đuôi Kiểu hình này do 1 alen gây chết ở trạng
thái đồng hợp tử quy định Giả sử có 1 quần thể mèo trên mới được hình thành trên một hòn đảo với tần số alen trong quần thể xuất phát (thế hệ 0) là 0,2 Tần số alen này qua 5 thế hệ là bao nhiêu?
A 0,75 B 0,1 C 0,05 D 0,00
Câu 12 Các bằng chứng hóa thạch cho thấy, quá trình tiến hóa hình thành nên các
loài trong chi Homo diễn ra theo trình tự đúng là:
A Homo habilis → Homo erectus → Homo sapiens
B Homo habilis → Homo neanderthalensis → Homoeretus → Homo sapiens
C Homo erectus → Homohabilis → Homo sapiens
D Homo habilis → Homo erectus → Homo neanderthalensis → Homo sapiens Câu 13 Một enzm sẽ chắc chắn mất hết chức năng sinh học khi gen quy định cấu trúc
enzim xảy ra đột biến thay thế ở bộ ba
A 5’– TTA – 3’ B.5’– XAA – 3’ C 5’– XAT – 3’ D 5’– TAX – 3’
Câu 14 Ở một loài thực vật, cho cây thân cao, hoa trắng thuần chủng lai với
cây thân thấp, hoa đỏ thuần chủng, F1 thu được toàn cây thân cao, hoa đỏ Cho F1
tự thụ phấn; ở F2 thu được 4 kiểu hình trong đó kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ 24% Biết mỗi gen quy định một tính trạng và gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Mọi diễn biến của nhiễm sắc thể trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn và tế bào sinh noãn giống nhau đồng thời không có đột biến phát sinh Tỉ lệ kiểu hình thân cây cao hoa đỏ là:
A 0,51 B 0,62 C 0,01 D 0,24
Trang 8Trang 4 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
Câu 15 Menden nghiên cứu quy luật di truyền của 12 tính trạng khác nhau ở đậu Hà
Lan Ông đã chắc chắn về sự phân ly độc lập của 7 trong số 12 tính trạng đó Vậy ta rút ra được điều gì?
A Cây đậu Hà Lan có thể có tối đa 7 cặp nhiễm sắc thể
B Cây đậu Hà Lan có ít nhất 7 cặp nhiễm sắc thể
C Cây đậu Hà Lan có chính xác 7cặp nhiễm sắc thể
D Cây đậu Hà Lan có số nhiễm sắc thể đơn bội giữa 7 và 12
Câu 16 Hệ sinh thái được coi là một hệ thống mở vì
A số lượng cá thể sinh vật trong mỗi hệ sinh thái thường xuyên biến động
B quần thể trong hệ sinh thái có khả năng tự cân bằng, không chịu ảnh hưởng của các
yếu tố sinh thái
C Các hệ sinh thái đều bị con người tác động làm biến đổi thường xuyên
D Luôn có sự trao đổi chất và năng lượng giữa các sinh vật trong quần xã và giữa
quần xã với môi trường
Câu 17 Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết dể các nhóm cá thể đã phân hóa tích
lũy các đột biến mới theo hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen
A cách li cơ học B cách li trước hợp tử C cách li địa lý D cách li sau hợp tử Câu 18 Gen B dài 5100A0
trong đó nu loại A bằng 2/3 nu loại khác Đột biến xảy ra
làm gen B trở thành gen b; số liên kết hidro của gen b là 3902 Khi gen đột biến này tái bản liên tiếp 3 lần thì môi trường nội bào cung cấp số nu loại Timin là:
A 4116 B 4214 C 4207 D 4207 hoặc 4186
Câu 19 Một cặp NST tương đồng quy ước là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở
kì sau của giảm phân II thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào?
A Aa, a B Aa, O C AA, Aa, A, a D AA, O, aa
Câu 20 Bệnh tật nào sau đây không thuộc bệnh di truyền?
A Bệnh Pheninketo niệu, bệnh bạch tạng, bệnh máu khó đông
B Bệnh ung thư, bệnh mù màu, khảm ở cây thuốc lá
Trang 9Trang 5 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
C Bệnh ung thư máu, hội chứng Đao, hội chứng Tơcno
D Bênh ung thư máu; bệnh hồng cầu lưỡi liềm, hội chứng Đao
Câu 21 Động vật đẳng nhiệt (hằng nhiệt) sống ở vùng lạnh có:
A các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn so với những loài
tương tự sống ở vùng nhiệt đới
B các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, kích thước cơ thể lại nhỏ hơn so với những loài
tương tự sống ở vùng nhiệt đới
C Các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với
những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới
D Các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài sống
tương tự sống ở vùng nhiệt đới
Câu 22 Một phụ nữ lớn tuổi nên đã xảy ra sự không phân tách ở cặp NST giới tính
trong giảm phân 1
Đời con của họ có thể có bao nhiêu phần trăm sống sót bị đột biến thể ba (2n + 1) trên tổng số sống sót
A 75% B 66,6% C 33,3% D 25%
Câu 23 Chó biển phía bắc bị dịch bệnh và chết đi rất nhiều, điều đó đã làm giảm biến
dị trong quần thể Thiếu đi biến dị ở quần thể chó biển phía Bắc là ví dụ của
A chọn lọc nhân đạo B ảnh hưởng người sáng lập
C đột biến D ảnh hưởng thắt cổ chai
Câu 24 Ở đột biến của một loài, khi tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp 3 lần đã
tạo ra số tế bào con có tổng cộng 144NST Thể đột biến này thuộc dạng?
A thể ba hoặc thể bốn B thể bốn hoặc thể không
C Thể một hoặc thể ba D thể không hoặc thể một
Câu 25 Ưu điểm của phương pháp lai tế bào là:
A Tạo ra được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài rất khác xa nhau mà bằng
cách tạo ra giống thông thường không thể thực hiện được
B Tạo ra được những thể khảm mang đặc tính giữa thực vật và động vật
Trang 10Trang 6 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
C Tạo ra được những thể khảm mang đặc tính của những loài rất khác nhau
D Tạo ra những cơ thể có nguồn gen khác xa nhau hay những thể khảm mang đặc
tính của những loài rất khác nhau thậm chí giữa động vật và thực vật
Câu 26 Nguyên tắc để xác định một đoạn trình tự nucleotit có mã hóa cho một chuỗi
polypeptit là:
A Bắt đầu đọc từ bộ ba TAX theo từng bộ ba liên tục từ đầu 5/ đến 3/ xuất hiện liên
tục các bộ ba mã hóa cho axit amin và sau cùng là bộ ba ATT
B Trên trình tự nucleotit đó ở đầu 3/ có ba nucleotit kế tiếp là TAX và ở đầu 5/ có ba
nucleotit kế tiếp là ATX
C Trên trình tự nucleotit đã cho có bộ ba mở đầu là TAX ở đầu 5/ và đầu 3/ có ba
nucleotit kế tiếp là ATX
D Bắt đầu đọc từ bộ ba TAX theo từng bộ ba liên tục từ đầu 3/ đến 5/ mà xuất hiện
liên tục các bộ ba mã hóa cho các axit amin và sau cùng là bộ ba ATX
Câu 27 Ở người nhóm máu A, B, O do các gen IA; IB; Io quy định Gen IA quy định nhóm máu A đồng trội với gen IB quy định nhóm máu B, vì vậy kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB, gen lặn I0 quy định nhóm máu O Trong một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền, người ta xuất hiện 1% người có nhóm máu O và 28%
người nhóm máu AB Tỉ lệ người có nhóm máu A và B của quần thể đó lần lượt là:
A 56%; 15% B 49%; 22% C 63%; 8% D 62%; 9%
Câu 28 Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen: 0,2AA: 0,8Aa Qua một số thế
hệ tự thụ phấn thì lệ kiểu gen đồng hợp lặn trong quần thể là 0,35 Số thế hệ tự thụ phấn của quần thể là:
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 29 Ở ruồi giấm; 2n = 8 Một nhóm tế bào sinh tinh mang đột biến cấu trúc ở hai
NST thuộc 2 cặp tương đồng: số 2 và số 4 Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lý thuyết, tổng tỉ lệ các loại giao tử
có thể mang NST đột biến trong tổng số giao tử là:
A 1/2 B 1/8 C 3/4 D 1/4
Trang 11Trang 7 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
Câu 30 Tại sao tần số đột biến ở từng gen rất thấp nhưng đột biến gen lại
thường xuyên xuất hiện trong quần thể giao phối?
A Vì gen có cấu trúc kém bền vững
B Vì NST thường bắt cặp và trao đổi chéo trong giảm phân
C Vì số lượng gen trong tế bào rất lớn
D Vì vốn gen trong quần thể rất lớn
Câu 31 Bệnh Bạch tạng là không phổ biến ở Mỹ nhưng lại ảnh hưởng tới 1/200 ở
người Hopi Ấn Độ nhóm người này theo đạo và chỉ kết hôn với những người cùng đạo Nhân tố tạo nên tỷ lệ người mang bệnh cao là:
A Giao phối không ngẫu nhiên B di nhập cư
C phiêu bạt gen D chọn lọc tự nhiên
Câu 32 Cây có mạch và động vật lên cạn xuất hiện ở kỉ nào?
A Kỉ Ocdovic B Kỉ Silua C.Kỉ Cambri D Kỉ Pecmi
Câu 33 Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kết quả của tiến hòa nhỏ sẽ dấn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài
B Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần
số alen và thành phần kiểu gen của quần thể) dẫn đến sự hình thành loài mới
C Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm
xuất hiện cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện
D Tiến hóa nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không
ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa
Câu 34 Sự phân li của bộ nhiễm sắc thể 2 n trong phân bào ở đỉnh sinh trưởng của
một cành cây có thể tạo nên:
A cành tứ bội trên cây lưỡng bội B cành đa bội lệch
C thể bốn nhiễm D thể tứ bội
Câu 35 Đột biến gen……
Trang 12Trang 8 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
Câu 36 Sự cạnh tranh khác loài sẽ làm…
A Một loài biến mất B tăng sự trùng hợp ổ sinh thaí
C Giảm sự trùng lặp ổ sinh thái D Hai loài cùng biến mất
Câu 37 Ở cà chua gen A quy định thân cao; a: thân thấp; B: quả tròn; b: quả bầu dục
Hai cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng Cho lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản được F1 toàn cà chua thân cao, quả tròn Cho F1 giao phấn ở F2 thu được kết quả như sau: 295 thân cao, quả tròn;
79 thân cao, quả bầu dục; 81 thân thấp, quả tròn, 45 thân thấp, quả bầu dục
Hãy xác định tần số hoán vị gen Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử giống nhau
A f = 20% B f = 40% C f = 20% D f = 40%
Câu 38 Trong sự hình thành các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất KHÔNG có
sự tham gia của những nguồn năng lượng nào sau đây?
A Tia tử ngoại, bức xạ nhiệt của mặt trời
B Hoạt động của núi lửa, sự phân rã nguyên tố phóng xạ
C Tia tử ngoại, năng lượng sinh học
D Sự phóng điện trong khí quyển, bức xạ mặt trời
Câu 39 Cho dữ kiện về các diễn biến trong quá trình dịch mã:
1- Sự hình thành liên kết peptiet giữa axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất
2 – Hạt bé của riboxom gắn với mARN tại mã mở đầu
Trang 13Trang 9 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
3 – tARN có anticodon là 3’ UAX 5’ rời khỏi riboxom
4 – Hạt lớn của riboxom gắn với hạt bé
5 – Phức hợp [fMet – tARN] đi vào vị trí mã mở đầu
6 – Phức hợp [aa2 – tARN] đi vào riboxom
7 – Metionin tách rời khỏi chuỗi polipeptit
8 – Hình thành liên kết peptit giữa aa1 và aa2
9 – Phức hợp [aa1 – tARN] đi vào riboxom
A 2 – 4 – 5 – 1 – 3 – 6 – 7 – 8 B 2 – 5 – 4 – 9 – 1 – 3 – 6 – 8 – 7
C 2 – 5 – 1 – 4 – 6 – 3 – 7 – 8 D 2 – 4 – 1 – 5 – 3 – 6 – 8 – 7
Câu 40 Ở một quần thể ngẫu phối, xét hai gen: Gen thứ nhất có 4 alen thuộc đoạn
không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; gen thứ hai có 6 alen thuộc nhiễm sắc thể thường Trong trường hợp không xảy ra đột biến; số loại kiểu gen tối
đa về cả hai gen trên có thể được tạo ra trong quần thể này là:
A 300 B 294 C 35 D 24
Câu 41 Cho các khâu sau:
1 Trộn 2 loại ADN với nhau và cho tiếp xúc với enzim ligaza để tạo ADN tái tổ hợp
2 Tách thể truyền (plasmit) và gen cần chuyển ra khỏi tế bào
3 Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
4 Xử lý plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một enzim cắt giới hạn
5 Chọn lọc dòng tế bào có ADN tái tổ hợp
6 Nhân các dòng tế bào thành các khuẩn lạc
Trình tự các bước trong kỹ thuật di truyền là:
A 2,4,1,3,5,6 B 2,4, 1, 5, 3,6 C 2,4,1,3,6,5 D 1,2,3,4,5,6
Câu 42 Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn Ở đời
con của phép lai ♀ AB Dd
aB , loại kiểu hình A – B – D có tỷ lệ 27% Cho
Trang 14Trang 10 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
biết ở hai giới có hoán vị gen với tần số như nhau Nếu cho cơ thể kiểu gen AB Dd
ab lai phân tích, theo lí thuyết loại kiểu hình A – B – D - ở đời con chiếm tỉ lệ:
A 13,5% B 20% C 10% D 15%
Câu 43 Trong một hệ sinh thái trên đất liền, bậc dinh dưỡng nào có tổng sinh khối
cao nhất?
A Động vật ăn thực vật B Sinh vật tiêu thụ bậc 2
C Sinh vật tiêu thụ bậc 1 D Sinh vật sản xuất
Câu 44 Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau:
Xác xuất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu:
A 0,5 B 0,75 C 0,335 D 0,67
Câu 45 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây
diễn ra cả khi môi trường có lactozo và khi môi tường không có lactozo?
A Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế
B Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phần tử mARN tương ứng
C Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế
D ARN poliemeraza liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên
mã
Câu 46 Ở một loài thực vật; alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy
định quả vàng; alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả bầu dục, các gen nằm trên NST thường Cặp bố mẹ đem lai đều có kiểu gen
Ab
aB hoán vị gen xảy ra ở hai bên với tần số như nhau Kết quả nào dưới đây phù hợp với tỉ lệ kiểu hình quả vàng, bầu dục ở đời con
Trang 15Trang 11 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
A 7,29% B 12,25% C 5,25% D 4%
Câu 47 Cho biết mỗi tính trạng do một cặp gen quy định và phân ly độc lập với nhau;
gen trội hoàn toàn lấn át gen lặn Ở đời con của phép lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd; tỉ
lệ kiểu hình mang tính trạng trội là:
A 81/256 B 255/256 C 27/256 D 9/256
Câu 48 Khi nói về quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây không đúng?
A Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
B Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không phụ thuộc vào môi
trường
C Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường
D Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt
một kiểu gen
Câu 49 Câu nào sau đây giải thích vì sao vi khuẩn kí sinh tiến hóa nhanh hơn vật chủ
của nó
A vi khuẩn có thời gian thế hệ ngắn
B ở vi khuẩn, alen đột biến khó biểu hiện thành kiểu hình do tồn tại ở trạng thái dị
hợp
C vi khuẩn sinh sản hữu tính
D vi khuẩn thiếu ADN
Câu 50 Một gen lặn có hại có thể biến mất hoàn toàn khỏi quần thể do:
A di – nhập gen B yếu tố ngẫu nhiên C đột biến ngược D CLTN
Trang 16Trang 12 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Để tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp :
- Đưa thêm gen lạ vào hệ gen
- Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen
- Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
Năm 2004, các nhà khoa học đã phát hiện ra hóa thạch của loài người lùn nhỏ bé
H.floresiensis tồn tại cách đây khoảng 18000 năm, được cho là phát sinh từ loài H
Trang 17Trang 13 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
Do hạt phấn (n + 1) không tham gia thụ tinh
→ cho giao tử (n + 1) là ♀, cho giao tử 2n là ♂
Các cây (3n + 1) ra toàn hoa đỏ A- → giao tử (n + 1) không chứa hoàn toàn alen lặn
→ giao tử (n + 1) của cây ♀ có dạng A-
Ưu thế lai có tỷ lệ dị hợp càng cao thì biểu hiện càng rõ
Trong các phép lai trên thì phép lai B cho tỉ lệ dị hợp cao nhất
Chọn B
Câu 10: Đáp án A
Trang 18Trang 14 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
Gen đột biến lặn trên NST X của người lại dễ được phát hiện hơn so với gen đột biến nằm trên NST thường vì phần lớn gen trên X không có alen tương ứng trên Y nên biểu hiện khác nhau ở 2 giới Hơn nữa ở nam giới cũng dễ phát hiện hơn vì chỉ cần 1 alen trên X là đã thành kiểu hình
Trang 19Trang 15 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
+ Nếu gen B thêm 1 cặp A-T thành gen b → Gen b có T = 600 + 1 = 601
Số T môi trường cung cấp sau 3 lần tái bản: 601 x (23 – 1) = 4207
+ Nếu thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X → gen b: T = 598
Số T môi trường cung cấp sau 3 lần tái bản: 598 x (23 – 1) = 4186
Chọn D
Câu 19: Đáp án D
Sau giảm phân I tạo ra 2 tế bào con
Nếu cả 2 tế bào đó đều không phân ly trong giảm phân II → 2 giao tử O, 1 giao tử
AA, 1 giao tử aa
Nếu chỉ 1 trong 2 tế bào không phân ly trong giảm phân II → O, AA, A, a hoặc O, aa,
A, a
Chọn D
Trang 20Trang 16 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
Câu 20: Đáp án B
Bệnh di truyển là các bệnh bị sai hỏng vật chất di truyền :
Bệnh khảm thuốc lá là bênh do virut gây ra ở cây thuốc lá → không làm sai hỏng vật chất di truyền trong của cây thuốc lá
Chọn B
Câu 21: Đáp án C
Động vật đẳng nhiệt (hằng nhiệt) sống ở vùng lạnh có kích thước cơ thể lớn hơn
nhưng các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ hơn so với loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới Chọn C
Các thảm họa như động đất, lũ lụt, cháy rừng … có thể làm giảm đáng kể kích thước quần thể, đào thải một cách không chọn lọc, kết quả là số lượng cá thể của quần thể chỉ còn lại ở mức sống sót → hiệu ứng thắt cổ chai
Trang 21Trang 17 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
Chọn A
Câu 26: Đáp án D
Nguyên tắc để xác định một đoạn trình tự nucleotit có mã hóa cho một chuỗi
polypeptit là bắt đầu đọc từ bộ ba TAX theo từng bộ ba liên tục từ đầu 3/ đến 5/ mà xuất hiện liên tục các bộ ba mã hóa cho các axit amin và sau cùng là bộ ba ATX
Chọn D
Câu 27: Đáp án C
Lời giải: IOIO = 0,01 → rO = 0, 01 = 0,1 → pA+ qB = 0,9
Trang 22Trang 18 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
IAIB = 0,28 → 2 x pAx qB = 0,28
→ p= 0,7; q = 0,2 hoặc p = 0,2; q = 0,7
→ Tỷ lệ nhóm máu A và B là: 0,72 + 2 x 0,7 x 0,1 = 0,63 và 0,22 + 2 x 0,2 x 0,1 = 0,08
→ vốn gen trong quần thể rất lớn
= > nguồn biến dị di truyền vô cùng phong phú
Chọn D
Câu 31: Đáp án A
chỉ kết hôn với những người cùng đạo → do giao phối không ngẫu nhiên
Trang 23Trang 19 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
Trang 24Trang 20 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
Lời giải: Quá trình dịch mã:
- Hạt bé của riboxom gắn với mARN tại mã mở đầu
- Phức hợp [fMet – tARN] đi vào vị trí mã mở đầu
- Hạt lớn của riboxom gắn với hạt bé
- Phức hợp [aa1 – tARN] đi vào riboxom
- Sự hình thành liên kết peptiet giữa axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất
- tARN có anticodon là 3/ UAX 5/ rời khỏi riboxom
- Phức hợp [aa2 – tARN] đi vào riboxom
- Hình thành liên kết peptit giữa aa1 và aa2
- Metionin tách rời khỏi chuỗi polipeptit
Chọn B
Câu 40: Đáp án B
NST thường:6 6 1
212
NST giới tính:
XX: 4 4 1
102
XY: 4
Trang 25Trang 21 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
→ Số kiểu gen: 21 x (10 + 4) = 294
Chọn B
Câu 41: Đáp án C
Trình tự kỹ thuật chuyển gen:
- Tách thể truyền (plasmit) và gen cần chuyển ra khỏi tế bào
- Xử lý plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một enzim cắt giới hạn
- Trộn 2 loại ADN với nhau và cho tiếp xúc với enzim ligaza để tạo ADN tái tổ hợp
- Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
- Chọn lọc dòng tế bào có ADN tái tổ hợp
- Nhân các dòng tế bào thành các khuẩn lạc
Trang 26Trang 22 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
Chọn D
Câu 44: Đáp án D
Lời giải:
Bố mẹ bình thường (II.2 và II.3) sinh con bị bệnh → gen lặn
Bố bình thường (II.2) sinh con gái bị bệnh (III.1) → gen lặn trên NST thường
II.2 x II.3 = Aa x Aa, vì III.1 là aa
Trang 27Trang 23 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
Trang 28Trang 1 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN MÔN SINH HỌC - LẦN THỨ IV - 2015
(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề: 441
Câu 1.Cho biết A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng Một
quần thể đang cân bằng di truyền có tần số A = 0,4 và tần số a = 0,6 Lấy ngẫu nhiên 5 cây hoa đỏ, xác suất để thu được 3 cá thể thuần chủng là bao nhiêu?
A 81/512 B 45/512 C 90/512 D 25/512
Câu 2.Xét 3 gen nằm trên cùng một cặp NST thường không xảy ra hoán vị gen, trong
đó 1 gen có 3 alen, một gen có 4 alen và 1 gen có 5 alen Trong quần thể có thể có tối
đa bao nhiêu kiểu gen mà khi cơ thể giảm phân tạo 2 loại giao tử?
Câu 3.Ở một loài thú, gen A nằm trên NST thường quy định lông đỏ trội hoàn toàn so
với a quy định lông trắng Thế hệ xuất phát của một quần thể ngẫu phối có 200 con
đực mang kiểu gen AA, 200 con cái mang kiểu gen Aa, 100 con cái mang kiểu gen aa
Khi quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền, lấy ngẫu nhiên 1 cá thể lông đỏ, xác suất để thu được cá thể thuần chủng là
A 0,5 B 0,6 C 0,4 D 0,25
Câu 4 Ở một loài thực vật lưỡng bội có 5 nhóm gen liên kết, có 9 thể đột biến số
lượng NST được kí hiệu từ 1 đến 9 Bộ NST của mỗi thể đột biến như sau:
Câu 5 Khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể, kết luận nào sau đây đúng?
A Ở tất cả các quần thể, nhóm tuổi đang sinh sản luôn có số lượng cá thể nhiều hơn
nhóm tuổi sau sinh sản
B Quần thể sẽ diệt vong nếu số lượng cá thể ở nhóm tuổi trước sinh sản ít hơn số
lượng cá thể ở nhóm tuổi đang sinh sản
C Cấu trúc tuổi của quần thể thường thay đổi theo chu kì mùa, ở loài nào có vùng
phân bố rộng thì thường có cấu trúc tuổi phức tạp hơn loài có vùng phân bố hẹp
Trang 29Trang 2 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
D Khi số lượng cá thể của nhóm tuổi sau sinh sản ít hơn số lượng cá thể của nhóm
tuổi trước sinh sản thì quần thể đang phát triển
Câu 6.Ở tổ chức sống nào sau đây, các cá thể đang ở tuổi sinh sản và có giới tính khác
nhau có thể giao phối tự do với nhau và sinh con hữu thụ?
A Quần xã B Quần thể C Sinh quyển D Hệ sinh thái Câu 7 Đối với tiến hoá, đột biến gen có vai trò tạo ra các
A Kiểu gen mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên
B Kiểu hình mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên,
C Gen mới cung cấp nguyên liệu cho chọn-lọc tự nhiên
D Alen mới, qua giao phối tạo ra các biến dị cung cấp cho chọn lọc
Câu 8.Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy
định thân thấp; alen B quy định hoa trắng trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa
đỏ Hai cặp gen này nằm trên cặp NST tương đồng số 1 Alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài; cặp gen D nằm trên cặp NST tương đồng số
2 Cho cơ thể dị hợp vể 3 cặp gen trên tự thụ phấn thu được F1 có 8 loại kiểu hình, trong đó cây có kiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả dài chiếm tỉ lệ 2,25% Biết rẳng hoán
vị gen chỉ xảy ra ở giới cái Tần số hoán vị gen là :
Câu 9.Một loài có bộ NST 2n=36 Một tế bào sinh dục chín của thể đột biến một
nhiễm kép tiến hành giảm phân Nếu các cặp NST đều phân li bình thường thì ở kì sau của giảm phân I, trong tế bào có bao nhiêu NST?
Câu 10.Trong một hệ sinh thái
A Vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các
bậc dinh dưỡng tới môi trường và được sinh vật sản xuất tái sử dụng
B Vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc
dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng
C Năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh
dưỡng tới môi trường và không được tái sử đụng
D Năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh
dưỡng tới môi trường và được sinh vật sản xuất tái sử dụng
Trang 30Trang 3 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
Câu 11.Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm có ở quá trình nhân
đôi của ADN ở sinh vật nhân thực và có ở quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ?
1 Có sự hình thành các đoạn Okazaki
2 Nuclêôtit mới được tổng hợp sẽ liên kết vào đầu 3' của mạch mới
3 Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu tái bản
4 Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
5 Enzim ADN pôlimêraza không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN
6 Sử dụng các loại nuclêôtit A, T, G, X, U làm nguyên liệu
Phương án đúng là
A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 12.Giả sử có một đột biến lặn ở một gen nằm trên NST thường quy định Ở một
phép lai, trong số các loại giao tử đực thì giao tử mang gen đột biến lặn chiếm tỉ lệ 5%; trong số các giao tử cái thì giao tử mang gen đột biến lặn chiếm tỉ lệ 20% Theo
lí thuyết, trong số các cá thể mang kiểu hình bình thường, cá thể mang gen đột biến có
tỉ lệ
A 1/100 B 23/100 C 23/99 D 3/32
Câu 13.Một loài động vật có bộ NST 2n=12 Khi quan sát quá trình giảm phân của
2000 tế bào sinh tinh ở một cá thể, người ta thấy 20 tế bào có cặp NST số 1 không phân li trong giảm phân 1, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các
tể bào còn lại giảm phân bình thường Loại giao tử có 6 NST chiếm tỉ lệ
Câu 14.Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy
định thân thấp; gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST thường khác nhau, ở một quần thể đang cân bằng
di truyền có tần số A=0,6; a=0,4 và tần số B=0,7; b=0,3 Lấy ngẫu nhiên 3 cá thể có kiểu hình thân cao, hoa đỏ Xác suất để thu được 1 cá thể thuần chủng là
A 0,59 B 0,49 C 0,51 D 0,41
Câu 15.Trên một phân tử mARN có hiệu số giữa các loại ribonucleotit như sau:
A-U=450, X-U=300 Trên mạch khuôn của nó có T - X=20% số nuclêôtit của mạch Biết gen tổng hợp ra mARN dài 6120 Angstron Số lượng nuclêôtit loại A của mARN
là
Câu 16.Cho các thành tựu :
1 Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người
Trang 31Trang 4 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
4 Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao
Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền là
A 3,4 B l, 2 C l,3 D 1, 4
Câu 17 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của
quần thể sinh vật trong tự nhiên?
A Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể
cạnh tranh với nhau làm tăng khả năng sinh sản
B Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể thường không xảy ra, do đó không ảnh
hưởng đến số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể
C Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và
sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ờ mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại
và phát triển của quần thể
D Cạnh tranh, ký sinh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể là
những trường hợp phổ biến và có thể dẫn đến tiêu diệt loài
Câu 18.Ở một loài thực vật chỉ sinh sản bằng tự thụ phấn, cây hoa trắng sinh sản ra
đời F1 có tỉ lệ 75% cây hoa trắng: 18,5% cây hoa đỏ: 6,25% cây hoa vàng Nếu lấy tất
cả các hạt của cây hoa đỏ F1 đem gieo, phát triển thành cây F2 thì theo lí thuyết tỉ lệ cây hoa vàng ở F2 là
A 1/9 B 5/6 C 1/6 D 1/4
Câu 19.Ở phép lai AabbddEE x AaBbDdEe thu được Fl Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể Fl
Xác suất để được cá thể có 4 alen trội là bao nhiêu?
A 15/64 B 5/16 C 3/64 D 5/32
Câu 20.Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và gen trội là trội hoàn
toàn; cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao từ lưỡng bội có khả năng thụ tinh Xét các phép lai sau:
1 AAaaBbbb x aaaaBBbb 4 AaaaBBbb x AaaaBbbb
2 AAaaBBbb x AaaaBbbb 5 AaaaBBbb x aaaaBbbb
3 AaaaBBBb x AAaaBbbb 6 AaaaBBbb x aabb
Theo lí thuyết, trong 6 phép lai nói trên có bao nhiêu phép lai mà đời con có 12 kiểu gen, 4 kiểu hình?
Trang 32Trang 5 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
A 4 phép lai B 2 phép lai C 1 phép lai D 3 phép lai
Câu 21.Đặc điểm của hiện tượng di truyền qua tế bào chất?
A Số lượng gen ngoài NST để tổng hợp prôtêin ở các tể bào con giống nhau
B Không tuân theo các định luật của thuyết di truyền NST
C Di truyền giống như di truyền gen trên NST
D Có sự phân li đồng đều gen ngoài NST cho tế bào con
Câu 22.Đem lai giữa bố mẹ đều thuần chủng nhận được F1 đồng loạt hoa đỏ, quả
ngọt Tự thụ phấn F1 thu được đời F2 xuất hiện 4 kiểu hình theo số liệu sau:
404 cây hoa đỏ, quả ngọt: 136 cây hoa đỏ, quả chua:
316 cây hoa trắng, quả ngọt: 104 cây hoa trắng, quả chua
Biết vị quả được chi phối với một cặp gen
Kiểu gen của cơ thể F1 là
A AaBbDd B AaBBDd C AaBd/bD D AaBD/bd
Câu 23 Ở vi khuẩn E.coli, khi nói về hoạt động của các gen cấu trúc trong Operon
Lac, kết luận nào sau đây đúng?
A Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau nhưng số lần phiên mã khác nhau
B Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau và sổ lần phiên mã bằng nhau
C Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau nhưng số lần phiên mã bằng nhau
D Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã khác nhau
Câu 24.Ở tằm, hai gen A và B cùng nằm trên một nhóm liên kết cách nhau 20cM Ở
phép lai: ♀AB/ab x ♂Ab/aB kiểu gen ab/ab ở đời con có tỉ lệ là :
A 0,10 B 0,01 C 0,05 D 0,04
Câu 25.Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống
trên Trái đất, thực vật cỏ hoa xuất hiện ở
A Kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh
B Kỉ Krêta (Phấn trấng) thuộc đại Trung sinh
C Kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh
D Kỉ Jura thuộc Trung sinh
Câu 26.Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có một số tế bào có cặp
NST mang cặp gen Dd không phân li trong giảm phân 1, giảm phân 2 diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường, cơ thể cái giảm phân bình thường Ở đời con của phép lai ♂ AaBbDd X ♀ AabbDd, sẽ có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen đột biến?
Trang 33Trang 6 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
A 16 B 24 C 12 D 8
Câu 27.Ở một quần thể cá chép, sau khi khảo sát thì thấy có 15% cá thể ở tuổi trước
sinh sản, 50% cá thể ở tuổi đang sinh sản, 35% cá thể ở tuổi sau sinh sản Làm thế nào
để trong thời gian tới, tỉ lệ cá thể thuộc nhóm tuổi trước sinh sản sẽ tăng lên?
A Đánh bắt các cá thể cá chép ở tuổi sau sinh sản
B Thả vào ao nuôi các cá chép đang ở tuổi sinh sản
C Thả vào ao nuôi các cá chép ở tuổi đang sinh sản và trước sinh sản
D Thả vào ao nuôi các cá thể cá chép con
Câu 28 Màu sắc vỏ ốc sên châu Âu được quy định bởi một gen có 3 alen : A1 (nâu);
A2 (hồng) và A3 (vàng) Alen màu nâu là trội so với hồng và vàng; màu hồng trội so với vàng; màu vàng là lặn hoàn toàn Trong một quần thể ốc sên các màu sắc được phân bố như sau: 0,51 nâu: 0,24 hồng: 0,25 vàng Nếu như quần thể này ở dạng cân bằng thì tần số các alen Al, A2, A3 lần lượt là
A 0,3: 0,5: 0,2 B 0,5: 0,2: 0,3 C 0,2: 0,3:0,5 D 0,3: 0,2:0,5
Câu 29 Giả thuyết siêu trội được sử dụng để giải thích hiện tượng ưu thế lai là
A.Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, do hiệu quả bổ trợ giữa 2 alen
khác nhau về chức phận tạo con lai có kiểu hình vượt trội về nhiều mặt so với bố, mẹ
B Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, alen trội át chế sự biểu hiện cùa
các alen lặn có hại nên con lai có kiểu hình vượt trội so với bố mẹ
C Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, alen trội thườngtác động có lợi
nhiều hơn các alen lặn, tác động cộng gộp giữa các alen trội dẫn đến ưu thế lai
D ở trạng thái dị hợp về nhiều cặp gen khác nhau, các alen tác động bổ trợ với nhau
dẫn đến ưu thế lai
Câu 30 Một gen có chiều dài 0,408 µm đã tổng hợp được một phân tử mARN có tỉ lệ
các loại ribonuclêôtit như sau: G/U=l/4, A/X=2/3 và tích số giữa A và U bằng 115200,
số lượng nuclêôtit loại A của gen là
Câu 31.Ở 1 loài thực vật chỉ có 2 dạng màu hoa đỏ và trắng Trong phép lai phân tích
1 cây hoa màu đỏ đã thu được ở thế hệ lai Fa phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 trắng: 1 đỏ Cho dạng hoa đỏ ở Fa tự thụ phấn thì đời con có tỉ lệ phân tính là
A 15:1 B 9:7 C 13:3 D 3:1
Câu 32.Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào
sau đây là đúng?
Trang 34Trang 7 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
A Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót, khả năng sinh
sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể, đồng thời tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường
B Chọn lọc tự nhiên chi đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy
định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi
C Chọn lọc tự nhiên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang
các đột biến trung tính qua đó làm biến đổi thành phần kiểu len của quần thể
D Khi chọn lọc tự nhiên chống lại thể dị hợp và không chống lại các thể đồng hợp thì
sẽ làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chỉ chống lại thể đồng hợp trội hoặc chỉ chống lại thể đồng hợp lặn
Câu 33 Cho các trường hợp sau:
1 Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất 1 cặp nuclêôtit
2 Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế ở 1 cặp nuclêôtit
3 mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nuclêôtit
4 mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nuclêôtit
5 Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất 1 axit amin
6 Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 axit amin
Có bao nhiêu trường hợp được xếp vào đột biến gen?
Câu 34.Mối quan hệ sinh học nào sau đây sẽ làm tăng lượng đạm trong đất?
A Quan hệ giữa các loài thực vật với các loài vi khuẩn kí sinh trong cơ thể thực vật
B Quan hệ giữa tảo và nấm sợi để tạo nên địa y
C Quan hệ giữa cây lúa với các loài rong rêu sống ở ruộng lúa
D Quan hệ giữa cây họ đậu với vi khuẩn sống ở nốt sần của các loài cây này
Câu 35.Ở Operon Lac, theo chiều trượt của enzim phiên mã thì thứ tự các thành phần
là
A Gen điều hòa, vùng khởi động (P), vùng vận hành (0), gen câu trúc Z, Y, A
B Vùng vận hành (O), vùng khởi động (P), gen cấu trúc Z, Y, A
C Gen điều hòa, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P), gen cấu trúc Z, Y, A
D Vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), gen cấu trúc Z, Y, A
Câu 36.Kiểu chọn lọc ổn định diễn ra khi
A Điều kiện sống đồng nhất và không thay đồi qua nhiều thế hệ
B Điều kiện sống thay đổi nhiều và trở nên không đồng nhất,
C Điều kiện sống thay đổi theo một hướng xác định
Trang 35Trang 8 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
D Số lượng cá thể sinh ra bằng số lượng cá thể chết đi
Câu 37 Ở một loài vật nuôi, gen A nằm trên NST thường quy định lông dài trội hoàn
toàn so với a quy định lông ngắn, ở một trại nhân giống, người ta nhập về 15 con đực lông dài và 50 con cái lông ngắn Cho các cá thể này giao phối tự do với nhau sinh ra F1 có 50% cá thể lông ngắn Các cá thể F1 giao phối tự do được F2 Biết rằng không xảy ra đột biến Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể ở F2, xác suất để thu được ít
nhất 1 cá thể dị hợp là bao nhiêu?
A 55/64 B 3/8 C 25/64 D 39/64 Câu 38 Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định Cho cây thân cao, hoa
đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng được F1 gồm 100% cây thân cao, hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn đời F2 có tỉ lệ 56,25% cây thân cao, hoa đỏ: 18,75% cây thân cao, hoa trắng: 18,75% cây thân thấp, hoa đỏ: 6,25% cây thân thấp, hoa trắng Ở F2, lấy ngẫu nhiên 3 cây thân cao, hoa đỏ, xác suất để thu được 1 cây thuần chủng là
B Lưới thức ăn là một cấu trúc đặc trưng, nó có tính ổn định và không thay đổi trước
các tác động của môi trường
C Trong một chuỗi thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng có thể có nhiều loài khác nhau
D Trong cùng một hệ sinh thái, các chuỗi thức ăn có số lượng mắt xích dinh dưỡng
giống nhau
Câu 40 Khác biệt cơ bản giữa khối u lành tính và khối u ác tính là
A Khối u lành tính hình thành khi con người tiếp xúc với hóa chất hoặc tia phóng xạ,
còn khối u ác tính hình thành khi con người bị nhiễm virut
B Khối u lành tính không gây chèn ép lên các cơ quan trong cơ thể còn khối u ác tính
thì có
C Khối u lành tính được hình thành do đột biến gen còn khối u ác tính do đột biến
NST
D Các tế bào của khối u lành tính không có khả năng di chuyển vào máu và đi đến
các nơi khác trong cơ thể còn các tế bào của khối u ác tính thì có
Câu 41 Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ờ người:
1 Bệnh pheniketo niệu 4 Hội chứng Đao
2 Bệnh ung thư máu 5 Hội chứng Tocno
Trang 36Trang 9 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
3 Tật có túm lông ở vành tai 6 Bệnh máu khó đông
Có bao nhiêu bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ?
Câu 42 Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; B
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa trắng Hai cặp gen này nằm trên
2 cặp NST khác nhau Cho cây dị hợp về 2 cặp gen lai phân tích được Fa Lấy 4 cây
Fa, xác suất để trong 4 cây này chỉ có 2 cây thân thấp, hoa trắng là
A 27/128 B 9/256 C.3/8 D 1/16
Câu 43.Hạt phấn của hoa mướp rơi trên đầu nhụy của hoa bí, sau đó hạt phấn nảy
mầm thành ống phấn nhưng độ dài ống phấn ngẳn hơn vòi nhụy của bí nên giao tử đực của mướp không tới được noãn của hoa bí để thụ tinh Đây là loại cách li nào?
A Cách li không gian B Cách li sinh thái
C Cách li cơ học D Cách li tập tính
Câu 44.Trường hợp nào các cá thể trong quần thể phân bố đồng đều?
A Điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong
quần thể
B Điều kiện sống phân bố không đồng đều, các cá thể hỗ trợ nhau chống lại các điều
kiện bất lợi của môi trường
C Điều kiện sống phân bố đồng đều, các cá thể không có sự cạnh tranh gay gắt
D Điều kiện sống phân bố không đồng đều, các cá thể cạnh tranh gay gắt
Câu 45 Khi muốn bảo tồn các nguồn gen thực vật quý hiếm, người ta sử dụng
phương pháp
A Chọn dòng tế bào xoma B Nuôi cấy hạt phấn,
C Nuôi cấy tế bào thực vật in vitro tạo mô sẹo D Dung hợp tế bào trần
Câu 46 Khi nói về những xu hướng biến đổi chính trong quá trình diễn thế nguyên
sinh, xu hướng nào sau đây không đúng?
A Tính đa dạng về loài tăng B Ổ sinh thái của mỗi loài được mở rộng,
C Lưới thức ăn trở nên phức tạp hơn D Tổng sản lượng sinh vật được tăng lên Câu 47.Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào
trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong Xét các nguvên nhân sau đây:
(1) Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể
(2) Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường
Trang 37Trang 10 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
(3) Khả năng sinh sản giảm do cá thể đực ít có cơ hội gặp nhau với cá thể cái
(4) Sự cạnh tranh cùng loài làm giảm số lượng cá thể cùa loài dẫn tới diệt vong
Có bao nhiêu nguyên nhân đúng?
Câu 48.Khi lai giữa P đều thuần chủng khác nhau về 3 cặp tính trạng tương phản, đời
F1xuất hiện toàn cây quả tròn, thơm, lượng vitamin A nhiều Cho đời F1 tự thụ phấn, thu được F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ:
6 cây quả tròn, thơm, lượng vitamin A nhiều,
3 cây quả tròn, thơm, lượng vitamin A ít,
3 cây quả bầu, thơm, lượng vitamin A nhiều,
2 cây quả tròn, không thơm, lượng vitamin A nhiều,
1 cây quả tròn, không thơm, lượng vitamin A ít,
1 cây quả bầu, không thơm, lượng vitamin A nhiều
Biết mỗi tính trạng do 1 cặp gen điều khiển
Kiểu gen của cơ thể F1 là
A BbAC/ac B.BbAc/aC C ABC/abc D AaBbCc
Câu 49.Cho các cặp cơ quan:
(1) Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người
(2) Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của bọ cạp
(3) Gai xương rồng và lá cây lúa
(4) Cánh bướm và cánh chim
Những cặp cơ quan tương đồng là
A (2), (3), (4) B.(l),(2),(4) C (1),(2), (3) D.(l),(2)
Câu 50.Xét các nhóm loài thực vật:
1 Thực vật thân thảo ưa sáng 3 Thực vật thân gỗ ưa sáng
2 Thực vật thân thảo ưa bóng 4 Thực vật thân cây bụi ưa sáng
Trong quá trình diễn thế nguyên sinh của quần xã trên cạn, thứ tự xuất hiện của các nhóm loài thực vật này là
A 1,2,4,3 B 3,4,2,1 C 1,4,3,2 D 1,2,3,4
Trang 38Trang 11 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
word
Trang 39Trang 12 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
Câu 2 Lời giải:
Tổng số kiểu gen trong quần thể là : 3.4.5 3.4.5 1
18302
Cơ thể có thể tạo ra một loại giao tử là cơ thể có kiểu gen đồng hợp tất cả các cặp gen
Số cá thể có kiểu gen đồng hợp trong quần thể là : 3 x 4 x 5 = 60
Số kiểu gen có thể tạo nên hai loại giao tử : 1830 – 60 = 1770
Trang 40Trang 13 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo, file
Câu 6 Lời giải:
Các cá thể có thể giao phối tự do và sinh con hữu thụ => cùng loài, cùng sinh sống trong không gian, thời gian nhất định => quần thể
Chọn B
Câu 7 Lời giải:
Đột biến gen tạo ra các alen mới, cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa
Câu 10.Lời giải:
Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều, còn vật chất đi theo chu trình Chọn C
Câu 11 Lời giải: