195 bài tập hóa 9 nâng cao ôn luyện thi HSG, thi chuyên Hóa195 bài tập hóa 9 nâng cao ôn luyện thi HSG, thi chuyên Hóa195 bài tập hóa 9 nâng cao ôn luyện thi HSG, thi chuyên Hóa195 bài tập hóa 9 nâng cao ôn luyện thi HSG, thi chuyên Hóa195 bài tập hóa 9 nâng cao ôn luyện thi HSG, thi chuyên Hóa195 bài tập hóa 9 nâng cao ôn luyện thi HSG, thi chuyên Hóa195 bài tập hóa 9 nâng cao ôn luyện thi HSG, thi chuyên Hóa195 bài tập hóa 9 nâng cao ôn luyện thi HSG, thi chuyên Hóa195 bài tập hóa 9 nâng cao ôn luyện thi HSG, thi chuyên Hóa195 bài tập hóa 9 nâng cao ôn luyện thi HSG, thi chuyên Hóa195 bài tập hóa 9 nâng cao ôn luyện thi HSG, thi chuyên Hóa195 bài tập hóa 9 nâng cao ôn luyện thi HSG, thi chuyên Hóa195 bài tập hóa 9 nâng cao ôn luyện thi HSG, thi chuyên Hóa
Trang 1Ph n 1 ầ
Câu 1 Co 166,5 gam dung d ch MSOi 4 41,56% 100 đ C H nhi t đ dung d ch xu ng 20 đ C thi th y co mơ ô a ê ô i ô ô â 1 gam MSO4.5H2O k t tinh va con mê 2 gam dung d ch X Bi t mi ê 1 – m2 = 6,5 gam va đ tan S c a MSOô u 4 20 đ C la 20,9 gam Xacơ ô
đ nh công th c c a MSOi ư u 4
Câu 2 M t h n h p X g m kin lo i M (M co hoa tr II, III) va oxit Mô ỗ ợ ồ a i xOy c a kim lo i y Kh i lu a â ô ượng h n h p X la 27,2 ỗ ợ gam Khi cho X tac d ng v i 0,8 lít dung d ch HCl 2M thi h n h p X tan h t cho dung d ch A va 4,48 lít khí (đktc) Đ ụ ớ i ỗ ợ ê i ể trung hoa lượng axit d trong dung d ch A c n 0,6 lít dung d ch NaOH 1M Xac đ nh công th c Mư i ầ i i ư xOy, bi t r ng s mol ê ằ ô trong 2 ch t nay co m t ch t co s mol b ng 2 l n s mol ch t kia.â ô â ô ằ ầ ô â
Câu 3 Hoa tan h t 16,2 gam h n h p kim lo i ki m A va oxit c a no trong nê ỗ ợ a ề u ước thu được dung d ch B Trung hoa i 1/10 dung d ch B c n 200 ml dung d ch Hi ầ i 2SO4 0,15M H i A la nguyên t nao? Kh i lỏ ô ô ượng m i ch t trong h n h p ỗ â ỗ ợ
đ u?ầ
Câu 4 Hoa tan hoan toan 17,2g h n h p kim lo i ki m A va oxit c a no (Aỗ ợ a ề u 2O) vao nước được dung d ch B Cô c n i a dung d ch B thu đi ược 22,4g hiđroxit (AOH) khan Xac đ nh tên kim lo i va kh i li a ô ượng m i ch t trong h n h p.ỗ â ỗ ợ
Câu 5 Co dung d ch A ch a HCl, dung d ch B ch a NaOH Ti n hanh hai thí nghi m:i ư i ư ê ê
– TN1: Tr n 0,3 lít dung d ch A + 0,2 lít dung d ch B thu đô i i ược dung d ch C (pH < 7) Thêm 140 ml dung d ch KOH 0,1M i i vao 200 ml dung d ch C thu đi ượ dung d chc i D (pH = 7)
– TN2: Tr n 0,2 lít dung d ch A + 0,3 lít dung d ch B thu đô i i ược dung d ch X (pH > 7) Thêm 40 ml dung d ch Hi i 2SO4 0,1M vao 200 ml dung d chX thu đi ượ dung d chc i Y (pH = 7) Tính n ng đ mol/l c a dung d ch A va dung d ch Bồ ô u i i
Câu 6 Cho h n h pỗ ợ M g m CuO va Feồ 2O3 co kh i lô ượng 9,6 gam được chia lam 2 ph n b ng nhauầ ằ
Ph n 1: Cho tac d ng v i 100 ml dd HCl khu y đ u, sau khi ph n ng k t thúc h n h pầ ụ ớ â ề ả ư ê ỗ ợ s n ph m đả ẩ ược lam bay h i ơ
m t cach c n th n thu đô ẩ ậ ược 8,1 gam ch t r n khan.â ắ
Ph n 2: Cho tac d ng v i 200ml dd HCl trên khu y đ u, sau khi ph n ng k t thúc l i lam bay h i m t cach c n ầ ụ ớ ơ â ề ả ư ê a ơ ô ẩ
th n nh l n trậ ư ầ ướ ầc, l n nay thu được 9,2 gam ch t r n khan.â ắ
a) Tính CM HCl
b) Thanh ph n % v kh i lầ ề ô ượng c a m i oxit trong h n h p M.u ỗ ỗ ợ
Câu 7 Hôn h p X g m x gamợ ồ Na va y gam Fe tan h t trong Hê 2SO4 loãng d thu đư ược 2,5V lít H2
Cho (x + y)/2 gam kim lo i R hoa tr II không đ i tac d ng v i HCl d thu đa i ổ ụ ớ ư ược 1,65V lít H2
Cho (x + y)/2 gam kim lo i R trên tac d ng v i Oa ụ ớ 2 d thu đư ược 9,24 gam oxit
Tim x, y, R bi t th tích khí đo cùng đi u ki n nhi t đ , ap su t.ê ể ơ ề ê ê ô â
Câu 8 Khi hoa tan h t cùng m t lê ô ượng kim lo i R vao dung d ch HNOa i 3 loãng v a đ va vao dung d ch Hừ u i 2SO4 loãng v a ừ
đ thi lu ượng khí NO va khí H2 thoat ra co th tích b ng nhau (cùng đi u ki n) Đem cô c n dung d ch thi nh n để ằ ề ê a i ậ ược
lượng mu i sunfat b ng 62,81% lô ằ ượng mu i nitrat Xac đ nh kim lo i R ?ô i a
Câu 9 H n h p X g m 18,4 gam Feỗ ợ ồ va kim lo i M (hoaa tr không đ i)i ổ chia lam 2 ph n b ng nhau Ph n 1 tan h t ầ ằ ầ ê trong H2SO4 loãng, d thu đư ược 33,2 gam mu i sunfat Ph n 2 tac d ng hêt v i Hô ầ ụ ớ 2SO4 đ c, nong, d thu đặ ư ược 38 gam
mu i sunfat Xac đ nh kim lo i M.ô i a
Câu 10 A la 1 oxit c a kim lo i R co công th c Ru a ư xOy trong đo R co hoa tr la s nguyên va chi m x p x 49,548% v i ô ê â ỉ ề
kh i lô ượng
a Xac đ nh công th c phân t c a A.i ư ử u
b A la oxit axit Hãy vi t CTPT axit tê ương ng c a A va CTPT mu i kali c a axit đo.ư u ô u
Câu 11 Cho 100g dung d ch mu i X (c a kim lo i A va g c axit thông d ng B) co n ng đ 6,8% thanh hai ph n b ng i ô u a ô ụ ồ ô ầ ằ nhau r i th c hi n thí nghi m sau:ồ ự ê ê
Thí nghi m 1: Cho ph n 1 tac d ng hoan toan v i dung d ch NaOH thu đê ầ ụ ớ i ược 1 baz không tan, lam khô baz nay ch ơ ơ ỉ
được 1 oxit co kh i lô ượng 2,32g
Thí nghi m 2: Cho ph n 2 tac d ng v i dung d ch NaCl d co 2,87g k t t a không tan trong dung d ch axitê ầ ụ ớ i ư ê u i
a) Xac đ nh mu i Xi ô
b) T X trinh bay 2 phừ ương phap đi u ch kim lo i Aề ê a
Câu 12 Nguyên t X t o thanh hai oxit Y va Z Khi phân h y 10 gam oxit Y t o thanh oxit Z va 1,68 lít khí oxi (đktc) ô a u a
M t khac 10 gam oxit Y khi ph n ng v i ch t X t o thanh 15,2 gam oxit Z Xac đ nh công th c phânặ ả ư ớ â a i ư
t c a X, Y va Z n u bi t r ng trong m i oxit, nguyên t X co hoa tr khac nhau.ử u ê ê ằ ỗ ô i
Câu 13 M t c c đ ng 5,6 gam kim lo i R Cho 100g dung d ch HCl vao c c đ n khi ph n ng hoan toan, cô c n dung ô ô ự a i ô ê ả ư a
d ch c n th n (tranh không khí) ta đi ẩ ậ ược 1,925g ch t r n khan Thêm ti p 50g dung d ch HCl trên vao c c sau ph n â ắ ê i ô ả
ng l i cô c n dung d ch c n th n ta đ c 12,7g ch t r n khan
Trang 2a) Tính C% c a dung d ch HCl đã dùngu i
b) Xac đ nh Ri
Câu 14 Hoa tan hoan toan 58 gam m t oxit kim lo i b ng m t lô a ằ ô ượng v a đ dung d ch Hừ u i 2SO4 đ c, nong thu đặ ược 2,8 lít khí mùi h c (đktc) va 150 gam mu i Xac đ nh công th c c a oxit kim lo i.ắ ô i ư u a
Câu 15 M la kim lo i hoa tr II Hoa tan h t 10,8 gam h n h p g m kim lo i M va mu i cacbonat c a no trong dung a i ê ỗ ợ ồ a ô u
d ch HCl, thu đi ược 4,48 lit h n h p khí A (đktc) T kh i c a A so v i khí hiđro la 11,5.ỗ ợ ỉ ô u ớ
a Tim kim lo i Ma
b Tính % th tích cac khí trong A.ể
Câu 16 Hoa tan h t 8,3 gam h n h pê ỗ ợ Fe, Al vao dung d ch HCl 0,5M (v a đ ), ta th y kh i li ừ u â ô ượng dung d ch sau ph n i ả
ng tăng thêm 7,8 gam Tính kh i l ng m i kim lo i va th tích dung d ch HCl đã dùng
Câu 17 Hoa tan h t a gam oxit kim lo i M (thu c nhom IIA) b ng m t lê a ô ằ ô ượng v a đ dung d ch Hừ u i 2SO4 17,5% thu
được dung d ch mu i co n ng đ 20%.i ô ồ ô Xac đ nh công th c oxit kim lo i M.i ư a
Câu 18 A, B la 2 kim lo i n m 2 chu kỳ liên ti p thu c nhom IIA Cho 4,4 gam m t h n h p g m A va B tac d ng v ia ằ ơ ê ô ô ỗ ợ ồ ụ ớ dung d chi HCl 1M (d ) thu đư ược 3,36 lit khí (đktc)
1 Vi t cac phê ương trinh ph n ng va xac đ nh tên 2 kim lo i.ả ư i a
2 Tính th tích dung d ch HCl đã dùng, bi t r ng HCl dùng d 25% so v i lể i ê ằ ư ớ ượng c n thi t.ầ ê
Câu 19 Cho 0,85 gam hai kim lo i thu c hai chu kỳ k ti p trong nhom IA vao c c ch a 49,18 gam Ha ô ê ê ô ư 2O thu được dung
d ch A va khí B Đ trung hoa dung d chi ể i A c nầ 30 ml dung d ch HCl 1M.i
a Xac đ nh hai kim lo ii a
b Tính n ng đ % c a cac ch t trong dung d ch A.ồ ô u â i
Câu 20 Cho 10 gam kim lo i M (thu c nhom IIA) tac d ng v i na ô ụ ớ ước, thu đượ 5,6 lit khí hiđro (đktc).c
a Hãy xac đ nh tên c a kim lo i M đã dùng.i u a
b Cho 4 gam kim lo i M vao c c đ ng 2,5lit dung d ch HCl 0,06M thu đa ô ự i ược dung d ch B.i Tính n ng đ mol/l cac ch t ồ ô â trong c c sau ph n ng Coi th tích dung d ch trong c c v n la 2,5 l.ô ả ư ể i ô ẫ
Câu 21 Co 5,56 gam h n h p A g m Fe va kim lo i M (hoa tr n) Chia A lam hai ph n b ng nhauỗ ợ ồ a i ầ ằ
Ph n 1: Hoa tan h t trong dung d ch HCl đầ ê i ược 1,568 lit khí H2
Ph n 2: Hoa tan h t trong dung d ch Hầ ê i 2SO4 đ c nong thu đặ ược 2,016 lit khí SO2 Vi t cac phê ương trinh ph n ng va ả ư xac đ nh tên kim lo i M Cac khí đo đktc.i a ơ
Câu 22 R la kim lo i hoa tr II Đem hoa tan 2 gam oxit c a kim lo i nay vao 48 gam dung d ch Ha i u a i 2SO4 6,125% loãng thu được dung d ch A trong đo n ng đ Hi ồ ô 2SO4 ch con 0,98%.ỉ
a Vi t phê ương trinh hoa h c va xac đ nh R Bi t RSOọ i ê 4 la mu i tan.ô
b Tính th tích dung d ch NaOH 8% (d = 1,05 g/ml) c n cho vao A đ thu để i ầ ể ượ ược l ng k t t a l n nh t.ê u ớ â
Câu 23 M la kim lo i hoa tr II Hoa tan m gam M vao 200 gam dung d ch Ha i i 2SO4 loãng, v a đ thi thu đừ u ược dung d ch Ai
va 0,672 lit khí ( 54,6°C va 2 atm) Chia A thanh 2 ph n b ng nhau:ơ ầ ằ
Ph n 1: cho tac d ng v i dung d ch NaOH d , l c k t t a đem nung đ n kh i lầ ụ ớ i ư ọ ê u ê ô ượng không đ i thu đổ ược 1 gam ch t â
r n.ắ Xac đ nh kim lo i M va tính n ng đ % dung d ch axit đã dùng.i a ồ ô i
Ph n 2: lam bay h i nầ ơ ước thu được 6,15 gam mu i ng m nô ậ ước d ng MSOa 4.nH2O Xac đ nh công th c mu i ng m i ư ô ậ
nước
Câu 24 Hoa tan 16,2 gam kim lo i M (nhom IIIA) vao 5 lit dung d ch HNOa i 3 0,5M (d = 1,25 g/ml) Sau khi k t thúc ê
ph n ng thu đả ư ược 5,6 lit h n h p khí NO va Nỗ ợ 2 (đktc) T kh i c a h n h p khí nay so v i hiđro la 14,4.ỉ ô u ỗ ợ ớ
a Xac đ nh kim lo i R.i a
b Tính n ng đ % c a dung d ch HNOồ ô u i 3 trong dung d ch sau ph n ng.i ả ư
Câu 25 Đ kh hoan toan 8 gam oxit c a m t kim lo i thanh kim lo i c n dùng 3,36 lit Hể ử u ô a a ầ 2 Hoa tan h t lê ượng kim
lo i thu đa ược vao dung d ch HCl loãng th y thoat ra 2,24 lit khí Hi â 2 Xac đ nh công th c c a oxit Bi t cac khí đo đktc.i ư u ê ơ
Câu 26 Cho 0,64 g h n h p g m kim lo i M va oxit c a no MO, co s mol b ng nhau, tac d ng h t v i Hỗ ợ ồ a u ô ằ ụ ê ớ 2SO4 loãng
Th tích khí Hể 2(đktc) thu được la 0,224 lit Cho bi t M co hoa tr II Xac đ nh M la nguyên t nao?ê i i ô
Câu 27 Co 5,56 gam h n h p A g m Fe va kim lo i M (hoa tr n) Chia A lam hai ph n b ng nhau:ỗ ợ ồ a i ầ ằ
Ph n 1: Hoa tan h t trong dung d ch HCl loãng, đầ ê i ược 1,568 lit khí H2
Ph n 2: Hoa tan h t trong dung d ch Hầ ê i 2SO4 đ c nong thu đặ ược 2,016 lit khí SO2
Vi t cac phê ương trinh hoa h c va xac đ nh tên kim lo i M Cac th tích khí đo đktc.ọ i a ể ơ
Câu 28 Hoa tan h t h n h p X g m Mg va kim lo i M b ng m t lê ỗ ợ ồ a ằ ô ượng v a đ dung d ch HCl 20%, sau ph n ng thu ừ u i ả ư
được 1 dung d ch Y trong đo n ng đ ph n trăm c a MgCli ồ ô ầ u 2 la 5,78% Bi t trong h n h p X co s mol M g p 3 l n s ê ỗ ợ ô â ầ ô mol Mg Xac đ nh kim lo i M va n ng đ ph n trăm c a mu i th hai trong X.i a ồ ô ầ u ô ư
Trang 3Câu 29 Kh hoan toan 4,06 gam m t oxit kim lo i b ng CO nhi t đ cao thanh kim lo i D n toan b khí sinh ra ử ô a ằ ơ ê ô a ẫ ô vao binh đ ng dung d ch Ca(OH)ự i 2 d , th y t o thanh 7 gam k t t a N u l y lư â a ê u ê â ượng kim lo i sinh ra hoa tan h t vao a ê dung d ch HCl d thi thu đi ư ược 1,176 lit khí H2 (đktc)
1 Xac đ nh công th c oxit kim lo i.i ư a
2 Cho 4,06 gam oxit kim lo i trên tac d ng hoan toan v i 500ml dung d ch Ha ụ ớ i 2SO4 đ c, nong (d ) đặ ư ược dung d ch X va i
co khí SO2 bay ra Hãy xac đ nh n ng đ mol/lit c a mu i trong dung d ch X Coi th tích c a dung d ch không thay đ i i ồ ô u ô i ể u i ổ trong su t qua trinh ph n ng.ô ả ư
Câu 30 Đem 1 lượng dung d ch CHi 3COOH 20% tac d ng v a đ v i 10,6 gam Naụ ừ u ớ 2CO3, sau ph n ng thu đả ư ược dung
d ch A va khí B.i
a) Tính th tích khí B đktc.ể ơ
b) Tính C% dung d ch A.i
Ph n 2 ầ
Câu 1 Chia h n h p g m 2 kim lo i A, B co hoa tr n, m lam 3 ph n b ng nhau.ỗ ợ ồ a i ầ ằ
Ph n 1: Hoa tan h t trong axit HCl thu đầ ê ược 1,792 lit H2 (đktc)
Ph n 2: Cho tac d ng v i dung d ch NaOH d thu đầ ụ ớ i ư ược 1,344 lit khí (đktc) va con l i ch t r n không tan co kh i a â ắ ô
lượng b ng 4/13 kh i lằ ô ượng m i ph n.ỗ ầ
Ph n 3: Nung trong oxi d thu đầ ư ược 2,84g h n h p g m 2 oxit la Aỗ ợ ồ 2On va B2Om Tính t ng kh i lổ ô ượng m i ph n va xac ỗ ầ
đ nh 2 kim lo i A va B.i a
Câu 2 Cho 100ml dung d ch KOH xM vao 100 ml dung d ch h n h p HCl 0,1M va AlCli i ỗ ợ 3 0,2M thu được 11,7 gam k t ê
t a Tính x.u
Câu 3 1 D n 4,48 lít khí COẫ 2 (đktc) vao 120ml dung d ch Ca(OH)i 2 1M
a) Xac đ nh mu i va kh i li ô ô ượng mu i t o thanhô a
b) Kh i lô ượng dung d ch sau ph n ng tăng hay gi m? Tăng gi m bao nhiêu gami ả ư ả ả
2 Th i t t V lít khí COổ ừ ừ 2 (đktc) vao 100 ml dung d ch Ba(OH)i 2 1,5M thu được 21,67 gam k t t a Tính V?ê u
Câu 4 Phân h y a mol MgCOu 3 Lượng CO2 thu được cho h p th hoan toan vao 2 lít dung d ch Ca(OH)â ụ i 2 thu được b mol
k t t a N ng đ mol/lit c a dung d ch Ca(OH)ê u ồ ô u i 2 nh th nao? Xac đ nh theo a, b.ư ê i
Câu 5 Cho 24 gam m t mu i tan t t trong Hô ô ô 2O tac d ng v a đ v i dung d ch ch a 17,1 gam m t bazo tan Sau ph n ụ ừ u ớ i ư ô ả
ng k t thúc thu đ c 23,3 gam k t t a c a m t mu i sunfat Xac đ nh công th c hoa h c c a cac mu i trên
Câu 6 Tính n ng đ mol/l c a HNOồ ô u 3 va KOH, bi t r ng:ê ằ
+ 20 ml dung d ch HNOi 3 được trung hoa h t b i 60 ml dung d ch KOH.ê ơ i
+ 20 ml dung d ch HNOi 3 sau khi tac d ng h t v i 2 gam CuO thi đụ ê ớ ược trung hoa h t b i 10 ml dung d ch KOH.ê ơ i
Câu 7 Tr n 30 ml dung d ch co ch a 2,22 gam CaClô i ư 2 v i 70 ml dung d ch co ch a 1,7 gam AgNOớ i ư 3
a Hãy cho bi t hi n tê ê ượng quan sat được va vi t PTHH x y ra?ê ả
b Tính kh i lô ượng k t t a sinh ra?ê u
c Tính n ng đ mol/lít c a ch t con l i trong dung d ch sau ph n ng? Bi t r ng th tích dung d ch thay đ i không ồ ô u â a i ả ư ê ằ ể i ổ đang k ể
Câu 8 Tr n 100 ml dung d ch Hô i 2SO4 20% (d = 1,137 g/ml) v i 400 gam dung d ch BaClớ i 2 5,2% thu được k t t a A va ê u dung d ch B Tính kh i li ô ượng k t t a A va n ng đ ph n trăm c a cac ch t trong dung d ch B.ê u ồ ô ầ u â i
Câu 9 Hoa tan 3,2 gam m t oxit kim lo i c n v a đ 40 ml dung d ch HCl 2M Công th c oxit kim lo i la gi?ô a ầ ừ u i ư a
Câu 10 Cho h n h p g m: Feỗ ợ ồ 3O4 0,1 mol; FeO 0,1 mol va Cu 0,5 mol tac d ng v i dung d ch HCl d thu đụ ớ i ư ược dung
d ch A va ch t r n B không tan Cho A tac d ng v i dung d ch NaOH d l c k t t a trong không khí thu đi â ắ ụ ớ i ư ọ ê u ược m gam
ch t r n Tính m?â ắ
Câu 11 Cho 4,58 gam h n h p g m 3 kim lo i: Zn, Fe, Cu vao c c ch a 170ml dung d ch CuSOỗ ợ ồ a ô ư i 4 0,5M Sau khi ph n ả
ng xãy ra hoan toan thu đ c dung d ch B va ch t r n C Nung ch t r n C trong không khí đ n kh i l ng không đ i
thu được ch t r n D cân n ng 6 gam Cho dung d ch B tac d ng v i dung d ch NaOH d l c l y k t t a r i nung trong â ắ ặ i ụ ớ i ư ọ â ê u ồ không khí đ n kh i lê ô ượng không đ i thu đổ ược ch t r n E cân n ng 5,2 gam.â ắ ặ
a Ch ng minh CuSOư 4 d ư
b Tính kh i lô ượng m i kim lo i trong h n h p.ỗ a ỗ ợ
Câu 12 Cac hidrocacbon A, B thu c cac dãy anken va ankin Đ t chay hoan toan 0,05 mol h n h p A va B thu đô ô ỗ ợ ược
t ng kh i lổ ô ượng CO2 va H2O la 15,14 gam trong đo O chi m 77,15% v kh i lê ề ô ượng
1 Xac đ nh công th c phân ti ư ử c a A, B.u
2 N u đ t chay htoan 0,05 mol h n h p 2 hidrocacbon A va B coê ô ỗ ợ t l s mol thay đ i ta cũng thu đỉ ê ô ổ ượ ược l ng CO2 như nhau thi A, B la hidrocacbon gi?
Trang 4Câu 13 Đ trung hoa 20 ml dung d ch Naể i 2CO3 va NaHCO3 đã dùng h tê 5 ml dung d ch NaOH 1M Cô c n dung d ch va i a i lam khô thi thu đc 2,86g tinh th ng m nể ậ ước Na2CO3.10H2O Tính CM m i mu i trong dung d ch ban đ u ?ỗ ô i ầ
Câu 14 Khi đ t chay ankan Cô nH2n+2 thu được CO2 va H2O theo t l kh i lỉ ê ô ượng mCO2 : mH2O = 44 : 21 Xac đ nh công i
th c ankan đo.ư
Câu 15 H n h p X g m COỗ ợ ồ 2 va hidrocacbon A (CnH2n+2) Tr n 6,72 lít X v i 1 lô ớ ượng d Oư 2 r i đ t chay hoan toan X ồ ô Cho s n ph m chay l n lả ẩ ầ ượt qua binh 1 đ ng Pự 2O5 va binh 2 đ ng lự ượng d Ba(OH)ư 2 th y m binh 1 tăng 7,2 gam va â trong binh 2 co 98,5 gam k t t a.ê u
a) Tim công th c phân tư ử A
b) Tính % theo th tích va kh i lể ô ượng c a A trong h n h p.u ỗ ợ
Câu 16 Cho m t lô ượng b t CaCOô 3 tac d ng hoan toan v i dung d ch HCl 32,85% sau ph n ng thu đụ ớ i ả ư ược dung d ch X i trong đo n ng đ HCl con l i la 24,2% va CaClồ ô a 2 la a% Tính a?
Câu 17 H n h p A g m 1 axit đ n ch c va m t rỗ ợ ồ ơ ư ô ượu đ n ch c co t l s mol 1:1 Chia A lam hai ph n b ng nhau:ơ ư ỉ ê ô ầ ằ
Ph n 1 cho tac d ngầ ụ v i Na d thu đớ ư ượ 1,344 lít khí (đktc).c
Ph n 2 đun nong v i Hầ ớ 2SO4 đ c (xúc tac) đặ ược 4,4 gam este Chia lượng este nay thanh 2 ph n b ng nhau.ầ ằ
+) M t ph n este đô ầ ược đ t chay htoan, cho toan b s n ph m chay vao dung d ch Ba(OH)ô ô ả ẩ i 2 d thi kh i lư ô ượng binh
đ ng dung d ch tăng 6,2 gam va co 19,7 gam k t t a.ự i ê u
+) M t ph n este đô ầ ược xa phong hoa hoan toan b ng dung d ch NaOH d thu đằ i ư ược 2,05 gam mu i natri.ô
a, Tim công th c phân tư ử c a axit, ru ượu ?
b, Tính hi u su t c a ph n ng hoa este ?ê â u ả ư
Câu 18 Cho V lít CO (đktc) đi qua ng s đ ng m gam Feô ư ự 2O3 đ t nong Gi s lúc đo ch x y ra ph n ng kh Feô ả ử ỉ ả ả ư ử 2O3
thanh Fe Sau ph n ng thu đả ư ược h n h p khí A đi qua ng s , co t kh i so v i He la 8,5 N u hoa tan ch t r n B con ỗ ợ ô ư ỉ ô ớ ê â ắ
l i trong ng s th y t n h t 50 ml dung d ch Ha ô ư â ô ê i 2SO4 0,5M Con n u dùng dung d ch HNOê i 3 thi thu được 1 lo i mu i s ta ô ắ duy nh t co kh i lâ ô ượng nhi u h n ch t r n B la 3,48 gam.ề ơ â ắ
a) Tính ph n trăm th tích cac ch t khí trong h n h p A.ầ ể â ỗ ợ
b) Tính V va m
Câu 19 Hoa tan h t m t lê ô ượng Na vao dung d ch HCl 10% thu đi ược 46,88 gam dung d ch g m NaCl va NaOH va 1,568 i ồ lít H2 N ng đ ph n trăm c a NaCl trong dung d ch thu đồ ô ầ u i ược la bao nhiêu?
Câu 20 Nung 28,33 gam h n h p A g m Al, Feỗ ợ ồ 2O3, CuO sau m t th i gian đô ờ ược h nỗ h p ch t r n B g m Cu, Fe, Alợ â ắ ồ 2O3
va cac ch t ban đ u đ u con d Cho B tacâ ầ ề ư d ng v a h t v i 0,19 mol NaOH trong dung d ch thu đụ ừ ê ớ i ược 2,016 lít H2 va con l i h n h p ch t r n Q Cho Q tac d ng v i CuSOa ỗ ợ â ắ ụ ớ 4 d , th y kh i lư â ô ượng ch t r n sauâ ắ ph n ng tăng 0,24 gam (so ả ư
v i kh i lớ ô ượng c a Q) va đu ược h n h p ch t r n D.ỗ ợ â ắ Hoa tan h t D b ng 760 ml dung d ch HNOê ằ i 3 1M, v a đ , thu đừ u ược
V lít khí NO
a) Tính s gam m i ch t trong h n h p A va B.ô ỗ â ỗ ợ
b) Tính V (bi t cac th tích khí đo đktc).ê ể ơ
Câu 21 M t h p ch t đô ợ â ượ ac t o b i kim lo i hoa tr II va phi kim hoa tr I Hoa tan 41,6 gam h p ch t nay vao nơ a i i ợ â ước
r i chia thanh 2 ph n b ng nhau.ồ ầ ằ
Ph n 1 tac d ng v i dd AgNOầ ụ ớ 3 d thu đư ược 28,7g k t t a.ê u
Ph n 2 tac d ng v i dd Naầ ụ ớ 2CO3 d thu đc 19,7g k t t a.ư ê u
Xac đ nh CT h p ch t đã choi ợ â
Câu 22 M t h n h p X g m kim lo i M (M co hoa tr II va III) va oxit Mô ỗ ợ ồ a i xOy c a kim lo i y Kh i lu a â ô ượng h n h p X la ỗ ợ 27,2 gam Khi cho X tac d ng v i 0,8 lít HCl 2M thi h n h p X tan h t cho dung d ch A va 4,48 lít khí (đktc) Đ trung ụ ớ ỗ ợ ê i ể hoa lượng axit d trong dung d ch A c n 0,6 lít dung d ch NaOH 1M Xac đ nh M, Mư i ầ i i xOy
Bi t r ng trong hai ch t nay co m t ch t co s mol b ng 2 l n s mol ch t kia.ê ằ â ô â ô ằ ầ ô â
Câu 23 Đ t m gam b t s t trong khí oxi thu đô ô ắ ược 7,36 gam ch t r n X g m Fe, FeO, Feâ ắ ồ 2O3, Fe3O4 Đ hoa tan hoan ể toan h n h p X c n v a h t 120ml dung d ch Hỗ ợ ầ ừ ê i 2SO4 1M (loãng), t o thanh 0,224 lít Ha 2 đktc
a) Vi t phê ương trinh hoa h c x y ra.ọ ả
b) Tính m
Câu 24 Hoa tan m t h n h p g m kali oxit va oxit c a m t kim lo i M hoa tr 3 vao Hô ỗ ợ ồ u ô a i 2O th y h n h p tan hêt t o â ỗ ợ a thanh dung d ch A Cho t t dung d ch HCl 2M vao dung d ch A đ n khi t o m t dung d ch ch co 2 mu i clorua thi i ừ ừ i i ê a ô i ỉ ô
th tích HCl đã tham gia ph n ng la 450ml N u s c COể ả ư ê ụ 2 d vao dung d ch A thi thu đư i ược 15,6 gam k t t a Bi t th ê u ê ể tích CO2 đã tham gia ph n ng la 6,72 lít (đktc) Xac đ nh M va tính % kh i lả ư i ô ượng c a Ku 2O trong h n h p ban đ u.ỗ ợ ầ
Trang 5Câu 25 H n h p g m Kỗ ợ ồ va kim lo i ki m X Hoa tan 5,4 gam h n h p vao Ha ề ỗ ợ 2O thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) Xac đ nhi kim lo i trên, bi t t l s mol Xa ê ỉ ê ô va K l n h n 1/9.ớ ơ
Câu 26 Xac đ nh kh i li ô ượng tinh th Naể 2SO4.10H2O tach ra khi lam ngu i 1026,4 gam dung d ch bão hoa 80°C xu ngô i ơ ô 10°C Bi t đ tan c a Naê ô u 2SO4 khan 80°C la 28,3 g va 10°C la 9gơ ơ
Câu 27 Hoa tan h t 0,2 mol CuO trong dung d ch Hê i 2SO4 20% (v a đ ) đun nong Sau đo lam ngu i đ n 10°C Tính ừ u ô ê
kh i lô ượng CuSO4.5H2O tach ra kh i dung d ch Bi t đ tan c a CuSOỏ i ê ô u 4 10°C la 17,4g.ơ
Câu 28 H n h p X g m cac mu i NaHCOỗ ợ ồ ô 3, KHCO3 va MgCO3 Hoa tan hoan toan m gam X vao dung d ch HCl d , th y i ư â thoat ra 13,44 lít CO2 (đktc) M t khac, đun nong m gam X đ n kh i lặ ê ô ượng không đ i, thu đổ ược h i nơ ước, 34 gam ch t â
r n Y; 17,6 gam COắ 2 Ph n trăm kh i lầ ô ượng KHCO3 trong X la
A 29,07% B 27,17% C 14,53% D 54,35%
Câu 29 Cho 5,64 gam h n h p g m (Kỗ ợ ồ 2CO3+ KHCO3) vao m t th tích ch a dung d ch (Naô ể ư i 2CO3 + NaHCO3) thu được 600ml dung d ch A Chia dung d ch A thanh ba ph n b ng nhau, cho t t 100ml dung d ch HCl vao ph n th nh t i i ầ ằ ừ ừ i ầ ư â
th y thoat ra 448 cmâ 3 khí ( đktc) va thu đơ ược dung d ch B Cho dung d ch B ph n ng v i ni i ả ư ớ ước vôi trong d , th y ư â
xu t hi n 2,5 gam k t t a Ph n hai cho tac d ng vùa h t v i 150ml dung d ch NaOH 0,1M Cho khí HBr d đi qua â ê ê u ầ ụ ê ớ i ư
ph n th 3 sau đo cô c n dung d ch thu đầ ư a i ược 8,125 gam ch t r n khan.â ắ
a Tính n ng đ cac ch t trong dung d ch A.ồ ô â i
b Tính n ng đ dung d ch HCl đã dùng.ồ ô i
Câu 30 Cho 6,2 gam h n h p A {g m Natrioxit, S t va Đ ng (II) oxit} vao nỗ ợ ồ ắ ồ ước, khu y cho ph n ng k t thúc thi â ả ư ê
được dung d ch B va ch t r n C L c l y C hoa tan h t c n dùng v a h t 25ml dung d ch axit sunfuric 8M đun nong, i â ắ ọ â ê ầ ừ ê i sau ph n ng co 2,016 lit khí mùi h c thoat ra (đktc) va thu đả ư ắ ược dung d ch D.i
a) Tính thanh ph n kh i lầ ô ượng h n h p A.ỗ ợ
b) Tính n ng đ % dung d ch D, bi t kh i lồ ô i ê ô ượng riêng dung d ch axit la 1,5g/mli
c) Đem trung hoa dung d ch B c n m y ml dung d ch Z (ch a HNOi ầ â i ư 3 0,1M va dung d ch Hi 2SO4 0,15M)
Câu 31 Hoa tan h t 12 gam h n h p A g m Fe va kim lo i M (hoa tr II không đ i) vao 200ml dung d chê ỗ ợ ồ a i ổ i HCl 3,5M thu
được 6,72 lít khí (đktc) M t khac l y 3,6 gam kim lo i M tan h t vao 400ml dung d ch Hặ â a ê i 2SO4 n ng đ 1M thi Hồ ô 2SO4
con d Xac đ nh kim lo i M.ư i a
Câu 32 Nung 25,28 gam h n h p FeCOỗ ợ 3 va FexOy trong oxi d t i ph n ng hoan toan, thu đư ớ ả ư ược khí A va 22,4 gam
Fe2O3 duy nh t Cho khí A h p th hoan toan vao 400mL dung d ch Ba(OH)â â ụ i 2 0,15M, thu được 7,88 gam k t t a.ê u
a/ Vi t cac phê ương trinh ph n ng x y ra ả ư ả
b/ Tim công th c phân t c a Feư ử u xOy
Câu 33 Nung nong m gam h n h p Naỗ ợ 2CO3 va NaHCO3 đ n khi ph n ng hoan toan thu đê ả ư ược V lít CO2 Cũng h n h p ỗ ợ
đo tan trong HCl d thu đư ược 3V lít CO2 (đo cùng đi u ki n) Tính %Naơ ề ê 2CO3 trong h n h p trên.ỗ ợ
Câu 34 Cho m gam h n h p A g m Mg, Zn vao dung d ch FeClỗ ợ ồ i 2 d Khi ph n ng x y ra hoan toan thu đư ả ư ả ược m gam
ch t r n Tính %Mg trong A.â ắ
Câu 35 Nhúng 1 mi ng Al n ng 50 gam vao 400 ml dung d ch CuSOê ặ i 4 0,5M Sau m t th i gian l y mi ng Al ra r a s chô ờ â ê ử a cân l i n ng 51,38 gam.a ặ
a Tính mCu thoat ra bam vao la Al
b Tính CM cac ch t sau ph n ng.â ả ư
Câu 36 Khí A co mau vang l c, mùi h c Khí A n ng g p 2,4482 l n không khí 200C m t th tích nụ ắ ặ â ầ Ở ô ể ước hoa tan 2,5
l n th tích khí A.ầ ể
a Vi t phê ương trinh hoa h c đi u ch A trong phong thí nghi m va trong công nghi p.ọ ề ê ê ê
b Vi t phê ương trinh hoa h c khi cho A tac d ng v i t ng dung d ch ch t sau: Fe, dung dich FeSOọ ụ ớ ừ i â 4, dung d ch NaOH i (loãng ngu i), dung d ch KIô i
Câu 37 H n h p khí g m NO, NOỗ ợ ồ 2 va 1 oxit NxOy co thanh ph n 45%VNO; 15%VNOầ 2 va 40%VNxOy Trong h n h p co ỗ ợ 23,6% lượng NO con trong NxOy co 69,6% lượng oxi Xac đ nh oxit Ni xOy
Câu 38 Cho h n h p A g m CuO va Feỗ ợ ồ xOy cân n ng 24 gam Dùng h t 8,4 lit Hặ ê 2 (đktc) đ kh hoan toan h n h p A ể ử ỗ ợ thu được ch t r n B co t l kh i lâ ắ ỉ ê ô ượng la mCu : mFe = 8 : 7 Tim công th c hoa h c oxit s t.ư ọ ắ
Câu 39 Cho 0,3 mol Na2O va 0,4 mol K2O tac d ng v a đ v i V ml dung d ch HNOụ ừ u ớ i 3 0,5M va HCl 0,3M Tính V va kh i ô
lượng mu i t o thanh sau ph n ng.ô a ả ư
Câu 40 Khí X co d ng CaHb co %Ca b ng 81,82% va Y co d ng Cằ a xHy co %C b ng 80%.ằ
a Tim công th c phân t c a X va Y.ư ử u
b Tính % theo th tích cac khí X va Y trong h n h p A g m 2 khí X va Y co t kh i h i so v i Hể ỗ ợ ồ ỉ ô ơ ớ 2 la 16,75
Ph n 3 ầ
Trang 6Câu 1 Cho 16 gam h n h p X ch a Mg va kim lo i M vao dung d ch HCl d , sau khi ph n ng k t thúc thu đỗ ợ ư a i ư ả ư ê ược 8,96 lit khí H2 (đktc) Cũng 16 gam h n h p X trên tan hoan toan trong dung d ch Hỗ ợ ơ i 2SO4 đ c nong d thu đặ ư ược dung d ch i
Y va 11,2 lit khí SO2 (đktc) duy nh t Vi t phâ ê ương trinh hoa h c x y ra va xac đ nh kim lo i M.ọ ả i a
Câu 2 Oxit c a nguyên t M co d ng Mu ô a xOy, trong đo M chi m 43,66% v kh i lê ề ô ượng Hoa tan 10,65 gam oxit trên vao
nước d thu đư ược dung d ch X, thêm V ml dung d ch NaOH 2M vao X, sau khi ph n úng x y ra hoan toan thu đi i ả ả ược dung d ch Y Cô c n dung d ch Y thu đi a i ược 22,95 gam ch t r n khan Xac đ nh công th c oxit trên va tính gia tr V.â ắ i ư i
Câu 3 Cho 1,02 gam X la mu i c a axit Hô u 2S Cho X tac d ng v i 2,7 gam m t mu i clorua c a kim lo i M co hoa tr II ụ ớ ô ô u a i thu được 1,92 gam k t t a Tim công th c X va kim lo i M?ê u ư a
Câu 4 Cho 11,2 gam h n h p g m hai kim lo i Cu va kim lo i M tac d ng h t v i HCl d thu đỗ ợ ồ a a ụ ê ớ ư ược 3,136 lit khí (đktc) Cùng lượng h n h p X trên cho tac d ng ỗ ợ ụ h t v i Hê ớ 2SO4 đ c nong d thu đặ ư ược 5,88 lit khí SO2 (đktc) Xac đ nh kim lo ii a
M va tính thanh ph n ph n trăm kh i lầ ầ ô ượng m i kim lo i trong h n h p X?ỗ a ỗ ợ
Câu 5 Hoa tan a gam oxit c a kim lo i R (II) vao 48 gam dung d ch Hu a i 2SO4 6,125% thi thu được dung d ch A trong đo i
n ng đ axit 0,98% N u kh hoan toan a gam oxit trên c n 560 ml Hồ ô ê ử ầ 2 (đktc) Tim a va R
Câu 6 Kh hoan toan 24 gam m t oxit kim lo i c n 10,08 lít Hử ô a ầ 2 (đktc) Lượng kim lo i thu đa ược cho ph n ng v i ả ư ớ dung d ch HCl d thi gi i phong 6,72 lít Hi ư ả 2 (đktc), kim lo i đo la?a
Câu 7 M t h n h p g m Zn va Fe co kh i lô ỗ ợ ồ ô ượng la 37,2 gam Hoa tan h n h p nay trong 2 lit dung d ch Hỗ ợ i 2SO4 0,5M a) Ch ng t r ng h n h p nay tan h t?ư ỏ ằ ỗ ợ ê
b) N u dùng m t lê ô ượng h n h p Zn va Fe g p đôi trỗ ợ â ường h p nợ ướ ược, l ng H2SO4 v n nh cũ thi hõn h p m i nay co ẫ ư ợ ớ tan h t hay không?ê
c) Trong trường h p (a) hãy tính kh i lợ ô ượng m i ki lo i trong h n h p bi t r ng lỗ a ỗ ợ ê ằ ượng H2 sinh ra trong ph n ng v aả ư ừ
đ tac d ng v i 48 gam CuO.u ụ ớ
Câu 8 A la dung d ch Hi 2SO4 n ng đồ ô x mol/l, B la dung d ch NaOH n ng đi ồ ô y mol/l Tr n 200 ml dung d chô i A v i 300 ớ
ml dung d chi B thi thu được 500ml dung d chi E Đ trung hoa 100ml dung d chể i E c n dùng 40 ml dung d ch Hầ i 2SO4 1M
M t khac tr n 300ml dung d chặ ô i A v i 200 ml dung d chớ i B thi thu được 500ml dung d chi F Xac đ nhi x, y.
Bi t r ng 100 ml dung d chê ằ i F ph n ng v a đ v i 2,04 gam Alả ư ừ u ớ 2O3 Cac ph n ng x y ra hoan toan.ả ư ả
Câu 9 Hoa tan 7 gam h n h p g m Mg va 1 kim lo i ki m A vao dung d ch Hỗ ợ ồ a ề i 2SO4 loãng d , sau ph n ng thu đư ả ư ược 4,48 lit khí (đkc) va h n h p mu i B Xac đ nh kim lo i ki m A va % kh i lỗ ợ ô i a ề ô ượng m i kim lo i trong h n h p đ u Tínhỗ a ỗ ợ ầ
kh i lô ượng B, bi t r ng n u dùng 60ml dung d ch Hê ằ ê i 2SO4 1M thi không hoa tan h t 3,45g kim lo i A.ê a
Câu 10 Hoa tan hoan toan 3,1 gam h n h p g m hai kim lo i ki m A va B vao nỗ ợ ồ a ề ước Đ trung hoa dung d ch thu đẻ i ược
ph i dùng 50 ml dung d ch HCl 2M, sau ph n ng thu đả i ả ư ược dung d ch C.i
a) Cô c n dung d ch C sẽ thu đa i ược bao nhiêu gam h n h p mu i khan ?ỗ ợ ô
b) Xac đ nh hai kim lo i ki m, bi t s mol hai kim lo i trong h n h p b ng nhau.i a ề ê ô a ỗ ợ ằ
Câu 11 Tính n ng đ M c a dung d ch Hồ ô u i 2SO4 va dung d ch NaOH bi t r ng:i ê ằ
– Trường h p 1: 30ml dung d ch Hợ i 2SO4 được trung hoa b i 20 ml dung g ch NaOH va 10 ml dung d ch KOH 2M.ơ i i
– Trường h p 2: 30 ml dung d ch NaOH đợ i ược trung hoa h t b i 20 ml dung d ch Hê ơ i 2SO4 va 5 ml dung d ch HCl 1M.i
Câu 12 Hoa tan hoan toan 0,85 gam h n h p g m Zn va kim lo i R thu c nhom IIA vao dung d ch HCl 10% thu đỗ ợ ồ a ô i ược 0,336 lít khí H2 (đktc) va dung d ch A M t khac, đ hoa tan h t 0,95 gam kim lo i R thi dùng không h t 100ml dung i ặ ể ê a ê
d ch HCl 0,5Mi
a) Xac đ nh kim lo i R.i a
b) Tính n ng đ % cac mu i trong dung d ch A.ồ ô ô i
Câu 13 Hoa tan h n h p g m 18,24 gam FeSOỗ ợ ồ 4 va 27,36 gam Al2(SO4)3 vao 200 gam dung d ch Hi 2SO4 9,8% thu được dung d ch A Cho 77,6 gam NaOH nguyên ch t vao dung d ch A thu đi â i ược k t t a B va dung d ch C Tach k t t a B kh i ê u i ê u ỏ dung d ch C.i
1 Nung k t t a B ngoai không khí đ n kh i lê u ê ô ượng không đ i Tính kh i lổ ô ượng ch t r n thu đâ ắ ược
2 Thêm nước vao dung d ch C đi ược dung d ch D co kh i li ô ượng 400 gam Tính kh i lô ượng nước thêm vao va n ng đ ồ ô
ph n trăm theo kh i lầ ô ượng cac ch t tan trong dung d ch D.â i
3 C n bao nhiêu ml dung d ch HCl 2M vao dung d ch D đ :ầ i i ể
a) Được kh i lô ượng k t t a max.ê u
b) Được k t t a ma sau khi nung đ n kh i lê u ê ô ượng không đ i thu đổ ược chât r n cân n ng 5,1 gam.ắ ặ
Câu 14 Hoa tan 5,37 gam h n h p g m 0,02 mol AlClỗ ợ ồ 3 va m t mu i halogen c a kim lo i M hoa tr 2 vao nô ô u a i ước thu
được dung d ch A Cho dung d ch A tac d ng v a đ v i 200ml dung d ch AgNOi i ụ ừ u ớ i 3, thu được 14,35 gam k t t a L c l y ê u ọ â dung d ch cho tac d ng v i dung d ch NaOH d , thu đi ụ ớ i ư ược k t t a B, nung B đ n kh i lê u ê ô ượng không đ i thu đổ ược 1,6
Trang 7gam ch t r n.M t khac, nhúng thanh kim lo i D vao dung d ch A, sau khi ph n ng x y ra hoan toan , kh i lâ ắ ặ a i ả ư ả ô ượng thanh kim lo i D tăng 0,16 gam.a
a) Xac đ nh công th c c a mu i halogen c a kim lo i M.i ư u ô u a
b) Tính n ng đ mol c a AgNOồ ô u 3
c) D la kim lo i gi.a
Câu 15 Oxit c a kim lo i M co công th cu a ư MxOy va co mM : mO = 7 : 3 Tim công th c oxit.ư
Câu 16 M t h n h p co kh i lô ỗ ợ ô ượng la 15,6 gam g m Fe va mu i cacbonat c a kim lo i hoa tr 2 đồ ô u a i ược hoa tan vao 200ml dung d ch HCl thi v a đ , h n h p khí thu đi ừ u ỗ ợ ược 4,48 lít đktc va co t kh i so v i hidro b ng 11,5.ỉ ô ớ ằ
a Tính n ng đ mol c a HCl.ồ ô u
b Tim kim lo i hoa tr 2.a i
c Tim n ng đ mol c a cac ch t sau ph n ng, coi th tích dung d ch thay đ i không đang k ồ ô u â ả ư ể i ổ ể
Câu 17 Cho m t mu i phi kim nhom 7 c a kim lo i M co hoa tr ll L y 8,1 gam mu i đo hoa tan vao nô ô u a i â ô ước ta được
m t dung d ch A Chia dung d ch A lam 3 ph n b ng nhau.ô i i ầ ằ
Ph n 1: Cho tac d ng v i dung d ch AgNOầ ụ ớ i 3 thu được 5,74 gam k t t a.ê u
Ph n 2: Cho tac d ng v i NaOH, k t t a thu đầ ụ ớ ê u ược đem đung đ n kh i lê ô ượng không đ i thu đổ ược 1,6 gam ch t r nâ ắ
Ph n 3: Nhúng vao m t thanh kim lo i B vao dung d ch khi ph n ng k t thúc thi th y thanh kim lo i n ng thêm 0,16ầ ô a i ả ư ê â a ặ gam
a) Hãy tim kh i lô ượng c a kim lo i M va phi kimu a
b) Xac đ nh kim lo i Bi a
Câu 18 M t h n h p kim lo i X g m Al va kim lo i M hoa tr II tan hoan toan trong Hô ỗ ợ a ồ a i 2SO4 đ c nong t o ra dung d ch Yặ a i khí SO2, khí nay b h p th trong dung d ch NaOH d t o ra 50,4 gam mu i Khi thêm m t li â ụ i ư a ô ô ượng kim lo i M b ng 2 a ằ
l n lầ ượng kim lo i M co s n trong h n h p X (gi nguyên la ẵ ỗ ợ ữ ượng nhôm) thi mu i thu đô ược tăng 32 gam nh ng n u ư ê
gi nguyên lữ ượng M, gi m 1/2 lả ượng Al trong X thi khí thu được trong ph n ng v i Hả ư ớ 2SO4 co th tích la 5,6 cmể 3 a) Xac đ nh kim lo i M.i a
b) Thanh ph n ph n trăm v kh i lầ ầ ề ô ượng cac kim lo i trong h n h p X.a ỗ ợ
c) Tính s mol Hô 2SO4 đã dùng ban đ u, bi t r ng khi cho dung d ch Y tac d ng v i 600 ml dung d ch NaOH 2M thi ầ ê ằ i ụ ớ i
lượng k t t a không đ i.ê u ổ
Câu 19 Cho 17,94 gam h n h p 2 kim lo i ki m A, B vao 500 gam nỗ ợ a ề ước thu được 517,32 gam dung d ch C Xac đ nh A i i
va B bi t t l kh i lê ỉ ê ô ượng A, B trong h n h p la 1:1; Mỗ ợ B > MA
Câu 20 H n h p A g m hai kim lo i Mg va Zn, dung d ch B la dung d ch HCl n ng đ Cỗ ợ ồ a i i ồ ô M Người ta th c hi n hai thí ự ê nghi m sau:ê
Cho 2,02 gam A vao c c đ ng 200ml dung d ch B sau ph n ng đun nong cho nô ự i ả ư ước bay h i h t thu đơ ê ược 4,86 gam
ch t r n.â ắ
Cho 2,02 gam A vao c c đ ng 400ml dung d ch B sau ph n ng đun nong cho nô ự i ả ư ước bay h i h t thu đơ ê ược 5,57 gam
ch t r n.â ắ
a Tính kh i lô ượng m i kim lo i trong 10,1 gam h n h p A?ỗ a ỗ ợ
b Tính th tích khí bay ra đktc trong TNể ơ 1 va tính n ng đ c a dung d ch B.ồ ô u i
Câu 21 Hoa tan hoan toan h n h p g m nhôm clorua va nhôm sunfat vao nỗ ợ ồ ước thu được 200 gam dung d ch X, chia i dung d ch X lam 2 ph n: Ph n 1 đem tac d ng v i dung d ch BaCli ầ ầ ụ ớ i 2 d thu đư ược 13,98 gam k t t a tr ng Ph n 2 đem ê u ắ ầ tac d ng v i 476ml dung d ch Ba(OH)ụ ớ i 2 1M, sau khi ph n ng xong thu đả ư ược 69,024 gam k t t a Bi t kh i lê u ê ô ượng
ph n 2 g pầ â n l n kh i lầ ô ượng ph n 1 (ầ n: nguyên) va lượng ch t tan trong ph n 2 nhi u h n trong ph n 1 la 32,535 â ầ ề ơ ầ gam Tính n ng đ C% c a cac ch t tan co trong dung d ch X.ồ ô u â i
Câu 22 Cho 5,22 gam m t mu i cacbonat c a kim lo i X tac d ng v i dung d ch HNOô ô u a ụ ớ i 3 th y t o ra h n h p khí g m â a ỗ ợ ồ 0,336 lít NO va x lít khí CO2 (đktc)
a) Xac đ nh kim lo i X va x.i a
b) Cho a gam h n h p g m FeSỗ ợ ồ 2 va mu i cacbonat trên v i s mol b ng nhau vao binh kín ch a oxi d Áp su t trong ô ớ ô ằ ư ư â binh la p1 atm Đun nong binh đ ph n ng x y ra hoan toan r i đ a binh v nhi t đ ban đ u, ap su t khí trong binhể ả ư ả ồ ư ề ê ô ầ â lúc nay la p2 atm, kh i lô ượng ch t r n thu đâ ắ ược b gam Bi t r ng th tích ch t r n trong binh trê ằ ể â ắ ước va sau ph n ng ả ư
la không đang k Tính pể 1/p2 va a/b
Câu 23 Hoa tan 3,12 gam h n h p M (kim lo i X hoa tr a va oxit c a X) vao 88,96 gam dung d ch axit sunfuric 13,22%ỗ ợ a i u i
l y v a đ , sau ph n ng thu đâ ừ u ả ư ược khí A (chi m th tích b ng th tích c a 2,64 gam khí cacbonic đo cùng đi u ki n ê ể ằ ể u ề ê nhi t đ va ap su t) va dung d ch Bê ô â i
a) Tim kim lo i X (th tích khí đo dktc)?a ể ơ
Trang 8b) Cho t t dung d ch Ba(OH)ừ ừ i 2 vao dung d ch B cho đ n khi ph n ng v a k t thúc t n h t x ml dung d ch Ba(OH)i ê ả ư ừ ê ô ê i 2
2M thi được dung d ch D Tính x va n ng đ % c a dung d ch D (kh i li ồ ô u i ô ượng riêng c a dung d ch Ba(OH)u i 2 la 1,2 g/ml?
Câu 25 H n h p g m 3 kim lo i Cu, Fe, Mg n ng 20 gam đỗ ợ ồ a ặ ược hoa tan h t b ng Hê ằ 2SO4 loãng thoat ra khí A nh n ậ
được dung d ch B, ch t r n D Thêm KOH d vao dung d ch B r i s c không khí đ x y ta hoan toan ph n ng.i â ắ ư i ồ ụ ể ả ả ư
4Fe(OH)2 + O2 +H2O——> 4Fe(OH)3 (k t t a)ê u
L c k t t a ọ ê u va nung đ n kh i lê ô ượng không đ i cân n ng 24gam Ch t r n D cũng đổ ặ â ắ ược nung trong không khí đ n ê
kh i lô ượng không đ i cân n ng 5 gam Tim % kh i lổ ặ ô ượng m i kim lo i ban đ u?ỗ a ầ
Câu 26 Hoa tan hoan toan 7 gam kim lo i R trong 200 gam dung d ch HCl v a đ thu đa i ừ u ược 206,75 gam dung d ch A i Xac đ nh R?i
Câu 27 Co 72,125 gam h n h p X g m NaCl, Naỗ ợ ồ 2CO3, Na2O Chia X lam 3 ph n:ầ
– Ph n 1: Tac d ng v a đ v i 600 ml dung d ch HCl 1M, gi i phong V lít COầ ụ ừ u ớ i ả 2 (đktc)
– Ph n 2 (kh i lầ ô ượng b ng ph n 1): Cho tac d ng v i dung d ch BaClằ ầ ụ ớ i 2 d , thu đư ược k t t a tr ng, nung k t t a đ n ê u ắ ê u ê
kh i lô ượng không đ i thi ch t r n gi m 4,4 gam.ổ â ắ ả
– Ph n 3: Hoa tan vao nầ ước d , s c ti p COư ụ ê 2 d vao thu đư ược 281,25 gam dung d ch co t ng n ng đ mu i b ng i ổ ồ ô ô ằ 10%.Tính V va kh i lô ượng m i ch t trong 72,125 gam h n h p X.ỗ â ỗ ợ
Câu 28 Đ n ch t c a hai nguyên t X va Y đi u ki n thơ â u ô ơ ề ê ường la ch t r n S mol X trong 8,4 gam nhi u h n s mol â ắ ô ề ơ ô
Y trong 6,4 gam la 0,15 mol Bi t kh i lê ô ượng mol c a X nh h n kh i lu ỏ ơ ô ượng mol c a Y la 8 gamu
a) Hãy xac đ nh hai nguyên t X va Yi ô
b) Nung nong h n h p ch a 8,4 gam X va 6,4 gam Y t i khi ph n ng hoan toan trong môi trỗ ợ ư ớ ả ư ường khí tr Tính kh i ơ ô
lượng m i ch t trong s n ph m thu đỗ â ả ẩ ược?
Câu 29 Cac mu i tan thô ường được tinh ch b ng cach lam k t tinh l i Bi t n ng đ ph n trăm c a dung d ch ê ằ ê a ê ồ ô ầ u i
Na2S2O3 bão hoa nhi t đ khac nhau: 0°C la 52,7% va 40°C la 59,4%.ơ ê ô ơ
Người ta pha m1 gam Na2S2O3.5H2O (co đ tinh khi t 96%) vao mô ê 2 gam nước thu được dung d ch bão hoa Nai 2S2O4 ơ 40°C r i lam l nh dung d ch xu ng 0°C thi th y tach ra 10 gam Naồ a i ô â 2S2O3.5H2O tinh khi t.ê
Tính m1, m2 trong trường h p t p ch t không tan trong nợ a â ước
Câu 30 Hoa tan 11,5 gam Na vao 69 gam nước sau ph n ng thu đả ư ược dung d ch Ai
a) Tính n ng đ % dung d ch A ?ồ ô i
b) Hoa tan thêm m y gam NaOH vao dung d ch A thi thu đâ i ược dung d ch B co n ng đ 40% ?i ồ ô
c) L y m y ml dung d ch X ( ch a HCl 1,5M va Hâ â i ư 2SO4 0,5M ) đ trung hoa dung d ch A?ể i
Ph n 4 ầ
Câu 1 Nhúng m t thanh s t va m t thanh kẽm vao cùng m t c c ch a 500ml dung d ch CuSOô ắ ô ô ô ư i 4 Sau m t th i gian l y ô ờ â
2 thanh kim lo i ra kh i c c thi m i thanh co thêm Cu bam vao Kh i la ỏ ô ỗ ô ượng dung d ch trong c c gi m m t 0,22 gam i ô ả â Trong dung d ch sau ph n ng n ng đ mol c a ZnSOi ả ư ồ ô u 4 g p 2,5 l n n ng đ mol c a FeSOâ ầ ồ ô u 4 Thêm dung d ch NaOH d i ư vao c c l c l y k t t a r i nung ngoai không khí đ n kh i lô ọ â ê u ồ ê ô ượng không đ i thu đổ ược 14,4 gam ch t r n.â ắ
a) Tính kh i lô ượng Cu bam trên m i thanh kim lo i.ỗ a
b) Tính n ng đ mol c a dung d ch CuSOồ ô u i 4 ban đ u.ầ
Câu 2 R la m t kim lo i co hoa tr II, đem hoa tan hoan toan a gam oxit c a kim lo i nay vao 48 gam dung d ch Hô a i u a i 2SO4
6,125%, sau ph n ng thu đả ư ược dung d ch A co ch a 0,98% Hi ư 2SO4 Khi dùng 2,8 lit khí cacbon (II) oxit đ kh hoan ể ử toan a gam oxit trên thanh kim lo i, thu đa ược khí B N u l y 0,7 lit khí B cho qua dung d ch nê â i ước vôi trong d thu ư
được 0,625 gam k t t a.ê u
Tính a va kh i lô ượng nguyên t c a R Bi t r ng cac ph n ng x y ra hoan toan, cac th tích khí đo đktc.ử u ê ằ ả ư ả ể ơ
Câu 3 Cho 12.10^22 phân t CuO tac d ng v a đ trong dung d ch Hử ụ ừ u i 2SO4 20% đun nong Sau khi ph n ng xong, lam ả ư ngu i dung d ch ô i đ n 10°C Tính kh i lê ô ượng CuSO4 tach kh i dung d ch, bi t đ tan c a CuSOỏ i ê ô u 4 10°C la 17,4 gam.ơ
Câu 4 Co 1 h n h p g m Cu(OH)ỗ ợ ồ 2, Cu va CuCO3 (trong đo s mol c a 2 h p ch t b ng nhau) đô u ợ â ằ ược chia lam 2 ph n ầ
b ng nhau Ph n th nh t đằ ầ ư â ược hoa tan trong 100 ml dung d ch Hi 2SO4 loãng 20% (D = 1,4g/ml, axit l y d ) lam tach â ư
ra 0,896 lít khí CO2 (dktc) Nung nong ph n 2 trong không khí, sau khi ph n ng x y ra xong, đ ngu i r i đem s n ầ ả ư ả ể ô ồ ả
ph m thu đẩ ược th c hi n thí nghi m nh ph n 1 C 2 dung d ch thu đự ê ê ư ầ ả i ược sau thí nghi m đem lam l nh đ n nhi t ê a ê ê
đ (tô 1) đ C, khi đo t dung d ch 2 tach ra 9,75 gam CuSOô ừ i 4.5H2O
a) Tính kh i lô ượng CuSO4.5H2O t dung d ch sau thí nghi m ph n 1.ừ i ê ơ ầ
b) Tim kh i lô ượng Cu trong h n h p ban đ u Bi t (tỗ ợ ầ ê ơ 1) đ C, đ tan c a CuSOô ô u 4 la 12,9 gam
Câu 5 M t m u kim lo i X đô ẫ a ược ngâm trong nước cân n ng 13,315 gam, trong khi đo đem ngâm cùng kh i lặ ô ượng
m u kim lo i vao CClẫ a 4 ch n ng 12,331 gam Bi t kh i lỉ ặ ê ô ượng riêng c a CClu 4 la 1,5842 g/cm3 Tính kh i lô ượng riêng
c a X.u
Trang 9Câu 6 Hoa tan 15,5 gam Na2O vao nước thu được 0,5 lít dung d ch Ai
a) Tính n ng đ mol/l c a dung d ch Aồ ô u i
b) Tính th tích dung d ch Hể i 2SO4 20%, kh i lô ượng riêng la 1,14 g/ml c n đ trung hoa dung d ch Aầ ể i
c) Tính n ng đ mol/l c a ch t co trong dung d ch sau khi trung hoaồ ô u â i
Câu 7 Đ t chay h t m gam cacbon trong oxi thu đô ê ược h n h p A g m CO va COỗ ợ ồ 2 Cho h n h p khí A đi t t qua ng ỗ ợ ừ ừ ô
s đ ng 23,2g Feư ự 3O4 nung nong đ n ph n ng k t thúc thu đê ả ư ê ược ch t r n B ch a 3 ch t (Fe, FeO, Feâ ắ ư â 3O4) va khí D duy
nh t H p th hoan toan khí D b i dung d ch Ba(OH)â â ụ ơ i 2 thu được 19,7g k t t a va dung d ch X Đun nong dung d ch X ê u i i thu thêm 14,775g k t t a n a thi k t thúc ph n ng Cho toan b ch t r n B vao dung d ch CuSOê u ữ ê ả ư ô â ắ i 4 d , sau khi ph n ư ả
ng x y ra hoan toan thi l ng CuSO
ư ả ượ 4 đã ph n ng la 0,03mol, đ ng th i thu đả ư ồ ờ ược 21,84g ch t r n E.â ắ
a) Vi t phê ương trinh hoa h c x y raọ ả
b) Tính m va t kh i c a A so v i Hỉ ô u ớ 2
Câu 8 Ti n hanh 2 thí nghi m cùng v i h n h p Xê ê ớ ô ợ
TN1: L y mâ 1 gam h n h p X g m 2 kim lo i (A hoa tr a va B hoa tr b) cho tac d ng v i dung d ch xút d sau khi ph n ỗ ợ ồ a i i ụ ớ i ư ả
ng xong kh i l ng h n h p X gi m đi 21,95%, ch t r n B con l i cân n ng 1,92 gam va thu đ c 672 ml khí
TN2: N u đem 2mê 1 gam h n h p X hoa tan h t trong dung d ch HNOỗ ợ ê i 3 loãng v a đ thu đừ u ược 1792 ml khí NO va dung
d ch Y ch a mi ư 2 gam mu i nitrat.ô
a) Tính gia tr mi 1, m2 (cac khí đo đktc)?ơ
b) Xac đ nh hai kim lo i?i a
Câu 9 Cho 6,9 gam Na va 9,3 gam Na2O vao 284,1 gam nước, được dung d ch A H i ph i l y thêm bao nhiêu gam i ỏ ả â NaOH co đ tinh khi t 80% (tan hoan toan) cho vao đ đô ê ể ược dung d ch 15%.i
Câu 10 H n h p b t A g m Fe kim lo i R co hoa tr ko đ i Tr n đ u va chia 22,59 gam h n h p A thanh 3 ph n ỗ ợ ô ồ a i ổ ô ề ỗ ợ ầ
b ng nha Hoa tan h t ph n 1 b ng dung d ch HCl thu đằ ê ầ ằ i ược 3,696 lít H2 Ph n 2 tac d ng hoan toan v i dung d ch ầ ụ ớ i HNO3 thu được 3,36 lít khí NO la s n ph m kh duy nh t Bi t cac th tích đo đktc.ả ẩ ử â ê ể ơ
a) Vi t phê ương trinh hoa h c x y ra va xac đ nh kim lo i.ọ ả i a
b) Cho ph n 3 vao 100ml dung d ch Cu(NOầ i 3)2 đ Cu(NOể 3)2 tan h t đê ược ch t r n B co kh i lâ ắ ô ượng 9,76 gam Vi t cac ê
phương trinh hoa h c x y ra va tính n ng đ mol/l c a Cu(NOọ ả ồ ô u 3)2
Câu 11 Hoa tan hoan toan 4,32 gam h n h p g m Al, MgCOỗ ợ ồ 3 trong 200ml dung d ch HCl 1,5M (d = 1,05 g/ml), thu i
được dung d ch A va h n h p khí Y co t kh i h i so v i hidro la 13,6 Tính n ng đ % cac ch t trong dung d ch A?i ỗ ợ ỉ ô ơ ớ ồ ô â i
Câu 12 Hoa tan m gam h n h p hai kim lo i Cu va Fe trong 100ml dung d ch AgNOỗ ợ a i 3 1M, sau ph n ng thu đả ư ược dung
d ch Y va ch t r n co kh i li â ắ ô ượng 13,36 gam g m 2 kim lo i Cho dung d ch Y tac d ng v i dung d chồ a i ụ ớ i NaOH d , thu ư
được dung d ch T va ch t r n Z, l c Z đem nung trong không khí đ n khi ph n ng x y ra hoan toan thu đi â ắ ọ ê ả ư ả ược p gam
ch t r n.â ắ
a Tính p?
b Tính kh i lô ượng kim lo i Cu trong h n h p, bi t m= 5,44 gam.a ỗ ợ ê
Câu 13 Hoa tan h t vao nê ước 10,95 gam h n h p X g m Naỗ ợ ồ 2CO3, NaHCO3 va NaCl trong 3 mu i đo ch co 1 mu i ô ỉ ô
ng m nậ ước, ta thu được dung d ch A Chia dung d ch A ra lam 2 ph n b ng nhau:i i ầ ằ
– Ph n 1: tac d ng v a đ v i 70ml dung d ch HCl 1M Sau đo thêm m t lầ ụ ừ u ớ i ô ượng d dung d ch AgNOư i 3 thu được 11,48 g
k t t a.ê u
– Ph n 2 : thêm 50ml dung d ch NaOH 1M va m t lầ i ô ượng d dung d chư i BaCl2 L c b k t t a Đ trung hoa ph n nọ ỏ ê u ể ầ ước
l c c n 25ml dd HCl 1M.ọ ầ
Xac đ nh công th c tinh th c a mu i ng m ni ư ể u ô ậ ước
Câu 14 M t thanh kim lo i R đô a ược ngâm trong dung d ch CuSOi 4 Sau khi ph n ng k t thúc, thanh kim lo i co kh i ả ư ê a ô
lượng nh b t đi so v i ban đ u Cũng thanh kim lo i R nh v y, sau khi ngâm trong dung d ch AgNOẹ ớ ớ ầ a ư ậ i 3, k t thúc ph n ê ả
ng thi kh i l ng thanh kim lo i bây gi l i n ng thêm so v i ban đ u Cho bi t: R co hoa tr II; t t c kim lo i sinh
ra đ u bam vao thanh R; ph n kh i lề ầ ô ượng n ng thêm g p 75,5 l n ph n kh i lặ â ầ ầ ô ượng nh b t đi; s mol kim lo i bam ẹ ớ ô a vao thanh R trong hai thí nghi m trên đ u b ng nhau.ê ề ằ
Xac đ nh kim lo i R N u thanh R đem thí nghi m co kh i li a ê ê ô ượng 20g; dung d ch CuSOi 4 co th tích 125 ml va n ng đ ể ồ ô 0,8M thi trong thí nghi m v i dung d ch AgNOê ớ i 3, thanh kim lo i tăng bao nhiêu ph n trăm v kh i la ầ ề ô ượng? Th tích ể dung d ch AgNOi 3 0,4M c n dùng la bao nhiêu ml?ầ
Câu 15 Hoa tan 17,2 gam h n h p g m Fe va 1 oxit s t vao 200 gam dung d ch HClỗ ợ ồ ắ i 14,6% thu được dung d ch A va i 2,24 lít H2 Thêm 33 gam nước vao dung d ch A đi ược dung d ch B N ng đ c ai ồ ô u HCl trong B la 2,92% Xac đ nh công i
th c c a oxit s t.ư u ắ
Trang 10Câu 16 Trên hai đĩa cân đ hai c c đ ng dung d ch HClể ô ự i va H2SO4 loãng sao cho cân v trí thăng b ng, cho 50 gam ơ i ằ CaCO3 vao c c d ng dung d ch HCl, cho b gam Al vao c c đ ng dung d ch Hô ự i ô ự i 2SO4 cân v n v trí thăng b ng Tính b ẫ ơ i ằ (bi t cac ph n ng x y ra hoan toan).ê ả ư ả
Câu 17 Cho h n h p X g m a mol MgClỗ ợ ồ 2, b mol FeCl3, c mol CuCl2 Hoa tan h n h p nay vao Hỗ ợ 2O được dung d ch A Choi dong khí H2S s c t t vao dung d ch A cho đ n d thi thu đụ ừ ừ i ê ư ược m t lô ượng k t t a (sau khi r a s ch k t t a va s y ê u ử a ê u â khô) nh h n 6,90625 l n lỏ ơ ầ ượng k t t a thu đê u ược khi cho A tac d ng v i lụ ớ ượng d dung d ch Naư i 2S
Cho h n h p Y g m a mol MgClỗ ợ ồ 2, b mol FeCl2, c mol CuCl2 Hoa tan h n h p nay vao Hỗ ợ 2O được dung d ch B Cho dong i khí H2S s c t t vao dung d ch B cho đ n d thi thu đụ ừ ừ i ê ư ược m t lô ượng k t t a (sau khi r a s ch k t t a va s y khô) ê u ử a ê u â
nh h n 8,875ỏ ơ l n lầ ượng k t t a thu đê u ược khi cho B tac d ng v i lụ ớ ượng d dung d ch Naư i 2S
Xac đ nh ph n trăm kh i li ầ ô ượng m i ch t trong X.ỗ â
Câu 18 A la m t h n h p b t g m: Fe, Feô ỗ ợ ô ồ 2O3, Fe3O4
a) Cho khí CO d qua 11,2 gam h n h p A nung nong Sau khi ph n ng hoan toan thu đư ỗ ợ ả ư ược 8,96 gam Fe Con khi cho 5,6 gam A ph n ng hoan toan v i dung d ch CuSOả ư ớ i 4 d thu đư ược 5,84 gam ch t r n Tính % kh i lâ ắ ô ượng cac ch t trongâ
h n h p A.ỗ ợ
b) Đ hoa tan v a đ ể ừ u 5,6 gam h n h p A c n V (ml) dung d ch HCl 8%(d = 1,04g/ml) thu đỗ ợ ầ i ược m t dung d ch B TÍnh ô i
V bi t dung d ch B ch ch a 1 mu i duy nh t.ê i ỉ ư ô â
c) Cho B tac d ng v i AgNOụ ớ 3 d thu đư ược k t t a D Tính kh i lê u ô ượng D
Câu 19 H n h p M g m 3 mu i c a kim lo i ki m (X): cacbonat, hidrocacbonat, clorua Cho 8,742 gam h n h p M ỗ ợ ồ ô u a ề ỗ ợ hoa tan vao lượng d dung d ch HCl 7,3% thi sau ph n ng xong thu đư i ả ư ược dung d ch A va 1,92 lit khí B (đktc) Đem i dung d ch A trung hoa b ng 50 ml dung d ch KOH 0,8M đi ằ i ược dung d ch D, cho D tac d ng v i li ụ ớ ượng d dung d ch ư i AgNO3 thi t o thanh 27,552 gam k t t a.a ê u
a) Tim kim lo i X va tính thanh ph n kh i la ầ ô ượng h n h p M?ỗ ợ
b) Tính n ng đ % c a dung d ch A?ồ ô u i
Câu 20 Dung d ch X la dung d ch HCl Dung d ch Y la dung d ch NaOH Cho 60 ml dung d ch vao c c ch a 100 gam i i i i i ô ư dung d ch Y, t o ra dung d ch ch ch a m t ch t tan Cô c n dung d ch, thu đi a i ỉ ư ô â a i ược 14,175 gam ch t r n Z Nung Z đ n â ắ ê
kh i lô ượng không đ i, thi ch con l i 8,775 gam ch t r n.ổ ỉ a â ắ
(a) Tim n ng đ Cồ ô M c a dung d ch X, n ng đ C% c a dung d ch Y va công th c c a Z.u i ồ ô u i ư u
(b) Cho 16,4 gam h n h p Xỗ ợ 1 g m Al,ồ Fe vao c c đ ng 840 ml dung d ch X Sau ph n ng thêm ti p 1600 gam dung ô ự i ả ư ê
d ch Y vao c c Khu y đ u cho ph n ng hoan toan, l c l y k t t a, đem nung ngoai không khí đ n kh i li ô â ề ả ư ọ â ê u ê ô ượng không
đ i, thu đổ ược 13,1 gam ch t r n Yâ ắ 1 Tim thanh ph n % theo kh i lầ ô ượng c a m i kim lo i trong h n h p Xu ỗ a ỗ ợ 1
Câu 21 H n h p X g m Al, Fe, Cu L y 3,31 gam X cho vao dung d ch HCl d , thu đỗ ợ ồ â i ư ược 0,784 lit H2 (đktc) M c khac ặ
n u l y 0,12 mol X tac d ng v i khí clo d , đun nong thu đê â ụ ớ ư ược 17,27 gam h n h p ch t r n Y Bi t cac ph n ng x y ỗ ợ â ắ ê ả ư ả
ra hoan toan, tính thanh ph n % v kh i lầ ề ô ượng c a cac ch t trong X.u â
Câu 22 H n h p X g m Al, Fe, Mg Cho 15,5 gam h n h p X vao 1 lit dung d ch HNOỗ ợ ồ ỗ ợ i 3 2M Sau ph n ng thu đả ư ược dung
d ch Y va 8,96 lit NO duy nh t (đktc) M t khac cho 0,05 mol X vao 500 ml dung d ch Hi â ặ i 2SO4 0,5M thu được dung d ch Z.i Cho dung d ch Z tac d ng v i dung d ch NaOH d r i l y toan b k t t a thu đi ụ ớ i ư ồ â ô ê u ược đem nung nong trong không khí
đ n kh i lê ô ượng không đ i thu đổ ược 2 gam ch t r n Tính thanh ph n % kh i lâ ắ ầ ô ượng m i kim lo i trong X.ỗ a
Câu 23 Hoa tan hoan toan 20 gam h n h p X g m MgO, CuO, Feỗ ợ ồ 2O3 ph i dùng v a h t 350 ml dung d ch HCl 2M M t ả ừ ê i ặ khac n u l y 0,4 mol h n h p X đ t nong trong ng s (không co không khí) r i th i m t lu ng Hê â ỗ ợ ô ô ư ồ ổ ô ồ 2 d đi qua đ ph nư ể ả
ng x y ra hoan toan thi thu đ c m gam ch t r n va 7,2 gam n c Tính m?
Câu 24 Hoa tan 1,97 gam h n h p Zn, Mg, Fe trong 1 lỗ ợ ượng v a đ dung d ch HCl thu đừ u i ược 1,008 lit khí đktc va ơ dung d ch A Chia A thanh 2 ph n không b ng nhau Ph n 1 cho k t t a hoan toan v i 1 li ầ ằ ầ ê u ớ ượng v a đ dung d ch xút, ừ u i
c n 300 ml dung d ch NaOH 0,06M Đun nong trong không khí, l c k t t a va nung đ n kh i lầ i ọ ê u ê ô ượng không đ i thu ổ
được 0,562 gam ch t r n Ph n 2 cho ph n ng v i NaOH d r i ti n hanh gi ng nh ph n 1 thi thu đâ ắ ầ ả ư ớ ư ồ ê ô ư ầ ược ch t r n â ắ
co kh i lô ượng a gam Tính kh i lô ượng t ng kim lo i trong h n h p va gia tr c a a.ừ a ỗ ợ i u
Câu 25 Cho 20 gam h n h p A g m FeCOỗ ợ ồ 3, Fe, Cu, Al tac d ng v i 60ml dung d ch NaOH 2M thu đụ ớ i ược 2,688 lít khí hidro Sau khi k t thúc ph n ng cho ti p 740ml dung d ch HCl 1M va đun nong đ n khi h n h p khí B ng ng thoat ê ả ư ê i ê ỗ ợ ừ
ra L c va tach c n r n C ch ch a kim lo i Cho B h p th t t vao dung d ch Ca(OH)ọ ặ ắ ỉ ư a â ụ ừ ừ i 2 d thi thu đư ược 10 gam k t ê
t a Cho C tac d ng h t v i axit HNOu ụ ê ớ 3 đ c, nong, d thu đặ ư ược dung d ch D va 1,12 lít m t ch t khí (đktc) duy nh t Cô i ô â â
c n D r i nhi t phân mu i khan đ n kh i la ồ ê ô ê ô ượng không đ i đổ ược m gam s n ph m r n Tính kh i lả ẩ ắ ô ượng c a cac ch t u â trong h n h p A va gia tr m.ỗ ợ i