4 PHẠM VI CÔNG VIỆC Kiểm tra và ghi nhận các bulong nối tiếp đất của động cơ Vệ sinh bên ngoài động cơ Kiểm tra, vệ sinh cánh quạt làm mát động cơ Vệ sinh các terminal box của độn
Trang 1
BIỆN PHÁP THI CÔNG TIỂU TU ĐỘNG CƠ 400VAC VÀ MSTART HỆ THỐNG
NHỚT GT11
Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015
Trang 2Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật ĐLDKVN Chi nhánh Nhơn Trạch
Ngày kiểm tra: … / … /…… Ngày kiểm tra: … /… /2015
Ngày … tháng … năm 201… Ngày …… tháng …… năm 201…
Trang 3THEO DÕI SỬA ĐỔI
Trang 4MỤC LỤC
1 TỔNG QUAN 5
2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 5
3 TÀI LIỆU THAM KHẢO 5
4 PHẠM VI CÔNG VIỆC 5
5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA 6
6 BIỆN PHÁP AN TOÀN 6
7 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN 7
7.1 NHÂN SỰ : 7
7.2 DỤNG CỤ : 7
7.3 VẬT TƯ TIÊU HAO : 8
7.4 TRÌNH TỰ THỰC HIỆN : 8
7.5 NGHIỆM THU THIẾT BỊ 11
8 PHỤ LỤC 12
Trang 51 TỔNG QUAN
Tên thiết bị : Động cơ 400VAC hệ thống nhớt GT12
11MBV10AN001/100
Địa điểm công tác : GT11
Chức năng : Cung cấp nhớt bôi trơn, điều khiển cho tổ máy GT11 và hút hơi tạo áp suất âm cho bồn nhớt
Động cơ bơm nhớt chính 11MBV21AP001/002:
Hệ số công suất : 90%
Động cơ bơm nhớt điều khiển 11MBX21AP001/002:
Hệ số công suất : 90%
Động cơ quạt hút hơi bồn nhớt 11MBV10AN001/100:
Nhà sản xuất : Elektromotorenwerk Brienz AG
Bearings : 6202 ZZ/C3 - 6202 ZZ/C3
Module Wiring Diagram 11/12BJA (1-1047625_WI1071)
LV Switchgear 11BJA Single Line Diagram (1-1047625_WI107)
Tài liệu: O&M documentation
Trang 64 PHẠM VI CÔNG VIỆC
Kiểm tra và ghi nhận các bulong nối tiếp đất của động cơ
Vệ sinh bên ngoài động cơ
Kiểm tra, vệ sinh cánh quạt làm mát động cơ
Vệ sinh các terminal box của động cơ
Đo điện trở cách điện động cơ
Đo điện trở một chiều cuộn dây động cơ
Kiểm tra Mstart điều khiển:
Kiểm tra tình trạng thiết bị
Vệ sinh hút bụi bên trong
Bôi mỡ tiếp xúc các tiếp điểm
Kiểm tra siết chặt các đầu cáp
Kiểm tra contactor
Kiểm tra và ghi nhận điện áp, dòng điện làm việc của động cơ (ghi nhận vào bảng 2 biên bản nghiệm thu)
Kiểm tra và ghi nhận lại tiếng cọ quẹt của động cơ
Stt
Nguồn, hoạt
động /
Sản phẩm,
dịch vụ,
thao tác
không an
toàn
Mối nguy hiểm
Nguyên
1 Tiểu tu động
cơ 400VAC
hệ thống
nhớt GT11
Nhiên liệu gas, dầu, nhớt
Cháy, nổ Cháy
các thiết bị Bỏng hoặc tử vong
- Cô lập hệ thống
- Dầu, nhớt phải xả hết ở vị trí công tác;
- Gas xả đuổi đúng quy trình
- Không gây tia lửa dưới bất kỳ hình thức nào
- Có các bình chữa cháy di động sẳn sàng tại nơi làm việc
- Kiểm tra nồng độ gas đạt mức cho phép (<5%LEL) mới tiến hành tháo thiết bị)
- Cô lập hệ thống dầu
- Không để nhớt tràn ra bên ngoài, nếu có phải lau sạch ngay
Trang 7Thiết bị quay (các bơm nhớt, nước làm mát)
Do thiết bị đang hoạt động
Bị cuốn vào thiết bị gây chấn thương hoặc tử vong
- Ngừng bơm, Cô lập nguồn điện
- Đóng các van đầu hút, đầu thoát của các bơm
Bình áp lực Nổ bình ở áp lực cao
Chấn thương hoặc tử vong
- Khi nạp Nitơ cho các bình tích áp phải nạp đúng giá trị khuyến cáo trong O&M
- Kiểm tra tổng thể tình trạng bình trước khi tiến hành nạp
Các dụng cụ điện cầm tay
Rò điện,
vỡ đá cắt,
đá mài
Chấn thương hoặc tử vong
- Kiểm tra tình trạng dụng cụ trước khi thực hiện
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động
Dầu, nhớt
Rò rỉ nhớt gây trơn trợt té ngã
Chấn thương hoặc tử vong
- Kiểm tra khu vực trước khi thực hiện
- Vệ sinh sạch khu vực khi công tác
Các thiết bị đang còn vận hành
- Té ngã hoặc vướng vào các thiết bị đang còn vận hành
- Va chạm các thiết
bị, dụng
cụ khi công tác
- Chấn thương
- Nặng
tử vong
- Hư hỏng thiết bị
- Ảnh hưởng vận hành
- Giăng dây khu vực công tác hoặc đặt rào chắn
- Treo các biển cảnh báo "thiết bị đang vận hành"
- Khi công tác chú ý va chạm
2 Kiểm tra Mstart điều
khiển
Điện áp 400/220VAC;
220VDC;
Chạm, chập điện
Bị thương hoặc tử vong;
- Kiểm tra không còn điện trước khi tháo;
- Cẩn trọng khi sử dụng các dụng cụ kiểm tra bằng vật liệu dẫn điện gần nguồn điện;
- Các vị trí đấu nối được quấn băng keo cách điện, đảm bảo kín và an toàn;
Không gian chật hẹp
Va chạm các thiết bị khác xung quanh;
Hư hỏng thiết bị
- Không thao tác tháo lắp thiết bị khi không đủ không gian làm việc;
- Những người không có trách nhiệm không được vào module;
7.1 Nhân sự:
Trang 8 Số công : 09 công
Số người : 01 kỹ sư (1/8)
02 công nhân (3/7)
Thời gian : 03 ngày
7.2 Dụng cụ:
7.3 Vật tư tiêu hao:
7.4 Trình tự thực hiện:
7.4.1 Kiểm tra công tác cô lập động cơ:
Trang 9 Cô lập động cơ bơm nhớt chính số 1 (11MBV21AP001):
- OFF CB cấp nguồn 11MBV21AP001 tại thanh cái 11BJA50
(Trang 33 theo bản vẽ LV Switchgear 11BJA Single Line
- Kéo CB cấp nguồn 11MBV21AP001 tại thanh cái 11BJA50 ra vị
Trang 10- Treo phiếu án động tại CB cấp nguồn động cơ 11MBV21AP001 Dùng VOM kiểm tra không còn điện tại terminal đấu nối nguồn động
Cô lập động cơ bơm nhớt chính số 2 (11MBV21AP002):
- OFF CB cấp nguồn 11MBV21AP002 tại thanh cái 11BJA60
(Trang 38 theo bản vẽ LV Switchgear 11BJA Single Line
- Kéo CB cấp nguồn 12MBV21AP002 tại thanh cái 11BJA60 ra vị
- Treo phiếu án động tại CB cấp nguồn động cơ 11MBV21AP002 Dùng VOM kiểm tra không còn điện tại terminal đấu nối nguồn động
Cô lập động cơ bơm nhớt điều khiển số 1 (11MBX21AP001)
- OFF CB cấp nguồn 11MBX21AP001 tại thanh cái 11BJA40
(Trang 26 theo bản vẽ LV Switchgear 11BJA Single Line
- Kéo CB cấp nguồn 11MBX21AP001 tại thanh cái 11BJA40 ra vị
- Treo phiếu án động tại CB cấp nguồn động cơ 11MBX21AP001 Dùng VOM kiểm tra không còn điện tại terminal đấu nối nguồn động
Cô lập động cơ bơm nhớt điều khiển số 2 (11MBX21AP002)
Trang 11- Kéo CB cấp nguồn 11MBX21AP002 tại thanh cái 11BJA60 ra vị
- Treo phiếu án động tại CB cấp nguồn động cơ 11MBX21AP002 Dùng VOM kiểm tra không còn điện tại terminal đấu nối nguồn động
Cô lập động cơ quạt hút hơi bồn nhớt số 1 (11MBV10AN001)
- OFF CB cấp nguồn 11MBV10AN001 tại thanh cái 11BJA40 (Trang 26 theo bản vẽ LV Switchgear 11BJA Single Line
- Kéo CB cấp nguồn 11MBV10AN001 tại thanh cái 11BJA40 ra vị
- Treo phiếu án động tại CB cấp nguồn động cơ 11MBV10AN001 Dùng VOM kiểm tra không còn điện tại terminal đấu nối nguồn động
Cô lập động cơ quạt hút hơi bồn nhớt số 2 (11MBV10AN100)
- OFF CB cấp nguồn 11MBV10AN100 tại thanh cái 11BJA60 (Trang 35 theo bản vẽ LV Switchgear 11BJA Single Line
- Kéo CB cấp nguồn 11MBV10AN100 tại thanh cái 11BJA60 ra vị
- Treo phiếu án động tại CB cấp nguồn động cơ 11MBV10AN100 Dùng VOM kiểm tra không còn điện tại terminal đấu nối nguồn động
7.4.2 Tiến hành thực hiện:
Trang 12 Kiểm tra và ghi nhận các bulong nối tiếp đất của động cơ.
Vệ sinh bên ngoài động cơ, sơn lại chỗ bị rỉ sét
Mở nắp che, kiểm tra và vệ sinh cánh quạt làm mát động cơ
Vệ sinh các terminal box của động cơ
Tiến hành đo điện trở cách điện cuộn dây stator động cơ (dùng đồng
hồ 1554TMF chọn thang đo 500V) Ghi nhận thông số vào bảng 2 của biên bản nghiệm thu
Tiến hành đo điện trở một chiều cuộn dây stator động cơ (dùng đồng hồ VOM 73402) Ghi nhận thông số vào bảng 2 của biên bản nghiệm thu
Kiểm tra Mstart điều khiển:
Kiểm tra tình trạng thiết bị
Vệ sinh hút bụi bên trong
Bôi mỡ tiếp xúc các tiếp điểm
Kiểm tra siết chặt các đầu cáp
Dùng Hợp bộ thí nghiệm rơle 1 pha cấp áp cho cuộn dây contactor: Đo điện áp tác động và điện áp giải trừ của contactor Ghi nhận thông số vào bảng 4 của biên bản nghiệm thu
7.5 Nghiệm thu thiết bị :
Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong biện pháp thi công Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa thiết bị vào vận hành
Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:
Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc cho Trưởng ca và mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra để cho phép đưa thiết bị vào vận hành nghiệm thu
Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu
Trang 138 PHỤ LỤC
Bản vẽ
Biên bản nghiệm thu