1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

13 BPTC TBKN HT NHIEN LIEU KHI MOI (MBQ) TTA

13 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 812 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHƠN TRẠCH 1 BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU KHÍ MỒI MBQ... TỔNG QUANThiết bị kiểm nhiệt hệ thống khí mồi bao gồm các thiết bị ki

Trang 1

NHƠN TRẠCH 1

BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU KHÍ MỒI

(MBQ)

Trang 2

THEO DÕI SỬA ĐỔI

Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ kỹ thuật ĐLDK VN

Chi nhánh Nhơn Trạch

Đơn vị công tác ……… Đơn vị công tác Tổ Kiểm Nhiệt

Giám sát kỹ

thuật

Ngày kiểm tra … / … /…… Đơn vị chủ quản: Chi Nhánh Nhơn Trạch

Ngày… tháng… năm 2015 Ngày… tháng… năm 2015

Trang 3

MỤC LỤC

1 TỔNG QUAN 5

2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 5

3 TÀI LIỆU THAM KHẢO 5

4 PHẠM VI CÔNG VIỆC 5

5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA 6

6 BIỆN PHÁP AN TOÀN 6

7 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN 8

8 PHỤ LỤC 10

Trang 4

1 TỔNG QUAN

Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống khí mồi bao gồm các thiết bị kiểm nhiệt được lắp đặt từ tủ Propan đến bộ đuốc mồi Các thiết bị này có chức năng đo lường, giám sát, điều khiển hệ thống đánh lửa trong quá trình khởi động GT

2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Các thiết bị kiểm nhiệt thuộc hệ thống nhiên liệu khí mồi (MBQ) bao gồm:

- 02 MBT mồi (MBM30AV213/613):

 NSX: Vibro-Meter

 Type/Model: SP20

- 02 đầu dò nhiệt độ đuốc mồi (MBM31CT001/002):

 NSX: Thermocoax

 Type/Model: TC type N

- 02 công tắc áp suất tủ Propane (MBQ33CP010; MBQ30CP002L):

 NSX: Dwyer Instruments (MBQ33CP010)

 Type/Model: 1950G-1-B-24

 NSX: Unit Electric Controls (MBQ30CP002L)

 Type/Model: J120-356-75769

- 04 solenoid van mồi propane (MBQ30AA002/003/004/005):

 NSX: LUCIFER

 Type/Model: 483371C2

- 02 đồng hồ chỉ thị áp suất (MBQ30CP001/003):

Trang 5

 NSX: Baumer

 Type/Model: MEX5

3 TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Tài liệu O&M: ALSTOM OD - Viewer

- Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị (Phụ lục 2)

4 PHẠM VI CÔNG VIỆC

4.1 K/tra 02 MBT mồi (MBM30AV213/613)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của MBT mồi

- Cô lập nguồn cấp đến MBT mồi

- Kiểm tra terminal và vệ sinh

- Tái lập nguồn cấp đến MBT mồi

4.2 Kiểm tra 02 đầu dò nhiệt độ đuốc mồi (MBM31CT001/002)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đầu dò nhiệt

- Vệ sinh thiết bị

4.3 K/tra 02 công tắc áp suất tủ Propane (MBQ33CP010; MBQ30CP002L)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất

- Vệ sinh thiết bị

4.4 K/tra 04 solenoid van mồi propane (MBQ30AA002/003/004/005)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Thử tác động valve

- Kiểm tra tín hiệu đến tủ điều khiển

4.5 Kiểm tra 02 đồng hồ chỉ thị áp suất (MBQ30CP001/003)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hồ đo áp suất

- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)

5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA

- Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện

- Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện

Trang 6

6 BIỆN PHÁP AN TOÀN

Stt Khu vực

Nguồn, hoạt động/Sản phẩm, dịch vụ, thao tác không an toàn

Mối nguy hiểm

Nguyên nhân Rủi ro Các biện pháp an toàn

1

GT11/HT

khí mồi

Kiểm tra

và xử lý bất thường thiết bị kiểm nhiệt

hệ thống nhiên liệu khí mồi (MBQ)

Nhiên liệu gas, dầu, nhớt Cháy, nổ

Cháy các thiết bị

Bỏng hoặc tử vong

- Cô lập hệ thống

- Dầu, nhớt phải xả hết ở

vị trí công tác;

- Gas xả đuổi đúng quy trình.

- Không gây tia lửa dưới bất kỳ hình thức nào.

- Có các bình chữa cháy

di động sẳn sàng tại nơi làm việc

- Kiểm tra nồng độ gas đạt mức cho phép (<5%LEL) mới tiến hành tháo thiết bị)

- Cô lập hệ thống dầu

- Không để nhớt tràn ra bên ngoài, nếu có phải lau sạch ngay

Thiết bị quay (các bơm nhớt, nước làm mát)

Do thiết bị đang hoạt động

Bị cuốn vào thiết bị gây chấn thương hoặc tử vong

- Ngừng bơm, Cô lập nguồn điện.

- Đóng các van đầu hút, đầu thoát của các bơm

áp lực cao

Chấn thương hoặc tử vong

- Khi nạp Nitơ cho các bình tích áp phải nạp đúng giá trị khuyến cáo trong O&M

- Kiểm tra tổng thể tình trạng bình trước khi tiến hành nạp

Các dụng cụ điện cầm tay

Rò điện, vỡ

đá cắt, đá mài

Chấn thương hoặc tử vong

- Kiểm tra tình trạng dụng cụ trước khi thực hiện

- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động

Dầu, nhớt

Rò rỉ nhớt gây trơn trợt

té ngã

Chấn thương hoặc tử vong

- Kiểm tra khu vực trước khi thực hiện

- Vệ sinh sạch khu vực khi công tác

Trang 7

Các thiết bị đang còn vận hành

- Té ngã hoặc vướng vào các thiết

bị đang còn vận hành

- Va chạm các thiết bị, dụng cụ khi công tác

- Chấn thương

- Nặng tử vong

- Hư hỏng thiết bị

- Ảnh hưởng vận hành

- Giăng dây khu vực công tác hoặc đặt rào chắn

- Treo các biển cảnh báo

"thiết bị đang vận hành"

- Khi công tác chú ý va chạm

Các thiết bị đang còn vận hành

- Té ngã hoặc vướng vào các thiết

bị đang còn vận hành

- Va chạm các thiết bị, dụng cụ khi công tác

- Chấn thương

- Nặng tử vong

- Hư hỏng thiết bị

- Ảnh hưởng vận hành

- Giăng dây khu vực công tác hoặc đặt rào chắn

- Treo các biển cảnh báo

"thiết bị đang vận hành"

- Khi công tác chú ý va chạm

Các lưu ý:

Trang 8

7 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN

7.1 Nhân sự

Số lượng Trình độ

Loại thanh tra Tiểu tu

7.2 Dụng cụ

1 Các biển bắt buộc - hướng dẫn thi hành:

2 Các biển báo cấm:

3 Các biển báo nguy hiểm:

4 Các biển hướng dẫn an toàn:

Trang 9

4 Đồng hồ VOM YOKOGAWA Cái 01

7.3 Vật tư tiêu hao – vật tư thay thế sửa chữa

- Vật tư tiêu hao

1.

6

7

7.4 Trình tự thực hiện công việc

7.4.1 K/tra 02 MBT mồi (MBM30AV213/613)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của MBT mồi

- Cô lập nguồn cấp đến MBT mồi

Trang 10

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc.

7.4.3 K/tra 02 công tắc áp suất tủ Propane (MBQ33CP010; MBQ30CP002L)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.4 K/tra 04 solenoid van mồi propane (MBQ30AA002/003/004/005)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Thử tác động valve

- Kiểm tra tín hiệu đến tủ điều khiển

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.5 Kiểm tra 02 đồng hồ chỉ thị áp suất (MBQ30CP001/003)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hồ đo áp suất

- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.5 Nghiệm thu thiết bị

- Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong phương án Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết bị

- Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:

 Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc cho Trưởng ca để mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra, cho phép đưa thiết bị vào vận hành nghiệm thu

 Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu

8 PHỤ LỤC

- Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị

- Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị

Trang 11

Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị:

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

CẤP B

Mã hiệu: PVPS / BBNT CB Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……

Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 11/1

Tổ máy/ Hệ thống GT11/ HT khí mồi Thực hiện theo PCT số:

Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống khí mồi.

Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) thiết bị kiểm nhiệt hệ thống khí mồi.

Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý

bất thường

Xác nhận

1

MBT mồi:

11MBM30AV213

11MBM30AV613

Kiểm tra tình trạng thiết bị

và khắc phục các hư hỏng

Cô lập nguồn cấp đến MBT mồi

Kiểm tra terminal và vệ sinh

Tái lập nguồn cấp đến MBT mồi

2

Đầu dò nhiệt độ đuốc

mồi:

11MBM31CT001

11MBM31CT002

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Vệ sinh thiết bị

Trang 12

Công tắc áp suất tủ

Propane:

11MBQ33CP010

11MBQ30CP002L

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Vệ sinh thiết bị

4

Solenoid van mồi

propane:

11MBQ30AA002

11MBQ30AA003

11MBQ30AA004

11MBQ30AA005

Kiểm tra tình trạng thiết bị

và khắc phục các hư hỏng

Thử tác động valve

Kiểm tra tín hiệu đến tủ điều khiển

5

Đồng hồ chỉ thị áp suất:

11MBQ30CP001

11MBQ30CP003

Kiểm tra tình trạng thiết bị

và khắc phục các hư hỏng

Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai

số cao hơn cho phép

Vệ sinh thiết bị

Nhận xét/ đánh giá:

Đính kèm:

 Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;

Trang 13

Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị:

Ngày đăng: 17/10/2018, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w