1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10

10 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 355 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

14 timetable n [‘taimtəbl] = schedulen ['∫edju:l] thời gian biểu, thời khóa biểu 15 civic educationn [‘sivik] giáo dục công dân 16 Maths n [mæηk]θ]] tóan học 17 Literature n [‘litrət∫ə]

Trang 1

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10 UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF……….

1 daily routine (n) ['deili] [ru:'ti:n] thói quen hằng ngày,

công việc hằng ngày

3 go off (v) = ring (v) báo thức, reo

5 harrow (v) [‘hæηk]rou] bừa(ruộng)

6 plot of land (n) [plɔt] [ɔv] [læηk]nd] thửa ruộng

7 fellow peasant ['felou] ['peznt] bạn nông dân

8 take a short rest (v) nghỉ trưa

9 smoke local tobacco (v) [smouk] ['loukəl] [tə'bæηk]kou] hút thuốc lào

10 do the transplanting (v) [træηk]ns'plɑ:ntiηk]] cấy (lúa)

12 be contented with [kən’tentid]

= be satisfied with [‘sæηk]tisfaid] hài lòng với

13 occupation(n) [,ɒkjʊ’pei∫n] = job (n) [dʒɔb] nghề nghiệp, công việc

14 timetable (n) [‘taimtəbl] = schedule(n) ['∫edju:l] thời gian biểu, thời khóa biểu

15 civic education(n) [‘sivik] giáo dục công dân

16 Maths (n) [mæηk]θ]] tóan học

17 Literature (n) [‘litrət∫ə] văn chương, văn học

18 Information technology (n) [ infə’mei∫n] [tek’nɔlədʒi] công nghệ thông tin

19 Geography (n) [dʒi’ɔgrəfi] địa lý học

20 History (n) [‘histri] lịch sử học

21 Chemistry (n) [‘kemistri] hoá học

23 Physics(n) [‘fiziks] vật lý học

24 Physical education (n) [‘fizikl] giáo dục thể chất

25 Biology(n) [bai’ɔlədʒi] sinh vật học

26 English (n) ['iηk]gli∫] môn Tiếng Anh

27 district (n) ['distrikt] quận, huyện

28 purchase (n) ['pə:t∫əs] hàng hóa, đồ mua sắm

31 food stall (n) [fu:d] [stɔ:l] quầy bán thực phẩm, tiệm ăn

Trang 2

33 be due to = because of bởi vì

34 stare death in the face (v) [steə] [deθ]] đối mặt với tử thần

36 air-hostess (n) ['eə,houstis] nữ tiếp viên hàng không

37 fasten seat belt (v) ['fɑ:sn] thắt đai an toàn

UNIT 2: SCHOOL TALKS

1 school talks (n) những cuộc nói chuyện ở trường

2 corner shop (n) ['kɔ:nə] của hàng ở góc phố

3 stuck (a) bị kẹt, bị tắc (giao thông)

4 attitude (n) [ˈæηk]t.ɪ.tʃuːd] thái độ, quan điểm

5 narrow (a) ['næηk]rou] ≠ wide (a) [waid] chật, hẹp ≠ rộng rãi

6 crowded (a) ['kraudid] ≠ loose (a) [lu:s] đông đúc ≠ thưa thớt

8 headache (n) ['hedeik] chứng nhức đầu

9 backache (n) ['bæηk]keik] chứng đau lưng

12 toothache (n) ['tu:θ]eik] chứng đau răng

14 Surname (n) ['sə:neim] họ

17 Nationality (n) [,næηk]∫ə'næηk]liti] Quốc tịch

18 Country of origin (n) ['kʌntri] [ɔv] ['ɔridʒin] Quê quán

19 Present address (n) Chổ ở hiện tại

20 Marital status (n) Tình trạng hôn nhân

22 Sort of = kind of Loại

UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND

1

Trang 3

3

4

5

6

7

8

9 Harbour(v) nuôi dưỡng(trong tâm trí)

10 Background(n) [‘bækgraund] bối cảnh

13 Appearance(n) [ə’piərəns] vẻ bên ngòai

15 Interrupt(v) [,intə’rʌpt] gián đọan

16 Primary school trường tiểu học(từ lớp 1-5)

17 Realise(v) [‘riəlaiz] thực hiện

18 Secondary school(n) Trường trung học(từ lớp6-12)

19 Schoolwork(n) công việc ở trường

20 A degree [di’gri bằng cử nhân ngành vật Lý

22 With flying[‘flaiiη] colours] colours xuất sắc,hạng ưu

23 Foreign [‘fɔrin] language môn ngọai ngữ

27 Tragic(a) [‘trædʒik] bi thảm

28 Take(v) [teik] up tiếp nhận

29 Office worker(n)[‘ɔfis ‘wə k]nhân viên văn phòng

35 Experience(n) [iks’piəriəns] điều đã trải qua điều đã trải qua

37 Founding(n) [‘faundliη] colours] sự thành lập

Trang 4

40 Attend(v) [ə’tend] tham dự, có mặt

42 Tourist guide(n) hướng dẫn viên du lịch

43 Telephonist(n) [ti’lefənist] ng ười trực điện

45 Travel agency(n) [‘trævl’eidʒənsi] văn phòng du lịch

46 Unemployed (a) [,ʌnim’plɔid] thất nghiệp thất nghiệp

UNIT 4: SPECIAL EDUCATION

13 prevent sb from doing sth (exp.) ngăn cản ai làm gì ngăn cản ai làm gì

15 schooling (n) sự giáo dục ở nhà trường

19 make great efforts to do sth (exp.) nỗ lực rất nhiều để

làm gì

– make great efforts to do sth (exp.) nỗ lực rất nhiều để làm gì

20 time – comsuming (a) ( tốn thời gian)

Trang 5

25 subtract (v) trừ

27 be different from sth (exp) không giống cái gì

29 infer sth to sth (exp.) [in’fə suy ra

Unit 5: Technology and You

2 central processing unit (CPU) (n) thiết bị xử lí trung tâm

4 visual display unit (VDU) (n) thiết bị hiển thị

15 be capable of doing (sth)(exp.) có khả năng làm (cái gì) – be capable of doing (sth)(exp.) có khả năng làm (cái gì)

18 calculation (n) sự tính tóan, phép tính

21 with lightning speed (exp.) với tốc độ chớp nhóang

Trang 6

32 interact (v) tiếp xúc

52 airconditioner (n) máy điều hòa nhiệt độ

55 public telephone (n) điện thọai công cộng

67 remote control (n) điều khiển từ xa

Trang 7

68 adjust (v) điều chỉnh

Unit 6: An Excursion

11 come to an end : kết thúc kết thúc

19 get someone’s permission xin phép ai đó

20 stay the night away from home : ở xa nhà một đêm ở xa nhà một đêm

23 prefer (v) sth to sth else : thích một điều gì hơn một điều gì khác

Trang 8

32 refreshments (n) bữa ăn nhẹ và đồ uống

48 leftovers (n) những thứ còn thừa lại

Unit 7 : The Mass Media

5 Population and Development [,pɔpju’lei∫n] [di’veləpmənt] dân số và phát triển

6 TV series (n) [‘siəri fim truyền hình dài tập

8 New headlines (n) [‘hedlain] điểm tin chính

11 Portrait of life (n) trit] chân dung cuộc sống

12 Documentary (n) [,dɔkju’mentri] phim tài liệu

Trang 9

15 Entertain (v) [,entə’tein] giải trí

18 Popularity (n)[,pɔpju’lærəti] tính đại chúng, tính phổ biến

21 Responsibility (n)[ris,pɔnsə’biləti] trách nhiệm

Unit 8: The Story Of My Village

5 make ends meet (v) kiếm đủ tiền để sống

6 to be in need of (a) thiếu cái gì

13 techical high school (n) trường trung học kĩ thuật

14 result in (v) đưa đến, dẫn đến

16 farming method (n) phương pháp canh tác

17 bumper crop (n) mùa màng bội thu

18 cash crop (n) vụ mùa trồng để bán

24 better (v) cải thiện, làm cho tốt hơn

Trang 10

28 lorry (n) xe tải

29 resurface (v) trải lại, thảm lại (mặt đường)

32 cart (v) chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa kéo

37 atmosphere (n) bầu khộng khí

40 entrance (n) lối vào, cổng vào

41 go straight ahead (exp.) đi thẳng về phía trước

42 crossroads (n) giao lộ, bùng binh

Ngày đăng: 15/10/2018, 19:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w