càng gần xích đạo.. càng gần chí tuyến.. càng gần điểm cực.. dân số thế giới tập trung ở đới nóng, những nơi tập trung dân cư đông đúc là ..., Đông Nam Á, Tây Phi và Đông Nam Bra-xin.. C
Trang 1Trường THCS Hùng Vương Thứ ngày tháng năm 2018
Họ và tên:… ……… Kiểm tra 45 phút
Lớp: ……… Môn: Địa lí 7
Điểm Nhận xét của giáo giên
………
………
………
I Trắc nghiệm (3,0 điểm) Câu 1: Dân số thế giới đạt 6 tỉ người vào năm (0,25) A 1950 B 1975 C 2000 D 2003. Câu 2: Mật độ dân số thế giới năm 2003 là (0,25) A.40 người/km 2 B 42 người/km 2 C 46 người/km 2 D 48 người/km 2 Câu 3: Lượng mưa từ 500mm đến 1500mm thuộc kiểu môi trường (0,25) A xích đạo ẩm B nhiệt đới C nhiệt đới gió mùa D hoang mạc. Câu 4: Môi trường nhiệt đới có thời kì khô hạn kéo dài (0,25) A 3 đến 5 tháng B 3 đến 6 tháng C 3 đến 7 tháng D 3 đến 9 tháng. Câu 5: Thời kì khô hạn càng kéo dài, biên độ nhiệt càng lớn khi (0,25) A càng gần xích đạo B càng gần chí tuyến
C càng gần vòng cực D càng gần điểm cực. Câu 6: Điền cụm từ thích hợp vào ( ) cho phù hợp với đới nóng (0,5) Gần dân số thế giới tập trung ở đới nóng, những nơi tập trung dân cư đông đúc là , Đông Nam Á, Tây Phi và Đông Nam Bra-xin. Câu 7: Hoàn thành bảng số liệu về tốc độ mất rừng của các khu vực (1,0) Khu vực Nối Tốc độ mất rừng (% diện tích rừng/năm) 1 Đông Nam Á 2 Trung Đông và Bắc Phi 3 Nam Xa-ha-ra 4 Mĩ Latinh 1- 2- 3- 4-A 0,6 B 0,7 C 0,8 D 0,9 Câu 8: Nếu diện tích là 329.314 km 2 và dân số là 96.000.000 người thì mật độ dân số là? (0,25) A 290 người/km 2 B 291 người/km 2 C 292 người/km 2 D 293 người/km 2
II Tự luận (7,0 điểm) Câu 1: Trình bày về các chủng tộc lớn trên thế giới Dựa vào đâu để phân chia thành các chủng tộc khác nhau? Vì sao ngày nay các chủng tộc có thể sinh sống khắp nơi trên thế giới? Người Việt Nam mình thuộc chủng tộc lớn nào?(3đ) Câu 2: Trình bày về các đặc điểm (cảnh quan, thực vật, ) của môi trường nhiệt đới (2đ) Câu 3: Sức ép của của dân số tới tài nguyên, môi trườngnhư thế nào? Em có những biện pháp nào để khắc phục tình trạng trên? (2đ) Bài làm ………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………