BAI TAP TOAN 12; BAI TAP TOAN 12 THPT QG
Trang 1BÀI TẬP ƠN Bài 1. Tìm cực trị của các hàm số sau: (DH1: Xét dấu y’; DH2: Thay nghiệm của y’ vào y’’)
a) y=3x2−2x3 b) 4 2 3
2
x
d) y x= 2−5x+ +5 2lnx e) y x= −2sin2x f) y x= −ln(1+x2) ( dấu hiệu 2)
Bài 2: Tìm m để hàm số:
a) y=(m+2)x3+3x2+mx−5 có cực đại, cực tiểu
b) y x= 3−3mx2+(m2−1)x+2 đạt cực đại tại x = 2
c) y = (m2−1)x4+3 xm 2+m2−8 cĩ ba điểm cực trị
(36) Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số:
a) y =
2 2x 5x +1
x - 2
−
b) y = 2x + x2+1
c) y =
3
2
3x 4 (x 1).(x 2)
+
− − d) y = x2+ +x 1
(55) a Cho hàm số y x= −3 3x2+2 ( )C
Viết pttt của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuơng gĩc với ∆: 3x−5y− =4 0
b Cho hàm số y x= 4+ −x2 2 ( )C
Viết pttt của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song với ∆: 6x y+ − =1 0
c Cho hàm số 1 4 1 2
,( )
y= x − x C Viết pttt kẻ từ gốc toạ độ đến đồ thị của hàm số
d Cho hàm số 2,( )
2
x
x
+
=
− Viết pttt đi qua điểm A(-6;5) với đồ thị của hàm số
(70) Cho hs : y = x3−2x2+x
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hs
b) Dùng đồ thị (C) biện luận số nghiệm và xét dấu các nghiệm của Pt : x3−2x2− =m 0
Câu1: Tính: K =
4 0,75
3
+
, ta được:
Câu2: Tính: K = ( )
3 1 3 4
0
2 2 5 5
10 :10 0,25
− −
+
− , ta được
Câu3: Tính: K = ( )
( )
3 3
3 0
3 2
1 2:4 3
9 1
5 25 0,7
2
−
−
−
+ ÷
, ta được
A 33
13 B 8
3
Câu 4: Cho a là một số dương, biểu thức a a23 viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A a76 B a56 C a65 D a116
Câu 5: Biểu thức a43: a3 2 viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
Trang 2A a53 B a23 C a58 D a73
Câu 6: Biểu thức x x x 3 6 5(x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A x73 B x52 C x23 D x53
Câu 7: Cho f(x) = 3x x6 Khi đó f(0,09) bằng:
A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4
Câu 8: Cho f(x) = x x63 2
x Khi đó f1310
÷
bằng:
A 1 B 11
10 C 13
Câu 9: Tính: K = 43 2 + 21 2 − :24 + 2, ta được:
Câu 10: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?
A x16 + 1 = 0 B x 4 5 0− + = C x15 + −(x 1)16= 0 D x14− =1 0
Câu 11: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A 4− 3>4− 2 B 33<31,7 C
<
÷ ÷
D
e
π
<
÷ ÷
Câu 12: Cho πα > πβ Kết luận nào sau đây là đúng?
A α < β B α > β C α + β = 0 D α.β = 1
Câu 13: Cho K =
1 2
x x
−
− − + ÷
biểu thức rút gọn của K là:
A x B 2x C x + 1 D x - 1
Câu 14: Rút gọn biểu thức: 81a b 4 2 , ta được:
A 9a2b B -9a2b C 9a b2 D Kết quả khác
Câu 15: Rút gọn biểu thức: x x x x : x1611, ta được:
A 4x B 6x C 8x D x
Câu 16: Nếu 1( )
2
α + −α = thì giá trị của α là:
Câu 17: Cho 3α <27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A -3 < α < 3 B α > 3 C α < 3 D α∈ R
Câu 18: Rút gọn biểu thức ( )2
3 1 2 3
b − :b − (b > 0), ta được:
A b B b2 C b3 D b4
Câu 19: Cho 9 9x+ − x =23 Khi đo biểu thức K = 5 3 3xx xx
1 3 3
−
−
+ +
− − có giá trị bằng:
A 5
2
− B 1
Câu 20: Cho biểu thức A = ( ) (1 ) 1
a 1 + − + + b 1− Nếu a = ( ) 1
2+ 3 − và b = ( ) 1
2− 3 − thì giá trị của A là: