kế hoạch dạy học môn toán 20182019. kế hoạch làm mới nhất. có đầy đủ mục tiêu bài học, nội dung điều chỉnh, đã có chỉnh sửa về các tiết để phù hợp với nội dung chương trình học.trong năm học nay kế hoạch dạy học còn thêm mục mới đó là có phẩm chất năng lực cần hướng tới, rất phù hợp với từng tiết học và có phần giảm tải cụ thể ở phần bài cần giảm tải.
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN KHỐI 7
NĂM HỌC 2018-2019
HỌC KÌ I
Thời gian
Tiết theo PPCT
Tên bài chủ đề dạy học Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt
học-Ghi chú (Nội dung
giảm tải, tíchhợp )
Đại số
Hình học
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm số hữu tỷ, cách
biểu diễn trên trục số, so sánh được các số hữu tỷ
Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp N,
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ
tỉ
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc cộng trừ số
hữu tỷ Hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữutỷ
2 Kỹ năng: Có kỹ năng làm phép cộng trừ số hữu tỷ
nhanh, chính xác, kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
Trang 23 Thái độ: Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán,năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lậpluận, năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ
1
Hai góc đối đỉnh 1 Kiến thức: HS hiểu được thế nào là hai góc đối
đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh
2 Kỹ năng:
Biết vẽ một góc đối đỉnh với một góc cho trước
3 Thái độ: Bước đầu tập suy luận hình học Rèn kỹ
năng vẽ hình
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ
2 Luyện tập 1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa, tính chất hai góc
đối đỉnh Nhận biết được các góc đối đỉnh trong mộthình
2 Kỹ năng:
Rèn cho học sinh kỹ năng vẽ hình và suy luận
3 Thái độ: Bước đầu tập suy luận và biết cách trình
bày một bài tập
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
Trang 3lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác.
1 Kiến thức: Học sinh hiểu rõ các quy tắc nhân, chia
số hữu tỷ Hiểu khái niệm tỷ số của hai số hữu tỷ
2 Kỹ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỷ nhanh,
chính xác, kỹ năng áp dụng tỷ số hai số hữu tỷ vào bàitập
3 Thái độ: Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác,
trình bày hợp lý
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán,năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lậpluận, năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ
4 Giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân,chia số thập phân
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm về giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỷ
2 Kỹ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỷ có kỹ năng cộng trừ nhân chia các số thậpphân
3 Thái độ: Rèn cho học sinh có ý thức vận dụng tính
chất các phép toán về số hữu tỷ, tính cẩn thận, chínhxác, hợp lý
Trang 44 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ
3
Hai đường thẳng
vuông góc
1 Kiến thức: Học sinh giải thích được thế nào là hai
đường thẳng vuông góc, công nhận tính chất có mộtđường thẳng duy nhất đi qua A và vuông góc với a.Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng
2 Kỹ năng: Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho
trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước, vẽđường trung trực của một đoạn thẳng
3 Thái độ:
Kỹ năng sử dụng thước, eke, bước đầu tập suy luận
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
4 Luyện tập 1 Kiến thức:
Củng cố khái niệm hai đường thẳng vuông góc
2 Kỹ năng: Biết vẽ hai đường thẳng vuông góc;
đường trung trực của một đoạn thẳng
3 Thái độ: Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
Trang 5lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực hợp tác.
Tuần 3
(10/9/2018-15/9/2018)
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh quy tắc xác định
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỷ, tính
giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa giá trị tuyệtđối) Sử dụng máy tính bỏ túi
3 Thái độ: Phát triển tư duy, đa dạng toán tìm giá trị
lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
số hữu tỉ
1 Kiến thức: Học sinh hiểu lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỷ Nắm được các quy tắc tínhtích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số Quy tắc tínhlũy thừa của một lũy thừa
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng các quy tắc trong
quá trình vận dụng vào bài tập
3 Thái độ:
Phát triển tư duy, rèn tính cẩn thận, chính xác.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, năng
Trang 6lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực hợp tác.
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
1 Kiến thức: HS hiểu được tính chất về góc khi một
đường thẳng cắt hai đường thẳng
2 Kỹ năng: Có kỹ năng nhận biết cặp góc so le trong,
đồng vị, trong cùng phía
3 Thái độ: Bước đầu tập suy luận và biết cách trình
bày một bài tập
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
3 Thái độ: Bước đầu tập suy luận.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
Trang 71 Kiến thức: Học sinh nắm vững hai quy tắc về lũy
thừa của một tích và lũy thừa của một thương
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng các quy tắc trong
quá trình vận dụng vào bài tập
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán,năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lậpluận, năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
8 Luyện tập 1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh hai quy tắc về lũy
thừa của một tích và lũy thừa của một thương, nhânchia hai lũy thừa cùng cơ số
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các quy tắc trong
quá trình giải bài tập tính giá trị biểu thức
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác tránh nhầm
lẫn giữa các công thức
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực hợp tác
Trang 8Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
2 Kỹ năng: Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm
ngoài một đường thẳng cho trước và song song với
đường thẳng ấy Biết sử dụng êke để vẽ hai đường
thẳng song song
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận cho học sinh.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
8 Luyện tập 1 Kiến thức: Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song song Biết vẽ thành thạo đườngthẳng đi qua một điểm nằm ngoại một đường thẳngcho trước và song song với đường thẳng đó
2 Kĩ năng: Sử dụng thành thạo êke để vẽ hai đường
thẳng song song Bước đầu tập suy luận
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, lập luận.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, năng
Trang 9lực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác.
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
1 Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức
nắm vững hai tính chất của tỷ lệ thức Nhận biết được
tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức
2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các tính chất của tỷ
lệ thức vào việc làm bài tập
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán,năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập
Trang 101 Kiến thức: Hiểu được nội dung tiên đề Ơclit Từ
tiên đề Ơclit suy ra tính chất của hai đường thẳng songsong
2 Kĩ năng: Biết tính số đo các góc của 2 đường thẳng
song song bị cắt bởi một cát tuyến
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận cho học sinh.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực thẩm mỹ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,Năng lực tư duy logic
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
10
Luyện tập 1 Kiến thức: Vận dụng được tiên đề Ơclit và tính chất
của hai đường thẳng song song để giải bài tập
2 Kĩ năng: Bước đầu biết suy luận bài toán và biết
cách trình bày bài toán
3 Thái độ:
Rèn tính cẩn thận, tập tư duy lôgic cho học sinh
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực thẩm mỹ, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,Năng lực tư duy logic
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
Trang 111 Kiến thức: Học sinh hiểu rõ tính chất của dãy tỷ số
bằng nhau thấy được ứng dụng của kiến thức trongnhững bài toán có nội dung thực tế
2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất này vào
việc giải các bài toán
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán,năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lậpluận, năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
12 Luyện tập 1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh các tính chất của
tỷ lệ thức, tính chất của dãy tỷ số bằng nhau luyện kỹnăng thay tỷ số của các số hữu tỷ bằng tỷ số của các sốnguyên
2 Kỹ năng: Có kỹ năng tìm x trong tỷ lệ thức, bài
toán chia tỷ lệ
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán,năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lậpluận, năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
Trang 12Từ vuông góc đến
song song
1 Kiến thức: Biết qua hệ giữa hai đường thẳng cùng
vuông góc hoặc cùng song songvới một đường thẳngthứ ba Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học
2 Kỹ năng: Suy luận toán học.
3 Thái độ:
Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, rèn ý thức học tập
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
12 Luyện tập 1 Kiến thức: Hiểu rừ quan hệ giữa hai đường thẳng
cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đườngthẳng thứ ba
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát biểu chính xác một
mệnh đề toán học.Bước đầu tập suy luận
3 Thái độ:
Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, rèn ý thức học tập
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác
Trang 13Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
Số thập phân vôhạn tuần hoàn
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được số thập phân
hữu hạn, và số thập phân vô hạn tuần hoàn, điều kiện
để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng sốthập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng: Hiểu được số hữu hạn là số có thể biểu
diễn thành số thập phân hữu hạn và số thập phân vôhạn tuần hoàn
3 Thái độ: Rèn tính chính xác tránh nhầm lẫn số thập
phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán Năng lực sử dung ngôn ngữ toán.Năng lực sử dụng CNTT, máy tính
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
14 Luyện tập 1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức về điều
kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phânhữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết một phân số dưới dạng
số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
3 Thái độ: Rèn tính chính xác tránh nhầm lẫn số thập
phân hữu hạn và vô hạn
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán Năng lực sử dung ngôn ngữ toán.Năng lực sử dụng CNTT, máy tính
Trang 14Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
13
Định lý 1 Kiến thức: Học sinh biết cấu trúc của một định lý
(giả thiết, kết luận) Biết thế nào là chứng minh mộtđịnh lí Biết đưa định lí về dạng: " nếu thì " Làmquen với mệnh đề lôgíc: p q
2 Kỹ năng: Suy luận toán học.
3 Thái độ:
Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, rèn ý thức học tập
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
14 Luyện tập 1 Kiến thức: HS biết diễn đạt định lí dưới dạng
"Nếu thì " Biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ
và viết GT, KL bằng kí hiệu Bước đầu biết chứngminh định lí
2 Kỹ năng: Suy luận toán học.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, rèn ý thức
học tập
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụng
Trang 15ngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác.
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
1 Kiến thức: Học sinh có khái niệm về làm tròn số.
Biết ý nghĩa về việc làm tròn số trong thực tiễn
2 Kỹ năng: Nắm vững và biết vận dụng các quy ước
làm tròn số sử dụng đúng thuật ngữ nêu trong bài
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn
số trong đời sống hàng ngày
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán Năng lực sử dung ngôn ngữ toán.Năng lực sử dụng CNTT, máy tính
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
16 Luyện tập 1 Kiến thức: Học sinh được củng cố và vận dụng các
quy ước làm tròn số Sử dụng đúng thuật ngữ trongbài
2 Kỹ năng: Vận dụng các quy ước làm tròn số vào
các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị của biểu thức,vào đời sống hàng ngày
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán Năng lực sử dung ngôn ngữ toán Nănglực sử dụng CNTT, máy tính
Trang 16Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
15
Ôn tập chương I 1 Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng
vuông góc, đường thẳng song song
2 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai
đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song.Biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước cóvuông góc hay song song không? Tập suy luận, vậndụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, songsong
3 Thái độ: Rèn khả năng nói có căn cứ, có cơ sở.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ Năng lực tổng hợp, kháiquát, Năng lực tính toán, năng lực lập luận, năng lực
tư duy logic, năng lực hợp tác nhóm, năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
16 Ôn tập chương I
(tiếp)
1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức đường thẳng
vuông góc, đường thẳng song song
2 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ
hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời.Tập suyluận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuônggóc, song song để tính toán hoặc chứng minh
3 Thái độ: Rèn khả năng nói có căn cứ, có cơ sở.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
Trang 17lực sử dụng công cụ đo, vẽ Năng lực tổng hợp, kháiquát, Năng lực tính toán, năng lực lập luận, năng lực
tư duy logic, năng lực hợp tác nhóm, năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
1 Kiến thức: Học sinh có khái niệm về số vô tỷ, hiểu
thế nào là căn bậc hai của một số không âm
2 Kỹ năng: Biết sử dụng ký hiệu
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
Bỏ ý: “ Có thểchứng minh rằng
… số vô tỉ”
(SGK-41)
18 Số thực 1 Kiến thức: Học sinh hiểu được số thực là tên gọi
chung cho cả số hữu tỷ và số vô tỷ
2 Kỹ năng: Biết biểu diễn được thập phân số thực,
hiểu ý nghĩa của trục số thực Thấy được sự phát triểncủa hệ thống số từ N Z Q R
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực hợp tác
Trang 18Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
17
Kiểm tra viết
chương I
- Kiểm tra sự hiểu bài của HS
- Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hìnhvẽ
- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
- Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đocác góc
Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ Năng lực tổng hợp , kháiquát, Năng lực tính toán, năng lực lập luận, năng lực
tư duy logic, năng lực hợp tác nhóm, năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
18 Tổng ba góc của
một tam giác
1 Kiến thức: HS nắm được tổng ba góc trong một tam
giác Biết vận dụng định lí trong bài để tính số đo cácgóc của một các góc của một tam giác
2 Kỹ năng: Phát huy trí lực của học sinh.
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng các kiến thức được
học vào các bài toán
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác
Trang 19Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về số thực,thấy
được mối quan hệ giữa các tập số đã học
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số thực, kỹ năng
thực hiện phép tính tìm x và căn bậc hai dương củamột số
3 Thái độ: Học sinh thấy được sự phát triển của hệ
thống số
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán,năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lậpluận, năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
20 Ôn tập chương I 1 Kiến thức: Hệ thống lại cho học sinh về các tập hợp
số đã học, ôn tập về định nghĩa số hữu tỷ, quy tắc xácđịnh giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ Quy tắc cácphép toán trong tập hợp Q
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính
trong Q, tính nhanh, tính hợp lý, so sánh hai số hữu tỷ,tìm x
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận cho học sinh.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,
Trang 20năng lực vận dụng linh hoạt sáng tạo.
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
+ Định nghĩa góc ngoài, định lí về tính chất góc ngoàicủa tam giác
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính số đo các góc.
3 Thái độ: Rèn kỹ năng suy luận.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
20 Hai tam giác bằng
nhau
1 Kiến thức: HS hiểu định nghĩa hai tam giác bằng
nhau biết viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tamgiác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theocùng một thứ tự Biết sử dụng định nghĩa hai tam giácbằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, cácgóc bằng nhau
2 Kỹ năng: Nhận biết hai tam giác bằng nhau.
Trang 213 Thái độ: Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
1 Kiến thức: Hệ thống lại cho học sinh về các tính
chất của tỷ lệ thức và tính chất của dãy tỷ số bằngnhau Khái niệm số vô tỷ, số thực, căn bậc hai
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm số chưa biết trong tỷ lệ
thức trong dãy tỷ số bằng nhau
3 Thái độ: Chú ý giải toán về tỷ số, chia tỷ lệ, thực
hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực vận dụng linh hoạt sáng tạo
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
chương I
1 Kiến thức: Kiểm tra quá trình nhận thức của học
sinh qua nội dung chương I về các phép toán trong Q,quy tắc làm tròn số về số vô tỷ, căn bậc hai, và các bàitoán về tỷ lệ thức
2 Kỹ năng: Giáo viên đánh giá được khả năng nắm
Trang 22bắt kiến thức của học sinh từ đó có biện pháp điềuchỉnh phương pháp cho phù hợp
3 Thái độ: Rèn tính độc lập tự giác khi làm bài
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực vận dụng linh hoạt sáng tạo
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
21
Luyện tập 1 Kiến thức: Biết áp dụng định nghĩa hai tam giác
bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau, từ haitam giac bằng nhau chỉ ra các góc tương ứng bằngnhau các cạnh tương ứng bằng nhau
2 Kỹ năng: Rèn luyện các kĩ năng trên.
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong
học toán
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
22 Trường hợp bằng
nhau thứ nhất của
tam giác
cạnh1 Kiến thức: Hiểu được trường hợp bằng nhau cạnh
-cạnh - -cạnh của hai tam giác Biết cách vẽ một tamgiác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng trường hợp
Trang 23cạnh-cạnh c)
(c-c-bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh hai tamgiác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tương ứng bằngnhau Biết trình bày bài toán chứng minh hai tam giácbằng nhau
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ trong
vẽ hình
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ
hình
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được công thức biểu diễn
mối liên hệ giữa hai đại lượng tỷ lệ thuận, nhận biếthai đại lượng có tỷ lệ thuận hay không ?
2 Kỹ năng: Hiểu được các tính chất của hai đại lượng
tỷ lệ thuận
3 Thái độ: Biết cách tìm hệ số tỷ lệ khi biết một cặp
giá trị tương ứng của hai đại lượng tỷ lệ thuận tìm đạilượng chưa biết
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,
Trang 241 Kiến thức: Học sinh được củng cố kiến thức vầ đại
lượng tỷ lệ thuận, biết cách làm bài toán cơ bản về đạilượng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng trình bày và lập luận.
3 Thái độ: Biết vận dụng kến thức đại lượng tỷ lệ
thuận vào bài toán có nội dung thực tế
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
23 Luyện tập 1 Kiến thức: HS được khắc sâu kiến thức về trường
hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác là có ba cạnhbằng nhau ( cạnh – cạnh – cạnh )
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác
bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau
3 Thái độ: Rèn kỹ năng vẽ hình một cách chính xác,
cẩn thận của học sinh
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
Trang 25hợp tác.
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
24 Luyện tập (tiếp)
1 Kiến thức: Học sinh được củng cố về cách chứng
minh 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh –cạnh – cạnh
2 Kỹ năng: Biết cách vẽ một góc bằng góc cho trước,
có kỹ năng sử dụng dụng cụ vẽ hình: thước, compa
3 Thái độ: Rèn kỹ năng vẽ hình một cách chính xác,
cẩn thận của học sinh
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
25 Luyện tập 1 Kiến thức: Học sinh làm thành thạo các bài toán cơ
bản về đại lượng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng thành thạo các tính
chất của dãy tỷ số bằng nhau để giải toán và học sinhbiết làm các bài toán có nội dung thực tế
3 Thái độ: Tính chính xác khi xác định hai đại lượng
tỷ lệ thuận
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, năng
Trang 26lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực hợp tác.
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
26
Đại lượng tỷ lệnghịch
1 Kiến thức: Học sinh biết được công thức biểu diễn
mối liên hệ giữa hai đại lượng tỷ lệ nghịch Nhận biếtđược hai đại lượng có tỷ lệ nghịch hay không
2 Kỹ năng: Hiểu được các tính chất của đại lượng tỷ
lệ nghịch Biết cách tìm hệ số tỷ lệ, tìm giá trị của mộtđại lượng khi biết hệ số tỷ lệ nghịch và giá trị của mộtđại lượng kia
3 Thái độ: Tính chính xác khi xác định hai đại lượng
tỷ lệ nghịch
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
25 Trường hợp bằng
nhau thứ hai củatam giác cạnh-góc -cạnh
( c- g- c )
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được trường hợp bằng
nhau thứ hai của hai tam giác cạnh - góc - cạnh
2 Kỹ năng: Biết cách vẽ một tam giác khi biết hai
cạnh và một góc xen giữa 2 cạnh ấy
3 Thái độ: Biết cách sử dụng trường hợp bằng nhau
thứ hai của tam giác để chứng minh
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
Trang 27lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác.
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
26
Luyện tập 1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh trường hợp bằng
nhau thứ hai của hai tam giác cạnh - góc - cạnh
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết hai tam giác bằng
nhau theo trường hợp cạnh góc cạnh, luyện kỹ năng vẽhình và trình bày lời giải
3 Thái độ: Vẽ hình chính xác.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được cách làm các bài
toán cơ bản về đại lượng tỷ lệ nghịch Nhận biết đượchai đại lượng có tỷ lệ nghịch hay không ?
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết và trình bày bài
toán về đại lượng tỷ lệ nghịch Hiểu bản chất và sosánh với bài toán tỷ lệ thuận
3 Thái độ: Tính chính xác khi xác định hai đại lượng
Trang 28tỷ lệ nghịch.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
28
Luyện tập 1 Kiến thức: Thông qua giờ luyện tập học sinh được
củng cố các kiến thức về đại lượng tỷ lệ thuận, đạilượng tỷ lệ nghịch ( định nghĩa và tính chất )
2 Kỹ năng: Có kỹ năng sử dụng thành thạo tính chất
dãy tỷ số bằng nhau để vận dụng giải toán nhanh vàđúng
3 Thái độ: Học sinh được mở rộng vốn sống thông
qua bài toán mang tính thực tế
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán,năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lậpluận, năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
27 Luyện tập ( tiếp) 1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh hai trường hợp
bằng nhau của hai tam giác cạnh - cạnh - cạnh vàcạnh - góc - cạnh
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng trường hợp bằng
nhau của hai tam giác, chỉ ra các trường hợp bằng
Trang 29nhau để dẫn đến các cạnh và các góc tương ứng bằngnhau Luyện kỹ năng vẽ hình và trình bày lời giải.
3 Thái độ: Phát huy khả năng vẽ hình, quan sát, suy
luận của học sinh
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được trường hợp bằng
nhau thứ ba của hai tam giác theo góc - cạnh - góc
2 Kỹ năng: Biết vận dụng trường hợp bằng nhau
g-c-g của hai tam giác để chứng minh hai tam giácvuông có cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau.Biết vẽ hai tam giác khi biết một cạnh và hai góc kềcạnh ấy
3 Thái độ: Rèn học sinh tính cẩn thận, chính xác.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
Trang 302 Kỹ năng: Có kỹ năng nhận biết đại lượng này có là
hàm số của đại lượng kia hay không trong những cáchcho cụ thể và cho bằng bảng, bằng công thức
3 Thái độ: Tìm được giá trị tương ứng của hàm số
khi biết giá trị của biến
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán,năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lậpluận, năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
Giáo viên tự vẽ sơ
đồ Ven và lấy ví dụ
1 như ví dụ phầnkhái niệm hàm số
và đồ thị
30 Luyện tập 1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh nắm chắc khái
niệm hàm số
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết đại lượng này có
là hàm số của đại lượng kia hay không ( theo bảng,theo công thức, sơ đồ )
3 Thái độ: Tìm được giá trị của hàm số theo biến số
và ngược lại
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán,năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lậpluận, năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
Trang 31kỷ luật.
29
Luyện tập 1 Kiến thức: Củng cố trường hợp bằng nhau góc
-cạnh - góc
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết hai tam giác bằng
nhau góc - cạnh - góc Rèn kĩ năng vẽ hình, khả năngphân tích tìm lời giải và trình bày chứng minh bài toánhình
3 Thái độ: Phát huy trí lực của HS.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ, năng lực tính toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngngôn ngữ toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựchợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
30 Ôn tập học kì I 1 Kiến thức: Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lí
thuyết của học kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất(hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, ba trườnghợp bằng nhau của hai tam giác)
2 Kỹ năng: Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt giả
thiết, kết luận, bước đầu suy luận có căn cứ của HS
3 Thái độ: Phát huy trí lực của HS.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực sử dụng công cụ đo, vẽ Năng lực tổng hợp, kháiquát Năng lực tính toán, năng lực lập luận, năng lực
tư duy logic, năng lực hợp tác nhóm, năng lực tự học,
Trang 32năng lực giải quyết vấn đề.
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán,năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lậpluận, năng lực sử dụng máy tính, năng lực vận dụnglinh hoạt sáng tạo
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
32 Mặt phẳng toạ độ 1 Kiến thức: HS thấy được sự cần thiết phải dùng
một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặtphẳng
2 Kĩ năng: Biết vẽ hệ trục toạ độ Biết xác định toạ
độ của một điểm trên mặt phẳng Biết xác định mộtđiểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó
3 Thái độ: Thấy được mối liên hệ giữa toán học và
thực tiễn để ham thích học toán
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán,năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập
Trang 33luận, năng lực hợp tác, năng lực đo, vẽ mặt phẳng tọađộ.
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
33
Luyện tập 1 Kiến thức: HS hiểu khái niệm mặt phẳng toạ độ.
2 Kĩ năng: HS có kỹ năng thành thạo vẽ hệ trục toạ
độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ
độ khi biết toạ độ của của nó, biết tìm toạ độ của mộtđiểm cho trước
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong vẽ hình.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán,năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lậpluận, năng lực hợp tác, năng lực đo, vẽ mặt phẳng tọađộ
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
y = ax (a 0)
1 Kiến thức: HS hiểu được khái niệm đồ thị của hàm
số, đồ thị của hàm số y = ax (a 0) HS thấy được ýnghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứuhàm số
2 Kĩ năng: Học sinh biết cách vẽ đồ thị của hàm số
y= ax
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong vẽ hình.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Bài tập 39 71): Bỏ phần b, d
Trang 34(SGK-Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán,năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lậpluận, năng lực hợp tác, năng lực đo, vẽ mặt phẳng tọađộ.
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y = ax
(a0) biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị hay khôngthuộc đồ thị
3 Thái độ: Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực
tiễn
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán,năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lậpluận, năng lực hợp tác, năng lực đo, vẽ mặt phẳng tọađộ
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
36 Ôn tập chương II 1 Kiến thức: Ôn tập các kiến thức về đại lượng tỷ lệ
thuận, đại lượng tỷ lệ nghịch đồ thị hàm số y = ax (a
0)
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải toán tỷ lệ thuận, tỷ lệ
Trang 35nghịch, nắm chắc cách vẽ đồ thị hàm số, vẽ chínhxác.
3 Thái độ: Học sinh thấy được ứng dụng của toán học
trong đời sống
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực sử dụng máy tính, năng lực vận dụng linhhoạt sáng tạo
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
37
Ôn tập học kỳ I 1 Kiến thức: Ôn tập các kiến thức về số hữu tỷ, số
thực, các phép tính trong tập hợp các số thực, chú ýcác phép tính về số hữu tỷ để tính giá trị của biểu thức
2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các tính chất của tỷ
lệ thức, tính chất của dãy tỷ số bằng nhau để tìm sốchưa biết
3 Thái độ: Học sinh có ý thức cố gắng trong học tập.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực lập luận, năng lực sử dụngmáy tính, năng lực vận dụng linh hoạt sáng tạo
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
38 Ôn tập học kỳ I
(tiếp)
1 Kiến thức: Ôn tập các kiến thức về tỷ lệ thức: Tính
chất của tỷ lệ thức, tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
Trang 362 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng giải bài tập vận
dụng các tính chất của tỷ lệ thức và tính chất của dãy
tỷ số bằng nhau
3 Thái độ: Học sinh có ý thức cố gắng trong học tập.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực sử dụng máy tính, năng lực vận dụng linhhoạt sáng tạo
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
1 Kiến thức: Kiểm tra đánh giá quá trình nhận thức
của học sinh trong chương trình của học kỳ I ( cả đại
số và hình học ) thông qua 6 chủ đề: về số hữu tỷ, tínhchất của dãy tỷ số bằng nhau mặt phẳng toạ độ, đồ thịhàm số, quan hệ giữa vuông góc và song song, cáctrường hợp bằng nhau của tam giác thường
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép toán trên
tập hợp số thực R, kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số
y = ax (a0), kỹ năng vẽ hình, nhận biết hai đườngthẳng song song, vuông góc, nhận biết hai tam giácbằng nhau theo từng trường hợp
3 Thái độ: Tinh thần tự giác khi làm bài, tính chính
xác trong quá trình lập luận, chứng minh
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, năng
Trang 37lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực sử dụng máy tính, năng lực vận dụng linhhoạt sáng tạo.
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
31
Kiểm tra viết học
kỳ I
1- Kiến thức: Kiểm tra đánh giá quá trình nhận thức
của học sinh trong chương trình của học kỳ I ( cả đại
số và hình học ) thông qua 6 chủ đề: về số hữu tỷ, tínhchất của dãy tỷ số bằng nhau mặt phẳng toạ độ, đồ thịhàm số, quan hệ giữa vuông góc và song song, cáctrường hợp bằng nhau của tam giác thường
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép toán trên
tập hợp số thực R, kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số
y = ax (a0), kỹ năng vẽ hình, nhận biết hai đườngthẳng song song, vuông góc, nhận biết hai tam giácbằng nhau theo từng trường hợp
3 Thái độ: Tinh thần tự giác khi làm bài, tính chính
xác trong quá trình lập luận, chứng minh
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực sử dụng máy tính, năng lực vận dụng linhhoạt sáng tạo
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
Tuần 19 40 Trả bài kiểm tra 1 Kiến thức: Củng cố quá trình nhận thức của học
Trang 38-5/1/2019)
học kì I sinh trong chương trình của học kỳ I (đại số) thông
qua bốn chủ đề về số hữu tỷ, tính chất của dãy tỷ sốbằng nhau mặt phẳng toạ độ, đồ thị hàm số
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép toán trên
tập hợp số thực R, kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số
y = ax (a0)
3 Thái độ: Tinh thần tự giác tiếm thu , nhận thấy cái
sai, cái đúng
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
32
Trả bài kiểm trahọc kì I
- Củng cố lại các kiến thức cho HS qua bài kiểm tra
- Chữa những sai sót cho HS
- Giáo dục tính khoa học cho HS khi trình bày bàikiểm tra
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng
lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, nănglực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực lập luận,năng lực hợp tác
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng
kỷ luật
Trang 39HỌC KÌ II
Thời gian
Tiết theo PPCT
Tên bài học - chủ đề dạy học Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt
Ghi chú (Nội
dung giảm tải,tích hợp )
Đại số
Hình học
1 Kiến thức: Học sinh làm quen với bảng đơn giản
về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (cấu tạo, nộidung) biết xác định diễn tả được dấu hiệu điều tra
2 Kỹ năng: Hiểu được ý nghĩa của cụm từ “ Số các
giá trị – dấu hiệu ” và “ Số các giá trị khác nhau củadấu hiệu ” và khái niệm tổng số giá trị
3 Thái độ: Biết cách ký hiệu đối với 1 dấu hiệu giá
trị của nó
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực tính toán Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
Năng lực sử dụng công cụ đo, vẽ Năng lực lập luận
Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôntrọng kỷ luật
42 Luyện tập 1 Kiến thức: Học sinh nhận biết các khái niệm.
Cách tìm giá trị đại lượng, làm quen với cách lậpbảng
2 Kỹ năng: Rèn cho học sinh có kỹ năng nhận biết,
tìm tần số của các biến lượng
3 Thái độ: Chú ý tính chính xác.