Mục đích của cuốn sách Bài tập trắc nghiệm Hình Học 11 là giúp giáo viên có thêm tài liệu tham khảo, giúp phụ huynh có thêm tài liệu để kiểm tra kết quả học tập của các em, đồng thời giúp các em học tập tốt hơn, kiểm tra được phần bài làm của mình đã chính xác hay chưa. Khi sử dụng cuốn sách Bài tập trắc nghiệm Hình Học 11 này, các em nên lưu ý: Trước hết tự mình giải bài tập, sau đó mới tham khảo lời giải của cuốn sách, nghiên cứu kĩ cách giải mà sách đưa ra, không nên xem cách giải ngay từ đầu.
Trang 1Ths Đỗ Chí Tâm Phương pháp xác định và tính góc, khoảng cách
a
P
a
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH VÀ TÍNH GÓC, KHOẢNG CÁCH TRONG
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN DẠNG 1 : Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng
1 Định nghĩa 1 (góc giữa đường thẳng và mặt phẳng ): là góc giữa đường thẳng đó
và hình chiếu của nó lên mặt phẳng
2 Định nghĩa 2 (góc giữa hai mặt phẳng): làgóc giữa hai đường
thẳng, một đường nằm trong mặt phẳng này, một đường nằm trong mặt phẳng kia,
cùng vuông góc với giao tuyến tại một điểm
Phương pháp 1 : Xác định góc giữa mặt bên và mặt đáy , ta thực hiện như sau:
B1 Xác định giao tuyến của và
α β d 1
B2 Từ chân đường cao H, kẻ HKd tại K (2)
SKd Do d SHK (3)
(1)(2)(3) , SKH
Trang 2Ví dụ 1 Cho hình chóp S ABCD , SABlà tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Xác định góc giữa
a) Các cạnh bên và mặt phẳng đáy
b) Mặt phẳng SCD và mặt phẳng đáy
Giải
Gọi H là trung điểm của AB
Khi đó,
( )
( )
Tức là, H là chân đường cao của chóp ( S ABCD )
a) HB là hình chiếu của SBlên ABCD
SB ABCD,( ) SB HB, SBH
HC là hình chiếu của SC lên ABCD
SC ABCD,( ) SC HC, SCH
HD là hình chiếu của SD lên ABCD
SD ABCD,( ) SD HD, SDH
b) SCD ABCDCD (1)
Kẻ HK CD tại K (2)
SKCD Do CDSKH (3)
( )( )( )1 2 3 SCD , ABCD SKH
Nhận xét: Từ ví dụ trên ta thấy rằng, để tìm góc giữa cạnh bên và mặt đáy, các em chỉ cần nối giao điểm của cạnh bên đó với chân đường cao H sẽ tạo ra một góc, đó chính là góc giữa cạnh bên và mặt đáy
A
D
S
Trang 3Ths Đỗ Chí Tâm Phương pháp xác định và tính góc, khoảng cách
Ví dụ 2 Cho hình chóp S ABCD , ABCDlà hình thang vuông tại A D Gọi , O là giao điểm của
AC, BD, SOABCD Xác định góc
a) Giữa các cạnh bên và mặt đáy
b) Góc giữa mặt phẳng SBCvà mặt đáy
c) Góc giữa SABvà mặt đáy
Giải
a) OD là hình chiếu của SD lên mặt đáy
SD ABCD,( ) SD OD, SDO
OA là hình chiếu của SA lên mặt đáy
SA ABCD,( ) SA OA, SAO
b) SBC ABCDBC (1)
Kẻ OH BC tại H (2)
SHBC Do CBSHO (3)
(1)(2)(3) (SBC),(ABCD) SHO
c) Tương tự câu b, ta có (SAB),(ABCD) SKO
O
C D
S
K H
Trang 4M
H
P
d
P
B
A
H
a
A
B
P
a
b A
B
M
H
DẠNG 2 Xác định và tính khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa hai đường thẳng
1 Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P)
/
2 Khoảng cách từ các điểm trên đường thẳng song song với mặt phẳng
đến mặt phẳng là bằng nhau
d A P / d B P / d d P / AH
3 Tỷ lệ về khoảng cách
/ /
d B P OB
Nếu A là trung điểm của OB thì
1
2
Chú ý: Trong hình chóp, ta hay tính khoảng cách từ các điểm đến mặt phẳng thông qua chân đường cao của chóp.
4 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau: bằng độ dài đoạn vuông góc chung
Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng b và song song với a
Thì d a b / d a P / d M P / MH
Trang 5Ths Đỗ Chí Tâm Phương pháp xác định và tính góc, khoảng cách
Phương pháp 2: Để xác định khoảng cách từ chân đường cao H của chóp đến mặt bên
ta thực hiện như sau:
B1. Tìm giao tuyến d của và mặt đáy
d
B2. Từ chân đường cao H của chóp,
Kẻ HK d
Kẻ HJ SK 1
HJ d do d SHK 2
1 , 2
,
HJ
Ví dụ 1 Cho hình chóp S ABCD , ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a; SAABCD,
2
SA a
a) Tính khoảng cách từ A đến SBC
b) Tính khoảng cách từ O đến
c) Tính khoảng cách từ D đến SBC
d) Tính khoảng cách từ A đến SBD
e) Tính khoảng cách từ C đến SBD
Giải
a) Kẻ AH SB 1
2
1 2
2 2
a
2a
O
S
H K
Trang 6 2 5
,
5
a
b)
,
CA
c) 2 5
5
a
d) Kẻ AK SO 1
2
2 2 2
2 2
3
a
e) ACSBDO, O là trung điểm AC 2
3
a
Ví dụ 2.Cho hình chóp S ABCD ABCD là hình vuông; SAB, đều cạnh bằng a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy
a) Tính khoảng cách từ A đến SCD
b) Tính khoảng cách từ B đến SCD
c) Tính khoảng cách từ O đến SCD
d) Tính khoảng cách từ A đến SBD
Giải
a) Kẻ HK CD
Kẻ HJ SK 1
HJ CD Do CD SHK 2
1 2 HJ SCDd H SCD , HJ
O
A
D
S
H
K J
E F
Trang 7Ths Đỗ Chí Tâm Phương pháp xác định và tính góc, khoảng cách
2 2 2
3 2
7
a
7
a
c)
,
DB
d) Kẻ HEBD
Kẻ HF SE 1
HF BD Do BD SHE 2
1 2 HF SBDd H SBD , HF
2 2
7 ,
BH
Phương pháp 3: Xác định khoảng cách giữa đường thẳng d1 nằm trong mặt phẳng đáy
và d2 nằm trong mặt bên của chóp, ta có 2 trường hợp sau đây:
B1 Chọn mặt phẳng chứa d2 sao cho song song hay vuông góc với d1
B2a Nếu mp d1 tại O Kẻ OK d2 tại K (1)
OKd1 Do d1 2
(1),(2)OK là đường vuông góc chung của d d 1, 2
d d d1, 2 OK
B2b: Nếu mp d1 thì d d d1, 2 d d1, d M, với M bất kỳ thuộc d1
Trang 8Chú ý: Trong nhiều trường hợp mặt phẳng không có sẵn, ta sẽ dựng mặt phẳng như sau:
Từ giao điểm của d2 và mặt phẳng đáy ta kẻ đường thẳng d3/ /d1
d1/ / d2 d d d1, 2 d d1, d M d1,
Ví dụ Cho hình chóp S ABCD ABCD là hình vuông cạnh bằng ; , a góc giữa SC và mặt phẳng đáy
30 , SA ABCD
a) Tính khoảng cách từ A đến SBC
b) Tính khoảng cách từ AD đến SB
c) Tính khoảng cách từ BD đến SC
Giải
a) Kẻ AH SB 1
AH BC Do BC SAB 2
1 2 AH SBCd A SBC , AH
2 2 2
2 3
5
a
5
a
c) BDSACSC tại O
Kẻ OK SC 1
OK BD Do BD SAC 2
1 2 OK là đường vuông góc chung của BD SC, d BD SC , OK
OKC
đồng dạng với
2
2 2 2
2
a
a O S
C D
B A
H
K
Trang 9Ths Đỗ Chí Tâm Phương pháp xác định và tính góc, khoảng cách
BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1. Cho hình chóp S ABC , SAABC; ABC đều cạnh bằng a, góc giữa SB và mặt phẳng
đáy bằng 0
45
a) Tính A đến SBC
b) Gọi O là trọng tâm tam giác ABC , tính khoảng cách từ O đến SBC
c) Tính khoảng cách từ B đến SAC
Giải
a) Kẻ AK BC
Kẻ AJ SK 1
AJ BC Do BC SAK 2
1 2 AJ SBCd A SBC , AJ
2
2 2
3 3
2
7
a
b)
,
KA
c) Kẻ BH AC 1
BH SA Do SA ABC 2
2
a
O
B
S
K J
H
Trang 10Bài 2. Cho hình chóp S ABCD , ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a ; SAB cân S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt đáy; góc giữa mặt bên SCD và mặt phẳng đáy bằng 60 0
a) Tính khoảng cách từ B đến SCD
b) Gọi O là tâm của hình vuông ABCD Tính khoảng cách từ
O đến SCD
c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
Giải
a) Kẻ HK CD
Kẻ HJ SK 1
HJ CD Do CD SHK 2
1 2 HJ SCDd H SCD , HJ
2 2
3
a
b)
,
DB
c) AB||SCDSCd AB SC , d AB SCD , d B SCD , a 3
Bài 3. Cho hình chóp đều S ABCD , AB2a, góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy bằng 45 0
a) Tính khoảng cách từ A đến SBC
b) Tính khoảng cách từ C đến SBD
c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD SC ,
O
A
D
S
H
K J
Trang 11Ths Đỗ Chí Tâm Phương pháp xác định và tính góc, khoảng cách
Giải
SBC ABCD BC
Suy ra, góc giữa SBC và ABCD là SKO45 0
a) Kẻ OKBC
Kẻ OJ SK 1
OJ BC Do BC SOK 2
1 2 OJ SBCd O SBC , OJ
2 2
,
CA
b)
2
c) AD||SBCSCd AD SC , d AD SBC , d A SBC , a 2
d) BDSACSC tại O
Kẻ OH SC 1
OH BD Do BD SAC 2
1 2 OH là đường vuông góc chung của BD SC, d BD SC , OH
2 2 2
2 2
3
a
2a
O
S
K J
H
Trang 12Bài 4. Cho hình chóp S ABC,SAB đều cạnh bằng 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
mặt đáy, ABC vuông cân tại C
a) Tính khoảng cách từ A đến SBC
b) Tính khoảng cách từ AB đến SC
c) Tính khoảng cách từ AC đến SB
Giải
Ta có 1
2
HC ABa AC2BC2 AB2 AC BCa 2
a) Kẻ HK BC
Kẻ HJ SK 1
HJ BC Do BC SHK 2
1 2 HJ SBCd H SBC , HJ
2 2
2
7 ,
BH
b) ABSHCSC tại H
Kẻ HF SC 1
HF AB Do AB SHC 2
1 2 HF là đường vuông góc chung của AB SC, d AB SC , HF
2 2 2
3
2
a
c) Kẻ BE|| AC Khi đó thì ACBE là hình vuông
B
S
E
J
N M
Trang 13Ths Đỗ Chí Tâm Phương pháp xác định và tính góc, khoảng cách
7
a
Bài 5 Cho hình chóp S ABCD , ABCD là hình thang vuông tại A,B ABBCa AD, 2 ;a
SAB
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Gọi H là trung điểm của AB
a) Tính khoảng cách từ H đến SCD
b) Tính khoảng cách từ A đến SCD
c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD SC ,
Giải
2
3 4
Gọi I là trung điểm của AD
2
CD CI ID CDa
2
HCD HCD
CD
a) Kẻ HK CD
Kẻ HJ SK 1
HJ CD Do CD SHK 2
1 2 HJ SCDd H SCD , HJ
2 2
10
a
b)
,
FH
c) AD||SBCSCd AD SC , d A SBC , 2d H SBC , 2HE
a
a
2a
A
B
C
D S
F
H
K J E
Trang 14Bài 6 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ABC ' ' ' đều cạnh bằng a AA, '2 a
a) Tính khoảng cách từ A đến A BC '
b) Tính khoảng cách từ C đến ' A BC '
c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và ' B C ' '
Giải
a) ) Kẻ AK BC
Kẻ AJ A K' 1
AJ BC Do BC A AK' 2
1 2 AJ A BC' d A A BC , ' AJ
2 2
2
19
a
b) B C' ' ||A BC' d C ',A BC' d B ',A BC'
B A' A BC' O , O là trung điểm của AB'd B ',A BC' d A A BC , '
2 57
19
a
2
a
Bài 7 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
, AA ' 2 , ' 3
ABa a A C a Gọi M là trung điểm của A C' ', I là giao điểm của AMvà A C'
a) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (IBC)
b) Gọi N là điểm trên B'C' sao cho B'N=2NC' Tính khoảng cách giữa AA' và CN
O
B
A'
B'
C'
K J
Trang 15Ths Đỗ Chí Tâm Phương pháp xác định và tính góc, khoảng cách
Giải
a) 2 2 2 2
' -A'A 5
2 2 2 2 2 2
BC AC AB a a a BC a
I là trọng tâm AA'C' nên ' 2 1 '
3
IA IO A C
CA
a) Kẻ HDBC HK, ID Khi đó, ta có
/
2 2
3 3
2 2 2 2 2 2
a HK
Mặt khác, ta có AH căt IBC tại C
( // ) 32 / 32 / 32 25
b) Mặt phẳng BCC'B' chứa CN và song song với AA' Nên ta có
'/ '/ ' ' / ' '
a
2a
3a
O I M
B
A'
B'
C'
H D K