1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm toán hình lớp12 mặt nón, mặt trụ, mặt cầu câu

10 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 466,6 KB
File đính kèm Trắc nghiệm Toán hình lớp12.rar (381 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích của cuốn sách Bài tập trắc nghiệm Hình Học 11 là giúp giáo viên có thêm tài liệu tham khảo, giúp phụ huynh có thêm tài liệu để kiểm tra kết quả học tập của các em, đồng thời giúp các em học tập tốt hơn, kiểm tra được phần bài làm của mình đã chính xác hay chưa. Khi sử dụng cuốn sách Bài tập trắc nghiệm Hình Học 11 này, các em nên lưu ý: Trước hết tự mình giải bài tập, sau đó mới tham khảo lời giải của cuốn sách, nghiên cứu kĩ cách giải mà sách đưa ra, không nên xem cách giải ngay từ đầu.

Trang 1

1 THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ VÀ HÌNH HỘP CHỮ NHẬT, HÌNH LẬP PHƯƠNG

V= B.h

với

B : die�n t�ch �a�y

h: chie�u cao

H

o 60

a

B'

C

B A

B'

A

B

C I

a) Thểtíchkhốihộpchữnhật:

V= a.b.cvớia,b,clàbakíchthước

b) Thểtíchkhốilậpphương:

V=a 3 với a làđộdàicạnh

a

a

a

a b c

Trang 2

Câu 1: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy a=4, biết diện tích tam giác

A’BC bằng 8 Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng

Câu 2: Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 19,20,37, chiều cao của khối

lăng trụ bằng trung bình cộng của các cạnh đáy Tính thể tích khối lăng trụ

Câu 3: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại A, AC=a,

ACB=600 Đường chéo BC’ tạo với mặt phẳng (AA’C’C) góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ đã cho

3 3 2

a

D

3 3 2

a

Câu 4: Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có AB=a và đường thẳng A’B tạo với đáy 1 góc

600 Thể tích khối lăng trụ bằng

A

3

4

a

B

3 4 3

a

C

3 3 4

a

D

3 3 2

a

Câu 5: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a Thể

tích của khối tứ diện A’BB’C’ là bao nhiêu

A

3 3

12

a

B

3 8

a

C

3 3 6

a

D

3 12

a

Câu 6: Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác

vuông tại A,AB=a,AC=a 3 và hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ trên mặt phẳng (ABC)

là trung điểm của cạnh BC Tính thể tích khối chóp A’.ABC và cosin của góc giữa 2 đường thẳng AA’,B’C’

A.V=

3

3

a

,cos=

1

3 2

a

,cos=

1 4

C.V=

3

3

a

,cos =

1

3 2

a

,cos=

1 6

Trang 3

Câu 7: Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình chữ nhật,AB=a,AD=a 3 Hình chiếu vuông góc của điểm A’ trên mp (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD Góc giữa 2 mp (ADD’A’) và (ABCD) bằng 600 Tính thể tích khối lăng trụ đã cho

A

3

5

2

a

B

3 3 2

a

C

3 2

a

D

3 7 2

a

KHỐI TRỤ

 Diện tích xung quanh: S xq 2rl

 Diện tích đáy:  2

ñ

 Diện tích toàn phần: S tpS xq 2S ñ

 Thể tích khối trụ:  2

truï

trụ này là

A.90 ( cm2) B. 92 ( cm2) C.94 ( cm2) D.96 ( cm2)

hình trụ này là

A.24 ( cm2) B. 22 ( cm2) C.26 ( cm2) D.20 ( cm2)

Trang 4

A.360 ( cm ) B. 320 ( cm ) C.340 ( cm ) D.300 ( cm )

A.

3 1 2

V  a

B.

3 1 3

V  a

C.

3 2 3

V  a

D.

3 1 6

V  a

2 2

ACa và�ACB450 DiệntíchtoànphầnS tp

củahìnhtrụ(T) là

A.S tp 16a2 B. S tp  10a2 C. S tp  12a2 D.S tp  8a2

DiệntíchxungquanhS xq

củahìnhtrụ (T) là

A.S xq a2 B. S xq 12a2

C. S xq 2a2 D. 2

xq

códiệntíchxungquanhbằng4 vàthiếtdiệnqua trục của hình trụ này làmộthìnhvuông Diệntíchtoànphầncủa T

phẳng song song với trục và cách trục 3cm Diện tích thiết diện tạo bởi khối trụ

và mặt phẳng bằng

trụ này bằng

4

3a

quanh của hình trụ này là

A.30 m2 B.15 m 2 C.45 m2 D.48 m2

này bằng

Trang 5

A 2 B 6 C.2 3 D.1

làmcácthùngđựngnướchìnhtrụcóchiềucaobằng 50cm theohaicáchsau (xemhình minh họadướiđây):

Cách 1: Gòtấmtôn ban đầuthànhmặtxungquanhcủathùng.

Cách 2: Cắttấmtôn ban đầuthànhhaitấmbằngnhau,

rồigòmỗitấmđóthànhmặtxungquanhcủamộtthùng.KíhiệuV1làthểtíchcủathùnggòt

heocách 1 vàV2làtổngthểtíchcủahaithùnggòđượctheocách 2

Tínhtỉsố

1 2

V V

A

1 2

1 2

V

V

B.

1 2 1

V

V

C.

1 2 2

V

V

D.

1 2 4

V

V

như hình vẽ Thể tích của khối trụ này bằng

Trang 6

A.96  B. 36 

thể tích 1dm3 Bao bì được thiết kế bởi một trong hai

mô hình sau: hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông hoặc dạng hình trụ và được sản xuất cùng một nguyên vật liệu Hỏi thiết kế theo mô hình nào sẽ tiết kiệm được nguyên vật liệu nhất? Và thiết kế mô hình đó theo kích thước như thế nào?

A Hình trụ và chiều cao bằng đường kính đáy

B Hình trụ và chiều cao bằng bán kính đáy

C Hình hộp chữ nhật và cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy

D.Hình hộp chữ nhật và cạnh bên bằng cạnh đáy

tất cả các cạnh bằng a Thể tích của hình trụ đó bằng

A.

3 3

a

B.

3 9

a

C.a3 D.3 a 3

Trang 7

KHỐI NĨN

 Diện tích xung quanh: S xqrl

 Diện tích đáy:  2

đ

 Diện tích tồn phần: S tpS xqS đ

 Thể tích khối nĩn: 1 2

3

nó n

Cho hình nĩn cĩ bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a Diện tích xung quanh hình nĩn bằng

A.20 a 2 B. 40 a 2 C.24 a 2 D.12 a 2

A.12 a 3 B. 36 a 3 C.15 a 3 D.12 a 3

nĩn bằng

A.36 a 2 B. 30 a 2 C.38 a 2 D.32 a 2

bên và đáy bằng 600, diện tích xung quanh của hình nĩn đỉnh S và đáy là hình trịn nội tiếp tam giác ABC bằng

A.

2 6

a

B.

2 4

a

C.

2 3

a

D.

2 5 6

a

diện tích xung quanh của hình nĩn đỉnh S và đáy là hình trịn nội tiếp ABCD bằng

A.

2 17 4

a

B.

2 15 4

a

C.

2 17 6

a

D.

2 17 8

a

Trang 8

Câu 5. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A.

2 2 2

a

B.

2 2 3

a

2 2 4

a

2a Thể tích của khối nón bằng

A.

3 3

a

B.

3 2 3

a

C.a3 D.2 a 3

sinh bằng 3 và thiết diện qua trục là tam giác đều bằng

A.

8 3

8 2

4 2

8 6 3

Diện tích xung quanh của hình nón này bằng

A.

2 3 2

l

B.

2 3 4

l

C.

2 3 6

l

D.

2 3 8

l

5

a bằng

A.

3 4 3

V  a

2 3

V  a

D.

3 5 3

V  a

tích xung quanh của hình nón lầnlượtà

A.V a3 3;S xq 2a2 B.V a3 3;S xq 2a2

C.

3

2 3

a

V  S  a

D

3

2 3

a

V  S  a

vuông bằng a Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 600 Diện tích của thiết diện này bằng

A.

2 2 3

a

B.

2 2 2

a

2 2 4

a

Trang 9

Câu 12. Hình nón có đường cao 20cm, bán kính đáy 25cm Một mặt phẳng (P) qua đỉnh của hình nón và có khoảng cách đến tâm là 12cm Diện tích thiết diện tạo bởi (P) và

hình nón bằng

A.500(cm2) B. 600(cm2) C.550(cm2) D.450(cm2)

đoạn bằng a, có diện tích bằng

2 64

9 a

Khi đó, thể tích của khối nón (N) bằng

25

3 a

16

3 a

Câu 14. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều Gọi V V1, 2lần lượt là thể

tích của khối cầu ngoại tiếp và nội tiếp khối nón trên Khi đó, tỉ số

1 2

V

V bằng

2

hR Khi đó, thể tích của khối nón (N) theo h và Rbằng

A.1 2 

2

3h R h

B. 4 2 

2

3h R h

C.h22R h  D.1 2 

3h R h

bằng 4 bằng

 

4 m Thể tích của khối nón này bằng

A.12 m3

B. 36 m3

C.48 m3

D.15 m3

Câu 18. Cho hình nón có đường kính của đường tròn đáy bằng 8 cm 

, đường cao

 

3 cm

, diện tích xung quanh của hình nón này bằng

A.20 cm2 B. 40 cm2 C.16 cm2 D.12 cm2

Trang 10

Câu 19. Một khối nón có thể tích bằng 4 và chiều cao là 3 Bán kính đường tròn đáy của hình nón bằng

2 3

4

phần của hình nón bằng

khối nón bằng

Độ dài đường sinh bằng

5

bằng 2 3 Thể tích của khối nón này bằng

bằng 4 Diện tích xung quanh của hình nón bằng

trục cắt hình nón theo giao tuyến là một đường tròn như hình vẽ Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 6 bằng

C.

00 9

D.96

Ngày đăng: 11/10/2018, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w