nTính giá trị của biểu thức đại số một biến Đinh văn đông Tính giá trị của biểu thức đại số một biến mà giá trị của biến là một biểu thức tạp hoặc thỏa mãn điều kiện nào đó là dạng toán
Trang 1Contents
Chương 1: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ 3
Chuyên đề 1.1 Rút gọn và tính giá trị của biểu thức 3
Rút gọn biểu thức đại số 3
Tính giá trị của biểu thức đại số một biến 11
Tính giá trị của biểu thức nhiều biến có điều kiện 13
Chuyên đề 1.2 Tìm điều kiện để biểu thức đại số thỏa mãn điều kiện cho trước .18
Chương 2:ĐẲNG THỨC VÀ BẤT ĐẲNG THỨC 24
Chuyên đề 2.1 Đẳng thức Một số phương pháp chứng minh đẳng thức có điều kiện 24
Tìm hệ thức không phụ thuộc vào tham số 30
Chuyên đề 2.2 Bất đẳng thức 33
Một hướng chứng minh bất đẳng thức có điều kiện 33
Áp dụng bất đẳng thức cauchy hai số để chứng minh bất đẳng thức 36
Một số phương pháp chứng minh bất đẳng thức có chứa biến ở mẫu 39
Sử dụng vai trò như nhau của các biến để chứng minh bất đẳng thức 43
Chuyên đề 2.3 Tìm giá trị lớn nhất, giái trị nhỏ nhất 47
Một phương pháp tìm giá trị lớn nhất, 47
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 47
Suy luận để tìm ra lời giải trong bài toàn cực trị 53
Chương 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH 57
Chuyên đề 3.1 Phương trình và bất phương trình bậc nhất 57
Chuyên đề 3.2 Phương trình bậc hai 61
Ba dạng toán thường gặp liên quan đến nghiệm của phương trình bậc hai 62
Vận dụng điều kiện có nghiệm của phương trình bậc hai để giải toán 66
Bất đẳng thức về tính chất các nghiệm của phương trình đại số 71
Chuyên đề 3.3 Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai 74
Phương pháp dùng ẩn phụ để giải một số dạng phương trình thường gặp 74
Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ không hoàn toàn 81
Sử dụng hằng đẳng thức 2 2 2 2 A B A ABB để giải phương trình 85
Một số phương pháp giải phương trình vô tỉ 88
Trang 2Bài toán về số nghiệm của một số loại phương trình 93
Chương 4 HỆ PHƯƠNG TRÌNH 97
Chuyên đề 4.1 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 97
Chuyên đề 4.2 Một số dạng hệ phương trình hệ phương trình đối xứng 102
Chuyên đề 4.3 Giải bài toán bằng cách lập phương trình 115
Chuyên đề 4.4 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình và hệ bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối 125
Chương 5: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ 131
Một số dạng toán về hàm số và đồ thị 131
Parabol- một đường cong tuyệt đẹp 140
Các đề tự luyện 147
Trang 3Chương 1: biểu thức đại số
Chuyên đề 1.1
Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
Rút gọn biểu thức đại số
Thanh loan
để rút gọn biểu thức ta thường thực hiện như sau:
Đặt điều kiện để biểu thức có nghĩa Lưu ý:
phương pháp Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử, rồi rút gọn nhân tử chung (lưu ý phải đặt
điểu kiện cho mẫu thức khác 0)
để rút gọn biểu thức ta thường thực hiện như sau:
Đặt điều kiện để biểu thức có nghĩa Lưu ý
a có nghĩa a 0;
a
b có nghĩa b 0;
Trang 4 Vận dụng các phép toán đối với đa thức, phân thức, thứ tự thực hiện các phép tính, các hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 6G a b c ac bc a b c ac bc trong đó a,b,c là các số không âm
Lời giải : bình phương biểu thức g ta có :
2 2
Trang 7 Thí dụ 9: cho a b c, , là các số hữu tỉ đôi một khác nhau Chứng minh rằng
Trang 9b) Giả sử x x x1, 2, 3 đôi một khác nhau mà f x 1 f x 2 f x 3 0 thì ax12bx1 c 0;
c) Suy ra a x 2x30 Vì x2 x3 nên a0 Từ đó suy ra b0, c0
Khi rút gọn các phân thức hữu tỉ, nếu khai triển các phép tính gặp phải những biến đổi phức tạp thì ta nên coi nó như một đa thức theo một biến rồi áp dụng mệnh đề trên Lúc đó công việc trở nên dễ dàng hơn
Vậy f x 1 đồng nhất bằng 0 , hay f x 1 với mọi x Suy ra f d 1
Thí dụ 13 Đơn giản biểu thức
Lời giải Điều kiện xác định a b b, c c, a
Sau khi quy đồng mẫu số chung a b b c c a , ta có tử thức là
Trang 10- Nếu b0 hoặc bc hoặc c0 thì suy ra P0
Vậy biểu thức đã cho bằng 0
Trang 11S hãy viết S dưới dạng số thập phân n
Tính giá trị của biểu thức đại số một biến
Đinh văn đông Tính giá trị của biểu thức đại số một biến mà giá trị của biến là một biểu thức tạp hoặc thỏa mãn điều kiện nào đó là dạng toán gặp nhiều trong các kì thi vào thpt, thi học sinh giỏi với những bài tập hay và khó, đòi hỏi sự vận dụng linh hoạt và sáng tạo các phép biến đổi Ta thường sử dụng phương pháp phân tích từ điều kiện đã cho của biến để biến đổi
Bài toán 1: tính giá trị của biểu thức
2012 2 2012
5 4 3 2012
31
Trang 12Tính giá trị của biểu thức b khi 1 2 1
Bài toán 3: gọi a là nghiệm dương của phương trình 2
2x x 1 0. không giải phương trình Hãy
tính giá trị của biểu thức
x x có hai nghiệm trái dấu Gọi x là nghiệm âm của 1
phương trình Tính giá trị của biểu thức
Trang 13a B
x
Tính giá trị của biểu thức nhiều biến có điều kiện
Để tính giá trị của biểu thức có nhiều hơn một biến số với điều kiện cho trước ta có thể sử dụng phương pháp phân tích từ điều kiện đã cho, phương pháp hệ số bất định hay phương pháp hình học Sau đây là một số ví dụ minh họa
I – phương pháp phân tích
Thí dụ 1: cho các số thực dương x, y thỏa mãn 2 2
7x 13xy2y 0Tính giá trị của biểu thức 2 6
x y A
A
Thí dụ 2: cho các số thực dương x, y thỏa mãn
Trang 142012 2012
170422
x a B
32
Trang 15Vậy 2 2 2 2 2
D x y z y z Type equation here
Thí dụ 5: cho các số thực dương , , , x y z t thỏa mãn
13
916
Trang 162 2 2
2942
2 2
2
251
2 2
50
16921442
y z y
Trang 17Xét tam giác vuông ABC vuông tại C với AB13,AC5,BC12 gọi O là điểm nằm trong tam
giác ABC thỏa mãn AOC90 ;0 BOC1350 Đặt , ;
12
x
x y z x
x y t s
2 2
393
16
y
x xy y z
Trang 18Chuyên đề 1.2
Tìm điều kiện để biểu thức đại số Thỏa mãn điều kiện cho trước.
Sau khi rút gọn biểu thức, đề thi có thể yêu cầu thêm:
Tìm điều kiện để biểu thức nhận giá trị là số nguyên
Chứng minh giá trị của biểu thức không là số nguyên
Tìm điều kiện để biểu thức không âm (hoặc không dương) hoặc thỏa mãn một bất đẳng thức, một đẳng thức nào đó
Tìm điều kiện để biểu thức có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
Dạng 1: tìm điều kiện để biểu thức nhận giá trị là số nguyên
phương pháp: biến đổi biểu thức về dạng phân thức hoặc tổng của một đa thức với hệ số nguyên và
một phân thức dạng a
a Z
A với A là đa thức với hệ số nguyên
để tìm giá trị là một số nguyên thì a nhận giá trị là ước số của a
Trong trường hợp cần tìm giá trị của biến số thực để biểu thức nhận giá trị nguyên thì nên tìm trước các giá trị nguyên có thể có của biểu thức, từ đó suy ra giá trị của các biến số
a a a a Tìm các giá trị nguyên của a để a có giá trị
A nhận giá trị nguyên khi a 2 là ước số của 4, tức là a 2 4; 2; 1;1; 2; 4
Trang 20
Dễ thấy C 0 và c nguyên nên C 1; 2
41
x x
Vậy x0; 0, 25; 4 thì Cnhận giá trị nguyên
Dạng 2 Chứng minh giá trị của biểu thức không là số nguyên
Phương pháp Ta thường sử dụng một trong các cách sau:
Chỉ ra giá trị của biểu thức nằm giữa hai số nguyên liên tiếp
Hoặc biến đổi biểu thức về dạng phân thức hoặc tổng của một đa thức với hệ số nguyên và một phân thức, rồi chứng minh rằng tử thức không chia hết cho mẫu thức
Hoặc chỉ ra giá trị của một biểu thức là một số vô tỉ
Do đó: 1C 2 Vậy giá trị của c không phải là số nguyên
Thí dụ 5 Chứng minh rằng giá trị của D x2 4x2 36x2 10x 3 ( với x là số tự nhiên )
Trang 21Giá trị của d nằm giữa hai số tự nhiên liên tiếp nên không là số nguyên
Thí dụ 6 Cho biểu thức 23 2 1
n E
Vì vậy n 2n1 Do đó e không phải là số nguyên với mọi số n nguyên và n 1,n0
Thí dụ 7 Cho p là tích của n số nguyên tố đầu tiên n 1 Chứng minh rằng p 1 không là số nguyên
Lời giải Giả sử p 1 k k Nthì 2
pk k k
Vì p là tích của n số nguyên tố đầu tiên nên p 2 suy ra k1,k1 đều là số chẵn nên p 4 ( điều này
vô lý vì p 2 và p 4 )
Vì vậy p 1 phải là số hữu tỉ Suy ra điều phải chứng minh
Dạng 3 Tìm điều kiện để biểu thức thỏa mãn một bất đẳng thức hoặc một đẳng thức
Phương pháp Trước hết rút gọn biểu thức, rồi từ điều kiện đã cho dẫn đến phương trình hoặc bất
phương trình ( ẩn là biến số đã cho )
x x x F
x
x x
Trang 22 Thí dụ 9 Tìm các số thực x, y, z thỏa mãn điều kiện
Trang 23a) Rút gọn m
b) Tìm những giá trị nguyên của x sao cho biểu thức m có giá trị nguyên
Bài 2 Cho biểu thức
a) Rút gọn n
b) Tìm x để 1
3
N c) Tìm các giá trị nguyên của x để n nhận giá trị nguyên
Bài 3 Cho biểu thức 2
Trang 24Chương II:đẳng thức và bất đẳng thức
Một số phương pháp chứng minh
Đẳng thức có điều kiện
I – phương pháp biến đổi đại số
1 Dùng phép biến đổi tương đương
Thí dụ 1 Cho ba số thực a, b, c thỏa mãn abc = 1 Chứng minh rằng
Trang 25Lời giải Biến đổi vế trái ta được
Trang 26Ii – phương pháp đổi biến
Thí dụ 8: cho ba số a b c, , khác không thỏa mãn ab bc ca 0. chứng minh rằng
Trang 30Bài 15 Cho a, b, c là ba số hữu tỉ, thỏa mãn abc = 1 và
2 2 2
2 2 2
b c a a b c
Chứng minh rằng ít nhất một trong ba số a; b; c là bình phương của một số hữu tỉ
Bài 16 Cho a, b, c là ba số nguyên khác không thỏa mãn a b c 3
b c a Chứng minh rằng tích abc là lập phương của một số nguyên
Tìm hệ thức không phụ thuộc vào tham số
Có những hệ phương trình hoặc các đẳng thức mà từ đó ta có thể tìm được một hệ thức giữa các ẩn hoặc các chữ không phụ thuộc vào các tham số Để tìm hệ thức đó ta thường sử dụng các phương pháp sau đây
Trang 31Do đó 2 2 2 2
0
x y z x y z xyyzzx (không phụ thuộc vào a, b, c)
3, tính mỗi biến hoặc biểu thức chứa mỗi biến theo các tham số rồi tìm quan hệ giữa các biến
Thí dụ 3: cho bycza, axczb ax, byc Tìm hệ thức giữa a, y, z không phụ thuộc a, b, c với a b c 0
Lời giải: cộng ba đẳng thức trên theo vế ta được
Lời giải: điều kiện để phương trình có hai nghiệm là m1
Trang 32Lời giải: cộng ba đẳng thức trên theo vế ta có
6 Phối hợp các phương pháp trên và các phép biến đổi khác một cách thích hợp
Thí dụ 7: cho ax by z ; aybzx ; azbx y Tìm hệ thức giữa x y z, , không phụ thuộc vào a b c, ,
Lời giải: cộng ba đẳng thức đã cho theo vế ta có
x y z không phụ thuộc vào a b c, ,
lời giải: nhân ba đẳng thức đầu theo vế ta được
a b a b x a b y tìm hệ thức giữa x y, không phụ thuộc vào a b,
Bài 2 Tìm hệ thức giữa x y z, , không phụ thuộc vào a b c, , thỏa mãn các đẳng thức sau
Trang 33ax by cz g) 2 2 2 2 2 2 2 2 2
x b bc c y c ca a z a ab b và ab bc ca 0
Bài 1 Cho phương trình 2
(m3)x 2(m1)x m 2 0(m3) tìm hệ thức giữa hai nghiệm x1 và x2
không phụ thuộc vào m
Chuyên đề 2.2
Bất đẳng thức Một hướng chứng minh bất đẳng thức có điều kiện
Trong bài toán chứng minh bất đẳng thức có điều kiện , chúng ta có thể dựa vào điều kiện của biến để
đặt ẩn phụ, đưa bài toán về dạng đơn giản hơn có thể đánh giá được trực tiếp mà không cần sử dụng các kiến thức cao Dưới đây là một số thí dụ
Thí dụ 1 Cho x y 2 Chứng minh rằng 5 5
2
x y
phân tích Dự đoán đẳng thức xảy ra khi x y 1, dẫn đến cách đặt x 1 a y, 1 a a,
giúp cho lời giải bài toán đơn giản hơn
lời giải : đặt x 1 avới Từ giả thuyết suy ra y 1 a
Ta có 5 5 5 5 2 4
x y a a a a
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a0, dẫn đến x y 1
Thí dụ 2: cho x y z 3 Chứng minh bất đẳng thức sau
6
x y z xyyzzx
lời giải Dự đoán đẳng thức xảy ra khi x y z 1
Đặt x 1 a y, 1 b a b, ( , ) Từ giả thuyết suy ra z 1 a b
Trang 34
0
00
02
b
a b
b a
lời giải: dự đoán đẳng thức xảy ra khi a b c d
Đặt c a x , với xR Từ giả thiết suy ra d b x Ta có
x
a b x
Lời giải: dự đoán giá trị nhỏ nhất đạt được khi x4
Đặt x 4 t , từ giả thiết suy ra t0
Ta có 2 3 2 2
A t t t t t t t t Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi t0 ,suy ra x4
Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất bằng 32 khi x4
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a0 hoặc a1 , do đó x1,y2 hoặc x0,y3
Thí dụ 6: cho x1;x y 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
B x y xy
lời giải: đặt x 1 a và x y 3 b , từ giả thiết suy ra a0,b0
Trang 35lời giải : dự đoán đẳng thức xảy ra khi a b 1
Đặt a 1 x b; 1 y , từ giả thiết suy ra x y 0 ta có bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
lời giải: dự đoán đẳng thức xảy ra khi a b 1
Đặt a 1 x, b 1 y Từ giả thiết ab1 suy ra 1x1y 1 x y xy0
Ta có bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
x y x y x y xy x y (đúng vì x y xy0) Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y 0 hay a b 1
Bài tập
Trang 36Bài 2 Cho a b c 3 Chứng minh rằng 4 4 4 3 3 3
bây giờ ta ứng dụng bđt cauchy hai số để giải các bài toán sau đây
ví dụ 1 Cho a b c, , là các số thực dương sao cho ac b, c Chứng minh rằng:
cộng theo vế hai bđt trên ta có điều cần chứng minh
đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi c a c
Trang 37nhân theo vế hai bđt trên ta có bđt cần chứng minh
đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ab
ví dụ 3 Cho a b, là các số thực dương Chứng minh rằng: 2 2
Trang 38Lời giải Bđt cần chứng minh tương đương với:
cộng theo vế ba bất đẳng thức trên ta có bđt cần chứng minh
đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
ví dụ 5 Cho a b c, , là các số thực dương sao cho abc1 Chứng minh rằng:
(thi olympic toán quốc tế lần thứ 46 – năm 2005)
lời giải Bđt cần chứng minh tương đương với
Trang 39cộng theo vế ba bđt trên, ta được bđt (4)
đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
Một số phương pháp chứng minh bất đẳng thức có chứa biến ở mẫu
Nguyễn minh nhiên
trong các kì thi vào lớp 10 thpt chuyên trong cả nước và các kì thi học sinh giỏi, ta gặp rất nhiều bài toán
chứng minh bất đẳng thức (bđt) có chứa biến ở mẫu Trong bài viết này, tác giả xin giới thiệu một số kĩ nẳng giải bài toán dạng đó
Trang 40 2
162
2 Đặt mẫu là các biến mới
Thí dụ 3 Cho ba số thực dương x y z, , Chứng minh rằng:
Trang 41cộng theo vế các bđt trên suy ra điều phải chứng minh Đẳng thức xảy ra khi a b c
5 Thêm bớt biểu thức để khử mẫu
Thí dụ 6 Cho ba số thực dương x y z, , thỏa mãn x y z 3 Chứng minh rằng:
Từ đó suy ra điều phải chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y z 1
Thí dụ 7 Cho ba số thực dương a b c, , thỏa mãn a b c 3 Chứng minh rằng:
Trang 42
a b c ab bc ca Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
Từ đó, suy ra điều phải chứng minh Đẳng thức xảy ra khi a b c
Thí dụ 9: cho ba số thực dương a b c, , thỏa mãn abc1abc1 Chứng minh rằng
Trang 43Bài 6 Cho a b c, , là các số dương thỏa mãn a2b2c2 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của
Thí dụ 1: (bđt schur) Cho các số thực a b c, , không âm Chứng minh rằng
a a b a c b b c b a c c a c b
lời giải
do vai trò của a b c, , là như nhau nên có thể giải sử a b c
+) nếu có hai trong ba số a b c, , bằng nhau thì bđt trên hiển nhiên đúng
+) nếu a b c, chia hai vế bđt cần chứng minh cho a b b c a c ta được bất đẳng thức
b ca ca b
bất đằng thức trên luôn đúng do 0
Trang 44Đẳng thức xảy ra khi a b c; ; 2;1;0 và các hoán vị (đpcm)
Thí dụ 3: cho ba số dương a b c, , thỏa mãn a b c abc 4 Chứng minh rằng
ab
Kết hợp với 1 ta có
Trang 45b y
Trang 47Chuyên đề 2.3
Tìm giá trị lớn nhất, giái trị nhỏ nhất
Một phương pháp tìm giá trị lớn nhất, Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Nguyễn anh tuấn
khi gặp bài toán tìm giá trị lớn nhất (gtln), giá trị nhỏ nhất (gtnn) của biểu thức có dạng P A
B
, trong
đó A B, là các đa thức bậc nhất hoặc bậc hai một biến (hoặc hai biến) và B0, thông thường ta nghĩ đến
phương pháp tìm “miền giá trị của P ” Phương pháp này thường sử dụng đến điều kiện có nghiệm của phương
tìm điều kiện để biểu thức đại số 18 thỏa mãn điều kiện cho trước .18
chương ii:đẳng thức và bất đẳng thức 24
chuyên đề 2.1 24
đẳng thức Error! Bookmark not defined
một số phương pháp chứng minh 24 đẳng thức có điều kiện 24 tìm hệ thức không phụ thuộc vào tham số 30 chuyên đề 2.2 33
bất đẳng thức 33
một hướng chứng minh bất đẳng thức có điều kiện 33
áp dụng bất đẳng thức cauchy hai số 36
để chứng minh bất đẳng thức 36