1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỔNG hợp các từ DỊCH cơ bản VIỆT ANH

12 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 51,89 KB
File đính kèm T_NG H_P CÁC T_ D_CH CO B_N VI_T ANH.rar (50 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Như các bạn đã biết, trong Tiếng Việt có rất nhiều từ có nghĩa mà Tiếng Anh không có như: “mà”, “đấy”, “chứ”, “rồi”, “nữa”,…khiến chúng ta khi dịch bị lúng túng không biết dịch chúng như thế nào. Và sau đây, với bản liệt kê bên dưới, tôi đã tổng hợp lại những từ như vậy, đi kèm diễn giải và ví dụ chi tiết cụ thể. Hy vọng rằng với bản tổng hợp này phần nào sẽ giúp các bạn nắm rõ hơn và dịch trôi chảy hơn. Chúc các bạn thành công

Trang 1

TỔNG HỢP CÁC TỪ DỊCH CƠ BẢN VIỆT ANH

S

T

T

Nghĩa Tiếng

Việt

Nghĩa Tiếng

1 mà

but

My house is not a villa but a flat

Nhà tôi không phải

là biệt thự mà là căn hộ

I don't drink coffee but tea

Tôi không uống cà phê mà uống trà

that, which, who

The person who you met yesterday is my husband

Người mà anh gặp hôm qua là chồng em

I understood everything that she wrote in the letter

Tôi đã hiểu tất cả những điều mà chị

ấy viết trong thư This is the dictionary

which I bought last week

Ðây là quyển từ điển

mà tôi đã mua tuần trước

2 nữa

more Sleep some more ! Ngủ nữa đi !

in It is my birthday in ten days Mười ngày nữa là sinh nhật tôi

3 gì nữa

anything else (trong câu hỏi)

Do you want to ask anything else?

Chị có muốn hỏi gì nữa không?

anything more (trong câu trả lời phủ định)

No, I don't want to ask anything more

Không, tôi không muốn hỏi gì nữa

4 ngay

mmediately Stop immediately! Dừng lại ngay!

at once I'll go at once Tôi sẽ đi ngay right I'll wait for you rightat the gate Tôi sẽ đợi anh ngay ở cổng.

5 nhé

right Go to the cinema with me this

evening, right?

Tối nay đi xem phim với anh nhé?

okay Let's do exercises, okay? Chúng ta làm bài tậpnhé?

6 chứ?

đây là dạng câu hỏi đuôi trong tiếng Anh

You'll stay here with

me, won't you? Chị sẽ ở lại đây với tôi chứ?

You are well, aren't

7 lại, lại…lại… again, again

and again

I'll come here again tomorrow

Ngày mai tôi lại đến đây

đặt "lại" vào cả

Trang 2

trước lẫn sau động

từ để nhấn mạnh vào

ý nghĩa lặp lại

See you again Hẹn gặp lại ông

I read again and again this book

Tôi lại đọc lại quyển sách này

She sings again and again this song"

Chị ấy lại hát lại bài hát này

8 cùng

with Nobody went with me Không ai đi cùng tôi

together He and I study together at the

National University

Anh ấy và tôi cùng học ở Trường đại học Quốc gia the same We study at the sameuniversity Chúng tôi học ở cùng trường đại học

9 đấy sau mỗi câu hỏi/ câu nhấn

mạnh

What did she ask? Chỉ hỏi gì đấy?

Do take care! Liệu hồn đấy!

They came already Họ đến rồi đấy

bằng

by I came here by taxi Tôi đến đây bằng tắc-xi with We eat with chopsticks Chúng tôi ăn cơm bằng đũa

in You should talk to

each other in English

Các bạn nên nói chuyện với nhau bằng tiếng Anh

of My house is made ofbamboo Nhà tôi làm bằng tre

11 các, những dạng số nhiều

của danh từ

My friends are sleeping

Các bạn tôi đang ngủ

These chickens are very fat

Những con gà này rất béo

12 cũng, đều also, too

I also speak Russian

Tôi cũng nói tiếng Nga

All of us speak English

Chúng ta đều nói tiếng Anh

He's probably cheating on us, too

Anh ta chắc cũng lừa chúng ta nốt rồi

13

mình, tớ I I am going to the library Mình (tớ) đi thư viện

bác, chú, cậu uncle My uncle (father's elder brother) is

seventy two Bác tôi bảy hai tuổi

My uncle (father's younger brother) is sixty five Chú tôi sáu lăm tuổi

14 làm gì? what do? What does she often do in the morning? Buổi sáng chị ấy thường làm gì?

Trang 3

15 rất, lắm, quá very, so

My mother is very young Mẹ tôi rất trẻ

"rất" đứng trước tính từ

His wife is very pretty Vợ anh ấy xinh lắm

"lắm" đứng sau tính từ

So many people! Nhiều người quá!

"quá" có thể đứng trước hoặc sau tính từ

16 đã, đang, sẽ

I met her last week

Tuần trước tôi đã gặp cô ấy

"đã" được dùng để biểu thị thì quá khứ đơn giản

She is doing her exercises

Chị ấy đang làm bài tập

"đang" được dùng

để biểu thị thì hiện tại tiếp diễn

I shall study French Tôi sẽ học tiếng Pháp

"sẽ" chỉ thời tương lai đơn giản

17 đã

chưa?

(have/has

yet?)

Have you done the exercises?

Cậu đã làm bài tập chưa?

18 bao giờ, khi nào ? when?

When will she come here? Khi nào chị ấy sẽ đến đây?

trong tiếng Việt, các

từ "bao giờ", "khi nào" được đặt ở đầu câu để hỏi

về thời gian tương lai

When did he leave Hanoi? Ông ấy rời Hà Nội khi nào?

trong tiếng Việt, các

từ "bao giờ", "khi nào" đặt ở cuối câu

để hỏi về thời gian quá khứ

19 khoảng, about, It is about 8 o'clock Bây giờ khoảng tám

Trang 4

chừng, độ approximately She is about 30 years giờ

old

Chị ấy độ ba mươi tuổi

20 vừa mới just, recently

She has just gone to the railway station

Chị ấy vừa ra ga tàu hỏa

He has recently come to himself Anh ta vừa mới hồi tỉnh 21

bao lâu ? how long? How long since it occurred? Đã bao lâu từ khi sự việc xảy ra?

trong bao

lâu ? for how long?

How long do you want to rent this room for?

Ông muốn thuê phòng này trong bao lâu?

22

bao xa? bao

nhiêu cây số?

bao nhiêu

ki-lô-mét?

how far? How far is it from here to the railway

station?

Ga tàu cách đây bao xa?

23 để làm gì? làm gì? what for? (=why?) What do you come here for? Anh đến đây để làm gì?

24 cách đây

from here

It is six kilometres from here to my university

Trường đại học của tôi cách đây 6 cây số

khi biểu thị thời gian,

"cách đây"

có thể được thay bằng từ

"trước"

ago He went back to his country one year ago Anh ấy đã về nước cách đây một năm

That house collapsed three months ago

Ngôi nhà ấy bị đổ cách đây ba tháng/

ba tháng trước

25 có thể

maybe, perhaps, possible Maybe my friend'll

come here tomorrow

Có thể ngày mai bạn tôi sẽ đến đây

với nghĩa này, bạn

có thể thay

nó bằng từ

"có lẽ"

can

You can go by taxi

or bus

Anh có thể đi tắc-xi hoặc xe buýt

"có thể" ở nghĩa này chỉ khả năng thực hiện một hành động nào đó

26 nên should You should go to

Halong Bay

Các anh nên đi Vịnh

Hạ Long

27 cần need, want

How many tickets do you want? Anh cần mấy vé?

Children need milk Trẻ em cần sữa

28 phải must, have to Do you have to go

now?

Anh phải đi bây giờ phải không?

Trang 5

I must leave at 6 o'clock today Hôm nay tôi phải đi vào lúc 6 giờ

29 đi về come back from I have just come back from Bangkok Tôi vừa mới đi Bangkok về

30 mất bao lâu ? how long doesit take…?

How long does it take you to go by taxi back to your house from here?

Từ đây về nhà anh đi tắc-xi mất bao lâu?

It take me 20 minutes Tôi đi mất 20 phút 31

vẫn, còn, vẫn

còn, vẫn

đang, vẫn

đang còn, vẫn

còn đang

still

The coffee is still hot Cà-phê vẫn còn nóng

32 chỉ, thôi, chỉ…thôi only We only drink coffee Chúng tôi chỉ uống cà-phê thôi

33 sắp be (are/am/is) going to They are going to

rent a new house Họ sắp thuê nhà mới

biểu thị tương lai gần

34 mời

please Please sit down Mời anh ngồi invite She invited me to herbirthday party Cô ấy mời tôi đến dự tiệc sinh nhật

35 toàn thể, tất cả, cả all, whole, thewhole number

All of us will go by train Tất cả chúng tôi sẽ đi bằng tàu hỏa It' rained the whole

36 hay, hoặc or Which do you eat:

fish or beef?

Chị ăn món nào: cá hay thịt bò?

37

không

(chẳng) gì

cả, có gì đâu

not

anything at all, nothing

I don't understand anything at all Tôi không hiểu gì cả

He said nothing

Anh ấy không nói gì cả

I didn't buy anything

at all Tôi có mua gì đâu

I didn't do anything

at all Tôi có làm gì đâu

38 không đâu cả not anywhere at all This morning I didn'tgo anywhere at all Sáng nay tôi không đi đâu cả

39 không nào

cả, có nào

đâu

not any at all

I don't have any dictionaries at all

Tôi không có quyển

từ điển nào cả

I didn't borrow any books at all last month

Tháng trước tôi không mượn quyển sách nào cả

Did you buy books yesterday?

Hôm qua chị mua sách à?

Trang 6

No I didn't buy any books at all Không Tôi có mua quyển sách nào đâu

40 vì nên because ; as

As it was raining hard, we couldn't start

Vì trời mưa to nên chúng tôi không thể khởi hành được

I must go to the bank because I have run out of money

Tôi phải đi ngân hàng vì tôi hết tiền rồi

41 như like, as, such

as

Prof Tomita speaks Vietnamese like a Vietnamese

Giáo sư Tomota nói tiếng Việt như người Việt

West Lake is as wide

as the sea

Hồ Tây rộng như biển

42

mệnh lệnh

thức:

hãy , đi

Wait for me one minute!

Hãy đợi tôi một phút!

43 vừa vừa both and ,

and and…

She is both intelligent and dilligent

Cô ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ

He was crying and laughing at the same time Nó vừa khóc vừa cười

44 tự, tự…lấy oneself

I can find it myself

Tôi có thể tự tìm được

We will go there ourselves

Chúng tôi sẽ tự đến đó

You must do this exercise yourself

Chị phải tự làm lấy bài tập này

45 xong rồi, hết finished, already done,

end

We'll go there after having finished lunch

Chúng tôi sẽ đến đó sau khi ăn cơm trưa xong

I have finished reading it Tôi đọc xong rồi

I have done all the exercises

Tôi đã làm hết các bài tập

46 xong chưa? has/have…

finished…yet?

Have you finished your exercises yet? Cậu làm bài tập xong chưa?

Have you finished reading this book yet?

Anh đọc xong quyển sách này chưa?

47 trước, trước khi before

I'll phone you before

5 p.m

Tôi sẽ gọi điện cho anh trước 5 giờ chiều

I must finish my work before I go home

Tôi phải làm xong việc trước khi về nhà

Trang 7

48 sau, sau khi after

Can you call again after 10 o'clock?

Chị có thể gọi lại sau

10 giờ được không ạ?

She came immediately after I had received the information

Sau khi tôi nhận được tin, chị ấy đến ngay

49 từ đến from to

We 'll learn Vietnamese from 8

to 11 o'clock

Chúng ta sẽ học tiếng Việt từ 8 giờ đến 11 giờ

50 trở thành, trở nên become

Ho Chi Minh City is becoming a busy trade centre

Thành phố Hồ Chí Minh trở thành một trung tâm buôn bán sầm uất

Hanoi will become cleaner and nicer

Hà Nội sẽ trở nên sạch và đẹp hơn

51

càng ngày

càng, ngày

càng

more and more, er and er

The questions get more and more difficult

Các câu hỏi càng ngày càng khó The economy of my

country develops faster and faster

Kinh tế nước tôi phát triển ngày càng nhanh

Don't stand at the

I bought this book in Hanoi

Tôi mua quyển sách này ở Hà Nội

53 trên, ở trên on, over,

above

There are two newspapers on the table

Có hai tờ báo ở trên bàn

We flew above the clouds

Chúng tôi bay trên những đám mây

The bird flew over the lake

Con chim bay trên mặt hồ

54 dưới, ở dưới under, below, in

The box is under the table Cái hộp ở dưới gầm bàn There are three boats

in the river Có ba cái thuyền ở dưới sông

He got marks below

55 trước, ở trước in front of,

before

In front of my house there is a flower garden Trước nhà tôi có mộtvườn hoa The new road will be

completed before the end of the year

Con đường mới sẽ được hoàn thành trước cuối năm

56 sau, ở sau behind, after Behind the school Sau trường học có

Trang 8

there is a river một con sông

We will leave after 8 a.m

Chúng tôi sẽ rời sau

8 giờ sáng

57 trong, ở trong in, inside

The letters are kept

in the drawer

Các bức thư được cất ở trong ngăn kéo

I feel hot inside my body Tôi cảm thấy nóng trong người

58 ngoài, ở ngoài outside We live outside the city Chúng tôi sống ở ngoài thành phố

59 tuy nhưng ,mặc dù

nhưng …

althrough , though

Though it is raining heavily, I must go to school Mặc dù trời mưa to, tôi vẫn phải đi học Although she is

married, I still love her

Mặc dù cô ấy có chồng rồi nhưng tôi vẫn yêu cô ấy Hanoi is very nice

though it is not very big

Hà Nội rất đẹp tuy không lớn lắm

When I was a child, I was very hard-working

Khi còn nhỏ, tôi rất chăm

61 về about This is a book about animals Ðây là cuốn sách về các con vật

62 cách, biết cách

way, how to She knows how to cook Chị ấy biết cách nấu nướng

He knows how to climb mountains Nó biết cách trèo núi

I think this is

a way to learn IELTS Tôi nghĩ đây là một cách học IELTS

63

khi thì khi

thì… sometimes sometimes

Sometimes he studies in the morning, sometimes

in the afternoon

Anh ấy khi thì học buổi sáng khi thì học buổi chiều

lúc thì lúc

thì…

Sometimes he cries, sometimes he laughs

Nó lúc thì khóc lúc thì cười

64

không

những mà

còn , đã

lại…, đã lại

còn…

not only but also

Food in Hanoi is not only nice but also cheap

Thức ăn ở Hà Nội không chỉ ngon mà còn rẻ

It is not only cold but also dry

Trời đã lạnh lại còn hanh

65 có mới ,

có thì

mới only…can…

Only when you understand the lesson, can you then

do the exercises

Anh có hiểu bài thì mới làm được bài tập

only…will… Only when you

study Vietnamese,

Các anh có học tiếng Việt thì mới biết

Trang 9

will you know the author of this book được tác giả cuốn sách này

66 thế nào

cũng

will She will come here at any rate Thế nào chị ấy cũng đến đây

I'll buy new house at any cost

Tôi thế nào cũng mua nhà mới

67 theo

to follow Please follow me! Xin theo tôi after He is running after me Nó đang chạy theo tôi according to

Answer the questions according

to the model below

Hãy trả lời các câu hỏi theo mẫu dưới đây

in In my opinion, he is right Theo ý kiến tôi, anh ấy đúng

68 giá thì…,

mà thì câu điều kiện

f it rains,

we will cancel the trip Nếu trời mưa, chúngtôi sẽ hủy chuyến đi

I f I were you, I would marry her Tôi mà là anh thì tôi sẽ cưới cô ấy

If I had studied harder, I would have passed the exam

Nếu tôi đã học bài chăm chỉ hơn, thì

tôi đã thi đậu rồi

69

làm, khiến,

làm cho,

khiến cho

make I will make her

happy

Tôi sẽ làm cho cô ấy hạnh phúc

70 nói chung

in genera, generally speaking

In general, I stay at home on Saturday afternoon

Nói chung, chiều thứ bảy, tôi ở nhà

71 nói riêng in particular He spoke to no one

in particular

Anh ấy không nói riêng với ai cả

72

càng

càng…, càng

ngày càng

the more…the more , the more …the + adj(er) , more and more

The more she grows the more beautiful she becomes

Càng lớn cô bé càng trở nên xinh đẹp The more he grows

the cleverer he is

Càng lớn nó càng thông minh She is more and

more beautiful

Chị ấy càng ngày càng xinh đẹp 73

cho nhau, với

nhau, cùng

nhau,…

each other, one another

They always help one another

Họ luôn luôn giúp

đỡ lẫn nhau

My friends and I always write letters

to each other

Các bạn tôi và tôi luôn viết thư cho nhau

74 hễ là… whenever; if Whenever he comes,

she cries

Hễ anh ấy đến là cô

ấy khóc

Trang 10

If she loves me, I will marry her Hễ cô ấy yêu tôi thì tôi sẽ cưới cô ấy

75 sở dĩ là vì…

the reason why is that…, the reason why

is because

The reason why she

is sad is that he doesn't love her

Sở dĩ cô ấy buồn là

vì anh ấy không yêu

cô ấy

76 toàn cả only, nothing but

Today he drinks nothing but (only) coffee Hôm nay nó toàn uống cà phê

77

mặc (quần

áo)

wear

They gotta wear uniforms Họ phải mặc đồng phục

đi (giày, tất,

dép, guốc)

You should wear socks Bạn nên đi tất đội (mũ, nón,

khăn)

Do you sometimes wear a ha t? Thỉnh thoảng cậu cũng có đội mũ chứ? thắt (cà-vạt,

dây lưng) Wear your seat belt !

Nhớ cài dây an toàn đấy !

will wear bandanas

Chúng sẽ quàng khăn

đeo (đồng hồ,

dây chuyền,

hoa tai,…)

She wears a gold earring

Cô ấy đeo một đôi bông tai vàng

78

dầu sao, dù

sao, dù sao đi

nữa, dù sao

chăng nữa

anyway, anyhow

Anyway you should forgive her

Dù sao đi nữa, anh cũng nên tha thứ cho

cô ấy

He told me not to buy a motobike, but

I bought it anyhow

Anh ấy bảo tôi đừng mua xe máy nhưng dầu sao tôi cũng đã mua rồi

Whatever happens I still love her

Dù sao chăng nữa tôi vẫn yêu cô ấy

79 hình như seem, it seemsthat, it looks

as if

It seems that your hair is dry Hình như là tóc ông khô

He has just gone out,

it seems that he wants to look for you

Anh ấy vừa mới đi, hình như anh ấy muốn tìm c 80

ngay cả, thậm

chí cả, ngay

cả cũng ,

thậm chí cả

cũng…

even

Even the adults like ice-cream Ngay cả người lớn cũng thích kem

81 hôm nọ, hôm trước the other day

The other day the clowns performed very well Hôm trước các anh hề biểu diễn rất hay

Ngày đăng: 10/10/2018, 13:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w