ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI KHOA LUẬT NGUYỄN CẨM THANH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP GIỮA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀ NHÀ NƯỚC TIẾP NHẬN ĐẦU TƯ THEO HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO VIỆT NAM - EU LUẬN VĂ
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA LUẬT
NGUYỄN CẨM THANH
GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP GIỮA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀ NHÀ NƯỚC TIẾP NHẬN ĐẦU TƯ THEO HIỆP
ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO VIỆT NAM - EU
LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT HỌC
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA LUẬT
NGUYỄN CẨM THANH
GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP GIỮA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀ NHÀ NƯỚC TIẾP NHẬN ĐẦU TƯ THEO HIỆP
ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO VIỆT NAM - EU
Chuyên ngành: Luật Quốc tế
Mã số: 60 38 01 08
LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT HỌC
Cán bộ hướng dẫn khoa học: TS Nguyễn Tiến Vinh
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan Luận văn là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các kết quả nêu trong Luận văn chưa được công bố trong bất kỳ công trình nào khác Các số liệu, ví dụ và trích dẫn trong Luận văn đảm bảo tính chính xác, tin cậy và trung thực Tôi đã hoàn thành tất cả các môn học và đã thanh toán tất cả các nghĩa vụ tài chính theo quy định của Khoa Luật Đại học Quốc gia Hà Nội
Vậy tôi viết Lời cam đoan này đề nghị Khoa Luật xem xét để tôi có thể bảo vệ Luận văn
Tôi xin chân thành cảm ơn!
NGƯỜI CAM ĐOAN
Nguyễn Cẩm Thanh
Trang 4n ạnh t i ng xin g i l i m ơn n th y gi ng dạy tại ho uật –
ại h u gi H N i nhi t t nh h o i p ki n th trong nhi u l nh
v cho tôi trong qu tr nh h tập nghi n u tại kho ng th i xin g i l i m
ơn n m n uật u t ho uật – ại h u gi H N i tạo i u
ki n thuận l i h ớng d n v gi p h vi n nh ng v n v thủ tụ hoàn thành luận v n
u i ng t i xin g i l i tri n tới gi nh v ạn lu n n ng vi n
kh h l tinh th n trong su t th i gi n th hi n luận v n
i xin h n th nh m ơn
Trang 5DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ASEAN Association of Southeast Asian Nations
The U.S.-Vietnam Bilateral Trade Agreement
Hi p ịnh h ơng mại song ph ơng Vi t N m – Ho ỳ
C ng ước ICSID ng ớ shinhton 1965 v gi i quy t tr nh h p u
CETA EU-Canada Comprehensive Economic and Trade Agreement
Hi p ịnh th ơng mại kinh t to n di n Canada - EU
ESFTA Hi p ịnh th ơng mại t do – Singapore
EU-Singapore Free Trade Agreement
EU European Union - Liên minh Châu Âu
EVFTA Hi p ịnh th ơng mại t do Vi t N m – EU
EU-Vietnam Free Trade Agreement
IIAs International investment agreements
Hi p ịnh u t qu t
ISDS Investor - State Dispute Settlement
i i quy t tr nh h p nh u t – Nh n ớ ti p nhận u t
Trang 6NAFTA The North America Free Trade Agreement
Hi p ịnh th ơng mại t do
NT National Treatment - i x qu gi
MFN Most-favored-Nation Treatment - i x t i hu qu
TIPs Hi p ịnh/ i u ớ h ng i u kho n v u t
Treaties with Investment Provisions
TPP Pacific Three Closer Economic Partnership
Hi p ịnh i t kinh t hi n l xuy n h i nh ơng
TTIP Transatlantic Trade and Investment Partnership
Hi p ịnh th ơng mại t do xuy n ại y ơng
UNCITRAL The United Nations Commission on International Trade Law
n i n h p qu v uật th ơng mại qu t
DANH MỤC BIỂU ĐỒ Hộp 1 Ph ơng th gi i quy t h p trong ph p luật u t n ớ
Hộp 2 vụ vi ph t sinh theo ng ớ v ơ h phụ tr n m 2016 Hộp 3 vụ vi ng do n th k ủ qu n l t n m 2003 - 2016 Hộp 4 vụ vi r theo N F theo qu gi t 1994 – 2014
Hộp 5 t qu gi i quy t tr nh h p ủ t ng qu gi N F t 1994 – 2014 Hộp 6 uy tr nh gi i quy t tr nh h p u t theo VF
Trang 7MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN 1
LỜI CẢM ƠN 2
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 3
DANH MỤC CÁC BẢNG 4
DANH MỤC BIỂU ĐỒ 4
MỤC LỤC 5
MỞ ĐẦU 7
Chư ng 1 - TỔNG QUAN VỀ TRANH CHẤP VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẦU TƯ QUỐC TẾ GIỮA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀ NHÀ NƯỚC TIẾP NHẬN ĐẦU TƯ 14
1.1 Tranh ch p u t qu t 14
1.1.1 h i ni m 14
1.1.2 ặ i m 21
1.1.3 Ph n loại 22
1.2 i i quy t tr nh h p u t qu t 28
1.2.1 ph t tri n ủ gi i quy t tr nh h p u t qu t 28
1.2.2 Ph ơng th gi i quy t tr nh h p u t qu t 31
1.3 ơ h quy t tr nh h p u t qu t ti u i u 36
1.3.1 ng ớ 36
1.3.2 Hi p ịnh th ơng mại t do N F 39
1.3.3 Hi p ịnh th ơng mại t do -Vi t N m VF 45
Chư ng 2 - QUY ĐỊNH VỀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẦU TƯ QUỐC TẾ THEO HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO EU – VIỆT NAM 54
2.1 Phạm vi gi i quy t tr nh h p 54
2.1.1 Theo hủ th 54
Trang 82.1.2 Theo vụ vi 55
2.2 Ph ơng th gi i quy t tr nh h p phi t i ph n 55
2.2.1 m ph n 55
2.2.2 Hò gi i 58
2.3 Ph ơng th gi i quy t tr nh h p t i ph n 64
2.3.1 ơ qu n gi i quy t tr nh h p 64
2.3.2 uy tr nh gi i quy t tr nh h p 76
Chư ng 3 – MỘT SỐ KHUYẾN NGHỊ ĐỐI VỚI VIỆT NAM TRONG GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẦU TƯ QUỐC TẾ THEO HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO EU – VIỆT NAM 96
3.1 ơ h i v th h th i với Vi t N m 96
3.1.1 nh h nh u t v tr nh h p u t qu t tại Vi t N m 96
3.1.2 ơ h i 100
3.1.3 h h th 104
3.2 Nh ng gi i ph p nhằm th h ng ơ h gi i quy t tr nh h p u t qu t tại Vi t N m 109
3.2.1 rong qu tr nh ho n thi n h th ng ph p luật 109
3.2.2 rong ho n thi n ơ h ph i h p gi i quy t tr nh h p u t 111
KẾT LUẬN 119
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 121
Trang 9MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu
rong i nh h i nhập v to n u ho mạnh m nh hi n n y nhu u ph t tri n thị tr ng k u g i thu h t u t n ớ ngo i tr th nh m i qu n t m ủ nhi u qu gi ặ i t l qu gi ng ph t tri n nh Vi t N m Với vi gi nhập h th ơng mại th giới v k k t th nh ng hi p ịnh u t
qu n tr ng với nhi u n n kinh t lớn tr n th giới hoạt ng u t qu t Vi t
N m ớ ph t tri n ng k v s l ng và quy m d n u t heo
s li u th ng k ủ ụ u t n ớ ngo i t nh hung trong 9 th ng u n m
2017 t ng v n ng k p mới t ng th m v g p v n mu ph n ủ nh
NN l 25 48 t t ng 34 3% so với ng kỳ n m 2016 T nh n ng y 20/9/2017 n ớ 24 199 d n òn hi u l với t ng v n ng k 310 19 t
n t 126 qu gi v v ng l nh th u t v o Vi t N m Nh ng on s
k tr n ho th y t nh h nh hoạt ng u t n ớ ngo i tại Vi t N m ng di n r
v ng s i ng v d o n kh n ng ti p tụ t ng tr ng trong nh ng n m ti p theo i u này m t mặt ng g p kh ng nhỏ v o s ph t tri n n n kinh t , song mặt
kh ng kéo theo nh ng tr nh h p u t qu t ph t sinh rong s tr nh
h p gi nh u t n ớ ngo i v nh n ớ Vi t N m l loại tr nh h p ặ i t
ph tạp v ng xu h ớng gi t ng trong th i gi n g n y
thu h t nh u t n ớ ngo i th ng qu Hi p ịnh th ơng mại t do hoặ Hi p ịnh u t song ph ơng Vi t N m nh ng m k t v vi h p thuận ơ h gi i quy t tr nh h p gi nh u t n ớ ngo i v nh n ớ ti p nhận u t ng ngh với vi nh n ớ Vi t N m h p nhận kh n ng ị kh i
ki n i nh u t n ớ ngo i r n th t h trong 5 n m v qu Vi t N m
tr th nh ị ơn ủ nhi u vụ tr nh h p do nh u t n ớ ngo i kh i ki n v
n vụ vi trong s gi i quy t rong nh ng tr ng h p n y Nh
n ớ l n ị ng so với nh u t n ớ ngo i n u kh ng kh ng s huẩn ị
hu o, k l ng th h nghi với ơ h gi i quy t tr nh h p vi n nh thu
ki n v ph i i th ng kho n ti n kh ng l ho nh u t l i u ho n to n th
Trang 10x y r i u n y ho th y vi nghi n u huy n s u v ơ h gi i quy t tr nh
h p u t qu t l i u n thi t Vi t N m th hủ ng ng ph khi x y
r tr nh h p
V n n y ng tr n n p thi t khi th i gi n g n y Vi t N m v ng
t h x ti n m ph n hi p ịnh th ơng mại t do song ph ơng v
ph ơng ặ i t i u kho n v gi i quy t tr nh h p gi nh u t n ớ ngo i
v nh n ớ ti p nhận u t h qu n t m nh m t m k t qu n tr ng v
u t n ạnh nh ng h nh s h u i N i l n trong s l Hi p ịnh th ơng mại t do Vi t N m – EU (EVFTA) EVFTA là hi p ịnh th ơng mại t do th h mới gi Vi t N m v 28 n ớ th nh vi n i n minh h u Âu - m t trong
nh ng i t th ơng mại lớn nh t ủ Vi t N m trong nh ng n m qu heo nhận ịnh ủ huy n gi y l m t ―F y th m v ng v to n di n nh t m
ủ N ho n t t m ph n F ng với ing pore hi n ng m
ph n F với h i n l ysi v ndonesi
h i ng vòng m ph n u ti n t ng y 08/10/2012, tr i qu m i vòng
m ph n di n r li n tụ trong hơn n m ng y 01/12/2015, hai bên h nh th
k t th m ph n v n ng y 01/02/2016 to n v n hi p ịnh ng rong EVFTA ho th y m t mặt ho n to n mới v ơ h gi i quy t tr nh
h p u t t ơ qu n gi i quy t tr nh h p n thủ tụ gi i quy t tr nh h p so với
Trang 11i nh u t n t 28 qu gi th nh vi n ủ EU tr ớ ò u t huy n i t lập r i Hi p ịnh th n i y l m t th nghi m ớ u m ng t nh t phá trong gi i quy t tr nh h p u t i với h i n
l do k tr n vi nghi n u t i ―Giải quyết tranh chấp giữa nhà đầu
tư nước ngoài và nhà nước tiếp nhận đầu tư theo Hiệp định thương mại tự do Việt Nam – EU‖ nhằm nghi n u k l ng v v n gi i quy t tr nh h p gi
nh u t n ớ ngo i v nh n ớ ti p nhận u t tr n ơ s to n v n hi p ịnh
ng v so s nh với nh ng ơ h gi i quy t tr nh h p t ơng t hi n t
r t r nh ng l u n thi t ho Vi t N m trong vi gi i quy t tr nh h p với
nh u t n ớ ngo i
2 Mục tiêu nghiên cứu
2.1 Mục tiêu tổng quát
Nghi n u quy ịnh gi i quy t tr nh h p gi nh u t n ớ ngo i v Nh
n ớ ti p nhận u t theo Hi p ịnh th ơng mại t do Vi t N m – EU và rút ra
nh ng l u n thi t ho Vi t N m trong vi gi i quy t tr nh h p với nh u t
ịnh th ơng mại t do Vi t N m – EU
- r nh ng ki n nghị ho Vi t N m trong vi gi i quy t tr nh h p theo
Hi p ịnh th ơng mại t do Vi t N m – EU
Trang 123 Tính mới và những đóng góp của đề tài
nh mới ủ t i th hi n qu h nh t nh mới ủ i t ng nghi n u
l gi i quy t tr nh gi nh u t n ớ ngo i v Nh n ớ ti p nhận u t theo Hi p ịnh th ơng mại t do Vi t N m – EU N u nh PP v n trung th nh với
vi gi i quy t tr nh h p theo ph ơng th tr ng t i t ơng ng với nh ng hi p ịnh th ơng mại t do tr ớ , với VF ơ qu n gi i quy t tr nh h p th ng
m k t r và th h ng với ơ h gi i quy t tr nh h p mới
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
- i t ng nghi n u: uy ịnh v gi i quy t tr nh gi nh u t n ớ ngo i v Nh n ớ ti p nhận u t theo EVFTA
- Phạm vi nghi n u: Nghi n u nh ng quy ịnh v gi i quy t tr nh h p u
t trong phạm vi Hi p ịnh th ơng mại t do Vi t N m – v m t s quy ịnh
li n qu n n gi i quy t tr nh h p u t theo ng ớ 1965 v Hi p ịnh th ơng mại t do kh P PP F … Phạm vi nghi n u
v mặt th i gi n t n m 1965 ho n n y v r nh ng ki n nghị n th hi n trong th i gi n tới
5 Tình hình nghiên cứu
Trang 13nh gi t ng qu n v ng tr nh nghi n u li n qu n nhi u i vi t nghi n u v v n gi i quy t tr nh h p gi nh u t n ớ ngo i v Nh n ớ
ti p nhận u t th hi n nh ng v n hung v i v o m t s i u
ớ v Hi p ịnh i n h nh hi n nh ng ớ h y Hi p ịnh h ơng mại t do (NAFTA)…
i với t i li u n ớ ngo i m t s ng tr nh nghi n u nh :
- UNCTAD (2010), Dispute settlement investor-state, UNCTAD Series on issues
in international investment agreement, United Nations, New York and Geneva
- Organization for Economic Co-operation and Development (OECD) (2012),
Public Consultation: Investor-State Dispute Settlement, Investment Division,
Directorate for Financial and Enterprise Affairs, Paris, France
- UNCTAD (2014), Investor- state disputes: prevention and alternatives to
arbitration II, UNCTAD Series on International Investment Policies for
Development, United Nations, New York and Geneve
- N Jansen Calamita (2016), The 5th Asia Pacific ADR Conference: The urope n nion’s nvestment ri un l ystem nd xisting nstruments of the Regime, Seoul, Korea, 13 October 2016
- éline évesque 2016 ― he urope n ommission Propos l for n investment court system: Out with the old in with the new‖ nvestor-State Arbitration series no.10, August 2016
- Ho ng h i n 2012 ― iới thi u hung v ơ h gi i quy t tr nh h p
ng i th ơng v u t n ớ ngo i hủ y u Vi t N m‖ Giải quyết tranh chấp
kinh tế có yếu tố nước ngoài tại Việt Nam NX h nh trị qu gi
Trang 14- hị h y H ơng 2002 ―V ơ h gi i quy t tr nh h p th ng qu on ng
tr ng t i trong hi p ịnh th ơng mại Vi t – ”, tạp h ho h Ph p l s 6
- Ph n H ng Nguy n 2012 Pháp luật về giải quyết tranh chấp trong lĩnh vực
đầu tư trực tiếp nước ngoài bằng trọng tài tại Việt Nam uận v n thạ s uật h ,
Khoa uật ại h u gi H N i
- ơng h nh nh 2015 Giải quyết tranh chấp giữa Nhà nước với nhà đầu
tư nước ngoài theo cơ chế của ICSID uận v n thạ s uật h ho uật ại
h u gi H N i
Ngo i r m t s i o ập qu n i m ủ huy n gi v ơ h gi i quy t tr nh h p gi nh u t n ớ ngo i v nh n ớ ti p nhận u t ng
ng g p nh ng i nh n to n di n hơn v ơ h n y ng nh nh ng lo ngại th h
th i với Vi t N m khi tham gia
6 Nội dung và phư ng pháp nghiên cứu
6.1 Nội dung nghiên cứu
- Nh ng v n l luận hung v gi i quy t tr nh h p gi nh u t n ớ
ngo i v Nh n ớ ti p nhận u t trong ph p luật qu t v ph p luật qu gi
- uy ịnh v gi i quy t tr nh h p gi nh u t n ớ ngo i v Nh n ớ ti p
nhận u t theo VF
- nh h nh u t v gi i quy t tr nh h p u t gi nh u t n ớ ngo i v
Nh n ớ Vi t N m
- i h kinh nghi m ho Vi t N m trong gi i quy t tr nh h p u t
6.2 Phư ng pháp nghiên cứu
t i s dụng ph ơng ph p nghi n u chung nh th ng k ph n t h
t ng h p t i òn s dụng m t s ph ơng ph p th ng p dụng trong l nh
v nghi n u luật h nh ph ơng ph p so s nh l m rõ s kh i t gi ơ
h gi i quy t tr nh h p ủ VF với i u ớ hi p ịnh kh h y ph ơng pháp phân tích nh luận n l ặ i t ph n quy t tr ng t i u t tr ớ
l m s ng tỏ quy ịnh v gi i quy t tr nh h p
7 Kết cấu đề tài
Trang 16Chư ng 1 - TỔNG QUAN VỀ TRANH CHẤP VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẦU TƯ QUỐC TẾ GIỮA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀ NHÀ NƯỚC TIẾP NHẬN ĐẦU TƯ
1.1 Tranh chấp đầu tư quốc tế
1.1.1 Khái niệm
1.1.1.1 Khái niệm đầu tư qu c tế
ới g kinh t ― u t ‖ nh n nhận l hoạt ng s dụng ngu n
l hi n ại nhằm em lại ho n n kinh t x h i nh ng k t qu trong t ơng l i lớn hơn ngu n l s dụng ạt k t qu [13, 16-17] rong ngu n v n
u t th l nh ng t i s n h u h nh nh ti n v n t i nh nh m y thi t ị h ng h hoặ t i s n v h nh nh ằng s ng h ph t minh nh n hi u h ng
h quy t k thuật uy t n kinh do nh quy t th ơng mại h ng nh ng th các do nh nghi p òn th u t ằng s ph n tr i phi u quy n v s
h u t i s n kh nh quy n th h p m h y quy n gi trị v mặt kinh t
nh quy n th m dò kh i th s dụng t i nguy n thi n nhi n
ới g ph p l theo t i n ph p l “Black’s Law Dictionary”, ― u t ‖
là ỏ v n qu t ng s n hoặ t i s n kh nhằm tạo r do nh thu [42, 2420]
n th n ng ớ kh ng ịnh ngh m t h ụ th v u t , b i l theo m t s ph n quy t tr ng t i, Công ớ ―kh ng ph i xem xét nhi u v thuật ng
u t v tho thuận ủ ơng s v v n n y trong n li t
k r nh ng t ng th hoặ kh ng th r xét x tại trung t m‖ [23] hi
gi i quy t vụ vi h i ng tr ng t i th ng s n v o ịnh ngh u t trong IIAs l m ơ s gi i th h thuật ng n y
t i m qu n tr ng gi s với ngu n kh hỗ vi ịnh ngh
n y kh ng nhằm tr l i u hỏi ― ph i u t kh ng ‖ m là ― o h theo hi p ịnh kh ng ‖ V nh trong vụ r elon r tion ph n quy t ủ J
ho th y vi u t gi n ti p th kh ng o h ụ th ph n quy t ủ H i
ng tr ng t i ho rằng: quy n kh i ki n ủ qu gi m ng m ng qu tị h
h l quy n th p so với quy n kh i ki n ủ qu gi m ng ty m ng qu
Trang 17tị h i l t nguy ơ gặp kh kh n hơn ng th i quy n th p n y h xu t
hi n v o th i i m khi quy n n u kh ng òn t n tại [61] Vi ịnh ngh ― u
t ‖ trong F h y s v ng qu n tr ng i l ịnh ngh n y s x ịnh phạm vi i u h nh v hoạt ng u t ủ Hi p ịnh hi ph i i u kho n vận
h nh h nh s h u t ủ n n ạnh ịnh ngh ― u t ‖ ng nhằm
x ịnh v n u ti n ủ gi i quy t tr nh h p: vi ỏ v n ủ nh u t thu phạm vi o h ủ Hi p ịnh h y kh ng v ph i l nh u t quy n
kh i ki n h y kh ng
n th n vi ịnh ngh ― u t ‖ nhi u ớ huy n m nh theo h ớng
m r ng hơn v di n gi i d ới dạng li t k d nh s h nh ng loại h nh u t
ụ th hơn l theo h ớng o qu t r ớ thuật ng n y di n gi i m t h
ơn gi n: ― u t o g m vi ỏ v n ằng m i loại t i s n k quy n v l i h‖ gi – ril nk n m 1963 u nh ng ịnh ngh n y tr n n hi
ti t hơn y ủ hơn qu vi li t k m t d nh s h g m nh ng h nh th u t
ng nhận l m m r ng kh i ni m u t
M t s ng ặt r i u ki n i với ― u t ‖, h p nhận tại qu gia u t ―ph i th hi n theo ph p luật ủ qu gi ‖ ( gi rgentin v n d ) m t m o hơn m t s ặt r rằng u t ph i
― ph duy t‖ hoặ ― ph n loại‖ ủ qu gi ti p nhận u t ụ th theo
uy t ịnh tr ng t i ng y 27/11/2000 trong vụ ruslin kh i ki n Malaysia, H i
ng tr ng t i t h i thẩm quy n với l dohoạt ng u t kh ng th
hi n theo d n l ysi ph duy t y l i u ki n ti n quy t u t
o h theo Hi p ịnh li n h nh phủ gi l ysi v i n minh kinh t Belgo - uxem urg n m 1979 [60]
u k k t s qu gi m t mặt m r ng kh i ni m u t song m t mặt
ng giới hạn h nh kh i ni m n y Xu t ph t t m i lo s th ị kh i ki n l n
H i ng tr ng t i các qu gi loại ỏ ớt m t s loại h nh u t trong BIT hạn h kh n ng phát sinh tr nh h p i n h nh nh th ng qu th ng o tới rung t m J m i kh ớ t thẩm quy n ủ tr ng t i trung t m n y
Trang 18i với nh ng tr nh h p ph t sinh tr ti p t u t li n qu n tới kho ng s n hoặ ngu n t i ngu n thi n nhi n kh h ng o ủ J m i n rung t m
ng y 08/05/1974) [60] V n n y kh quen thu trong ủ Ho
i t n l i u kho n kh ớ t l i h deni l-of-benefits provision
i u kho n n y ng ghi nhận trong i u 1113 h ơng 11 ủ N F ụ
th i u kho n n y ho phép Nh n ớ ti p nhận u t thu h p kh i ni m
u t nhằm gạt ỏ quy n l i ủ nh ng ng ty thu quy n s h u ủ m t qu
gi th h y ủ Nh n ớ ti p nhận u t hoặ nh ng ng ty thu quy n s
h u ủ nh ng i thủ ngoại qu [46]
rong nh ng ớ ph t tri n n y kh ng th phủ nhận rằng H i ng tr ng t i
ng g p kh ng nhỏ trong vi ph t tri n ịnh ngh ― u t ‖ ph h p với s vận ng ph t tri n ủ qu n h u t qu t h nh nh ng quy t ịnh ủ H i
ng tr ng t i trong qu tr nh gi i quy t tr nh h p g p ph n ho n thi n v l p
y nh ng kho ng tr ng thi u hụt trong s th k n nh : u t th
l kho n v y n u n ng g p ng k v o vi ph t tri n kinh t ủ m t qu gi ( uy t ịnh v vi ph n i thẩm quy n ng y 24/5/1999 ủ ); vi n m gi
t s ịnh ngh ― u t ‖ trong Hi p ịnh m Vi t N m th m gi g n y
th k n nh :
Điều 9.1 Mục A Chương 9, Hiệp định TPP
… “Đầu tư là toàn bộ tài sản do một nhà đầu tư trực tiếp hay gián tiếp
sở hữu và quản lý mang đặc điểm của một khoản đầu tư, bao gồm những đặc điểm theo đúng cam kết về vốn hoặc nguồn vốn khác, đặc điểm về
Trang 19mức doanh thu hay lợi nhuận kỳ vọng hoặc khả năng chấp nhận rủi
ro Các hình thức đầu tư bao gồm:
(a) doanh nghiệp;
(b) cổ phần, cổ phiếu và các dạng góp vốn tham gia vào doanh nghiệp; (c) trái phiếu, tín phiếu, các công cụ nợ khác và các khoản vay; 2, 3 (d) các hợp đồng tương lai, quyền chọn và các hợp đồng phái sinh khác; (e) đầu tư theo hình thức chìa khóa trao tay, xây dựng, quản lý, sản xuất, nhượng quyền, chia sẻ doanh thu và các hợp đồng khác;
(f) quyền sở hữu trí tuệ;
(g) giấy chứng nhận, ủy quyền, giấy phép và các quyền tương tự theo quy định của luật pháp của Bên tham gia Hiệp định; 4 và
(h) tài sản hữu hình hoặc vô hình, tài sản di động hoặc bất động và quyền tài sản liên quan bao gồm cho thuê, thế chấp, cầm cố và bảo lãnh Tuy nhiên, khoản đầu tư không bao gồm các quyết định hay phán quyết
tư pháp hay hành chính.”
Điểm p Khoản 4 Điều 1 Chương I Phần Chương 8, Hiệp định EVFTA:
… ―(p) “Đầu tư” là bất kỳ loại tài sản nào do các nhà đầu tư của một
Bên đang hoạt động trong lãnh thổ của Bên kia trực tiếp hay gián tiếp sở hữu và quản lý mà mang đặc điểm của một hoạt động đầu tư, bao gồm những đặc điểm như có cam kết về vốn hoặc nguồn lực khác, kỳ vọng về mức doanh thu hay lợi nhuận, việc chịu trách nhiệm với các rủi ro và được thực hiện trong thời hạn nhất định Các hình thức đầu tư có thể bao gồm:
(i) tài sản hữu hình hoặc vô hình, tài sản di động hoặc bất động cũng như các quyền khác có liên quan đến các tài sản như tài sản cho thuê, thế chấp, cầm cố và bảo lãnh;
(ii) doanh nghiệp, cổ phần, cổ phiếu và các hình thức góp vốn khác vào một doanh nghiệp, kể cả các quyền phát sinh tương ứng;
Trang 20(iii) trái phiếu, tín phiếu, các khoản vay và các công cụ nợ khác, kể cả các quyền phát sinh tương ứng;
(iv) chìa khóa trao tay, xây dựng, quản lý, sản xuất, nhượng quyền, chia sẻ doanh thu và các hợp đồng tương tự khác;
(v) quyền yêu cầu trả tiền hoặc tài sản khác hoặc quyền yêu cầu phải thực hiện hợp đồng có giá trị kinh tế;
(vi) Nhằm giải thích rõ hơn, “quyền yêu cầu trả tiền” không bao gồm các quyền yêu cầu thanh toán tiền chỉ phát sinh từ các hợp đồng bán hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ thực hiện bởi một thể nhân hoặc pháp nhân trên lãnh thổ của một Bên cho một thể nhân hoặc pháp nhân trên lãnh thổ của Bên kia, hoặc phát sinh từ hoạt động cấp vốn của hợp đồng này nhưng không phải là khoản vay theo quy định tại điểm (iii), hoặc bất
kỳ lệnh, quyết định hoặc phán quyết của tòa án liên quan
(vii) quyền sở hữu trí tuệ quy định tại Chương Y của Hiệp định này [Sở hữu trí tuệ] và danh tiếng; doanh thu được giữ lại để đầu tư phải được xem như là các khoản đầu tư và bất kỳ việc thay đổi hình thức đầu tư hoặc tái đầu tư tài sản không làm ảnh hưởng đến tính chất như một khoản đầu tư của các tài sản này.”
tr n nh ng ti u h kh nh u ― u t ‖ th ph n loại nh s u:
- n quy n ki m so t u t : u t tr ti p v u t gi n ti p
- n v o khu v ti p nhận v n: u t v o khu v t nh n v u t v o khu v Nh n ớ
- n v o l nh v : u t t i h nh u t th ơng mại u t ph t tri n
- n v o mụ h u t : heo hi u ng ng H hoặ theo hi u d V
- n v o ngu n v n: u t trong n ớ v u t n ớ ngo i u t qu t
Nh vậy ― u t qu t ‖ l m t ph n trong ― u t ‖ h ng kh i ni m ịnh v duy nh t ủ ― u t qu t ‖ m kh i ni m n y th y i theo th i gi n t y thu v o s th y i ủ n h t qu n h kinh t qu t [29, 44]
Theo kho n 5 i u 3 uật u t 2014 quy ịnh:
Trang 21“Đầu tư kinh doanh là việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua việc thành lập tổ chức kinh tế; đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế; đầu tư theo hình thức hợp đồng hoặc thực hiện dự án đầu tư”
Trong pháp luật u t ủ Vi t N m hi n h nh ng nh uật u t 2014 không có quy ịnh ụ th v ― u t qu t ‖ n th n trong ng ớ h y
s kh ng ặt r kh i ni m ― u t qu t ‖ m h d ng vi quy ịnh ― u t ‖
V mặt n h t h i kh i ni m n y s dụng t ơng ng r n nh di n
qu gi ― u t n ớ ngo i‖ ph n i t với y u t trong n ớ Trong uật u
t 2014 kh ng r kh i ni m ― u t n ớ ngo i‖ m h ph n i t ―nh u t trong n ớ ‖ v ―nh u t n ớ ngo i‖ heo u t n ớ ngo i theo ph p luật
―Đầu tư quốc tế là việc nhà đầu tư chuyển vốn hoặc bất kỳ hình thức giá trị nào
khác từ nước này sang nước khác để tiến hành hoạt động đầu tư nhằm mục đích lợi nhuận hoặc mục đích phi lợi nhuận.‖
1.1.1.2 Khái niệm tranh chấp đầu tư qu c tế
heo t i n ph p l “Black’s Law Dictionary”, tr nh h p hi u l s t
ng h y m u thu n v quy n l i h y y u u òi hỏi gi h i hủ th ặ i t
m t trong g y r m t vụ ki n ụ th [42, 1423]
Trang 22ụ th hơn theo khoản 1 điều 1 chư ng 4 của Hiệp đ nh thư ng mại tự
do Việt Nam - Hoa Kỳ (BTA) quy ịnh:
―Tranh chấp đầu tư là tranh chấp giữa một bên và công dân hoặc công
ty của bên kia phát sinh từ hoặc có liên quan đến một chấp thuận đầu tư, một thỏa thuận đầu tư hoặc sự vi phạm bất kỳ quyền nào được quy định, thiết lập hoặc thừa nhận tại Chương IV Hiệp định, các phụ lục và các thư trao đổi có liên quan đến vấn đề đầu tư”
ặ d kh ng tr ti p ịnh ngh kh i ni m v ―tr nh h p u t qu t ‖
tuy nhi n trong kho n 1 i u 25 ủ ng ớ quy ịnh: “Th m quyền
của trung tâm dành cho bất kì tranh chấp pháp lý nào phát sinh trực tiếp từ đầu tư, giữa một quốc gia ký kết (hoặc bất kì bộ phận cấu thành hoặc cơ quan nào của quốc gia ký kết và được chỉ định ra Trung tâm bởi Quốc gia đó) và công dân của một quốc gia ký kết khác, mà các bên trong tranh chấp này thoả thuận bằng văn bản là đưa tranh chấp ra trung tâm ” Nh vậy theo i u kho n tr n th hi u
Trang 23h p ng r t dạng
h hai hủ th th m gi tr nh h p u t qu t kh ng ng qu tị h t
n hủ th l nh u t n ớ ngo i h y do nh nghi p v n u t n ớ ngo i với m t n l hủ th kh th l ơ qu n qu n l thu Nh n ớ ti p nhận u
t h y nh u t trong n ớ heo kho n 5 i u 3 uật u t 2014: ―Nhà đầu tư
nước ngoài là tổ chức nước ngoài hoặc cá nhân nước ngoài bỏ vốn để thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam thông qua hình thức đầu tư trực tiếp” i với
nh n y u t ―n ớ ngo i‖ th hi n qu qu tị h ủ Nh u t ụ th theo
uật qu tị h 2008: ―Cá nhân nước ngoài là người có quốc tịch nước khác, không
phải quốc tịch Việt Nam” i với t h mặ d kh ng kh i ni m ụ th v
―t h n ớ ngo i‖ trong uật u t tuy nhi n n theo kho n 26 i u 4 uật
do nh nghi p 2014: ―Tổ chức nước ngoài là tổ chức thành lập ở nước ngoài theo
pháp luật nước ngoài” t i t ng kh th tr th nh hủ th ủ tr nh h p
u t l do nh nghi p v n u t n ớ ngo i heo kho n 6 i u 3 uật u t
Trang 242014: ―Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài bao gồm doanh nghiệp do nhà đầu
tư nước ngoài thành lập để thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam; doanh nghiệp Việt Nam do nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần, sáp nhập, mua lại”
hủ th qu tị h kh nh u nh ng ng nằm trong khu v V dụ nh
tr nh h p u t gi nh ng hủ th m ng qu tị h l ysi với hủ th m ng
qu tị h Philippines hay Singapore thu c khu v N h y tr nh h p u t
gi hủ th m ng qu tị h Ho ỳ n d v exi o nằm trong khu v
V n h t tr nh h p u t khu v t ơng t với tr nh h p u t
ph ơng với s th m gi ủ n tr nh h p m ng qu tị h kh nh u uy nhi n loại tr nh h p u t khu v nh n mạnh qu n h gi hủ th th
i u h nh i m t hi p ịnh khu v nh t ịnh n ạnh tập qu n qu t
v thỏ thuận song ph ơng gi qu gi m hủ th m ng qu tị h
h hai, dựa tr n yếu t ch thể tranh chấp
hủ th l m t ti u h ph n loại tr nh h p u t qu t hủ th ủ qu n
h u t qu t o g m: nh u t v nh n ớ hủ th ặ i t
Tranh chấp đầu tư giữa những chủ thể là nhà đầu tư
Trang 25- r nh h p m m t n l nh u t n ớ ngo i t h nh n n ớ ngo i
ỏ v n th hi n hoạt ng u t tại m t n ớ kh v th m gi qu n l hoạt
ng u t với m t n l nh u t n ớ s tại
- r nh h p m m t n l do nh nghi p v n u t n ớ ngo i do nh nghi p li n do nh do nh nghi p 100% v n u t n ớ ngo i với m t n l nh
u t n ớ s tại
- r nh h p gi nh u t n ớ ngo i với nh u hủ th tr nh h p th
l h i do nh nghi p v n u t n ớ ngo i với nh u; hoặ gi m t n l nh
u t n ớ ngo i m t n l do nh nghi p v n u t n ớ ngo i
tr nh h p n y l tr nh h p th ơng mại xu t ph t t hoạt ng u t
l m t hoạt ng th ơng mại n ph t sinh loại tr nh h p n y th ng t vi c
k k t v th hi n h p ng h p t kinh do nh; h p ng th hi n vi s p nhập
v mu lại do nh nghi p; h p ng mu tr i phi u hoặ g p v n th m gi qu n
l hoạt ng u t ; tr nh h p trong n i do nh nghi p v n u t n ớ ngo i
nh n ớ ti p nhận u t l loại tr nh h p u t qu t nghi n u h nh
Nh i t qu gi trong qu n h qu t oi l hủ th ặ i t, quy n mi n tr t ph p v mi n tr i với t i s n qu gi heo h ịnh n y quy n mi n tr t ph p l m t ặ quy n ủ qu gi theo qu gi m ụ th
l ơ qu n nh n ại di n ho qu gi s kh ng ị r xét x tr ớ tò
n v n u ng d n hoặ ph p nh n n o kh i ki n qu gi r tòa án, tòa án có ngh vụ ơn ki n uy n mi n tr n y òn o g m quy n ủ qu gi
kh ng ị t u ph i r l m h ng tr ớ tò n tr tr ng h p qu gi tuy n
Trang 26t ỏ quy n n y v quy n kh ng ị t u ph i thi h nh ph n quy t ủ tòa án
u gi s kh ng h ng quy n mi n tr t ph p khi th hi n hoạt ng
th ơng mại u n i m n y ph p i n h trong nhi u v n n ph p l
qu t m ụ th l quy ịnh tại i u 31 ủ ng ớ Vi n n m 1961 v
u n h Ngoại gi o v i u 43 ủ ng ớ Vi n n m 1963 v u n h nh s rong khi nh u t ị r ng u i nh ng quy h ph p l theo ph p luật
ủ qu gi nơi m nh u t m ng qu tị h hi ti n h nh hoạt ng u t tại
qu gi kh nh u t u ph i tu n thủ quy ịnh ph p luật h y h nh s h
do Nh n ớ ti p nhận u t ặt r Nh ng quy ịnh n y kh ng ph i l n o ng
m ng lại l i h ho nh u t thậm h òn i ng lại l i h ủ h v g y r nhi u thi t hại ho nh u t th k n m t v i v dụ nh tr ng h p Venezuel tị h thu t i s n qu h u ho n tion liz tion 39 ng ty d u mỏ t nhân và có v n u t n ớ ngo i s u khi th ng qu ạo luật ho phép h nh phủ
ki m so t to n ng nh ng nghi p d u mỏ v o th ng 5 n m 2009 h y vi h nh phủ u qu h u ho m kh ng i th ng ho m t ng ty ng do ng d n
Ho ỳ u t n m 1964 khi n nh u t Ho ỳ hịu t n th t lớn v m t v n
u t v o nh m y ng n y
Nh vậy theo h hi u th ng th ng d d ng nhận r rằng Nh n ớ ti p nhận u t trong m i qu n h u t với nh u t vị tr thuận l i hơn do kh ng
ị xét x h y p dụng i n ph p ng h ủ t k thi t h n o n u qu gi
kh ng ng rong tr ng h p n y mặ d ị thi t hại d ng k h y kh ng
nh u t kh ng th tr ti p kh i ki n m t qu gi v vi x m phạm quy n l i
Trang 27ủ m nh òi lại l i h m t i u n y l m n y sinh tr nh h p gi nh
u t n ớ ngo i v Nh n ớ ti p nhận u t V ơ n tr nh h p gi nh
u t n ớ ngo i v Nh n ớ ti p nhận u t ng m ng nh ng d u hi u ủ
m t loại tr nh h p u t qu t n i hung ập trong ph n 1 1 l ―sự
bất đồng, mâu thuẫn về quyền lợi hoặc nghĩa vụ giữa các chủ thể là nhà đầu tư nước ngoài và Nhà nước tiếp nhận đầu tư trong quan hệ đầu tư”
heo ho n 4 i u 14 uật u t n m 2014 quy ịnh: "Tranh chấp giữa nhà
đầu tư nước ngoài với cơ quan nhà nước có th m quyền liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam được giải quyết thông qua Trọng tài Việt Nam hoặc Tòa án Việt Nam, trừ trường hợp có thỏa thuận khác theo hợp đồng hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác‖ k th quy ịnh tại kho n 4 i u 12 uật u t 2005 th n i với uật
u t n m 2005 l n u ti n ph p luật ủ Vi t N m nh ng quy ịnh ụ th
v ơ h gi i quy t tr nh h p i với tr nh h p v u t gi h nh phủ v nh
u t n ớ ngo i theo nh u t n ớ ngo i quy n l h n ph ơng
th : h ơng l ng gi n; Hò gi i; r ng t i Vi t N m; hoặ ò n Vi t
N m uy nhi n m t i m n l u l ng theo quy ịnh ủ kho n 4 i u 14
n u tr n với nh ng h p ng nh h p ng hoặ với nh ng i u
ớ qu t m Vi t N m l th nh vi n nh u t n ớ ngo i ng quy n s dụng ơ h gi i quy t tr nh h p kh do n thỏ thuận trong h p ng hoặ hi p ịnh
heo uy h ph i h p trong gi i quy t tr nh h p qu t n h nh k m theo
uy t ịnh s 04/2014/ -TTg ngày 14/1/2014 v vi n h nh quy h ph i
h p trong gi i quy t tr nh h p u t qu t kh i ni m ủ tr nh h p u t
qu t gi i th h trong kho n 1 i u 2 nh s u:
“Tranh chấp đầu tư quốc tế: là tranh chấp phát sinh từ việc Nhà đầu tư
nước ngoài kiện Chính phủ, Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi chung là Chính phủ Việt Nam) hoặc cơ quan nhà nước, tổ chức được cơ quan nhà nước ủy quyền quản lý nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan nhà
Trang 28nước) dựa trên cơ sở:
a) Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư hoặc hiệp định thương mại hoặc điều ước quốc tế khác có quy định về khuyến khích và bảo hộ đầu
tư mà Việt Nam là thành viên (sau đây gọi chung là hiệp định bảo hộ đầu tư), trong đó có quy định về việc giải quyết tranh chấp giữa Nhà đầu tư nước ngoài và Chính phủ Việt Namtại trọng tài quốc tế hay cơ quan tài phán nước ngoài có th m quyền; hoặc
b) Hợp đồng, thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam hoặc cơ quan nhà nước Việt Nam và Nhà đầu tư nước ngoài, trong đó có quy định cơ quan giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng, thỏa thuận này là trọng tài quốc tế hoặc cơ quan tài phán nước ngoài có th m quyền.”
r ng phạm vi luận v n thuật ng ―tr nh h p u t qu t ‖ s dụng theo ịnh ngh uy h ph i h p trong gi i quy t tr nh h p qu t k tr n
u hung lại m t tr nh h p u t qu t gi nh u t n ớ ngo i v nh
n ớ ti p nhận u t s m t s ặ i m h nh nh s u:
h nhất v hủ th tr nh h p: o g m m t n l nh u t n ớ ngo i v
m t n l Nh n ớ ti p nhận u t Ng y trong h nh i t n n hủ th
ủ tr nh h p th hi n r t rõ r ng ị vị ph p l ủ nh u t n ớ ngo i th hi n theo qu tị h i u n y th hi n r t rõ trong quy ịnh
i u 25 ủ ng ớ n th n PP v VF u hung ịnh ngh nh
u t “ là một thể nhân hoặc pháp nhân của một Bên đang cố gắng thực hiện , đang
thực hiện hoặc đã thực hiện đầu tư trong lãnh thổ của Bên kia.”
Nh ập, nh n ớ l hủ th ặ i t trong qu n h qu t do ị vị
ủ Nh n ớ s phụ thu v o tập qu n ngoại gi o quy t ịnh [4] Tuy nhi n qu
vi k k t IIAs, nh n ớ th nhận quy n khi u nại ủ nh u t i với nh ng
vi phạm hi p ịnh ủ nh n ớ g y t n th t ho Nh u t ằng h n y Nh
n ớ kh ớ t ặ quy n ủ m nh k u g i thu h t u t n ớ ngo i ng
nh th hi n s thi n h o m m i tr ng u t
Trang 29o t nh m t hi u ủ m i qu n h trong gi i quy t tr nh h p m t h ti p
ận kh v hủ th tr nh h p t kh i ni m ―nguy n ơn‖ v ― ị ơn‖ ập trong Hi p ịnh
Theo PP nguy n ơn l ― m t nh u t ủ m t n th m gi Hi p ịnh
PP tr nh h p trong hoạt ng u t với m t n th m gi kh N u nh u
gi th nh vi n li n qu n‖ i u 2 i u mụ 1 ụ 3 Phụ lụ v ơ h gi i quy t
tr nh h p, EVFTA)
h hai v n ph t sinh tr nh h p: r nh h p ph t sinh t vi nh u
t ho rằng Nh n ớ ti p nhận u t s vi phạm i u kho n m k t trong s hoặ d tr n h p ng gi h i n t s v n th em r xem xét v nh i u kho n v ― i x qu gi v i x t i hu qu ‖ ― huẩn m
t i thi u‖ i u kho n ―qu h u ho ‖ h y i u kho n ― huy n gi o‖ Nh ng v n
n y th ng t ngu n t h nh vi ơn ph ơng t ph Nh n ớ th ng qu vi
n h nh m t quy ịnh hoặ m t h nh s h t k g y t l i thậm h t n th t nghi m tr ng ho nh u t
h a v gi i quy t tr nh h p: Xu t ph t t l do Nh n ớ l hủ th ặ
i t trong qu n h qu t n n v n gi i quy t tr nh h p gi nh u t n ớ ngo i với Nh n ớ ti p nhận u t s kh i t nh t ịnh ụ th ơ h gi i quy t tr nh h p n y s phụ thu v o m k t ủ nh u t trong s hoặ
h p ng gi nh u t v Nh n ớ ti p nhận u t N i m t h kh n u
Trang 30Nh n ớ ti p nhận u t kh ng m k t hoặ h p nhận ị kh i ki n trong s
h y trong h p ng th vi gi i quy t tr nh h p r t kh kh n Ph ơng th gi i quy t tr nh h p th l ph ơng th t i ph n h y phi t i ph n tuỳ thu v o tho thuận n rong tr ng h p ph t sinh m u thu n gi quy ịnh v gi i quy t
ỏ n h nh i ủy n ặ i t h t nh ri ng trong n m 2016 t
h n y 45 vụ vi ng k gi i quy t th nh lập hơn 70 tò tr ng t i
gi i quy t tr nh h p với g n 150 u i i u tr n t h tại nhi u ị i m
kh nh u v r k t luận ủ 51 tr ng h p [50]
1.2 Giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế
1.2.1 Sự phát triển c a giải quyết tranh chấp đầu tư qu c tế
n u gi i quy t tr nh h p gi nh u t n ớ ngo i v Nh n ớ ti p nhận u t nh u t ph i th ng qu qu gi ủ m nh kh i ki n V o th k
tr ớ với th l ủ m nh nh u t th l nh n hoặ ng ty thuy t phụ
Trang 31h y th ơng mại‖ [6] huật ng n y r i do vi ph o hạm s dụng r ng rãi trong chính sách này V nh n m 1858 Ph p d ng t u hi n t n ng Nẵng
m u hi n tr nh x m l Vi t N m N m 1897 s dụng cùng ph ơng
th n y hi m ng i o h u rung u Sau này n ớ qu v n
ti p tụ h nh s h n y tuy nhi n th y th ph o hạm ằng loại t u hi n hi n ại (tàu sân bay, tàu ng m m ng t n l hạt nh n u n ớ y u hơn ph i
nh ng i với l nh v u t h nh s h n y p dụng trong tr ng
h p ủ Venezuel v o n m 1902 khi h nh phủ n y kh ng tr kho n v y
n ớ nh , t u hi n n i n ủ Venezuel u n ớ n y
ph i i th ng ho nh ng thi t hại m ng d n ủ qu gi tr n ph i g nh hịu heo , quy n l i ủ nh u t ủ n ớ lớn n ớ nhỏ o to n
uy nhi n h nh s h n y v p ph i s ph n i mạnh m ủ ng ng
qu t Xét v n h t l ng l ủ k mạnh i u này ho n to n i ng lại với nguy n t nh ng trong qu n h qu t i u m ng ng qu t lu n
h ớng tới h ng h vậy n tạo n n s t ng gi nh ng nh u t i thi t rằng m t qu gi kh ng h nh u t n t m t qu gi m òn nh
u t n t qu gi kh t h nh s h g y nh h ng tới nh u t kh ng
o gi h nh h ng n m t nh u t m t ng v nh h ng hung n nhi u nh u t kh õ r ng với ph ơng th n y h nh u t n t n ớ mạnh i th ng và u ti n hơn so với nh ng nh u t kh
y h nh l xu t ph t i m ho s ph t tri n ủ h thuy t lvo heo qu n
i m ủ h thuy t n y: nh u t n ớ ngo i kh ng n n vị tr thuận l i hơn s với nh u t trong n ớ khi m quy n v ngh vụ ủ nh u t trong n ớ
h x ịnh duy nh t th ng qu thẩm quy n ủ to n qu gi [55] uận
i m n y th ng qu trong H i nghị qu t l n th nh t ủ qu gi
h u v o n m 1898 u ti p tụ v o n i dung Hi p ịnh u t
hi n ại hi p ịnh h u nghị th ơng mại v h ng h i Hi p ịnh F N
h nh s h ngoại gi o hi n hạm h nh th ị tẩy h y tại H i nghị ho nh
qu t l n th h i v o n m 1906 tại H gue ằng vi k k t ng ớ v Ph ơng
Trang 32th gi i quy t tr nh h p qu t m t h ho nh heo hi p ịnh n y trong tr ng h p x y r tr nh h p ph t sinh gi h i qu gi ph t sinh t l i h
ụ th ủ ng d n qu gi ki m t h i ng tr ng t i lập s th nh lập
y l ơ s ho vi gi i quy t tr nh h p u t qu t ằng thủ tụ tr ng t i Song trong tr ng h p n y kh ng vi m t ng d n n ớ ngo i th tr
ti p kh i ki n m t nh n ớ khi ị x m phạm quy n v l i h h p ph p ằng ―quy n o h ngoại gi o‖ vi kh i ki n s th hi n gi qu
gi với nh u qu gi s ại di n ho ng d n ủ m nh òi lại l i h m ng
l ng d n n ớ h h ng V v n n y ICJ trong vụ P nevezys Saldutsikis Railway gi i th h: ― hi m nhận vi th hi n vụ ki n ủ m t trong ng d n ủ m nh ằng vi s dụng h nh ng ngoại gi o h y t tụng
tr ớ khi qu gi ị ơn ị thuy t phụ gi i quy t v n tại tr ng t i‖ [33]
Nh vậy vi quy n l i ng d n m o h y kh ng v n phụ thu r t lớn v o s thi n h ủ qu gi V gi nh n u gi qu gi n y s
l thu h y tr o i l i h v ngoại gi o n o , quy n l i ủ nh ng nh u t
v u t n ớ ngo i 1959 v th o ng ớ v o h t i s n ủ ng i
n ớ ngo i 1967 v h ng loạt nh ng Hi p ịnh u t song ph ơng kh k
Trang 33k t gi qu gi quy ịnh i u kho n v ph ơng th gi i quy t tr nh h p
gi nh u t n ớ ngo i v Nh n ớ ti p nhận u t Với 2361 ng với
307 TIPs ng hi u l song h nh với h th ng ph p luật qu gi y l ơ s
l h n ph ơng th ti p theo: hoặ l gi i quy t tại ơ qu n nh n ớ nh
kh i ki n l n ò n hoặ khi u nại n ơ qu n ng quy n khác; hoặ l gi i quy t ằng on ng tr ng t i t y theo quy ịnh v gi i quy t tr nh h p u t tại các IIAs
h nhất, thương lượng và hòa giải
y l h i ph ơng th gi i quy t tr nh h p phi t i ph n h u h t IIAs u
ti n khuy n kh h s dụng trong v n gi i quy t tr nh h p
h ơng l ng l ph ơng th gi i quy t tr nh h p kh ng y u u v i trò ủ
h p lập ng th l m t trong nh ng ph ơng th gi i quy t tr nh h p
s dụng ng với ph ơng th gi i quy t tr nh h p kh tr ng t i tò
n o g m hò gi i trong t tụng v hò gi i ngo i t tụng Hò gi i trong t tụng
l hoạt ng hò gi i ti n h nh tại tò n ơ qu n tr ng t i khi ơ qu n
Trang 34n y ti n h nh gi i quy t tr nh h p theo ơn ki n ủ m t n Hò gi i ngo i t tụng l vi ti n h nh hò gi i tr ớ khi ơn kh i ki n n tò n hoặ ơ
qu n tr ng t i
Hò gi i kh i t r t lớn với qu tr nh xét x ủ tr ng t i hay tòa án có tính
tr nh tụng, k t qu ủ qu tr nh hò gi i l ạt m t thỏ thuận gi i quy t t nguy n kh ng ph i l m t n n h y ph n quy t ủ tò n h y tr ng t i thẩm quy n V mặt l thuy t ph ơng th hò gi i t dụng gi m ớt s th ị h
th l k t qu ủ qu tr nh tr nh h p
Nh n hung với h i tr nh h p n y u n s h p t ph i h p ủ n nhằm gi i quy t tr nh h p i vi thi h nh k t qu gi i quy t tr nh h p phụ thu v o s thi n h ủ i n v kh ng ơ h n o ng h thi h nh k t
ơ h n y th p dụng khi quy ịnh tại Hi p ịnh/ i u ớ h y thỏ thuận ủ h i n
- ơ h tr ng t i th ng tr hoặ vụ vi kh : ICC, SCC, PCA, LCA
Trang 35Hi n n y s s v F s m Vi t N m th m gi u quy ịnh l
h n gi i quy t tr nh h p u t qu t theo uy t t tụng tr ng t i UNCITRAL, do Vi t N m h l th nh vi n ủ ng ớ n n n u , h
(c) Các bên đã thỏa thuận rõ ràng vấn đề chủ yếu của thỏa thuận trọng liên quan đến nhiều nước
nh chung th m Ph n quy t ủ tr ng t i m ng t nh hung thẩm Ngh l
kh ng th ị xem xét lại v mặt n i dung nh p ph thẩm gi m thẩm
Trang 36nh linh hoạt: nh linh hoạt xu t ph t t vi tr ng t i th nh lập d
tr n tho thuận n do nhi u y u t th p dụng m t h linh hoạt tuỳ theo tho thuận n y nh ị i m luật p dụng th nh vi n h i ng tr ng t i…
th y v ị u ph i tu n thủ nh ng quy ịnh ngặt ngh o nh t tụng to n
nh mật: nh mật ủ tr ng t i lại xu t ph t t n h t quy tr nh tr ng
t i l m t thủ tụ k n y l ph ơng th s dụng nhi u hủ y u trong l nh
v kinh do nh th ơng mại o s o m mật kinh do nh ng nh nh ng
th ng tin v th ơng nh n l òi hỏi t t y u uy nhi n i với vụ tr nh h p
gi i quy t i tr ng t i gi nh u t v nh n ớ ti p nhận u t t nh mật s th y i m o s n ằng n thi t gi l i h t trong vi mật
l i h ng ng trong vi ng th ng tin rong vụ o k too o ky rd tò
n ustr li quy t ịnh rằng ―m mật o‖ ủ t tụng tr ng t i kh ng th
ng n n vi ng th ng tin khi li n qu n tới l i h ng ng [36] Chính
vi li n qu n n l i h ng ng v v ―quy n i t‖ ủ ng h ng l m suy gi m nguy n t mật trong hoạt ng t tụng tr ng t i
heo quy ịnh ủ ph p luật qu t v h u h t qu gi tr n th giới
h i h nh th tr ng t i s dụng hủ y u l tr ng t i vụ vi h y tr ng t i
d-ho v tr ng t i quy h h y tr ng t i th ng tr
- r ng t i vụ vi l h nh th tr ng t i lập r theo y u u ủ ơng s gi i quy t m t vụ tr nh h p ụ th v t gi i th khi tr nh h p gi i quy t
- r ng t i quy h l tr ng t i t h th nh lập d ới dạng trung
t m t h hoặ hi p h i ơ u t h hặt h trụ s ịnh hoạt
ng th ng xuy n và i u l quy t t tụng tr ng t i ri ng
Trang 37h a, Tòa án
Ph ơng th gi i quy t tr nh h p th ng qu tò n l ph ơng th gi i quy t
m ng t nh t i ph n nh n ớ [8] s s m Vi t N m l th nh vi n quy ịnh
v vi gi i quy t tr nh h p tại ò n hoặ ơ qu n h nh h nh thẩm quy n ủ
Vi t N m (BIT Vi t N m – Italya, BTA Vi t N m – Ho ỳ F N – Úc và New Zealand ) ho n 4 i u 14 uật u t 2014 m t l n n kh ng ịnh thẩm quy n ủ ò n Vi t N m trong gi i quy t tr nh h p gi nh u t n ớ ngo i
v Nh n ớ Vi t N m: ―Tranh chấp giữa nhà đầu tư nước ngoài với cơ quan nhà
nước có th m quyền liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam được giải quyết thông qua Trọng tài Việt Nam hoặc Tòa án Việt Nam, trừ trường hợp có thỏa thuận khác theo hợp đồng hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác.”
i th ủ ph ơng th gi i quy t tr nh h p n y th k n nh : tòa án là
ơ qu n ại di n ho quy n l t ph p ủ nh n ớ n n quy t ịnh ủ n n
ủ tò n m ng t nh h t ng h thi h nh i với các bên Ngoài ra với nguy n
Ngoài h n ng h nh l gi i quy t tr nh h p tò n v i trò hỗ tr v gi m s t
tr ng t i rong vi x ịnh thẩm quy n ủ tr ng t i ại s n ớ h p nhận
v vận dụng nguy n t ―thẩm quy n v thẩm quy n‖ [28] nh ng m t s qu gi
ng quy ịnh v i trò ủ tò n trong vi x ịnh thẩm quy n ủ tr ng t i
uy nhi n th t ph ơng th gi i quy t tr nh h p n y ng ặt r nghi v n
uy ho ng to n v n l ơ qu n t i ph n ủ nh n ớ t ơ qu n t i ph n
ủ Nh n ớ xét x tr nh h p v s i phạm ủ h nh Nh n ớ kh ng tr nh khỏi nghi ng v m minh ạ h v ng t m trong ph n quy t ủ m nh
Trang 38heo o o t N v ph ơng th gi i quy t tr nh h p u t qu t ,
tr ng t i qu t v tò n ị ph ơng v n l h i ph ơng th ghi nhận s trong ph p luật qu gi ụ th trong s 85/111 v n n luật u t ủ 108 qu gi
h i u kho n v gi i quy t tr nh h p tới 68 v n n vi n d n gi i quy t tại ơ qu n tr ng t i qu t ti p theo l 58 v n n vi n d n gi i quy t tại tòa án
h p thuận tới 46% v n n luật u t h r rằng h h p thuận theo
t ng vụ vi v 26% n i dung h p thuận tr ớ trong luật u t [64, 109]
1.3 C chế quyết tranh chấp đầu tư quốc tế tiêu biểu
1.3.1 Công ước ICSID
ng ớ v i i quy t tr nh h p u t gi Nh n ớ v ng d n ủ Nh
n ớ kh ng ớ r i tại shington ng y 18/3/1965
Trang 39ng ớ x y d ng i i m i u h nh ủ Ng n h ng qu t t i thi t v ph t tri n n y g i l Ng n h ng th giới - WB ng ớ h nh th
hi u l v o ng y 14 th ng 10 n m 1966 v ph huẩn i 20 u gi
n n y tr n th giới 154 qu gi k k t ng ớ trong 136 n ớ ph huẩn ụ h ủ ng ớ kh ng ịnh nhằm gi i quy t ―nh ng tr nh
h p ph t sinh tr ti p t m t hoạt ng u t gi m t qu gi th nh vi n ng
ớ với ng d n ủ m t qu gi th nh vi n kh n u n tr nh h p thỏ thuận ằng v n n vụ vi r gi i quy t tại trung t m‖ i u 25 kho n 1 ng
ớ ng ớ thi t lập ơ h gi i quy t tr nh h p gi nh u
t n ớ ngo i v nh n ớ ti p nhận u t ằng t tụng tr ng t i với vi i u kho n tr ng t i v o h p ng m m t n l qu gi o ng ớ xo y qu nh
h i n i dung chính là quy tr nh t tụng ho gi i v quy tr nh t tụng tr ng t i
ụ ti u o nh t kh ng ịnh nhằm thúc ẩy các công u u t tại các
qu gia ng phát tri n nơi mà các doanh nhân h t ng th ơng mại qu t không mu n ỏ v n u t vì lo ngại v nh ng t n v chính trị xã h i khi n cho
v n u t ủ h có nguy ơ ị qu h u hóa
V ơ qu n gi i quy t tr nh h p, Trung tâm gi i quy t các tranh h p u t
gi qu gia và công dân ủ qu gia khác (International Center for The Settlement of Investment Disputes: ICSID) thành lập n m 1965 qua h i nghị Washington WB o tr trên n n t ng ủ Công ớ ICSID ặt tại trụ
s h nh ủ qu n h hặt h với t th nh vi n ủ
ng ng th i l th nh vi n ủ ơ u t h ủ o g m: H i
ng i u h nh n h k n ho gi i vi n v n r ng t i vi n
V thẩm quy n gi i quy t i u ki n trung t m thụ l vụ tr nh h p v
p dụng quy h tr ng t i quy ịnh tại i u 25 ng ớ ụ th m t
vụ tr nh h p r gi i quy t theo Quy t tr ng t i òi hỏi y u u s u:
h nhất, y l tr nh h p ph p l ph t sinh tr ti p t hoạt ng u t
tr nh h p th ơng mại kh kh ng thu thẩm quy n gi i quy t ủ
Trang 40h hai, y l tr nh h p gi m t qu gi k k t hoặ t kỳ ơ qu n hoặ
t h h p hi n n o m qu gi th ng o ho v ng d n ph p
nh n hoặ th nh n ủ m t qu gi k k t kh tr tr ng h p p dụng ơ h phụ tr k t n m 1978 r quy t phụ tr ho phép n h k
qu gi th m gi ng ớ s ―nh t tr ‖ gi i quy t tr nh h p ằng thủ tụ
r ng t i th quy ịnh d ới h nh th nh : Nh t tr theo t ng vụ
vi ; quy ịnh trong m t Hi p ịnh hoặ Hi p ớ qu t ; th hi n s nh t tr trong
m t tuy n ơn ph ơng ghi nhận trong ph p luật qu gi
h t nh ri ng trong n m 2016 s vụ r gi i quy t theo ơ h ủ ng
ớ l 40 vụ s vụ hò gi i l 1 vụ òn s vụ gi i quy t theo ơ
h phụ tr ủ ng ớ l 4 vụ (Hộp 2)
Hộp 2: S vụ mới phát sinh theo Công ước ICSID và cơ chế phụ trợ năm 2016
(Nguồn: ICSID)