Đọc từ ngữø ứng dụng.Tích hợp GD KNS qua từ kết bạn - Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ” - Đọc : nét chữ con rết sấm sét kết bạn - Giải nghĩa từ bằng tranh, ảnh … Nét chữ : các nét tạo thà
Trang 1Thứ , ngày tháng năm 20
MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 5
BÀI : Vần et, êt
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc, viết đúng et, êt, bánh tét, dệt vải và các từ ứng dụng
2/ Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo.
3/ Thái độ : Yêu quí ngôn ngữ Tiếng Việt Tích hợp GD KNS qua từ kết bạn
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK, vật thật (bánh tét)
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con
C
/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
I/.Ổn định (1’)
II/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích : ôt, ơt, số một, bạn
tốt, trái ớt, tấm thớt, cái vợt
- Viết : ôt, ơt
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Hôm nay, chúng ta học vần : et, êt ghi
tựa
2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy vần (22’)
Mục tiêu : Đọc, viết đúng vần và từ ứng
dụng
et
a.Nhận diện vần
- Vần et được tạo nên từ các âm nào ? Vị trí
+ Phân tích tiếng “tét”
- Đánh vần : “tờ – et – tet – sắc – tét”
- Thay âm và dấu thanh để được tiếng mới
- Đọc : et
tờ – et – tet – sắc – tét
bánh tét
c.Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu và nêu qui trình viết: et, tét
- Hát
- HS đọc và phân tích
- Hs viết bảng con
- Cá nhân, ĐT đánh vần
- Hs ghép tiếng “tét”
- Hs ghép
- Cá nhân, nhóm, tổ, lớp đọc
- Hs quan sát và nêu lại cách viết
Thực hành
Đàm thoại
Thực hành
Quan sátĐàm thoại
Thực hành
Trực quan
Trang 2- Lưu ý : nét nối giữa e và t
Nhận xét, sửa sai
êt
- Nêu cấu tạo vần êt
- So sánh vần et, êt
- Đọc : êt
dờ – êt – dêt – nặng - dệt
dệt vải
- Viết : ơt, vợt
d Đọc từ ngữø ứng dụng.Tích hợp GD KNS
qua từ kết bạn
- Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”
- Đọc : nét chữ con rết
sấm sét kết bạn
- Giải nghĩa từ ( bằng tranh, ảnh …)
Nét chữ : các nét tạo thành chữ viết
Sấm sét: khi trời mưa to, trên trời thường vang
lên một tiếng nổ lớn, kèm ánh chớp
Con rết: con vật có nhiều chân.
Kết bạn: mọi người chơi với nhau, làm bạn
với nhau.
- Tiếng nào chứa vần vừa học? Phân tích?
- Nhận xét
IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi
Nội dung : Trò chơi “Hái quả”
Luật chơi :Thi đua tiếp sức hái những quả
mang tiếng chứa vần vừa học Sau 1 bài hát,
đội nào hái được nhiều quả, đúng thì thắng
Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa vần vừa học
- Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
Chuẩn bị tiết 2
- HS viết trên không, lên bàn
- Hs viết bảng con
- Hs nêu
- Giống : âm t đứng sau
- Khác : et bắt đầu bằng e, êt bắtđầu bằng ê
- Cá nhân, tổ, ĐT đọc
- Hs viết bảng con
Thực hành
Trò chơiThực hànhTrực quan
Thực hành
Trò chơi
Rút kinh nghiệm : ………
………
Trang 3MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 6
BÀI : Vần et, êt
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “Chim tránh rét bay về phương nam Cả đàn đã thấm mệt
nhưng vẫn cố bay theo hàng.”
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “Chợ Tết”
2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nói tự nhiên, đủ ý.
3/ Thái độ : HS hòa với không khí của những ngày giáp Tết Tích hợp GD KNS :ý thức phụ giúp gia đình chuẩn bị Tết
B/ CHUẨN BỊ
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con
C
/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
I/ Ổn định (1’)
II/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích : et, êt, con vẹt, sấm
sét, mệt mỏi, lễ tết
- Viết bảng con : et, êt
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)
Ở tiết này, các em tiếp tục luyện đọc, viết vần
et, êt
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.
Đọc lại bài ở tiết 1
- Phân tích các tiếng có vần et, êt
- Nhận xét
Treo tranh
- Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu : “Chim tránh rét bay về
phương nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn
cố bay theo hàng.”
- Đọc mẫu
Nhận xét – sửa sai
- Trong câu, tiếng nào chứa vần vừa học?
- Phân tích
- Nhận xét
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết
Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.
- Viết mẫu và nêu qui trình viết : et, êt, bánh
tét, dệt vải
- Hát
- HS đọc và phân tích
- Hs viết bảng con
Thực hành
Trực quan
Trang 4- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để
vở?
- Nhận xét
4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Luyện nói
Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ ý
- Treo tranh
- Tranh vẽ gì?
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
+ Em được đi chợ Tết vào dịp nào?
+ Chợ Tết có những gì đẹp?
+ Em có thích chợ Tết không?Vì sao?
- GDTT : ý thức phụ giúp gia đình chuẩn bị
Tết
Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
Trò chơi : Ghép từ tạo câu
Luật chơi : Trong rổ có 1 số tiếng, từ đã học.
Từ những tiếng, từ đó ghép lại thành cụm từ hay
câu, nhóm nào ghép đúng, nhanh thắng
Nhận xét Tuyên dương
- Nhận xét Tuyên dương
Quan sátĐàm thoại
Thực hành giao tiếp
Trò chơi
Rút kinh nghiệm: ………
………
Trang 5Thứ , ngày tháng năm 20
MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 7
BÀI : Vần ut, ưt
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc, viết đúng ut, ưt, bút chì, mứt gừng và các từ ứng dụng
2/ Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo.
3/ Thái độ : Yêu quí ngôn ngữ Tiếng Việt Tích hợp GD ý thức bảo vệ các loài chim , không săn bắt , ăn thịt chim non.
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK, vật thật(bút chì, mứt gừng)
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con
C
/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
I/.Ổn định (1’)
II/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích : et, êt, đất sét, con
vẹt, kết bạn, bánh tét
- Viết : et, êt
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Hôm nay, chúng ta học vần : ut, ưt ghi
tựa
2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy vần (22’)
Mục tiêu : Đọc, viết đúng vần và từ ứng
dụng
ut
a.Nhận diện vần
- Vần ut được tạo nên từ các âm nào ? Vị trí
+ Phân tích tiếng “bút”
- Đánh vần : “bờ – ut – but – sắc – bút”
- Thay âm và dấu thanh để được tiếng mới
- Đọc : ut
bờ – ut – but – sắc – bút
bút chì
- Hát
- HS đọc và phân tích
- Hs viết bảng con
- Cá nhân, ĐT đánh vần
- Hs ghép tiếng “bút”
Thực hành
Trang 6c.Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu và nêu qui trình viết: ut, bút
- Lưu ý : nét nối giữa u và t
Nhận xét, sửa sai
ưt
- Nêu cấu tạo vần ưt
- So sánh vần ut, ưt
- Đọc : ưt
mờ – ưt – mưt – sắc - mứt
mứt gừng
- Viết : ưt, mứt
d Đọc từ ngữø ứng dụng. Tích hợp GD ý
thức bảo vệ các loài chim , không săn bắt , ăn
thịt chim non.
- Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”
- Đọc : chim cút sứt răng
sút bóng nứt nẻ
- Giải nghĩa từ ( bằng tranh, ảnh …)
- Tiếng nào chứa vần vừa học? Phân tích?
- Nhận xét
IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi
Nội dung : Trò chơi “Hái nấm
Luật chơi :Thi đua tiếp sức hái những cây nấm
mang tiếng chứa vần vừa học Sau 1 bài hát,
đội nào hái được nhiều nấm, đúng thì thắng
Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa vần vừa học
- Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
Chuẩn bị tiết 2
- Hs quan sát và nêu lại cách viết
- HS viết trên không, lên bàn
- Hs viết bảng con
- Hs nêu
- Giống : âm t đứng sau
- Khác : ut bắt đầu bằng u, ưt bắtđầu bằng ư
- Cá nhân, tổ, ĐT đọc
- Hs viết bảng con
Thực hành
Trò chơiThực hành
Trực quanThực hành
Trò chơi
Rút kinh nghiệm: ………
………
Trang 7MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 8
BÀI : Vần ut, ưt
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời”
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “Ngón út, em út, sau rốt”
2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nói tự nhiên, đủ ý.
3/ Thái độ : GD KNS :Tự tin trong giao tiếp.
B/ CHUẨN BỊ
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con
C
/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
I/ Ổn định (1’)
II/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích : ut, ưt, nút áo, cao
vút, sút bóng, mứt dâu
- Viết bảng con : ut, ưt
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)
Ở tiết này, các em tiếp tục luyện đọc, viết vần
ut, ưt
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.
Đọc lại bài ở tiết 1
- Phân tích các tiếng có vần ut, ưt
- Nhận xét
Treo tranh
- Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu : “Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi
Chỉ còn tiếng hót
Làm xanh da trời”
- Đọc mẫu
Nhận xét – sửa sai
- Trong câu, tiếng nào chứa vần vừa học?
- Phân tích
- Nhận xét
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết
Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.
- Hát
- HS đọc và phân tích
- Hs viết bảng con
Thực hành
Trang 8- Viết mẫu và nêu qui trình viết : ut, ưt, bút
chì, mứt gừng
- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để
vở?
- Nhận xét
4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Luyện nói
Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ ý
- Treo tranh
- Tranh vẽ gì?
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
+ Cả lớp xoè bàn tay và nhận xét các ngón
tay ?
+ Kể tên các anh, chị, em trong gia đình
mình ?
+ Ai là người nhỏ nhất trong gia đình ?
+ Quan sát con vịt và cho biết con nào đi
sau cùng ?
Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
Trò chơi : Ghép từ tạo câu
Luật chơi : Trong rổ có 1 số tiếng, từ đã học.
Từ những tiếng, từ đó ghép lại thành cụm từ hay
câu, nhóm nào ghép đúng, nhanh thắng
Nhận xét Tuyên dương
- Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
- Xem trước bài : “it, iêt”
- Hs quan sát và nêu cách viết
- Hs nêu
- Hs viết vở
- Hs quan sát
- Hs nêu
- Ngón út, em út, sau rốt
- Hs luyện nói theo câu hỏi gợi ýcủa giáo viên
- HS thực hiện
Trực quan
Đàm thoạiThực hành
Quan sátĐàm thoại
Thực hành giao tiếp
Trò chơi
Rút kinh nghiệm: ………
………
Trang 9Thứ , ngày tháng năm 20
MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 9
BÀI : Tập viết : thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Nắm cách viết các chữ : thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà 2/ Kỹ năng : Rèn kĩ năng viết đúng, đều nét, đẹp, nhanh Rèn tư thế ngồi viết.
3/ Thái độ : Có ý thức rèn chữ, giữ vở; có tính tỉ mỉ, cẩn thận, kiên trì.
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên : Chữ mẫu
2/ Học sinh : Vở tập viết, bảng con
C
/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
I/ Ổn định (1’)
II/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Tiết trước, tập viết chữ gì?
- Nhận xét bài viết trước
- Viết bảng con : mầm non, mũm mĩm
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Gắn chữ mẫu
- Viết gì?
- Gv giới thiệu bài, ghi tựa
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (10’) : Viết bảng con
Mục tiêu : Viết đúng qui trình
- Viết mẫu và nêu qui trình viết :
- Nêu cấu tạo, độ cao, khoảng cách, điểm
đặt bút, điểm kết thúc
- Giáo viên lưu ý Hs cách nối nét
- Nhận xét, sửa sai
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (12’) : Viết vở
Mục tiêu :Viết đúng, đều, đẹp
- Nội dung bài viết?
- Hs viết bảng con
- thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm,
Thực hành
Trực quanĐàm thoại
Quan sátGiảng giải
Thực hành
Quan sát
Trang 10- Cách viết? Độ cao? Khoảng cách? Nối nét
như thế nào là đúng?
- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để
vở?
- Gv hướng dẫn Hs viết từng hàng
Thu vở Chấm Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
- Viết gì?
- Giới thiệu một số bài viết
- Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
- Viết lại vào vở rèn chữ
bánh ngọt, bãi cát, thật thà
Trang 11MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 10
BÀI : Tập viết : xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết.
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Nắm cách viết các chữ : xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết 2/ Kỹ năng : Rèn kĩ năng viết đúng, đều nét, đẹp, nhanh Rèn tư thế ngồi viết.
3/ Thái độ : Có ý thức rèn chữ, giữ vở; có tính tỉ mỉ, cẩn thận, kiên trì.
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên : Chữ mẫu
2/ Học sinh : Vở tập viết, bảng con
C
/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
I/ Ổn định (1’)
II/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Tiết trước, tập viết chữ gì?
- Nhận xét bài viết trước
- Viết bảng con : thanh kiếm, ao chuôm
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Gắn chữ mẫu
- Viết gì?
- Gv giới thiệu bài, ghi tựa
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (10’) : Viết bảng con
Mục tiêu : Viết đúng qui trình
- Viết mẫu và nêu qui trình viết :
- Nêu cấu tạo, độ cao, khoảng cách, điểm
đặt bút, điểm kết thúc
- Giáo viên lưu ý Hs cách nối nét
- Nhận xét, sửa sai
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (12’) : Viết vở
Mục tiêu :Viết đúng, đều, đẹp
- Nội dung bài viết?
- Hs viết bảng con
- xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết
Thực hành
Trực quanĐàm thoại
Quan sátGiảng giải
Thực hành
Quan sátĐàm thoại
Trang 12- Cách viết? Độ cao? Khoảng cách? Nối nét
như thế nào là đúng?
- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để
vở?
- Gv hướng dẫn Hs viết từng hàng
Thu vở Chấm Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
- Viết gì?
- Giới thiệu một số bài viết
- Nhận xét Tuyên dương
Trang 13Thứ ngày tháng năm
MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 1
BÀI : Vần it, iêt
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc, viết đúng it, iêt, trái mít, chữ viết và các từ ứng dụng
2/ Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo.
3/ Thái độ : Yêu quí ngôn ngữ Tiếng Việt
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con
C
/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
I/.Ổn định (1’)
II/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích : ut, ưt, cao vút, chim
cút, bánh mứt, đứt tay, vứt đi
- Viết : ut, ưt
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Hôm nay, chúng ta học vần : it, iêt ghi
tựa
2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy vần (22’)
Mục tiêu : Đọc, viết đúng vần và từ ứng
dụng
it
a.Nhận diện vần
- Vần it được tạo nên từ các âm nào ? Vị trí
- Đánh vần : “mờ – it – mit – sắc – mít”
- Thay âm và dấu thanh để được tiếng mới
- HS đọc và phân tích
- Hs viết bảng con
Thực hành
Trang 14- GV viết mẫu và nêu qui trình viết: it, mít
- Lưu ý : nét nối giữa i và t
Nhận xét, sửa sai
iêt
- Nêu cấu tạo vần iêt
- So sánh vần it, iêt
- Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”
- Đọc : con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
- Giải nghĩa từ ( bằng tranh, ảnh …)
- Tiếng nào chứa vần vừa học? Phân tích?
- Nhận xét
IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi
Nội dung : Trò chơi “Hái nấm”
Luật chơi :Thi đua tiếp sức hái những cây nấm
mang tiếng chứa vần vừa học Sau 1 bài hát,
đội nào hái được nhiều nấm, đúng thì thắng
Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa vần vừa học
- Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
Chuẩn bị tiết 2
- Hs quan sát và nêu lại cách viết
- HS viết trên không, lên bàn
- Hs viết bảng con
- Hs nêu
- Giống : âm t đứng sau
- Khác :it bắt đầu bằng i, iêt bắtđầu bằng iê
- Cá nhân, tổ, ĐT đọc
- Hs viết bảng con
Thực hành
Trò chơiThực hành
Trực quanThực hành
Trò chơi
Rút kinh nghiệm: ………
Trang 15MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 2
BÀI : Vần it, iêt
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “Con gì có cánh
Mà lại biết bơiNgày xuống ao chơiĐêm về đẻ trứng?”
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “Em tô, vẽ, viết”
2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nói tự nhiên, đủ ý.
3/ Thái độ : Tự tin trong giao tiếp.
B/ CHUẨN BỊ
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con
C
/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
I/ Ổn định (1’)
II/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích : it, iêt, thịt heo, bịt
mắt, con nít, tiếng việt, miệt mài, la liệt
- Viết bảng con : it, iêt
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)
Ở tiết này, các em tiếp tục luyện đọc, viết vần
it, iêt
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.
Đọc lại bài ở tiết 1
- Phân tích các tiếng có vần it, iêt
- Nhận xét
Treo tranh
- Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu : “Con gì có cánh
Mà lại biết bơiNgày xuống ao chơiĐêm về đẻ trứng?”
- Đọc mẫu
Nhận xét – sửa sai
- Trong câu, tiếng nào chứa vần vừa học?
- Phân tích
- Nhận xét
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết
Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.
- Hát
- HS đọc và phân tích
- Hs viết bảng con
- Hs nhắc lại
- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
- Hs phân tích
- Hs quan sát
- Tranh vẽ đàn vịt đang bơi
- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
Thực hành
Trang 16- Viết mẫu và nêu qui trình viết : it, iêt, trái
mít, chữ viết
- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để
vở?
- Nhận xét
4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Luyện nói
Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ ý
- Treo tranh
- Tranh vẽ gì?
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
+ Em hãy đặt tên cho các bạn trong tranh ?
Các bạn đang làm gì ?
+ Em thích nhất tô, viết hay vẽ ? Tại sao?
+ Em thích tô (vẽ, viết) cái gì nhất? Tại
sao?
Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
Trò chơi : Ghép từ tạo câu
Luật chơi : Trong rổ có 1 số tiếng, từ đã học.
Từ những tiếng, từ đó ghép lại thành cụm từ hay
câu, nhóm nào ghép đúng, nhanh thắng
Nhận xét Tuyên dương
- Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
- Xem trước bài : “uôt, ươt”
- Hs quan sát và nêu cách viết
- Hs nêu
- Hs viết vở
- Hs quan sát
- Hs nêu
- Em tô, vẽ, viết
- Hs luyện nói theo câu hỏi gợi ýcủa giáo viên
- HS thực hiện
Trực quan
Đàm thoạiThực hành
Quan sátĐàm thoại
Thực hành giao tiếp
Trò chơi
Rút kinh nghiệm: ………
………
Trang 17Thứ , ngày tháng năm 20
MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 3
BÀI : Vần uôt, ươt
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc, viết đúng uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván và các từ ứng dụng
2/ Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo.
3/ Thái độ : Yêu quí ngôn ngữ Tiếng Việt Tích hợp Gd ý thức bảo vệ môi trường sống sạch sẽ , tiêu diệt chuột nhắt
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con
C
/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
I/.Ổn định (1’)
II/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích : it, iêt, trái mít, con
vịt, đông nghịt, viết bài, siết chặt
- Viết : it, iêt
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Hôm nay, chúng ta học vần : uôt, ươt
ghi tựa
2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy vần (22’)
Mục tiêu : Đọc, viết đúng vần và từ ứng
dụng
uôt
a.Nhận diện vần
- Vần uôt được tạo nên từ các âm nào ? Vị trí
+ Có vần uôt, muốn có tiếng “chuột” ta
làm thế nào?
+ Phân tích tiếng “chuột”
- Đánh vần : “chờ – uôt – chuôt – nặng –
- HS đọc và phân tích
- Hs viết bảng con
- Cá nhân, ĐT đánh vần
- Hs ghép tiếng “chuột”
Thực hành
Trang 18- GV viết mẫu và nêu qui trình viết: uôt,
chuột
- Lưu ý : nét nối giữa uô và t
Nhận xét, sửa sai
ươt
- Nêu cấu tạo vần ươt
- So sánh vần uôt, ươt
- Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”
- Đọc : trắng muốt vượt lên
tuốt lúa ẩm ướt
- Giải nghĩa từ ( bằng tranh, ảnh …)
- Tiếng nào chứa vần vừa học? Phân tích?
- Nhận xét
IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi
Nội dung : Trò chơi “Hái quả”
Luật chơi :Thi đua tiếp sức hái những quả
mang tiếng chứa vần vừa học Sau 1 bài hát,
đội nào hái được nhiều quả, đúng thì thắng
Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa vần vừa học
- Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
Chuẩn bị tiết 2
- Hs quan sát và nêu lại cách viết
- HS viết trên không, lên bàn
- Hs viết bảng con
- Hs nêu
- Giống : âm t đứng sau
- Khác : uôt bắt đầu bằng uô, ươtbắt đầu bằng ươ
- Cá nhân, tổ, ĐT đọc
- Hs viết bảng con
Thực hành
Trò chơiThực hành
Trực quanThực hành
Trò chơi
Rút kinh nghiệm: ………
………
Trang 19MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 4
BÀI : Vần uôt, ươt
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “Con Mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng nhà Chú chuột đi chợ đường xa
Mua mắm, mua muối giỗ cha con Mèo.”
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “Chơi cầu trượt”
2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nói tự nhiên, đủ ý.
3/ Thái độ : Yêu thích môn học
B/ CHUẨN BỊ
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con
C
/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
I/ Ổn định (1’)
II/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích : uôt, ươt, sáng suốt,
tuốt lúa, nuốt chửng, mượt mà, ướt mưa
- Viết bảng con : uôt, ươt
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)
Ở tiết này, các em tiếp tục luyện đọc, viết vần
uôt, ươt
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.
Đọc lại bài ở tiết 1
- Phân tích các tiếng có vần uôt, ươt
- Nhận xét
Treo tranh
- Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu :
“Con Mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng nhà
Chú chuột đi chợ đường xa
Mua mắm, mua muối giỗ cha con Mèo.”
- Đọc mẫu
Nhận xét – sửa sai
- Trong câu, tiếng nào chứa vần vừa học?
- Phân tích
- Nhận xét
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết
- Hát
- HS đọc và phân tích
- Hs viết bảng con
- Hs nhắc lại
- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
- Hs phân tích
- Hs quan sát
- Tranh vẽ con mèo trèo cây cau
- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
Thực hành
Trang 20 Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.
Viết mẫu và nêu qui trình viết : uôt, ươt, chuột
nhắt, lướt ván
- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để
vở?
- Nhận xét
4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Luyện nói
Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ ý
- Treo tranh
- Tranh vẽ gì?
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
+ Qua tranh, em thấy nét mặt của các bạn
như thế nào ?
+ Khi chơi các bạn đã làm gì để không ngã
+ Em đã được chơi cầu trượt chưa? Em đã
chơi như thế nào để không xảy ra tai nạn ?
- GDTT
Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
Trò chơi : Ghép từ tạo câu
Luật chơi : Trong rổ có 1 số tiếng, từ đã học.
Từ những tiếng, từ đó ghép lại thành cụm từ hay
câu, nhóm nào ghép đúng, nhanh thắng
Nhận xét Tuyên dương
- Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
- Xem trước bài : “Ôn tập”
- Hs quan sát và nêu cách viết
- Hs nêu
- Hs viết vở
- Hs quan sát
- Vẽ các bạn đang chơi cầu trượt
- Chơi cầu trượt
- Hs luyện nói theo câu hỏi gợi ýcủa giáo viên
- HS thực hiện
Trực quan
Đàm thoạiThực hành
Quan sátĐàm thoại
Thực hành giao tiếp
Trò chơi
Rút kinh nghiệm: ………
………
Trang 21Thứ , ngày tháng năm 20
MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 5
BÀI : Ôn tập
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc, viết đúng các vần đã học kết thúc bằng âm t.
2/ Kỹ năng : Đọc, viết đúng, nhanh.
3/ Thái độ : Yêu quí ngôn ngữ tiếng Việt Tích hợp Gd tư tưởng Hồ Chí Minh ; lòng yêu nước Việt Nam.
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, bảng ôn, thẻ chữ
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con
C
/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
I/ Ổn định (1’)
II/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích : uôt, ươt, chuột nhắt, tuốt
lúa, vượt lên, lướt ván
- Đọc câu ứng dụng
- Viết bảng con : trắng muốt, vượt lên
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Tuần qua, các em đã được học những vần
nào?
- Gv gắn bảng ôn
- Nhận xét gì về các vần đã học
Hôm nay, chúng ta sẽ ôn tập lại các vần đã
học ghi tựa
2/.HOẠT ĐỘNG1: Ôn tập (22’)
Mục tiêu : Nắm vững, đọc, ghép vần, tiếng,
từ nhanh; viết đúng
a Ôn âm
- GV chỉ chữ
- Gv đọc âm
- Nhận xét, sửa sai
b Ghép chữ thành vần
Ghép lần lượt các chữ ở cột dọc với các
chữ ở hàng ngang
- HS đọc và phân tích
- Cá nhân đọc
- Hs viết bảng con
- ot, at, ôt, ơt, ăt, ât, et, êt, it, ut,
ưt, iêt, uôt, ươt
- cùng kết thúc bằng âm t
Trang 22- Trò chơi “ Ghép tiếng tạo từ”
- Đọc :
chót vót bát ngát Việt Nam
- Phân tích các tiếng có vần vừa ôn
IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi
Nội dung : Trò chơi “Hái quả”
Luật chơi : Thi đua tiếp sức hái những quả
mang tiếng chứa vần vừa ôn Sau 1 bài hát, đội
nào hái được nhiều quả, đúng thì thắng
Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa vần vừa ôn
- Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
Chuẩn bị tiết 2
- Hs thi đua theo tổ
- Cá nhân, tổ, lớp đọc ( theo thứ tự, nhảy cóc)
- Hs phân tích
- Hs nghe
- Hs quan sát và nêu cách viết
- Hs viết bảng con
- Hs thi đua theo tổ
- Hs đọc
Trò chơiThực hành
Trực quanThực hành
Trò chơi
Rút kinh nghiệm: ………
………