1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 năm học 2018 2019 tuần (5)

43 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 636 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố 5’ : Trò chơi Nội dung : Trò chơi “Hái nấm” Luật chơi :Thi đua tiếp sức hái những cây nấm mang tiếng chứa âm vừa học.. Sau 1 bài hát, đội nào hái được nhiều nấm, đúng thì thắng..

Trang 1

Thứ , ngày tháng năm 20

MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 5

BÀI : Âm s - r

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc, viết được s, r, sẻ, rễ và các tiếng từ ứng dụng

2/ Kỹ năng : Biết ghép âm tạo tiếng, từ Nhận biết được âm và chữ ghi âm s, r trong tiếng, từ, câu.

3/ Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt GD ý thức bảo vệ môi trường : giữ môi trường sống trong lành cho các loài sinh vật.

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK, vật thật (su su, chữ số, rổ rá, củ hành)

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con

C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và phân tích : x, ch, xe, chó, xa, xỏ,

cha, chè, chú

- Đọc câu ứng dụng :xe ô tô chở cá về thị xã

- Viết bảng con : xe ô tô, cha mẹ

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)

- Treo tranh

+ Tranh vẽ gì?

- Đưa củ hành Gv chỉ vào rễ của củ hành

+ Đây là bộ phận gì?

+ Trong tiếng “sẻ” và“rễ” âm và dấu thanh

nào đã học rồi?

- Hôm nay, chúng ta sẽ học các chữ và âm

mới còn lại: s, r  ghi tựa

2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy chữ ghi âm (22’)

Mục tiêu : Đọc, viết đúng

a.Nhận diện chữ

Aâm s

- GV viết bảng “s”

+ Nêu cấu tạo của chữ ghi âm s

- Yêu cầu HS nhận diện âm s trong bộ thực

hành

b.Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm mẫu : sờ

- HS đọc và phân tích

- Cá nhân, ĐT đọc

- Hs viết bảng con

- thêm âm e, dấu hỏi

- s đứng trước, e đứng sau, dấu

Thực hành

Quan sátĐàm thoại

Quan sátĐàm thoạiThực hành

Đàm thoại

Trang 2

- Đánh vần : sờ – e – se – hỏi - sẻ

- Thay âm và dấu thanh để được tiếng mới

- Đọc : sờ

sờ – e – se – hỏi - sẻ

sẻ

c.Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu và nêu qui trình viết: s, sẻ

 s : Đặt bút ở ngay đường kẻ thứ nhất cô viết

nét xiên phải, lia bút viết nét thắt và nét cong

hở trái

 sẻ :Đặt bút ở ngay đường kẻ thứ 1 viết con

chữ s, rê bút viết con chữ e, lia bút viết dấu hỏi

trên con chữ e

- Lưu ý : Điểm đặt bút, điểm kết thúc

 Nhận xét, sửa sai

Aâm r : qui trình tương tự

- Cấu tạo chữ ghi âm r

- So sánh chữ ghi âm s với r

- Phát âm và đánh vần : rờ

rơ ø- ê – rê – ngã- rễrễ

- Viết : r, rễ

- Nhận xét

d Đọc tiếng, từ ứng dụng

- Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”

- Đọc : su su rổ rá

chữ số cá rô

- Giải nghĩa từ ( bằng vật thật, tranh ảnh …)

 GDTT : Phải ăn đầy đủ các loại thức ăn

(rau cải, cá, )

- Tiếng nào chứa âm vừa học? Phân tích?

- Nhận xét

IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi

Nội dung : Trò chơi “Hái nấm”

Luật chơi :Thi đua tiếp sức hái những cây nấm

mang tiếng chứa âm vừa học Sau 1 bài hát,

đội nào hái được nhiều nấm, đúng thì thắng

Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa âm vừa học

- Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

Chuẩn bị tiết 2

hỏi đặt trên âm e

- Cá nhân, ĐT đánh vần

- Hs ghép tiếng “sẻ”

- Hs ghép

- Cá nhân, nhóm, tổ, lớp đọc

- Hs quan sát và nêu lại cách viết

- HS viết trên không, lên bàn

- Hs viết bảng con

- Nét xiên phải, nét thắt, nét mócngược

- Giống : nét xiên phải, nét thắt

- Khác : s có nét cong hở trái, rcó nét móc ngược

Trò chơi

Rút kinh nghiệm: ………

Trang 3

MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 6

BÀI : Âm s - r

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “bé tô cho rõ chữ và số”.

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “rổ rá”

2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nói tự nhiên, đủ ý.

3/ Thái độ : GD KNS : Kính trọng những người làm ra những vật dụng dùng trong sinh hoạt hằng ngày như : rổ rá.

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu, vật thật (rổ rá)

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và phân tích : s, r, sẻ, rễ và các

tiếng từ ứng dụng

- Viết bảng con : s, r, sẻ, rễ

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)

Ơû tiết này, các em tiếp tục luyện đọc, viết âm

và chữ ghi âm s, r

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.

 Đọc lại bài ở tiết 1

- Phân tích các tiếng : sẻ, rễ

 Nhận xét – sửa sai

- Trong câu, tiếng nào chứa âm vừa học?

- Phân tích

- Nhận xét

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết

Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.

- Viết mẫu và nêu qui trình viết : s, r, sẻ, rễ

- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để

vở?

- Nhận xét

4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Luyện nói

- Hát

- HS đọc và phân tích

- Hs viết bảng con

- Hs nhắc lại

- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

- Hs phân tích

- Hs quan sát

- Tranh vẽ bé tô chữ và số

- Bé tô cho rõ chữ và số

- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

Thực hành

Trực quanĐàm thoạiThực hành

Trang 4

Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ ý

- Đưa mẫu vật (rổ, rá)

+ Gọi tên những vật này?

 Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

+ Rổ được dùng để làm gì?

+ Rá thường dùng để làm gì?

+ Rổ, rá khác nhau như thế nào?

+ Rổ rá thường được đan bằng gì?

Ngoài ra, rổ rá còn được làm bằng gì?

+ Quê em có ai đan rổ rá không?

- Giáo dục tư tưởng :Cách giữ gìn rổ rá để

dùng được lâu Kính trọng những người làm ra

những vật dụng dùng trong sinh hoạt hằng

ngày như : rổ rá

 Nhận xét

IV/.Củng cố (5’)

Trò chơi : Truyền thư

Luật chơi : Trong thư có 1 số tiếng, từ đã học,

từ những tiếng, từ đó ghép lại thành cụm từ hay

câu, nhóm nào ghép đúng, nhanh  thắng

- Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

- Xem trước bài : “k, kh”

- Hs quan sát

- Rổ, rá

- Rổ rá

- đựng rau, củ, quả

- vo gạo

- mặt đan thưa hay khít

- tre

- nhựa, nhôm

- HS luyện nói tự nhiên theo gợi

ý của giáo viên

- HS tham gia theo nhóm Hát hết bài hát, thư đến bạn nào thì bạn đó đại diện nhóm lên ghép cụm từ, câu

Quan sát Đàm thoại

Thực hành giao tiếp

Trò chơi

Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 5

Thứ , ngày tháng năm 20

MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 7

BÀI : Âm k - kh

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc, viết được k, kh, kẻ, khế và các tiếng từ ứng dụng

2/ Kỹ năng : Biết ghép âm tạo tiếng, từ Nhận biết được âm và chữ ghi âm k, kh trong tiếng, từ,

câu

3/ Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK, vật thật (khế)

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và phân tích : s, r, sẻ, rễ, si mê, chữ

số, cá rô, rề rà

- Đọc câu ứng dụng : “bé tô cho rõ chữ

và số”

- Viết bảng con : chữ số, cá rô

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)

- Treo tranh

+ Tranh vẽ gì?

- Đưa quả khế Đây là quả gì?

- Trong tiếng “kẻ” và“khế” âm và dấu thanh

nào đã học rồi?

- Hôm nay, chúng ta sẽ học các chữ và âm

mới còn lại: k, kh  ghi tựa

2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy chữ ghi âm (22’)

Mục tiêu : Đọc, viết đúng

a.Nhận diện chữ

Aâm k

- GV viết bảng “k”

+ Nêu cấu tạo của chữ ghi âm k

- Yêu cầu HS nhận diện âm k trong bộ thực

hành

b.Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm mẫu : ca

- Aâm gì?

+ Có âm k, muốn có tiếng “kẻ” ta làm thế

nào?

- Hát

- HS đọc và phân tích

- Cá nhân, ĐT đọc

- Hs viết bảng con

Quan sátĐàm thoạiThực hành

Đàm thoại

Trang 6

+ Phân tích tiếng “kẻ”

- Đánh vần : ca – e – ke – hỏi - kẻ

- Thay âm và dấu thanh để được tiếng mới

- Đọc : ca

ca – e – ke – hỏi - kẻ

kẻ

c.Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu và nêu qui trình viết: k, kẻ

 k : Đặt bút ở ngay đường kẻ thứ 2, cô viết

nét khuyết trên, lia bút viết nét thắt và nét

móc ngược

 kẻ :Đặt bút ở ngay đường kẻ thứ 2 viết con

chữ k, rê bút viết con chữ e, lia bút viết dấu

hỏi trên con chữ e

- Lưu ý : Điểm đặt bút, điểm kết thúc

 Nhận xét, sửa sai

Aâm kh : qui trình tương tự

- Cấu tạo chữ ghi âm kh

- So sánh chữ ghi âm k với kh

- Phát âm và đánh vần :

khờkhơ ø- ê – khê – sắc - khếkhế

- Viết : kh, khế

- Nhận xét

d Đọc tiếng, từ ứng dụng

- Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”

- Đọc : kẽ hở khe đá

kì cọ cá kho

- Giải nghĩa từ ( bằng vật thật, tranh ảnh …)

- Tiếng nào chứa âm vừa học? Phân tích?

- Nhận xét

IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi

Nội dung : Trò chơi “Hái hoa”

Luật chơi : Thi đua tiếp sức hái những bông

hoa mang tiếng chứa âm vừa học Sau 1 bài

hát, đội nào hái được nhiều hoa, đúng thì

thắng

Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa âm vừa học

- Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

Chuẩn bị tiết 2

- k đứng trước, e đứng sau, dấuhỏi đặt trên âm e

- Cá nhân, ĐT đánh vần

- Hs ghép tiếng “kẻ”

- Hs ghép

- Cá nhân, nhóm, tổ, lớp đọc

- Hs quan sát và nêu lại cách viết

- HS viết trên không, lên bàn

- Hs viết bảng con

- Gồm 2 con chữ : k và h

- Giống : chữ ghi âm k

- Khác : kh có thêm chữ ghi âm h

Trực quanThực hành

Trò chơi

Rút kinh nghiệm: ………

………

Trang 7

MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 8

BÀI : Âm k - kh

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê”

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu”

2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nói tự nhiên, đủ ý.

3/ Thái độ : Yêu quí ngôn ngữ Tiếng Việt

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và phân tích : k, kh, kẻ, khế và các

tiếng từ ứng dụng

- Viết bảng con : k, kh, kẻ, khế

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)

Ơû tiết này, các em tiếp tục luyện đọc, viết âm

và chữ ghi âm k, kh

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.

 Đọc lại bài ở tiết 1

- Phân tích các tiếng : kẻ, khế

 Nhận xét – sửa sai

- Trong câu, tiếng nào chứa âm vừa học?

- Phân tích

- Nhận xét

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết

Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.

- Viết mẫu và nêu qui trình viết : k, kh, kẻ,

khế

- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để

- Hát

- HS đọc và phân tích

- Hs viết bảng con

- Hs nhắc lại

- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

- Hs phân tích

- Hs quan sát

- Tranh vẽ chị kẻ vở cho 2 bé

- chị kha kẻ vở cho bé hà và bélê

- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

Trực quan

Đàm thoại

Trang 8

- Nhận xét

4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Luyện nói

Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ ý

- Treo tranh

+ Tranh vẽ gì?

+ Các vật trong tranh có tiếng kêu như thế

nào?

 Đó cũng chính là chủ đề luyện nói hôm nay

+ Các em có biết các tiếng kêu khác của

các con vật?

+ Có tiếng kêu nào khi nghe người ta rất

thích?

- Trò chơi : Bắt chước tiếng kêu của các con

vật

 Nhận xét

IV/.Củng cố (5’)

Trò chơi : Ghép từ tạo câu

Luật chơi : Trong rổ có 1 số tiếng, từ đã học, từ

những tiếng, từ đó ghép lại thành cụm từ hay câu,

nhóm nào ghép đúng, nhanh  thắng

- Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

- Xem trước bài : “Ôn tập”

- Hs viết vở

- Hs quan sát

- cối xay, bão, đàn ong, đạp xe, còi tàu

- ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

- Hs nhắc lại

- chiếp chiếp, quác quác

- vi vu

- HS chơi

- HS tham gia theo nhóm Hát hết bài hát, thư đến bạn nào thì bạn đó đại diện nhóm lên ghép cụm từ, câu

Thực hành

Quan sát Đàm thoại

Thực hành giao tiếp

Trò chơi

Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 9

Thứ ngày tháng năm

MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 9

BÀI : Ôn tập

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc, viết đúng : u, ư, x, ch, s, r, k, kh và các tiếng, từ ứng dụng.

2/ Kỹ năng : Đọc, viết đúng, nhanh.

3/ Thái độ : Yêu quí ngôn ngữ tiếng Việt Tích hợp GD KNS ở phần kể chuyện : khiêm tốn là tính đáng quý của con người.

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, bảng ôn, thẻ chữ, vật thật ( củ sả, rổ khế)

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và phân tích : k, kh, kì cọ, kẽ hở,

khe đá, cá khô

- Đọc câu ứng dụng : chị kha kẻ vở cho

bé hà và bé lê

- Viết bảng con : kẻ vở, cá khô

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)

- Tuần qua, các em đã được học những âm

nào?

- Gv gắn bảng ôn

 Hôm nay, chúng ta sẽ ôn tập lại các âm đã

học  ghi tựa

2/.HOẠT ĐỘNG1: Ôn tập (22’)

Mục tiêu : Nắm vững các chữ và âm vừa

học

a Ôn các chữ và âm

- GV chỉ chữ

- Gv đọc âm

- Nhận xét, sửa sai

b Ghép chữ thành tiếng

 Ghép lần lượt các chữ ở cột dọc với các

chữ ở dòng ngang

- Đọc bảng ôn 1

Trang 10

- Nhận xét

 Treo tranh

- Tranh vẽ gì?

- Tiếng gì?

- Dấu thanh gì?

- Ghép các tiếng ở cột dọc với dấu thanh để

có tiếng mới

- Đọc bảng ôn 2

- Giải nghĩa một số tiếng

- Nhận xét

c Đọc từ ngữ ứng dụng

- Trò chơi “ Ghép tiếng tạo từ”

- Đọc : xe chỉ kẻ ô

củ sả rổ khế

- Phân tích các tiếng có âm vừa ôn

- Giải nghĩa từ ( bằng tranh, vật thật)

 Nhận xét, sửa sai

d Viết từ ứng dụng

- Viết mẫu và nêu qui trình viết: xe chỉ, củ

sả

- Lưu ý vị trí dấu thanh và cách nối nét

- Nhận xét

IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi

Nội dung : Trò chơi “Hái quả”

Luật chơi : Thi đua tiếp sức hái những quả

mang tiếng chứa âm vừa ôn Sau 1 bài hát, đội

nào hái được nhiều quả, đúng thì thắng

Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa âm vừa ôn

- Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

Chuẩn bị tiết 2

- Hs quan sát

- Hs nêu

- ru, cha

- /, \, ?, ~, 

- Hs ghép ở bảng cài và đọc

- Cá nhân, tổ, lớp đọc

- Hs nêu

- Hs thi đua theo tổ

- Cá nhân, tổ, lớp đọc ( theo thứ tự, nhảy cóc)

- Hs phân tích

- Hs nêu

- Hs quan sát và nêu cách viết

- Hs viết bảng con

- Hs thi đua theo tổ

- Hs đọc

Quan sát Đàm thoại Thực hành

Trò chơi Thực hành

Trực quan Thực hành Trò chơi

Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 11

MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 10

BÀI : Ôn tập

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “xe ô tô chở khỉ và sư tử về thị xã”

Viết đúng qui trình : xe chỉ, củ sảNghe hiểu và kể tự nhiên câu chuyện “Thỏ và sư tử”

2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nghe hiểu và kể tự nhiên

3/ Thái độ : Không kiêu căng, tự phụ Tích hợp GD KNS ở phần kể chuyện: khiêm tốn là tính đáng quý của con người

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu, mặt nạ

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Trò chơi “ Hãy lắng nghe”

- Gv đọc các tiếng có âm vừa ôn

- Đọc các tiếng đó

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)

Ơû tiết này, các em tiếp tục ôn tập các âm đã

học

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.

 Đọc bảng ôn

- Đọc các từ ngữ ứng dụng

Thực hành

Trang 12

Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.

- Viết mẫu và nêu qui trình viết :xe chỉ,củ sả

- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để

vở?

- Nhận xét

4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Kể chuyện

Mục tiêu :Nghe, hiểu, kể lại được câu

chuyện

- Treo tranh

- Gv kể mẫu kết hợp tranh minh hoạ

- Sắm vai, kể lại câu chuyện

- Qua câu chuyện này, em hiểu được điều

gì?

- Giáo dục tư tưởng

IV/.Củng cố (5’)

Trò chơi : Truyền thư

Luật chơi : Trong thư có 1 số tiếng, từ đã học.

Từ những tiếng, từ đó ghép lại thành câu, nhóm

nào ghép đúng, nhanh  thắng

- Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

- Xem trước bài : “p – ph, nh”

- Hs quan sát và nêu cách viết

- Hs nêu

- Hs viết vở

- Hs quan sát

- Hs lắng nghe

- Hs thảo luận nhóm và kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh

thật muộn

+ Tranh 2 : Cuộc đối đầu giữa thỏ

và sư tử

+ Tranh 3 : Thỏ dẫn sư tử đến một

cái giếng Sư tử nhìn xuống đáy thấy một con sư tử hung dữ đang chằm chằm nhìn mình

+ Tranh 4 : Tức mình, nó liền nhảy

xuống định cho con sư tử kia một trận

Sư tử giãy giụa rồi sặc nước mà chết

- Hs sắm vai, kể

- Những kẻ gian ác và kiêu căng bao giờ cũng bị trừng phạt

- HS tham gia theo nhóm Hát hết bài hát, thư đến bạn nào thì bạn đó đại diện nhóm lên ghép cụm từ, câu

Trực quan

Đàm thoại Thực hành

Quan sát Kể chuyện Thảo luận

Sắm vai

Trò chơi

Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 13

Thứ ngày tháng năm

MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 1

BÀI : Âm p – ph, nh

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc, viết được p-ph, nh, phố xá, nhà lá và các tiếng từ ứng dụng

2/ Kỹ năng : Biết ghép âm tạo tiếng, từ Nhận biết được âm và chữ ghi âm p-ph, nh trong tiếng,

từ, câu

3/ Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tích hợp GD môi trường : cần giữ phố xá sạch đẹp , nhổ cỏ dại

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK, vật thật (nho khô)

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Oån định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và phân tích : thợ xẻ, củ sả, chả cá, cá

rô, kẻ ô, rổ khế

- Đọc câu ứng dụng : “xe ô tô chở khỉ và sư

tử về thị xã”

- Viết bảng con : rổ khế, chả cá

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)

- Treo tranh

+ Tranh vẽ gì?

- Trong tiếng “phố” và “nhà” âm và dấu thanh

nào đã học rồi?

- Hôm nay, chúng ta sẽ học các chữ và âm

mới còn lại: p-ph, nh  ghi tựa

2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy chữ ghi âm (22’)

Mục tiêu : Đọc, viết đúng

Aâm p

a.Nhận diện chữ

- GV viết bảng “p”

+ Nêu cấu tạo của chữ ghi âm p

- Yêu cầu HS nhận diện âm p

b.Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm mẫu :pờ

- Hát

- HS đọc và phân tích

- Cá nhân, ĐT đọc

- Hs viết bảng con

- Hs quan sát

- phố xá, nhà lá

- Aâm ô, a, dấu sắc, dấu huyền

Quan sátĐàm thoạiThực hành

Trang 14

- Nhận xét, sửa sai

Aâm ph

a.Nhận diện chữ

- GV viết bảng “ph”

+ Nêu cấu tạo của chữ ghi âm ph

- So sánh chữ ghi âm ph và p

- Yêu cầu HS nhận diện âm ph

b.Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm mẫu :phờ

- Nhận xét, sửa sai

- Aâm gì?

+ Có âm ph, muốn có tiếng “phố” ta làmsao?

+ Phân tích tiếng “phố”

c.Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu và nêu qui trình viết: p, ph,

phố

- Lưu ý : Điểm đặt bút, điểm kết thúc

 Nhận xét, sửa sai

Aâm nh : qui trình tương tự

- Cấu tạo chữ ghi âm nh

- So sánh chữ ghi âm nh với ph

- Phát âm và đánh vần : nhờ

nhơ ø- a – nha – huyền -nhànhà lá

- Viết : nh, nhà

- Nhận xét

d Đọc tiếng, từ ứng dụng

- Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”

- Đọc : phở bò nho khô

phá cỗ nhổ cỏ

- Giải nghĩa từ ( bằng vật thật, tranh ảnh …)

- Tiếng nào chứa âm vừa học? Phân tích?

- Nhận xét

IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi

Nội dung : Trò chơi “Hái hoa”

Luật chơi : Thi đua tiếp sức hái những bông

hoa mang tiếng chứa âm vừa học Sau 1 bài

- Hs quan sát

- Gồm 2 chữ ghi âm: p và h

- Giống : đều có chữ ghi âm p

- Khác : chữ ph có thêm âm h

- Hs tìm  giơ lên

- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

- ph

- thêm âm ô, dấu sắc

- ph đứng trước, ô đứng sau, dấusắc đặt trên âm ô

- Cá nhân, ĐT đánh vần

- Hs ghép tiếng “phố”

- Hs ghép

- Cá nhân, nhóm, tổ, lớp đọc

- Hs quan sát và nêu lại cách viết

- HS viết trên không, lên bàn

- Hs viết bảng con

- Gồm 2 con chữ : n và h

- Giống : chữ ghi âm h

- Khác : nh có thêm chữ ghi âm

n, ph có thêm chữ ghi âm p

Đàm thoại

Thực hành

Trực quanThực hành

Đàm thoại

Thực hành

Trò chơiThực hành

Trực quanThực hành

Trò chơi

Trang 15

hát, đội nào hái được nhiều hoa, đúng thì

thắng

Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa âm vừa học

- Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò : Chuẩn bị tiết 2

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù”

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “chợ, phố, thị xã”

2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nói tự nhiên, đủ ý.

3/ Thái độ : Yêu quí ngôn ngữ Tiếng Việt Tích hợp GD môi trường : cần giữ sạch sẽ nơi công cộng.

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Oån định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và phân tích : p, ph, nh, phố xá,

nhà lá và các tiếng từ ứng dụng

- Viết bảng con : p, ph, nh

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)

Ơû tiết này, các em tiếp tục luyện đọc, viết âm

và chữ ghi âm p-ph, nh

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.

 Đọc lại bài ở tiết 1

- Phân tích các tiếng : phố, nhà

 Nhận xét – sửa sai

- Trong câu, tiếng nào chứa âm vừa học?

- Phân tích

- Nhận xét

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết

- Hát

- HS đọc và phân tích

- Hs viết bảng con

Thực hành

Trang 16

Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.

- Viết mẫu và nêu qui trình viết : p, ph, nh,

phố xá, nhà lá

- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để

vở?

- Nhận xét

4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Luyện nói

Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ ý

- Treo tranh

+ Tranh vẽ gì?

 Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

+ Nhà em có gần chợ không?

+ Nhà em ai đi chợ?

+ Chợ dùng để làm gì?

+ Thị xã(thành phố) ta đang ở có tên là gì?

- Giáo dục tư tưởng : Giữ gìn trật tự, vệ sinh

nơi công cộng

 Nhận xét

IV/.Củng cố (5’)

Trò chơi : Ghép từ tạo câu

Luật chơi : Trong rổ có 1 số tiếng, từ đã học, từ

những tiếng, từ đó ghép lại thành cụm từ hay câu,

nhóm nào ghép đúng, nhanh  thắng

- Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

- Xem trước bài : “g, gh”

- Hs quan sát và nêu cách viết

- Hs nêu

- Hs viết vở

- Hs quan sát

- Tranh vẽ cảnh chợ, cảnh xe đi lại ở phố, cảnh nhà cửa ở thị xã

- Chợ, phố, thị xã

- HS luyện nói tự nhiên theo gợi

ý của giáo viên

- Mua, bán đồ ăn

- Thành phố Hồ Chí Minh

- HS tham gia theo nhóm Hát hết bài hát, thư đến bạn nào thì bạn đó đại diện nhóm lên ghép cụm từ, câu

Trực quan

Đàm thoại Thực hành

Quan sát Đàm thoại

Thực hành giao tiếp

Trò chơi

Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 17

Thứ , ngày tháng năm 20

MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 3

BÀI : Âm g - gh

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc, viết được g, gh, gà ri, ghế gỗ và các tiếng từ ứng dụng

2/ Kỹ năng : Biết ghép âm tạo tiếng, từ Nhận biết được âm và chữ ghi âm g, gh trong tiếng, từ,

câu

3/ Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tích hợp GD ý thức bảo vệ mơi trường , đề phịng dịch cúm gà.

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK, vật thật (ghế gỗ)

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Oån định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và phân tích : p, ph, nh, phở bò, đi

phà, nho khô, nhỏ bé

- Đọc câu ứng dụng : “nhà dì na ở phố,

nhà dì có chó xù”

- Viết bảng con : phở bò, nho khô

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)

- Treo tranh

+ Tranh vẽ gì?

- Chỉ vào ghế gỗ Đây là vật gì?

- Trong tiếng “gà” và“ghế” âm và dấu thanh

nào đã học rồi?

- Hôm nay, chúng ta sẽ học các chữ và âm

mới còn lại: g, gh  ghi tựa

- Lưu ý : g và gh giống nhau về cách phát

âm nhưng khác nhau về chữ ghi âm Để dễ

phân biệt, ta gọi: “g” là gờ đơn

“gh” là gờ ghép

2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy chữ ghi âm (22’)

Mục tiêu : Đọc, viết đúng

Aâm g

- Hát

- HS đọc và phân tích

- Cá nhân, ĐT đọc

- Hs viết bảng con

Giảng giải

Trang 18

a.Nhận diện chữ

- GV viết bảng “g”

+ Nêu cấu tạo của chữ ghi âm g

- Yêu cầu HS nhận diện âm g trong bộ thực

hành

b.Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm mẫu : gờ

- Aâm gì?

+ Có âm g, muốn có tiếng “gà” ta làm thế

nào?

+ Phân tích tiếng “gà”

- Đánh vần : gờ – a – ga – huyền - gà

- Thay âm và dấu thanh để được tiếng mới

- Đọc : gờ

gờ – a – ga – huyền - gà

gà ri

c.Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu và nêu qui trình viết: g, gà

 g : Đặt bút ở dưới đường kẻ thứ 3, cô viết

nét cong kín, lia bút viết nét khuyết dưới

gà :Đặt bút ở dưới đường kẻ thứ 3 viết con

chữ g, rê bút viết con chữ a, lia bút viết dấu

huyền trên con chữ a

- Lưu ý : Điểm đặt bút, điểm kết thúc

 Nhận xét, sửa sai

Aâm gh : qui trình tương tự

- Cấu tạo chữ ghi âm gh

- So sánh chữ ghi âm g với gh

- Phát âm và đánh vần :

d Đọc tiếng, từ ứng dụng

- Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”

- Đọc : nhà ga ghi nhớ

gà gô gồ ghề

- Giải nghĩa từ ( bằng tranh ảnh …)

- Tiếng nào chứa âm vừa học? Phân tích?

- Nhận xét

IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi

Nội dung : Trò chơi “Hái quả”

Luật chơi :Thi đua tiếp sức hái những bông

- thêm âm a, dấu huyền

- g đứng trước, a đứng sau, dấuhuyền đặt trên âm a

- Cá nhân, ĐT đánh vần

- Hs ghép tiếng “gà”

- Hs ghép

- Cá nhân, nhóm, tổ, lớp đọc

- Hs quan sát và nêu lại cách viết

- HS viết trên không, lên bàn

- Hs viết bảng con

- Gồm 2 con chữ : g và h

- Giống : chữ ghi âm g

- Khác : gh có thêm chữ ghi âm h

Đàm thoại

Thực hành

Trực quan

Thực hànhĐàm thoại

Thực hành

Trò chơiThực hành

Trực quanThực hành

Trò chơi

Trang 19

hoa mang tiếng chứa âm vừa học Sau 1 bài

hát, đội nào hái được nhiều quả, đúng thìthắng

Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa âm vừa học

- Nhận xét Tuyên dương

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ”

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “gà ri, gà gô”

2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nói tự nhiên, đủ ý.

3/ Thái độ : Yêu thích loài vật Tích hợp GD ý thức bảo vệ mơi trường , đề phịng dịch cúm gà

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Oån định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và phân tích : g, gh, gà ri, ghế gỗ

và các tiếng từ ứng dụng

- Viết bảng con : g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)

Ơû tiết này, các em tiếp tục luyện đọc, viết âm

và chữ ghi âm g, gh

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.

 Đọc lại bài ở tiết 1

- Phân tích các tiếng

 Nhận xét – sửa sai

- Trong câu, tiếng nào chứa âm vừa học?

- Phân tích

- Nhận xét

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết

- Hát

- HS đọc và phân tích

- Hs viết bảng con

- nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

Trang 20

Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.

- Viết mẫu và nêu qui trình viết : g, gh, gà ri,

ghế gỗ

- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để

vở?

- Nhận xét

4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Luyện nói

Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ ý

- Treo tranh

+ Tranh vẽ gì?

 Đó cũng chính là chủ đề luyện nói hôm nay

+ Gà gô sống ở đâu?

+ Kể tên một số loại gà mà em biết?

+ Gà thường ăn thức ăn gì?

+ Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái?

Vì sao em biết?

- GDTT : Phòng tránh bệnh cúm gia cầm

 Nhận xét

IV/.Củng cố (5’)

Trò chơi : Ghép từ tạo câu

Luật chơi : Trong rổ có 1 số tiếng, từ đã học, từ

những tiếng, từ đó ghép lại thành cụm từ hay câu,

nhóm nào ghép đúng, nhanh  thắng

- Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

- Xem trước bài : “q- qu, gi”

- Hs quan sát và nêu cách viết

- Hs nêu

- Hs viết vở

- Hs quan sát

- Gà ri, gà gô

- Hs nhắc lại

- Ơû nhà hay ở đồi

- Gà tây, gà chọi, gà công nghiệp

- Cám, rau

- Gà trống Vì có mào ở trên đầu

- HS tham gia theo nhóm Hát hết bài hát, thư đến bạn nào thì bạn đó đại diện nhóm lên ghép cụm từ, câu

Trực quan

Đàm thoại Thực hành

Quan sát Đàm thoại

Thực hành giao tiếp

Trò chơi

Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 21

Thứ ngày tháng năm

MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 9

BÀI : Tập viết : cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Nắm cách viết các chữ ghi tiếng : cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

2/ Kỹ năng : Rèn kĩ năng viết đúng, đều nét, đẹp, nhanh Rèn tư thế ngồi viết.

3/ Thái độ : Có ý thức rèn chữ, giữ vở; có tính tỉ mỉ, cẩn thận, kiên trì Tích hợp GD môi trường qua từ thợ xẻ

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : Chữ mẫu

2/ Học sinh : Vở tập viết, bảng con

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Oån định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Tiết trước, tập viết chữ gì?

- Nhận xét bài viết trước

- Viết bảng con : mơ, do, ta, thơ

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)

- Gắn chữ mẫu

- Viết gì?

- Gv giới thiệu bài, ghi tựa

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (10’) : Viết bảng con

Mục tiêu : Viết đúng qui trình

- Viết mẫu và nêu qui trình viết :

- Giáo viên lưu ý Hs cách nối nét

- Nhận xét, sửa sai

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (12’) : Viết vở

Mục tiêu :Viết đúng, đều, đẹp

- Hs quan sát và lắng nghe

- Hs viết bảng con

Thực hành

Trực quanĐàm thoại

Quan sátGiảng giải

Thực hành

Ngày đăng: 09/10/2018, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w