Hoạt động cơ bản Hoạt động 1: Hình thành kiến thức mới - Hoạt động cá nhân: Quan sát cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số không nhớ.. Hoạt động ứng dụng: Cùng
Trang 1TUẦN 5: Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2018
Buổi sáng Tiết 2: TOÁN Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) Vận dụng giải bài toán có một phép nhân - Làm BT 1(cột 1,2,4 ),2,3 (SGK: 22)
2 Kĩ năng: -Rèn kĩ năng nhân số có hai chữ số với số có một chữ số( có nhớ), tìm số bị chia chưa biết
3 Thái độ: - Học sinh ham thích làm tính.
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: - HS làm bảng con: Đặt tính rồi tính: 42 x 2; 32 x 3
2 Giới thiệu bài:
3 Hoạt động cơ bản
Hoạt động 1: Hình thành kiến thức mới
- Hoạt động cá nhân: Quan sát cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số
có một chữ số ( không nhớ)
Tìm kết quả của phép nhân 26 x 3 ; 54 x 6 bằng cách đặt tính theo cột dọc
-Hoạt động nhóm đôi: ghi phép tính ra nháp và nói cho nhau cách tính và kết
quả tính
- Hoạt động cả lớp: Chia sẻ với các nhóm bạn và cô giáo
4 Hoạt động thực hành:
Hoàn thành bài 1( cột 1,2,4) , 2, 3 SGK
- Hoạt động CN làm bài vào vở
- Đổi chéo vở chữa bài lẫn nhau
- Chia sẻ trước lớp
* Đánh giá:
- Phương pháp:Quan sát ,vấn đáp, viết
- Kỹ thuật:Nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.
- Tiêu chí:
+ Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số( có nhớ) Tính đúng, tích cực hoàn thành bài tập.
( BT1)
+ HS giải đúng và trình bày tốt bài giải (BT2)
Độ dài của 2 cuộn vải là: 35 x 2 = 70 ( m)
Đáp số: 70 m
+ Nắm được quy tắc tìm số bị chia để làm tốt bài tập( 3)
IV Hoạt động ứng dụng: Cùng người thân thực hiện phép nhân số có hai chữ
số với số có một chữ số ( có nhớ )
Trang 2Tiết 4 - 5: TẬP ĐỌC- KỂ CHUYỆN
Người lính dũng cảm
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Tập đọc
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
Hiểu ý nghĩa: khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi; người dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm ( trả lời được các CH trang SGK)
Kể chuyện
+ Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
2 Kĩ năng: - Đọc trôi chảy cả bài Biết phân biệt lời người kể với lời các nhân vật
3 Thái độ: - Giáo dục HS lòng chân thật, biết nhận lỗi khi mìnhlàm một việc sai trái
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: HS đọc bài "Ông ngoại" và TLCH1,2 trong SGK
2 Giới thiệu bài:
3 Hoạt động cơ bản
a Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gv đọc mẫu
- Tìm hiểu từ khó
- Luyện đọc cặp đôi theo đoạn
- Luyện đọc trước lớp
- Phương pháp:Quan sát
- Kỹ thuật: Nhận xét bằng lời
- Tiêu chí:
+ Đọc đúng các từ ngữ: thủ lĩnh, ngập ngừng, tướng sĩ, hoảng sợ, buồn bã, dũng cảm.
+Đọc to ,rõ ràng, trôi chảy, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.
+ Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.
b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Hoạt động nhóm 2, HS thảo luận trả lời các câu hỏi của bài
- Chia sẻ kết quả trước lớp
c Hoạt động 3: - Đọc diễn cảm
- GV đọc diễn cảm
- HS luyện đọc cá nhân
- Thi đọc diễn cảm
d Hoạt động 4: Kể chuyện
- Các nhóm phân vai và kể chuyện
- HS kể chuyện trước lớp
- GV nhận xét - tuyên dương
* Đánh giá:
Trang 3- Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
- Kỹ thuật: Kể chuyện, nhận xét bằng lời
- Tiêu chí:
+ Biết dựa vào tranh kể lại được nội dung câu chuyện: Người lính dũng cảm
- Giọng kể lưu loát, hấp dẫn , hay, diễn xuất tốt bộc lộ được tính cách của từng nhân vật
+ Có thói quen kể chuyện tự nhiên
IV Hoạt động ứng dụng:
- Em kể lại câu chuyện cho bạn bè và người thân nghe
Buổi chiều Tiết 1:ĐẠO ĐỨC
Tự làm lấy việc của mình ( T1)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Kể được một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy Nêu được ích lợi của việc tự tự làm lấy việc của mình.Biết tự làm lấy những việc của mình
ở nhà, ở trường
2 Kĩ năng: - Cố gắng tự làm lấy những công việc của mình trong học tập, lao động
3 Thái độ: - HS Tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của bản thân, không ỷ lại
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: - Em có hứa với ai điều gì không? Em đã thực hiện điều đã hứa không? Em cảm thấy thế nào khi thực hiện (hoặc không thực hiện) lời hứa?
- Thế nào là giữ lời hứa?
2 Giới thiệu bài:
3 Hoạt động thực hành:
HĐ1: Hoạt động nhóm 2 Xử lí tình huống
- GV đưa tình huống gặp bài toán khó, Đại loay hoay mãi mà vẫn chưa giải được Thấy vậy An đưa bài giải sẵn cho bạn chép
- Nếu em là Đại, em sẽ làm gì khi đó? Vì sao? GV đưa thêm một vài tình huống trong học tập )
HĐ 2: Hoạt động cá nhân
- Viết ra giấy những công việc mà bản thân các em đã tự làm ở nhà, ở trường,
- HS chia sẻ trước lớp
- GV khen ngợi những HS đã biết làm việc của mình; nhắc nhở những HS chưa biết hoặc lười làm việc của mình
- Rút ra bài học cần ghi nhớ: Tự làm lấy việc của mình là cố gắng làm lấy công việc của bản thân mà không dựa dẫm vào người khác
* Đánh giá:
- Phương pháp:Quan sát, vấn đáp
- Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, trình bày miệng
- Tiêu chí:
Trang 4+ Kể được một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy Nêu được ích lợi của việc
tự tự làm lấy việc của mình Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường.
IV.Hoạt động ứng dụng:
- Sưu tầm những mẫu chuyện, tấm gương… về việc tự làm lấy công việc của mình
Tiết 2 :TẬP VIẾT
Ôn chữ hoa C ( T2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Viết đúng chữ hoa C (1 dòng Ch), V, A (1 dòng); viết đúng tên riêng Chu Văn An (1 dòng) và câu ứng dụng: Chim khôn dễ nghe (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết đều nét, đúng khoảng cách ở các chữ trong cụm từ 3.Thái độ: - Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở sạch
II Đồ dùng dạy học:
Gv: chữ hoa C
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: HS viết bảng con: C, Cửu Long, Công cha
2 Giới thiệu bài:
3 Hoạt động cơ bản
HĐ1 : Hướng dẫn viết chữ hoa - HĐ nhóm 2
- HS luyện viết vào bảng con chữ hoa; từ ứng dụng; câu ứng dụng
- Giải thích từ ứng dụng, câu tục ngữ: Chim khôn kêu tiếng rảnh rang/ Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe.
*GV theo dõi, hỗ trợ thêm cho những HS viết còn sai quy trình: Chú ý độ cao của các con chữ : C; V; A
4.Hoạt động thực hành:
HĐ2: Viết bài vào vở tập viết (HĐ cá nhân)
- HS đọc tư thế ngồi viết.
-HS quan sát mẫu chữ trong vở tập viết.
- HS luyện viết vào vở Chú ý khoảng cách giữa các chữ
- GV thu vở nhận xét Tuyên dương h/s viết tốt
* Đánh giá:
- Phương pháp:Quan sát, viết
- Kỹ thuật:Nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.
- Tiêu chí:
+Viết đúng chữ hoa C (1 dòng Ch), V, A (1 dòng); viết đúng tên riêng Chu Văn
An (1 dòng) và câu ứng dụng: Chim khôn dễ nghe (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ + Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.
+ HS viết cẩn thận, đẹp.
IV Hoạt động ứng dụng: - Luyện viết các chữ hoa đã ôn để người thân xem.
Trang 5Tiết 3:TỰ NHIÊN & XÃ HỘI Phòng bệnh tim mạch
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết được tác hại và các đề phòng bệnh thấp tim ở trẻ em Biết được nguyên nhân của bệnh thấp tim
2.Kĩ năng: Kể được một số cách đề phòng bệnh thấp tim
3.Thái độ: - Có ý thức phòng bệnh thấp tim
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: HS TLCH:
- Tim của chúng ta làm việc như thế nào?
- Nên làm gì và không nên làm gì để bảo vệ tim mạch?
2 Giới thiệu bài:
3 Hoạt động cơ bản
HĐ 1: Sự nguy hiểm và nguyên nhân gây bệnh thấp tim ở trẻ em
- Y/C HS quan sát hình 1,2,3 SGK và đọc lời các lời hỏi đáp trong các hình
- TL N2 TLCH trang 20 SGK
- Chia sẻ trước lớp
- HS TL N2 đóng vai bác sĩ và HS để hỏi bác sĩ về bệnh thấp tim
- Các nhóm đóng vai trước lớp
- Y/c HS kể 1 vài bệnh về tim mạch mà em biết?
- GV chốt kiến thức
HĐ 2: Cách đề phòng bệnh tim mạch
- HĐ CN: TLCH trang 21 SGK
- Chia sẻ nhóm đôi
- Chia sẻ trước lớp
* Đánh giá:
- Phương pháp:Quan sát, vấn đáp
- Kỹ thuật:Đặt câu hỏi, trình bày miệng, Nhận xét bằng lời.
- Tiêu chí:
+ Biết được sự nguy hiểm và nguyên nhân gây bệnh thấp tim ở trẻ em
+ Biết được cách để phòng bệnh thấp tim.
4 Hoạt động thực hành:
HĐ nhóm 4 Đóng vai
- Đóng vai theo các hình 1,2,3 trang 20
- Chia sẻ ý kiến trước lớp
- Đánh giá, nhận xét
IV.Hoạt động ứng dụng: - Cùng người lớn tìm hiểu thêm về việc nên làm và không nên làm để bảo vệ tim mạch.
Trang 6Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2018
Buổi sáng Tiết 3: TOÁN Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút Làm BT 1,2a,b,3,4 (SGK: 23)
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
và xem đồng hồ chính xác
3 Thái độ:- Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm toán
II Đồ dùng dạy học:
GV: Mô hình đồng hồ
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: Đặt tính rồi tính:HS làm bảng con
11 x 5 20 x 4
2 Giới thiệu bài:
3 Hoạt động thực hành:
Hoàn thành Bài 1, 2( a, b),3, 4 SGK
Bài 1: Làm việc cá nhân tính nhanh kết quả, trao đổi với bạn cùng bàn
Bài 2a,b, 3: HĐ nhóm 2
- Đọc yêu cầu bài tập 2a,b.3 HS làm vở
- Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 4: HĐ cặp đôi
- Thực hành quay kim đồng theo cặp
- Chia sẻ kết quả với cả lớp
* Đánh giá:
- Phương pháp:Quan sát, vấn đáp
- Kỹ thuật:Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
- Tiêu chí:
+ Biết đặt tính và thực hiện nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) ( BT 1,2 )
+ Giải được bài toán có lời văn và trình bày bài giải đúng (BT 3) :
Số giờ của 6 ngày là:
24 x 6 = 144 ( giờ) Đáp số: 144 giờ + HS quay đúng kim đồng hồ chỉ theo yêu cầu của bài tập.
IV Hoạt động ứng dụng: Cùng người thân tập xem đồng hồ.
Tiết 4: CHÍNH TẢ ( Nghe- viết) Người lính dũng cảm
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Nghe-viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Làm đúng BT 2 a/b Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3)
Trang 72 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.Phân biệt được luật chính tả l/ n, vần en/ eng
3 Thái độ: - Giáo dục HS có ý thức giữ vở sạch-viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: Viết bảng con: loay hoay, gió xoáy, nhẫn nại, giáo dục
2 Giới thiệu bài:
3 Hoạt động cơ bản :
Hoạt động 1: HĐ cả lớp Hướng dẫn chính tả
- GV đọc mẫu đoạn cần viết- Đặt câu hỏi HD tìm hiểu nội dung đoạn viết
- HD HS nhận xét chính tả : Đoạn văn có mấy câu? Những chữ nào tròn đoạn văn được viết hoa? Lời các nhân vật được đánh dấu bằng dấu gì?
- HS tìm từ khó và viết ra bảng những chữ ghi tiếng khó dễ lẫn GV lưu ý các từ :quả quyết, sững lại, khoát tay
- GV đọc bài – HS viết bài vào vở GV theo dõi hướng dẫn thêm
* Đánh giá:
- Phương pháp:Quan sát, Viết
- Kỹ thuật: Nhận xét bằng lời
- Tiêu chí:
+ Viết chính xác từ khó: quả quyết, sững lại, khoát tay
+ Viết đảm bảo tốc độ, đúng chỉnh tả, chữ đều nét, trình bày đẹp.
4.Hoạt động thực hành:
* Hoạt động 2: HD làm bài tập
Bài 2: HĐ cá nhân Điền vào chỗ trống:
* HS điền vào vở - nêu miệng kết quả điền
Bài 3: HĐ CN
- HS tiếp nối nhau lên bảng điền
- HS đọc lại bảng chữ trong bảng
- HS đọc thuộc lòng ngay tại lớp
IV Hoạt động ứng dụng: - Em luyện viết lại bài đẹp hơn để người thân xem
Buổi chiều Tiết 1: TỰ NHIÊN & XÃ HỘI Hoạt động bài tiết nước tiểu
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nêu được tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu trên tranh vẽ hoặc mô hình Chỉ vào sơ đồ và nói được tóm tắt hoạt động của cơ quan bài tiết nước tiểu
2 Kĩ năng: - HS uống đủ nước, không nhịn tiểu, giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
3 Thái độ: - Giáo dục HS có ý thức bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: Nêu nguyên nhân dẫn đến mắc bệnh tim mạch?
Trang 8? Nêu cách đề phòng bệnh tim mạch?
2 Giới thiệu bài:
3 Hoạt động cơ bản :
HĐ 1: HĐ nhóm 2 - Quan sát và thảo luận
- Yêu cầu HS quan sát hình 1/ 22/ sgk và chỉ ra đâu là thận, ống dẫn nước tiểu
- HS lên chỉ, nêu tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu
*Kết luận: SGK/ 23
HĐ 2: HĐ nhóm 2
- HS quan sát hình, đọc các câu hỏi và trả lời hình 2/23
- HS tự đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi có liên quan đến chức năng của từng
bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu
-Chia sẻ kết quả trước lớp – Thống nhất kết quả
- GV quan sát, gợi ý:
+ Nước tiểu được tạo thành ở đâu?
+ Trong nước tiểu có chất gì?
+ Nước tiểu được đưa xuống bóng đái bằng đường nào?
+ Trước khi thải ra ngoài, nước tiểu được chứa ở đâu?
+ Nước tiểu được thải ra ngoài bằng đường nào?
+ Mỗi ngày, mỗi người thải ra bao nhiêu lít nước tiểu?
KL: SGK/ 23
- Gọi 1 số HS lên bảng vừa chỉ, vừa nói tóm tắt hoạt động của cơ quan này
* Đánh giá:
- Phương pháp:Quan sát, vấn đáp.
- Kỹ thuật:Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
- Tiêu chí:
+ Nêu được tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu trên tranh vẽ hoặc mô hình.
+ Chỉ vào sơ đồ và nói được tóm tắt hoạt động của cơ quan bài tiết nước tiểu.
IV Hoạt động ứng dụng: - Cùng người thân tìm hiểu thêm về việc nên làm và không nên làm để bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu
Tiết 2:ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT
Ôn luyện tuần 5 (t1)
I Mục tiêu:
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Đọc và hiểu truyện Chúng mình là bạn Biết nhận ra điểm riêng biệt của mình và của bạn bè
- Tìm được các từ so sánh và các sự vật được so sánh
2 Kĩ năng: : - HS biết yêu quý bạn bè Rèn kĩ năng trả lời câu hỏi cho HS
3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động:HS thực hiện phần khởi động trong vở
2 Giới thiệu bài:
Trang 93 Hoạt động thực hành:
- GV giao nhiệm vụ
- HS làm bài - Gv theo dõi giúp đỡ những em còn lúng túng
+ Đức biết đọc đoạn 1của câu chuyện Chúng mình là bạn
+ Long, Hoàng làm bài tập 3a, b trang 27
+ Đối với HS khá, giỏi: làm thêm bài 4 trang
- Phương pháp:Quan sát, viết
- Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
- Tiêu chí:
+Đọc câu chuyện Chúng mình là bạn và TL được các câu hỏi trong bài ( BT3) Tìm được các từ so sánh và các sự vật được so sánh với nhau trong câu thơ, câu văn( BT 4).
IV Hoạt động ứng dụng:
- Kể lại câu chuyện Chúng mình là bạn cho người thân nghe
Tiết 3: ÔN LUYỆN TOÁN
Ôn luyện tuần 5 ( T1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Bước đầu thuộc bảng chia 6, biết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6 Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số( có nhớ) Biết cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính cho HS
3 Thái độ- Giáo dục cho học sinh ý thức tự giác, nghiêm túc trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: Chơi trò : Tiếp sức:Ôn bảng nhân, chia 6
2 Giới thiệu bài:
3 Hoạt động thực hành:
+ Gv giúp đỡ em Dũng làm bài tập 2 trang 26
+ Đức, Thắng , V Phúc làm bài 1 đến bài 3 trang 26
+ Đối với HS khá, giỏi: làm thêm bài 4 trang 27
* Đánh giá:
- Phương pháp:Quan sát, viết
- Kỹ thuật:Nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
- Tiêu chí:
+Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ) BT1.
+Thuộc bảng nhân, chia 6 và vận dụng làm tốt BT 2,3.
+ Biết cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số BT3.
1/ 3 của 24 là 8 cm 1/ 4 của 24 giờ là 6 giờ
1/ 6 của 48 l là 8l 1/ 5 của 45 kg là 9 kg
IV Hoạt động ứng dụng: Em đọc bảng chia 6 cho người thân nghe.
Trang 10Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2018
Buổi sáng Tiết 1: TẬP ĐỌC Cuộc họp của chữ viết
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc đúng các kiểu câu; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
+ Hiểu nội dung: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung( trả lời được các CH trong SGK)
2 Kĩ năng: - Rèn cho HS đọc trôi chảy cả bài,ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu
3 Thái độ: - Giáo dục HS biết giúp đỡ bạn để cùng tiến bộ
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: Đọc bài và trả lời câu hỏi bài: Người lính dũng cảm đoạn 1+2 và trả lời câu hỏi 1,2 SGK
2 Giới thiệu bài:
3 Hoạt động cơ bản
a Hoạt động 1:Luyện đọc
- Gv đọc bài
- Tìm hiểu từ khó
- Luyện đọc cặp đôi theo đoạn
- Luyện đọc trước lớp
*Đánh giá:
- Phương pháp:Quan sát, vấn đáp
- Kỹ thuật:Trình bày miệng.
- Tiêu chí:
+ Đọc đúng các từ ngữ: dõng dạc, mũ sắt, trên trán.
+Đọc to ,rõ ràng, trôi chảy Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy
và giữa các cụm từ
+Biết đọc lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.
b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- HS thảo luận nhóm đôi trả lời các câu hỏi của bài
- Chia sẻ trước lớp
c Hoạt đông 3: Đọc diễn cảm
- Gv đọc diễn cảm
- HS luyện đọc cá nhân
- Thi đọc diễn cảm
IV Hoạt động ứng dụng: Em đọc lại toàn bài theo các vai cho người thân mình
nghe