Mời các bạn học sinh cùng tham khảo Bộ đề kiểm tra 1 tiết Hình học lớp 11 năm 20172018 có đáp án được chọn lọc và tổng hợp những mẫu đề dựa theo chương trình chuẩn của bộ GDĐT. Tham khảo đề thi giúp các bạn ôn tập kiến thức, làm quen với cấu trúc đề thi, rèn luyện kỹ năng giải toán nhuần nhuyễn và sáng tạo ra cách giải mới nhanh và phù hợp hơn cho từng bài tập. Bên cạnh đó, quý thầy cô giáo có thể tham khảo bộ đề để ra đề thi đánh giá năng lực học sinh, từ đó điều chỉnh phương pháp dạy giúp các em học tốt bộ môn này hơn. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.
Trang 15 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC LỚP 11 NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 11 chương 1 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THPT Tân Yên 2
2 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 11 chương 1 và 2 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THPT Nguyễn Trãi
3 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 11 chương 2 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THPT Tân Yên 2
4 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 11 chương 3 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THPT Nguyễn Huệ
5 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 11 chương 3 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THPT Tôn Thất Tùng
Trang 3Bài Kiểm Tra 45’ Hình Học Chương Trình Chuẩn GV: Nguyễn Đình Khương
- Củng cố lại kiến thức cơ bản của chương I:
- Phép biến hình, phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay
- Phép dời hình và hai hình bằng nhau;
- Phép vị tự và phép đồng dạng
2 Về kỹ năng:
-Làm được các bài tập đã ra trong đề kiểm tra
-Vận dụng linh hoạt lý thuyết vào giải bài tập
3 Về tư duy và thái độ:
- Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hóa, tư duy lôgic,…
- Học sinh có thái độ nghiêm túc, tập trung suy nghĩ để tìm lời giải, biết quy lạ về quen
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Trang 4Bài Kiểm Tra 45’ Hình Học Chương Trình Chuẩn GV: Nguyễn Đình Khương
2
Đề 111
I.TRẮC NGHIỆM (6điểm)
Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?
A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
B Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
C Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
D Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
Câu 2 Cho tam giác ABC,Q (o;30o) (A)=A’, Q (o;30o) (B)=B’ Q (o;30o) (C)=C’.V ới O khác A,B,C.khi đó:
A DABC đều B DABC cân C DAOA’ đều D DAOA’ cân
Câu 3 Cho tam giác đều ABC, O là tâm đường tròn ngoại tiếp Với giá trị nào sau đây của góc j thì
phép quay Q(O;j) biến tam giác đều ABC thành chính nó?
Câu 5 Ảnh của đường thẳng d: 2x+y-3=0 qua phép vị tự tâm O tỉ số k=2 là:
A d’: 4x-2y-3=0 B d’: 2x+y+3=0 C d’: 2x+y-6=0 D d’ : 4x+2y-5=0
Câu 6 PT đường thẳng d qua phép vị tự tâm I(1;2) tỉ số vị tự k=-2 biến thành d’: 3x+2y-9=0 là:
A d: 3x+2y-6=0 B d: 3x+2y-10=0 C d: 3x+2y-5=0 D d: 3x+2y-12=0
Câu 7 Cho đường tròn ( ) 2 2
: ( 2) ( 2) 4
C x- + y- = Ảnh của ( )C qua phép đồng dạng có được bằng cách
thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k=1
2 và phép quay tâm O góc
0
90 là ( )C' : A/ (x- 2)2+(y- 2)2= B/ 1 (x- 1)2+(y- 1)2= 1
C/ (x+ 2)2+(y- 1)2= D/ 1 (x+ 1)2+(y- 1)2= 1
Câu 8 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?
A Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó
B Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó
C Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia
D Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu (k ¹ 1)
Câu 9 Tìm toạ độ vectơ v
Trang 5Bài Kiểm Tra 45’ Hình Học Chương Trình Chuẩn GV: Nguyễn Đình Khương
Trong mặt phẳng Oxy,Cho điểm M (-3;2) và đường thẳng d : 3x+y-4=0
Tìm ảnh của điểm M và ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véctơ v® =(1;-4)
Câu 14 (2 điểm)
Cho đường tròn (C): (x+ 1)2+(y- 2)2= 9 Phép vị tự tâm O với tỉ số vị tự là k = – 3 biến (C) thành (C’) Viết phương trình đường tròn (C’)
Đề 112
I.TRẮC NGHIỆM (6điểm)
Câu 1 Trong các phép biến hình sau, phép nào không phài là phép dời hình?
A Phép đối xứng tâm B Phép quay
C Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng D Phép vị tự tỉ số -1
Câu 2 PT đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số vị tự k=-2 biến đường thẳng d: x+y-2=0 thành đường
thẳng có phương trình là:
A 2x+2y=0 B d: 2x+2y-4=0 C x+y+4=0 D d: x+y-4=0
Câu 3 Khẳng định nào sai:
A/ Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
B/ Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
C/ Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
D/ Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Câu 4 Cho hình vuông tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc a(0£ a< 2p)biến hình vuông
C/ (x+ 4)2+ (y+ 1)2= 4 D/ x2+ y2+8x+2y- 4= 0
Trang 6Bài Kiểm Tra 45’ Hình Học Chương Trình Chuẩn GV: Nguyễn Đình Khương
4
Câu 7 Cho đường tròn ( )C : (x- 2)2+(y- 2)2= 4 Ảnh của ( )C qua phép đồng dạng có được bằng cách
thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k=2 và phép quay tâm O góc 900 là ( )C' :
A/ (x- 2)2+(y- 2)2= 16 B/ (x- 4)2+ (y- 4)2= 16
C/ (x+ 2)2+ (y- 4)2= 16 D/ (x+ 4)2+(y- 4)2= 16
Câu 8 PT đường thẳng d qua phép vị tự tâm I(1;2) tỉ số vị tự k=2 biến thành d’: 3x+2y-9=0 là:
A d: 3x+2y-6=0 B d: 3x+2y-10=0 C d: 3x+2y-8=0 D d: 3x+2y-12=0
Câu 9 Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M -( 6;1)qua phép quay
(O,90o)
Q là:
A M -'( 1; 6- ) B M' 1; 6( ) C M -'( 6; 1- ) D
( )' 6;1
II Tự luận(4điểm)
Câu 13 (2 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(4;-5) và đường thẳng d : 4x-3y+1=0
Tìm ảnh của điểm A và ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véctơ v
®
=(2;-3)
Câu 14 (2 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) : (x + 2)2 + (y – 3)2 = 9
Phép vị tự tâm O với tỉ số vị tự là k = – 3 biến (C) thành (C’) Viết phương trình đường tròn (C’)
Trang 7Bài Kiểm Tra 45’ Hình Học Chương Trình Chuẩn GV: Nguyễn Đình Khương
2
(2đ)
* Tìm được (C) có tâm I(-1;2), bán kính R=3
* Tìm được tâm của (C’) C =' (3; 6)
-*Xác định được bán kính của (C’) là R’=9
Viết đúng pt (C’)
0.5đ 0.75đ 0.25đ 0.5đ
2
(2đ)
* Tìm được (C) có tâm I(-2;3), bán kính R=3
* Tìm được tâm của (C’) I =' (6; 9)
-*Xác định được bán kính của (C’) là R’=9
Viết đúng pt (C’)
0.5đ 0.75đ 0.25đ 0.5đ
Ghi chú: học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa của câu đó
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I VÀ GIỮA CHƯƠNG II- HÌNH HỌC LỚP 11
Năm học: 2017-2018 Tiết: 14
-Cách xác định ảnh của 1 hình đơn giản qua phép vị tự, phép quay và phép tịnh tiến
Kỹ năng xác định mặt phẳng, tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng, tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng và chứng minh ba điểm thẳng hàng
3/ Về tư duy Hiểu, vận dụng
thấp
Vận dụng cao Phép tịnh tiến 3
1,2
1
0,4
1 0,4
5 2.0 Phép vị tự
1
0,4
1 0,4
Đại cương về đường
thẳng và mặt phẳng
7
2,8
5 2,0
4 1,6
1
0,4
17 6,8
Trang 9Tổng
11 4,4
9 3,6
6 2,4
1 0,4
25 10,0
IV Đề kiểm tra
Trang 10TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
CHƯƠNG I VÀ GIỮA CHƯƠNG II-HÌNH HỌC 11
Câu 2 Phép tịnh tiến theo v
biến đường thẳng d thành d' Khi đó
A.(SAD) B.(ACD) C.(SAB) D.(SBC)
Câu 7 Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?
Câu 8 Trong mặt phẳng, với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(3; -1) và B(1;2) Tìm v
biết phép tịnh tiến theo v
Câu 10 Trong mặt phẳng Oxy cho v (1; 2)
và điểm M(2;6) Tọa độ của M' là ảnh của điểm M qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép T v và Q( ,90 )O 0 là
Câu 12 Trong mp Oxy chov (0; 1)
và điểm M(-1;4) Hỏi M là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến v
A.(SAC)(SAD)AB B.(SAB)(SCD)SJ C.(SAD)(SBC)SK D. (SAC)(SBD)SI
Câu 15 Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác, như hình vẽ bên dưới.Với M, N, H lần lượt là các điểm thuộc vào các cạnh AC, BC, SA, sao cho MN không song song AB Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng AN
với BM Gọi I là giao điểm đường NH và (SBO) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 11A.I là giao điểm của hai đường thẳng NH với SB
B. I là giao điểm của hai đường thẳng NH với SO
C.I là giao điểm của hai đường thẳng NH với BM
D.I là giao điểm của hai đường thẳng SO với HM
Câu 16. Cho tứ diện ABCD.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC, G là trọng tâm tam giác
BCD Giao điểm của MG và (ABC) là
Câu 17 Cho hình chóp S ABCD với ABCD là hình bình hành tâm O Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SBD) là :
A.SO B.SC C.SB D.SA
Câu 18 Cho điểm A thuộc mặt phẳng (P), kí hiệu nào sau đây đúng?
A. A Ì m pP B. A Î P C. A Ì m p P( ) D. A Î ( )P
Ba đường thẳng nào sau đây đồng quy?
A.AD,SC,BN B.MN,AD,BC C.MN,DC,AB D.NB,MC,AD
Câu 20 Cho hình chóp S.ABCD với đáy là tứ giác ABCD có các cạnh đối không song song Giả sử
,
A C ÇB D = O A DÇBC = I Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là
A.SO B.SC C.SI D.SB
Gọi F là giao điểm của AD và (MNK) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. AF3FD B.AF2FD C.FD 2AF D.AFFD
Câu 22
Giao tuyến của (MNK) với (SAB) là đường thẳng K I,
với I được xác định theo một trong bốn phương án
được liệt kê dưới đây Hãy chọn câu đúng
A. I là giao điểm của MN với SB
B. I là giao điểm của MN và AB
C. I là giao điểm của KN và SB
D. I là giao điểm của KN và AB
Câu 23 Cho tứ diện ABCD.Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm AC, BD, AB, CD, AD, BC Bốn điểm nào sau đây không đồng phẳng
A.P, Q, R, S B.M, R, S, N C.M, P, R, S D.M, N, P, Q
Câu 24 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
B.Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa ;
D.Nếu hai điểm A, B phân biệt cùng thuộc mặt phẳng (P) thì đường thẳng AB nằm trên mặt phẳng (P)
Câu 25. Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD, AB; G là trung điểm của MN Khi đó đường thẳng AG cắt đường thẳng
Trang 12TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
CHƯƠNG I VÀ GIỮA CHƯƠNG II-HÌNH HỌC 11
Năm học: 2017-2018
Họ và tên:
Mã đề: 187
Câu 1
Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác, như hình
vẽ bên dưới.Với M, N, H lần lượt là các điểm thuộc
vào các cạnh AC, BC, SA, sao cho MN không song
song AB Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng AN
với BM Gọi I là giao điểm đường NH và (SBO)
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.I là giao điểm của hai đường thẳng NH với BM B.I là giao điểm của hai đường thẳng SO với HM
C. I là giao điểm của hai đường thẳng NH với SO D.I là giao điểm của hai đường thẳng NH với SB
Gọi F là giao điểm của AD và (MNK) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.AFFD B.FD 2AF C. AF3FD D.AF2FD
Câu 3 Phép tịnh tiến theo v
biến đường thẳng d thành d' Khi đó
A.d' // d hoặc d' d B.d' d C.d' cắt d D.d' // d
Câu 4
Giao tuyến của (MNK) với (SAB) là đường thẳng K I,
với I được xác định theo một trong bốn phương án
được liệt kê dưới đây Hãy chọn câu đúng
A. I là giao điểm của KN và SB B. I là giao điểm của MN và AB
C. I là giao điểm của KN và AB D. I là giao điểm của MN với SB
Câu 5. Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD, AB; G là trung điểm của MN Khi đó đường thẳng AG cắt đường thẳng
Trang 13Câu 9 Trong mp Oxy cho đường tròn (C): x3 y2 9
Phép tịnh tiến theo v3; 2
biến (C) thành đường tròn (C') Phương trình (C') là:
A. x62y92 9 B. x62y42 9 C. x2y2 9 D. x32y22 9
Câu 10 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.Nếu hai điểm A, B phân biệt cùng thuộc mặt phẳng (P) thì đường thẳng AB nằm trên mặt phẳng (P)
C.Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
D.Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa ;
Câu 11 Cho điểm A thuộc mặt phẳng (P), kí hiệu nào sau đây đúng?
Câu 13 Trong mặt phẳng Oxy cho v (1; 2)
và điểm M(2;6) Tọa độ của M' là ảnh của điểm M qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép T v và 0
Câu 15 Trong mặt phẳng, với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(3; -1) và B(1;2) Tìm v
biết phép tịnh tiến theo v
A.(SAC)(SAD)AB B.(SAB)(SCD)SJ C. (SAC)(SBD)SI D.(SAD)(SBC)SK
Câu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(1; 3) Gọi A' là ảnh của A qua phép quay tâm O, góc quay
-900 Tìm tọa độ của điểm A'?
A.(3;1) B.(3;-1) C.(-3; -1) D.(-3;1)
Câu 21. Cho tứ diện ABCD.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC, G là trọng tâm tam giác
BCD Giao điểm của MG và (ABC) là
Câu 22 Cho tam giác ABC Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh của tam giác ABC?
Ba đường thẳng nào sau đây đồng quy?
A.NB,MC,AD B.AD,SC,BN C.MN,DC,AB D.MN,AD,BC
Câu 24 Trong mp Oxy chov (0; 1)
và điểm M(-1;4) Hỏi M là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến v
Trang 14TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
CHƯƠNG I VÀ GIỮA CHƯƠNG II-HÌNH HỌC 11
Câu 2 Trong mp Oxy chov (0; 1)
và điểm M(-1;4) Hỏi M là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến v
:
A.P (-1; 3) B.F(1; 5) C.E(3; -1) D. N(-1; 5)
Gọi F là giao điểm của AD và (MNK) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.AF2FD B.AFFD C. AF3FD D.FD 2AF
Câu 4 Trong mặt phẳng, với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(3; -1) và B(1;2) Tìm v
biết phép tịnh tiến theo v
Giao tuyến của (MNK) với (SAB) là đường thẳng K I,
với I được xác định theo một trong bốn phương án
được liệt kê dưới đây Hãy chọn câu đúng
A. I là giao điểm của KN và AB B. I là giao điểm của KN và SB
C. I là giao điểm của MN với SB D. I là giao điểm của MN và AB
Câu 8 Cho tứ diện ABCD.Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm AC, BD, AB, CD, AD, BC Bốn điểm nào sau đây không đồng phẳng
A.P, Q, R, S B.M, N, P, Q C.M, P, R, S D.M, R, S, N
Câu 9. Cho tứ diện ABCD.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC, G là trọng tâm tam giác
BCD Giao điểm của MG và (ABC) là
của MG và AN
Ba đường thẳng nào sau đây đồng quy?
A.MN,AD,BC B.NB,MC,AD C.MN,DC,AB D.AD,SC,BN
Trang 15Câu 11 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD có AD cắt BC tại E Gọi M là trung điểm của SA , N=SD(BCM) Điểm N thuộc mặt phẳng:
A.(SAB) B.(SAD) C.(SBC) D.(ACD)
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy cho vectơ v Phép tịnh tiến theo v biến điểm M thành M' khi và chỉ khi
Câu 13 Phép tịnh tiến theo v
biến đường thẳng d thành d' Khi đó
A.d' d B.d' cắt d C.d' // d hoặc d' d D.d' // d
Câu 14 Trong mặt phẳng Oxy cho v (1; 2)
và điểm M(2;6) Tọa độ của M' là ảnh của điểm M qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép T v và 0
A.(SAD)(SBC)SK B.(SAC)(SAD)AB C.(SAB)(SCD)SJ D.
Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác, như hình
vẽ bên dưới.Với M, N, H lần lượt là các điểm thuộc
vào các cạnh AC, BC, SA, sao cho MN không song
song AB Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng AN
với BM Gọi I là giao điểm đường NH và (SBO)
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.I là giao điểm của hai đường thẳng SO với HM.
B. I là giao điểm của hai đường thẳng NH với SO
C.I là giao điểm của hai đường thẳng NH với SB
D.I là giao điểm của hai đường thẳng NH với BM
Câu 21 Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?
Câu 25 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa ;
B.Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
D.Nếu hai điểm A, B phân biệt cùng thuộc mặt phẳng (P) thì đường thẳng AB nằm trên mặt phẳng (P).
Trang 16TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
CHƯƠNG I VÀ GIỮA CHƯƠNG II-HÌNH HỌC 11
A.(SAC)(SAD)AB B. (SAC)(SBD)SI C.(SAB)(SCD)SJ
D.(SAD)(SBC)SK
Câu 3 Trong mặt phẳng Oxy cho v (1; 2)
và điểm M(2;6) Tọa độ của M' là ảnh của điểm M qua phép dời hình
có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép T v và Q( ,90 )O 0 là
A.(3;4) B.(-4;3) C.(3;-4) D.(4;-3)
Câu 4
Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác, như hình
vẽ bên dưới.Với M, N, H lần lượt là các điểm thuộc
vào các cạnh AC, BC, SA, sao cho MN không song
song AB Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng AN
với BM Gọi I là giao điểm đường NH và (SBO)
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. I là giao điểm của hai đường thẳng NH với SO B.I là giao điểm của hai đường thẳng NH với BM
C.I là giao điểm của hai đường thẳng NH với SB D.I là giao điểm của hai đường thẳng SO với HM
Câu 5 Cho tứ diện ABCD.Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm AC, BD, AB, CD, AD, BC Bốn điểm nào sau đây không đồng phẳng
Câu 8 Phép tịnh tiến theo v
biến đường thẳng d thành d' Khi đó
Câu 10 Trong mp Oxy chov (0; 1)
và điểm M(-1;4) Hỏi M là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến v
:
A.F(1; 5) B. N(-1; 5) C.P (-1; 3) D.E(3; -1)
Câu 11. Cho tứ diện ABCD.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC, G là trọng tâm tam giác
BCD Giao điểm của MG và (ABC) là
Điểm N thuộc mặt phẳng:
A.(ACD) B.(SBC) C.(SAB) D.(SAD)
Trang 17Câu 13 Cho tam giác ABC Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh của tam giác ABC?
Câu 14 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.Nếu hai điểm A, B phân biệt cùng thuộc mặt phẳng (P) thì đường thẳng AB nằm trên mặt phẳng (P)
C.Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
D.Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa ;
Câu 15 Trong mp Oxy cho đường tròn (C): x32y22 9
Phép tịnh tiến theo v3; 2
biến (C) thành đường tròn (C') Phương trình (C') là:
A. x62y92 9 B. x32y22 9 C. x62y42 9
D. x2y29
Gọi F là giao điểm của AD và (MNK) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. AF3FD B.AF2FD C.AFFD D.FD 2AF
Câu 17
Giao tuyến của (MNK) với (SAB) là đường thẳng K I,
với I được xác định theo một trong bốn phương án
được liệt kê dưới đây Hãy chọn câu đúng
A. I là giao điểm của MN và AB
B. I là giao điểm của KN và SB
C. I là giao điểm của MN với SB
D. I là giao điểm của KN và AB
Câu 18 Cho hình chóp S ABCD với ABCD là hình bình hành tâm O Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SBD) là :
A.SC B.SB C.SA D.SO
Ba đường thẳng nào sau đây đồng quy?
A.NB,MC,AD B.MN,DC,AB C.MN,AD,BC D.AD,SC,BN
Câu 20 Trong mặt phẳng, với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(3; -1) và B(1;2) Tìm v
biết phép tịnh tiến theo v