Sự phân chia vòng tròn hoàng đạo ra làm 12 cánh, mỗi cánh một ký tự được hình thành bởi các nhà thiên văn Babylon cổ đại vào thiên niên kỷ 1 TCN. Mỗi cánh có độ quay 30otương ứng với một tháng trong lịch Babylon cổ. Các nhà thiên văn Babylon cũng đặt cho mỗi cung hoàng đạo một ký tự. Trong đó, cánh đầu tiên có tên là Bạch Dương (Aries), ký tự là một con cừu núi.4 Dần dần sau này, Hoàng Đạo đã có ảnh hưởng lớn hơn vào thời Hy Lạp và La Mã cổ đại. Việc sử dụng Hoàng Đạo để tiên đoán về tính cách, sự nghiệp,... vào thời kì này trở nên khá phổ biến. Nó có ảnh hưởng tới tận vào thời Trung Cổ sau này.
Trang 1S phân chia vòng tròn hoàng đ o ra làm 12 cánh, m i cánh m t ký t ự ạ ỗ ộ ự
đ ượ c hình thành b i các nhà thiên văn ở Babylon c đ i vào ổ ạ thiên niên k ỷ
1 TCN M i cánh có đ quay 30 ỗ ộ o t ươ ng ng v i m t tháng trong l ch ứ ớ ộ ị
Babylon c Các nhà thiên văn Babylon cũng đ t cho m i cung hoàng đ o ổ ặ ỗ ạ
m t ký t Trong đó, cánh đ u tiên có tên là ộ ự ầ B ch D ạ ươ (Aries), ký t là ng ự
m t con c u núi ộ ừ [4] D n d n sau này, Hoàng Đ o đã có nh h ầ ầ ạ ả ưở ng l n ớ
h n vào th i ơ ờ Hy L p ạ và La Mã c đ i Vi c s d ng Hoàng Đ o đ tiên ổ ạ ệ ử ụ ạ ể đoán v tính cách, s nghi p, vào th i kì này tr nên khá ph bi n Nó ề ự ệ ờ ở ổ ế
có nh h ả ưở ng t i t n vào th i Trung C sau này ớ ậ ờ ổ
Th i Hy L p c đ i ờ ạ ổ ạ
Trang 2Cách phân chia c a Babylon du nh p vào chiêm tinh h c Hy L p vào th ủ ậ ọ ạ ế
k 4 TCN ỷ [5][6] Chiêm tinh s m nh xu t hi n l n đ u t i ố ệ ấ ệ ầ ầ ạ Ai C p thu c Hy ậ ộ
L p ạ Cung Hoàng Đ o Dendera (kho ng năm 50 TCN) là mô t s m nh t ạ ả ả ớ ấ
v 12 cung Hoàng Đ o ề ạ
vai trò quan tr ng trong chiêm tinh h c s m nh c a ph ọ ọ ố ệ ủ ươ ng Tây là nhà thiên văn h c kiêm chiêm tinh h c ọ ọ Claudius Ptolemaeus v i tác ớ
ph mẩ Tetrabiblos đượ c xem là n n t ng c a chiêm tinh h c ph ề ả ủ ọ ươ ng Tây [7]
Trang 3Đi m kh i đ u theo lý thuy t c a cung B ch D ể ở ầ ế ủ ạ ươ ng là xuân phân Các cung khác c th n i ti p Ngày gi chính xác theo ứ ế ố ế ờ l ch Gregory ị th ườ ng khác bi t chút ít t năm này sang năm khác, b i lẽ l ch Gregory thay đ i ệ ừ ở ị ổ
t ươ ng ng v i ứ ớ năm chí tuy n ế , [Ghi chú 1] trong khi đ dài năm chí tuy n có b n ộ ế ả
ch t thay đ i đ u đ u Trong quá kh g n đây và t ấ ổ ề ề ứ ầ ươ ng lai không xa thì các sai khác này ch vào kho ng d ỉ ả ướ i hai ngày T năm 1797 đ n năm ừ ế
2043, ngày xuân phân (theo gi UT - ờ Universal Time) luôn r i vào ngày ơ
20 ho c 21 tháng 3 Ngày xuân phân t ng r i vào ngày 19 tháng 3, g n ặ ừ ơ ầ đây nh t vào năm 1796 và l n t i là năm 2044 ấ ầ ớ [Ghi chú 2]
12 cung hoàng đ o ạ
Trang 4STT Tên Latinh
Trang 5[B n nhóm Hoàng Đ o và ngôi sao chi u ố ạ ế
m nh c a t ng cung ệ ủ ừ
B n nhóm nguyên t Hoàng Đ o ố ố ạ
Vòng tròn Hoàng đ o chia thành 12 cung, phân ra b n nguyên t đã t o ạ ố ố ạ
ra c a th gi i theo quan ni m c ph ủ ế ớ ệ ổ ươ ng Tây: đ t ấ , l a ử , n ướ c , khí C ứ
ba cung là đ ượ c x p vào m t nhóm nguyên t , nh ng cung cùng chung ế ộ ố ữ nhóm luôn t ươ ng h p nhau nh t Tuy nhiên, không ph i hai cung khác ợ ấ ả nhóm lúc nào cũng k nhau Đi n hình là nhóm Đ t có th k t h p hài ị ể ấ ể ế ợ hòa cùng nhóm N ướ c và nhóm L a t ử ươ ng đ i thích h p v i nhóm Khí ố ợ ớ
Trang 6S T ư ử
X N ử ữ
Thiên Bình
B c p ọ ạ
Sao chi u m nh các cung hoàng đ o ế ệ ạ
Trang 712 cung t ươ ng ng v i 12 ứ ớ ngôi
hành tinh c a ủ h M t Tr i ệ ặ ờ :
Trang 9Cung B ch D ạ ươ ng đ ượ H a Tinh c ỏ b o h , t ả ộ ượ ng tr ng cho ư th n ầ chi n ế tranh Mars trong th n tho i La Mã ầ ạ (Ares c a ủ th n tho i Hy L p ầ ạ ạ ).
Cung Kim Ng u đ ư ượ Kim Tinh b o h , t c ả ộ ượ ng tr ng cho n ư ữ
th n ầ Venus (Aphrodite c a th n tho i Hy L p.) ủ ầ ạ ạ
Trang 10Cung Song T đ ử ượ Th y Tinh c ủ b o h , t ả ộ ượ ng tr ng cho th n đ a tin ư ầ ư Mercury (Hermes).
Trang 11Cung C Gi i đ ự ả ượ M t Trăng c ặ b o h , t ả ộ ượ ng tr ng cho n th n ư ữ ầ hôn nhân gia đình Junon (Hera trong th n tho i Hy L p) ầ ạ ạ
Cung S T đ ư ử ượ M t Tr i c ặ ờ b o h , t ả ộ ượ ng tr ng cho th n m t ư ầ ặ
tr i ờ Helios.
Trang 12Cung X N đ ử ữ ượ Th y Tinh c ủ b o h , t ả ộ ượ ng tr ng cho trí tu , lòng ư ệ chung th y, c u toàn nguyên t c ( ủ ầ ắ Demeter)
Trang 13Cung Thiên Bình đ ượ Kim Tinh b o h , cung này bi u t c ả ộ ể ượ ng cho s c ắ
đ p, s quy n rũ và s công b ng T ẹ ự ế ự ằ ượ ng tr ng cho n th n ư ữ ầ Venus.
Trang 14Cung Nhân Mã đ ượ M c Tinh c ộ b o h , t ả ộ ượ ng tr ng cho th n ư ầ s m ấ sét Jupiter (Zeus).
Trang 15Cung Ma K t đ ế ượ Th Tinh c ổ b o h , t ả ộ ượ ng tr ng cho th n c a s h y ư ầ ủ ự ủ
di t Saturn ( ệ Cronos).
Trang 16Cung B o Bình đ ả ượ Thiên V c ươ ng Tinh b o h , t ả ộ ượ ng tr ng cho th n ư ầ
b u tr i ầ ờ Uranus.
Trang 17Cung Song Ng đ ư ượ H i V c ả ươ ng Tinh b o h , t ả ộ ượ ng tr ng cho ư
th n ầ bi n ể Neptune (Poseidon).