Góc giữa SCD và SAD là: Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, SA=SB, I là trung điểm AB.. Thời điểm mực nước của kênh cao nhất là: Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có
Trang 1ĐỀ 1: THPT THUẬN THÀNH - BẮC NINH
Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt
Câu 1: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 4
2
x y
A 2; 4; 8;16 B 2; 4; 8;16 C 3; 9; 27; 81 D 3; 9; 27; 81 Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành.Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và
BC Giao tuyến của (SMN) và (SAC) là:
C SF (F là trung điểm CD) D SG (G là trung điểm AB)
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v 3; 2
A góc giữa (SBC) và (SAC) là góc SCB
B (SAB) (SAC)
C (SAB) (ABC)
D Vẽ AH BC, H thuộc BC Góc giữa (SBC) và (ABC) là góc AHS
Câu 7: Cho hàm số y f x xác định trên thỏa mãn
Trang 2Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AD=2BC, SA (ABCD) Gọi E,M lần lượt là trung điểm của AD và SD K là hình chiếu của E trên SD Góc giữa (SCD) và (SAD) là:
Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, SA=SB, I là trung điểm AB Mệnh
đề nào sau đây đúng:
A Góc giữa (SAB) và (ABC) là góc SIC B SAC SBC
Câu 12: Cho phương trình 4cos2 2x + 16sin xcos x – 7 = 0 (1)
Trong các giá trị trên, giá trị nào là nghiệm của phương trình (1)?
Câu 13: Số hạng không chứa x trong khai triển
45 2
1
x x
Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=2a Biết SA AB, SC
BC, góc giữa SC và (ABC) bằng 60 Độ dài cạnh SB bằng:
Trang 3kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày được cho bởi công thức: Thời điểm mực nước của kênh cao nhất là:
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O.Gọi M,N lần lượt trung điểm của SA,SB.Giao tuyến của (MNC) và (ABD) là:
Trang 4A giao điểm của BC và AM B giao điểm của BC và SD
C giao điểm của BC và AD D giao điểm của BC và DM
Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD), ABCD là hình chữ nhật có AB=a, AD=2a, SA=3
a Tan của góc giữa (SBD) và (ABCD) bằng:
A ,
2
24
x y
x
Câu 28: Nghiệm của phương trình: cos xcos 7x = cos 3xcos 5x là:
Trang 5C 1
25Câu 34: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AA’ và CD Góc giữa hai đường thẳng BM và C’N bằng:
Trang 621
x y x
Câu 46: Đề thi trắc nghiệm môn Toán gồm 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ
có một phương án trả lời đúng Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm Một học sinh không học bài
x y
-2
2
Trang 7nên mỗi câu trả lời đều chọn ngẫu nhiên một phương án Xác suất để học sinh đó được đúng 5 điểm là:
4 44
50 50
a
D 143
a
-
- HẾT -
Trang 8LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 4
2
x y
Đổi ra phân số, ta được kết quả là 9
5 Đáp án C
Câu 2: Bốn số xen giữa các số 1 và – 243 để được một cấp số nhân có 6 số hạng là:
A 2; 4; 8;16 B 2; 4; 8;16 C 3; 9; 27; 81 D 3; 9; 27; 81
Trang 9Giải: Cho u 1 1, vì có bốn số xen giữa các số 1 và – 243 nên ta có u 6 243 Giả sử cấp số nhân
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành.Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và
BC Giao tuyến của (SMN) và (SAC) là:
C SF (F là trung điểm CD) D SG (G là trung điểm AB)
Giải:
Gọi giao điểm của MN với AC là O Vì M
và N lần lượt là trung điểm của AD và BC
nên O là trung điểm của AC , hay O là tâm
Trang 1011
Trang 11Câu 7: Cho hàm số y f x xác định trên thỏa mãn
Giải:
Vì E là trung điểm AD và hình thang vuông ABCD có
AD=2BC nên ABCE là hình chữ nhật, vật CE AD,
mặt khác SA CE nên CE (SAD)
Mặt khác, ta có EK SD nên theo định lí ba đường
vuông góc, ta có CK SD
Hai mặt phẳng (SCD) và (SAD) có giao tuyến SD, có CK
SD và EK SD nên góc giữa hai mặt phẳng là góc
EKC
Chọn đáp án B
Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, SA=SB, I là trung điểm AB Mệnh
đề nào sau đây đúng:
A Góc giữa (SAB) và (ABC) là góc SIC B SAC SBC
Trang 12Giải:
Chú ý ở đáp án A: CAB và SAB cân có I
là trung điểm cạnh AB nên CIAB và
SIAB
Hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) có giao tuyến
là AB, có SIAB và CIAB Tuy nhiên góc
giữa (SAB) và (ABC) không phải là góc SIC, vì
góc giữa hai mặt phẳng phải luôn là góc nhọn
Vậy đáp án A sai
Đáp án B đúng vì hai tam giác SAC và SBC
bằng nhau theo trường hợp c-c-c
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có , SA (ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật có BC=a 2, AB=3
a
Giải:
Trang 13
Giải:
Cách 1: Ta có
43
vào máy tính, rồi bấm CALC
Trang 14Xép đáp án A: tính giới hạn tại âm vô cực, vậy ta sẽ thử giá trị một số âm khá lớn, 1000 chẳng hạn, ta được kết quả là
Ta được kết quả gần với số 3 Vậy lim 3 4 3
2
x
x x
Xét đán án D: tương tự như các phương án trước, ta sẽ thử một số nhỏ hơn 2 và rất sát với 2, ví dụ như số 1,99999, ta được kết quả là 199997 Vậy
Trang 15A Chỉ (III) B (II) và (III) C Chỉ (II) D Chỉ (I)
Cách 2 (casio): Ta sử dụng chức năng CALC của máy tính: tiến hành thử ba phương án để xem
phương án nào đúng Nhập biểu thức 4cos2 2x + 16sin xcos x – 7 vào máy và bấm CALC (tuy nhiên hãy nhớ là đổi về rad trước nhé)
Ta tiến hành thử giá trị (I) đầu tiên: cho k 0 và nhập
6
x
vào máy, kết quả là:
Kết quả này khác 0, vậy ta loại phương án A
Thử giá trị (II): cho k 0 và nhập 5
12
vào máy, kết quả là:
Tiến hành thử tiếp với k 1 để đảm bảo chắc chắn, ta vẫn ra được kết quả là 0 Vậy 5
Trang 16Thử giá trị (III): tương tự như khi thử giá trị (II), ta thu được
12
cũng là một họ nghiệm khác của phương trình
Vậy đáp án là B
Câu 13: Số hạng không chứa x trong khai triển
45 2
1
x x
Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=2a Biết SA AB, SC
BC, góc giữa SC và (ABC) bằng 60 Độ dài cạnh SB bằng:
Giải:
Kẻ SH (ABC)
Ta có SA AB nên theo định lí ba
đường vuông góc, AB AH Tương tự,
vì SC BC nên HC BC Vậy tứ giác
Trang 17Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD), ABCD là hình chữ nhật tâm O Gọi I là trung điểm SC Mệnh đề nào sau đây sai:
Nếu BD (SAC) thì BD AC, tuy nhiên
không phải lúc nào hình chữ nhật cũng có hai
đường chéo vuông góc với nhau Vậy đáp án B
Trang 18Cách 2 (casio): Thử nghiệm bằng chức năng CALC trong máy tính: ở đây đề bài đang hỏi tìm nghiệm
âm lớn nhất nên ta cần thử theo thứ tự như sau: thử đáp án C đầu tiên, sau đó lần lượt là các đáp
1lim
Cách 1: Xét từng đáp án, và chú ý rằng lim a n 0 nếu 0 a 1
Đáp án A:
31
Trang 19Nhìn kết quả, ta dự đoán rằng giới hạn của đáp án A bằng 1
Thử tương tự với các đáp án còn lại, ta chọn đáp án C
Câu 18: Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h m của con
kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày được cho bởi công thức: Thời điểm mực nước của kênh cao nhất là:
Trang 20Gọi giao điểm của BG với AD là N Vì G là trọng
tâm tam giác ABD nên BG = 2GN
Xét tam giác BNC có BG = 2GN và BM = 2MC nên
Trang 21Hai mặt phẳng (MNC) và (ABD) chứa các cạnh
MN và AB song song với nhau, vậy giao tuyến
của chúng sẽ song song với AB Dễ thấy C là một
điểm chung của hai mặt phẳng (MNC) và (ABD)
nên giao tuyến giữa hai mặt phẳng (MNC) và
Giải:
Trang 22Ở bài này ta cần sử dụng công thức tính thể tích tứ
3
CDA CDB ABCD
V
CD
với là góc giữa hai
mặt phẳng (CDA) và (CDB) Do các tam giác CDA và CDB
đều là các tam giác đều có cạnh bằng 2 nên ta có
2
2 3
34
Vậy V ABCD đạt GTLN khi (CDA)(CDB) Gọi M
là trung điểm CD, dễ thấy AM CD và BM
CD nên góc giữa (CDA) và (CDB) là góc (BMA)
Khi V ABCD đạt GTLN thì tam giác BMA vuông cân,
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang có đáy lớn AB Gọi M là trung điểm của SC Giao điểm của BC với mp(ADM) là:
A giao điểm của BC và AM B giao điểm của BC và SD
Trang 23C giao điểm của BC và AD D giao điểm của BC và DM
Ta sử dụng phương pháp tọa độ hóa: coi A là gốc tọa độ,
AS là trục Oz, AB là trục Ox, AD là trục Oy Gọi là góc
giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)
Từ đề bài, ta có A(0;0;0), S(0;0; a 3), B(a;0;0), D(0;2a;0)
Mặt phẳng (ABCD) chính là mp (Oxy) nên mp (ABCD)
Trang 24 2 2
2 3.0 3.0 2.1 2cos
x y
x
Giải:
cos cos 7 cos 3 cos 5
cos 6 cos 8 cos 2 cos 8
Trang 25Nhập biểu thức cos cos 7x xcos 3 cos 5x xvào máy tính và sử dụng chức năng CALC thử từng đáp án, ta thấy chỉ có
4
x
(đáp án D) ra kết quả bằng 0, các đáp án khác ra kết quả khác 0 Chọn đáp án D
Câu 29: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách Xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán bằng:
“Trong 3 quyển được lấy ra không có quyển nào là toán” Dễ thấy A và B là hai biến cố đối của nhau
Số cách chọn ra 3 quyển sách, trong đó không có quyển nào là toán bằng 3
Trang 26Ta sử dụng phương pháp tọa độ hóa: O là gốc
ODOC Tam giác SOD a
vuông tại O nên SO SD2OD2 a 3
Vậy (0; 0; 0)O , (0; 0;S a 3), ( ;0; 0)D a , (0; ; 0)C a
Áp dụng công thức về phương trình đoạn
chắn, ta có phương trình mp (SDC):
13
Trang 27C 1
25
Trang 28Gọi P là trung điểm của DD’ Dễ dàng chứng
minh được MB // CP Vậy góc giữa hai đường
thẳng BM và C’N bằng góc giữa hai đường
bằng 900
Đáp án D
Trang 29Câu 35: Đạo hàm của hàm số
Ta có 'y cosxx.sinx và ''y sinx(sinxx.cos )x x.cosx2 sinx
Vậy cosx y' x.sinx và ''y y 2 sinx Ta có 2(cosxy)x y( y) Chọn đáp án B 0
Câu 37: Nghiệm lớn nhất của phương trình sin3x – cosx = 0 thuộc đoạn ;3
Trang 30Cách 2 (casio): Sử dụng nút CALC, ta tiến hành thử đáp án: từ đáp án lớn nhất tới đáp án nhỏ nhất
để kiểm tra xem đáp án nào là nghiệm của phương trình
Theo thứ tự, ta thử đáp án B đầu tiên, sau đó lần lượt tới đáp án A, đáp án D và đáp án C Thử trên máy tính, ta thấy đáp án B không đúng (hình ở trên), còn đáp án A cho ra kết quả bằng 0 (thỏa mãn) Vậy đáp án đúng là A
Câu 38: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, AD=2a, AA’=3a.Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC, C’D’ và DD’.Tính khoảng cách từ A đến mp(MNP):
Ta giải bài này bằng phương pháp tọa
độ hóa: Cho A là gốc tọa độ, AA’ là trục
Oz, AB là trục Ox và AD là trục Oy
Từ đề bài, ta có A(0;0;0), B(a;0;0),
C(a;2a;0), D(0;2a;0), D’(0;2a;3a),
Trang 32Câu 40: Cho đồ thị hàm số y f x như hình vẽ Xét các mệnh đề sau
21
x y x
Giải:
Trong bốn phương án A, B, C, D, chỉ có phương án B là hàm số không xác định trên toàn bộ R Vậy ta chọn phương án B
-2
2
Trang 33chọn một giá trị rất sát 2, ví dụ như 1,999999 và bấm, ta thu được kết quả như sau
Thử tiếp với x 2,000001, ta được
Từ hai kết quả trên, ta dự đoán giới hạn của hàm số sẽ là 0,0625 Đổi ra phân số ta được kết quả
Giải:
Trang 34Gọi s i là độ cao của quả bóng trước lần nảy thứ i Ta có s 1 3 và 1 2
3
s s Vậy s n là một cấp
số nhân với công bội là 2
3 Vậy tổng quãng đường mà quả bóng đã bay là:
13
Đây là bài toán về hoán vị lặp, công thức như sau: Hoán vị trong đó mỗi phần tử xuất hiện ít nhất một
lần được gọi là hoán vị lặp Số hoán vị lặp của n phần tử thuộc k loại, mà các phần tử loại i xuất hiện n i lần được tính bằng công thức
1 2
!
! ! !k
n P
Câu 46: Đề thi trắc nghiệm môn Toán gồm 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ
có một phương án trả lời đúng Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm Một học sinh không học bài
Trang 35nên mỗi câu trả lời đều chọn ngẫu nhiên một phương án Xác suất để học sinh đó được đúng 5 điểm là:
4 44
50 50
Để học sinh được đúng 5 điểm thì học sinh đó phải khoanh 25 câu đúng và 25 câu còn lại khoanh sai Số lựa chọn 25 câu đúng cho học sinh khoanh vào là 25
50 50
Câu 47: Cho dãy số u n xác định bởi 1
1
3213
Trang 36Chú ý: hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là
tam giác đều
Tam giác ABC đều, M là trung điểm BC nên ta có AM
BC M là trung điểm BC, M’ là trung điểm B’C’ nên MM’
y x nên hệ số góc của tiếp tuyến k 3
Giải phương trình '( )f x 3, ta có: f x'( ) 3 x2 Vì x có hoành độ âm nên 1 3 x 22
x , thay vào ta có ( 2)y 0 Vậy M 2;0
a
D 143
a
Giải:
Trang 37Gọi K là trung điểm cạnh CD, vì ABCD là
Trang 38NHẤT ĐỊNH PHẢI ĐỖ ĐẠI HỌC ĐÓ NHÉ!!
Các em chỉ cần chăm thôi, tài liệu và Phương
pháp cứ để thầy lo
➤Các tài liệu hay và các phương pháp đều được
giảng trong các bài học của thầy
●Facebook thầy: Đạt Nguyễn Tiến |
https://www.facebook.com/thaydat.toan
Để tham gia học offline cùng thầy Đạt: Các em
đến đăng ký tại Số 8 ngõ 17 Tạ Quang Bửu,
Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội