1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

câu nói đầy ý nghĩa gây cảm hứng cho cuộc sống

32 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 3,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lúc rảnh rỗi, chúng ta hay tìm kiếm hoặc có thể chợt bắt gặp những câu nói hay về cuộc sống đâu đó. Chúng ta đọc chúng rồi gật gù.Cuộc sống là một chuỗi màu sắc thi vị với đủ cung bậc cảm xúc. Những câu nói hay và thú vị đôi khi ta bắt gặp hoặc lượm lặt ở đâu đó thường gợi cho chúng ta nhiều chiêm nghiệm. Thường những câu nói hay là sự đúc kết từ trải nghiệm thực tiễn của một vài nhân vật nào đó; và nhân vật đó có thể khuyết danh, mà cũng có thể là chính chúng ta. Việc đọc và học hỏi những điều hay, những phương châm sống có ích và những triết lý sống đã được đúc kết chính là món quà tinh thần không của cải nào có thể trao đổi.

Trang 2

I love paruru

I love SON YE JIN

Trang 22

Ngan taeyeon

150 Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành CNTT thường gặp:

Trang 23

Operating system (n) : h đi u hành ệ ề

Multi-user (n)  Đa ng ườ i dùng

Alphanumeric data : D li u ch s , d li u c u thành các ch cái và b t kỳ ch s t 0 đ n 9 ữ ệ ữ ố ữ ệ ấ ữ ấ ữ ố ừ ế

PPP: Là ch vi t t t c a “Point-to-Point Protocol” Đây là m t giao th c k t n i Internet tin c y ữ ế ắ ủ ộ ứ ế ố ậ thông qua Modem

Authority work : Công tác biên m c (t o ra các đi m truy c p) đ i v i tên, t a đ hay ch đ ; ụ ạ ể ậ ố ớ ự ề ủ ề riêng đ i v i biên m c tên và nhan đ , quá trình này bao g m xác đ nh t t c các tên hay t a đ ố ớ ụ ề ồ ị ấ ả ự ề

và liên k t các tên/t a đ không đ ế ự ề ượ c ch n v i tên/t a đ đ ọ ớ ự ề ượ c ch n làm đi m truy d ng Đôi ọ ể ụ khi quá trình này cũng bao g m liên k t tên và t a đ v i nhau ồ ế ự ề ớ

Alphabetical catalog : M c l c x p theo tr t t ch cái ụ ụ ế ậ ự ữ

Broad classification : Phân lo i t ng quát ạ ổ

Cluster controller (n)  B đi u khi n trùm ộ ề ể

Gateway / e twe /: ˈɡ ɪ ɪ  C ng k t n i Internet cho nh ng m ng l n ổ ế ố ữ ạ ớ

OSI : Là ch vi t t t c a “Open System Interconnection”, hay còn g i là mô hình chu n OSI ữ ế ắ ủ ọ ẩ

Trang 24

Memory / mem ri/ ˈ ə  : b nh ộ ớ

Hardware / h dwe (r) ˈ ɑː ə /: Ph n c ng/ software ầ ứ / s ftwe (r)/ ˈ ɒ ə : ph n m m ầ ề

Text /tekst/  : Văn b n ch bao g m ký t ả ỉ ồ ự

Remote Access : Truy c p t xa qua m ng ậ ừ ạ

Union catalog:  M c l c liên h p Th m c th hi n nh ng tài li u nhi u th vi n hay kho t ụ ụ ợ ư ụ ể ệ ữ ệ ở ề ư ệ ư

Trang 25

Appliance / pla ns/ əˈ ɪə : thi t b , máy móc ế ị

consultant /k n s lt nt/ ə ˈ ʌ ə : c v n, chuyên viên tham v n ố ấ ấ  

Convenience convenience : thu n ti n ậ ệ

Trang 26

Drawback / dr bæk/ ˈ ɔː : tr ng i, h n ch ở ạ ạ ế

Effective / fekt v/ ɪˈ ɪ : có hi u l c ệ ự

efficient/ f nt/ ɪˈ ɪʃ : có hi u su t cao ệ ấ

Employ / m pl / ɪ ˈ ɔɪ : thuê ai làm gì

Enterprise / ent pra z/ ˈ ə ɪ : t p đoàn, công ty ậ

Environment / n va r nm nt/ ɪ ˈ ɪ ə ə : môi tr ườ ng

Implement / mpl ment/ ˈɪ ɪ : công c , ph ụ ươ ng ti n ệ

Increase / n kri s/ ɪ ˈ ː : s tăng thêm, tăng lên ự

Install / n st l/ ɪ ˈ ɔː : cài đ t ặ

Instruction / n str k n/ ɪ ˈ ʌ ʃ : ch th , ch d n ỉ ị ỉ ẫ

Insurance / n ɪ ˈʃʊə ə r ns/:  b o hi m ả ể

Integrate / nt re t/: ˈɪ ɪɡ ɪ  h p nh t, sáp nh p ợ ấ ậ

Trang 28

Replace /r ple s/ ɪˈ ɪ : thay thế

Multi-task   –  Đa nhi m ệ

Priority /pra ɪˈɒ ə r ti/  –  S u tiên ự ư

Productivity / pr d k t v ti/ ˌ ɒ ʌ ˈ ɪ ə   –  Hi u su t ệ ấ

Trang 29

Irregularity/ re j lær ti/ ɪˌ ɡ əˈ ə   –  S b t th ự ấ ườ ng, không theo quy t c ắ

Quality / kw l ti/ ˈ ɒ ə   –   Ch t l ấ ượ ng.

Command/k m nd/ əˈ ɑː    –   Ra l nh, l nh (trong máy tính) ệ ệ

Dependable/d pend bl/ ɪˈ ə   –  Có th tin c y đ ể ậ ượ c.

Devise /d va z/ ɪˈ ɪ  –  Phát minh.

Accumulator / kju mj le t (r)/ : əˈ ː ə ɪ ə     T ng ổ

Trang 30

Computer /k m pju t (r)/ ə ˈ ː ə  :   Máy  tính

Computerize /k m pju t ra z/ ə ˈ ː ə ɪ  :     Tin  h c hóa ọ

Trang 31

Minicomputer  (n)  Máy tính mini

Ngày đăng: 07/10/2018, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w