Từ giá trị lượng giác của các góc đặc biệt đã cho trong bảng và tính chất trên, ta có thể suy ra giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt khác.Chẳng hạn: 22cos135 cos 180 45 cos45.. Ch
Trang 1GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA
MỘT GÓC BẤT KỲ
1 Định nghĩa
Với mỗi gĩc a 0( 0£ £a 1800) ta xác định một điểm M trên nửa đường trịn
đơn vị sao cho ·xOM = và giả sử điểm M cĩ tọa độ a M x y( 0; 0)
Khi đĩ ta cĩ định nghĩa:
· sin của gĩc a là y kí hiệu 0, sina = y0;
· cosin của gĩc a là x kí hiệu 0, cosa = x0;
· tang của gĩc a là 0( )
0 0
0 ,
y x
0 ,
x y
y ¹ kí hiệu
0 0
1
Trang 2tana 0 1
Trong bảng kí hiệu " "P để chỉ giá trị lượng giác không xác định
Chú ý Từ giá trị lượng giác của các góc đặc biệt đã cho trong bảng và tính
chất trên, ta có thể suy ra giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt khác.Chẳng hạn:
22cos135 cos 180 45 cos45
Cho hai vectơ ar và br đều khác vectơ 0.r Từ một điểm O bất kì ta vẽ OA auur=r
và OB buur=r. Góc ·AOB với số đo từ 00 đến 1800 được gọi là góc giữa hai vectơ ar
và .br Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ ar và br là ( )a br r, Nếu ( )a b =r r, 900 thì ta nói
rằng ar và br vuông góc với nhau, kí hiệu là a br^r hoặc b ar^r.
b) Chú ý Từ định nghĩa ta có ( ) ( )a br r, = b ar r,
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Vấn đề 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC Câu 1 Giá trị cos450+sin450 bằng bao nhiêu?
O
Trang 3Câu 4 Tính giá trị biểu thức P =cos30 cos60 - sin30 sin60
Câu 6 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A sin45O+cos45O= 2 B sin30O+cos60O=1
C sin60O+cos150O=0 D sin120O+cos30O=0
Câu 7 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A sin0O+cos0O=0 B sin90O+cos90O=1
Câu 8 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A cos45O=sin45 O B cos45O=sin135 O
C cos30O=sin120 O D sin60O=cos120 O
Câu 9 Tam giác ABC vuông ở A có góc µ B =30 0 Khẳng định nào sau đây làsai?
Vấn đề 2 HAI GÓC BÙ NHAU – HAI GÓC PHỤ NHAU
Câu 11 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A sin 180( °- a)=- cos a B sin 180( °- a)=- sin a
C sin 180( °- a)=sin a D sin 180( °- a)=cos a
Câu 12 Cho a và b là hai góc khác nhau và bù nhau Trong các đẳng thức
sau đây, đẳng thức nào sai?
A sina=sin b B cosa=- cos b C tana=- tan b D cota=cot b
Câu 13 Tính giá trị biểu thức P =sin30 cos15° °+sin150 cos165 ° °
Câu 14 Cho hai góc a và b với a b+ =180° Tính giá trị của biểu thức
cos cos sin sin
A P =0 B P =1 C P =- 1 D P =2
Câu 15 Cho tam giác ABC Tính P=sin cosA (B C+ )+cos sinA (B C+ )
Trang 4A P =0 B P =1 C P =- 1 D P =2.
Câu 16 Cho tam giác ABC Tính P=cos cosA (B C+ )- sin sinA (B C+ ).
A P =0 B P =1 C P =- 1 D P =2
Câu 17 Cho hai góc nhọn a và b phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?
A sina=- cos b B cosa=sin b C tana=cot b D cota=tan b
Câu 18 Tính giá trị biểu thức S =sin 152 °+cos 202 °+sin 752 °+cos 1102 °
A S =0 B S =1 C S =2 D S =4
Câu 19 Cho hai góc a và b với a b+ =90° Tính giá trị của biểu thức
sin cos sin cos
A P =0 B P =1 C P =- 1 D P =2
Câu 20 Cho hai góc a và b với a b+ =90° Tính giá trị của biểu thức
cos cos sin sin
A P =0 B P =1 C P =- 1 D P =2
Vấn đề 3 SO SÁNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Câu 21 Cho a là góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?
A sina <0 B cosa >0 C tana <0 D cota >0
Câu 22 Cho hai góc nhọn a và b trong đó a< Khẳng định nào sau đây làb
sai?
A cosa<cos b B sina<sin b C cota>cot b D tana+tanb>0
Câu 23 Khẳng định nào sau đây sai?
A cos75°>cos50 ° B sin80°>sin50 °
C tan45°<tan60 ° D cos30°=sin60 °
Câu 24 Khẳng định nào sau đây đúng?
A sin90°<sin100 ° B cos95°>cos100 °
C tan85°<tan125 ° D cos145°>cos125 °
Câu 25 Khẳng định nào sau đây đúng?
A sin90°<sin150 ° B sin90 15° ¢<sin90 30 ° ¢
C cos90 30° ¢>cos100 ° D cos150°>cos120 °
Vấn đề 4 TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC Câu 26 Chọn hệ thức đúng được suy ra từ hệ thức cos2a+sin2a=1?
Trang 5Câu 28 Cho biết tana =- 3 Giá trị của 6sin 7cos
Câu 33 Cho biết sina+cosa= Tính giá trị của sin cos a a a
A sin cosa a = a2 B sin cosa a =2 a
Vấn đề 5 GÓC GIỮA HAI VECTƠ
Câu 36 Cho O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều MNP Góc nào sau.đây bằng 120O?
A (MN NPuuuur uuur, ) B (MO ONuuur uuur, ) C (MN OPuuuur uur, ) D (MN MPuuuur uuur, )
Câu 37 Cho tam giác đều ABC Tính P=cos(AB BCuuur uuur, )+cos(BC CAuuur uur, )+cos(CA ABuur uuur, )
Trang 6Câu 39 Tam giác ABC vuông ở A và có góc µ B =50 0 Hệ thức nào sau đây sai?
A (AB BC =uuur uuur, ) 130 0 B (BC AC =uuur uuur, ) 40 0
C (AB CB =uuur uur, ) 50 0 D (AC CB =uuur uur, ) 40 0
Câu 40 Tam giác ABC vuông ở A và có BC=2AC Tính cos(uuur uurAC CB, )
Câu 43 Tam giác ABC có góc A bằng 100o và có trực tâm .H Tính tổng
(HA HBuuur uuur, ) (+ HB HCuuur uuur, ) (+ HC HAuuur uuur, )
C cos(AC BA =uuur uuur, ) 0 D cos(AC BA =-uuur uuur, ) 1
Câu 45 Cho hình vuông ABCD tâm O Tính tổng (AB DCuuur uuur, ) (+ AD CBuuur uur, ) (+CO DCuuur uuur, )
Cho hai vectơ ar và br đều khác vectơ 0.r Tích vô hướng của ar và br là một
số, kí hiệu là ,abr r được xác định bởi công thức sau:
Trang 7· Khi a br=r tích vô hướng aar r được kí hiệu là auur2 và số này được gọi là bình
phương vô hướng của vectơ ar
2 Các tính chất của tích vô hướng
Người ta chứng minh được các tính chất sau đây của tích vô hướng:
Với ba vectơ , , a b cr r r bất kì và mọi số k ta có:
3 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Trên mặt phẳng tọa độ (O i j; ; ,r r) cho hai vectơ ar=(a a1; 2), urb=(b b1; 2) Khi đótích vô hướng abr r là:
Trang 8Độ dài của vectơ ar=(a a1; 2) được tính theo công thức:
2 2
1 2.
a r = a + a
b) Góc giữa hai vectơ
Từ định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra nếu ar=(a a1; 2) và( 1; 2)
ab a b ab
c) Khoảng cách giữa hai điểm
Khoảng cách giữa hai điểm A x y và ( A; A) B x y được tính theo công thức:( B; B)
.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Vấn đề 1 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Câu 1 Cho ar và br là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0r Mệnh đềnào sau đây đúng?
A .abr r=a br r B .ab=r r 0 C .ab=-r r 1 D .abr r=- a br r
Câu 2 Cho hai vectơ ar và br khác 0r Xác định góc a giữa hai vectơ ar và br
khi abr r=- a br r
A a =180 0 B a =0 0 C a =90 0 D a =45 0
Câu 3 Cho hai vectơ ar và br thỏa mãn a =r 3, b =r 2 và a b =-rr 3 Xác định góc
a giữa hai vectơ ar và br
Trang 9Câu 8 Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a Mệnh đề nào
sau đây là sai?
Câu 9 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và chiều cao AH Mệnh đề
nào sau đây là sai?
A AH BC =uuur uuur. 0. B (AB HA =uuur uuur, ) 150 0 C . 2.
Câu 10 Cho tam giác ABC vuông cân tại A và có AB=AC= Tính a AB BCuuur uuur. .
A AB BCuuur uuur =- a2. B AB BCuuur uuur =a2 C 2 2
Câu 11 Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB=c AC, =b Tính BA BCuuur uuur. .
A.BA BCuuur uuur =b2 B BA BCuuur uuur =c2 C BA BCuuur uuur =b2+c2 D.BA BCuuur uuur =b2- c2
Câu 12 Cho tam giác ABC có AB=2 cm, BC=3 cm, CA=5 cm Tính CA CBuur uur .
A CA CB =uur uur. 13. B CA CB =uur uur. 15. C CA CB =uur uur. 17. D CA CB =uur uur. 19.
Câu 13 Cho tam giác ABC có BC=a CA, =b AB, = Tính c P=(AB AC BCuuur uuur uuur+ )
-Câu 15 Cho ba điểm , , O A B không thẳng hàng Điều kiện cần và đủ để tích
vô hướng (OA OB ABuur uur uuur+ ) =0 là
A tam giác OAB đều B tam giác OAB cân tại O
C tam giác OAB vuông tại O D tam giác OAB vuông cân tại O
Câu 16 Cho M N P Q là bốn điểm tùy ý Trong các hệ thức sau, hệ thức nào, , , sai?
A MN NP PQuuuur uuur uuur( + )=MN NPuuuur uuur uuuur uuur +MN PQ B MP MNuuur uuuur. =- MN MPuuuur uuur. .
Trang 10C MN PQuuuur uuur =PQ MNuuur uuuur D (MN PQ MNuuuur uuur uuuur uuur- )( +PQ)=MN2- PQ2.
Câu 17 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính AB ACuuur uuur
A AB ACuuur uuur =a2 B AB ACuuur uuur =a2 2 C . 2 2.
A AE ABuuur uuur =2 a2 B AE ABuuur uuur = 3 a2 C AE ABuuur uuur = 5 a2 D uuur uuurAE AB =5 a2
Câu 21 Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2 Điểm M nằm trên đoạn thẳng
A MB MN =-uuur uuuur. 4. B MB MN =uuur uuuur. 0. C MB MN =uuur uuuur. 4. D MB MN =uuur uuuur. 16.
Câu 22 Cho hình chữ nhật ABCD có AB=8, AD= Tích 5 AB BDuuur uuur. .
A AB BD =uuur uuur. 62. B AB BD =uuur uuur. 64. C AB BD =-uuur uuur. 62. D uuur uuurAB BD =-. 64.
Câu 23 Cho hình thoi ABCD có AC = và 8 BD =6 Tính AB ACuuur uuur. .
A AB AC =uuur uuur. 24. B AB AC =uuur uuur. 26. C uuur uuurAB AC =. 28. D AB AC =uuur uuur. 32.
Câu 24 Cho hình bình hành ABCD có AB=8 cm, AD=12 cm, góc ·ABC nhọn
và diện tích bằng 54 cm Tính 2 cos(uuur uuurAB BC, )
Câu 25 Cho hình chữ nhật ABCD có AB= và a AD=a 2 Gọi K là trung
điểm của cạnh AD Tính BK ACuuur uuur. .
A BK AC =uuur uuur. 0. B BK ACuuur uuur =- a2 2 C BK ACuuur uuur =a2 2 D BK ACuuur uuur =2 a2
Trang 11Cõu 27 Tỡm tập cỏc hợp điểm M thỏa món MB MA MB MCuuur uuur uuur uuur( + + )=0 với, ,
A B C là ba đỉnh của tam giỏc.
A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường trũn.
Cõu 28 Cho tam giỏc ABC Tập hợp cỏc điểm M thỏa món MA BC =uuur uuur 0 là:
A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường trũn Cõu 29* Cho hai điểm , A B cố định cú khoảng cỏch bằng a Tập hợp cỏc
điểm N thỏa món AN ABuuur uuur =2a2 là:
A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường trũn Cõu 30* Cho hai điểm , A B cố định và AB = Tập hợp cỏc điểm M thỏa8.món MA MB =-uuur uuur. 16 là:
A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường trũn Vấn đề 3 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA TÍCH Vễ HƯỚNG HAI VECTƠ
Cho tam giỏc ABC với ba đỉnh cú tọa độ xỏc định A x y( A; A), B x y( B; B), C x y( C; C)thỡ
• Trung điểm I của đoạn ;
HBCA
ỡù =ùù
ắắđớù
=ùùợ
uuur uuuruuur uur
• Tõm đường trũn ngoại tiếp
ắắđ = = Û ớù
=ùợ
• Chõn đường cao K hạ từ đỉnh A AK BC. 0
uuur uuuruuur uuur
• Chõn đường phõn giỏc trong gúc A là điểm D DB AB.DC
• Gúc A: cosA=cos(AB ACuuur uuur, )
• Tam giỏc ABC vuụng cõn tại A AB AC. 0
ỡù =ù
ắắđớù
=ùợuuur uuur
Cõu 31 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3; 1 , 2;10 , - ) B( ) C(- 4;2 )Tớnh tớch vụ hướng AB ACuuur uuur. .
Trang 12A AB AC =uuur uuur. 40. B AB ACuuur uuur. =- 40. C uuur uuurAB AC =. 26. D uuur uuurAB AC. =- 26.Câu 32 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3; 1- ) và B(2;10) Tínhtích vô hướng AOOBuuur uur .
A AOOB =-uuur uur. 4. B AOOB =uuur uur. 0. C uuur uurAOOB =. 4. D uuur uurAOOB =. 16.Câu 33 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ ar=4ir+6rj và br= -3 7 ir rj
Tính tích vô hướng abr r
A .ab=-r r 30 B .ab=r r 3 C .ab=r r 30 D .ab=r r 43
Câu 34 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a= -r ( 3;2) và b= - -r ( 1; 7 )
Tìm tọa độ vectơ cr biết ca=r r 9 và cb=-r r 20
Câu 36 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a= -r ( 1;1) và b=r (2;0)
Tính cosin của góc giữa hai vectơ ar và br
Câu 37 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a= -r ( 2; 1- ) và b=r (4; 3- )
Tính cosin của góc giữa hai vectơ ar và br
Câu 38 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a=r (4;3) và b=r ( )1;7 Tính
góc a giữa hai vectơ ar và br
A a =90 O B a =60 O C a =45 O D a =30 O
Câu 39 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , x =ur (1;2) và ury = -( 3; 1- )
Tính góc a giữa hai vectơ xur và ury
A a =45 O B a =60 O C a =90 O D a =135 O
Trang 13Câu 40 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a=r (2;5) và b=r (3; 7- ).
Tính góc a giữa hai vectơ ar và br
A a =30 O B a =45 O C a =60 O D a =135 O
Câu 41 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ , a=r (9;3) Vectơ nào sau đây
không vuông góc với vectơ ar?
A v = -ur1 (1; 3 ) B v =ur2 (2; 6 - ) C v =ur3 ( )1;3 D v = -uur4 ( 1;3 )
Câu 42 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm , A(1;2 , ) B -( 1;1) và C(5; 1- ).
Tính cosin của góc giữa hai vectơ ABuuur và ACuuur.
D - - Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hai góc ·BAD và ·BCD phụ nhau B Góc ·BCD là góc nhọn.
C cos(uuur uuurAB AD, )=cos(CB CDuur uuur, ) D Hai góc ·BAD và ·BCD bù nhau.
Câu 45 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ 1 5
Trang 14Câu 49 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vectơ ur=(4;1 , ) vr=(1;4) và
a u mvr= +r r với mÎ ¡ Tìm m để a r vuông góc với trục hoành
A m= 4 B m=- 4 C m=- 2 D m= 2
Câu 50 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u=r (4;1) và v=r (1;4 ) Tìm
m để vectơ a mu vr= .r r+ tạo với vectơ b ir= +r rj một góc 45 0
7.5
Câu 54 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u =r (3;4) và v = -r ( 8;6).Khẳng định nào sau đây đúng?
Dæç-ççè ö÷÷÷ø Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A ABuuur cùng phương với CDuuur. B uuurAB=CDuuur
C AB CDuuur^uuur. D AB CDuuur=uuur.
Câu 56 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm , A(7; 3 , 8;4 , 1;5- ) B( ) C( ) và(0; 2)
D - Khẳng định nào sau đây đúng?
A ACuuur^CBuur.
B Tam giác ABC đều.
C Tứ giác ABCD là hình vuông
Trang 15D Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn
Câu 57 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A(- 1;1 , 0;2 , 3;1) B( ) C( ) và(0; 2 )
D - Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tứ giác ABCD là hình bình hành.
B Tứ giác ABCD là hình thoi.
C Tứ giác ABCD là hình thang cân.
D Tứ giác ABCD không nội tiếp được đường tròn.
Câu 58 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(- 1;1 , 1;3) B( ) và(1; 1)
C - Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Tam giác ABC đều B Tam giác ABC có ba góc đều nhọn.
C Tam giác ABC cân tại B D Tam giác ABC vuông cân tại A
Câu 59 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(10;5 , 3;2) B( ) và(6; 5)
C - Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tam giác ABC đều B Tam giác ABC vuông cân tại A
C Tam giác ABC vuông cân tại B D Tam giác ABC có góc A tù.
Câu 60 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(- 2; 1 , 1; 1- ) B( - )
và C -( 2;2) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tam giác ABC đều B Tam giác ABC vuông cân tại A
C Tam giác ABC vuông tại B D Tam giác ABC vuông cân tại C
Vấn đề 5 TÌM ĐIỂM THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Câu 61 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A -( 2;4) và B(8;4) Tìm
tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C
A C(6;0) B C(0;0), C(6;0) C C(0;0) D C -( 1;0 )
Câu 62 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;2) và B -( 3;1 ) Tìm tọa
độ điểm C thuộc trục tung sao cho tam giác ABC vuông tại A
A C(0;6) B C(5;0) C C( )3;1 D C(0; 6 - )
Câu 63 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(–4;0 , –5;0) B( ) và C(3;0)
Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho MA MB MCuuur uuur uuur+ + =0.r
A M(–2;0) B M(2;0) C M(–4;0) D M(–5;0)
Câu 64 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(–2;2) và N( )1;1. Tìm
tọa độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M N P thẳng hàng., ,
Trang 16độ điểm C thuộc trục hoành sao cho C cách đều hai điểm A và B
Cæ öçççè ÷÷÷ø C
3
;0 5
Cæç-ççè ö÷÷÷ø D
3
;0 5
Cæ öçççè ÷÷÷ø
Câu 67 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;2 ,) B(5; 2 - ) Tìm điểm
M thuộc trục hoàng sao cho · AMB =90 ?0
A M(0;1 ) B M(6;0 ) C M(1;6 ) D M(0;6 )
Câu 68 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A -(1; 1) và B(3;2 ) Tìm M
thuộc trục tung sao cho MA2+MB2 nhỏ nhất
A M(0;1 ) B M(0; 1 - ) C 0; 1
2
Mæ öçççè ø ÷÷÷ D
10; 2
11; 4
5 5
A æç-ççè - ÷ö÷÷ø C
3 1' ;
5 5
Aæç-ççè ö÷÷÷ø D
3 1' ;
Câu 76 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;4) và B( )1;1 Tìm tọa
độ điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại B