Bài tập: Những nội dung cơ bản của BHXH Việt Nam A.Các vấn đề chung: I.Khái niệm: BHXH là sự đảm bảo thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập đối với
Trang 1Bài t p: ậ
Nh ng n i dung c b n c a BHXH Vi t Nam ữ ộ ơ ả ủ ệ
A.Các v n đ chung: ấ ề
I.Khái ni m: ệ
BHXH là s đ m b o thay th ho c bù đ p m t ph n thu nh p đ i v iự ả ả ế ặ ắ ộ ầ ậ ố ớ
người lao đ ng khi h g p nh ng bi n ccos làm gi m ho c m t đi kh năngộ ọ ặ ữ ế ả ặ ấ ả lao đ ng, m t vi c làm trên c s hình thành và s d ng m t qu ti n tộ ấ ệ ơ ở ử ụ ộ ỹ ề ệ chung nh m đ m b o đ i s ns cho ngằ ả ả ờ ố ười lao đ ng và gia đình h , góp ph nộ ọ ầ
đ m b o an toàn xã h i.ả ả ộ
II.B n ch t ả ấ
V i cách hi u nh trên, b n ch t c a BHXH th hi n nh ng n iớ ể ư ả ấ ủ ể ệ ỏ ữ ộ dung sau:
1 BHXH là nhu c u khách quan, đa d ng và phúc t p c a xã h i,ầ ạ ạ ủ ộ
nh t là trong xã h i mà s n su t hàng hóa ho t đ ng theo c ch ti n t , m iấ ộ ả ấ ạ ộ ơ ế ề ệ ố quan h thuê mệ ướn lao đ ng phát tri n đ n m t m c đ nào đó.ộ ể ế ộ ứ ộ
2 M i quan h gi a các bên trong BHXH phát ssinh c s quanố ệ ữ ở ơ ở
h lao đ ng và di n ra gi a ba bên: bên tham gia BHXH, bên BHXH và bênệ ộ ễ ữ
được BHXH
3 Nh ng bi n c c làm gi m ho c m t kh năng lao đ ng, m tữ ế ố ả ặ ấ ả ộ ấ
vi c làm trong BHXH có th là nh ng r i ro ng u nhiên trái v i ý mu n chệ ể ữ ủ ẫ ớ ố ủ quan c a ch nhân nh m đau, tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p…ho củ ủ ư ố ạ ộ ệ ề ệ ặ cũng có th là nh ng trể ữ ường h p x y ra hoàn toàn ng u nhiên nh tu i già,ợ ả ẫ ư ổ thai s n…ả
4 Ph n thu nh p c a NLĐ b gi m ho c m t đi khi g p ph iầ ậ ủ ị ả ặ ấ ặ ả
nh ng bi n c , r i ro s đữ ế ố ủ ẽ ược bù đ p ho c thay th t 1 ngu n qu ti n tắ ặ ế ừ ồ ỹ ề ệ
t p trung đậ ượ ồc t n tích l i Ngu n qu này do bên tham gia BHXH đóng gópạ ồ ỹ
là ch y u, ngoài ra còn đủ ế ượ ự ỗ ợ ủc s h tr c a Nhà Nước
Trang 25 M c tiêu c a BHXH là nh m th a mãn nh ng nhu c u thi t y uụ ủ ằ ỏ ữ ầ ế ế
c a NLĐ trong trủ ường h p b gi m ho c m t thu nh p, m t vi c làm.ợ ị ả ặ ấ ậ ấ ệ
III.Ch c năng ứ
1 Thay th ho c bù đ p 1 ph n thu nh p c a NLĐ tham gia BHXHế ặ ắ ầ ậ ủ khi h c b gi m ho c m t thu nh p do m t kh năng lao đ ng ho c m t vi cọ ị ả ặ ấ ậ ấ ả ọ ặ ấ ệ làm
2 Ti n hành phân ph i ho c phân ph i l i thu nh p gi a nh ngế ố ặ ố ạ ậ ữ ữ
người tham gia BHXH Tham gia BHXH không ch cho NLĐ mà còn choỉ NSDLĐ Các bên tham gia đ u ph i đóng góp vào qu BHXHề ả ỹ
3 Góp ph n kích thích NLĐ hăng say lao đ ng s n xu t nâng caoầ ộ ả ấ NSLĐ cá nhân và NSLĐ xã h i.ộ
4 G n bó l i ích gi a NLĐ và NSDLĐ, gi a NLĐ và xã h i.ắ ợ ữ ữ ộ
IV.Nguyên t c ắ
1 M i NLĐ đ u có quy n tham gia và họ ề ề ưởng tr c p BHXH.ợ ấ
2 M c hứ ưởng tr c p BHXH ph i ph thu c vào th i gian thamợ ấ ả ụ ộ ờ gia BHXH và m c đóng góp BHXH là 1 trong nh ng hình th c phân ph i l iứ ữ ứ ố ạ thu nh p gi a ngậ ữ ười tham gia BHXH nên c n xác đ nh m c hầ ị ứ ưởng 1 cách cân
b ng và h p lý.ằ ợ
3 Nguyên t c s đông bù s ít, nghĩa là l y s đông bù l i s ítắ ố ố ấ ố ạ ố
người không may g p r i ro ( trong s nh ng ngặ ủ ố ữ ười tham gia BHXH có
ngườ ối m đau, tai n n…).ạ
4 Nhà nước th ng nh t qu n lý BHXH BHXH là 1 cu c s ng l nố ấ ả ộ ố ớ
nh h ng t i nhi u m t c a đ i s ng xã h i Nhà n c v i t cách là đ i
di n chính th c v m t qu n lý xã h i, ph i có trách nhi m v i th c hi nệ ứ ề ặ ả ộ ả ệ ớ ự ệ
Trang 3chính sách xã h i, qu n lý các ho t đ ng BHXH đ đ m b o n đ nh và cânộ ả ạ ộ ể ả ả ổ ị
b ng xã h i.ằ ộ
5 K t h p hài hòa v i các l i ích, các m c tiêu và phù h p v i đi uế ợ ớ ợ ụ ợ ớ ề
ki n kinh t xã h i c a đ t nệ ế ộ ủ ấ ước Khác v i BHTM, BHXH ngoài m c đíchớ ụ
là đ m b o thu nh p cho NLĐ còn ph i tính t i l i ích chung và l i ích c aả ả ậ ả ớ ợ ợ ủ NSDLĐ, k t h p v i các m c tiêu đó là m c tiêu xã h i.ế ợ ớ ụ ụ ộ
V.Đ i tố ượng c a BHXH:ủ
* Đ i tố ượng:
- là thu nh p c a ngậ ủ ười lao đ ngộ b bi n đ ng gi m ho c m t do gi m ho cị ế ộ ả ặ ấ ả ặ
m t kh năng lao đ ng, m t vi c làm c a nh ng ngấ ả ộ ấ ệ ủ ữ ười lao đ ng tham giaộ BHXH
- VD do m đau, tai n n, tu i già,….ố ạ ổ
* Đ i tố ượng tham gia:
- người lao đ ngộ
- ngườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
VN th c hi n BHXH v i các viên ch c Nhà nỞ ự ệ ớ ứ ước, nh ng ngữ ười làm công hưởng lương ->không bình đ ng gi a t t c nh ng ngẳ ữ ấ ả ữ ười lao đ ng.ộ
M i quan h ràng bu c trong BHXH: ố ệ ộ
+ người lao đ ngộ + ngườ ử ụi s d ng lao đ ngộ + c quan BHXH dơ ướ ự ải s b o tr c a Nhà nợ ủ ước
B.Các ch đ c a b o hi m xã h i ế ộ ủ ả ể ộ
I.Chế đ tr c p ộ ợ ấ m ố đau :
-M cụ đích :
bù đ p thu nh p b m t ho c b gi m trong th i gian ngắ ậ ị ấ ặ ị ả ờ ười tham gia bh g pặ
r i ro đau m.ủ ố
-Đ i tố ượ ng
Ng oi lao đ ng tham gia BHXH theo lu t đ nh.ừ ộ ậ ị
-Đi u ki n hề ệ ưở ng
+Người lao đ ng tham gia BHXH b m ph i ngh vi c,có xác nh n c a cộ ị ố ả ỉ ệ ậ ủ ơ
s y t ở ế
+Người lao đ ng phai ngh đ chăm sóc con nh dộ ỉ ể ỏ ưới 7 tu i ,có xác nh n c aổ ậ ủ
c s y tơ ở ế
-Th i gian hờ ưởng ch đ m đauế ộ ố
Trang 4+Tùy vào đi u ki n đi u ki n làm vi cvà th i gianề ệ ề ệ ệ ờ đóng bh c a ngủ ười lao
đ ng mà th i gian ngh khác nhau theo đi m a,b,c kho n 1 đi u 2 lu t BHXH.ộ ờ ỉ ể ả ề ậ +N u ngế ười lao đ ng m c nh ng b nh thu c danh m c các b nh ph i chũaộ ắ ữ ệ ộ ụ ệ ả
tr dài ngày c a B Y T thi tùy vào th i gian đ ng góp mà đị ủ ộ ế ớ ố ược hưởng số ngày khác nhau
-Th i gian hờ ưởng khi con m đauố
+T i đa 20 ngày n u con dố ế ưới 3 tu i,t i đa 15 ngày n u con t 3 đ n 7 tu iổ ố ế ừ ế ổ +C cha và m cùng tham gia BHXH thì n u m t ngả ẹ ế ộ ười đã h t th i h n thìế ờ ạ
người kia đ oc hự ưởng theo kho n 1 BHXH.ả
-M c hứ ưở ng
+đ i v i m đau bình thố ớ ố ường và chăm sóc con m:M c tr c p đố ứ ợ ấ ược tình
b ng 75% m c ti n lằ ứ ề ương ,ti n công làm căn c đóng bhxh c a tháng li n kề ứ ủ ề ề
trước khi ngh vi c chia cho 26 ngày sau đó nhân v i s ngày th c t nghiỉ ệ ớ ố ự ế
vi c trong kho ng th i gian đệ ả ờ ược ngh theo qui đ nh.ỉ ị
+Đ i V i b nh c n ch a tr dài ngày:Trong 180 ngày đ u c a 1 năm m cố ớ ệ ầ ữ ị ầ ủ ứ
hưởng b ng 75% m c ti n lằ ứ ề ương ,ti n công làm căn c đóng b o hi m c aề ứ ả ể ủ tháng li n k trề ề ước khi ngh vi c.Sau 180 ngày thì m c hỉ ệ ứ ưởng b ng 45%ằ
m c ti n lứ ề ương ,ti n công n u đã đóng b o hi m dề ế ả ể ưới 15 năm,55% m c ti nứ ề
lương ,ti n công n u đã đòng bh t 15 năm d n dề ế ừ ế ưới 30 năm,65% n u đ 30ế ủ năm tr lên.ở
-Dưỡng s c sau m đauứ ố
+Ngoài th i gian ngh m đau,ngờ ỉ ố ười lao đ ng còn độ ược ngh 10 ngày đỉ ẻ
dưỡng s c và ph c h i s c kh e trong 1 năm.ứ ụ ồ ứ ỏ
+Được hưởng 25% m c lứ ương t i thi u chung n u ngh ng i t i giaố ể ế ỉ ơ ạ
đình,40% m c lứ ương t i thi u n u ngh t i các c s t p trung.ố ể ế ỉ ạ ơ ở ậ
II.Ch đ tr c p thai s n: ế ộ ợ ấ ả
* N i dung:ộ
Người lao đ ng khi sinh con và nuôi con s sinh s độ ơ ẽ ược qu BHXH tr c pỹ ợ ấ thay th cho thu nh p trong th i gian ngh không đi làm đ ph c h i s c kh eế ậ ờ ỉ ể ụ ồ ứ ỏ
và nuôi con s sinh.ơ
* Đ i tố ượng áp d ng:ụ
- Người làm vi c theo h p đ ng lao đ ng không xác đ nh th i h n, h p đ ngệ ợ ồ ộ ị ờ ạ ợ ồ lao đ ng có th i h n t đ ba tháng tr lên.ộ ờ ạ ừ ủ ở
- Cán b , công ch c, viên ch c.ộ ứ ứ
- Công nhân qu c phòng, công nhân công an.ố
Trang 5- Sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p quân đ i nhân dân; sĩ quan, h sĩ quanệ ộ ạ nghi p v , sĩ quan, h sĩ quan chuyên môn k thu t công an nhân dân; ngệ ụ ạ ỹ ậ ườ i làm công tác c y u hơ ế ưởng lương nh đ i v i quân đ i nhân dân, công anư ố ớ ộ nhân dân
* Đi u ki n hề ệ ưởng:
- Lao đ ng n mang thai.ộ ữ
- Lao đ ng n sinh con.ộ ữ
- Người lao đ ng nh n nuôi con nuôi dộ ậ ướ ối b n tháng tu i ổ
- Người lao đ ng đ t vòng tránh thai, th c hi n các bi n pháp tri t s n.ộ ặ ự ệ ệ ệ ả
Người lao đ ng quy đ nh t i đi m th 2 và th 3 trên ph i ộ ị ạ ể ứ ứ ở ả đóng b oả
hi m xã h i >=6 thángể ộ trong th i gian 12 tháng trờ ước khi sinh con ho c nh nặ ậ nuôi con nuôi
* Th i gian hờ ưởng ch đ : ế ộ
-> khi khám thai:
Trong th i gian mang thai, lao đ ng n đờ ộ ữ ược ngh vi c đ đi khám thai ỉ ệ ể 5 l nầ ,
m i l n 1 ngày; trỗ ầ ường h p xa c s y t ho c ngợ ở ơ ở ế ặ ười mang thai có b nh lýệ
ho c thai không bình thặ ường thì được ngh 2 ngày/l n khám.ỉ ầ
(tính theo ngày làm vi c không k ngày ngh l , ngh T t, ngày ngh h ngệ ể ỉ ễ ỉ ế ỉ ằ
tu n)ầ
-> khi s y thai, n o, hút thai ho c thai ch t l u:ẩ ạ ặ ế ư
Lao đ ng n độ ữ ược ngh vi c hỉ ệ ưởng ch đ thai s n:ế ộ ả
+ 10 ngày : thai < 1 tháng
+ 20 ngày : thai t ừ > 1 tháng đ n < 3 tháng ế
+ 40 ngày : thai t ừ > 3 tháng đ n < 6 tháng ế
+ 50 ngày : thai > 6 tháng
(tính c ngày ngh l , ngh T t, ngày ngh h ng tu n)ả ỉ ễ ỉ ế ỉ ằ ầ
-> khi sinh con:
• 4 tháng (trong đi u ki n bình thề ệ ường)
• 5 tháng (làm vi c n ng nh c, đ c h i; ca 3; ph c p ệ ặ ọ ộ ạ ụ ấ > 0,7)
• 6 tháng (lao đ ng n là ngộ ữ ười tàn t t) t 21% tr lên ậ ừ ở
Trang 6-Trường h p sinh đôi tr lên m i con đợ ở ỗ ược ngh thêm 30 ngày và thêm 1 thángỉ
tr c p ợ ấ
- N u m ch t khi sinh, cha ho c ngế ẹ ế ặ ười nuôi dưỡng h p pháp đợ ược ngh đ nỉ ế khi con đ 4 tháng tu i ủ ổ
- Trường h p sau khi sinh con mà con ch t mợ ế ẹ được ngh :ỉ
+ <60 ngày tu i đổ ược ngh vi c 90 ngày tính t ngày sinh con.ỉ ệ ừ
+ ≥60 tu i đổ ược ngh vi c 30 ngày tính t ngày con ch t.ỉ ệ ừ ế
-> khi nh n nuôi con nuôi:ậ
con nuôi <4 tháng tu i thì đổ ược ngh vi c hỉ ệ ưởng ch đ thai s n cho đ n khiế ộ ả ế con đ 4 tháng tu i.ủ ổ
-> Khi th c hi n bi n pháp tránh thai: ự ệ ệ
+ Khi đ t vòng tránh thai: ngh 7 ngày.ặ ỉ
+ Khi th c hi n bi n pháp tri t s n: ngh 15 ngàyự ệ ệ ệ ả ỉ
(tính c ngày ngh l , ngh T t, ngày ngh h ng tu n)ả ỉ ễ ỉ ế ỉ ằ ầ
* M c hứ ưởng:
- Tr c p m t l n khi sinh con ho c nh n nuôi con nuôi =2 tháng lợ ấ ộ ầ ặ ậ ương t iố thi u chung cho m i con.ể ỗ
- M c hứ ưởng ch đ :ế ộ
+ =100% m c bình quân ti n lứ ề ương, ti n công tháng đóng b o hi m xãề ả ể
h i c a 6 tháng li n k trộ ủ ề ề ước khi ngh vi c c a ngỉ ệ ủ ười m ẹ
(Tr ườ ng h p ch có ng ợ ỉ ườ i cha tham gia BHXH ho c c cha c m tham ặ ả ả ẹ gia nh ng ng ư ườ i m ch t sau khi sinh thì m c h ẹ ế ứ ưở ng tính trên c s m c ơ ở ứ bình quân ti n l ề ươ ng, ti n công tháng đóng BHXH c a ng ề ủ ườ i cha; tr ườ ng
h p ch có m tham gia mà m ch t sau khi sinh thì m c h ợ ỉ ẹ ẹ ế ứ ưở ng tính trên c ơ
s m c bình quân ti n l ở ứ ề ươ ng, ti n công tháng đóng BHXH c a ng ề ủ ườ i m ẹ)
+ Th i gian ngh vi c hờ ỉ ệ ưởng ch đ thai s n đế ộ ả ược tính là th i gian đóngờ
b o hi m xã h i Th i gian này ngả ể ộ ờ ười lao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ không ph i đóng b o hi m xã h i.ả ả ể ộ
* Lao đ ng n đi làm trộ ữ ước khi h t th i h n ngh sinh con:ế ờ ạ ỉ
Trang 71 Lao đ ng n có th đi làm trộ ữ ể ước khi h t th i h n ngh sinh con quy đ nhế ờ ạ ỉ ị
t i kho n 1 ho c kho n 2 Đi u 31 c a Lu t BHXH khi có đ các đi u ki nạ ả ặ ả ề ủ ậ ủ ề ệ sau đây:
- Sau khi sinh con t >=60 ừ ngày
- Có xác nh n c a c s y t v vi c đi làm s m không có h i cho s c khoậ ủ ơ ở ế ề ệ ớ ạ ứ ẻ
c a ngủ ười lao đ ng.ộ
- Ph i báo trả ước và được ngườ ử ụi s d ng lao đ ng đ ng ý ộ ồ
2 Ngoài ti n lề ương, ti n công c a nh ng ngày làm vi c, lao đ ng n đi làmề ủ ữ ệ ộ ữ
trước khi h t th i h n ngh sinh con v n đế ờ ạ ỉ ẫ ược hưởng ch đ thai s n choế ộ ả
đ n khi h t th i h n quy đ nh t i kho n 1 ho c kho n 2 Đi u 31 c a Lu tế ế ờ ạ ị ạ ả ặ ả ề ủ ậ BHXH
* Dưỡng s c, ph c h i s c kho sau thai s n:ứ ụ ồ ứ ẻ ả
1 Lao đ ng n sau th i gian hộ ữ ờ ưởng ch đ thai s n theo quy đ nh t i Đi uế ộ ả ị ạ ề
30, kho n 1 ho c kho n 2 Đi u 31 c a Lu t BHXHả ặ ả ề ủ ậ mà s c kho còn y u thìứ ẻ ế
được ngh dỉ ưỡng s c, ph c h i s c kho t 5-10 ngày trong m t năm ứ ụ ồ ứ ẻ ừ ộ
2 M c hứ ưởng m t ngày b ng 25% m c lộ ằ ứ ương t i thi u chung n u nghố ể ế ỉ
dưỡng s c, ph c h i s c kho t i gia đình; b ng 40% m c lứ ụ ồ ứ ẻ ạ ằ ứ ương t i thi uố ể chung n u ngh dế ỉ ưỡng s c, ph c h i s c kho t i c s t p trung ứ ụ ồ ứ ẻ ạ ơ ở ậ
III.Ch đ tr c p tai n n lao đ ng và b nh ngh nghi p: ế ộ ợ ấ ạ ộ ệ ề ệ
Đi u ki n hề ệ ưởng ch đ tai n n lao đ ng:ế ộ ạ ộ
Người lao đ ng độ ược hưởng ch đ tai n n lao đ ng khi có đ cácế ộ ạ ộ ủ
đi u ki n sau đây:ề ệ
1 B tai n n thu c m t trong các trị ạ ộ ộ ường h p sau đây:ợ
a) T i n i làm vi c và trong gi làm vi c; ạ ơ ệ ờ ệ
b) Ngoài n i làm vi c ho c ngoài gi làm vi c khi th c hi n côngơ ệ ặ ờ ệ ự ệ
vi c theo yêu c u c a ngệ ầ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng;ộ
c) Trên tuy n đế ường đi và v t n i đ n n i làm vi c trongề ừ ơ ở ế ơ ệ kho ng th i gian và tuy n đả ờ ế ường h p lý;ợ
2 Suy gi m kh năng lao đ ng t 5% tr lên do b tai n n quy đ nh ả ả ộ ừ ở ị ạ ị ở trên
III Đi u ki n hề ệ ưởng ch đ b nh ngh nghi p:ế ộ ệ ề ệ
Trang 8Người lao đ ng độ ược hưởng ch đ b nh ngh nghi p khi có đế ộ ệ ề ệ ủ các đi u ki n sau đây:ề ệ
1 B b nh thu c danh m c b nh ngh nghi p do B Y t và B Laoị ệ ộ ụ ệ ề ệ ộ ế ộ
đ ng - Thộ ương binh và Xã h i ban hành khi làm vi c trong môi trộ ệ ườ ng
ho c ngh có y u t đ c h i;ặ ề ế ố ộ ạ
2 Suy gi m kh năng lao đ ng t 5% tr lên do b b nh quy đ nh ả ả ộ ừ ở ị ệ ị ở trên
IV Giám đ nh m c suy gi m kh năng lao đ ng:ị ứ ả ả ộ
1 Người lao đ ng b tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p độ ị ạ ộ ệ ề ệ ược giám
đ nh ho c giám đ nh l i m c suy gi m kh năng lao đ ng khi thu c m tị ặ ị ạ ứ ả ả ộ ộ ộ trong các trường h p sau đây: ợ
a) Sau khi thương t t, b nh t t đã đậ ệ ậ ược đi u tr n đ nh;ề ị ổ ị
b) Sau khi thương t t, b nh t t tái phát đã đậ ệ ậ ược đi u tr n đ nh ề ị ổ ị
2 Người lao đ ng độ ược giám đ nh t ng h p m c suy gi m kh năngị ổ ợ ứ ả ả lao đ ng khi thu c m t trong các trộ ộ ộ ường h p sau đây:ợ
a) V a b tai n n lao đ ng v a b b nh ngh nghi p;ừ ị ạ ộ ừ ị ệ ề ệ
b) B tai n n lao đ ng nhi u l n;ị ạ ộ ề ầ
c) B nhi u b nh ngh nghi p.ị ề ệ ề ệ
V Tr c p m t l n:ợ ấ ộ ầ
1 Người lao đ ng b suy gi m kh năng lao đ ng t 5% đ n 30% thìộ ị ả ả ộ ừ ế
được hưởng tr c p m t l n.ợ ấ ộ ầ
2 M c tr c p m t l n đứ ợ ấ ộ ầ ược quy đ nh nh sau:ị ư
a) Suy gi m 5% kh năng lao đ ng thì đả ả ộ ược hưởng năm tháng lươ ng
t i thi u chung, sau đó c suy gi m thêm 1% thì đố ể ứ ả ược hưởng thêm 0,5 tháng lương t i thi u chung;ố ể
b) Ngoài m c tr c p quy đ nh t i đi m a kho n này, còn đứ ợ ấ ị ạ ể ả ượ c
hưởng thêm kho n tr c p tính theo s năm đã đóng b o hi m xã h i, tả ợ ấ ố ả ể ộ ừ
m t năm tr xu ng thì độ ở ố ược tính b ng 0,5 tháng, sau đó c thêm m i nămằ ứ ỗ
Trang 9đóng b o hi m xã h i đả ể ộ ược tính thêm 0,3 tháng ti n lề ương, ti n công đóngề
b o hi m xã h i c a tháng li n k trả ể ộ ủ ề ề ước khi ngh vi c đ đi u tr ỉ ệ ể ề ị
VI Tr c p h ng tháng:ợ ấ ằ
1 Người lao đ ng b suy gi m kh năng lao đ ng t 31% tr lên thìộ ị ả ả ộ ừ ở
được hưởng tr c p h ng tháng ợ ấ ằ
2 M c tr c p h ng tháng đứ ợ ấ ằ ược quy đ nh nh sau: ị ư
a) Suy gi m 31% kh năng lao đ ng thì đả ả ộ ược hưởng b ng 30% m cằ ứ
lương t i thi u chung, sau đó c suy gi m thêm 1% thì đố ể ứ ả ược hưởng thêm 2% m c lứ ương t i thi u chung;ố ể
b) Ngoài m c tr c p quy đ nh t i đi m a kho n này, h ng tháng cònứ ợ ấ ị ạ ể ả ằ
được hưởng thêm m t kho n tr c p tính theo s năm đã đóng b o hi mộ ả ợ ấ ố ả ể
xã h i, t m t năm tr xu ng độ ừ ộ ở ố ược tính b ng 0,5%, sau đó c thêm m iằ ứ ỗ năm đóng b o hi m xã h i đả ể ộ ược tính thêm 0,3% m c ti n lứ ề ương, ti n côngề đóng b o hi m xã h i c a tháng li n k trả ể ộ ủ ề ề ước khi ngh vi c đ đi u tr ỉ ệ ể ề ị
VII Th i đi m hờ ể ưởng tr c p:ợ ấ
1 Th i đi m hờ ể ưởng tr c p quy đ nh t i các đi u 42, 43 và 46 c aợ ấ ị ạ ề ủ
Lu t BHXH đậ ược tính t tháng ngừ ười lao đ ng đi u tr xong, ra vi n ộ ề ị ệ
2 Trường h p thợ ương t t ho c b nh t t tái phát, ngậ ặ ệ ậ ười lao đ ngộ
được đi giám đ nh l i m c suy gi m kh năng lao đ ng thì th i đi mị ạ ứ ả ả ộ ờ ể
hưởng tr c p m i đợ ấ ớ ược tính t tháng có k t lu n c a H i đ ng Giámừ ế ậ ủ ộ ồ
đ nh y khoa.ị
VIII C p phấ ương ti n tr giúp sinh ho t, d ng c ch nh hình:ệ ợ ạ ụ ụ ỉ
Người lao đ ng b tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p mà b t nộ ị ạ ộ ệ ề ệ ị ổ
thương các ch c năng ho t đ ng c a c th thì đứ ạ ộ ủ ơ ể ược c p phấ ương ti n trệ ợ giúp sinh ho t, d ng c ch nh hình theo niên h n căn c vào tình tr ngạ ụ ụ ỉ ạ ứ ạ
thương t t, b nh t t.ậ ệ ậ
IX Tr c p ph c v :ợ ấ ụ ụ
Người lao đ ng b suy gi m kh năng lao đ ng t 81% tr lên mà bộ ị ả ả ộ ừ ở ị
li t c t s ng ho c mù hai m t ho c c t, li t hai chi ho c b b nh tâm th nệ ộ ố ặ ắ ặ ụ ệ ặ ị ệ ầ
Trang 10thì ngoài m c hứ ưởng quy đ nh t i Đi u 43 c a Lu t BHXH, h ng thángị ạ ề ủ ậ ằ còn được hưởng tr c p ph c v b ng m c lợ ấ ụ ụ ằ ứ ương t i thi u chung ố ể
X Tr c p m t l n khi ch t do tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p:ợ ấ ộ ầ ế ạ ộ ệ ề ệ
Người lao đ ng đang làm vi c b ch t do tai n n lao đ ng, b nhộ ệ ị ế ạ ộ ệ ngh nghi p ho c b ch t trong th i gian đi u tr l n đ u do tai n n laoề ệ ặ ị ế ờ ề ị ầ ầ ạ
đ ng, b nh ngh nghi p thì thân nhân độ ệ ề ệ ược hưởng tr c p m t l n b ngợ ấ ộ ầ ằ
ba mươi sáu tháng lương t i thi u chung.ố ể
XI Dưỡng s c, ph c h i s c kho sau khi đi u tr thứ ụ ồ ứ ẻ ề ị ương t t, b nhậ ệ
t t:ậ
Người lao đ ng sau khi đi u tr n đ nh thộ ề ị ổ ị ương t t do tai n n laoậ ạ
đ ng ho c b nh t t do b nh ngh nghi p mà s c kh e còn y u thì độ ặ ệ ậ ệ ề ệ ứ ỏ ế ượ c ngh dỉ ưỡng s c ph c h i s c kho t năm ngày đ n mứ ụ ồ ứ ẻ ừ ế ười ngày
M c hứ ưởng m t ngày b ng 25% m c lộ ằ ứ ương t i thi u chung n uố ể ế ngh dỉ ưỡng s c, ph c h i s c kho t i gia đình; b ng 40% m c lứ ụ ồ ứ ẻ ạ ằ ứ ương t iố thi u chung n u ngh dể ế ỉ ưỡng s c, ph c h i s c kho t i c s t p trung.ứ ụ ồ ứ ẻ ạ ơ ở ậ
IV.Ch đ tr c p h u trí: ế ộ ợ ấ ư
1 Đi u ki n hề ệ ưởng lương h u:ư
1 Người lao đ ng quy đ nh t i các đi m a, b, c và e kho n 1 Đi u 2 c a Lu tộ ị ạ ể ả ề ủ ậ BHXH có đ hai mủ ươi năm đóng b o hi m xã h i tr lên đả ể ộ ở ược hưởng lươ ng
h u khi thu c m t trong các trư ộ ộ ường h p sau đây:ợ
a) Nam đ sáu mủ ươi tu i, n đ năm mổ ữ ủ ươi lăm tu i;ổ
b) Nam t đ năm mừ ủ ươi lăm tu i đ n đ sáu mổ ế ủ ươi tu i, n t đ năm mổ ữ ừ ủ ươ i
tu i đ n đ năm mổ ế ủ ươi lăm tu i và có đ mổ ủ ười lăm năm làm ngh ho c côngề ặ
vi c n ng nh c, đ c h i, nguy hi m thu c danh m c do B Lao đ ng -ệ ặ ọ ộ ạ ể ộ ụ ộ ộ
Thương binh và Xã h i và B Y t ban hành ho c có đ mộ ộ ế ặ ủ ười lăm năm làm
vi c n i có ph c p khu v c h s 0,7 tr lên Tu i đ i đệ ở ơ ụ ấ ự ệ ố ở ổ ờ ược hưởng lươ ng
h u trong m t s trư ộ ố ường h p đ c bi t khác do Chính ph quy đ nh.ợ ặ ệ ủ ị
2 Người lao đ ng quy đ nh t i đi m d kho n 1 Đi u 2 c a Lu t BHXH cóộ ị ạ ể ả ề ủ ậ
đ hai mủ ươi năm đóng b o hi m xã h i tr lên đả ể ộ ở ược hưởng lương h u khiư thu c m t trong các trộ ộ ường h p sau đây:ợ