Thủy phân các đại phân tử đặc hiệu của thức ăn đơn vị cấu tạo không có tính đặc hiệu (glucose, acid amin, acid béo,…)E dịch tiêu hóaSản phẩn tiêu hóa cuối cùng được hấp thu qua niêm mạc ruột non vào máuMáu đưa các sản phẩm hấp thu đến mô và tế bàocác đại phân tử có tính đặc hiệu cho cơ thểĐiều chỉnh hoặc sửa đổi QT chuyển hóaẢnh hưởng của các dược phẩm, ~ chất khác tác động lên các QT chuyển hóaPhục vụ: chẩn đoán, phòng và chữa bệnh
Trang 2Th.S: Phạm Thị Thanh Liên
10/07/18
BÀI GIẢNG
Trang 32 Chuyển hóa glucid
4 Chuyển hóa protid
3 Chuyển hóa lipid
5 Chuyển hóa hemoglobin 6.Chuyển hóa acid nucleic
8 Liên quan điều hòa chuyển hóa
7 Hormon
1.Chuyển hóa chung
Trang 4CHUYỂN HÓA CHUNG
Trang 5CHUYỂN HÓA CÁC CHẤT OXY HÓA SINH HỌC
CHU TRÌNH ACID CITRIC 3
NỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 6g
TB
và m ô
Trang 7Dị hóa
Đồng hóa
TRAO ĐỔI CHẤT
CHUYỂN HÓA CÁC CHẤT
P.Ư tổng hợp:
Cần NL
P.Ư thoái hóa:
GP NL
P.Ứ liên hợp:
Ghép cặp của
Pứ tổng hợp và thoái hóa
Trang 8ĐỒNG HÓA
Glu cid
P ro
ti d
Lipid
Glu cid
P ro
ti d
Lipid
Thứcăn
Cơ thể
Tiêu hóa Hấp
thu Tổng hợp
Trang 9ĐỒNG HÓA
Tiêu
hóa
Hấp thu
Tổng
hợp
Thủy phân các đại phân tử đặc hiệu của thức ăn đơn vị cấu tạo không có tính đặc hiệu (glucose, acid amin, acid béo,…)/E dịch tiêu hóa
Sản phẩn tiêu hóa cuối cùng được hấp thu qua niêm mạc ruột non vào máu
Máu đưa các sản phẩm hấp thu đến mô và tế bàocác
đại phân tử có tính đặc hiệu
cho cơ thể
Trang 10ĐỒNG HÓA
Các đại phân tử đặc
hiệu của
cơ thể
Trang 11DỊ HÓA
Đại phân tử
HC
Sản phẩm trung gian
Cặn bã
GPNL
Oxy-hóa khử
Thủy phân Vận chuyển Tách nhóm
50% nhiệt năng (thân nhiệt)
50% NL tích lũy (ATP)
VC tích cực
Công hóa học: T
hợp các chất
Trang 12SINH VẬT TỰ DƯỠNG VÀ DỊ DƯỠNG
Gluci d Lipid Proti d
CO 2 , H 2 O, chất cặn
Trang 13Đặc điểm của QT chuyển hóa
Thống nhất
Riêng biệt
Ở ĐV: hệ thống thần kinh điều khiển QT
chuyển hóa.
P.ứ sinh hóa cần có
E, t o 37 o C, pH gần
trung tính.
Trang 14Phương pháp nghiên
Dùng hệ thống vô bào: nghiền mô
làm vỡ TB dịch bào, bào quan…
di truyền/ Sự tích tụ và bài tiết cơ chất của
E nào đó bị thiếu do ĐB
gen
- Điều chỉnh hoặc sửa đổi QT chuyển hóa
-Ảnh hưởng của các dược phẩm, ~ chất khác tác
động lên các QT chuyển hóa
-Phục vụ: chẩn đoán, phòng và chữa bệnh
Ý nghĩa:
Trang 15OXY HÓA SINH HỌC
không cần có
sự hiện diện
của oxy
HÔ HẤP TẾ BÀO:
- Oxy không phản ứng trực tiếp với C và H của CHC
-Không có ngọn lửa và không tăng nhiệt độ
-Xảy ra từ từ có kiểm soát….
-Năng lượng được giải phóng dần và được tích trữ
(ATP)…
Trang 16OXY HÓA SINH HỌC
THẾ NĂNG OXY HÓA –
Cytocrom C1 (Fe3+) Cytocrom c (Fe3+) Cytocrom a (Fe3+) 1/2O2
-0,42 -0,32 -0,05 +0,10 +0,12 +0,21 +0,25 +0,29 +0,82
Trang 17BẢN CHẤT CỦA SỰ HÔ HẤP TẾ BÀO
Chất hữu cơ
CO 2
Khử carboxyl
Decarboxyla se
(tạo ít NL/tỏa ra dạng
nhiệt/không có sự tham gia oxy
HH)
(tạo ra nhiều NL/ có oxy
thở vào (HH) tham gia)
Trang 18CHUỖI HÔ HẤP TẾ BÀO
2
- Chuỗi HHTB là một hệ thống các enzyme xúc
tác sự vận chuyển H + và điện tử từ cơ chất
đến phân tử oxy để tạo H 2 O.
- Chuỗi HHTB có thể chia 5 giai đoạn.
Trang 19CHUỖI HÔ HẤP TẾ BÀO
Trang 20CHUỖI HÔ HẤP TẾ BÀO
2 Giai đoạn 2: Giai đoạn 2:
Emzym xúc tác dehydrogenase có coenzym FAD: NADH+H + + FAD NAD + + FADH2
(FMN: Flavin Mononucleotid)
(FAD: Flavin Adenin Dinucleotid)
Trang 21CHUỖI HÔ HẤP TẾ BÀO
3
4
Giai đoạn 3: Giai đoạn 3:
FADH2 chuyển hydro cho coenzym Q
FADH2 + CoQ FAD + CoQH2
Giai đoạn 4: Giai đoạn 4:
CoQH2 nhả H 2 và chuyển điện tử đến hệ thống cytocrom (cyt), bắt đầu từ cyt b → cyt c1 → cyt c →
cyt a → cyt a3
Cyt a3 gọi là cytocrom oxydase hay enzym hô hấp Warburg
Trang 22CÁC PHẢN ỨNG GIAI ĐOẠN 4
• CoQH2 + 2cyt b Fe 3+ CoQ + cyt b Fe 2+ + 2H +
• 2cyt b Fe 2+ + 2cyt c1 Fe 3+ 2cyt b Fe 3+ + 2cyt c1 Fe 2+
• 2cyt c1 Fe 2+ + 2cyt c Fe 3+ 2cyt c1 Fe 3+ + 2cyt c Fe 2+
• 2cyt c Fe 2+ + 2cyt a Fe 3+ 2cyt c Fe 3+ + 2cyt a Fe 2+
• 2cyt a Fe 2+ + 2cyt a3 Cu 2+ 2cyt a Fe 3+ + 2cyt a3 Cu +
Trang 23CHUỖI HÔ HẤP TẾ BÀO
Cyt a3 chuyển điện tử cho oxy phân tử, oxy phân
tử nhận điện tử tạo thành O 2- , O 2- gắn với 2H + từ CoQH tách ra để tạo thành phân tử nước:
Thông thường sản phẩm cuối cùng của chuỗi HHTB
Trang 24CHUỖI HÔ HẤP TẾ BÀO
• H2O2 là một chất độc đối với tế bào, sau khi được hình thành, chất này sẽ bị thủy phân ngay nhờ catalase:
H2O 2
trung bình.
catalase
Trang 25CHUỖI HÔ HẤP TẾ BÀO: DÀI – NGẮN
Chuỗi HHTB có thể kéo dài hoặc rút ngắn phụ thuộc vào thế năng oxy hóa khử của từng cơ chất
-Chuỗi dài:
Vd pyruvat hoặc α - cetoglutarat, hydro tách ra được gắn vào lipothiamin pyrophosphat (LTPP) rồi mới
Cơ chất → LTPP → NAD+ → FAD → Cyt → Oxy
Trang 26CÁC QUÁ TRÌNH OXY HÓA KHÁC
Một số chất cũng tham gia vào quá trình oxy hóa:
• Glutathion: Glutathion:
2G - SH GS - SG + 2H + + 2e
Hệ thống này có vai trò bảo vệ các enzyme nhóm SH
( sulfhydryl) hoạt động tránh bị ức chế bởi các tác nhân
oxy hóa khác hay những chất có thể liên kết với SH
bảo vệ màng hồng cầu khỏi vỡ bảo vệ màng hồng cầu khỏi vỡ.
-2H +2H
Trang 27CÁC QUÁ TRÌNH OXY HÓA KHÁC
Vitamin C: (acid ascorbic)
có vai trò trong một số phản ứng hydroxyl hóa
Ngoài ra còn có các enzyme oxidase, oxygenase,
Cytocrom P450 cũng có vai trò xúc tác phản ứng oxy hóa.
Trang 28Rối loạn hô hấp tế bào
• Thiếu cơ chất cho hydro như:
+ Đói
+ Rối loạn chuyển hóa glucid: thiếu oxaloacetat
• Thiếu enzym có coenzym: NAD+ , FAD + , LTPP
(lipothiamin pyrophosphate) do thiếu các vitamin: B3, B2, B1, acid lipoic.
• Thiếu sắt: là thành phần của cytocrom.
• Thiếu oxy: do ngộ độc CO hoặc do các bệnh về
hemoglobin.
• Bị tác dụng bởi một số chất ức chế đặc hiệu tại những Bị tác dụng bởi một số chất ức chế đặc hiệu tại những
vị trí nhất định: rotenon, antimycin A, CN - , N 3 - và CO.
Trang 29Một số chất ức chế
- Rotenon và mytal :
Ức chế vận chuyển điện tử từ NADH
dehydrogenase ức chế sự oxy hóa NADH
-Antimycin A:
Chất ức chế sự vận chuyển điện tử ở phức hợp cytocrom b,c1
-CN - , N 3 - và CO:
Ức chế cytocrom oxidase (cyt a và a3)
Trang 30Phản ứng cần cung cấp năng lượng
• Khử phosphoryl là cắt đứt liên kết phosphat
Phản ứng giải phóng năng lượng bằng năng lượng đã tạo thành liên kết phosphat:
R - PO3 H2 + H2O R - H + H3PO4
SỰ PHOSPHORYL KHỬ PHOSPHORYL
SỰ PHOSPHORYL KHỬ PHOSPHORYL
HÓA-phosphorylase
phosphatase
Trang 31Các loại liên kết phosphat
quá trình thủy phân cắt đứt liên kết phosphat của những hợp chất phosphat hữu cơ
- Liên kết phosphat nghèo năng lượng:
- Liên kết phosphat giàu năng lượng:
Trang 32Các loại liên kết phosphat
• Liên kết nghèo năng lượng:
Trang 33Các loại liên kết phosphat
R1
C O ~ R2
P
VD:
Trang 34Sự phosphoryl oxy hóa và quá trình tích
trữ năng lượng
qua từng hệ thống phụ thuộc vào mức chênh lệch
trữ lại nhờ sự phosphoryl hóa ADP thành ATP.
giàu NL trong ATP nhờ sự phosphryl hóa ADP (cần > 7,3 Kcal/mol cho sự phosphoryl hóa ADP thành ATP.)
Trang 35Sự phosphoryl oxy hóa và quá trình tích
trữ năng lượng
Trong chuỗi HHTB, ATP được tạo ra ở 3 vị trí sau:
Trang 36TỶ SỐ P/O
Tỷ số P/O là số phân tử P được sử dụng để oxy hóa ADP thành ATP trên số nguyên tử O tiêu
hóa và oxy hóa khử)
succinat là 4 (chu trình Kreb)
Trang 37Năng lượng tích luỹ của chuỗi HHTB
3 phân tử ATP được tạo thành do sự cung cấp năng lượng ở 3 giai đoạn:
• Từ NAD+ đến FAD tích trữ được 1 ATP.
• Từ cyt b đến cytocrom c1 tích trữ được 1 ATP.
• Từ cyt (a + a3) đến oxy tích trữ được 1 ATP
Quá trình phosphoryl oxy hóa xảy ra ở ty thể.
Trang 38VAI TRÒ SỰ PHOSPHORYL
KHỬ PHOSPHORYL
VAI TRÒ SỰ PHOSPHORYL
KHỬ PHOSPHORYL
1 Tích trữ, vận chuyển và sử dụng NL:
- NL từ các quá trình thoái hóa được trữ trong ATP, khi cơ
thể cần thì thủy phân ATP để sử dụng
ATP + creatin Creatin ~ P + ADP
ADP để tái tạo ATP.
Cơ thể không sử dụng trực tiếp creatin phosphat mà bắt
buộc phải chuyển sang ATP
Hệ thống ADP – ATP trung tâm chuyển hóa NL
Trang 39VAI TRÒ SỰ PHOSPHORYL
thể tiếp tục thoái hóa hoặc tổng hợp lipid
+ Hoạt hóa E thành dạng hoạt động hoặc dạng không hoạt động.
3 Hấp thu tích cực:
một số glucid, lipid cũng cần có sự phosphoryl
hóa
Trang 40Điều hòa sự phosphoryl oxy hóa
Vận chuyển điện tử gắn liền với quá trình phosphoryl hóa
điện tử sẽ không được vận chuyển bình thường qua chuỗi HHTB tới oxy nếu không có sự phosphoryl hóa ADP thành ATP xảy ra song song.
Sự phosphoryl hóa là cần cơ chất, các chất vận chuyển trung gian điện tử, oxy, ADP và phosphat
vô cơ, trong đó mức
vô cơ, trong đó mức ADP là yếu tố quyết định ADP là yếu tố quyết định.
Trang 41Điều hòa sự phosphoryl oxy hóa
Sự điều hòa tốc độ quá trình
phosphoryl oxy hóa bởi mức ADP gọi
Trang 42Điều hòa sự phosphoryl oxy hóa
Một vài hợp chất như 2,4 dinitrophenol có tác động như là chất phá ghép.
Tác động ức chế sự tổng hợp ATP nhưng
không ảnh hưởng đến quá trình vận chuyển điện tử:
Năng lượng tạo thành do sự vận chuyển điện
tử sẽ được phóng thích dưới dạng nhiệt
Vai trò quan trọng trong một số tình
trạng sinh học
Trang 43Điều hòa sự phosphoryl oxy hóa
Ví dụ:
Thermogenin (còn gọi là protein phá ghép)
có ở màng trong ty thể ghép hai quá trình vận chuyển điện tử và phosphoryl oxy hóa và
tạo ra nhiệt
Giúp cơ thể tạo nhiệt để giữ vững thân
nhiệt chống lại lạnh ở các động vật mới sinh (kể cả ở người), và các động vật ngủ đông.
Trang 44(Chu kỳ acid citric hay chu kỳ acid tricarboxylic)
Trang 46Chu trình Krebs
Trang 472 Giai đoạn 2: 2 Giai đoạn 2:
đồng phân hóa citrat thành isocitrat
Quá trình này qua một chất trung gian là cis - aconitat và được xúc tác bởi
aconitat và được xúc tác bởi enzym aconitase:enzym aconitase:
Trang 483 Giai đoạn 3:
cetoglutarat, qua chất trung gian oxalosuccinat
và enzym xúc tác isocitrat dehydrogenase có
Trang 49Giai đoạn 4:
Trang 52NĂNG LƯỢNG CHU TRÌNH KREBS
Kết quả của sự oxy hóa hoàn toàn gốc acetyl:
- Bốn cặp hydro này được chuyển đến Oxy trong
Trang 53NĂNG LƯỢNG CHU TRÌNH KREBS
Năng lượng tích trữ được của chu trình Krebs:
-Gđ 5: 1 GTP 1ATP
Tổng cộng: 12 ATP
Trang 54Ý NGHĨA CHU TRÌNH KREBS
chung cho các chất glucid, lipid, protid xảy ra trong điều kiện hiếu khí
chuyển đến chuỗi HHTB để tạo năng lượng
tỏa ra dưới dạng nhiệt, một phần tích trữ lại dưới dạng ATP cho cơ thể sử dụng trong các quá trình tổng hợp và sinh học khác của cơ thể
Trang 55Ý NGHĨA CHU TRÌNH KREBS
fumarat ,
Sử dụng cho các phản ứng tổng hợp hoặc chuyển hóa như tổng hợp glucid, acid amin, hemoglobin
hóa khác của cơ thể vị trí trung tâm điều hòa
chuyển hóa các chất.
Trang 56Ý NGHĨA CHU TRÌNH KREBS
HHTB và phosphoryl hóa chu trình Krebs cung cấp cơ chất cho hydro cho chuỗi HHTB, trong chuỗi HHTB chúng bị oxy hóa để cho năng lượng, năng lượng tạo thành được phosphoryl hóa để tích trữ dưới dạng ATP
Trang 57MỐI LIÊN QUAN CÁC CON ĐƯỜNG SINH TỔNG HỢP
- KREBS
- HHTB
-PHOSPHORIN
HOÁ
Trang 58MỐI LIÊN QUAN CÁC CON ĐƯỜNG SINH TỔNG HỢP
-Tổng hợp acid béo từ citrat
-Tổng hợp acid amin nhờ phản ứng chuyển amin
cho a-cetoglutarat
-Tổng hợp nucleotid có nhân purin và pyrimidin từ a-cetoglutaratcc-cetoglutarat và oxaloacetat
Oxaloacetat có thể chuyển thành glucose trong
quá trình tân tạo glucose.
-Succinyl CoA là sản phẩm trung gian trung tâm
trong quá trình sinh tổng hợp nhân porphyrin của
các Hem
Trang 59BẠN CÓ BIẾT ?
1 Phản ứng thoái hóa ………năng lượng
2 Phản ứng tổng hợp………năng lượng
Trang 60BẠN CÓ BIẾT ?
1 Bản chất của sự hô hấp tế bào là sự
Trang 61BẠN CÓ BIẾT ?
1 Sự điều hòa tốc độ quá trình phosphoryl
oxy hóa bởi mức ……….…gọi là quá trình
………
ADP điều hòa hô hấp.
2 Trường hợp …………tích tụ nhiều thì LK
ATP
Trang 6363 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Trang 6464 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Trắc nghiệm
Mô tả nào sau đây không đúng về
chuỗi hô hấp tế bào:
đến cyt
Trang 6565 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Trang 6666 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
C Sản phẩm tạo thành, pH môi trường
D Nhiệt độ, pH môi trường
Trang 6767 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Trắc nghiệm
Liên quan chuyển hóa:
A Pyruvat là chất trung gian giữa Glucid và
Trang 69The end !