Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 45.. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và
Trang 1SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong
Mã đề 275
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
Môn Toán – Lớp 12
Năm học 2018-2019 Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x e 4 x x 2
trên đoạn 3;0
A. 12
3
Câu 2. Cho loga b và log2 a c Tính giá trị biểu thức 3 Plogaab x3 5
Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2
y x x x trên đoạn 1;3 bằng
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 45 Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SB 0
và AC
5
a
5
a
5
a
5
d
Câu 5. Số giao điểm của đường cong 3 2
y x x x và đường thẳng y 1 x
bằng
Câu 6. Cho ba số thực dương ; ;a b c khác 1 Đồ thị các hàm số x; x; x
y a y b y c
Trang 2A. a 1 c b B. 1 a c b C. 1 a b c D. a 1 b c
2
1
1
x
A D 1;2 B D 1;2 C D 1;2 D D 1;2
Câu 8. Tìm tập xác định D của hàm số yx2 33
A. D \ 3 B. D \ 3; 3
C. D D. D ; 3 3;
Câu 9. Rút gọn biểu thức
1 5 6 3
P
x x
với x > 0 ?
A P x B P3 x2 C x23 D
1 3
x
Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc ABC 600,
cạnh bên SA a và vuông góc với mặt đáy Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ACD
2
a
12
2
a
R
Câu 11. Cho khối cầu có thể tích bằng
3
27
a
, khi đó bán kính R của mặt cầu là
Trang 3A 2
3
a
2
a
3
a
3
a
R
Câu 12. Tìm nghiệm của phương trình 7 4 3 2x1 2 3
4
4
4
Câu 13. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên
và mặt đáy bằng 60 Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC 0
A
3
3 24
a
3
3 12
a
3
12
a
3
3 3
a
V
Câu 14. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
x
y
x
2
x y x
2
x y
x
2
x y x
Câu 15. Đường cong hình bên là của hàm số nào sau đây?
2
y x x
Trang 4Câu 16. Số nghiệm của phương trình log4x2log8x 63log 2 7
Câu 17. Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Câu 18. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không có cực trị?
2
1
y x x
3
y x
Câu 19. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D biết đường chéo ' ' ' '
AC a
A
3
3
a
B 3 3a 3 C
3
3 6 4
a
D a 3
Câu 20. Cho tứ diện ABCD có OA, OB , OC đôi một vuông góc với nhau và
2
OA OB OC Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Góc giữa hai đường thẳng OG
và AB bắng
Câu 21. Hàm số y2x43 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 3; B 0; C ; 3 D ;0
Câu 22. Cho , ,a b c0,a1 Khẳng định nào sai?
A loga b loga b loga c
Trang 5Câu 23. Cho tứ diện đều ABCD M là trung điểm CD N là điểm trên AD sao cho BN .
vuông góc với AM Tính tỉ số AN
AD
A 1
1
1
2 3
Câu 26. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình log22xlog2x m 0 có nghiệm x 0;1
4
4
Câu 27. Cho x , y , z là các số thực thỏa mãn điều kiện 4 x 9y 16z 2x 3y 4z
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T 2x 1 3y 1 4z 1
A 13 87
2
B 11 87
2
C 7 87
2
D 9 87
2
Câu 28. Tính đạo hàm của hàm số 2
4
A. ' 2 ln 42
2
x y
x
1 '
2 ln 4
y x
Trang 6C. ' 2
2 ln 2
x y
x
2
x y
x
Câu 29. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
3 16 x 2 1 4 x 1 0
m m m có hai nghiệm trái dấu
A. 3 m 1 B. 1 3
4
m
C 1 m0 D. m 3
BC a CD a BCDABCADC Góc
giữa hai đường thẳng AD và BC bằng 600 Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ
diện ABCD
2
a
2
a
R
-HẾT -ĐÁP ÁN
11-D 12-B 13-B 14-D 15-D 16-B 17-A 18-A 19-D 20-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 7Câu 1: D
Ta có 4x x2 ' 4 2 4x x2
Khi đó f 3 e 3; f 2 e 4; f 0 1
Nên
3;0
max f x 1
Câu 2: B
Ta có
loga loga loga oga 1 3loga 5loga 1 6 15 22
Câu 3: A
1;3 3
x
x
Khi đó y 1 0; y 2 3;y 3 2
Nên max1;3 y 2
Câu 4: A
Trang 8Góc giữa SC và mặt đáy bằng 450 SCA450
Xét tam giác SAC vuông tại A, có 0
.tan 45 2
Dựng hình bình hành ACBE BE/ /AC AC/ /SBE
Gọi H là hình chiếu của A lên mặt phẳng SBE
, ; ;
Xét hình tứ diện vuông SABE có 1 2 12 12 12 12 12 12 52
2
Câu 5: C
Phương trình hoành độ giao điểm x3 2x22x 1 1 x
2 0
Câu 6: A
Do hàm số x
y a nghịch biến trên R a1
Trang 9Do hàm số x
y b svà x
y c đồng biến trên R b c; 1
x
Vậy a 1 c b
Câu 7: D
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi
2
2
1
2
0
x
x x
Vậy D 1;2
Câu 8: B
Hàm số xác định khi và chỉ khi x2 3 0 x 3
Vậy tập xác định D của hàm số 2 3
3
y x là D \ 3
Câu 9: D
5
6
1 1 2
Câu 10: C
Trang 10Ta có 0
60
ADC ABC ADC là tam giác đều cạnh a Gọi N là trung điểm
cạnh DC , G là trọng tâm của tam giác ABC Ta có 3; 3
Trong mặt phẳng SAN , kẻ đường thẳng Gx SA , suy ra Gx là trục của tam giác / /
ADC Gọi M là trung điểm cạnh SA Trong mp SAN kẻ trung trực của SA cắt Gx tại
I thì IS IA ID IC nên I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ACD Bán kính R của mặt cầu bằng độ dài đoạn IA.
Trong tam giác AIG vuông tại G , ta có:
2 2
IA IG GA a
Câu 11: D
Thể tích khối cầu
3 3
Trang 11Ta có hàm số có ba điểm cực trị và a > 0
Hàm số đạt cực đại tại x0,y CD 0
Hàm số đạt cực tiểu tại x1,y CT 1
Câu 16: B
DK x
Ta có : log4x2log8x 63log 2 7 log2xlog2x 6 log 72
1
7
x
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm
Câu 17: A
Dễ thấy rằng mỗi mặt phẳng đối xứng của tứ diện đều luôn chứa một cạnh của tứ diện
và đi qua trung điểm cạnh đối diện
Suy ra tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng
Câu 18: A
Trang 12Ta có y' 3 x2 0, x y x 32 không có cực trị
Câu 19: D
Gọi cạnh hình lập phương là x Ta có 2 2 2 3
AC x a x a V a
Câu 20: D
Ta có G là trọng tâm tam giác ABC OG 13 OA OB OC
1
3
OG AB OA OB OA OB OB OA OC OB OC OA
Câu 21: D
Ta có y' 8 x3
3
Câu 22: D
Hàm số xác định khi và chỉ khi 1 sin 2x 0
Trang 13Vậy tập xác định \ ,
2
D k k
Câu 23: D
1
BA k BD
k
BN AM BN AM BA k BD AB BC BD
3
AN
AD
Câu 24: D
5 ln 5 5 5 ln 5 5 2 5 ln 5 2
'
x
Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 khi và chỉ khi
Trang 14 2 0 2 2
1
m
Câu 25: C
Gọi H , I lần lượt là trung điểm của BC,AC
1
2
IA IC IS
S.ABC
Trang 15Câu 26: A
Đặt t log2x Với x0;1 t ;0
Phương trình trở thành: t2 t m 0 mt2 t *
Ta cần tìm m để phương trình có nghiệm * phương trình có nghiệm
Xét hàm f t t2 t với ;0 ; ' 2 1; ' 0 1
2
t f t t f t t
Bảng biến thiên:
Phương trình có nghiệm 1
4
m
Câu 27: D
Đặt 2 ,x 3 ,y 4z 0, 0, 0
*
a b c a b c a b c
Ta tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T 2a3b4c
Trong không gian tọa độ Oxyz, lấy các điểm M a b c a ; ; , 0,b0,c0 với thỏa mãn *
M
thuộc mặt cầu tâm 1 1 1; ; ,
2 2 2
I bán kính R 3
Trang 16Xét mặt phẳng : 2x3y4z T 0 đi qua M a b c ; ;
2 3 4
,
Dấu đẳng thức xảy ra tiếp xúc với mặt cầu I R tại M.,
Bằng tính toán, ta giải được: 29 2 87; 29 3 87; 29 4 87
Vậy max 9 87
2
Câu 28: C
2
Câu 29: B
Đặt t 4 ,x t 0 thì phương trình thành m3t22m 1t m 1 0 2
Phương trình ban đầu có hai nghiệm trái dấu tương đương với (2) có hai nghiệm
0t 1 t
Đặt P t m3t2 2m 1t m 1
Điều kiện phải có là
4
3
3 3
4
1 0
m
m
t t
m m
Trang 17Câu 30: D
Xét hình hộp chữ nhật AB C D A BCD ' ' ' '
Ta có:
90
BCDABC ADC
Vì BC/ / 'A D góc giữa hai đường thẳng AD và BC bằng góc giữa hai đường thẳng
'
A D
Do vậy mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD cũng là mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ
2
a
R