HS hiểu: - Tính chất hóa học của amino axit tính lưỡng tính, pư este hóa, pư với HNO2, phản ứng trùng ngưng của và -amionaxit.. - Phân biệt dd amino axit với dd chất hữu cơ khác bằng
Trang 1Bài 10: AMINO AXIT
(Tiết 15)
●MTBH
1 Kiến thức
HS biết:
- Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, ứng dụng quan trọng của amino axit
HS hiểu:
- Tính chất hóa học của amino axit (tính lưỡng tính, pư este hóa, pư với HNO2, phản ứng trùng ngưng của và -amionaxit)
2 Kĩ năng
- Dự đoán được tính chất hóa học, kiểm tra dự đoán và kết luận
- Viết các pthh chứng minh tính chất của amino axit
- Phân biệt dd amino axit với dd chất hữu cơ khác bằng phản ứng hóa học
- Giải được bài tập xác định công thức phân tử và các bài tập khác có nội dung liên quan
3 Tình cảm, thái độ
Tầm quan trọng của hợp chất chứa nitơ
●Trọng tâm
- Đặc điểm cấu tạo phân tử của amino axit
- Tính chất hóa học của amino axit (tính lưỡng tính, pư este hóa, pư với HNO2, phản ứng trùng ngưng của và -amionaxit)
●Chuẩn bị
GV:
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt
Trang 2- Hóa chất: dd glyxin 10%, axit glutamic, dd NaOH 10%, CH3COOH.
- Các hình vẽ và tranh liên quan đến bài học
HS:
- Ôn tập tính chất của axit cacboxylic
- Đọc trước bài
●PPDH
- Đàm thoại kết hợp với dạy học nêu vấn đề
- Trực quan sinh động
●Thiết kế bài lên lớp
HĐ vào bài: Hợp chất hữu cơ tạp chức? Đã biết
những hợp chất tạp chức? Tính chất hóa học của
các hợp chất hữu cơ tạp chức?
HS: Là những hợp chất hữu cơ phân tử có hai hay
nhiều nhóm chức khác loại VD: các chất gluxit
Hợp chất hữu cơ tạp chức có tính chất hóa học của
những chức tạo nên chất và có tính chất riêng
GV: Bài học hôm nay sẽ tìm hiểu một loại chất
hữu cơ tạp chức đó là amino axit Thành phần, cấu
tạo, tính chất vật lí, hóa học của amino axit?
HĐ 1:
HS nghiên cứu SGK
- Đặc điểm cấu tạo của các hợp chất amino axit?
Công thức chung?
- Định nghĩa?
HS:
Thành phần phân tử: C, H, O, N
Cấu tạo: phân tử chứa đồng thời nhóm amino và
nhóm cacboxyl
(NH2)xR(COOH)y
I Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp
1 Định nghĩa
Thành phần phân tử: C, H, O, N Công thức chung (NH2)xR(COOH)y
x,y 1 Khái niệm: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2)
và nhóm cacboxyl (COOH)
Trang 3Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức mà
phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và
nhóm cacboxyl (COOH)
GV ghi nhận ý kiến của HS và bổ sung: trong aa,
NH2 là nhóm thế
GV
-Tính chất của các nhóm chức trong phân tử aa?
Những tương tác hóa học có thể xảy ra trong phân
tử aa?
- Viết cân bằng hóa học giữa dạng ion lưỡng cực
và dạng phân tử của aa NH2RCOOH
HS:
- Nhóm NH2 có tính bazơ, nhóm COOH có tính
axit vì vậy giữa chúng có thể xảy ra sự nhường thu
proton
H2NRCOOH H3N+RCOO
-GV ghi nhận ý kiến của HS và nhấn mạnh: ở trạng
thái kết tinh aa tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối
nội) trong dd dạng ion chuyển một phần nhỏ thành
dạng phân tử
HĐ 2
GV: HS nghiên cứu SGK, cho biết qui luật gọi tên
aa theo: tên thay thế, tên bán hệ thống
HS:
- Tên thay thế: axit số chỉ vị trí-tên nhóm thếtên
mạch chính-oic
- Tên bán hệ thống: axit chữ cái HL chỉ vị trí-tên
nhóm thếtên thông thường của axit tương ứng
GV lưu ý HS
- Nhóm NH2 là nhóm thế
- Trong tên bán hệ thống, tên axit là tên thường
HS gọi tên chất sau theo hai cách
2 Cấu tạo phân tử
*Ở trạng thái kết tinh aa tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội)
*Trong dd dạng ion chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử
H2NRCOOH H3N+RCOO
-3 Danh pháp
Amino axit có 3 cách gọi tên
- Tên thay thế
- Tên bán hệ thống
- Tên thường
*Tên thay thế axit số chỉ vị trí-tên nhóm thếtên mạch chính-oic
*Tên bán hệ thống axit chữ cái HL chỉ vị trí-tên nhóm thếtên thông thường của axit tương ứng
Trang 4OH
HS: axit 2-amino-4-(4-hiđroxiphenyl)butanoic
axit - amino--(p-hiđroxiphenyl)butiric
HĐ 3
GV: HS nghiên cứu SGK, cho biết những tính
chất vật lí đặc trưng của aa? Giải thích
HS: Aa là các chất rắn, không màu, vị ngọt
Nhiệt độ nóng chảy cao (khi nóng chảy phân hủy)
Dễ tan trong nước
Vì aa tồn tại dưới dạng muối nội, là hợp chất ion
HĐ 4
GV: từ đặc điểm cấu tạo phân tử aa, hãy dự đoán
tính chất hóa học của aa?
HS: aa có tính chất bazơ, tính chất axit và tính
chất riêng
GV biểu diễn TN: nhúng quì tím lần lượt vào các
dd glyxin, axit glutamic, lysin
HS:
- Quan sát, nêu hiện tượng, giải thích khái quát
chung về pH của dd aa
- GV yêu cầu HS viết pthh của pư giữa glyxin với
dd HCl, NaOH ở dạng phân tử và ion lưỡng cực từ
đó rút tính chất chung của aa?
- HS: aa tác dụng với dd axit mạnh, dd bazơ mạnh
→ aa có tính chất lưỡng tính
HS viết pthh của phản ứng este giữa glyxin với
etanol và cho biết vai trò của khí HCl trong phản
ứng này
H2HCH2COOH + C2H5OH
H2NCH2COOC2H5 + H2O
Vai trò của HCl
II Tính chất vật lí
Aa là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt
Dễ tan trong nước
III Tính chất hóa học
1 Tính chất axit-bazơ của dung dịch amino axit
Amino axit (NH2)xR(COOH)y
- Khi x = y, pHdd 7
- Khi x > y, pHdd > 7
- Khi x < y, pHdd < 7 Amino axit tác dụng với dd axit vô
cơ mạnh và dd bazơ mạnh
H2NCH2COOH+HCl→ClH3NCH2C OOH
→ClNCH2COOH
H2NCH2COOH+NaOH→H2NCH2C OONa
aa có tính chất lưỡng tính
2 Phản ứng este hóa của nhóm COOH
H2HCH2COOH + C2H5OH
H2NCH2COOC2H5 + H2O
Trang 5- Axit hóa nhóm COOH
- Xúc tác
GV: làm TN dd glyxin + dd NaNO2 và 5-10 giọt
dd ax axetic
HS: quan sát, nhận xét và viết pthh
HĐ 5:
- GV hướng dẫn HS nghiên cứu SGK cho biết
điều kiện về cấu tạo để các aa tham gia pư trùng
ngưng
-GV hướng dẫn HS viết pthh và đề nghị HS cho
biết đặc điểm của phản ứng trùng ngưng
GV ghi nhận ý kiến của HS và kết luận
* Các aa có nhóm NH2 từ C6 trở lên tham gia pư
trùng ngưng khi có xt, nhiệt độ tạo polime thuộc
loại poliamit
- Sản phẩm của pư ngoài poliamit còn các phân tử
nước
HĐ 6:
HS đọc và nghiên cứu SGK, cho biết những ứng
dụng của các amino axit?
3 Phản ứng của nhóm NH 2 với axit HNO 2
H2HCH2COOH + HNO2
→HOCH2COOH + N2 + H2O
4 Phản ứng trùng ngưng
Các aa có nhóm NH2 từ C6 trở lên tham gia pư trùng ngưng khi có xt, nhiệt độ tạo polime thuộc loại poliamit
NH2[CH2]5COOH
HN[CH5]5COn + H2O
tơ nilon-6 Sản phẩm của pư ngoài poliamit còn các phân tử nước
IV Ứng dụng: SGK
HĐ 7: Củng cố bài
Viết pthh phản ứng trùng ngưng enantoic tạo tơ nilon-7
●Củng cố dặn dò
Làm toàn bộ bài tập trong SGK
Thông tin bổ sung
Tác dụng của nhiệt:
* Các -amino axit (hoặc este của chúng) tạo điamit vòng 6 cạnh do hai phân tử aa
tách hai phân tử H2O (hoặc hai phân tử ancol)
* Các -amino axit bị tách NH3 bới nhiệt tạo axit ,-không no
Trang 6* Các , - và -amino axit tách nước tạo amit vòng thường gọi là lactam