1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tăng cường kiểm soát nội bộ đối với hoạt động tín dụng tại các chi nhánh ngân hàng NN PTNT khu vực miền trung

96 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 683,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của hệ thống kiểm soát nội bộ .... Nhiệm vụ của hệ thống kiểm soát nội bộ .... Các thể thức kiểm soát hoạt động tín dụng..... Kiểm soát công tác kế toán nghiệp vụ tín dụng ....

Trang 1

L I CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu c a riêng tôi

Các s li u, k t qu nêu trong Lu n vĕn là trung th c và ch a từng

đ c ai công b trong b t kỳ công trình nào khác

Ng i cam đoan

D ng Th Vi t Hi n

Trang 2

M C L C

Trang

TRANG PH BÌA

L I CAM ĐOAN i

M C L C ii

DANH M C CÁC CH VI T T T vi

DANH M C CÁC B NG vii DANH M C CÁC HÌNH V , S Đ viii

M Đ U 1

CH NG 1 : NH NG V N Đ LÝ LU N C B N V KI M SOÁT N I B Đ I V I HO T Đ NG TÍN D NG TRONG NGÂN HÀNG TH NG M I 3

1.1 LÝ LU N CHUNG V KI M SOÁT N I B TRONG NGÂN HÀNG TH NG M I 3

1.1.1 Khái ni m h th ng ki m soát n i b 3

1.1.2 M c tiêu, nhi m v c a h th ng ki m soát n i b 4

1.1.2.1 Mục tiêu của hệ thống kiểm soát nội bộ 4

1.1.2.2 Nhiệm vụ của hệ thống kiểm soát nội bộ 5

1.1.3 Các nguyên tắc ho t đ ng c a h th ng ki m soát n i b 6

1.2 KI M SOÁT N I B Đ I V I HO T Đ NG TÍN D NG NGÂN HÀNG TH NG M I 9

1.2.1 Phân bi t ki m soát tín d ng và ki m soát n i b đ i v i ho t đ ng tín d ng 9

1.2.2 Các y u t c b n c a h th ng KSNB ho t đ ng tín d ng 10

1.2.2.1 Môi trường kiểm soát 10

1.2.2.2 Hệ thống kế toán 14

1.2.2.3 Các thể thức kiểm soát hoạt động tín dụng 16

1.2.3 Các tiêu chí đánh giá th c tr ng KSNB ho t đ ng tín d ng 18

Trang 3

1.2.3.1 Kiểm soát quy trình xét duyệt cho vay 19

1.2.3.2 Kiểm soát quy trình giải ngân 20

1.2.3.3 Kiểm soát công tác kế toán nghiệp vụ tín dụng 21

1.2.3.4 Kiểm tra quá trình giám sát vốn sau khi giải ngân 21

1.2.3.5 Hoạt động của hệ thống kiểm tra, KSNB: 22

Kết luận chương 1 24

CH NG 2 : TH C TR NG CÔNG TÁC KI M SOÁT N I B 25 Đ I V I HO T Đ NG TÍN D NG T I CÁC CHI NHÁNH NHNo&PTNT KHU V C MI N TRUNG 25

2.1 KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH HO T Đ NG T I CÁC CHI NHÁNH NHNo&PTNT KHU V C MI N TRUNG 25

2.1.1 Khái quát tình hình kinh t - xã h i khu v c nh h ng đ n ho t đ ng c a các Chi nhánh NHNo&PTNT khu v c mi n Trung 25

2.1.2 Khái quát v các chi nhánh NHNo&PTNT khu v c mi n Trung 26

2.1.2.1 Tổ chức bộ máy 26

2.1.2.2 Trình độ đội ngũ cán bộ viên chức và cán bộ tín dụng 28

2.2 TH C TR NG HO T Đ NG TÍN D NG T I CÁC CHI NHÁNH NHNo&PTNT KHU V C MI N TRUNG 30

2.2.1 C ch chính sách tín d ng 30

2.2.2 Tình hình d n cho vay t i các Chi nhánh 30

2.3 TH C TR NG CÔNG TÁC KI M SOÁT N I B Đ I V I HO T Đ NG TÍN D NG T I CÁC CHI NHÁNH NHNo&PTNT KHU V C MI N TRUNG 32

2.3.1 Ki m soát quy trình xét duy t cho vay 33

2.3.2 Ki m soát quy trình gi i ngân 35

2.3.3 Ki m soát công tác k toán nghi p v tín d ng 37

2.3.3.1 Về chứng từ kế toán nghiệp vụ tín dụng 37

Trang 4

2.3.3.2 Về kiểm soát chứng từ kế toán 37

2.3.3.3 Về nội dung hạch toán kế toán nghiệp vụ tín dụng 38

2.3.4 Ki m tra và giám sát v n sau khi gi i ngân 40

2.3.5 Công tác ki m tra, ki m soát n i b ho t đ ng tín d ng 41

2.3.5.1 Tổ chức bộ máy, nhiệm vụ của bộ phận kiểm tra, kiểm soát nội bộ 41

2.3.5.2.Phương pháp và nội dung kiểm tra, KSNB hoạt động tín dụng45 2.3.5.3.Kết quả kiểm tra, KSNB hoạt động tín dụng tại các Chi nhánh47 2.4 NH N XÉT V CÔNG TÁC KI M SOÁT N I B Đ I V I HO T Đ NG TÍN D NG T I CÁC CHI NHÁNH NHNo&PTNT KHU V C MI N TRUNG 57

2.4.1 Nh ng u đi m 57

2.4.2 Nh ng h n ch 59

Kết luận chương 2 62

CH NG 3 : PH NG H NG VÀ GI I PHÁP TĔNG C NG KI M SOÁT N I B Đ I V I HO T Đ NG TÍN D NG T I CÁC CHI NHÁNH NHNo&PTNT KHU V C MI N TRUNG 64

3.1 S C N THI T PH I TĔNG C NG KI M SOÁT N I B Đ I V I HO T Đ NG TÍN D NG T I CÁC CHI NHÁNH NHNo&PTNT KHU V C MI N TRUNG 64

3.1.1 Nh ng v n đ đặt ra từ th c tr ng ki m soát n i b đ i v i ho t đ ng tín d ng t i các Chi nhánh NHNo&PTNT khu v c mi n Trung 64

3.1.2 Đ nh h ng và m c tiêu phát tri n ho t đ ng tín d ng c a NHNo&PTNT Vi t Nam giai đo n 2010-2020 65

3.1.3 Ph ng h ng tĕng c ng KSNB đ i v i ho t đ ng tín d ng 66

3.2 M T S GI I PHÁP TĔNG C NG CÔNG TÁC KSNB Đ I V I HO T Đ NG TÍN D NG 67

Trang 5

3.2.1 Tuân th đ y đ nguyên tắc phân chia trách nhi m trong quy trình xét

duy t cho vay và gi i ngân 67

3.2.2 Đổi m i quy trình ki m tra sau khi cho vay 68

3.2.3 Hoàn thi n mô hình tổ chức h th ng ki m tra, ki m soát n i b 69

3.2.3.1 Tổ chức lại hệ thống kiểm tra, kiểm soát nội bộ 69

3.2.3.2 Tổ chức lại bộ phận kiểm toán nội bộ 70

3.2.4 Phát tri n và hoàn thi n ho t đ ng ki m tra, KSNB đ đáp ứng yêu c u c a ki m toán hi n đ i 74

3.2.5 H th ng hóa các vĕn b n c ch chính sách tín d ng thành tài li u cẩm nang cho cán b tín d ng 78

3.2.6 Nâng cao nĕng l c đ i ngũ cán b tín d ng 79

3.3 NH NG KI N NGH 81

3.3.1 Nh ng ki n ngh đ i v i NHNN Vi t Nam 81

3.3.2 Nh ng ki n ngh đ i v i NHNo&PTNT Vi t Nam 81

Kết luận Chương 3 85

K T LU N 86

DANH M C TÀI LI U THAM KH O 87

QUY T Đ NH GIAO Đ TÀI LU N VĔN TH C SĨ

Trang 6

DANH M C CÁC CH VI T T T

NHNo&PTNT : Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn

IPCAS : H th ng thanh toán và k toán khách hàng n i b ngân hàng

(Intra-Bank Payment and Customer Accounting System)

Trang 7

B ng 2.4: S l ng và trình đ cán b làm công tác ki m tra ki m soát

n i b các Chi nhánh NHNo&PTNT khu v c mi n Trung nĕm 2007- 2009

B ng 2.8 Tổng h p k t qu s a sai trong ho t đ ng tín d ng qua k t

qu ki m tra c a các Chi nhánh khu v c mi n Trung nĕm 2007-2009

56

Trang 8

DANH M C CÁC HÌNH VẼ, S Đ

Trang

Hình 2.1: C c u tổ chức và đi u hành c a các Chi nhánh

Hình 2.2: S đ quy trình xét duy t cho vay 34 Hình 2.3: S l ng và trình đ cán b làm công tác KT,KSNB 43

S đ 3.1 Mô hình tổ chức h th ng KTNB trong ngân hàng 73

Trang 9

M Đ U

1 Tính c p thi t của đ tài nghiên cứu

Trong các ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng, tín d ng là ho t đ ng kinh doanh quan trọng và ch y u, tuy mang l i ngu n l i nhu n l n nh t

nh ng cũng gặp không ít r i ro Mọi s đổ vỡ v tín d ng s gây h u qu nghiêm trọng không nh ng cho b n thân ngân hàng mà còn c n n kinh t H

th ng ki m tra, ki m soát n i b là m t công c qu n lý h u hi u đ ki m soát ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng nhằm đ m b o đ t đ c các m c tiêu đ ra v i hi u qu cao nh t

Công tác ki m tra, ki m soát n i b t i các Chi nhánh NHNo&PTNT khu v c mi n Trung th i gian qua bên c nh nh ng k t qu đ t đ c, v n còn

nh ng mặt h n ch làm cho công tác này ch a th c s phát huy đ c hi u

qu , ch a đáp ứng đ c nhu c u c a ban lãnh đ o ngân hàng Đặc bi t trong

nh ng nĕm g n đây, ho t đ ng tín d ng các Chi nhánh NHNo&PTNT khu

v c mi n Trung ngày càng đ c m r ng, nh ng đ ng th i v i tĕng tr ng là

r i ro tín d ng th hi n qua n x u gia tĕng

Vì v y, vi c chọn đ tài “Tăng cường kiểm soát nội bộ đối với hoạt

động tín d ng tại các chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khu vực miền Trung” cho lu n vĕn t t nghi p cao học là c p thi t

và đáp ứng yêu c u đặt ra trong th c ti n, góp ph n giúp các chi nhánh nâng cao hi u qu trong ho t đ ng kinh doanh

2 M c đích nghiên cứu của đ tài

Nghiên cứu n i dung, mô t th c tr ng và nh n xét nh ng u đi m và h n

ch c a công tác KSNB đ i v i ho t đ ng tín d ng t i các Chi nhánh NHNo&PTNT khu v c mi n Trung Trên c s đó, đ xu t m t s gi i pháp và

ki n ngh nhằm tĕng c ng KSNB đ i v i ho t đ ng tín d ng, góp ph n nâng cao ch t l ng tín d ng t i các Chi nhánh NHNo&PTNT khu v c mi n Trung

Trang 10

3 Đ i t ng và ph m vi nghiên cứu của đ tài

Nghiên cứu các v n đ lý lu n, th c ti n liên quan đ n ki m soát n i b

d ng đ đem l i hi u qu thi t th c cho công tác ki m soát n i b đ i v i ho t

đ ng tín d ng c a các Chi nhánh NHNo&PTNT khu v c mi n Trung

6 K t c u và n i dung của đ tài

Trang 11

Khái ni m ki m soát n i b (theo COSO 1 ) là m t quá trình do ng i

qu n lý, HĐQT, các nhân viên c a đ n v chi ph i, nó đ c thi t l p đ cung

- Theo quan ni m c a Ngân hàng Trung ng Malaysia: “Ki m soát n i

b trong các TCTD” là m t h th ng tổ chức b máy cùng v i toàn b các c

ch chính sách, gi i pháp, bi n pháp c a TCTD đ c ho ch đ nh b i HĐQT

và Ban Tổng giám đ c đi u hành đ c v n hành m t cách đ ng b , đúng pháp lu t, nhằm: Đ m b o an toàn tài s n trong kinh doanh; Ki m tra, giám sát tính chính xác, đ tin c y c a các s li u h ch toán kinh doanh, phát hi n

và ngĕn chặn k p th i các sai l m, thi u sót có th x y ra trong quá trình tác

Trang 12

nghi p c a toàn b gu ng máy ho t đ ng c a TCTD; Thúc đẩy kinh doanh,

đ m b o hi u qu kinh t ; B o đ m tuân th đ ng l i chính sách v qu n lý kinh t c a Nhà n c, ch đ th l nghi p v c a ngành ngân hàng và c a

b n thân TCTD

- Theo Quy t đ nh s 36/2006/QĐ-NHNN ngày 1/8/2006 c a NHNN

Vi t Nam thì “h th ng ki m tra, ki m soát n i b ” đ c đ nh nghĩa là t p

h p các c ch chính sách, quy trình, quy đ nh n i b , c c u tổ chức c a TCTD đ c thi t l p trên c s phù h p v i quy đ nh pháp lu t hi n hành và

đ c tổ chức th c hi n nhằm đ m b o phòng ngừa, phát hi n, x lý k p th i các r i ro và đ t đ c các m c tiêu mà TCTD đã đặt ra

Nh v y, tuy có nh ng khái ni m, đ nh nghĩa v ki m tra, ki m soát khác nhau trong cách th hi n nh ng đ u bao g m nh ng n i dung chính đó là:

- H th ng các c ch , quy đ nh mang tính pháp lý rõ ràng, hi u l c và

c c u tổ chức c a TCTD phù h p, đ đi u ki n đ th c hi n nhi m v

- Các ph ng pháp, quy trình ki m tra, phát hi n và x lý phòng ngừa r i

ro góp ph n th c hi n các m c tiêu kinh doanh c a TCTD

- Đ i ngũ cán b ki m tra ki m soát có trình đ , nĕng l c đ c đào t o

có đ trình đ đ th c hi n nhi m v

1.1.2 M c tiêu, nhi m v của h th ng ki m soát n i b

1.1.2.1 M c tiêu c a hệ thống kiểm soát nội bộ

H th ng ki m tra, ki m soát n i b c a TCTD đ c thi t l p nhằm th c

hi n các m c tiêu ch y u sau đây:

- Mục tiêu hoạt động: Các chính sách mà ngân hàng đ a ra ph i đ c

đ m b o v tính hi u qu và an toàn trong ho t đ ng; đ m b o vi c b o v ,

qu n lý, s d ng tài s n và các ngu n l c m t cách kinh t , an toàn, có hi u

1COSO (Committee Of Sponsoring Organizations) là một y ban c a Hội đồng quốc gia Hoa

Kỳ về chống gian lận về báo cáo tài chính (National Commission on Financial Reporting, hay còn

Trang 13

đ và trung th c đ họ có th d a vào thông tin này đ ra các quy t đ nh qu n

lý, đi u hành hoặc tác nghi p đúng đắn

- Mục tiêu tuân thủ: B o đ m tuân th pháp lu t và các quy ch , quy

trình, quy đ nh n i b Mọi nghi p v và ho t đ ng trong ngân hàng ph i tuân

th theo các quy đ nh, các c ch chính sách, pháp lu t hi n hành, các chi n

l c, các chính sách kinh doanh và quy trình nghi p v mà các c p lãnh đ o

qu n lý và đi u hành c a ngân hàng đã quy đ nh trong các vĕn b n quy ph m hoặc có tính quy ph m

1.1.2.2 Nhiệm v c a hệ thống kiểm soát nội bộ

- Ngăn ngừa thiếu sót trong hệ thống xử lý nghiệp v

Các th t c ki m soát ph i đ c thi t k sao cho có th h ng các nghi p

v kinh t x y ra đúng nguyên tắc quy đ nh, nhằm ngĕn chặn k p th i các sai

sót, nhằm l n vô tình hay c ý có th gây th t thoát ti n b c hoặc tài s n c a ngân hàng, gây ra thi t h i trong kinh doanh Thí d : đ ngĕn chặn th t thoát

ti n b c, ngân hàng quy đ nh mọi kho n thu chi tr c khi th quỹ th c hi n

đ u ph i qua xét duy t c a k toán, ki m soát viên, k toán tr ng

- Bảo vệ ngân hàng trước những thất thoát tài sản có thể tránh

gọi là Treadway Commission)

Trang 14

Ngân hàng ph i gi gìn m t l ng ti n mặt l n đ lo i bao g m ti n mặt

và các ph ng ti n chuy n nh ng, chúng đòi h i ph i đ c b o qu n v mặt

v t ch t c trong khâu l u tr cũng nh khi chuy n ti n Vì lý do này ngân hàng c n ph i thi t l p các quy trình ho t đ ng, xác đ nh rõ gi i h n t do cá nhân và l p ra m t h th ng ki m soát n i b chặt ch đ i v i tài s n

Ngoài đặc tr ng trên, h u h t các tài s n c a ngân hàng đ u không th

ki m đ m đ c Nh ng tài s n này ph n l n bao g m m t giá tr l n các kho n ph i thu (ph i thu ti n vay, ph i thu ti n lãi, kho n d phòng n khó đòi), các tài s n ngo i b ng (cam k t b o lãnh, cam k t cho vay) đòi h i ngân hàng càng ph i đặc bi t chú trọng đ n vi c thi t l p m t quy trình chặt ch

đ m b o ki m soát đ c đ y đ các tài s n n và có c a ngân hàng

- Đảm bảo việc chấp hành chính sách kinh doanh

C c u ki m soát n i b c n đ c thi t l p bao g m nh ng th t c đ

đ m b o chính sách kinh doanh c a ngân hàng đ c t t c các nhân viên ngân hàng ch p hành Chẳng h n c n ph i thi t k các bi n pháp ki m tra đ đ m

b o các cán b tín d ng s th c hi n các kho n cho vay đúng theo quy đ nh

c a ngân hàng; các k toán giao d ch th c hi n đúng các quy trình ngân hàng

đã quy đ nh v m tài kho n, chuy n ti n …

1.1.3 Các nguyên t c ho t đ ng của h th ng ki m soát n i b

Ho t đ ng c a h th ng ki m soát n i b ph i đ m b o các nguyên tắc

nh sau:

Một là: Mọi r i ro có nguy c gây nh h ng x u đ n hi u qu và m c

tiêu ho t đ ng c a tổ chức tín d ng đ u ph i đ c nh n d ng, đo l ng, đánh giá m t cách th ng xuyên, liên t c đ k p th i phát hi n, ngĕn ngừa và có

bi n pháp qu n lý r i ro thích h p M i khi có s thay đổi v các m c tiêu kinh doanh, các s n phẩm, d ch v và các ho t đ ng kinh doanh m i, tổ chức

Trang 15

tín d ng ph i rà soát, nh n d ng các r i ro liên quan đ xây d ng, s a đổi, bổ sung các c ch , quy trình, quy đ nh ki m tra, ki m soát n i b phù h p

Hai là: Ho t đ ng ki m tra, ki m soát n i b là m t ph n không tách r i

c a các ho t đ ng hàng ngày c a tổ chức tín d ng C ch ki m tra, ki m soát

n i b đ c thi t k , cài đặt, tổ chức th c hi n ngay trong mọi quy trình nghi p v , t i t t c các đ n v , b ph n c a tổ chức tín d ng d i nhi u hình thức nh :

- C ch phân c p y quy n rõ ràng, minh b ch; đ m b o tách b ch nhi m v , quy n h n c a các cá nhân, các b ph n trong tổ chức tín d ng

- C ch ki m tra chéo gi a các cá nhân, các b ph n cùng tham gia m t quy trình nghi p v

- Quy đ nh v h n mức r i ro c th đ i v i từng cá nhân, b ph n trong

vi c th c hi n các giao d ch

- Quy trình và c ch thẩm đ nh, ki m tra, ch p thu n và duy t cho phép

th c hi n các giao d ch; đ m b o m t quy trình nghi p v ph i có ít nh t 2 cán b tham gia, không có cá nhân nào có th m t mình ti n hành th c hi n

và quy t đ nh m t quy trình nghi p v , m t giao d ch c th , ngo i trừ nh ng giao d ch trong h n mức đ c tổ chức tín d ng cho phép phù h p v i quy

Trang 16

Bốn là: Đ m b o ch p hành ch đ h ch toán, k toán theo quy đ nh và

ph i có h th ng thông tin n i b v tài chính, v ho t đ ng, v tình hình tuân

th trong tổ chức tín d ng và tình hình kinh t , th tr ng bên ngoài h p lý, tin c y, k p th i nhằm ph c v cho công tác qu n tr , đi u hành có hi u qu

Năm là: H th ng thông tin, tin học c a tổ chức tín d ng ph i đ c giám

sát, b o v m t cách h p lý, an toàn và ph i có c ch qu n lý d phòng đ c

l p (back up) nhằm x lý k p th i nh ng tình hu ng b t ng nh thiên tai, cháy, nổ… đ đ m b o ho t đ ng kinh doanh th ng xuyên, liên t c c a tổ chức tín d ng

Sáu là: Đ m b o mọi cán b , nhân viên c a tổ chức tín d ng đ u ph i quán tri t đ c t m quan trọng c a ho t đ ng ki m tra, ki m soát n i b ; vai trò c a từng cá nhân trong quá trình ki m tra, ki m soát n i b có liên quan

đ n chức nĕng nhi m v c a b n thân họ và ph i tham gia th c hi n m t cách

đ y đ và có hi u qu các quy đ nh, quy trình ki m tra, ki m soát n i b liên quan

Bảy là: Ng i đi u hành các b ph n, đ n v nghi p v , các cá nhân có

liên quan ph i th ng xuyên xem xét, đánh giá v tính hi u l c và hi u qu

c a h th ng ki m tra, ki m soát n i b ; mọi khi m khuy t c a h th ng này

ph i đ c báo cáo k p th i v i c p qu n lý tr c ti p; nh ng khi m khuy t l n

có th gây tổn th t hoặc nguy c r i ro ph i đ c báo cáo ngay cho Tổng giám đ c (Giám đ c), H i đ ng qu n tr , Ban Ki m soát

Tám là: T t c các cá nhân, các b ph n mọi c p c a tổ chức tín d ng

ph i th ng xuyên, liên t c ki m tra và t ki m tra vi c th c hi n các quy

đ nh, quy trình n i b có liên quan và ph i ch u trách nhi m v k t qu th c

hi n ho t đ ng nghi p v c a mình tr c tổ chức tín d ng và pháp lu t

Chín là: Lãnh đ o t i các đ n v , b ph n c a tổ chức tín d ng ph i báo cáo, đánh giá v k t qu ki m tra, ki m soát n i b t i đ n v mình; đ xu t

Trang 17

Hi n nay, ch a có m t đ nh nghĩa chính thức nào v “kiểm soát tín dụng”

“KSNB đối với hoạt động tín dụng” t i ngân hàng th ng m i, tuy nhiên

theo tác gi có th phân bi t hai khái ni m trên nh sau:

* Kiểm soát tín d ng:

Theo Từ đi n ti ng Vi t do Nhà Xu t b n khoa học xã h i – Trung tâm

từ đi n học xu t b n nĕm 1994, “ki m soát” là theo dõi và ki m tra xem có

th c hi n đúng nh ng đi u quy đ nh hay không

Ki m soát tín d ng t i ngân hàng th ng m i là vi c ngân hàng theo dõi,

ki m tra c c u, danh m c tín d ng đã th c hi n hoặc từng kho n vay đã gi i ngân nhằm xác đ nh v n đ , r i ro (ti m tàng/th c t hoặc t ng lai) t i th i

l p trong n i b ngân hàng nhằm đ m b o th c hi n 3 m c tiêu:

- Ho t đ ng tín d ng c a ngân hàng an toàn và hi u qu ;

- H th ng thông tin, sổ sách, báo cáo tài chính và báo cáo ho t đ ng tín

d ng chính xác, đáng tin c y và k p th i;

Trang 18

- Đ m b o ho t đ ng tín d ng trong ngân hàng ph i tuân th theo các quy đ nh, các c ch chính sách, pháp lu t hi n hành, các chi n l c, các chính sách kinh doanh và quy trình nghi p v mà các c p lãnh đ o qu n lý và

đi u hành c a ngân hàng đã quy đ nh

1.2.2 Các y u t c b n của h th ng KSNB ho t đ ng tín d ng

1.2.2.1 Môi trường kiểm soát

Môi tr ng ki m soát bao g m toàn b các nhân t bên trong ngân hàng

và bên ngoài ngân hàng có tính ch t môi tr ng tác đ ng đ n vi c thi t k ,

ho t đ ng và s h u hi u c a các chính sách, th t c KSNB ngân hàng Đây

là nhân t quan trọng trong h th ng KSNB, n u thi u môi tr ng KSNB h u

hi u thì chắc chắn h th ng KSNB s không có hi u qu , k c khi các thành

ph n khác c a h th ng KSNB có ch t l ng t t

a Các nhân t bên trong bao g m

- Triết lý và phong cách điều hành của nhà quản trị:

S ki m soát h u hi u c a m t ngân hàng ph thu c r t nhi u vào thái

đ c a nhà qu n tr ngân hàng đó đ i v i v n đ ki m soát

N u nhà qu n tr là ng i quy t đ nh và đi u hành mọi ho t đ ng c a

đ n v thì tri t lý cũng nh phong cách đi u hành c a họ là v n đ trung tâm

c a môi tr ng ki m soát N u các nhà qu n tr cho rằng công tác ki m tra,

ki m soát quan trọng và không th thi u đ i v i mọi ho t đ ng c a đ n v thì

nh ng ng i khác trong đ n v cũng s có nh n thức đúng đắn v ho t đ ng

ki m tra, ki m soát và tôn trọng tri t đ nh ng quy đ nh và th thức đã đ c

đ ra Ng c l i các thành viên c a đ n v th y rõ ho t đ ng ki m tra, ki m soát không đ c các nhà qu n tr quan tâm thì chắc chắn quy ch v KSNB s không đ c v n hành m t cách có hi u qu b i các thành viên c a đ n v

- Cơ cấu tổ chức:

Trang 19

C c u tổ chức là b máy th c hi n các ho t đ ng đ đ t các m c tiêu tổ chức Xây d ng c c u tổ chức c a ngân hàng là phân chia nó thành nh ng b

ph n v i chức nĕng và quy n h n c th M t c c u tổ chức h p lý là đi u

ki n đ m b o các th t c ki m soát phát huy tác d ng Ngân hàng càng đ c

tổ chức thành nhi u c p thì mức đ sai l ch thông tin càng cao và vì v y m t

đi u hi n nhiên là h th ng ki m soát n i b cũng s đ c thi t l p mức đ

l n t ng ứng đ có th ki m soát đ c toàn b các ho t đ ng c a ngân hàng

- Năng lực và phẩm chất đạo đức của đội ngũ cán bộ, nhân viên ngân hàng:

Khía c nh quan trọng nh t c a b t kỳ h th ng ki m soát nào cũng là con

ng i Khi thi u y u t này, các th t c ki m soát dù chặt ch đ n đâu cũng không th c hi n đ c trong th c t Ng c l i, n u nhân viên có nĕng l c và đáng tin c y, nhi u quá trình ki m soát khác có th không c n thi t mà v n có các báo cáo tài chính đáng tin c y Con ng i th t thà, có nĕng l c s có kh nĕng th c hi n nghi p v mức đ cao c khi có r t ít quá trình ki m soát khác h tr cho họ Ng c l i, n u nhân viên nĕng l c và phẩm ch t đ o đức không t t thì dù cho các th t c ki m soát chặt ch đ n đ u, các sai sót và gian l n v n x y ra

Nĕng l c c a cán b , nhân viên ngân hàng bao g m nh ng kỹ nĕng, kinh nghi m ngh nghi p, trình đ học v n, quan đi m thái đ , nh n thức và hành

đ ng c a họ Đ i v i CBTD, nĕng l c đ c th hi n qua vi c bàn b c v i khách hàng vay v n tr c nh ng tình tr ng x u đi trong SXKD nhằm đi u

ch nh l i k ho ch, tìm bi n pháp thu n Cán b tín d ng ph i có ki n thức v

th tr ng, xem xét s n phẩm, d ch v cung ứng ra có đ c th tr ng ch p

nh n hay không, nhằm ngĕn chặn các s n phẩm, d ch v không đ c th

tr ng ch p nh n tr c khi quy t đ nh cho vay

Trang 20

Nĕng l c, trí tu c a cán b ngân hàng ph i có đ o đức m i t o ra s phát tri n nhanh chóng và b n v ng c a ngân hàng M t CBTD có phẩm ch t

đ o đức kém th ng thông đ ng v i khách hàng hoặc đứng v phía khách hàng, dó đó th c hi n nh ng món vay kém ch t l ng Nh ng ng i này nh

h ng x u đ n ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng và làm cho h th ng KSNB kém hi u qu

- Hệ thống thông tin khách hàng:

H th ng thông tin khách hàng là y u t qua trọng đ nắm bắt và đi u hành ho t đ ng tín d ng c a các NHTM Vi c thu th p, tổng h p, phân tích

x p lo i, trao đổi, khai thác và s d ng thông tin khách hàng nhằm góp ph n

b o đ m an toàn ho t đ ng tín d ng c a ngân hàng thông qua ngĕn chặn và

h n ch r i ro tín d ng, r i ro l a chọn do thi u thông tin hay thông tin không cân xứng v khách hàng

Các thông tin ngân hàng c n thu th p, tổng h p, phân tích bao g m các thông tin tr c, trong và sau khi cho vay Trong đó các thông tin tr c khi cho vay là quan trọng nh t Đây là c s cho vi c phân tích tín d ng đ quy t

đ nh có cho vay hay không Quá trình thu th p, phân tích thông tin tr c khi cho vay gọi là thẩm đ nh cho vay, bao g m các thông tin ph n ánh v nĕng

l c c a khách hàng, nĕng l c pháp lý, phẩm ch t đ o đức c a ng i vay, nĕng

l c tài chính; thông tin ph n ánh mức đ r i ro và l i nhu n c a doanh nghi p; thông tin v lĩnh v c ngành ngh mà doanh nghi p đang ho t đ ng; thông tin v s ti n, m c đích vay và các tài s n b o đ m

Các NHTM thu th p thông tin d a vào vi c đi u tra tín d ng, tuy nhiên không có m t khuôn m u chung cho t t c khách hàng, vì m i ng i vay có

nh ng đặc đi m khác nhau Các ngu n thông tin có th khai thác qua các c quan chuyên ngành phân tích kinh t Vi t Nam hi n nay có th tham kh o thông tin c a Trung tâm phòng ngừa r i ro NHNN (CIC)

Trang 21

b Các nhân t bên ngoài ngân hàng

Các nhân tô bên ngoài ngân hàng v t ra ngoài s ki m soát c a nhà

an toàn trong ho t đ ng g m quy đ nh v tỷ l an toàn v n t i thi u, gi i h n tín d ng đ i v i khách hàng, tỷ l dùng ngu n v n ngắn h n cho vay trung

h n Đây là nh ng y u t tác đ ng m nh m đ i v i ho t đ ng tín d ng

- Khách hàng vay vốn:

Khách hàng vay v n đóng vai trò quan trọng trong vi c hình thành quy

mô, ch t l ng và c c u tín d ng Mặc dù các NHTM đã lo i nh ng khách hàng x u và l a chọn nh ng khách hàng t t tr c khi cho vay, nh ng nh ng khách hàng đ c ngân hàng gi i quy t cho vay v n có th b r i ro N u

ng i s d ng v n vay ho t đ ng kinh doanh có hi u qu , ngân hàng s đ c hoàn tr đúng h n thì chắc chắn ch t l ng tín d ng s t t Chính vì v y, nĕng

l c và hi u qu ho t đ ng SXKD c a khách hàng nh h ng đ n ch t l ng

Trang 22

tín d ng ngân hàng, đ ng th i nh h ng đ n ho t đ ng ki m tra, ki m soát trong ngân hàng

- Môi trường pháp lý:

Môi tr ng pháp lý v ngân hàng bao g m các khung pháp lý c b n liên quan đ n ho t đ ng ngân hàng nh : Hi n pháp, Lu t Dân s , Lu t Đ t đai,

Lu t Doanh nghi p, Lu t Phá s n Doanh nghi p, Lu t TCTD S thay đổi

lu t pháp luôn nh h ng m nh m đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh cho các pháp nhân kinh t , do v y s thay đổi này nh h ng m nh đ n ho t đ ng

c a ngân hàng Vì v y môi tr ng pháp lý có v trí h t sức quan trọng đ i v i

ho t đ ng ngân hàng nói chung và ho t đ ng ki m soát tín d ng nói riêng trong ngân hàng

- Môi trường kinh tế:

Ho t đ ng c a NHTM ch u tác đ ng c a môi tr ng kinh t , đi u ki n kinh t mà ngân hàng ph c v M t n n kinh t ổn đ nh s t o đi u ki n thu n

l i cho các kho n tín d ng đ c m r ng và có ch t l ng, còn n n kinh t không ổn đ nh thì các y u t l m phát, kh ng ho ng s làm cho kh nĕng tín

H th ng thông tin trong m t ngân hàng bao g m nhi u phân h , trong đó h

th ng thông tin k toán là m t b ph n đặc bi t quan trọng

H th ng thông tin k toán có tác d ng ki m soát nhi u mặt ho t đ ng c a ngân hàng, nên nó là m t b ph n quan trọng c a h th ng KSNB c a ngân hàng

M t h th ng k toán hi u qu xét trên góc đ là m t b ph n c u thành

m t h th ng KSNB ph i th a mãn t t c các m c tiêu sau đây:

Trang 23

- Tính đúng h n: Vi c ghi nh n doanh thu và chi phí đúng ph i kỳ

- S li u ghi chép vàp sổ sách k toán ph i đúng theo s đ h ch toán c a

đ n v

- Có s phân chia công vi c r ch ròi và th ng xuyên ti n hành ki m tra

đ i chi u gi a b ph n k toán, b ph n tín d ng và b ph n kho quỹ

Tính ki m soát c a h th ng k toán đ c th c hi n qua 3 giai đo n c a quá trình k toán: L p chứng từ, h th ng sổ sách k toán và l p báo cáo tài chính

+ Lập chứng từ kế toán: Là giai đo n đ u tiên và r t quan trọng vì chứng

từ k toán ch chính xác n u vi c l p chứng từ đ y đ , h p l , h p pháp và

ph n ánh trung th c, chính xác nghi p v kinh t phát sinh và là công c đ

b o v tài s n Vi c l p chứng từ k toán giúp ngĕn ngừa nh ng sai ph m, thi t sót trên nhi u mặt quan trọng, nhằm b o v và s d ng có hi u qu mọi ngu n l c c a đ n v

+ Sổ sách kế toán: Là giai đo n chính trong ti n trình x lý s li u k

toán, bằng vi c ghi chép, phân lo i, tính toán, tổng h p đ chuẩn b cung

c p các thông tin tổng h p trên báo cáo Ngoài ra, nó giúp tổng h p, l u tr thông tin m t cách h th ng, khoa học và đóng vai trò trung gian gi a chứng

từ và báo cáo tài chính, nên là c s đ ki m tra, truy c p chứng từ

Trang 24

+ Báo cáo tài chính: là giai đo n cu i cùng c a quá trình x lý nhằm tổng h p các s li u trên sổ sách thành nh ng ch tiêu trên báo cáo Các thông tin đ c th hi n trên báo cáo tài chính ph i ph n ánh trung th c tình hình tài chính và k t qu ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng và ph i đ c trình bày đúng theo các chuẩn m c k toán hi n hành

1.2.2.3 Các thể thức kiểm soát hoạt động tín d ng

Các th thức ki m soát là nh ng chính sách, th t c giúp cho vi c th c

hi n các ch đ o c a ng i qu n lý Nó b o đ m các hành đ ng c n thi t đ

qu n lý các r i ro có th phát sinh trong quá trình th c hi n các m c tiêu c a ngân hàng Có r t nhi u các th thức ki m soát, tuy nhiên chúng th ng thu c

v 6 lo i sau:

a) Phân chia trách nhi m thích h p (nguyên t c b t kiêm nhi m)

Nguyên tắc này th c hi n thông qua vi c phân chia trách nhi m th c

hi n m t nghi p v cho nhi u ng i, nhi u b ph n cùng tham gia, m c đích

là không đ cho m t cá nhân hay b ph n nào có th ki m soát đ c mọi mặt

c a m t nghi p v Khi đó thông qua c c u tổ chức, công vi c c a m t nhân viên này đ c ki m soát t đ ng b i công vi c c a m t nhân viên khác Phân chia trách nhi m làm gi m r i ro x y ra các sai sót nh m l n cũng nh các hành vi gian l n Phân chia trách nhi m th ng đ c đ c p đ n nh là s cách bi t gi a các chức nĕng k toán và chức nĕng b o qu n tài s n, chức nĕng k toán và chức nĕng ho t đ ng C u trúc tổ chức chung c a m t ngân hàng ph i th hi n m t s phân chia trách nhi m thích h p, vừa đ m b o tránh đ c nh ng r i ro nh trên, vừa ph i đ m b o tính hi u l c, hi u qu

Trang 25

- Phê chuẩn chung: Nghĩa là ban qu n tr đ a ra các chính sách và nh ng

ng i c p d i đ c ch đ o th c thi các ho t đ ng theo chính sách này mà không c n ph i trình đ xét duy t m t l n n a Thí d nh s phê chuẩn v lãi

su t áp d ng trong ngày, v n đ gia h n n …

- Phê chuẩn cụ thể: Liên quan đ n vi c m t cá nhân xét duy t c th cho

từng nghi p v Đ i v i nh ng nghi p v có s ti n l n hoặc quan trọng, ng i

qu n lý s yêu c u xét duy t c th đ i v i từng tr ng h p Thí d s phê chuẩn

c th đ i v i m i h p đ ng tín d ng tr c khi quy t đ nh cho vay

Cá nhân hoặc nhóm ng i đ c phê chuẩn c th hoặc phê chuẩn chung

ph i gi m t v trí t ng xứng v i b n ch t và ý nghĩa c a nghi p v kinh t đó Chính sách đ i v i nh ng phê chuẩn này ph i do ban qu n tr c p cao đ ra

Chứng từ th c hi n chức nĕng ghi nh n và thông tin trong toàn tổ chức

c a ngân hàng và gi a các ngân hàng v i nhau Chứng từ ph i đ y đ đ cung

đ , s d ng các thi t b b o v , tổ chức ki m kê đ nh kỳ…

Trang 26

đ) Ki m tra đ c l p

Ki m tra đ c l p là s xem xét l i cẩn th n và liên t c b n lo i th t c

ki m soát trên có đ c th c hi n đ y đ hay không Ng i th c hi n th t c

ki m tra này ph i đ c l p đ i v i nghi p v đ c ki m tra Trong quá trình

th c hi n, nhân viên có kh nĕng quên hoặc vô ý không tuân theo các th t c, hoặc tr nên cẩu th Ngoài ra c s gian l n và vô ý sai ph m đ u có kh nĕng x y ra, b t lu n ch t l ng c a quá trình ki m soát là nh th nào Vì

v y, mặc dù s phân chia trách nhi m đã t o m t s ki m soát l n nhau m t cách t nhiên trong ho t đ ng, ki m tra đ c l p v n t n t i trong m t s nghi p v mà ng i qu n lý th y trọng y u và r i ro cao Chức nĕng này đ c

đ m nhi m b i m t b ph n skhác B ph n này chính là ki m soát n i b - là

b ph n ch u trách nhi m xem xét l i m t cách đ nh kỳ các bi n pháp mà ban giám đ c mà các nhà qu n lý mọi c p áp d ng đ qu n lý và ki m soát ngân hàng

e) Phân tích rà soát

Th t c phân tích có nghĩa là s so sánh gi a hai s li u từ nh ng ngu n

g c khác nhau T t c mọi khác bi t đ u c n làm rõ u đi m c a th t c này

là giúp mau chóng phát hi n các gian l n, sai sót hoặc các bi n đ ng b t

Trang 27

c a quá trình cho vay; th c hi n ki m soát th ng xuyên đ i v i t t c các kho n n vay c a khách hàng, hoàn thi n b ph n ki m tra, ki m soát n i b

Do v y các tiêu chí đánh giá th c tr ng KSNB ho t đ ng tín d ng bao

g m:

1.2.3.1 Kiểm soát quy trình xét duyệt cho vay

Ki m soát quy trình xét duy t cho vay là vi c thẩm đ nh các đi u ki n vay v n, ki m soát mức ti n cho vay, lãi su t, th i h n, ph ng thức cho vay

H th ng KSNB trong khâu này c n ki m soát các n i dung trên h s ,

đ m b o tính phù h p v mặt hình thức c a các h s khách hàng H th ng KSNB c n t p trung vào tính tuân th các qui đ nh c a ngân hàng và hành lang pháp lý c a Nhà n c, g m các n i dung:

- Ki m tra tính đ y đ , h p pháp, h p l c a h s vay v n

- Ki m tra vi c th c hi n các đi u ki n cho vay nhằm đ m b o rằng vi c

đ xu t cho vay tuân theo đúng các tiêu chuẩn v đi u ki n c p tín d ng

- Ki m soát vi c th c hi n phân tích thông tin tín d ng nhằm đ m b o thông tin tín d ng đ c trình bày trung th c, chính xác và đ c phân tích khách quan, cẩn trọng đ làm c s c p xét duy t ra quy t đ nh cho vay nh : Phân tích đánh giá t cách pháp lý c a khách hàng nhằm xem xét khách hàng

có đ nĕng l c hành vi và nĕng l c pháp lý đ ký k t h p đ ng tín d ng không; thu th p thông tin v l ch s ho t đ ng kinh doanh, quá trình thanh toán c a khách hàng tr c đây, thi n chí c a khách hàng trong vi c s d ng

và tr n v n vay n u có; Xem xét thu nh p, các kho n ph i tr , ph i thu và hàng t n kho đ đánh giá kh nĕng tr n vay ngân hàng c a khách hàng

- Ki m tra vi c ký k t h p đ ng tín d ng: có đ c ký k t m t cách đúng đắn và h p l không

Trang 28

- Ki m soát th c hi n quy n phán quy t tín d ng nhằm đ m b o vi c xét duy t c p tín d ng là đúng thẩm quy n và nằm trong h n mức xét duy t đã

đ c phê chuẩn b i c p đi u hành cao nh t c a ngân hàng

- Ki m tra k t qu đ nh giá tài s n đ m b o và tính h p l c a h s tài

s n đ m b o nhằm đ m b o rằng vi c đ nh giá đã đ c ti n hành trên c s các cĕn cứ đ nh giá do Ngân hàng đ ra và tài s n đ m b o đ tiêu chuẩn nh n

d ng

1.2.3 2 Kiểm soát quy trình giải ngân

khâu này, nguyên tắc “phân công, phân nhi m” ph i đ c thi t k nhằm làm rõ trách nhi m c a các cá nhân khi ký k t h p đ ng tín d ng KSNB trong khâu này c n l u ý nguyên tắc “b t kiêm nhi m” gi a ng i phê duy t kh c v i b ph n theo dõi h p đ ng tín d ng trên sổ sách, và ng i

chuy n ti n cho khách hàng R i ro có th x y ra là tài li u gi i ngân không

đ y đ , kh c nh n n không đ c phê duy t đúng thẩm quy n, các l n gi i ngân không đ c vào sổ đúng s ti n… Ki m soát quy trình gi i ngân g m các n i dung:

- Ki m tra tính đ y đ , h p pháp, h p l c a h s khách hàng, h s vay

v n, h s b o đ m ti n vay và các y u t chứng từ; ki m tra s kh p đúng

gi a các y u t trong b h s vay v n, chứng minh th và ng i vay, gi a

Trang 29

ng i nh n ti n và ng i có tên trên gi y đ ngh vay v n, ch ký c a ng i

nh n ti n và ch ký trên h s vay v n

- Ki m soát hình thức và n i dung chứng từ, ki m soát vi c ghi chép sổ sách và l p báo cáo k toán liên quan

1.2.3 3 Kiểm soát công tác kế toán nghiệp v tín d ng

M c tiêu ki m soát trong khâu này t p trung vào vi c tính toán, đánh giá cũng nh phân lo i, h ch toán các n i dung trên h p đ ng tín d ng tuân th qui đ nh c a chuẩn m c k toán hi n hành, và phù h p v i yêu c u qu n lý

c a ngân hàng khâu này h th ng KSNB ph i ki m tra, đ i chi u tình hình thu h i n gi a b ph n k toán v i b ph n tín d ng; phân lo i n , trích và

s d ng d phòng có đúng qui đ nh hi n hành hay không

Chú ý đ n các d u hi u ti m ẩn r i ro nh : xin gia h n n , cho vay m i, cũng nh các thông tin cung c p cho ngân hàng không k p th i…

1.2.3.4 Kiểm tra quá trình giám sát vốn sau khi giải ngân

Là giám sát mức đ tuân th cam k t trong h p đ ng tín d ng, ki m tra quá trình giám sát v n sau khi gi i ngân ph i đ m b o các n i dung c b n

s n xu t kinh doanh, hi n tr ng tài s n b o đ m ti n vay và vi c ghi nh n k t

qu thẩm tra trong các biên b n ki m tra nhằm b o đ m rằng th t c ki m tra, giám sát sau cho vay đã đ c th c hi n đ y đ

- Ki m tra vi c t p h p các báo cáo v v n và lãi vay quá h n nhằm đ m

b o rằng các báo cáo v v n và lãi vay quá h n, tr kỳ đ c cung c p đ y đ

k p th i cho các c p có thẩm quy n và nhà qu n tr c p cao nh t đ có nh ng

Trang 30

bi n pháp ứng phó thích h p Đây là y u t thu c v thông tin và truy n thông trong h th ng ki m soát n i b Đ đ t đ c đi u này, yêu c u ngân hàng

ph i có h th ng thông tin k toán hi u qu , k p th i và h th ng ki m soát trong môi tr ng x lý thông tin máy tính h u hi u

- Ki m soát quá trình thu h i n x u và đánh giá kh nĕng thu h i c a các kho n n x u đ quy t đ nh mức trích l p d phòng thích h p

- Ki m soát r i ro tín d ng thông qua h th ng các ch tiêu phân lo i khách hàng và cách thức giám sát r i ro áp d ng trong ngân hàng, bao g m

vi c th c hi n đánh giá và thẩm đ nh đ nh kỳ v các mặt sau:

- Ki m tra vi c phân lo i n , trích l p và s d ng d phòng đ x lý r i

ro tín d ng nhằm đ m b o vi c trích l p d phòng r i ro tín d ng cho các kho n n không thu h i đ c là xác th c và h p lý

- Đánh giá đ an toàn c a tài s n đ m b o nhằm đ m b o rằng mức cho vay hi n hành trên tài s n đ m b o luôn h p lý và an toàn

- Ki m soát vi c ph n nh các kho n d thu lãi cho vay vào thu nh p trên báo cáo tài chính là trung th c và h p lý

- Th c hi n giám sát th ng xuyên ngay c nh ng kho n vay tr n đúng

h n

1.2.3.5 H oạt động c a hệ thống kiểm tra, KSNB:

Đ qu n lý r i ro tín d ng, ngoài vi c s d ng các bi n pháp kỹ thu t nghi p v đ ki m soát và ngĕn ngừa các y u t bên ngoài thì vi c xây d ng

m t h th ng ki m soát n i b đ i v i nghi p v tín d ng h u hi u và hi u

qu s có tác d ng r t l n nhằm ngĕn ngừa và gi m thi u các nguyên nhân

ch quan gây ra r i ro tín d ng

Hai nguyên tắc c n tôn trọng khi thi t k h th ng ki m soát n i b

+ Một là, mọi lĩnh vực hoạt động phải được kiểm soát: C c u tổ chức

c a ngân hàng bao g m nhi u b ph n khác nhau Các b ph n này đ u có

Trang 31

m i quan h chặt ch v i nhau R i ro x y ra b ph n này s d n đ n thi t

h i nh ng b ph n khác Chính vì v y c n ph i thi t k h th ng ki m soát

n i b cho mọi lĩnh v c ho t đ ng, dù đó không ph i là lĩnh v c chính c a ngân hàng (nh ti p tân, b o v , nghi p v …)

+ Hai là, thực hiện được nguyên tắc “4 mắt”: Đ phòng ngừa r i ro

ngân hàng c n ph i thi t k h th ng ki m soát sao cho mọi công vi c đ u

đ c ki m tra qua ít nh t hai ng i “4 mắt” Vi c ki m tra này có th là ki m tra tr c ti p, cũng có th là ki m tra gián ti p thông qua s phê chuẩn tr c đó

c a c p trên

Đ i v i ho t đ ng tín d ng, h th ng ki m soát n i b đ c thi t k cho

m t ngân hàng ph i chú ý đ n nh ng y u t sau nh sau:

+ H th ng ki m soát n i b c a NHTM ph i t n t i s ki m tra l i vi c thẩm đ nh c a nhân viên tín d ng đ tránh tình tr ng phân tích tín d ng d a trên nh ng thông tin không xác th c, không đ y đ

+ H th ng ki m soát n i b NHTM ph i thi t k quy trình tín d ng đ i

v i các th t c ki m soát chặt ch sao cho đ m b o s an toàn v pháp lý cho ngân hàng, xét duy t cho vay và gi i ngân đúng đắn và gi m thi u đ c các sai sót đ ng th i có th ngĕn chặn đ c các hành vi gian l n c a khách hàng + H th ng ki m soát n i b ngân hàng ph i đ m b o v kh nĕng phát

Trang 32

+ H th ng ki m soát n i b c a NHTM cũng ph i bao g m vi c tái đánh giá l i đ nh kỳ v các r i ro và các sai sót, đ ra các bi n pháp khắc

ph c, tránh s tái di n các sai sót

K t lu n ch ng 1

Trong ch ng 1, lu n vĕn đã hoàn thành m t s n i dung chính sau đây:

Đã trình bày nh ng lý lu n c b n g m các khái ni m, m c tiêu, nhi m

v c a h th ng ki m soát n i b trong NHTM Trong đó đặc bi t lu n vĕn đã

t p trung làm rõ các y u t c a h th ng KSNB đ i v i ho t đ ng tín d ng và

nh ng tiêu chí đánh giá KSNB ho t đ ng tín d ng trong NHTM

Ch ng 2 ti p theo s đánh giá th c tr ng và phân tích v công tác KSNB ho t đ ng tín d ng t i các Chi nhánh NHNo&PTNT khu v c mi n Trung thông qua vi c s d ng các công c phân tích ki m soát n i b đã nêu

t i Ch ng 1

Trang 33

CH NG 2

TH C TR NG CÔNG TÁC KI M SOÁT N I B

Đ I V I HO T Đ NG TÍN D NG T I CÁC CHI NHÁNH

NHNo&PTNT KHU V C MI N TRUNG

2.1 KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH HO T Đ NG T I CÁC CHI NHÁNH NHNo&PTNT KHU V C MI N TRUNG

2.1.1 Khái quát tình hình kinh t - xã h i khu v c nh h ng đ n ho t

đ ng của các Chi nhánh NHNo&PTNT khu v c mi n Trung

Khu v c mi n Trung bao g m các t nh duyên h i từ Qu ng Bình đ n Khánh Hòa và 4 t nh Bắc Tây Nguyên: Gia Lai, Kon Tum, Đĕk Lĕk và Đĕk Nông Tổng di n tích c a khu v c mi n Trung là 9.593 nghìn hecta, chi m 29% di n tích c n c (33.115 nghìn ha), trong đó 22,4% di n tích đ t là đ t

s n xu t nông nghi p Dân s là 13,5 tri u ng i, tỷ l ng i dân nông thôn chi m 72,5% Tổng s h gia đình là 2,8 tri u, s l ng DN là 15.352 đ n v

M nh đ t mi n Trung không có đ c nhi u u đãi, th i ti t khắc nghi t, hằng nĕm luôn ch u nh h ng c a thiên tai, d ch b nh khi n cho ng i dân làm ĕn v t v , thu nh p th p C c u kinh t v n là nông nghi p-công nghi p-

d ch v Quy mô c a các doanh nghi p mi n Trung nh c v lao đ ng và v n (g n 90% s DN có quy mô d i 10 tỷ đ ng, s DN có v n từ 5 - 500 tỷ chi m 7-8% c a c n c và ch có 29 DN có v n trên 500 tỷ) Mức s ng và thu nh p d i mức trung bình c a c n c Trong b i c nh n n kinh t c a khu v c phát tri n ch a đ ng đ u và ch a cao, h th ng các TCTD trong khu

v c mi n Trung liên t c nhân r ng v m ng l i đ giành th ph n kinh doanh

đã gây ra sức ép c nh tranh r t l n đ i v i ho t đ ng ngân hàng Nh ng đặc

đi m kinh t - xã h i nêu trên làm nh h ng không ít đ n t c đ tĕng tr ng

Trang 34

kinh t cũng nh nh h ng đ n ch t l ng ho t đ ng tín d ng c a các Chi nhánh NHNo&PTNT t i khu v c mi n Trung

2.1.2 Khái quát v các chi nhánh NHNo&PTNT khu v c mi n Trung

2.1.2.1 Tổ chức bộ máy

Hi n nay, khu v c mi n Trung bao g m 15 Chi nhánh lo i 1 và lo i 2, trong đó: nĕm 2006 có 13 Chi nhánh; nĕm 2007 là 14 Chi nhánh (CN H i Châu tách ra kh i CN Đà Nẵng); cu i nĕm 2009 là 15 Chi nhánh (do CN Buôn H tách ra kh i CN Đắk Lắk từ tháng 11/2009)

C c u tổ chức b máy c a các Chi nhánh nh sau:

+ Các Chi nhánh lo i 1 g m: Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế,

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk C c u tổ chức b máy: Giám đ c; các PGĐ và 8

phòng nghi p v : Phòng K ho ch tổng h p, Phòng Tín d ng, Phòng k toán ngân quỹ, Phòng đi n toán, Phòng Hành chính và Nhân s , Phòng Ki m tra

Ki m soát n i b , Phòng Kinh doanh ngo i h i, Phòng D ch v và Marketing + Chi nhánh lo i 2 g m: Hải Châu, Đắk Nông, Buôn Hồ C c u tổ chức

b máy các Chi nhánh lo i 2 g m có: Giám đ c; các phó giám đ c và 7 phòng chuyên môn nghi p v nh trên, nh ng không tách riêng phòng K ho ch tổng h p và phòng Tín d ng mà g p thành: Phòng K ho ch, kinh doanh

- C c u tổ chức b máy Chi nhánh lo i 3 g m: Giám đ c; các phó giám

đ c; t i đa 3 phòng nghi p v : phòng K ho ch và Kinh doanh, phòng K toán và Ngân quỹ, phòng Hành chính và Nhân s và các Phòng giao d ch

- C c u tổ chức b máy Phòng giao d ch g m có: Giám đ c, 01 Phó GĐ; tổ tín d ng và tổ K toán ngân quỹ

Toàn khu v c hi n nay có 182 Chi nhánh lo i 3, 183 phòng giao d ch

Trang 35

C c u tổ chức b máy qu n lý c a các Chi nhánh khu v c mi n Trung

hi n nay đ c tổ chức theo mô hình tr c tuy n chức nĕng V i mô hình này,

b máy qu n lý gọn gàng, nĕng đ ng đ c th hi n qua s đ sau:

Hình 2.1: Cơ cấu tổ chức điều hành của các Chi nhánh khu vực Miền Trung

Chức nĕng, nhi m v c a các Chi nhánh theo Quy ch tổ chức và ho t

đ ng c a NHNo&PTNT Vi t Nam bao g m: Huy đ ng v n; Cho vay; Kinh doanh ngo i h i; Kinh doanh các d ch v ngân hàng khác; C m c , chi t kh u

th ng phi u và các gi y t có giá ngắn h n khác; d ch v c m đ ; Cho vay

đ ng tài tr và th c hi n các nghi p v tài tr th ng m i khác theo quy đ nh;

B o lãnh,…; Cân đ i, đi u hòa v n kinh doanh đ i v i các Chi nhánh ph thu c

NHNo&PTNT VI T NAM VPĐD KHU V C MI N TRUNG CÁC CHI NHÁNH KVMT BAN LÃNH Đ O

Các Chi nhánh NHNo

&

PTNT

lo i 3

Các Phòng giao

d ch

Phòng

ki m tra,

ki m soát

n i b

Phòng

k

ho ch Tổng

h p

Phòng hành chính

và nhân

s

Phòng

k toán ngân quỹ

Phòng tín

d ng

Phòng kinh doanh ngo i

h i

Phòng

đi n toán

Phòng

d ch

v và Marke -ting

lo i 3

lo i 3 lo i 3

Trang 36

Ph m vi ho t đ ng c a các Chi nhánh, phòng giao d ch theo đ a gi i hành chính t nh, thành ph n i Chi nhánh đặt tr s giao d ch Tr ng h p giao d ch ngoài đ a gi i hành chính ph i đ c Tổng giám đ c ch p thu n

V i c c u tổ chức nh trên, h th ng tổ chức ho t đ ng c a các Chi nhánh NHNo&PTNT t i mi n Trung r ng khắp trên đ a bàn khu v c, có Chi nhánh ho t đ ng t t c các t nh, thành ph , qu n, huy n, th xã, k c các huy n mi n núi, đ m b o th c hi n nhi m v c p tín d ng đ n vùng sâu, vùng

xa nhằm th c hi n t t chính sách tín d ng ph c v nông thôn và nông dân

2.1.2.2 Trình độ đội ngũ cán bộ viên chức và cán bộ tín d ng

Đ i ngũ cán b nhân viên các Chi nhánh ngày càng phát tri n và luôn

đ c b i d ỡng trình đ nghi p v đ đáp ứng v i nhu c u công vi c

Bảng 2.1 Số lượng CBVC các Chi nhánh trong khu vực năm 2007-2009

Trang 37

Nĕm s s CBTD Trên Đại Trung Sơ Chưa

d ỡng trình đ nghi p v và sau đ i học cho đ i ngũ CBTD là h ng đi có tính chi n l c, góp ph n nâng cao nĕng l c cho cán b , uy tín và hi u qu

c a ho t đ ng kinh doanh c a các Chi nhánh

Tuy nhiên, đ i ngũ nhân viên c a các Chi nhánh cũng còn nh ng mặt

h n ch nh : m t s cán b làm vi c t i các Chi nhánh đ a bàn nông thôn,

do l n tuổi nên v trình đ vi tính, ngo i ng còn h n ch , trong khi các thao tác giao d ch đ u ph i th c hi n trên máy vi tính nên d d n đ n sai sót

Trang 38

2.2 T H C TR NG HO T Đ NG TÍN D NG T I CÁC CHI NHÁNH NHNo&PTNT KHU V C MI N TRUNG

202 (28/06/1991), Ngh đ nh 14 (ngày 2/3/1993), Ngh đ nh 41 (12/4/2010)

Từ nh ng vĕn b n pháp lý trên, NHNo&PTNT Vi t Nam đã c th hóa bằng nhi u quy ch , quy đ nh, vĕn b n h ng d n liên quan đ n ho t đ ng tín

d ng trong toàn h th ng T ng đ i hoàn ch nh nh t cho t i nay đ c h

th ng hoá t i Quy đ nh cho vay đ i v i khách hàng ban hành kèm theo Quy t

đ nh s 72/QĐ-HĐQT-TD ngày 31/3/2002 và m t s vĕn b n khác chi ph i

c ch cho vay c a NHNo&PTNT Vi t Nam Từ nh ng vĕn b n quy đ nh, quy ch cho vay, vĕn b n phân c p mức phán quy t cho vay đ i v i các Chi nhánh c a NHNo&PTNT Vi t Nam, các Chi nhánh trong khu v c đã th c

hi n theo mức phân c p đ c giao và có nh ng vĕn b n quy đ nh, h ng d n

đ các phòng nghi p và Chi nhánh tr c thu c th c hi n

2.2.2 Tình hình d n cho vay t i các Chi nhánh

Tổng h p tình hình d n và n x u c a các Chi nhánh từ nĕm 2007-

2009 nh sau: Ho t đ ng tín d ng các Chi nhánh trong khu v c tĕng qua các nĕm Trong đó, tỷ l tĕng tr ng tín d ng nĕm 2008 ch tĕng +14,8% do NHNo&PTNT VN đã áp d ng các bi n pháp ki m soát nhằm h n ch tĕng

tr ng trong ho t đ ng tín d ng c a các Chi nhánh Nĕm 2009 ho t đ ng đ u

t tín d ng t i các Chi nhánh tĕng cao (+26,2%) cùng v i các gi i pháp kích

c u c a Chính ph

Trang 40

V quy mô d n toàn khu v c, có 02 Chi nhánh d n l n trên 5.000 tỷ

là Đắk Lắk (6.390 tỷ) và Gia Lai (5.827 tỷ); 03 Chi nhánh có d n đ n nĕm

2009 trên mức 3.000 tỷ là Đà Nẵng (4.427 tỷ), Bình Đ nh (3.235 tỷ), Khánh Hòa (3.051 tỷ), các Chi nhánh còn l i có mức d n từ 1.200 tỷ đ n 2.800 tỷ

S tĕng tr ng, m r ng tín d ng luôn đi kèm v i nh ng r i ro ti m ẩn,

đi u đó th hi n tỷ l n x u ngày càng gia tĕng, đa s tĕng qua các nĕm v

s tuy t đ i Tỷ l n x u toàn khu v c tĕng cao nĕm 2008 là 3,32 và gi m

th p h n nĕm 2009: tỷ l n x u gi m còn 2,77% Nĕm 2009, h u h t các Chi nhánh đ u có tỷ l n x u gi m so v i nĕm 2008, tuy nhiên có 3 Chi nhánh có

tỷ l n x u tĕng là: Qu ng Nam (137 tỷ, chi m 5,56%), Đà Nẵng (208 tỷ, chi m 4,7%), H i Châu (26 tỷ, chi m 2,09%) Trong đó Chi nhánh Qu ng Nam có tỷ l n x u cao h n gi i h n an toàn ho t đ ng tín d ng (trên 5%)

Có 3/15 Chi nhánh có tỷ l n x u qua 3 nĕm 2007-2009 luôn luôn l n

h n mức bình quân chung c a khu v c (Qu ng Bình, Đà Nẵng và Gia Lai) 7/15 Chi nhánh có tỷ l n x u luôn luôn th p h n so v i mức bình quân chung khu v c (Qu ng Tr , H i Châu, Bình Đ nh, Kon Tum, Đĕk Lĕk, Qu ng Ngãi, Buôn H ) 5/15 Chi nhánh có tỷ l n x u bi n đ ng so v i mức bình quân chung c a khu v c là Qu ng Nam, Khánh Hòa, Phú Yên, Thừa Thiên

d ng bao g m nh sau:

Ngày đăng: 05/10/2018, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w