1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nghiên cứu sự vận dụng chính sách kế toán tại công ty TNHH việt đức

106 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chính sách liên quan công b thông tin ..... Chính sách liên quan công b thông tin ..... X c định gi trị hàng tồn ho Hàng tồn kho được tính theo giá gốc.. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm:

Trang 5

M C L C

MỞ Đ U 1

T nh p thi t t i 1

M ti u nghi n u 2

3 Đ i t ng v ph m vi nghi n u 2

Ph ng ph p nghi n u 3

C u tr luận v n 3

T ng qu n t i li u nghi n u 3

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ L THU ẾT V V N NG CH NH S CH KẾ TO N TRONG OANH NGHI P 7

1.1 KH I NI M ĐẶC ĐI M VÀ M C Đ CH C CH NH S CH K TO N 7

Kh i ni m h nh s h k to n 7

1.1.2 Nội ung h nh s h k to n 7

1.1.3 Các khía c nh c a vận d ng chính sách k toán 9

1.2 VẬN D NG CH NH S CH K TO N O NH NGHI P 12

1.2.1 Vận d ng ch nh s h k to n v h ng t n kho 12

1.2.2 Vận d ng ch nh s h k to n v t i s n nh 21

1.2.3 Vận d ng ch nh s h k to n v x nh l i nhuận 26

1.2.4 Chính sách liên quan công b thông tin 34

K T LUẬN CH NG 36

CHƯƠNG 2: TH C TRẠNG V N NG CH NH S CH KẾ TO N TẠI C NG T TNHH VI T Đ C 37

ĐẶC ĐI M HOẠT Đ NG KINH O NH VÀ T CH C QU N L TẠI C NG T TNHH VI T Đ C 37

Đặ i m ho t ộng kinh o nh t i Công ty 37

Trang 6

Đặ i m t h qu n l t i Công ty 39

Đặ i m t h k to n t i Công ty 41

TH C TRẠNG VẬN NG CH NH S CH K TO N TẠI C NG T TNHH VI T Đ C 44

2.2.1 Vận d ng ch nh s h k to n v h ng t n kho 44

2.2.2 Vận d ng ch nh s h k to n v t i s n nh 54

2.2.3 Vận d ng chính sách k toán v x nh l i nhuận 59

2.2.4 Chính sách liên quan công b thông tin 66

Đ NH GI VI C VẬN NG CH NH S CH K TO N TẠI C NG T TNHH VI T Đ C 67

u i m 67

2.3.2 H n ch 70

K T LUẬN CH NG 73

CHƯƠNG 3: HO N THI N VI C V N NG CH NH S CH KẾ TO N TẠI C NG T TNHH VI T Đ C 74

S C N THI T PH I HOÀN THI N CH NH S CH K TO N TẠI CÔNG TY 74

GI I PH P HOÀN THI N CH N H S CH K TO N TẠI C NG T 76

3.2.1 Chính sách k toán hàng t n kho 76

3.2.2 Chính sách k toán tài s n c nh 78

3.2.3 Chính sách k toán v chi phí 79

K T LUẬN CH NG 81

KẾT LU N 82

T I LI U THAM KH O

QUYẾT Đ NH GIAO Đ TÀI (Bản sao)

PH L C

Trang 7

So sánh tính giá xu t kho theo 2 ph ng ph p nhập

tr c – xu t tr c và bình quân gia quy n tr m Tr ng Trắ - V n Lâm - H ng ên qu

77

Trang 8

ANH M C C C SƠ Đ

Số hiệu

2.3 Hình th c k toán trên máy vi tính t i công ty TNHH

Trang 9

qu n tr doanh nghi p c n xây dựng, lựa chọn một chính sách k toán phù h p

v i các thuộc tính c a doanh nghi p mình

o nh nghi p ph thuộ v o nhi u nh n t h qu n, o g m: Đặ th qui

Trang 10

kinh o nh mặt h ng n y ng mọ l n kh nhi u Đi u h ng thự ho

n s t sử ng t ng th ng phẩm t ng t i ho ng tr nh x y ựng là u vi t C ng ty TNHH Vi t Đ l một n v ho t ộng h n

n m trong l nh vự s n xu t kinh doanh ung p vật li u x y ựng t ng

và ch ộ k toán Vi t Nam nh ng xét v kh nh hi u qu v kh nh hội c a các chính sách k to n ng c vận d ng t i Công ty v n còn một

s h n ch nh v vi thực hi n chính sách b o hành v s n phẩm ph ng

ph p kh u h o Xu t phát t thực t vi c vận d ng chính sách k toán t i

công ty TNHH Vi t Đ c tác gi chọn tài Nghi n c u s v n d ng ch nh

s ch k to n t i c ng t TNHH Việt Đ c làm nội dung nghiên c u.

3 Đối tư ng và ph m vi nghi n c u

- ối tượng nghiên cứu

Nghi n u thự tr ng, tính phù h p c a vi vận ng h nh s h

k to n t i ng ty TNHH Vi t Đ

- h m vi nghiên cứu

Trang 11

Đ tài gi i h n nghiên u thự tr ng vận ng h nh s h k to n c a

ph n hành k to n i n h nh l chính sách k toán h ng t n kho t i s n

nh doanh thu và hi ph t i ng ty TNHH Vi t Đ

- Thời gian nghiên cứu

D li u minh họa c thu thập t công ty TNHH Vi t Đ c trong

k to n th em l i nhi u l i h ho o nh nghi p trong qu tr nh ho t ộng m nh n nh ng nh ng kh kh n trong qu tr nh vận

ng h nh s h k to n ởi l nhi u nh n t t ộng n vi x y ựng

h nh s h k to n t i một o nh nghi p Vi i s u t m hi u thự tr ng vận

ng h nh s h k to n v nghiên u nh gi hi u qu trong vi x y ựng h nh s h k to n t i t i ng ty TNHH Vi t Đ thự hi n tr n

Trang 12

sở k t h p gi l thuy t v i thự ti n nhằm th h thự tr ng vận

ng h nh s h k to n t i Công ty

Vận d ng chính sách k to n cập trong một s bài báo và luận v n th s trong th i gian qua

Bài vi t “ àn v mô hình c c nhân tố ảnh hư ng đến vận ng chế đ

ế to n trong c c oanh nghiệp vừa và nh PGS.TS.Tr n Đ nh Kh i

Nguyên (2010) nghi n u t nh h nh vận ng huẩn mự h ộ k

to n ở khu vự o nh nghi p v v nh ự tr n k t qu thử nghi m ở

h i nh m i t ng l k to n vi n v huy n vi n thu bài vi t tr nh bày thực tr ng vận d ng chính sách k toán ở các doanh nghi p này Tác gi

ph th o m h nh nh n t nh h ởng n vận ng h ộ k to n trong o nh nghi p v v nh

Tác gi Ngô Lê Ph ng Thúy (2012) nghiên c u vi c vận d ng các chính sách k toán t i công ty CP Tư v n thi t k xây dựng Đ Nẵng v i ho t ộng kinh o nh trong l nh vực t v n thi t k Qu t gi rút ra nh ng

ưu i m và nhượ i m c a vi c vận d ng và xác nh c các nhân t

nh hưởng n vi c xây dựng các chính sách k toán t i Công ty Tác gi hoàn thi n các chính sách k to n ho ng ty khắc ph c nh c i m

dự tr n sở lý thuy t v chuẩn mực k toán và dự tr n n ng lực c a nhân viên k toán

Tác gi Lê Th Th ng (2014) nghi n u sự vận d ng các chính sách k toán t i công ty c ph n xây lắp i n Qu ng Nam v i ho t ộng kinh

o nh trong l nh vực thi công xây lắp ng tr nh i n và xây dựng th y l i

T tác gi nh gi vi c vận d ng các chính sách k toán t i công ty và

ki n ngh nhằm hoàn thi n công b th ng tin li n qu n n chính sách k toán

Trang 13

Tác gi Lê Thanh Ph ng ( ) t m hi u v nh gi thực tr ng vận d ng chính sách k toán t i ng ty TNHH MTV u t x y ựng V n

T ng trong l nh vực thi công xây lắp Tác gi chỉ r u i m nh c

i m và nh ng h n ch còn t n t i trong công tác vận d ng chính sách t i công ty V n t ng T t gi r gi i pháp hoàn thi n vận d ng chính sách k toán t i công ty

Tác gi Hu nh Th Cẩm Nhung (2015) nghiên c u thực tr ng áp

d ng chính sách k toán t i các công ty xây lắp tr n a bàn thành ph Đ Nẵng, nghiên c u m ộ nh h ởng c a các y u t li n qu n n vi c lựa chọn chính sách k to n v r khuy n ngh nhằm nâng cao tính hi u

qu trong vi c lựa chọn chính sách k toán c a các doanh nghi p xây lắp trên

Qua các tài li u tham kh o li n qu n n vận d ng chính sách k toán

t i một công ty, nhìn chung các tác gi trình bày nội ung ặ i m chính sách k toán c vận d ng v r một s ki n ngh nhằm hoàn thi n cho

vi c vận d ng các chính sách k toán theo h ng ph n nh t nh trung thực,

h p lý th ng tin trong vi c lập và trình bày báo cáo tài chính t i công ty

c th Một trong nh ng h n ch c a các nghiên c u tr y l h nh giá vận d ng chính sách k toán theo khía c nh “hi u qu h y “ hội m chỉ xem xét vi c vận d ng chính sách k toán có tuân th chuẩn mực và ch

ộ hay không? Các nghi n u tr y cập ph n nh thực tr ng vận

d ng chính sách k toán t i công ty cung c p d ch v ho t ộng xây lắp, cung c p thực phẩm n c u ng h tài ph n ánh thực tr ng vận d ng

Trang 14

chính sách k toán trong ho t ộng cung c p s n phẩm t ng t i, một trong nh ng ho t ộng ngành ngh t o r sở vật ch t cho n n kinh t qu c dân Đ t i “Nghi n u vận d ng chính sách k toán t i công ty TNHH Vi t

Đ nghi n u v vi c vận d ng chính sách k to n v o l nh vực cung c p

s n phẩm t ng t i ho ng nh x y lắp tập trung ph n ánh thự tr ng vận

ng h nh s h k to n t i Công ty, ph n t h v nh gi nh n t nh h ởng

n vi c vận d ng chính sách k toán t i Công ty theo hai khía c nh hi u qu

v hội r ki n ngh hoàn thi n chính sách k toán cho Công ty

Trang 15

Chính sách kế toán bao gồm những nguyên t c c s phư ng ph p ế

to n c th được oanh nghiệp p ng trong việc lập và trình ày o c o tài ch nh [8], [9]

ph v ho vi lập o o t i h nh t m ti u y hi u

ng tin ậy v th so s nh Một s nguyên tắc k to n n bao

g m: C sở n t h ho t ộng li n t gi g ph h p nh t qu n thận trọng v trọng y u [1] Doanh nghi p lập báo cáo tài chính tuân th ch ộ k toán dựa trên các nguyên tắc k toán một cách th ng nh t nhằm m b o cho các thông tin trên báo cáo tài chính ph n ánh trung thực và h p lý; Giúp cho

ng i sử d ng báo cáo tài chính hi u v nh gi th ng tin t i h nh c lập phù h p v i các chuẩn mực k toán và ch ộ k toán

Trang 16

m ti u o nh nghi p Một khi sự th y i v ph ng ph p k to n khi vận ng h nh s h k to n s l m th y i th ng tin tr nh y

nh kh u h o t i s n nh kho n ự ph ng ph i thu kh i th i gian

sử d ng h u ích hoặc cách th c sử d ng TSCĐ l m sở tính kh u hao hay ngh v b o hành là nh ng c tính k toán C t nh v kho n

m tr nh y trong o o t i h nh ph thuộ v o sự xét o n

ng i lập o o t i h nh C xét o n n y th ng m ng t nh h qu n

kh một ti u huẩn n o nh gi t nh h p l V vậy vi sử ng

t nh k to n v i ộ tin ậy h p l l một ph n kh ng th thi u trong vi lập

o o t i h nh v kh ng v l t nh k to n m xem l kém tin ậy

c tính k toán c n c xem xét l i n u n thực hi n c tính có

th y i hoặc do có thêm thông tin hay kinh nghi m m i V b n ch t, vi c

Trang 17

xem xét l i một c tính k to n kh ng li n qu n n k k to n tr c và không ph i là vi c sửa ch a một sai sót [9]

1.1.3 Các khía c nh c a v n d ng chính sách k toán

a Khía cạnh hiệu quả

M h a vận d ng chính sách k toán là làm sao ph n nh c thực t di n ra, phù h p v i ho t ộng kinh doanh và phù h p v i ặ i m giao d ch phát sinh M h n y xem l t nh “hi u qu a chính sách

k toán1 ngh l h nh s h k to n c vận d ng làm sao ph n ánh trung thực hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p

m b o hi u qu trong công tác k toán và qu n tr c a doanh nghi p C

o nh nghi p qui m ng l n th nghi p v kinh t ph t sinh ng ph

1 Xem Deegan (2006, tr.232-234)

Trang 18

t p h n so v i o nh nghi p qui m nh C o nh nghi p qui m

nh h n l i th y rằng l i ích t vi c thực hi n chuẩn mự kh ng ắp các ngu n lực b r mua ph n m m thu t v n h y o t o nhân viên [16]

Chính sách k toán l sở gi p ng i l m ng t k to n o l ng

i t ng k to n vận ng nguy n tắ ph ng ph p k to n trong

vi lập v tr nh y th ng tin tr n o o t i h nh Nh ng ng i ng hộ cách ti p cận “free m rket ho rằng quy nh k toán gi i h n các kỹ thuật

k toán sẵn có s tác h i n doanh nghi p vì gi i h n ph ng ph p k toán sẵn có s h n ch tính hi u qu c a doanh nghi p trong vi c t o ra thông tin v tình tr ng tài chính và hi u qu c a t ch c Nh ng lập luận nh vậy

kh ng h ng n xem xét l i h so s nh n t quy nh k toán

b Khía cạnh cơ hội

Vi c lựa chọn một ph ng ph p k to n c d n dắt bởi chính l i ích

c a t ch c, cá nhân o nh nghi p nhu u v y ng nhi u th o nh nghi p ng t ộng n h nh s h k to n t ng l i nhuận o nh nghi p

Đi u n y gi p ho o nh nghi p thuận l i trong vi i v y t t h t n

ng ng nh ngu n v n huy ộng t nh u t M ộ vay n có liên quan chặt ch và nh h ởng thuận chi u t i kh n ng nh qu n tr lựa chọn các chính sách k to n l m t ng l i nhuận; t c là m c vay n càng cao, các doanh nghi p ng xu h ng thực hi n chính sách k to n l m t ng l i nhuận [31]

Nh ng công ty niêm y t tr n s n qu n t m n giá c phi u h n l m c thu ti t ki m c K t qu là nh ng ng ty c niêm y t trên sàn giao

d h th ng thích lựa chọn chính sách k to n l m t ng m c l i nhuận công

b nâng cao giá tr c phi u [24] Thu là công c quan trọng c a Nhà

n c trong vi c t o ra ngu n thu ho ng n s h Nh n c Công tác k toán ở

Trang 19

các doanh nghi p chỉ chú trọng cho m h k kh i thu khá cao M ti u

nh qu n tr l h n h m th p nh t m thu ph i nộp Đi u n y t ộng n ti m th v h nh vi nh qu n tr ng nh ng i l m ng t

k to n trong vi lự họn h nh s h k to n t i o nh nghi p Vi c ti t

ki m chi phí thu thu nhập doanh nghi p th ng i i v i vi c công b một

m c thu nhập ch u thu th p h n, i u này có nh h ởng nghiêm trọng [24]

Vi c ti t ki m chi phí thu thu nhập làm nh h ởng n kh n ng hội c a doanh nghi p trong vi p ng các yêu c u tuân th h p ng và quy n l i nhà qu n tr , các bên liên quan s b nh h ởng Họ ph i lựa chọn gi a chi phí thu hay các chi phí phi thu , k t qu c a vi c lựa chọn này s nh h ởng n

vi c quy t nh lựa chọn chính sách k toán

Qu n tr l i nhuận l h nh ộng i u chỉnh l i nhuận k toán c a nhà

qu n tr doanh nghi p nhằm t c l i nhuận m c tiêu thông qua công c

k toán Tùy thuộc vào m ti u i u chỉnh t ng h y gi m l i nhuận mà k toán s vận d ng các chính sách k toán phù h p i u chỉnh l i nhuận theo yêu c u c a nhà qu n tr doanh nghi p Khi u t v o phi u một doanh nghi p n o ngo i vi c nhìn nhận l i nhuận c a doanh nghi p trong ngắn

h n nh u t n qu n t m n ti m n ng a doanh nghi p trong t ng lai o th ng tin tr nh y tr n o o t i h nh o nh nghi p kh ng

hỉ nh h ởng n nh u t t h t n ng v thậm h n

nh h ởng n t nh tr ng ni m y t gi phi u tr n s n Nhà qu n lý có th xây dựng các chính sách k to n theo h ng l m t ng l i nhuận t ng gi phi u, trong khi thực sự k t qu kinh doanh c a doanh nghi p kh ng nh vậy Nghiên c u c a Ilia D Dichev et al kh o s t 9 gi m c tài chính c a các

ng ty i chúng niêm y t trên th tr ng Mỹ, k t qu lý do nh h ởng n giá c phi u ng ty l ng u trong các lý do d n n hành vi qu n tr l i nhuận [30] Nhà qu n tr doanh nghi p có th i u chỉnh l i nhuận vì nh ng

Trang 20

l i ích cá nhân, nh s h ởng nhi u quy n l i khi hoàn thành các chỉ

ti u c giao, ch ng h n các kho n th ởng t ng l ng ch c v và c vi c

gi c v trí c a mình H y trong tr ng h p có th sở h u c phi u c a doanh nghi p, khi c n n i s c phi u nắm gi và thu l i c m c cao, nhà qu n tr ng th i u chỉnh l i nhuận t ng t ộng vào giá c phi u nhằm thu l i

Trang 21

h nh trự ti p (hoặc chi phí vật li u trực ti p) n hi ph gi ng h

i n t nh ho s n phẩm ho n th nh

nh gi sản phẩm ang th o hối lượng sản phẩm hoàn thành

tư ng đư ng: Theo ph ng ph p nh gi s n phẩm ở ng theo kh i l ng

ho t ộng s n xu t kinh o nh N u k toán tính toán ch quan, không ph n

nh ng y u t giá tr trong gi th nh u có th d n t i vi c phá vỡ các quan h hàng hóa - ti n t kh ng x nh c hi u qu kinh doanh và không thực hi n c tái s n xu t gi n n v tái s n xu t mở rộng Gi th nh

s n phẩm o g m gi th nh k ho h t nh tr n sở hi ph s n xu t k

ho h v s n l ng k ho h gi th nh nh m x y ựng tr n sở

nh m kinh t kỹ thuật hi n h nh v gi th nh thự t ự trên hi ph thự

t v s n l ng thự t

Trang 22

Do có sự kh nh u n gi i t ng k toán chi phí s n xu t và

i t ng tính giá thành mà có sự phân bi t k gi ph ng ph p k toán chi

ph v ph ng ph p t nh gi thành s n phẩm V n ph ng ph p t nh gi thành bao g m nh ng ph ng ph p s u: Ph ng ph p gi n n (trực ti p),

ph ng ph p h s ph ng ph p t l ( nh m ) ph ng ph p lo i tr s n phẩm ph ph ng ph p t nh gi th nh theo n ặt h ng ph ng ph p phân

c

X c định gi trị hàng tồn ho

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm: Chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh

đ có được hàng tồn kho địa đi m và tr ng thái hiện t i [2]

Đ x nh giá tr hàng t n kho cu i k , doanh nghi p áp d ng theo một

trong ph ng ph p s u:

hư ng ph p t nh th o gi đ ch anh: Ph ng ph p t nh theo gi h

nh c áp d ng dựa trên giá tr thực t c a t ng th hàng hoá mua vào,

t ng th s n phẩm s n xu t ra S n phẩm, vật t h ng ho xu t kho thuộc lô hàng nhập nào thì l y n gi nhập kho c l h ng tính

hư ng ph p ình quân gia quy n: Theo ph ng ph p nh qu n gi

quy n, giá tr c a t ng lo i hàng t n kho c tính theo giá tr trung bình c a

t ng lo i hàng t n kho u k và giá tr t ng lo i hàng t n kho c mua hoặc s n xu t trong k Giá tr trung bình có th c tính theo t ng k hoặc sau t ng lô hàng nhập v , ph thuộ v o i u ki n c th c a m i doanh nghi p

hư ng pháp nhập trư c, xuất trư c (FIFO): Ph ng ph p nhập tr c,

xu t tr c áp d ng dựa trên gi nh là giá tr hàng t n kho c mua hoặc

c s n xu t tr th c xu t tr c và giá tr hàng t n kho còn l i cu i k

là giá tr hàng t n kho c mua hoặc s n xu t g n th i i m cu i k Theo

Trang 23

ph ng ph p n y th gi tr hàng xu t kho c tính theo giá c a lô hàng nhập kho ở th i i m u k hoặc g n u k , giá tr c a hàng t n kho cu i k

c tính theo giá c a hàng nhập kho ở th i i m cu i k hoặc g n cu i k còn t n kho

Chi phí mua hàng trong k c tính cho hàng tiêu th trong k và hàng

t n kho cu i k Vi c lựa chọn tiêu th c phân b chi phí mua hàng tùy thuộc tình hình c th c a t ng doanh nghi p nh ng ph i thực hi n theo nguyên tắc

nh t quán

Ch nh s ch ự ph ng giảm gi hàng tồn ho

Giá tr hàng t n kho không thu h i khi hàng t n kho b h h ng, l i

th i, giá bán b gi m, hoặc chi phí hoàn thi n hi ph n h ng t ng l n

Vi c ghi gi m giá g c hàng t n kho cho bằng v i giá tr thu n có th thực

hi n h y n i h kh khi gi tr thu n có th thực hi n c c a hàng

t n kho nh h n gi g c thì ph i lập dự phòng gi m giá hàng t n kho [2] S

dự phòng gi m giá hàng t n kho c lập là s chênh l ch gi a giá g c c a hàng t n kho l n h n gi tr thu n có th thực hi n c c a chúng Vi c lập

dự phòng gi m giá hàng t n kho c thực hi n tr n sở t ng mặt hàng t n

Trang 24

kho Đ i v i d ch v cung c p dở dang, vi c lập dự phòng gi m giá hàng t n kho c tính theo t ng lo i d ch v có m c giá riêng bi t Tr ng h p nguyên vật li u có giá tr thu n có th thực hi n c th p h n so v i giá g c

nh ng gi n s n phẩm d ch v c s n xu t t nguyên vật li u này không

b gi m gi th kh ng c trích lập dự phòng gi m giá nguyên vật li u t n kho Vi lập ự ph ng gi m gi h ng t n kho xem l một i u hi n

t nh k to n Vi c tính giá tr thu n có th thực hi n c c a hàng t n kho ph i dựa trên bằng ch ng tin cậy thu thập c t i th i i m

c tính [12]

b Vận dụng chính sách kế toán hàng tồn kho

Khía c nh hiệu quả

M i ph ng ph p t nh gi tr hàng t n kho u có nh ng u nh i m

nh t nh.C ph ng pháp tính cho ra k t qu hoàn toàn khác nhau, n u một

ph ng ph p n o ho r k t qu tr giá mua c a hàng xu t bán cao thì tr giá mua c a hàng còn l i s th p v ng c l i M ộ h nh x v ộ tin cậy

c a m i ph ng ph p tu thuộc vào yêu c u qu n l tr nh ộ n ng lực nghi p v và trang b công c t nh to n ph ng ti n xử lý thông tin c a doanh nghi p, ng th i ng tu thuộc vào yêu c u b o qu n, tính ph c t p

v ch ng lo i, quy cách và sự bi n ộng c a vật t h ng h ở doanh nghi p Hay nói c h kh ph ng ph p t nh gi tr hàng t n kho c vận d ng ph thuộc vào các thuộ t nh ặc thù c a t ng doanh nghi p C th ;

hư ng ph p t nh th o gi đ ch anh: Ph ng ph p n y chỉ áp d ng cho

các doanh nghi p có ít mặt hàng hoặc mặt hàng n nh, nhận di n c và hàng t n kho có giá tr l n Ph ng ph p t nh gi theo gi h nh m b o tuân th nguyên tắc phù h p c a k toán; chi phí thực t phù h p v i doanh thu thực t Giá tr c a hàng xu t kho em n ph h p v i doanh thu mà nó

t o ra và giá tr hàng t n kho c ph n nh ng theo gi tr thực t c a nó

Trang 25

hư ng ph p ình quân gia quy n: Đ i v i nh ng doanh nghi p có s

l n nhập xu t hàng t n kho ít và giá c c a các l n nhập t ng i n nh, không có sự th y i nhi u thì vi c tính giá xu t kho theo ph ng ph p bình quân gia quy n c k dự tr là phù h p Ph ng ph p n y tuy n gi n, d

l m nh ng ộ chính xác v giá xu t kho không cao do vi t nh to n c d n vào cu i k k to n v ng th i nh h ởng n công tác k toán ph n hành liên quan, d n n thông tin k to n h p ng k p th i t i th i i m phát sinh nghi p v Giá xu t kho c a hàng t n kho t nh theo ph ng ph p sau m i l n nhập l i khắc ph c nh ng h n ch c a vi c tính giá xu t kho theo ph ng ph p nh qu n k nh ng vi t nh to n theo ph ng ph p sau m i l n nhập s ph c t p và t n nhi u công s h n Ph ng ph p n y

c áp d ng ở các doanh nghi p có ít ch ng lo i hàng t n kho v l u

l ng nhập xu t ít

hư ng ph p nhập trư c, xuất trư c (FIFO): Vi c tính giá xu t kho

theo ph ng ph p n y m b o cho vi c cung c p s li u k p th i cho công tác k toán và yêu c u c a nhà qu n tr Đ ng th i, tr giá v n c a hàng t n kho s sát v i giá th tr ng Ph ng ph p n y ph h p v i các doanh nghi p

có ch ng lo i mặt hàng có sự n nh v giá Tuy nhiên, n u doanh nghi p có

sự ng v ch ng lo i mặt hàng thì vi c tính giá xu t kho hàng t n kho theo ph ng ph p n y th ng vi c k toán s nhi u

hư ng ph p gi n l : Ph ng ph p gi n l áp d ng cho doanh

nghi p sử d ng ph ng ph p k toán hàng t n kho theo ph ng ph p ki m kê

Trang 26

ng theo hi ph s n xu t nh m p ng trong tr ng h p o nh nghi p h th ng k to n hi ph s n xu t v t nh gi th nh theo nh m hoặ tr ng h p o nh nghi p x y ựng h th ng nh m ho ph

h p l Đ i v i ph ng ph p nh gi s n phẩm ở ng theo hi ph nguy n vật li u trự ti p p ng th h h p ở o nh nghi p quy tr nh s n xu t gi n

n hi ph nguy n vật li u h nh trự ti p hi m t trọng l n trong t ng

hi ph s n xu t hi ph vật li u ph v hi ph h i n hi m t trọng kh ng

ng k Và ph ng ph p nh gi s n phẩm ở ng theo kh i l ng s n phẩm ho n th nh t ng ng p ng ph h p v i h u h t lo i o nh nghi p nh ng ph i gắn v i i u ki n ph ng ph p kho họ trong vi x

Tr ng h p các doanh nghi p h x y ựng c h th ng nh m c chi phí

h p lý thì dựa trên chi phí s n xu t thực t và tùy thuộ v o ặc thù c a doanh nghi p mà lựa chọn ph ng ph p nh gi s n phẩm dở dang theo chi phí vật

li u chính trực ti p hoặc kh i l ng ho n th nh t ng ng

Trong giá thành s n phẩm chỉ bao g m hi ph li n qu n n quá trình

s n xu t không bao g m nh ng chi phí phát sinh trong k kinh doanh c a doanh nghi p Không ph n nh ng các y u t giá tr trong giá thành có th

kh ng x nh c hi u qu kinh doanh Vi c lựa chọn ph ng ph p t nh giá thành s n phẩm khá quan trọng i v i doanh nghi p

hư ng ph p giản đ n (trực tiếp) c áp d ng trong các doanh nghi p

thuộc lo i hình s n xu t gi n n s l ng mặt hàng ít, s n xu t v i kh i

Trang 27

l ng l n và chu k s n xu t ngắn nh nh m y i n n c, các doanh nghi p khai thác (quặng, than, g ) Ngo i r ph ng ph p n c áp

d ng cho nh ng doanh nghi p tuy có quy trình s n xu t ph c t p nh ng s n

xu t kh i l ng l n và ít lo i s n phẩm, m i lo i s n phẩm c s n xu t trong nh ng ph n x ởng riêng bi t, hoặ tính giá thành c a nh ng công

vi c k t qu trong t ng gi i o n s n xu t nh t nh

hư ng ph p lo i trừ sản phẩm ph : Đ i v i nh ng doanh nghi p mà

trong cùng một quá trình s n xu t, bên c nh s n phẩm h nh n thu c s n phẩm ph tính giá tr s n phẩm chính k toán ph i lo i tr giá tr s n phẩm

s n xu t và phân b S gặp kh kh n n u n v yêu c u o gi tr c

hư ng ph p hệ số: Áp d ng trong nh ng doanh nghi p mà trong cùng

một quá trình s n xu t cùng sử d ng một th nguyên li u và một l ng lao ộng nh ng thu ng th i nhi u s n phẩm khác nhau và chi phí không tập h p riêng cho t ng lo i s n phẩm c mà ph i tập h p chung cho c quá trình s n xu t Ph ng ph p n y s t nh c nhi u lo i s n phẩm trong cùng một quy trình Tuy nhiên, doanh nghi p c n x nh ho ng s n phẩm nào

là s n phẩm chính

hư ng ph p tỷ lệ (định mức): Th ng c áp d ng trong các doanh

nghi p s n xu t nhi u lo i s n phẩm có quy cách, phẩm ch t kh nh u nh

Trang 28

may mặc, d t kim ng gi y kh h t o (d ng c , ph t ng) gi m

b t kh i l ng h ch toán, k to n th ng ti n hành tập h p chi phí s n xu t theo nhóm s n phẩm cùng lo i Ph ng ph p n y ho phép ph t hi n một cách nhanh chóng nh ng kho n chênh l ch v chi phí phát sinh thực t so v i

nh m c c a t ng kho n m c, theo t ng n i ph t sinh hi ph ng nh i

t ng ch u chi phí, các nguyên nhân d n n nh ng th y i này nên giúp cho nhà qu n lý có nh ng n ra nh ng quy t nh h u ích, k p th i nhằm ti t ki m hi ph ng n hặn c nh ng hi n t ng lãng phí, sử d ng

hi ph ng m h hi u qu nhằm h th p giá thành s n phẩm Khi

t nh gi th nh nh m c các lo i s n phẩm, k toán ph i tính riêng t ng kh an

m c chi phí c u t o nên giá thành s n phẩm theo nh ng cách th c khác nhau

o sử d ng ph ng ph p n y r t ph c t p

hư ng ph p phân ư c: Áp d ng trong doanh nghi p có quy trình công

ngh s n xu t ph c t p theo ki u ch bi n liên t c, quy trình s n xu t bao

g m nhi u ng o n n i ti p nhau theo trình tự, m i ng o n ch bi n một

lo i bán thành phẩm Bán thành phẩm c ng o n tr l i t ng c a

ng o n s u Đặ i m c a lo i hình s n xu t này là luôn có s n phẩm dở dang và s n phẩm dở dang có th ở t t c ng o n

Hàng t n kho l i th i, doanh nghi p s ti n hành lập dự phòng gi m giá hàng t n kho Tuy nhiên, do là hàng l i th i nên giá tr x nh t ng i khó, doanh nghi p ph i c tính chúng nhi u khi mang tính ch quan Kho ng lập dự phòng gi m giá hàng t n kho là một c tính k toán làm gia

t ng gi v n hàng bán d n n gi m l i nhuận t ộng n l i nhuận sau thu h ph n ph i nh h ởng n v n ch sở h u doanh nghi p Hàng t n kho gi m làm gi m tài s n ngắn h n ng nh t ng tài s n K t qu c a quá trình này nh h ởng n u tài s n u ngu n v n, qui mô, hi u qu tài chính doanh nghi p

Trang 29

Khía c nh c h i

Vi c lựa chọn chính sách tính giá hàng t n kho nh h ởng n l i nhuận

v thu c a doanh nghi p M i ph ng ph p t nh gi xu t kho hàng t n kho

h y m i ph p ph p t nh gi th nh s n phẩm s cho ra kho ng giá v n khác nhau nh h ởng trên báo cáo tài chính c a doanh nghi p Trong tr ng h p giá v n hàng t n kho càng sát v i giá th tr ng d n n giá bán s có tính

c nh tr nh h n tr n th tr ng và l i nhuận c a doanh nghi p ng t ng l n

h n Và kho ng c tính cho vi c dự phòng gi m giá hàng t n kho mang tính thực t h n M i ph ng ph p t nh gi h ng t n kho n nh h ởng n vi

nh ng thông tin quan trọng n u nh ng thông tin này có nh h ởng không t t

n quy n l i c a doanh nghi p

1.2.2 V n d ng ch nh s ch k to n v tài sản cố đ nh

a Chính sách kế toán tài sản cố định

Theo VAS 03 & 04, c t i s n ghi nhận l TSCĐ ph i th m n

ng th i t t n ti u huẩn ghi nhận sau [3], [4]:

 h c ch n thu được lợi ch inh tế trong tư ng lai từ việc sử ng tài sản đó;

 Nguyên gi tài sản phải được c định m t c ch đ ng tin cậy;

Trang 30

 Thời gian sử ng ư c t nh trên 1 năm;

 ó đủ tiêu chuẩn gi trị th o quy định hiện hành

X c định gi của tài sản cố định

Gi tr n u TSCĐ tr khi v o sử ng u ghi nhận theo nguy n gi Nguyên giá là toàn bộ các chi phí mà doanh nghi p ph i b r TSCĐ h u h nh t nh n th i i m t i s n v o tr ng thái sẵn sàng sử d ng

C hi ph ph t sinh s u khi ghi nhận n u hỉ ghi t ng nguy n

hư ng ph p hấu hao đường th ng: L ph ng ph p tr h kh u hao

theo m c tính n nh t ng n m v o hi ph s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p c a tài s n c nh tham gia vào ho t ộng kinh doanh Doanh nghi p

ho t ộng có hi u qu kinh t o c kh u h o nh nh nh ng t i kh ng quá 2 l n m c kh u h o x nh theo ph ng ph p ng th ng nhanh

h ng i m i công ngh

hư ng ph p hấu hao th o số ư giảm n có đi u chỉnh: Giá tr kh u

h o h ng n m ằng nguyên giá c a tài s n t i n m t nh kh u hao nhân v i tỉ l

kh u hao.S kh u h o h ng n m gi m d n trong su t th i gian sử d ng h u ích c a tài s n Nh ng n m u i, khi m c kh u h o n m x nh theo

ph ng ph p s gi m d n nói trên bằng (hoặc th p h n) m c kh u hao tính bình quân gi a giá tr còn l i và s n m sử d ng còn l i c a tài s n c

Trang 31

nh thì k t n m m c kh u h o c tính bằng giá tr còn l i c a tài s n

c nh chia cho s n m sử d ng còn l i c a tài s n c nh

TSCĐ tham gia vào ho t ộng kinh o nh c trích kh u hao theo

ận ng phư ng ph p ghi nhận chi ph sửa chữa tài sản cố định

Nhằm kh i ph l i n ng lự ho t ộng theo tr ng th i ho t ộng ti u huẩn n u TSCĐ o nh nghi p ti n h nh sử h tu ỡng nh ng

h h ng TSCĐ ph t sinh trong qu tr nh ho t ộng T y thuộ v o m ộ h

h ng nh h y nặng t y thuộ v o th i gi n sử h ngắn h y i hi ph sử

h nh h y l n trong o nh nghi p sử h TSCĐ t n t i i ng:

Sử h nh (sử h th ng xuy n) v sử h l n TSCĐ

Sửa chữa thường xuyên, bảo ưỡng TS : Đ y l ho t ộng sửa ch a

nh , b o trì, b o ỡng theo yêu c u kỹ thuật nhằm m b o cho tài s n c

Sửa chữa l n, nâng cấp TS : Đ y l ho t ộng mang tính ch t khôi

ph c, nâng c p hoặc c i t o khi TSCĐ h h ng nặng hoặc theo yêu c u

Trang 32

ẩm b o kỹ thuật n ng o n ng lực s n xu t và hi u su t ho t ộng c a tài

s n Th i gian ti n hành sửa ch a l n th ng dài và m c chi phí phát sinh nhi u Do vậy doanh nghi p c n ph i lập k ho ch dự toán cho t ng công trình sửa ch a l n Chi phí sửa ch a l n TSCĐ s c phân b d n vào chi phí ho t ộng s n xu t kinh doanh nh ng t i kh ng qu n m Trong

tr ng h p chi phí sửa ch a nâng c p TSCĐ i u ki n ghi nhận TSCĐ th

k toán ph i ghi t ng nguy n gi TSCĐ

Đ i v i nh ng TSCĐ m vi c sửa ch a có tính chu k thì doanh nghi p

tr h tr c chi phí sửa ch a theo dự to n v o hi ph h ng n m

b Vận dụng chính sách kế toán về tài sản cố định

Khía c nh hiệu quả

M i ph ng ph p kh u h o TSCĐ khác nhau, th i gian sử d ng h u ích khác nhau d n n m c kh u h o l y k khác nhau làm cho giá tr còn l i c a TSCĐ ng kh nh u v t ng tài s n c a doanh nghi p s khác nhau Vi

x nh úng ắn s kh u h o ph i t nh v ph i ph n s o ho ph h p v i

t ng i t ng sử ng TSCĐ v m o ngu n v n t i t o TSCĐ

tr n v y v o m h h to n ng hi ph s n xu t kinh o nh ng

t nh gi th nh s n phẩm v x nh ng k t qu kinh o nh Giá tr kh u hao c TSCĐ c phân b một cách có h th ng trong th i gian sử d ng

h u ích c a chúng Ph ng ph p kh u h o m o nh nghi p họn lự ph i

m o thu h i v n nh nh y v ph h p v i lo i h nh s n xu t kinh

o nh o nh nghi p

hư ng ph p hấu hao đường th ng: Có m c kh u h o c phân b

vào giá thành này một h u ặn làm cho giá thành n nh Tuy nhiên

ph ng ph p n y kh ng ph n nh ng gi tr hao mòn tài s n trong kh i

l ng công tác hoàn thành và s không thích h p i v i các doanh nghi p có quy mô l n, có kh i l ng TSCĐ l n, ch ng lo i ph c t p vì n u áp d ng

Trang 33

ph ng ph p n y d n t i kh i l ng tính toán nhi u g y kh kh n ho

công tác qu n lý

hư ng ph p hấu hao th o số ư giảm n: Đ c áp d ng i v i các

doanh nghi p thuộ l nh vực có công ngh i h i ph i th y i, phát tri n nhanh Ph ng ph p n y u i m thu h i v n nh nh o t o kh

n ng i m i trang b công ngh cho doanh nghi p

hư ng ph p hấu hao th o sản lượng: M c kh u hao trên t ng TSCĐ

x nh ng theo công su t huy ộng thực t c TSCĐ

C n v o quy nh c a pháp luật và yêu c u qu n lý c a doanh nghi p lựa chọn trong ph ng ph p t nh tr h kh u h o theo quy nh c a pháp luật phù h p cho t ng TSCĐ ĐS ĐT nhằm kích thích sự phát tri n s n

xu t kinh o nh m b o vi c thu h i v n nh nh y và phù h p v i kh

n ng tr ng tr i chi phí c a doanh nghi p [6]

Vi xét o n th i gi n sử ng h u h TSCĐ m ng t nh h qu n

o nh nghi p Th i gi n sử ng h u h TSCĐ l y u t ng t ộng n gi tr kh u h o TSCĐ o nh nghi p, t ộng n hi u qu

d ng cho t ng TSCĐ ph i c thực hi n nh t quán và có th th y i khi có sự th y i ng k cách th c thu h i l i ích kinh t c TSCĐ Th i gian kh u h o v ph ng ph p kh u h o TSCĐ ph i c xem xét l i ít nh t

là vào cu i m i n m t i hính N u th i gian sử d ng h u h c tính c a tài

Trang 34

s n khác bi t l n so v i t nh tr th th i gian kh u hao ph i

th y i t ng ng Ph ng ph p kh u h o TSCĐ th y i khi có

sự th y i ng k cách th c tính thu h i l i ích kinh t c TSCĐ Khi

m c kh u h o th y i nh h ởng n chi phí s n xu t chung, chi phí bán hàng, chi phí qu n lý doanh nghi p, giá v n hàng bán, l i nhuận trên CKQK ng th i t ộng n giá tr c h ng h n ph n ánh ở m c hàng t n kho tr n CĐKT v t ộng n m c thu ph i nộp c a doanh nghi p.

Vi x nh ph ng ph p kh u h o v c tính th i gian sử d ng h u ích c TSCĐ h u hình là v n hoàn toàn mang tính ch t xét o n V vậy,

vi tr nh y ph ng ph p kh u hao áp d ng và th i gian sử d ng h u

h c tính c TSCĐ h u h nh ho phép ng i sử d ng báo cáo tài chính xem xét m ộ ng ắn c h nh s h o n l nh o doanh nghi p

r v sở so sánh v i các doanh nghi p khác

Ghi nhận và phân b i v i các kho n chi phí sửa ch TSCĐ ng nh

h ởng n k t qu kinh doanh và m c thu ph i nộp c a các doanh nghi p Vận d ng y u t này các doanh nghi p có th t c m c tiêu qu n lý c a mình Doanh nghi p tr h tr c chi phí sửa ch a theo dự toán vào chi phí hàng n m i v i nh ng TSCĐ m vi c sửa ch a có tính chu k Vi c ghi nhận kho n tr h tr c chi phí sửa ch TSCĐ nh k s p ng c t t

h n nhu u qu n tr nội bộ c a doanh nghi p và ph n nh ng t nh h nh t i chính c a doanh nghi p m b o nguyên tắ “trung thực và h p l v tu n

th quy nh ch ộ k toán hi n hành

1.2.3 V n d ng ch nh s ch k to n v x c đ nh l i nhu n

a Chính sách kế toán về xác định lợi nhuận

Chính sách kế toán v chi phí

Trang 35

Chi phí s n xu t, kinh doanh phát sinh trong quá trình ho t ộng kinh

o nh th ng th ng c a doanh nghi p o g m giá v n hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí qu n lý doanh nghi p Nh ng hi ph n y ph t sinh i

d ng ti n và các kho n t ng ng ti n, hàng t n kho, kh u hao máy móc, thi t b Giá g c c a hàng t n kho n c ghi nhận là chi phí s n xu t, kinh doanh trong k phù h p v i o nh thu li n qu n n h ng c ghi nhận T t c các kho n chênh l ch gi a kho n dự phòng gi m giá hàng t n kho ph i lập (hoặ ho n nhập) ở cu i ni n ộ k to n n m n y Các kho n hao

h t, m t mát c a hàng t n kho sau khi tr (-) ph n b i th ng do trách nhi m

cá nhân gây ra và chi phí s n xu t chung không phân b c ghi nhận là chi phí s n xu t, kinh doanh trong k [2]

C hi ph ghi nhận trong o nh nghi p o g m h ph u

th nh n n gi th nh s n phẩm h ng h h v v hi ph ph v ho

ho t ộng s n xu t kinh o nh kinh Theo nguy n tắ thận trọng kho n

hi ph ph i c ghi nhận khi có bằng ch ng v kh n ng ph t sinh hi ph [1] Vi x nh i t ng k toán tập h p chi phí s n xu t là ti n i u

ki n t nh gi th nh theo i t ng tính giá thành trong doanh nghi p v

Trang 36

 Chi phí dự phòng

Dự phòng phải thu khó đ i: C kho n ph i thu tr nh y tr n o

o t i h nh theo gi tr ghi s kho n ph i thu kh h h ng v ph i thu

kh Vi theo i kho n ph i thu trong o l u s gi p ho nh qu n tr

o nh nghi p nắm r t l ph n tr m kho n ph i thu t i h n h y ph n tr m kho n ph i thu qu h n V trong kinh o nh o nh nghi p kh tr nh kh i

v s ti n còn n , bao g m: h p ng kinh t , kh c vay n , b n thanh lý

h p ng, cam k t n i chi u công n và các ch ng t khác

 C n x nh là kho n n ph i thu kh i:

N ph i thu qu h n thanh toán ghi trên h p ng kinh t , các kh

c vay n hoặc các cam k t n khác

N ph i thu h n th i h n thanh to n nh ng t ch c kinh t (các công ty, doanh nghi p t nh n h p tác xã, t ch c tín d ng ) l m v o tình tr ng phá s n hoặ ng l m th t c gi i th ; ng i n m t tích, b tr n,

ng qu n ph p luật truy t , giam gi , xét xử ng thi h nh án hoặc

h t

Vi tr h lập ự ph ng thự hi n theo h ng n t i Th ng t s 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 c a Bộ Tài h nh H ng d n ch ộ trích lập và sử d ng các kho n dự phòng gi m giá hàng t n kho, t n th t các kho n

u t t i chính, n ph i thu kh i v o hành s n phẩm, hàng hóa,công trình xây lắp t i doanh nghi p v Th ng t 89/2013/TT-BTC ngày 28/6/2013

c a Bộ Tài chính sử i, b sung Th ng t s 228/2009/TT-BTC

Trang 37

Vi tr h tr hi ph ự ph ng ph i tr n y l o nh nghi p m

o thự hi n nguy n tắ thận trọng o nh nghi p dự ki n m c t n th t trích

b o hành s n phẩm, hàng hoá, công trình xây lắp ti u th trong n m v ti n hành lập dự phòng cho t ng lo i s n phẩm, hàng hoá, công trình xây lắp có cam k t b o hành T ng m c trích lập dự phòng b o hành c a các s n phẩm, hàng hoá, công trình xây lắp m k t v i kh h h ng s lập tu n th theo quy nh M lập t i kh ng v t quá 5% t ng doanh thu tiêu th i

v i các s n phẩm, hàng hoá và không quá 5% trên t ng giá tr ng tr nh i

v i các công trình xây lắp Đ i v i dự phòng b o hành s n phẩm, hàng hoá khi trích lập h h to n v o hi ph n h ng Đ i v i dự phòng b o hành công trình xây lắp khi trích lập h ch toán vào chi phí s n xu t chung [12]

T i th i i m lập dự phòng n u s thực chi b o hành l n h n s tr h lập dự phòng thì ph n chênh l ch thi u c h ch toán vào chi phí bán hàng

N u s dự phòng b o hành ph i trích lập bằng s a kho n dự phòng thì doanh nghi p không ph i trích lập kho n dự phòng b o hành; N u s dự phòng b o hành ph i trích lập o h n s a kho n dự phòng b o hành thì doanh nghi p tr h th m v o hi ph n h ng i v i dự phòng b o hành s n phẩm, hàng hoá hoặc chi phí s n xu t hung i v i dự phòng b o hành công trình xây lắp c a doanh nghi p ph n chênh l ch này; N u s dự phòng ph i trích lập th p h n s a kho n dự phòng, thì doanh nghi p hoàn nhập

Trang 38

ph n chênh l h: Đ i v i dự phòng b o hành s n phẩm, hàng hoá ghi gi m

hi ph n h ng; Đ i v i dự phòng b o hành công trình xây lắp h ch toán vào thu nhập khác [12]

 hi ph đi vay

Chi ph i v y l một kho n chi chi m t trọng ng k trong t ng chi phí s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p Đ có ngu n v n d i o i h i các doanh nghi p ph i ti n h nh huy ộng ngu n v n i nhi u hình th c

kh nh u trong huy ộng v n vay t các t ch c tín d ng, công ty tài chính, các cá nhân Chi ph i v y là kho n lãi ti n vay và các chi phí khác phát sinh liên quan trực ti p n các kho n vay c a doanh nghi p.Chi ph i vay ph i ghi nhận vào chi phí s n xu t, kinh doanh trong k khi phát sinh, tr khi c v n hoá [7] Vi c h h to n h nh x hi ph i v y theo h ộ k

to n s góp ph n l m t ng t nh h nh x a chỉ tiêu giá thành và l i nhuận

c a doanh nghi p, t gi p ho o nh nghi p x nh ng ngh v c a mình v i ng n s h Nh n c, thông qua kho n thu thu nhập doanh nghi p

Vi c v n hóa lãi vay trong một s tr ng h p c th nh s u [14]:

 Đ i v i kho n vay riêng ph c v vi c xây dựng TSCĐ ĐSĐT l i

v y c v n hóa k c khi th i gian xây dựng i 12 tháng;

 Nhà th u không v n h l i v y khi i v y ph c v vi c thi công, xây dựng công trình, tài s n cho khách hàng, k c tr ng h p i v i kho n vay riêng, vi d : Nhà th y xây lắp vay ti n thi công xây dựng công trình

ho kh h h ng ng ty ng t u theo h p ng cho ch tàu

 Giá vốn hàng bán

Giá v n hàng bán là một trong nh ng kho n chi phí chi m t trọng l n trong quá trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p Giá v n hàng bán là tr giá v n c h ng h ti u th trong k Tr giá v n hàng bán bao g m tr giá v n c a thành phẩm, hàng hóa, d ch v , b t ộng s n u t , giá thành s n

Trang 39

xu t c a s n phẩm xây lắp ( i v i doanh nghi p xây lắp) bán ra trong k ; các chi phí liên quan n các ho t ộng kinh o nh u t t ộng s n nh : hi phí kh u hao, chi phí sửa ch a, chi phí nghi p v cho thuê b t ộng s n u

t theo ph ng th c cho thuê ho t ộng (tr ng h p phát sinh không l n); chi

ph nh ng bán, thanh lý b t ộng s n u t

h nh s ch ế to n v oanh thu

 Doanh thu n hàng và cung cấp ịch v

Doanh thu chỉ bao g m t ng giá tr c a các l i ích kinh t doanh nghi p thu c hoặc s thu c Các kho n thu hộ bên th ba không ph i là ngu n l i ích kinh t , kh ng l m t ng v n ch sở h u c a doanh nghi p s

kh ng c coi là doanh thu Các kho n góp v n c a c ng hoặc ch sở

h u l m t ng v n ch sở h u nh ng kh ng l o nh thu [5] C i u ki n ghi nhận ho kho n o nh thu quy nh th nh s u:

o nh thu v n h ng ghi nhận khi nh ng r i ro ng k v quy n

sở h u v s n phẩm h ng h huy n gi o ho ng i mu v kh ng

n kh n ng ng k n o l m th y i quy t nh h i n v gi n hoặ kh n ng tr l i h ng

o nh thu ung p h v ghi nhận khi ho n th nh h v

Tr ng h p h v thự hi n trong nhi u k k to n th vi x nh

o nh thu trong t ng k thự hi n n v o t l ho n th nh h v

t i ng y k t th ni n ộ k to n

 oanh thu ho t đ ng tài ch nh

o nh thu ho t ộng t i h nh ghi nhận khi o nh thu x

nh t ng i hắ hắn v kh n ng thu l i h kinh t t gi o h [5] o nh thu ho t ộng t i h nh ghi nhận khi th m n i u ki n

s u: Ti n l i ghi nhận tr n sở th i gi n v l i su t thự t ; C t v

Trang 40

l i nhuận hi ghi nh n khi ng ty quy n nhận t hoặ quy n nhận l i nhuận t n g p v n

 Doanh thu hợp đồng ây ựng

H p ng x y ựng th o nh thu h p ng x y ựng ghi nhận theo tr ng h p: Tr ng h p h p ng x y ựng quy nh nh th u

h h to n theo ti n ộ k ho h khi k t qu thực hi n h p ng xây dựng

c tính một h ng tin ậy th o nh thu qu n n h p ng c ghi nhận t ng ng v i ph n công vi ho n th nh o nh th u tự x nh vào ngày lập báo cáo tài chính mà không ph thuộ v o h n th nh to n theo ti n ộ k ho h lập h y h v s ti n ghi tr n h n l o nhiêu; Tr ng h p h p ng xây dựng quy nh nhà th u c thanh toán theo giá tr kh i l ng thực hi n, khi k t qu thực hi n h p ng xây dựng

x nh một h ng tin ậy v c khách hàng xác nhận, thì doanh thu v hi ph li n qu n n h p ng c ghi nhận t ng ng v i ph n công vi ho n th nh c khách hàng xác nhận trong k c ph n ánh

tr n h n lập [6]

b Vận dụng chính sách kế toán xác định lợi nhuận

Khía c nh hiệu quả

Trong thực t , một i t ng k toán tập h p chi phí bao g m nhi u i

t ng tính giá thành s n phẩm v ng c l i một i t ng tính giá thành có

th bao g m nhi u i t ng tập h p chi phí s n xu t Mặt khác, m i quan h

gi h i i t ng s qui nh vi c lựa chọn ph ng ph p v kỹ thuật t nh gi

th nh Đ i t ng h h to n hi ph s n xu t trong l nh vự x y lắp th l

n v o n i ph t sinh hi ph (ph n x ởng ội tr i s n xu t, bộ phận ch

n ng) hoặ n i g nh h u chi phí (s n phẩm, công vi c, lao v do doanh nghi p s n xu t n ặt hàng, công trình, h ng m c công trình)

Ngày đăng: 05/10/2018, 10:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm