Việc cập nhật thuật ngữ tiếng Anh trong các lĩnh vực chuyên dụng tài chính, ngân hàng, thương mại đang là mối quan tâm của các sinh viên chuyên ngành kinh tế, cán bộ ngoại thương, các nhà hoạt động doanh nghiệp hiện nay. Hơn nữa trong xu
Trang 1
KHAI NGUYEN - VAN HANH
NHA XUAT BAN THONG KE
Trang 2KHAI NGUYEN - VAN HANH
NHA XUAT BAN THONG KE
Trang 3LỜI GIỚI THIỆU
Việc cập nhật thuật ngữ tiếng Anh trong các lĩnh uực
chuyên dụng tài chính, ngân hàng, thương mại đang là mối quan tâm của các sinh vién chuyên ngành kính tế, cán bộ ngoại thương, các nhà hoạt động doanh nghiệp hiện nay Hơn nữa trong xu thế hội nhập hủnh tế toàn cầu, trước mắt
là quá trình hội nhập kúnh tế khu uục ASEAN uà trong
tương lai gân là tổ chức thương mại quốc tế WTO, uiệc
nâng cao hiến thức tiếng Anh trong các lĩnh uực này là một
nhu câu cấp thiết của mọi tầng lớp xã hội
Trong bối cảnh trên chúng tôi đã dành nhiều thời gian
để biên soạn công phụ quyển “TỪ DIEN KE TOAN-KIEM
TOÁN-THƯƠNG MẠI ANH VIỆT” mong góp phân đem
lại một tài liệu học tập uò tham khảo bổ ích cho các độc giả
quan tâm đến các uấn đề trên
Quyển từ điển được biên soạn gồm hơn 32.000 mục từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới, những thuột ngữ uiết
tắt uề kế toán, biểm toán, ngoại thương, bảo hiểm, tài
chính, ngân hùng, thị trường chúng khoán
Quyển sách chắc chắn sẽ không tránh được những
thiếu sót, chúng tôi rất mong đón nhộn ý biến đóng góp
của quý độc giả để lân tái bản sau sách sẽ được hoàn chỉnh
hơn
Xin tran trong gidi thiệu uới quý bạn đọc
CÁC TÁC GIẢ
Trang 4Aga
abbreviated accounts bdo cdo ké
toán vắn tắt
ability to pay taxation thué theo
khả năng thanh toán
abnormal return thu nhập bất
thường
abnormal spoilage 16 bat thường
above the line trén vach
abridged account két todn tóm tắt
absorption costing gid thanh téng
hgp chi phi
abstract ban trich yếu, bản tóm tắt
abstract of account bản trích tài
khoản, bản sao kê tài khoản
accelerate depreciation khấu hao
gấp, khấu hao nhanh
accelerated cost recovery system
(acrs) hệ thống tính chi phí
khấu hao gia tốc (giảm dan)
accelerated depreciation method
phương pháp khấu hao gia tốc
acceptable (level of} audit risk rủi
ro kiểm toán có thể chấp nhận
được
acceptance certificate giấy chứng
nhan ban giao
acceptance commission hoa héng
chấp nhận thanh toán
access control kiếm soát truy nhập
accessions tax thuế tài sản có
thêm
accidental ngẫu nhiên accommodation tién cho vay ngdn hạn thỏa thuân các điều kiện thanh toán
account tài khoản; tính toán; sổ
sách kế toán; công việc kế toán
account balance số dư của tài
khoản account current tai khoản vãng lai
account expertise gidm định kế
toán account expertisor giám định viên
kế toán
account form (account mode!) hinh thức kế toán, hình thức bảng
cân đối kế toán
account group loại tài khoản
account holder chủ tài khoản account level cấp tài khoản
account list bang liét ké tai khoản account packages téng hgp tai
khoản kế toán account payable khodn muc phai trả người bán, tài khoản phải
trả account payabie sheet bảng kê các khoản phải trả
Trang 5account posting reference list
account posting reference list bang
tham chiéu
account receivable khoản phải thu
account receivable turnover ludn
chuyển ( vòng quay ) các khoản
account sales báo cáo bán hàng
account sheet bảng kê tài khoản
apcount stated tài khoản xác nhận
account statement bản thanh toán,
bảng báo cáo kế toán
account statements ban sao kê tài
khoản
account type (type of account) kiểu
tài khoản
accountant kế toán viên
accountant’s opinion danh giá của
accounting basing on information
kế toán dựa vào thông tin
accounting change thay đổi kế
toán
accounting concepts các khái niệm
kế toán, các nguyên tắc kế toán
accounting confirmation xác nhận
“kế toan
accounting control kiểm soát kế
toán , ;
accounting control system hệ
thống kiểm toán kế toán
accounting cycle chu kỳ kế toán accounting date thời điểm kết
toán, thời điểm quyết toán
accounting department bộ phận kế toán; phòng tài vụ
accounting duty nhiệm vụ kế toán
accounting earnings thu nhập trên
accounting for allowance doubtful receivable phương pháp dự phòng nợ khó đòi
accounting income thu nhập kế toán
accounting information théng tin
kế toán accounting model mô hình kế toán accounting nghề kế toán
accounting on stabilization of
curreney kế toán theo giá trị đồng tiền ổn định.
Trang 6accrued liability
accounting period kỳ kết toán
accounting plans ké hoach kế toán
accounting policies chính sách kế
toán
accounting policies chính sách kế
toán
accounting policy in parent
subsidiary chính sách kế toán
trong công ty mẹ và công ty con
accounting postulate dinh dé kế
accounting process quá trình kế
toán, tiến trình kế toán
accounting profit lợi nhuận kế
toán, lợi nhuận sổ sách
accounting rate of return tỷ lệ thu
nhập kế toán
accounting records ghi chép kế
toán
accounting regime chế độ kế toán
accounting standards chuẩn mực
accounts payable khodn phai trả,
số tiền nợ, số tiền phải trả
accounts payable Iedger sổ cái các
khoản phải trả
accounts payable subsidiary ledger
sổ phụ các tài khoản phải trả
accounts receivable s6 tién sẽ thu
duge accounts receivable financing tai
trợ bằng số tiền sẽ thu được accounts receivable khoản phải
thu accounts receivable ledger số cái các khoản phải thu
accounts” receivable subsidiary
ledger sổ phụ các khoản phải
thu accounts receivable turnover vong
quay số tiền sẽ thu được accrual tích lũy đần, cộng dén
accrual (accrued) charge khoản phí
tần đọng accrual accounting kế toán phát
sinh accrual basic of accounting ké toán theo niên độ, kế toán phát
sinh; hạch toán theo thời điểm
phát sinh
accrual interest tiên lãi phát sinh tính đến ngày hạch toán
accrual principle of accounting
nguyên tắc bút toán khi phát
sinh accrual (accrued) charge khoản phí
Trang 7accrued revenue
accrued revenue khodn thu tinh
dồn; lợi nhuận phát sinh điều
buildings hao mòn nhà cửa
accumulated depreciation khấu hao
lũy kế
accumulated dividend cổ tức tích tụ
accumulated profit lợi nhuận lũy kế
accumulated profit tax thuế lợi tức
tích tụ
accumulated surplus thặng dư lũy
kế
accumulation tích tụ, tích lũy
acid test ratio hệ số thử nghiệm
khả năng thanh toán (hệ số
thanh toán nhanh)
acknowledgement of debt chứng
thư của khoản vay
acquisition thôn tính
acquisition accounting kế toán tiếp
quần, kế toán mua đứt
acquisition cost gid phí mua
active asset tai san sinh lời
active bond trái khoan tích cực
activity account tai khoản hoạt
déng
activity ratio tỷ số hoạt động
actual cost giá thành thực tế
actual cost prìce giá thành thực tế
actual profit thực lãi
ad học arbitration committee hội
đồng trọng tài đặc biệt
add-to system chế độ cộng thêm
vào adjustable events (adjusting
events) những nghiệp vụ điều chỉnh
adjustable events những nghiệp vụ
điểu chỉnh adjusted gross income téng thu nhập đã được điều chỉnh
adjusting entry bit todn diéu chinh
adjusting journal entry diéu chinh
administrative control system hé
administrative expenses for
previous year chi su nghiép năm trước
advance corporation tax (act) thué công ty ứng trước
advance tiên trả trước, tiền ứng trước, khoản vay; tiễn tạm ứng adverse opinion ý kiến trái ngược 'advertising expenses chỉ phí quảng
Trang 8appropriation
after tax real rate of return suat thu
lợi thực tế sau thuế
aged debtors analysis bảng phân
tích ngày nợ quá hạn
agenda sổ nhật ký công tác
aggressive stock cé phiếu nhạy
cam
aging account receivable thời đoạn
của các khoản phải thu
aging schedule bảng cân đối theo
thời gian
agreed-upon procedures engagement
việc áp dụng các quy trình đã thỏa
allocation cấp, phân bố, phân phối;
khoản tiền được cấp, được phân
allowance for bad đebts dự phòng
cho các khoản nợ xấu
allowance for doubtful account cdc
khoản nợ dự phòng khó đòi
alternative procedure quy trình
thay thế
amendment sửa đổi, bổ sung
American accounting association
hiệp hội kế toán Mỹ
amortization khấu hao; khấu nợ;
amortized cost method phương
pháp khấu hao giá phí
analytical method phương pháp có tính phân tích
analytical petty cash book sổ quỹ phân tích chỉ tiết
analytical procedures các quy trình
analytical review xem xét có tính
chất phân tích annual account báo cáo kế toán
thường niên annual report báo cáo hàng năm annuity method phương pháp niên kim
antedate ghi lùi ngày, để ngày lùi
trước anticipated prices giá cả dự tính anticipated profit lai du tinh anticipation trả sớm; trả trước hạn,
application controls in computer
information system các biện
pháp kiểm soát việc sử dụng dữ liệu trong các hệ thống thông
application money tién dat mua
chứng khoán appreciation su lén gia
appreciation surplus sé thang du
do lén giá
appropriation quyết toán phân chia
lợi nhuận
Trang 9appropriation account
appropriation account tai khodn
phân bổ, quyết toán phân phối
(đỗ lãi)
appropriation of profits danh riéng
lợi nhuận
appropriation of retained earnings
phân bổ lợi nhuận giữ lại
art equipment thiết bị nghệ thuật
art equipment depreciation
expense chi phí khấu hao thiết
bị nghệ thuật `
art supplies expense chi phi vat
dụng nghệ thuật
art supplies vật dụng nghệ thuật
articles of association điều lệ công
Asian organization of supreme
audit institutions (asosai) tổ
chức các cơ quan kiểm toán tối
asset allocation phân bổ tài sản _,
asset backed securities chứng
khoán được bảo đảm bằng tài
asset value giá trị các tài sản
assets requirements yêu cầu về tài sản
assistants các trợ lý associated company công ty liên
kết assumed bond trái phiếu được bảo hành, trái phiếu được bảo lãnh
assurance sự đảm bảo
at par theo mệnh giá attendance sự có mặt attest sự xác nhận attorney's letter thư xác minh
audit công việc kiểm toán audit couneil hội đồng kiểm toán audit cycle chu kỳ kiểm toán audit entity đối tượng kiểm toán audit evidence bằng chứng kiểm
Trang 10average working capital period
audit opinion ¥ kién kiém todn
vién
audit planning lap ké hoach
audit procedures cdc quy trinh
kiểm toán
audit process quá trình kiểm toán
audit program chương trình kiểm
toán
audit regional branch office kiếm
toán khu vực
audit risk rdi ro kiém toán
audit sampling kiém todn chon
mẫu
audit scope pham vi kiểm toán
audit standards các chuẩn mực
kiểm toán
audit trail kiểm toán truy nguyên,
kiểm toán trên giấy
audit việc kiểm toán
auditibility điều kiện kiếm toán
auditing kiểm toán
auditing contract hop đồng kiểm
toán
auditor kiểm toán viên
auditor's association hiệp hội kiểm
toán viên
auditor`s remuneration tiễn thù lao
cho kiểm toán viên
auditors operating standards các
chuẩn mực hành nghề của kiểm
toán viên
auditors professional ethic
standards các chuẩn mực đạo
đức nghề nghiệp của kiểm toán
viên
auditor's remuneration tiền thù lao
cho kiểm toán viên authorized share capital vén cổ phần được phép phát hành availability tinh trang hàng hóa sẵn có
available asset tài sản khả dụng average accounting return ( aar) tỷ
lệ lợi nhuận ghi sổ
average collection period thời gian
thu nợ trung bình
average cost per unit of output chi
phí bình quân trên một đơn vị
sản phẩm đầu ra
average fixed cost per unit of
output chi phí cố định trung bình trên một đơn vị sản phẩm đầu ra
average inventory period thời gian lưu kho trung bình
average return on investment tỷ lệ lợi nhuận trên đầu tư
average stock tồn kho trung bình
average variable cost per unit of
output chi phi bién déi trung bình trên một đơn vị sản phẩm đầu ra
average working capital period thời
gian lưu giữ vốn lưu động bình
quân
18
Trang 11,
back hỗ trợ; ký hậu; tài trợ
back in bán lại
back interest lãi chưa trả
back payment trả nợ thiếu, nợ quá
hạn
back to back letter of credit thự tín
dung giáp lung
backdating dé lui ngay về trước
backflush accounting kế toán
ngược dòng
backin bán lại
backlog tén dong
backlog of orders tén sé don hang,
don hang tén dong
bad debt account tai khodn ng khé
bad debt insurance bdo hiém ng
khé
bad debt ng khé
bad debt policy bao hiém ng khé
bad debt provision dy phdng cdc
khoản nợ khê (khó đòi)
bailment việc ký gửi (hàng hóa, tài
balance book sổ đối chiếu
balance brought down số dư mang
xuống (để cân đối)
balance brought forward sé dư mang sang
balance certificate gidy ching sé
dư chứng khoán balance column account tài khoản cân đối theo cột
balance in hand tién mat con lại đang giữ
balance receipt biên lai số dự balance sheet bảng cân đối kế toán, bảng tổng kết tài sản
balance sheet of bank account
bảng cân đối tài khoản ngân
balance term khoản mục cân đối
baliee người nhận giữ (hàng hóa,
tài sản)
bank ngân hàng bank account tài khoản ngân hàng bank advance khoản vay ngân hàng
bank balance số dư ngân hàng bank bill hối phiếu ngân hàng giấy
bạc
bank certificate giấy chứng ngân
hàng bank charges phí ngân hàng
Trang 12bank cheque sóc ngân hàng, hối
phiếu của ngân hàng
bank commission phí ngân hàng
bank credit tín dụng ngân hàng
bank deposit tiền gửi ngân hàng
bank fees phí ngân hàng
bank quarantee bảo đảm ngân
hàng
bank interest lãi ngân hàng
bank loan khoản vay ngân hàng
bank money tiển gửi ngân hang
bank — reconciliation ‘statement
thông báo đối chiếu của ngân
banker’s order lệnh chi, ủy nhiệm
chi của ngân hàng
banking hoạt động ngân hàng
banking system hệ thống ngân
hàng
bankruptcy phá sản
base stock giá kho gốc
base stock method phương pháp
theo lượng tổn kho cơ sở
basic accounting principle nguyén
tắc kế toán cơ bản
basic price giá cơ sở
basic principles governing audit
các nguyên tắc cơ bản dé tiến
hành một cuộc kiểm toán
basic rate giá cơ bản
basic wage lương cơ bản
bearer bill hối phiếu vô danh
bearer cheque sức vô danh
bearer security chimg khodn vô
beneficiary người hưởng
benefit in kind lợi ích bằng hiện
bidding đocuments tài liệu đấu thầu
bilateral contract hợp đồng song
bill of materials phiéu vat tu
bill of quantities ban du tri vat tu
bill of sight giấy tạm khai hải quan
bill rate lãi suất chiết khấu (hối
phiếu) -
billing viết, lập hóa đơn billing cycle kỳ tập hóa đơn bills payable các khoản phải chỉ
trả
bills receivable các khoản phải thu
bin number số thùng (số hiệu
thùng)
Trang 13blanket price gid x6
blocked account tai khodn bị
phong téa
board meeting hội nghị hội đồng
quản trị, hội nghị ban giám đốc
board minutes biên bản hội nghị
hội đồng quản trị
board of directors hội đồng quản
trị
bogus shares cổ phiếu không có
giá trị (cổ phiếu ma)
bona fide holder ngudi gi’ phiéu
trung thuc
bond trái phiếu
bonds trái phiếu
bonus dividend cổ tức thưởng
bonus share cổ phiếu biếu không
bonus stock cổ phiếu biếu không
bonus tiên thưởng
book sổ sách kế toán
book closing khóa sổ kế toán
book cost tiền mặt ghi sổ
book debt số nợ trên số sách
book debts tổng số nợ trên sổ sách
book entry but todn, ghi sé
book entry securities chtmg khodn
ghi sé
book record ghỉ chép trên sổ sách
book sales doanh thu theo sổ sách
book value gid tri ghi tran sé sdch
bookkeeper người giữ sổ sách
bookkeeping kế toán, công việc kế
toán
16
books of accounts sổ sách kế toán border taxes thuế lễ
borrower người đi vay
borrowing vay tién borrowing costs cac chi phi di vay
borrowing power kha nang vay vén borrowings sé tién di vay
bottom line kết quả cuối cùng breach of condition vi pham diéu
khoản cơ bản breach of confidence lộ bí mật
breach of contract vi pham hgp déng
breach of trust vi pham ủy thác breach su vi pham
break a deposiVloan hoàn trả sớm
tiên gử/tiên vay breakeven point điểm hòa vốn
bribe của đút lót, của hối lộ
bribery hành động đút lót, hối lộ bridge finance tài trợ bắc cầu bridge loan khoản vay bắc cầu bridging advance khoản vay bắc cầu
brought down (b/d, b.d) mang
budgetary control kiểm tra ngân
sách budgetary deficit thâm hụt ngân
quỹ
Trang 14budgetary policy chính sách ngân
sách
budgeted được ghi trong ngân sách
được cấp làm ngân quỹ
budgeting quá trình dự thảo ngân
bulk buying mua lượng lớn
bulk purchase mua lượng lớn
bulk sale bán lượng lớn
bulk selling bán lượng lớn
bull tự tưởng giá lên
bưil cd, bear cd chứng chỉ tiễn gửi
giá lên, giá xuống
burden sự ràng buộc trách nhiệm;
gánh nặng chỉ phí; sức chớ,
trọng tải
burden of debt gánh nặng công nợ
burden of taxation gánh nặng thuế
khóa
business nhà kinh doanh, hãng,
doanh nghiệp công việc kinh
doanh vấn để; công việc phải
business cirele giới kinh doanh
business cycle chu kỳ kinh doanh,
business entity thực thể kinh
doanh business entity concept khái niệm
business manger người quản lý business performance thành quả kinh doanh
business profit lợi nhuận doanh nghiệp
businessman nhà kinh doanh, nhà doanh nghiệp, doanh nhân buy sự mua, tậu; thứ mua tậu
buy in mua trữ, mua về buy out mua đa số
buyer người mua buyer’s price gid ngudi mua buyer’s risk rủi ro người mua, rủi
ro do người mua chịu buying agent người đại lý mua hàng, người đại diện mua hàng
buying commission hoa héng mua
hang buying cost chi phi mua hang buying on credit mua chiu buying price gid mua hàng hóa
by ghi có bylaws quy chẽ, nội quy, luật địa phương
Trang 15call deposit tiền gửi không ky han
call loan khoản vay không kỳ hạn
call purchase mua giao sau
call sale bán giao sau
cancel xóa bỏ, hủy bỏ
capital account tài khoản vốn,
khoản mục vốn, tài khoản đầu
capital base cơ sở vốn
capital budget kế hoạch đầu tư tài
sản cố định
capital budget ngân sách vốn
capital call up sự gọi vốn
capital construction xây dựng cơ
capital output ratio, incremental hệ
capital reserves dự trữ vốn
capital share cổ phần vốn
capital statement bdo cdo ngân
quỹ, báo cáo vốn capital stock vốn cổ phần, tổng lượng vốn
capital structure cau trúc vốn, cơ cấu vốn
capital transaction giao địch vốn capital transfer chuyển giao vốn capital turnover vòng quay vốn capital vốn của ai, vốn, tư bản capitalization vốn hóa
capitalize (v.) vốn hóa capitalized value giá trị vốn hóa
cargo hàng hóa
Trang 16carriage cudc
carriage forward cudc thu sau
carriage free miễn cước phí
carriage inwards cước mua hàng
carriage outwards cước bán hàng
carriage paid cước đã trả
carriers risk rủi ro của người
cash account tai khodn tién mat
cash advance ứng trước tiên mặt,
cho vay tiền mặt
cash balance sé dv tién mat
cash basis căn cứ tiền mặt cứ thực
thu thực chỉ
cash bonus thưởng tiền mặt
cash budget kế hoạch ngân quỹ;
ngân sách tiễn mặt
cash capital vốn góp tiền mặt
cash conversion cycle chu kỳ
chuyển thành tiền mặt
cash credit cho vay tiên mặt
cash cycle chu kỳ tiền mặt
cash disbursement journal sổ chỉ
tiên mặt; nhật ký ghi quỹ
cash discount bớt giá tiên mặt, bớt
giá trả sớm
cash dividend cé ttc bang tién
cash down tra tién ngay
cash earnings lai bằng tiên
cash flow luéng tién mat
cash in banks tian gửi ngân hàng
cash in hand tién tén quy, tién
hién co, tién chi vat
cash in transit tiên đang di chuyển
cash limit hạn mức chi tiêu
cash memo bảng kê tiền hàng bán
thanh toán nhanh)
cash receipts journal sé thu tiễn
mat
cash receipts nhat ky thu quy
cash reserves du trif tién mat cash sale ban lay tién mat cash share cổ phiếu tiền mặt cash voucher bién lai
cash with bank tién mặt tại ngân hang
cash with order (cwo) tra tién khi
ceiling price giá cao nhất, giá trần
centrally planned economy kinh tế
kế hoạch hóa tập trung kinh tế
charge off (v.) x6a bd charge on assets bảo chứng trên tài sản
charter rate suất cước hợp đồng
cheap money tiên rẻ, tiền đễ vay
Trang 17check
check séc; kiém tra
check book sé séc, quyén séc
check off đánh dấu, ghi ký hiệu
check out thanh toán hóa đơn; ghi
tên khi ra về
checking account tài khoản séc
cheque book sổ séc, quyển séc
cheque card thẻ séc
cheque rate tỷ giá sóc
cheque requisition lệnh phát séc
cheque to order séc theo lệnh
chief executive officer (CEO) tổng
circulating asset tai san lưu động
circulating capital von lưu động
circulating funds tài sản lưu động
clearance a cheque thanh toán một
tờ séc
clearance sale bán tống tán, bán
trực tiếp cho người tiêu dùng
clearing (thanh toán) bù trừ
clearing a debt thanh toán một
khoản nợ
clearing sheet phiếu thanh toán bù
trừ
close of kết toán
closing balance số dư cuối kỳ
closing date ngày kết toán, ngày
khóa sổ
closing entries bút toán khóa sổ
closing entry cash khóa sổ tiền
collection ratio tỷ số thu đòi
collective goods hàng hóa công cộng
combined financial statement báo
commercial paper thương phiếu
commission agent người đại lý hoa
hồng
commission buyer đại lý mua
commission contract hợp đồng hoa hồng
commission on current account 1é
phí tài khoản vãng lai
commission tién hoa héng, tién
thù lao commit (v.) hóa, cam kết
commitment lời hứa, lời cam kết, khoản tiên phải trả
commitments basis cơ sở là các
company hãng, công ty, doanh
nghiệp
company formation việc thành lập
công ty
Trang 18consumer price
company limited by guarantee cing
ty trách nhiệm hữu hạn theo
company limited by shares công ty
trách nhiệm hữu hạn theo cổ
company taxation thuế công ty
comparative figures các số liệu đối
chiếu
comparative financial statement
báo cáo tài chính so sánh
comparison statement bảng so
sánh
compensation tiên đến bù, tiền bồi
thường
compensating error sai số bù trừ
compensation deal giao địch bù trừ
compensation transaction giao dịch
bù trừ
competence thẩm quyền
competition sự cạnh tranh
competitive price giá cạnh tranh
complete audit kiếm toán toàn
diện
completed contract method phương
pháp hợp đồng đã được ký
completty knocked down (ckd) được
hoàn toàn tháo rời
compliance audit kiém todn tinh
tuân thủ
compliance cost chỉ phí thích nghỉ
composition for stamp duty quy
dinh thud tem
compound entry but toán kép
compound interest lai kép
compound tariff 14i sudt kép
compulsory liquidation thanh lý
condition of sale điều kiện bán
conduct money tién ky quy, tién bảo lãnh, tiên đặt cọc
confidence interval khoảng tin cậy confidence level mức độ tin cậy, độ tin cậy
confirmation xác nhận, giấy xác nhận
confirmation note phiếu xác nhận
conservative estimate đánh giá thận lượng
consignation tiên gửi ngân hàng
consignee người nhận hàng; đại lý gửi bán
consignment account kế toán hàng
gửi bán consignment goods hàng gửi bán
consignment việc gửi hàng; chuyến
gửi hàng; hàng gửi bán consignment warehouse kho hàng gửi bán
consignor người gửi hàng; người gửi bán
consolidated financial statement
báo cáo tài chính hợp nhất consolidation việc hợp nhất
consolidation loan khoản vay hợp
nhất
consumer price giá tiêu dùng, giá
bán lẻ
Trang 19consumer price index (CPI)
điều kiện ngẫu nhiên
contingency account quỹ dự phòng;
continuation sự gia hạn, sự tiếp tục
contra account tài khoản đối
contra entry bút toán đối
contract hợp đồng, khế ước, giao
contract price gid hep ding
contract supplies hang cung cấp
theo hgp déng
contract to sell hgp déng mua ban
contracting out hợp đồng với bên
ngoài, giao thầu cho người
ngoài
contracting parties các bên kết ước,
các bên tham gia hợp đồng
tra, quần lý
control account tài khoản kiểm tra
controlling company công ty kiểm
soát, công ty khống chế controlling interest lợi ích kiểm soát, lợi ích khống chế
€onventional tariff suất (biểu) thuế
hiệp định
coowners quyền đồng chủ sở hữu coownership of industry quyển đầng sở hữu doanh nghiệp coownership of land quyền đồng sở hữu điển sản
coownership quyển đồng sở hữu coportnership cùng chung phân
core capital vốn tự có cơ bản
ngạch (xuất/nhập khẩu)
cost gid, chi phi, gid tri
cost accountant ké todn chi phi cost accounting ké toán giá thành,
kế toán chỉ phí cost basis giá gốc
cost benefit analysis phân tích chỉ phi lợi ích, phân tích phí lãi
cost cutting gidm chỉ phí, cắt bớt
Trang 20cost for production and business in
process chi phí sản xuất kinh
cost of borrowing chi phi di vay
cost of capital chi phi vé von, gid
sử dụng vốn
cost of credit-phi tin dung
cost of goods sold gid thanh hang
da ban
cost of living bonus bù giá sinh
hoat
cost of the goods 14 thành
cost price gid vin
costplus pricing dinh gid cé lai
covenant giao kéo, hợp đồng
cpt (carriage paid to) cước đã trả
tới
credit (v.) ghi cé
credit balance s6 du cé
credit note (cn) gidy bao có
credit purchase mua chiu
credit sale bán chịu, bán hàng chịu
credit solvency khả năng trả nợ
credit transaction các giao dịch có,
các giao dịch thu
credit transfer chuyển khoản
creditworthness khả năng trả được
nợ
crossfooling cộng ngang các tổng
đọc, cộng chéo
currency tiên tệ; đồng tiên
currency of the contract thời hạn
hợp đồng; đồng tiên hợp đồng
cyclebilting
currency rate ty gid tién té
current account tai khodn vãng lai current asset tai sản lưu động
current capital vén luu dong
current cost accounting ké todn theo chi phi hién tai
current cost depreciation khadu hao
theo giá hiện thời current liabilities tài sản nợ ngắn
hạn current price giá hiện hành current rate (of exchange) tỷ giá hiện hành
current ratio tỷ lệ khả năng thanh toán
custodial aceount tài khoản ký thác; tài khoản giám hộ
custom(s) house hải quan customer khách hàng, bạn hàng customs authorities hải quan
customs barrier hàng rào thuế
customs debenture giấy hoàn thuế
nhập
customs declaration khai hải quan,
tờ khai hải quan
customs examination hải quan customs formalities hải quan customs invoice hóa đơn hải quan customs specification gidy khai
hàng xuất nhập customs tariff biểu thuế quan, suất thuế quan, thuế quan
customs value giá tính thuế hải quan
cưstoms warehouse kho hải quan
©yclebilling việc lập gửi hóa đơn theo chu kỳ
Trang 21D,
damage su hư hại; tổn thất, thiệt
hại
damages tiền bổi thường
danger money tiền phụ cấp nguy
hiểm
dangerous goods hàng nguy hiểm
data số liệu, đữ liệu
data bank ngân hàng dữ liệu
data base cơ sở đữ liệu
data processing xử lý dữ liệu
database ngân hàng dữ liệu
dataprotection bảo vệ đữ liệu
date of entering into force ngày có
day books sổ nhật ký kế toán
dead commission hoa hồng khống
dead freight cước khống
dead loan khoản vay không trả
dead rent tiền thuê chết
dead stock dụng cụ, máy móc, nhà
xưởng; hàng tên kho khó bán deadtine hạn cuối cùng
deal thỏa thuận mua bán; sự đàn
xếp, giải quyết
dealer thương nhân, người buôn bán
dealing desk phòng kinh doanh
death grant trợ cấp tang lễ
debenture giấy nợ debenture capital vốn vay
debenture stock cé phiếu trái khoán, cổ phiếu ưu đãi
debt to equite ratio tỷ số nợ trên vốn
debt callection letter thư đòi nợ
debt capital vốn vay debt finance tài trợ bằng vay nợ debt not due nợ không thể đòi được debt ratio tỷ số nợ
Trang 22depreciation methods
debtor người mắc nợ
deciaration of association ban
tuyên bố thành lập công ty
declared value giá trị khai
declining balance depreciation
method phương pháp số dư
deed of arrangement chứng thư
chuyển nhượng, chứng thư thu
xếp nợ nan
deed of assignment chứng thư
chuyển nhượng
deed of conveyance giấy chuyển
quyền sở hữu; giấy chuyển
nhượng
deface (v.) làm mất uy tín
default mat kha nang chi tra
deferral of taxes hoãn thuế
deferred income taxes thuế thu
nhập chưa thanh toán
deferred revenue khoản thu còn nợ
dđefferred account trả góp (bảo
hiểm)
defferred credit thu nhập về sau,
nợ thu sau
defferred income thu nhập về sau
defferred liabilities tai san nợ trì
hoãn
defferred payment trả tiền sau
defferred rebates bớt giá, giảm giá
sau
defferred taxation d4nh thuế sau
deficit financing tai trg thiéu hut
deficit in weight thiéu hụt trọng
lượng
deficit net worth thiếu vốn ròng
deficit spending làm chỉ
deficit thiếu hụt
deflation sự giảm giá
defunct company công ty chết degressive tax thuế lũy thoái
del credere bảo đảm thanh toán delay in delivery chậm giao delinquency vỡ nợ, quyt nợ delivered price giá giao tận nơi đelivery giao
delivery by instalments giao hang từng đợt
delivery note phiéu gin hang
delivery order lénh giao hang,
phiếu xuất kho
demerger su tach cong ty
denominator activity level phan hé chi phí cố định theo quyển số giờ sản xuất
department income statement ban
kê khai thu nhập của bộ phận
deposit ký quỹ; tiền trả lần đâu; tiên đặt cọc, tiễn ký quỹ; tiễn
(giá trị còn lại)
depreciation khấu hao
depreciation account tài khoản
depreciation fund system ché độ
quỹ khấu hao
depreciation methods các phương
pháp khấu hao
Trang 23depreciation of fixed assets
detailed accounting (cost account
in sections) hạch toán chỉ tiết
detailed accounting, cost account
in sections hạch toán kế toán
đối phó với tình trạng lạm phát
detection risk rủi ro phát hiện
determinant of double entry định
diminishing balance method
phương pháp khấu hao giảm
direct debit ghi nợ trực tiếp
direct debit system chế độ trực tiếp
direct labour lao động trực tiếp; chỉ
phí nhan công trực tiếp
direct materials nguyén vat liệu
sản xuất trực tiếp
direct material usage and
purchases budget kế hoạch
mua dự trữ và sử dụng nguyên vật liệu
direct overhead chi phí chung trực
tiếp direct production san xuất trực tiếp
direct response selling ban truc
director dy viên quần trị, giám đốc (của một công ty)
director’s emoluments các khoản
thu nhập của giám đốc
director's fees thù lao chức danh
giám đốc directorate văn phòng giám đốc,
ban giám đốc, chức giám đốc directorship chức danh giám đốc
công ty; nhiệm kỳ giám đốc disablement benefit trợ cấp mất
SỨC disablement pension phụ cấp mất sức
disbursements (disbs) chi thanh
toán; tiễn ứng chỉ; giải ngân
discharge dé hang; hoàn thành nghia vu; thanh todn ng
discharge of contract gidi két hgp đồng; kết thúc hợp đồng
discharge of đebt (v) trả xong một khoản
disclaimer of opinion việc từ chối
đưa ra ý kiến
disclosure bộc lộ, tiết lộ disclosure principle nguyén tac công khai
Trang 24dynamic analysis
discount chiết khấu, tiền lãi chiết
khấu; khấu trừ, chiết tính; bớt
giá
discount on notes receivable chiết
khấu phiếu nợ phải thu
discount period thời gian chiết
khấu (bớt giá)
discount rate lãi suất chiết khấu
discount received khoản được chiết
giá
discrimination tax phân biệt thuế
disposal thanh lý
dissolution gidi thé, hay bỏ
distrain (v.) tịch biên tài sản
distributable profit lợi nhuận có thé
phân nhấi, lợi nhuận để phân
phối
distributable reserves dự trữ có thể
được phần phối
distributed expenses phí phân bổ
distribution sheet bảng phân bổ
distributive costs các chí phí phân
phối (chi phí bán hàng)
disversification đa dạng hóa
dividend payout ratio tỷ số trả cổ
tức
dividend tax thuế cổ tức
dividends payable cổ tức phải trả
double counting tính toán trùng
double entry ghi số kép double taxation đánh thuế hai lần
doubtful debt khoản nợ khó đòi
down payment tra tiền ngay một
lần
downtime giờ chết, thời gian lãng
phí, thời gian vô dụng
draw lệnh rút tiền, số tiền rút ra; hối phiếu
draw back tiền hoàn thuế; giấy hoàn thuế nhập
drawback goods hàng hoàn thuế
drawing account tài khoản vãng lai
drawing rights quyển rút tiền, quyển rút vốn, quyển vay
drawings account tài khoản rút
tiên
due care sự quan tâm thích đáng dumping bán phá giá
duty thuế (hàng hóa)
dutyfree goods hàng miễn thuế
dynamic analysis phân tích động
Trang 25easy money
easy money déng tién dé, du dat;
déng tién ré; déng tién dé
kiếm; đồng tién bat luong
easy money policy chinh sách đồng
tién dé dai, du dat
easy payment (với điển kiện) chi
trả đễ dàng
easy position tình thế dễ chịu
easy terms điều kiện dễ đàng, điều
kiện dé chấp nhận (vé mau
dịch)
easy to control dễ kiểm soát
easy to repair dễ sửa chữa
easy to use dé sit dung
econometrics todn kinh té, kinh
của nên kinh tế
economic activity hoạt động kinh
tế
economic adjustment điểu chỉnh
kinh tế
economic advantage lợi ích kinh tế
economic aid viện trợ kính tế
economic ailment té bénh kinh té
economic analysis (sy) ph4n tich
kinh té
economic and financial section bé
phan, ban kinh tai; trang kinh
tế
economic and monetary union Lién
minh kinh tế và tiền tệ (của
Cộng đồng châu Âu)
Economic and Social Commission
for Asia and the Pacific Uy ban
Kinh tế - Xã hội Châu Á - Thái
economic behaviour hanh vi kinh
tế economic benefit hiéu fch kinh té;
lợi ích kinh tế
economic bloc khối kinh tế
economic blockade (sự) phong tỏa,
bao vay kinh tế
economic bust (sự) băng hoại kinh
Economic Commission for Africa
ủy hội Kinh tế Châu Phi Economic Commission for Asia and
the Far East Ủy hội Kinh tế Châu á-Viễn Đông
Economic Commission for Latin
America Ủy hội Kinh tế Mỹ Latinh
Economic Commission for Western
Asia Ủy ban Kinh tế Tây Á
Economic Commission Uy ban
Kinh té
economic community céng déng
kinh tế
Trang 26economic growth
Economic Community of West
African States Cộng đồng kinh
tế các nước Tây Phi
economic complex tổng hợp thể
kinh tế
economic conditions tinh trang,
trạng huống kinh tế
economic conflict xung đột (lợi ích)
kinh tế (giữa hai bên mua bán)
economic confrontation đối kháng,
đối đầu kinh tế
accounting nhimg hau qua kinh
tế của nghiệp vụ kế toán
economic continuity tính liên tục
Economic Cooperation Administration
Cơ quan Hợp tác Kinh tế
economic cooperation hợp tác kinh
tế
economic cost phi tén kinh tế; phí
tổn tiết kiệm
economic crisis khủng hoảng kinh
tế; nguy cơ kinh tế
economic cycle chu ky kinh tế
economic data dif kién kinh tế; số
liệu thống kê kinh tế
economic decision chính sách kinh
tế (quốc gia); quyết sách kinh tế
(của xí nghiệp); (sự) lựa chọn
kinh tế (của cá nhân)
economic depression suy thoái
kinh tế
economic determinism thuyết kinh
tế quyết định
Economic Development Council
Hoi déng Phat trién Kinh tế (Quốc gia)
economic development phat trién kinh té
economic diplomacy ngoai giao
kinh té economic effects hiéu qua kinh té
sconomic effects of taxation
(những) hiệu quả kinh tế của thuế
economic efficiency hiệu suất kinh
tế economic entity thực thể kinh tế,
economic feasibility tinh kha thi
kinh tế
economic fluctuations biến động
kinh tế; thăng trầm kinh tế
economic forecasting du bdo kinh
tế
economic freedom tự do kinh tế
economic friction ma sát kinh tế economie gap lỗ hổng kinh tế
economic geography địa lý học
kinh tế economic goods hàng hóa kinh tế
economic growth rate mic ting
trưởng kinh tế
economic growth tăng trưởng kinh
té
Trang 27economic income, real income thu
nhập kinh tế, hay thu nhập
economic indicator chỉ báo kinh tế
economic information (tư liệu)
thông tin kinh tế
economic institution dinh ché kinh
tế; cơ cấu kinh tế
economic interests Idi ich kinh té
economic law quy luật, luật tắc
kinh tế; luật kinh tế
economic liberalism chủ nghĩa tự
economic miracle diéu ky diéu về
kinh tế; phép mầu kinh tế; kỳ
tích kinh tế
economic model mô hình kinh tế
economic motivation động cơ, động
economic of money and banking
kinh tế học tiền tệ và ngân
hàng economic operation expenditure
chi sự nghiệp kinh tế
economic order quantity lượng đặt
hàng kinh tế, lượng đặt mua thấp nhất; số lượng tái cấp, đặt hàng tối ưu
economic performance thành tựu kinh tế; hiệu quả kinh tế
economic plan kế hoạch kinh tế economic planning quy hoach, ké hoạch hóa kinh tế
economic policy chính sách, quyết
economic production’ quantity so
lượng sản xuất tối ưu economic profit lợi nhuận kinh tế; đoanh lợi thực tế
economie progress tiến bộ kinh tế economic proposition việc làm ăn
có lợi economic prospects: viễn cảnh
kinh tế
economic prosperity sự thịnh
vượng kinh tế, phổn vinh kinh
tế economic quantiy tổng số thống kinh tế
Trang 28economic reconstruction kiến thiết
kinh tế; cải tạo kinh tế -
economic recovery khôi phục kinh
tế
economic reform cải cách kinh tế
economic rent té kinh tế; tiên thuê
được quy định bởi thị trường
cho thuê; tiên thuê giá rẻ
economic report of the president
báo cáo kinh tế của tổng thống
@conomic resurgence sự hổi sinh
kinh tế
economic returns thu nhập, lợi
nhuận kinh tế
economic right quyền lợi kinh tế
economic risk rủi ro kinh tế
economic sanction chế tài, trừng
economic status địa vị kinh tế
economic statute pháp lệnh kinh
economic surplus thang dư kinh tế
economic system hệ thống kinh tế;
chế độ kinh tế
economic theory hoc thuyét kinh
té
economic trend xu thé kinh té;
khuynh hướng kinh tế
Economic Trends Các xu hướng
lính tế economie tribunal tòa án kinh tế
economic union liên mính, đông
mình kinh tế economie unit đơn vị kinh tế economic value gid tri kinh té
economic viability kha nang ding
vững về kinh tế; năng lực sinh tổn kinh tế
economic warfare chiến tranh kinh
tế economic welfare phúc lợi kinh tế economic zone khu kinh tế economical tiét kiệm; kinh tế, ít
tốn kém; rẻ tiểw
economical car xe ré tién
economically active population dan
số tham gia hoạt động kinh tế economically backward lạc hậu vê
phương diện kinh tế economically inactive population
dan số chưa tham gia hoạt động
tế quy mô lớn
economies of scope hiệu quả kinh
tế do quy mô sản xuất economism chủ nghĩa kinh tế Economist (The ) “Tuần báo Nhà
kinh tế”
economist nhà kinh tế
Trang 29economist
economist nha kinh tế; kinh tế gia
economy tính kinh tế; kinh tế; nền
economy of mass production hiéu
quả kinh tế sản xuất lớn; hiệu
quả kinh tế sản xuất hàng loạt
economy run su thi đua tiêu dùng
economy size cd kinh tế, sự đóng
kiện có tính kinh tế
econospeak biệt ngữ kinh tế
ecosystem hé sinh thai
edge corporation céng ty chuyén
(về các) hoạt động ngân hàng
quốc tế; công ty tài chính đối
ngoại
edge punched card thé duc 14
edibles dé an được; thức ăn
editing mode cách chuẩn bị (tài
efface xóa; xóa bỏ
effect (a) payment (to ) thực biện
efficiency hiệu quả; hiệu lực; hiệu
suất; hiệu năng; lợi suất efficiency bonus tiển thưởng hiệu
cố định efficiency tính hiệu quả efficiency units (các) đơn vị hiệu quả
efficiency variance su không di đôi
vé hiéu qua efficiency wages theory ly thuyét
hiệu quả-tiền lương efficiency wages tién lugng theo
năng suất
efficient market hypothesis giả
thiết về hiệu quả của thị trường efficient price giá tương đối thấp effluent nude thải; chất thải công nghiệp
efflux of capital sự tuôn vốn ra nước ngoài
effort bargain giao kèo nỗ lực
Trang 30electronic funds transfer systems
EFT = electronic fundstransfer
EFTA = European Free Trade
Association
EFTPOS = electronic funds transfer
at point of sale
egalitarianism chủ nghĩa bình quân
EGM = extraordinary general
EIB = European investment Bank
EICA = English Institute of
Chartered Accountants
eight-hour day ngay lam viéc tam
giờ
eight-hour system of labour chế độ
làm việc tám giờ/ ngày
ejusdem generis nguyên tắc cùng
elastic tariff thué quan co gian
elasticity coefficient hé sO co gidn
elasticity factor nhan té co gidn
elasticity of demand tính co giãn
election day ngày bầu cử
election of domicile su chọn nơi cư
trú, chỗ ở
election of employee representatives
cuộc bầu cử đại biểu công nhân
viên election of offices cuộc bầu cử ban lãnh đạo
elective benefit lợi ích có tính lựa chọn
elector cif tri electric Keynesian người thuộc
trường phái Keynes sôi nổi
electric power cost phí tổn điện
electronic accounting system (hé
thống) kế toán điện tử, tin học
hóa electronic calculator máy tính điện
tử electronic cash register (sé) quỹ
(ghi) bằng điện tử; máy thu chi tiền mặt điện tử
electronic computer may tinh dién tử; máy vi tinh
electronic data interchange (edi) su
trao đổi dữ liệu (với nhau) bằng
máy điện tử electronic data interchange (sự)
trao đổi thông tin điện tử (giữa
ngân hàng với khách nàng) electronic data processing (edi) xử
lý dữ liệu bằng máy tính điện
tử electronic funds transfer systems
su chuyén tién bing dién td; hé
35
Trang 31electronic label
thống chuyển khoản tin học
hóa; sự chuyển khoản từ xa
electronic label nhan hàng có phát
tiếng hát
electronic mail bưu phẩm điện tử;
thư điện tử
electronic mailbox hép thư điện tử
electronic media phương tiện
truyền thông điện tử
electronic methods of payment tiền
điện tử
electronic money tién dién ti
electronic office vin phang điện tử
electronic payment (su) tra tién
electronicization điện tử hóa
elegant and sturdy package bao bì
đẹp và chắc
elements of balance sheet những
thành phẩn trong bảng tổng
kết tài sản
elevator vựa thóc lúa; thang máy
elevator liability insurance bảo
hiểm trách nhiệm thang máy
eligible assets tài sản hợp cách, đủ
eliminating entry bút toán triệt tiêu
embark on an enterprise (to ) khởi
động, bắt tay vào một xí nghiệp
'_embarkation area khu chất hang embarkation cất xếp, chất hàng xuống tàu
embarkation card thẻ lên tàu embarkation port cảng chất hàng embarrassment khó khăn về tài
chính embassy chức đại sứ; tòa đại sứ; sứ quán
embedded computer system hệ
thống máy tính được cài đặt embezzle biển thủ
embezzlement (sự) biển thủ; lạm
thủ (công quỹ); tham nhũng
embezzler kẻ biển thủ công quỹ emergency tình huống khẩn cấp;
sự kiện đột nhiên
emergency act pháp lệnh khẩn cấp emergency airport sân bay ứng cấp
emergency amortization (sự) hoàn
dan (ng) thai ky khan cấp
emergency call dién thoai khan
cấp
emergency credit tin dung khẩn
cấp; khoản cho vay ủng hộ emergency exit lối ra (khi) khẩn cấp
emergency facilities bién pháp
khẩn cấp, thiết bị khẩn cấp
emergeney fund quỹ ứng cấp
emergency goods hàng thiết yếu
emergency interim ruling bản xét
emergency price control act luật
kiểm soát giá cả khẩn cấp
Trang 32employee retirement fund
emergency reserves tién dy trir dé
ding trong trường hợp khẩn
emergency tariff thuế quan lâm
thời; thuế quan khẩn cấp
emergency tax thuế đặc biệt
emergent nations (các) nước đang
phát triển; (các) nước mới phát
Emerson Bonus System Chế độ
Tiên thưởng Emerson
emigration di đân
eminent domain quyển trưng thu
emission abatement sự hủy bỏ chất
EMP = European main ports
emphasis of matter paragraph viéc
employ dùng; thuê (ai làm gì)
employ workers (to ) sử dụng, thuê công nhân
employed population dân số có công ăn việc làm
employee-buy-out sự mua lại xí nghiệp bởi những người làm
dẫn nhân viên; chỉ nam nhân viên
employee involvement su dé hết
tâm trí của người làm công
employee participation sự tham gia
quản lý của người làm công employee profit-sharing scheme
kế hoạch chia lãi của người làm
công
employee rating (sự) đánh giá, xếp
loại, sát hạch công nhân viên chức
employee relations (các) quan hệ
Trang 33employee savings plans
employee savings plans bién phap
tiết kiệm của công nhân viên
chức
employee share ownership quyển
sở hữu cổ phần của ngươi làm
công
employee share ownership plan kế
hoạch chuyển quyền sở hữu
công ty cho người làm công
employee stock option quyền nhận
cổ phần của công nhân viên
chức
employee stock ownership plans
chế độ cổ phần của công nhân,
người làm công
employee stock purchase plans
biện pháp mua cổ phẩn của
công nhân viên chứ
employee welfare phic lợi công
nhân viên chức
employee welfare costs phi tốn
phúc lợi của công nhân viên
employee’s earning record hé so
thu nhập của các lao động
employees insurance fund quy bdo
hiểm nhân viên
employees of a firm (the.) nhân
viên của một hãng
employer chủ; chủ nhân; người
thuê; người (chủ) sở hữu lao
employer's contributions phan
đóng góp (tiên lương) của giới
chủ
employer's federation hội liên hiệp
các chủ nhân
employers giới chủ employer's liability insurance bao
hiểm trách nhiệm dân sự của
chủ nhân employer's organization nghiệp đoàn chủ nhân
employer's return tờ khai thuế của
cáo cần người
employment agency sở, phòng, cơ quan giới thiệu việc làm
employment code bộ luật lao động
employment contract hợp đồng lao
động employment costs chi phí về nhân lực
employment market thị trường thuê nhân công
Trang 34end consumer (end-consumer)
employment subsides trợ cấp việc
empioyment volume khối lượng
công ăn việc làm (trong một
thời kỳ nhất định)
emporium cửa hàng bách hóa lớn;
trung tâm thương mại; nơi buôn
bán; chợ; phòng trưng bày hàng
hóa
empties chai không, vỏ không;
thùng không; xe tải không
empty bên trong trống không;
không có chở hàng
System; express mail service
enactment su thong qua; su ban
hành; luật; bản văn
encash thu (séc, 'tiển); lãnh (séc,
tiên), đổi lấy tiền mặt (hối
encashment sự thu tiền
enclose gởi kèm theo (phong bi và
thư )
enclosed document (the ) chứng từ
kèm theo đây, ở trong này
enclosed đính kèm; đính trong nây
enclosure giấy tờ kèm theo, đính
kèm; phụ kiện; sự rào lại (đất
đai); bàng rào vây quanh; đất
có rào vây quanh
encode dịch thành mã điện; viết
ra mật mã
encoder người lập mã (thông tin) encoding việc lập mã; việc mã hóa encording documents lập mã các chứng từ
encourage investment khuyến
khích đầu tư
encourage native products khuyén
khích hàng trong nước, hang nội hóa
encouragements and sanctions (in ) (vÃ) thưởng và phạt
encumbered estate tài sản bị cầm
cố
encumbered with debts vướng nợ;
mang nợ encumbrance diéu ràng buộc; gánh nặng cầm cố
Encyclopaedia of Business Information Sources Bach khoa
toàn thư các nguồn théng tin thương mại
end-of- season sale tiêu thụ cuối
mùa end-of-month maturity kỳ hạn cuối tháng
end-of-month terms điều kiện (trả
tiễn tính từ) cuối tháng end-of-year bonus tiền thưởng cuối năm
end-of fiscal period cuối tài khóa
ehd-to-end encryption sự đánh dấu
từ đầu đến cuối end account tài khoản quyết toán end advertising section phan quảng cáo ở cuối (sách, tạp chí)
end consumer (end-consumer)
người sử dụng cuối cùng; người dùng trực tiếp
Trang 35end justifies the means (the )
end justifies the means (the ) cifu
cánh biện minh phương tiện
end month settlement quyết toán
cuối tháng (trong giao: dịch
chứng khoán)
end of (the) year cuối năm; cuối,
kết thúc tài khóa
end of gondola dau quây bày hàng
end of text-acknowledgement phan
cuối của bản văn nhận nợ
end of the account (the.) ngày
quyết toán
end of the financial year cuối tài
khóa
end of the month cuối tháng
end of the season cuối mùa
end price giá bán lẻ
end product sản phẩm cuối cùng;
thành phẩm
endgame strategy chiến lực tàn cục
ending inventory giá trị tổn kho
cuối kỳ
ending inventory kiểm kê cuối ky;
tôn kho cuối kỳ
endogenous income hypothesis giả
thiết thu nhập nội sinh
endogenous money tiền nội sinh
endogenous variable yêu tố biến
đổi nội sinh
endorsable cheque chi phiếu có thể
ký hậu
endorsable share cổ phiếu có thé
ký hậu
endorse bối thự; ký hậu (hối phiếu
chỉ phiếu); phê chuẩn; đồng ý,
chuẩn nhận; chuẩn y; bảo lãnh
endorse a bill {to.) bối thự một
phiếu khoán ` - -
endorse :in blank (to.) bối thự
không ghỉ tên; bối thự chừa
endorsement (sự) bối thự; ký hậu; bảo lãnh; (sự) ưng thuận; chuẩn nhận; chấp nhận; đồng ý; điều khoản bổ sung đơn bảo hiểm;
bổ ước
endorsement “only for collection” bối thự chỉ để ủy thác thu tiền endorsement “value as security”
tên) đây đủ endorsement in pledge bối thự thế
Trang 36equality of taxation
endorsement without recourse béi
thự không quyển truy sách; ký
hậu miễn truy đòi
endorser người bối thự; người ký
hậu; người chuyển nhượng (chỉ
phiếu ); người bảo lãnh (thương
phiếu)
endowment fund quỹ quyên tặng
endowment insurance bảo hiểm (có
thưởng) trong lúc còn sống; bảo
hiểm dưỡng lão
endowment mortgage sự thế chấp
bằng đơn bảo biểm dưỡng lão
endowment policy system (of
depreciation) chế độ khấu hao
đơn bảo hiểm dưỡng lão
engagement letter thu cam két
engineered costs cdc chỉ phí được
thiết kế
enrolled agent nhân viên đại diện
được tuyển chọn
enterprise doanh nghiệp
enterprise funds quỹ doanh nghiệp
entertainment allowance phụ cấp
chiêu đãi
entertainment expenses chi phí
chiéu dai
entrance duty thué nhập khẩu
entry bút toán, ghi
Environment Protection Agency Cơ
quan Bảo vệ Môi trường
environmental accounting kế toán
môi trường
environmental analysis phân tích
môi trường (kinh doanh.)
environmental contro! (su) kiểm
soát môi trường; bảo vệ môi
trường (thiên nhiên)
environmental disturbance su rối
loạn môi trường (thiên nhiên)
environmental economics kinh tế
environmentalism môi trường luận; chủ nghĩa bảo vệ môi trường equal-opportunity employer chủ thuê nhân công không phân
equal employment opportunity cơ
hội việc làm đồng déu
equal instalment system phuong
thức bán trả góp đều mức
equat pay for equal work bing công
bằng lương; đồng công đồng thù equal pay tiền lương bình đẳng
equal product curve khúc tuyến sản lượng ngang nhau
equal sacrifice theory lý thuyết hi sinh ngang nhau
equal vote quyên biểu quyết bình đẳng
equality and mutual benefit binh
Trang 37equalization fund quỹ cân bằng;
quỹ bình chuẩn; quỹ bình hóa
equalization pay sự trả lương bình
phân, ngang nhau
equalization price giá bù trừ
equalization reserve dự trữ cân
bằng
equalization reserve account tai
khoản dự trữ cân bằng
equalization tax thuế bù trừ
equalizing dividends cổ tức đều kỳ
equalizing duties thuế cân bằng
equated maturity ngay đáo hạn
bình quân (của các phiếu
equation of international demand
phương trình (mức) cầu quốc tế
equation of payment phép binh
quén.chi trả
Equatorial Customs Union Lién
minh Quan thuế châu Phi xích
equilibrium level of national income
mức cân bằng của thu nhập quốc dân
equilibrium market price gid thi
trường thăng bằng
equilibrium of balance of payments
sự quân bình cán cân thanh toán (quốc tế); sự cân bằng thu
chỉ quốc tế
equilibrium of supply and demand
thăng bằng cung cầu equilibrium price giá cả cân bằng equilibrium quantity sé lugng cân bang
equilibrium rate of exchange héi
suất cân bằng /
equilibrium rate of inflation ti 1é
lạm phát thăng bằng equilibrium rate of interest 14i suat cân bằng
equipage (đổ) trang bị; thiết bị;
dụng cụ (tàu bè, quân đội, thám
hiểm ) equipment thiết bị; dụng cụ; dé dùng; tài sản cố định
equipment credit tín dụng thiết bị equipment funds quỹ mua sắm thiết bị
Equipment Leasing Association Liên minh cho thuê thiết bị (ở Anh)
equipment leasing tín dụng-cho thuê thiết bị, động sản
Trang 38escape period
equipment replacement (su) thay
equitable distribution of income sự
phân phối thu nhập công bằng
equitable interests lợi ích công
bằng; quyên lợi đồng đều
equitable mortgage quyền thế chấp
có hiệu lực theo luật công bằng
equitable price giá cả công bằng
equitable rate base cơ sở mức phí
công bằng
equitable settlement (sự) giải quyết
equities cổ phiếu thường
equity instrument công cụ vốn
equity method phương pháp vốn cổ
equivalent full units of production
các đơn vị hoàn thiện tương
error of performance sai sót thao
tác; sai sót kỹ thuật; sai sót về
thực hiện error of principle sai lâm về nguyên
lý
error of sampling sai lầm chọn mẫu
error rate tỉ lệ sai sót error term khoản mục sai errors and omissions excepted ngoại trừ các sai sót
errors excepted néu c6 sai sót thì
có quyền sửa đổi
escalate leo thang
escalation clause diéu khoản giá lên, điều khoản đi động giá; điểu khoản linh hoạt; diéu khoản xét lại; điểu khoản điều
chỉnh (giá cả) escalation price gid cd leo thang ESCAP = Economic and Social Commission for Asia and the Pacific
escapable cost phi tén có thể tránh; phí tổn có thể tiết giảm
escape clause diéu khodn mién
trách nhiệm; điều khoản lệ ngoại; điểu khoản thanh lý hợp đông
escape key phím thoát; phím
escape
escape period thời hạn, suy nghĩ,
đặt lại vấn để
Trang 39escheat
escheat dat dai, tai san khéng cé
người thừa kế, tài sản sung
công
escort hộ tống (các tàu buôn )
escorted consignment hàng hóa
được hộ tống
escrow account tài khoản phong
tỏa; tài khoản có thời hạn, trả
dần; tài khoản ghi số
escrow account tài khoản ủy thác
giữ
escrow agent người thụ thác pháp
định
escrow agreement hiệp định, khế
ước (chuyển nhượng) có điểu
kiện; hợp đồng gởi giữ
escrow barter đổi hàng ghi số
escrow bond trái khoán có điểu
kiện
escrow chứng từ ủy thác giữ (để
làm bằng chứng)
escrow deposit tiên gởi đại lý
escrow fund quỹ gởi giữ; quỹ
chuyên dùng theo thỏa thuận
escrow khế ước có điều kiện; chứng
thư giao kèm điều kiện; khế ước
hang héa thiét yéu
essential information thông tin chủ
establish a corner in (the market)
(to ) lũng đoạn (thị trường); đầu
cơ tích trữ establish oneself in business (to ) đứng chân trong thương trường establish sales territories (to ) mở các khu bán hàng
established thiết lập; xác định; có tiếng, có căn cơ ổn định; vững chắc
established act su kién đã xác định; sự thực đã thành
established brand nhãn hiệu đã đứng vững
established custom lệ thường đã xác định
established practce lệ thường; quán lệ; thói quen
international law chuẩn tắc luật quốc tế đã được công nhận established right quyên lợi đã có
established target level mức chỉ
Establishment (the.) tập đoàn
thống trị; tầng lớp lãnh đạo establishment charges chi phí tổng
quát; phí tổn quản lý; phí dụng doanh sở; chỉ phí thành lập công ty
establishment of letter of credit viée mé thu tin dung
estate tài sản; di sản; bất động sản; ruộng đất; thân phận; địa
vị; đẳng cấp; giai cấp xã hội
estate accounting kế toán di sản
Trang 40estate administration chiic quan tai
estate agent ngudi quan ly bat
động sản (ruộng đất, nhà cửa);
người môi giới bất động sản;
người mua bán tài sản, ruộng
estate duty thuế di sản
estate economy nén kinh tế ruộng
đất (của nước nông nghiệp )
estate executor người thừa hành di
chúc
estate ín land tài sản đất đai
estate income thu nhập địa ốc, bất
động sản
estate manager người quản lý dia
sản; viên cai quản (tài sản đất
đai)
estate of life tài sản đất đai chiếm
hữu suốt đời
estate revenue thu nhập (từ) đi sản
estate tax thuế bất động sản
estate trust services dịch vụ ủy
thác di sản
estimate (sự) ước tính; đánh giá
lượng giá; ước tính; ước lượng;
estimate error sai sót ước tính
estimate limit hạn mức dự toán
estimated income
estimate of expenditure du todn chi
phí; số dự kiến chi tiêu (hàng năm)
estimate of net income ban udc
tính, lãi ròng, thu nhập ròng estimate of revenue du todn thu nhap hang nam
estimate on demand ban ude gid
theo yêu cầu estimate premium phí bảo hiểm dự
tính estimate price giá để dự toán estimate revenue thu nhập doanh nghiệp dự tính
estimate sheet bản ước giá; bản
chiết tính
estimate tare trọng lượng bì ước tính
estimate value gid tri ước tính
estimated amount of damage téng
estimated income tax payable thuế
thu nhập ước tính phải trả estimated income thu nhập ước tính