1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

các phương pháp phân tích vật lý và hóa lý câu hỏi và bài tập 1

123 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 14,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trạng thái năng lượng trong phổ phân tử thường điiỢc biểu diễn bằng đơn vị nào?. Cầc bước chuyển giữa các trạng thái electron, dao động và quay của phân tử xuất hiện trong vùng phổ nào?.

Trang 1

Câu hỏi và bài tập KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM

Chương 1 KHÁI NIỆM CHUNG

1.1 SỐ sóng được đo bằng những đơn vị nào?

(A), cm; (B) s'1; (C) cm'1; (D) M'lxi 1.2 Trạng thái năng lượng trong phổ phân tử thường điiỢc biểu diễn bằng đơn vị nào?

(A), cm; (B) s"1; (C) cm'1; (D) |am 1.3 Sô" sóng có liên quan như thế nào với bước sóng?

(A) V = T“ ; <B).v = - i - ; (C) v = - ^ ; (D) V = —

A^ac ~ bước sóng đo trong chân không.

1.4 Các hước chuyển giữa các trạng thái quay của phân tử xuất hiện trong vùng phổ

nào?

(A) Trong vùng phổ tử ngoại, khả kiến và hồng ngoại gần.

(B), Trong vùng tử ngoại.

(C) Trong vùng phổ vi sóng và hồng ngoại sóng dài (hồng ngoại xa).

(D) Trong tất cả các vùng phổ trên, trừ vùng tử ngoại.

1.5 Các bước chuyển giữa các trạng thái dao động của phân tử xuất hiện trong vùng phổ nào?

(A) Trong vùng phổ tử ngoại, khả kiến và hồng ngoại gần.

(B) Trong tất cả các vùng phể trên, trừ vùng tử ngoại.

(C) Trong vùng phổ vi sóng và hồng ngoại xa.

(D) Trong vùng hồng ngoại.

1.6 Các bước chuyển giữa các trạng thái electron của phân tử xuất hiện trong vùng phổ

nào?

(A) Trong vùng hồng ngoại.

(B) Trong vùng tử ngoại và khả kiến.

370 DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 2

(C) Trong vùng phổ vi sóng và hồng ngoại xa.

(D) Trong tất cả các vùng phổ trên, trừ vùng tử ngoại.

1.7 Cầc bước chuyển giữa các trạng thái electron, dao động và quay của phân tử xuất hiện trong vùng phổ nào?

(A) Trạng thái dao động trong vùng hồng ngoại, trạng thái quay trong vùng tử ngoại

và khả kiến, trạng thái electron trong vùng phổ vi sóng.

(B) Trạng thái dao động trong vùng phổ vi sóng, trạng thái electron trong vùng tử ngoại và khả kiến, trạng thái quay trong vùng hồng ngoại.

(C) Trạng thái dao động trong vùng hồng ngoại, trạỊig thái quay trong vùng phổ vi sóng, trạng thái electron trong vùng tử ngoại và khả kiến.

(D) Trạng thái dao động trong vùng tử ngoại và khả kiến, trạng thái quay trong vùng hồng ngoại, trạng thái electron trong vùng phổ vi sóng.

1.8 Năng lượng (đo bằng cm"1) đối với trạng thái electron của phân tử ĩìằm trong khoảng

nào (em'1) ?

(A) 0,1-200; (B) 50-4 000; (C) 10 000-100.000; (D).IO-IOO 000 1.9 Môi quan hệ giĩía các trạng thái năng lượng electron (Ec), năng lượng dao động (Ev)

và năng lượng quay (Er) trong phân tử?

(A) Ep> Ey> Er ; (B) Ev> Er> Ee; (C) E r> Ee> Ev; (D) Er> Ev> Ee

1.10 Năng lượng đôi với trạng thái quay thứ nhất của phân tử nằm trong khoảng nào (cirf1)?

(A) 0,1-200; (B) 50-4 000; (C) 10 000-100 000; (D) 10-100 000 1.11 Khoảng cách giữa các sô' hạng dao động của phâĩi tử thay đổi thế nào lchi tăng số lượng

tử quay?

(A) Giảm theo qui luật.

(B) Tăng theo qui luật.

(C) Không thay đổi.

(D) Có sự phụ thuộc phức tạp và có lẽ mang bản chất tùy tiện.

1.12 Khoảng cách giữa các sô" hạng quay của phân tử thay đổi thế nào khi tìing số'lượng ỉ,ở quay?

(A) Giảm tlieo qui luật.

(B) Tăng theo qui luật.

(C) Không thay đổi.

(D) Có sự phụ’thuộc phức tạp và có Ịẽ mang bản chất tùy tiện.

1.13 Khoảng cách giĩĩa các số' hạng electron của phân tử tliay đổi thế nào khi tâng năng lượng electron?

(A) Không thay đổi.

(B) Có sự phụ thuộc phức tạp và cố lẽ mang bản chất tùy tiện.

(C) Giảm theo qui luật.

CD) Tăng tlieọ qui luật.

1.14 Mật độ tương đôi Nj/N0 của các trạng thái quay của phân tử thay đổi thế nào khi tăng sô'lượng tử quay J?

Trang 3

(C) T ă n g lên đốì với t ấ t cả các trạ n g tliái.

(D) Khi J nhỏ thì giảm, còn khi J lớn thì tăng.

1*18 Q ui tắc chọn lự a nào đốì với bước chuyển giữ a các trạ n g th á i dao động tro n g trương hợp phổ h ấ p th ụ hồ n g ngoại c ủ a p h â n tử 2 n g u y ên tử?

(A) Ai>=i/-u”= + l, +2, +3,(B) À L > = i/-ỉ/'= 0 , ± 1

1.20 Q u i tắc chọn lự a nào đối với bước ch u y ển giữá các trạ n g th ấ i quay của p h â n tử 2

n g u y ê n tử tro n g p h ổ h ấ p th ụ ở m iền h ồn g ng ọ ại xa?

(A) -0 , +1

(B) AJ=J’-J”=0, ±1

(C)

(D) 0, ±1, ±2, ±3,

1.21 Q ui tắc chọn lự a nào đôì với bước c h u y ể n giữ a các trạ n g th á i quay củ a p h â n tử 2

n g u y ên tử tro tig p h ổ h ấ p th ụ dao động-quay?

" (A) A J= J’-J"=±1, ± 2 , ± 3 ,

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 4

(C) AJ=J’- J ”=0, ±2.

(D) AJ J’-J ”=0, ±1.1.22 Q ui tắc chọn lự a nào đối với bước chuyển giữa các trạ n g th á i quay của p h ân tử 2

nguyên tử trong phổ Raman quay?

(A) AJ=J’-J,,:=±L (B),AJ=J’-J"=0,±2.

(C) ẠJ=JVJ”=0, +2

(D) A J=J’- J ”=0, ±1, ±2, ±3,

1.23 Q ui tắc chọn lự a n ào đối với bước chuyển giữa các trạ n g th á i dao động cù a p h â n tử 2

nguyên tử trong phổ Raman?

(A) A v -v ’-v”—+1.

(B) ầv=v’-v'=0, +2.

(C) Au=i/-v ”“ 0, -t~i, +2, +3

(D) ầ v -v '-v '= 0 } ±1, ±2, ±3, .

1.24 Q ui tắc chọn lự a n ào đối với bưởc chuyển giữa các trạ n g th á i quay của p h â n tử 2

nguyên tử trong phổ Raman dao động-quay?

(C) Bị giới h ạ n bồi m ậ t độ trạ n g thái

(D) Bị giới h ạ n bỏị n g u y ê n lí Franck-C ondon

1.26 Tổng tr ạ n g th á i (và do đó các hàm n h iệ t động) có phụ thuộc vào qui tắc chọn lựa

1.27 Các dao động của p h â n tử không p h â n cực gồm 2 ng uy ền tử (như Na) có x u ấ t hiện

(hoạt động) trong phổ hồng ngoại và Raman không?

(A) Clủ x u ấ t h iệ n tro n g phổ hồng ngoại

(B) Chỉ x u ấ t h iện tro n g phổ R am an

(C) X u ất h iệ n cả tro n g p h ể h ồn g ngoại và Ram an

1.28 Các dao động củ a p h â n tử p h â n cực gồm 2 nguyên tử (như HC1) cớ x u ấ t hiện (hoạt

động) trong phổ hồng ngoại và Raman không?

(A) Chỉ x u ấ t h iện tro n g phổ hồng ngoại

(B) Chỉ x u ấ t h iệ n tro n g ph ổ R am an

(C) X u ấ t h iện cả tro n g p h ổ hồng ngoại v à Ram an

(D) K hông x u ấ t h iện cả tro n g phổ hồng ngoại v à Eam an

3 7 3

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 5

Chương 2 PHỔ HỒNG NG0Ạ1

2.1 Hợp c h ấ t có các b ăng h ấ p th ụ đặc trư n g nằm tro n g v ù n g 1680-1620, 3030 c m '1, hai

b ăn g h ẹp ỏ v ù n g 3500-3100 c m '1, m ột s ố b ă n g ở 1600, 1580, 1480 v à 900-700 c m 1

(A) C6H5N H2(B) C6H5N H C O C H3(C) CfiHsCH^CHCHa2.2 H ãy n ê u công th ứ c tín h tầ n sô" của dao động tử điều hoà?

(A) V = - ỉ - , tro n g đó k là liệ số tỷ lê; n là khối lượng r ú t gọn

(C) CH3CcH ,C (C Hz)z-para.

2.4 M ột hợp c h ấ t h ữ u cơ tro n g v ù n g hồng ngoại có các h ấ p th ụ ở 3010, 2990, 2870 và

1780 cm"1 Đó là hợp c h ấ t nào trong sô 'c ác hợp ch ấ t sau: (1) xiclopentanon; (2) 4- hiđroxỵxiclopenten; (3) xiclopentylam in

2.6 Hợp c h ấ t có các b ă n g h ấ p th ụ đặc trư n g n ằ m trong cạc v ùng 3450-3200 era*1 (có chân rộng), 1900-1650 cm-1 Đó là hợp c h ấ t nào tro n g số các hợp c h ấ t sau: (1) CH3C H 2C H -0 ; (2) CH3CH2COOH; (3) CH3COOCH3,

Trang 6

2.7 Hợp c h ấ t có b ăn g h ấ p t h ụ đặc trư n g ỏ vùng 3030 cm~l : h a i 'bàng -hep ỗ vùng 3500-

3100 c m '1 v à m ột b ă n g ồ 1690 cm '1 Đó là hợp c h ấ t liào tròng sô" các hợp c h ấ t'sa u : (1) benzam it; (2) đ ip h en y lam in; (3) ax it benzoic

(A), B enzam it

2.10 Trong phô’ hồng n g o ại củ a m ột hợp ch ấ t h ữ u cơ có m ột b ăng hấp th ụ ở 3040-3010

cm"’, m ột sô" băn g h ấp th ụ ò 2960-2870 c m '1, m ột băng h ấp th ụ à 1680-1620 cm"1

m ột b ăn g h ấp th ụ ỗ 840-790 c m '1 Đó là hợp c h ấ t nào tro ng số các hợp c h ất sau:

b ăn g h ấ p th ụ cố cường độ th ấ p ồ 2260-2190 em '1 v à m ột số băng ở 1450-1300 cm"1 Đó

là hợp c h ấ t nào tro n g sô' các hợp c h ấ t sau:

Trang 7

3300 cm''1, m ột b ă n g h ấ p th ụ ỏ gần 3030 c m '1, h a i băn g ồ 2960-2870 cm '1, m ột b ăng ở gần 2890 cm*!, m ột b ăn g h ấ p th ụ có cưồng độ th ấ p ố 2260-2190 cm”1 v à mộfc số* băng

h ấp th ụ ồ 1675-1500, 1450-1300 cm' 1 và m ột số băng h ấp th ụ ỏ 100Q-650 c m '1 Đó là hợp c h ấ t nào tro n g sô" các hợp c h ấ t sau:

(A) Hợp c h ấ t I

(B) Hợp c h ấ t II

(C) Hợp c h ấ t III

2.15 P h ổ hồ ng ngoại củ a m ột hợp c h ấ t có h a i b ăn g hấp th ụ n họ n có cường độ tru n g b ìn h

ỗ 3500-3100 cm"1, b ă n g h ấ p th ụ ở 3030 c m '\ m ột b ăn g h ấp th ụ có cường độ tru n g b ìn h

ồ 1700-1640 cm"1, v à m ột số b ăn g h ấ p th ụ ở 1000-660 c m '1 Đó là hợp c h ấ t nào tron g số các hợp c h ấ t sau:

(A) Hợp c h ấ t I

(C) Hợp chất III.

(B) Hợp chất II.

2.16 M ột hợp ch ấ t h ữ u cơ trong phổ hồng ngoại của có m ột băng hấp th ụ ở 3040-3010 cm '1,

các b ăn g h ấ p th ụ ỏ 2930-2850 cm '1, b ăn g h ấp th ụ đơn ố gần 1725-1705 cm*1 v à b ăng

h ấ p th ụ r ấ t yêu ồ 1690-1620 c m '1 Đó là hợp c h ấ t nào tro n g số các hợp c h ấ t sau:

3 7 6

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 8

Đó là hợp c h ấ t nào tro n g sô" các hợp c h ấ t sau:

2.18 T rong p h ổ h ồn g n g o ại c ủ a m ột hợp c h ấ t h ữ u cơ có băng h ấ p th ụ ở 3030 cm"1, các

b ăng ở v ù n g 2960-2870 cm"1, v à m ột số'b ăn g ố 1450-1300 cm '1, v à có băng h ấ p th ụ đơn

ở 780-810 cm"1 Đó là hợp c h ấ t nào tro n g sô' các hợp c h ấ t sau:

CH

II

(A) Hợp chất I.

(B) Hợp chất II.

2.20 P h ổ h ồ ng n g o ại c ủ a m ột hợp c h ấ t có b ăn g h ấ p th ụ ố gần 2720 c m '1, m ột b ăn g hấp

th ụ có cường độ th ấ p ở 2260-2190 c n r1 v à m ột b ăn g h ấp tliụ ỏ 1700 cm" 1 và m ột số băng

h ấp th ụ ố 1000-650 cm*1 Đổ ỉà hợp c h ấ t nào tro n g sổ' các hợp c h ấ t sau:

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 9

2.22 M ột hợp c h ấ t h ữ u cơ tro n g phổ hồng ngoại củ a có băng h ấp th ụ ở 3100 cm*1, băng

2.23 P liổ hồng ng o ại có th ể đo ở d ạng m ẫu nào?

(A) D ạng ép^viên với bột KBr, clạng dun g địch và ch ấ t tin h khiết

(B) D ạn g ép viên với bột KBr, d ạn g dun g dịch, c h ấ t tin h k h iế t và d ạng khí

(tôi-2.26 Các nhóm liên kết C-C, C-N và C-0 có Ịiấp thụ ở V-1430, 1330 và 1280 cm"1 tương

ứng H ãy so s á n h sự k h ác n h a u tương đối giữa các mức n ă n g lượng dao động V-0 và

V-1 của các liên kết trên

3 7 8

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 10

(A) Ec,c > Ep_M > Ec-O'(B) Ec-C Ec n < E c„o(C) Ec_c > Ec-0 > Ec,n.

2.27, H ãy n ê u đ ịn h lu ậ t L a m b ert-B e e r ?(A) ìog(I/I0) - s ic ,tro n g đó s là hệ số lxấp th ụ p h ân tử gam, 1 là chiều dày của lóp ch ất

2.28 M ột hợp c h ấ t h ữ u cơ có cấu trú c hoặc I, hoặc II, hoặc III cố phổ hồng ngoại được chỉ

r a ỗ h ìn h vẽ H ãy ch ỉ r a cấu trúc p liù hợp với p h ể

V, cm "1

, (A) Cấu trú c I,

(B) Cấu trúc II.

(C) Cấu trú c III2.29 T ần sô" dao động vc=o c ủ a các ch ấ t sa u được sắp xếp n h ư tliế nào.(l)CH3COCH3, (II)CHgCHO, (III) CH3COCI, (ĨV) CH3COOC2H G) (V) CH3COO'

( A ) I > I I > m > I V > V(B) II > V > IV > I > III(C) III > IV > II > I > V

2.30 Các dao động s a u đ ây thuộc loại gi ? C-H 2950, 2860 cm' 1 (a); C-Cl 600-800 cm4 (b);

N 02 1350, 1530 cm' 1 (c); C -H 700-800 c r n1 (d)

(A) a, ct d là dao động h ó a trị, b là dao động biến dạng

(B) a,d là dao động hóa trị, b,c lạ dao động biến (lạng

2.31 T ầ n sô" dao động c ủ a n h ó m OH củ a ancol tro n g dung dịch có th ể ià: (a) 3600 em"1, (b)

3500 c m '1, (c) 3340 cm"1 tù y theo nồng độ du ng dịch T ại sao?

(A), (a) do sự liên hợp cầu hiđro, (b) do sự liên hợp cầu hiđro polime, (c)-OH tự do

(B) (c) dơ sự liến hợp cầu hiđro đime, (b) do sự liên hợp cẩu hiđro, (a) OH tự do

(C)v (b) do sự liê n hợp c ầ u hiđro đime, (c) do sự liên hợp cầu hiđro polime, (a) OH tự do

2.32 M ột hợp c h ấ t h ữ u cơ có cấu trú c hoặc I, hoặc II, hoặc III có phổ hồng ngoại được chỉ

r a ò h ìn h vẽ H ãy chỉ r a cấu trú c p h ù hợp vối phổ

379

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 11

(B) C ấu trú c II.

(C) C ấu trú c III2.33 M ột hợp c h ấ t h ữ u cơ có cấu trú c hoặc I, hoặc II, hoặc III có phổ hồng ngoại được chỉ

r a ỏ h ìn h vẽ, H ãy chỉ r a cấu trú c p h ù hợp vổi phổ

c h ấ t Ban:© CpH5CHO* (II) C6H5GỢCHs, (III) C6H eCOBr, (IV) C6H6CON(CH3)2

(A) Ill > I >11 > IV (B) I > II > III > IV (C) IV > III > II > I

2.36* N ếụ Ịiên k ế t h ó a học m ạ n h hơn sẽ đòi hỏi n ă n g lưdng lớn hợn để kích th íc h p h â n tử

từ m ột m ức Iiãng lựcỉng dao động lên m ột mức n ă n g lượng đạo động khác Mối quan hệ

đ ịn h tín h giữ a lực liên k ế t v à k h o ả n g cách giữa các mức n ă n g iượng dao động sẽ n h u

th ế nào? (A) Lực liên k ế t tă n g lên th ì k h oảng cách giữa các mức n ă n g lượng dao động sẽ tă n g lên

3 8 0

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 12

(B) Lực liên k ế t tă n g lên th ì khoảng cách giữa các mức n ả n g lượng dao động sẽ giảm xuống.

(C) Lực liên k ế t tă n g lên th ì khoảng cách giữa các mức n ăng lượng dao động sẽ không

th ay đổi

2.37 Dao động kéo căng liên k ế t C-C gây n ên các liấp th ụ trong m iền sóng sau:

H ãy sắp xếp b a liên k ế t n à y theo th ứ tự giảm dần của h ằn g sô' lực

(A) T hứ tự tă n g d ầ n củ a h ằ n g số lực là: k c„c<kc=c<lvc^c '(B) T hứ tự tă n g d ầ n c ủ a h ằ n g số” lực là: kc-c^ fcoc <kc=c-(C) T hứ tự tă n g d ầ n c ủ a h ằ n g sô" lực lài kc^c <k c=c< kc-o2.38 Cầc dao động kéo căn g liên k ế t ch ín h cửa các liên k ế t gây n ên các h ấ p th ụ trong

ra ỏ h ìn h vẽ H ãy chỉ r a cấu tru e p h ù hợp với phổ

Trang 13

(A) C ấu trú c I.

(B) C ấu trú c II

2.41 Có bao n h iê u d ải h ấ p th ụ tro n g phổ hồng ngoại của nước ?

(A) P liâ n tử nước có 3 daọ động riê n g liên tro ng phổ liồng ngoại của nó sẽ có 3 d ải h ấp thụ

(B) P h â n tử nước có 4 dao động riêng n ên trong phổ hồng ngoại của nó sẽ có 4 dải h ấp

thụ

(C) P h â n tử nước có 3 dao động riêng, tro n g đfr có lxai dao động có m ức n ă n g lượng suy biến n ên tro n g p h ổ hồ n g n goại của nó sẽ có 2 d,ải h ấ p thụ.

2.42 P h â n tử cacbon đioxit có 4 dao động riêng; 1 dao động hóa trị đối xứng, 1 dao động

h óa tr ị b ấ t đối x ứ ng v à h a i dạo động biến dạng đôi xứng, n h ữ n g dao động nào sẽ b ị kích thích bởi tia hồng ngoại, v à tro n g p h ể HN sẽ có bao n h iêu dải h ấp th ụ ?

(A) Chỉ có ba loại clao động riê n g (vas, 2 Ôs) bị kích thích bởi tia hồng ngồại v à do 2 dao động vs giống n h a u , cho n ê n tro n g phổ HN sẽ có 2 dải h ấp thụ

(B) Cả bôĩi loại dao động riê n g (vs, vnK, 2 Ss) đều bị kích th ích bồi tia hồng ngoại,trongphổ HN sẽ có 4 d ải liấp th ụ

(C) C hỉ có h a i loại dao động riê n g (vs, vp„) bị kích th íc h bối tia hồng ngoại, tro n g phổH-N sẽ có 2 dải h ấ p th ụ

2.43 D u n g dịch r ấ t lo ãn g củ a ci*s*-xiclopentan-l,2-diol tro ng CCLí có các d ải hấp th ụ ở

(A) D ải h ấ p tliụ ở 362Ọ cm' 1 là của OH tự do,ở 3455 cm' 1 là của OH liên hợp D ải liấp

th ụ OH liên hợp x u ấ t h iện tro n g dung dịch loãng là do liên k ết hiđro nội p h â n tử

(B) D ải h ấ p tliụ ở 3620 c n rM à của ỌH tự do,ở 3455 cm"1 là của OH liên hợp D ải hấp

th ụ OH liên hợp x u ấ t h iện tro n g duiig dịch loãng là do liên k ế t hiđro giữa các p h â n tử (polime)

(C) D ải h ấ p th ụ ở 3620 cm' 1 là củ a OH tự do,ỏ 3455 cm"1 là của OH Hên hợp D ải hấp

th ụ O H liên hợp x u ấ t h iệ n tro n g du ng dịch loăng là do liên k ế t hiđro giữa các p h ân tử (đime)

2.44 P h ổ hồng ng o ại c ủ a các hợp c h ấ t sa u khác n h a u n h u th ế nào?

C6H5C H2N H 2 , CH3CON(CH3)s

(A) B enzylam in có h a i pic ở v ù n g 3500-3100 cm“\ tro n g k h i N ,N -đ im ety l-ax etam it

k h ông có dao đọng h óa tr ị N -H ỏ 3500-3100 cm-1 n ỉu tn g có dao động hóa trị c = 0 ổ gần

Trang 14

k h i N ,N -đ im ety l-a x e ta m it có dao động hóa trị N -H ở 3500-3100"em'' như ng không có

dao động h óa tr ị C - 0 ỏ g ần 1650 cm-1.

2.45 P h ổ hồng ngoại củ a các hợp c h ất sau khác n h a u n h ư thế! nào (m ẫu ghi lỏng)?

CH3CH O H CH 3) (CH3CH2CH2CH2)2NH (A), ỉ -P ropyl a n c o lc ó b ăn g dao động hóa trị m ạn h v à rộng ở vùng 3400-3200 c m '1) và

b ă n g dao động h óa tr ị C -H đặc trư n g clio -CH3 v à >CH- trong kliỉ ??.-đibutylarain có

b ăn g h ấp tliụ yếu v à n h ọ n tro n g m iền dao động hóa trị của N -H (3500-3100 c m '1) và các b ă n g h ấ p th ụ đặc trư n g cho -CH3 v à -CH 2-

(B) Ỉ-Propyl ancoỊ; không cộ băng dao động hóa trị m ạnli và rộng ỏ vùng 3400-3200 cm*1'

v à b àn g dao động hóa tr ị C -H dặc trư n g cho -CH3 và >CII- trong k h i rc-đibutylam in có

b ăn g h ấp th ụ yếu v à n h ọ n tro n g m iền dao động h óa tr ị của N -H (3500-3100 c m '1) và các b ăn g liấp th ụ đặc trư n g cho -C H3 v à -C H a-

2.46 P h ổ hồng ngoại c ủ a các hợp c h ấ t sau khác n h a u n h ư th ế nào (m âu ghi lỏng)?

(A) CH3(CH2)6COOH , (B) (CH3)3CCHOHCH2CH3,

(C) (CH3)3CCH(CHaCH3)N(CH*)2(A) Hợp c h ấ t A k h ô n g có h ấ p thụ O -H tro n g vùng 3500-3100 cm" 1 n h ư n g có hấp th ụ ở

m iền 3000-2500 cm"1 c ũ n g n h ư raien c = 0 í190Ọ-1650 cm '1) Hợp ch ấ t B cho b ăn g OH

m ạn h ỏ 3450-3200 cm' 1 n h ư n g lchông có h ấ p th ụ C - 0 trong klii hợp c h ấ t c không cho

h ấp th ụ ỏ v ù n g 3400-3100 cm' 1 Cling n h ư ỏ vùng c ~ 0 (1900-1650 c m '1)

(B) Hợp c h ấ t A có h ấ p th ụ O -H tro n g v u n g 3500-3X00 cm' 1 n h ư n g có h ấp th ụ ở m iền 3000-2500 cm’ 1 cũng n h ư m iền C -O (1900-1650 c m '1) Hợp ch ấ t B không cho b ă ụ g OH

m ạ n h ở 3450-3200 c n r1 n h ư n g lvhông có liấp tliụ c = 0 trong k h i hợp c h ất c không cho hấp th ụ ỏ v ù n g 3400-3100 cm4 cũng n h ư ồ vùn g c = 0 (1900-1650 cm"1)

(C) Hợp c h ấ t A có h ấ p th ụ O -H tro n g vù ng 3500-3100 c n r1 n h ư n g có hấp th ụ ỗ m iền 3000-2500 cm' 1 cũng n h ư m iền c = 0 (1900-1650 cm"1)- Hợp c h ất B cho b ăn g OH m ạnh

ở 3450-3200 cm*1 n liư n g kìiông có h ấp thụ c = 0 tron g k h i hợp c h ấ t c cho hấp th ụ ở

vù ng 3400-3100 cm' 1 cũng n h ư ồ v ù n g 0 = 0 (1900-1650 c m '1),(D) Cả b a hợp c h ấ t cho h ấ p tln i ồ v ùn g 3400-3100 cm 1 cũng n h ư ỏ vùng 1900-1650

Trang 15

T rên h ìn h dưới d ẫ n r a p h ổ củ a hợp c h ấ t n h ậ n được H ãy xác đ ịnh công tliức nào ỏ trê n

1) (CH3)2C =C H -C H2CH3 2) CH3C H ^C H -C H (C H3)2 3) C H a= C H -C H2~CH(CH3)2 4) CH2=C(CH3)CH2CH2CH3

Trang 16

(A) 1- a; 2- c; 3- b; 4- d,(B) 1- c; 2- a; 3- b; 4- d.

2.51 Theo vị trí bằng h ấ p th ụ dao động hóa tr ị của nỉióní c=0 hãy xác đ ịnh đường phổ

tương ứ n g với các hợp c h ấ t sa u (dung dịcli tro ng CCỈ4):

(A) a - 2: b- 3' c- 1; đ - 4

(B) a- 4; b - 3: c- 2: d - 1.(C) a - ĩ: b- c~ 2; d - 4.

Trang 17

(C) 1- d u n g dịch th ê m tetrap h e n y lsilan ; 2- dung dịch cho th êm diphenyl sunfua;

2.53 P liể h ấ p th ụ hồng ngoại của các dung dịch N -m etylam lin tro n g trie tylam in, piriđin

v à xiclohexan được đ ơ a r a ỗ dưới H ãy xác đ ịn h đường cong hấp th ụ cho mỗi du n g dịch

n ếu b iết rằ n g tr ie t3rlam in c h ấ t cho electron m ạn h hơn piriđin,

(A) 1- xiclohexan; 2~ piriđ in : 3- triety lam in Băng V(,H tự do của etanol n ằm ồ

3 8 6

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 18

(A) 1- a; 2- b.

(B) 1- b: 2- a.

2.56 Hây tìm băng hấp thụ trong miền 3600-3300 cm'1 trong phổ của chuig dịch phenol (0,025 M) trong CC1.J cố cho thêm (a) triphenylmetan và (b) triamsylmetan (0,5 M) (hìn h B)

(A) 1- b; 2- a

(B) l - a : 2 - b 2.57 Sự cộng hợp của HX (X=OIi, SR, NRy) vào ankylvinylsunfon d ẫn tới sự tạo th à n h sân p h ẩm có b ă n g h ấ p th ụ vc=c =1640 cm"1 Sự cộng hợp trê n xảy r a theo liên k ế t đôi nào n ếu c h ấ t đ ầ u có h a i b ăn g h ấ p th ụ vc,e ỏ 1615 và 1642 o n r 1? (K2.26/105)

387

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 19

(A) Sự cộng hợp xảy r a theo liên k ế t vinyl.

(B), Sự cộng hợp xảy r a theo liên k ế t allyl

2.58 T rong phổ hồn g ngoại của o -n itro to lu en có các b àng hấp tliụ 2690, 2870, 1520,

1465, 1380, 1330, 850 v à 750 ciĩT1 Sau k h i tiến lià n h p h ả n ứng trong phổ hồng ngoại

củ a sả n p h ẩ m th ấ y các b ăn g 1520, 1330, 850, 750 biến m ất và x u ấ t h iện các b ăn g hấp

th ụ mới ỏ 3420, 3340, 1644 cm' 1 và băng rộng ở 680 cm"1 P h ả n ứng nào đã được tiến hành ?

Do p h ả n ứ ng ldiác với o -n itrotoỉu en, tron g phổ biến m ất các b ăn g h ấ p th ụ ỏ 2960,

2870, 1465, 1380 cm' 1 v à x u ấ t h iện b ẳn g rộng trong m iền 2700-2600 cm"1 v à băng cócường độ mạnh, ồ 1680 c m '1 P h ả n ứ ng nào (tã dược thực h iện tro ng trư ờn g hợp này?

(A) 1- P h ả n ứ ng k h ử h óa nh ó m n itro th à n h nhóm am ino; 2- P liả n ứiig 0 X 1 hỏa nhóin

m etyl th à n h n h ó m cacboxyl

(B) P h ẳ n ứ ng oxi hóa nh óm m etyl th à n h nhóm cacboxyl: 2- P h ả n ứng k h ử h óa nhóm

n ỉtro th à n h nlióm am ino *

388

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 20

Chương 3 PHổ TỬ NGOẠI VĂ KHẢ KIÍN

3.1 Bước ch u y ển năo đòi hỏi n ă n g lượng lớn n hất?

r/ĩ71ơ

(A) Bước ch u y ển 7I-HXT*

(B) Bước cliuyển CT-»Í7*

(C) Bước chuy ển n-+n*.

3.2 Câc bước ch u y ển n ă n g lượng năo có th ể có trong p h đn tử xiclopenten (C5H8)?

Cromopho năo tro n g p h đ n tử n ăy gđy r a bước chuyển n ăn g lượng th ấ p n h ất?

(A) Câc bước cliujTển CT-»CT*, Cromopho >c~c<, bước chuyển 71-MI* lă bướcchuyển n ă n g lượng th ấ p n h ấ t

(B) Câc bước ch u y ển 7Ĩ-»Ơ* Cromopầo >c=c<, buớc chuyển

lă bước ch u y ển n ă n g lượng th ấ p n h ấ t.

3.3 X iclopenten h ấ p th ụ â n h sâ n g ở gần 190nm s I t hấp th ụ ở bƯớc sóng cao hơn không xảy ra D ạn g bước ch u y ển năo gđy r a sự liấp th ụ trín? T rìn li băy bằng giản đồ năn g lượng

(A) D ạng bước chuyển(B) D ạng b.ơớc ch u y ển

■(C); D ạng bước ch u y ển CT-»<T*

3.4 Bước sóng dăi n h ấ t do 3-octen h ấ p th ụ trong vùiig tử ngoại ở 185nm Cromỏpho riăo

tro n g p h đ ĩì tử* n ă y gđy r a bước chuyểỉí n ă n g lượng năy? D ạng bước chuyển n ă n g lư ợ n g ?(A) Crom opho > C -C <, xảy r a bước chu yển n ă n g lượng n —>7t*

(B) Crom opho >C“ C<, xảy r a bước chuyển n ă n g lượng 7t-»7ĩ*

(C) Crom opho > c = c < , xảy r a bước chuyển n ăn g lượng cr-»7t*

3.5 Bước chu y ển n ă n g lượng th ấ p n h ấ t xốc đ ịn h được cho đim etyl ete vằ kh oản g 185nm

Cromoplio năo tro n g p h đ n tử n ă y gđy r a bước chuyển n ăn g lượng năy? T rìn h băy bằng giản đồ n ă n g lượng

389

DIỄN ĐĂN TOÂN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 21

(A) Crom opho là cặp electro n kh ông liên k ế t tro n g p h â n tử Bước chuyển n ăn g lượng

7 7 -K T *.

(B) Crom opho Ịà n g u y ê n tử oxi tro n g p h â n tử Bước chuyển n ă n g lượng 7Ĩ~>CT*

(C) Crom opho là n g u y ê n tử oxi tro n g p h ân tử D ạng bước chuyển n ă n g lượng n-Mt*

3.0 Bước ch u y ển n ă n g lượng th ấ p n h ấ t xác địn h được cho trim ety lam in vào k h oảng

195nm, Crom oplio nào tro n g p h â n tử trim ety lam in gây r a bước chuyển n ấ n g ỉượng này? D ạn g bước c h u y ể n n ă n g lượng?

(A) Crom opho là cặp electro n k h ô n g liên k ế t tro n g p h ân tử trim etylam m D ạng bitớc chuyển n ả n g lượng «■-><?*

(B) Crom opho là cặp electro n k h ông liên k ế t tro n g p h ân tỏ trim etylam in D ạng buớc chuyển n ă n g lượng

(C) Cromoplxo là cặp electro n k h ô n g liên k ế t trong p h â n tử trim etylam in D ạn g bước

chuyển năng lượng 7t-*7ĩ*.

3.7 G iản đồ n ă n g lượng c ủ a nhóm, m an g m àu cacbonyl (> c = O) được cho ở dưới Hãy

*• .

sắp xếp các bước c h u y ể n n-K ĩ*, TC^-TĨ* và n-xrc* theo th ứ tự n ă n g lượng giảm dần

(A) T h ứ tự n à n g lượ ng g iảm dần: V

(C) T h ứ tự n ă n g lượng g iảm dần: > n->a*.

(D) T h ứ tự n ă n g lượng g iảm dần: n.-»7ĩ*>7i-»7i*> rt-KT*

3.8 Axeton h ấ p th ụ á n h s á n g ồ 280, 187 v à 154 lim Cromoplio nằo tron g p h â n tử gây ra

bước ch u y ển n ă n g lượng n ày ? D ạn g bước chu yển n ăn g lượng gây r ạ mỗi h ấp tliụ trên?

(A) Cặp electron tr ê n n g u y ê n tử oxi của nhóm cacbonyl là cromophọ 280 Ị i m (n~>7i*);

187 nm (tt-KT*); 154 n ra (it-mi*)

■(B) N hóm cacbonyl là crom opho 280 nm (tc-míỹ); 187 n m 154 nm (7i-»7t*)

(C) N hóm cacbonyl là crom opho 280 nm<rc->7i*); 187 n m (n—>ơ*); 154 nm (7C“»7t*)

3.9 D ạng bưổc ch u y ển nào, n g o à i các bước chuyển a-»ơ* và 7i~Kĩ*ị có th ể ,dự đoán

được cho các hợp c liấ t sau :

a) CH2=CHOCH3 b)CH2-CHCH2CH25C H 3

390

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 22

(A), (a) Các bước chuyển n ->n*, 72-H7*, 71->7Ĩ* (b) Các: bước' c h u ý ể n ! 7Ỉ *rt* [nối đôi riêng rẽ); (C-O-C riồiig rẽ) N guyên tỏ oxi không liett hựp vỊởi ĩíệ ointan n.

(B) (a) Các buớc chuyển n^>cĩ*, (b) Các bước chuyển 7t-»7ĩ* (nối đôi riên g rẽ);

(C-O-C riê n g rẽ) N g uy ên tử oxi không liên hợp với hệ obitan 71

(C) (a) Các bước ch u yển 'it-ỳii* (b) Các bước chuyển 7t-»7ĩ* (nôi đôi riêng rẽ); O-C riê n g rẽ) N guyên tử oxi k h ông liên hợp với liệ obitan 7Ĩ o

CC-3.10 Cromoplio nào tro n g mỗi p h â n tử sa u là nguồn gốc củ a bước chuyển n ă n g lượng

-a)h) CH3O H

(A) (a) Crom opho > c~c< , bước chuyển n ă n g lượng th ập n h ấ t 7ĩ->7t* ,(b) Cromopho

— O — , Bước chuy ển n ă n g lượng th ấ p n h ấ t n-±n*.

(B) (a) Croríiopho > c = c < , bước chuyển n ă n g lượng th ấp n h ấ t (b) Crômopho

- O - Bước ch u y ển n ă n g lượng th ấp n h ấ t Ơ-MI*

3.11 D ạn g crom opho nào, n g oài CT-Kĩ*, có tron g mỗi p h ân tử sau? D ạng bước chuyển nào

sẽ xảy r a tro n g chúng?

a CII3C H -O b (CH3)2N C H ^G H2(A) (a)Crom ophọ > c ~ 0 , bước cỉniyển n ă n g .lượng n~>a*, 7i-*rc* (b)Cromọpho

•* I

— N “ c = c < , bước clniyển năng lượng n~>n*, n~*a*„ 71-MI*

(B) (a)Crom ophọ >0-0, bước chuyển n ă n g lượng 77 >7t*, ra-KT* (b)Crortiopho

•• I

— N — c = c < , bước chuyển nàng lượng rc^xr*, 7i->7t*.

(C) (a)Crom opho > c = 0 , bước chuyển n ă n g : lượng 71-MC* 71->7I* (b)Crọmopho

Trang 23

3.13 H ấp th ụ do bước ch uy ển 7I-MI* ồ etilen v à 3-octen x u ấ t hiện ở 163 và 185 n m tương

ứng T ại sao cả h a i bước chu y ển kh ông h ấp th ụ ở cùng m ột bựớc sóng? Tương tác của

obitan p lớn hơn tro n g etilen h a y tro n g 3-octen?

(A) Cả h a i h ấ p th ụ do bước ch u y ển ơ->ơ* Do các liên k ế t đôi có các nhóm th ế khác

nh aư g ắn vào n ên môi trư ờ n g electron của các cromoplio khác n h a u V i th ế sự khác

n h a u về n ă n g lượng giữa các trạ n g th á i CT và ơ* là không n h ư n h au Sự tương tác của

o bitan p ố etilen lổn hơn Sự h ấ p th ụ bước sóng ngẮn hơn chỉ ra sự khác n h a u về n ăng ỊựỢng lổn hơn giữa các trạ n g th á i ơ và a*

(B), Gả h a í h ấ p th ụ do bước chu yển Do các liên k ế t đôi có các nhóm thọ khác

n h a u g ắn vào n ê n môi tru ờ n g electron của các cromopho khấc n h a u , Vi tliế sự khác

n h a u về n ă n g lượng giữa các trạ n g tliái n v à 71* ỉà không n h ư lỉliau Sit tuơng tác của

obitan p ở etilen lổn hơn Sự h ấ p tliụ bước sóng n g ắn hơn chỉ r a sự khác n h a u về n ăng lượng lớn hơn giữa các trạ n g th á i 7Ĩ và 7t*

3.14 Các bước chuy ển 7t~>7ĩ* đối với 2 hợp c h ấ t (tược cho ở dưới T ại sao cả h a i bước

chu yển h ấ p th ụ ồ cùng m ột bước sóng?

a) CH3C=CH 187 n r a ; b) CHsCOCH* 154 nm(A), T ro n g cả h a i h ấ p th ụ do bước chuyển dạng môi trư ờng electron củ a nhómcạcbonyl không giống môi trư ờ n g electron của nối ba Do vậy các bước ch u yển đòi hỏi

n ă n g lượng k h ác n h a u (B) T rong hợp c h ấ t đầu h ấ p th ụ do bưốc chuyển dạng tron g hợp cliất sa u hấp

th ụ đo bước chuy ển d ạng môi trư ờ n g electron của nhóm cacbonyl kh ông giôngmôỉ trư ờ n g electron của nốì ba 00 vậy các bước chuyển đòi hỏi n ă n g lượng kh ác nhau.

3.15 Đối với 3 hợp c h ấ t cho ỏ dưới các b án g h ấ p th ụ n h ậ n được có tliể do cùng m ột dạng

bước chuy ển không? G iải tliích

a) CH3-CI 172 nm ; b) CHa-I 258 n m ; c) CH3-B r 204 nm(A) Đốỉ với 3 hợp chất, các b ă n g h ấp th ụ n h ậ n được có tliể đo cùng m ột d ạn g bước chuyển /7.-KT* Vì độ âm điện củ a mỗi halogen không k hác n h a n n h iều nên môi trường electron tro n g mỗi p h â n tử sẽ tương tự n h a u ; diều n ày đẫn đến mức độ tương tác gần

giốhg n h a u c ủ a các o bitan p h â n tử, và do đó n à n g lượng giíĩa các trạ n g th á i n và a*

k hác n h a u ít

(B) Đốỉ với 3 hợp chất, các b ă n g h ấ p th ụ n h ậ n ciược c ó 'th ể do cùng m ột d ạng bước

c h ụ y ể t t rt -X T * V ì đ ộ â m đ i ệ n c ủ a m ỗ i l i a l o g e n k h á c n h a u n ê n m ô i t r ư ờ n g e l e c t r o n t r o n g mỗi p h â n tử sẽ k h ác n h a u ; điều n à y d ẫ n đến mức độ tương tác kliác n h a u của các

obitan p h â n tử, v à do đó sự k h ấc n h a u v ề n ă n g lượng giữa các trạ n g th á i n và ọ*.

3.18 P h ổ của m ột hợp c h ấ t có h a i bước chuyển n -»7i* và 7t~»7ĩ* được cho ỗ dưới H ãy chỉ ra

b ăn g h ấ p th ụ tư ơ ng ứ n g với bước ch u y ển nào?

392

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 24

(A) Bước ch u yển 7t->7ĩ*có Xmax=230 m il v à n ^ K * có XmQX= l9 0 njỉìỉ.> in', Ạ ị i fĩ Íí:ỏ > =;ọ'!!

(B) Bước ch uyển rc-»7t* có Xmax=230 nm v à 7t-»7ĩ* có Xmox=190 nm f:;ơ ?ii'; ° ' - - ' 1 ■

i ' l l \;i viy* ■ y'3.17 M ộ t hợp c liấ t được b iế t hoặc là am in no (> N - C - C - C - ) lioăc là am in không no

I I I

I I I(> N - C - C = c~) P h ổ tử ngoại củ a hợp c h ất được dẫn r a ở dưối Hãy xác định cấu

trú c củ a hợp c h ấ t này

t í(A) Cấu trú c > N - C - c = C “ Sự có m ặt của liai cực đại h ấp th ụ clio thấy có h ai bước

1 , 1 1chuyển H ấp th ụ m ạ n h Xmax=18õ 11 m do bước chuyển TT-MT* trong k h i l mox=220 um yếu

hơn do bước chu y ển n->a*.

I l l(B) C ấu trú c > N - C - c = C - Sự có m ặt của h a i cực đại h ấp th ụ cho th ấy có h a i bước

I I I

• chuyển H ấp th ụ m ạn li kmm=185 nm do bước chuyển n~>7ĩ* tro ng k h i X mox=220 nm yếu

hơn do bước chu yển3.18 ^Tại sào 1,4-p éiita đ ie n k h ông h ấp th ụ ả n h sán g trê n 200 lim trong vù ng pliổ tử ngoại?

CH2^C H C H ,C H = C H2 A.muỉp i7 5 ĩim

\ C H ^ C H C H = C H2 Xmojt= 2 i7 n m(A) T rong p e n ta đ ie n -1 ,4 h a i liên k ế t đôi khộng liên hợp vạ không có tương tác, đo vậy bước ch u y ển 7Ĩ~-MI* có n ă n g lượng tliấp Trong p entađ ien -1 ,3 h a i liên k ế t đôi liên hợp và bước ch u y ển n->n* có n ă n g lượng cao hơn.

(B) T rong p e n ta đ ien -1 ,4 h a i liên k ế t đôi không: liên hợp và không có tương tác, do vậy bước ch u y ển 7C—Wĩ* có n ă n g luợng cao Trong pen tađ ien-1,3 h a i liên k ế t đôỉ liên hợp và

bước chuy ển 71~>7Ĩ* có n ă n g liíỢng th ấ p hơn.

3.19 H ãy dự đoán sự k h á c n h a n 'trong phổ tử ngoại của h a i hợp c h ấ t sau:

(A) Hợp c liấ t A có hệ đien liên hợp v à sẽ h ấ p tliụ á n h sáng giữa 200 v à 400nm Hợp

c h ấ t B có h a ỉ liên k ế t đồi riê n g rẽ v à không liấp th ụ trong vừng 200-400 nm (B) Cả h a i hợp c h ấ t đều cổ liến k ế t dôi v à sẽ h ấp th ụ á n h sáng giữa 200 v á 400nm

393

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 25

(Q Hợp c h ấ t B sỗ h ấ p th ụ á n h sán g giữa 200 v à 400nm Hợp eliất A không h ấp th ụ tro n g v ù n g 200-400 mil.

3.20 Phô của h a i hợp c h â t c và D nằm tro n g vùng 200-400nm Nồng độ của mỗi hợp ch ât

được lấy sao cho ch ỉ h ấ p th ụ cxia bước chuyển re—>71* có cường độ cao x u ấ t hiện Có th ể

dự đoán sự k h ác n h a u nào về phổ cĩia h a i hợp c h ất này?

A

(A) Hợp c h ấ t D k h ô n g có h ấ p th ụ 7t->7ĩ* giữa 200 và 400 nm Hợp c h ấ t c sẽ h ấ p th ụ trong vììng 200-4500 nm

(B) Hợp c h ấ t c kh ô n g có h ấp th ụ 71->7Ĩ* giữa 200 và 400 nm, Hợp c h ất D sẽ h ấp th ụ tro n g v ù n g 200-4500 lim

(C) Cả h a i hợp c ỉiấ t đều có h ấp th ụ 7 giữa 200 và 400 nm

3.21 Hợp c h ấ t nào s a u đây h ấp th ụ á n h sáng ở bước sóng dài n h ất? N gắn n h ấ t? T ại sao?

(Ả) Hợp c h ấ t B có bước sóng h ấ p th ụ ng ắn n h ấ t, hợp c h ấ t c có bước sóng h ấp th ụ dài

n h ấ t H ệ liên hợp càn g d ài th ì n ăn g lượng cho bước clm yển 7ĩ->7t* càng thập, c có hệ

liên hợp d à i n h ấ t, B ch ỉ có các liên k ế t đôi riêng rẽ

(B). Hợp c h ấ t A có bước sóng h ấp th ụ ngắn n h ấ t, hợp c h ấ t c có bước sóng h ấp th ụ dài

n h ấ t Hệ liên hợp càn g đ ài th ì n ăn g lượng clio bước chuyển 7ĩ~>7t* càng thấp A có hệ liên hợp d ài n h ấ t, B ch ỉ có các liên k ế t đôi riêng 1'ẽ

(C) Hợp c h ấ t A v à B có bước sóng h ấp th ụ n h ư n h a u v ì cluing có cùng số' 11ÔÌ đôi, hợp

c h á t c có bước sóng h ấ p th ụ dài n h ấ t Hệ liên hợp càng dài tlứ n ă n g lượng cho bước chuyển 71-vrc* càng th ấp , c có hệ liễn hợp dài nliất

3.22 Hợp c h ấ t nào s a n đây h ấp th ụ án lì sán g ố bước sóng dài n h ất? N gắn n h ấ t? T ại sao?

A CHa(CH,)5CH,

B (CH,).,C=.CHCH«CH-C(CH,),

’ c CHjj~CfI C H -C HCH J(A) Hợp c h ấ t B Imp th ụ ỏ bước sóng dài n h ấ t, hợp cliất A ố bước sớng n g ắ n n h ấ t, vì ở hợp c h ấ t B có hệ liên hợp

(B) Hợp c h ấ t c h ấ p th ự ỏ bước sóng d ài n h ấ t, hợp c h ất A ở bước sóng n g ắ n n h ấ t, vì ởhợp c h ấ t c có hệ liên hợp

(C) Hợp c h ấ t B và c h ấ p th ụ ở bước sóng dài n h ư n h a u vì có cùng sô" liên k ế t đôi, hợp

c h ấ t A ở bước sóng n g ắ n n h ấ t

3.23 Các bước cliuyển 71-»7Ĩ* cho hợp c h ấ t E v à F ở dưới đã n h ậ n được M ột hợp c h ấ t có

30Bnrụ tro n g k h i liỢp c h ấ t k ia có Ằ,mox-263nm Hợp c h ấ t nào có Xmi>x~303nrn?

J

394

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 26

CHòCH=GHỔH=GHCH=0 (E)CHaCH=CfiCH=CHCH=CHCH==0 (F)(A) Hợp c h ấ t F có >vma?“ 303 n m (bước chuyển 7i->7ĩ‘) Hệ liên hợp dài hơn liấp th ụ ánh sáng có bước sóng d ài hơn.

(B) Hợp c h ấ t F có ?Sliax=303 nm (bước chuyển Hệ liên hợp dài hơn h ấ p th ụ án hsán g cố bước sóng đ ài hơn

(C), Hợp c h ấ t E có X„lũX=303 n m (bước clm yển 7Ĩ->7Ĩ*) Hệ liên hợp dài l;ơn h ấ p th ụ á n k

sán g có bước sóng dài hơn.

3.24 Tương tác p h â n cực c ủ a d un g môi với p h â n tử làin giảm trạ n g th á i nàn g lượng Các

trạ n g th á i K v à n sẽ được b ền lióa ỏ mửc độ lớn bởi dung môi p hân cực không?

(A) T rạ n g th á i 71* sẽ được bền hóa n lú ểu hơn vì 11Ó p h â n cực hơn trạ n g th á i H Do tương tác cíia d u n g môi với p h â n tử tăng, n ên độ bền của trạ n g th á i tăng

(B) T rạ n g th á i 71 sệ, được b ền h ó a n h iề u -h ơ n vì nó p h ân cực hơn trạ n g tliái 7t* Do tương tác của d ung m ôi với p h â n tử tăng, n ên độ bền của trạ n g tliái tăng

3.25 T rê n giản đồ n ắ n g lượng sau h ãy chì r a sự thay đổi tương đối về n ăn g lượng mà dim g môi p h â n cực gây n ê n ở cả trạ n g th á i n v à 71* Giải thích tạ i sao dung môi pliân

cực lại làm CỈ10 bước ch u y ển chuyển dịch vể bước sóng clài hơn?

K hông cớ dung mồi tương tííc phíìn cực dung inOi

p h â n tử tro n g d u n g môi k hô n g p hán cực

■■■•■■(B) T rường hợp B N ăn g lượng cần clio ÌHÍỚC chuyển 7Ĩ->71* trong-phâii tử có tương tác với du n g môi p liân cực tliì nhỏ hơn n ă n g lựợng cần cho cũng bước chuyển đó đối với

3.26 Đ ien liên hợp có ồ 219m n tro ng d un g môi liexan Xmiiìl lớn hơn h ay nhỏ hơn 219nm n ế u tlìay d u n g m ôi b ằ n g etanol

(A) Xm;lx(6tanol) 1Ớ 11 bơn 219 nm E tanol là dung môi pliân cực hơn hexan Do vậy etan o l sề b ền h ó a trạ n g t h á i 7Í* ỗ mức độ lớn Hơn ữ ạ ĩig th á i 7Ĩ,

(B) X1Iiax(etanol) nliỏ hơn 219 nm pjtanol là clung môi p h ân cực hơn liexan Do vậy

Trang 27

giảm trạ n g th á i năng 'lư ợ n g Đôi với bước cliuyển dạng n -»7t,v th ì trạ n g th á i J1 v à 71* sẽ được b ền hóa ở mức độ lớn "bởi đun g môi có liên k ế t hiđro không? Tax sao?

(A) T rạ n g th á i n sẽ được b ền h ó a ỏ mức độ lớn hơn Các electron không liên k ế t tiíơng

tác với d u n g môi có liên k ế t hiđro ở trạ n g th á i cơ bảri với mức độ lớn hơn so với trạn g

th á i k ích th íc h củ a chiVng

(B), T rạ n g th á i 7C* sẽ ctược bền h ó a ở mức độ lớn hơn Các electron không liên k ế t tương tác với clung m ôi có liên k ế t hicỉro ở trạ n g th á i cơ b ản với mức ctộ nhỏ liớn so với trạ n g

th á i k ích th íc h củ a chúng

(C) T rạ n g tliá i n sẽ dược bền hóa ở mức ctộ lớn liơn Các electron không liên k ế t tương

tác với d u n g môi có liê n k ế t hicíro ơ trạ n g th á i cơ bản vdi mức độ nhỏ hơn sò với trạ n g

th á i lá c h tliích củ a chửng

3.28 T rê n giản đổ m ức n ă n g lượng cúa xeton (lưới đây, hây chỉ r a ả n h hưồttg lên biíớc

chuyển- n-»7t* k lii p h â n tử được h òa ta n vào trong du n g môi p h ân cực v à có liên k ết hiđro n h ư etanol H ũy chĩ r a trê n giản đồ sự thay đổi này? Giải thícli

m ô i p h â n c ự c l à m b ề n h ó a t r ạ n g t h á i 71* ở m ứ c đ ộ cao h ơ n s o v ớ i n ó l à m b ề n h ó a t r ạ n g tliái 71 Do v ậy SỴÍ k h á c n h a u về n ă n g lượng clối với bước chuyển 71-MC* trở nên nliỏ hơn (chuyển dịch sóng d à i h á y c h u y ể n dịch'đỏ)

(B), D u n g m ôi sẽ có liên k ế t liiđro v à làm bền hóa trạrig th ái cơ bản n v ớ i mức độ nhỏliớn so với Ĩ1Ó sẽ b ền hóa tr ạ n g th ố i kích thích lĩ* Sự khác n h a u về n ă n g lượng cho bước

chiiyển n'->n* sẽ trỏ liên lớn hơn (chuyển địcỊi sóng n g ắn liay chuyển đỊcli xanh) D ung

môi p h â n cực làm b ền h ó a trạ n g th á i 71* ồ mức độ cao liơn so với 11Ó làm bển liổa trạ n g

th á i it, Do v ậy ỉ sự k h á c , n h a u v ề n ă n g lượng đối với bứổé chuyển 7C-MẸ* trồ nôn nhỏ hơn (chuyển địcli sóng d ài h a y ch u y ển dịcli đỏ) í i3.29 M ột hợp c h ấ t h ò a ta n tro n g h ex an có X,rtflx=305nm K hi cùng hợp c h ấ t đó hòa tan

tro n g e ta n o l th ì có Xmox-3 0 7 n m H ấp thụ n ày gây nên bỏLbước chuyển h a y 7ĩ-»7t*?

(A) Buớc chuy ển E ta n o l là đu n g môi p h â n cực hơn và cũng là d u ng môi có k h ả

n à n g tạo -liên k ế t liiđro tố t hơn h exan "Bước chuyển trọng etạnol có n ă n g lượng cao hơn

so với tro n g hexan Do v ậy trạ n g tliá i lvích thích p h ả i được bền hóa b ằng etan ol với mức

độ nhỏ hợn so VỚỊ tr ạ n g th á i cơ bản Sií chuyển dịch về p h ía sóng n gắn hơn với dung mối p h ấ n cực n h iề u hơn đặc trư n g cho bitóc chuyển 7t-»7T*

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 28

(B) Bước ch u y ển rc-Mt* E ta n o l là dung môi pliâiì cực hiái 'V&áỀìíS-’í M i i ì i Môi có k h ả

n ă n g tạo liên k ế t lú đ ro tố t lidn hexan Bước cluiyển trong etanol có n ă n g lượng th ấp

h a ” S! , VÓi tf “ g h e x a n ' 1)0 v ậy trạ n g th ái ltích ffiíc]l p h ả i <»«Ợc ĩìó â b ăng etanol vái

m ức độ lổn hơn so với trạ n g tliái cơ bàu S ự chuyển dịch về pl.ía sóng dài hơn vởi dungmoi p h â n cực n h iêu hơn ctảc trư n g cho bước chuyển 71—>71*

3.30 H ãy chỉ r a đường cong h í p thụ c ủ a m -to h iđ m v à của benzylam iii tro n g hình đitôiđây:

(A) (1) m.-tọluđÌỊi; (2) benzylam in

(B) (1) benzylam in; (2) 7íí-toliỉđin

3.31 P hổ của a x it p h en y lax etic và m etyl benzoat đựợc dẫn ra ở dựới Đường cong hấp thụ nào thuộc về aĩỷit phenylaxetic?

(A) (1) a x it p heii3rlaxetic: (2) m etyl benzoat

(B), (1) m etyl benzoat; (2) a x it phenylaxetic

3.32 T rên h ìn h chỉ r a phổ h ấ p th ụ của các hợp chất: propenyỉbenzen (CtìH5CH=CHCH;1), allylbenzen l-p lie n y ]p e n ta đ ie n -l,3 (CflHr>CH=CH-CH=CHCH:0

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 29

Hãy tìm đường cong hấp thụ cho mỗi chất (tã cho.

(A) (1) allylbenzen, (2) propenylbenzen, (3) l-p h en y lp en tađ ien -1 ,3 Với sự tă n g m ạch Hên liỢp, b ă n g h ấ p tim chu yển dịch về m iền sóng dài và ciíờng độ của nó tàn g lên

(B) (1) propenyitoenzen, (2) allylbenzen, (3) l-p h en y lp en tađ ien -1 ,3 Với sự tăn g m ạch liên hợp, b ăn g h ấ p th ụ chu y ển dịch về m iền sóng dài v à cường clộ của nó tă n g lên

(C) (1) 1-p h en y lp e n ta đ ie n -1,3, (2) propenylbenzen, (3) allylbenzen Với sự tă n g m ạch liên hợp, b ă n g h ấ p th ụ chuy ển dịcỉi về m iền sóng dái v á cường độ của 11Ó tăn g lền

(D) (1) í-p h e n y lp e n ta đ ie n -1 ,3 , (2) allylbenzen, (3) propenylbenzen, Với sự tă n g m ạch liên hợp, b ă n g h ấ p th ụ chuyển địch về m iền sóng dài v à cường độ của nó tăn g lên

3.33 Đường cong p h ổ nào d ẫn r a dưới đây thuộc về a -iro n (I) và P-iron (II)?

220 260 300 340 ?k, nm

(A) (1) p-iron: (2) a -iro n (B) (1) a -iro n ; (2) fi“iron

3.34 T rê n h ìn h dưới đây đưa r a phổ tử ngoại của 2,2-đicỉođiphenyl và 4,4-điclođiplienyl

Hốy tĩm đường còng h ấ p th ụ cho mỗi đồng p hân '

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 30

(A) (X) 2,2-điclodiphenyl; (2) 4,4-điclodiphenyl.

(B) (1) 4,4-điclodiphenyl: (2) 2,2-cTiclođiphẹnyl

3.35 Phổ h ấ p th ụ tử ngoại của phenol tro n g dung dịch hexan, rượu và tro n g du n g dịch kiềm được d ẫ n r a ờ dưổi H ãy xác địn h 'đ ư ờ n g cong liấp th ụ tương ứng cho mỗi dung môi

(A) (1) liexan, (2) rượu, (3) d u n g dịch kiềm

(B) (1) rượu, (2) hex an, (3) d u n g dịcli kiềm

(C) (1) du n g dịch lciềni, (2) rượu, (3) liexan

CP) (1) rượu, (2) đ u n g dịch kiềm, (3) hexan

3.36 P hổ củ a axeton ở dưới được g h i tron g dung môi liexan, etanol và nước H ãy xác định đường cong h ấ p th ụ tường ứ n g cho mỗi dung môi

399

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 31

(A) (1) nước, (2) etanol, (3) hexan.

(B) (X) etanol, (2) 11ƯỚC, (3) hexan

(C) (1) nước, (2) hexan, (3) etanol

(D) (1) etanol, (2) hexan, (3) nước

3.37 H ãy xác đ ịn h 'từ d u n g môi nào (hexan, rượu hay nước) n h ậ n được mỗi đường cong phổ liấp th ụ của m ezytyl oxit n h ư phổ đồ cho ở dưới H ãy giải th ích n h ữ n g th ay đổi xảy

ra tro n g phổ h ấp th ụ này

(A) (1) rượu, (2) nitóc, (3) liexan

(B) (1) nước, (2) rượu, (3) hexan

(C) (1) liexan, (2) riíợu, (3) nựổc

(D) (1) rượu, (2) h exan , (3) nước

3.38 T rê n phổ ctiía r a các đường cong liấp' th ụ .của a -n a p h ty la m in tro n g đun g địch rượu

và tro n g d u n g địcli rượu-niíổc có axit Tìm đường cong h ấp th ụ tương ứng cho mỗi

du ng môi

(A) (1) clung clịch rượu-m tớc có axit; (2) dung dịch rượu

(B) (1) d u n g địch rượu; (2) d u n g địch 'rứộu-ìuíớc có axit

3.39 o-A m inophenol tro n g du n g dịch rượu có phổ n h ư ở h ìn h dưới T rên phổ đồ cũng đưa

ra cĩường cong h ấ p th ụ của hớp ch ấ t n ày tro ng dung địch ax it v à kiểm H ãy xác định đường cong k ấ p th ụ cho mỗi đu n g môi

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 32

(A) (1) clung dịch ỉciềm; (2) d u n g dịcli axit.

(B) (1) d u n g dịch axit; (2) d u n g dịch kiềm 3.40 T rên phổ đồ đư a r a các đường cong h ấp th ụ của 2,4-đinitrorezosm (A) và của các

Trang 33

3.42 Pliổ h ấ p th ụ c ủ a p -n itro -N -e ty la n iliií (A) v à dẫn x u ấ t N -axetyl củ a nó (B) có dạng

n h ư h ìn h dưốỉ đây H ăy g iải th ích sự th a y đổi xậy r a trong phổ

(A), (a) A; (b) B

(B) (a) B; (b) A

3.43 T rê n phổ đồ d ẫ n r a các đương cong h ấp tliụ của 2 ,4 -đ in itro-N -m ety lanilin (a); 2,4-

đ íĩiitro -N fN -đ im e ty la n ilin (b); ổ B - đ in itro -l^ ^ ^ -te tra h iđ ro q u in o liu (c) v à 6,8-đ in itro -

1 -m e ty l-1,2,3,4-te tra h ỉđ ro q u itio lin (d) B ằng cách sử dụ n g các qui tắc thự c nghiệm về

sự ch u y ển địch v ạch h ấ p ;thụ tro n g phổ của benzen, h ăy đề x u ấ t câu dạng của các hợp

Trang 34

(A) I - A: II - B.

(B) I - B; II - A

3.46 K hi xác đ ịn h công th ứ c cấu trú c của pừ etrolon, là sản p h ẩm xà phòng lióa thuốc trừ

sâ u có n guồn gốc th iê n n h iê n p iretrin , t.hì ba cấu trú c sau được xem n h tí là cấu trú c có

th ể lự a chọn là cấu trú c của pừ etrolon

e (1)=6,8421

403

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 35

G hi chú: k gọi 1 ầhệ sô 'h ấ p thụ riêng, được

đ ịnh n g h ĩa như sau:

k-D /c'1 c' là nồn g độ g /1

k ]iốn hệ v ớ i8 như sau:

Trang 36

Chương 4 PHổ CỘNG HƯỞNG TỪ NHÂN

4.1 Cho p ro to n được đ ặ t tro n g từ trư ờng ngoài có cường độ b ằn g B0, Bo v à Bp m à Bọ> Bo

> B 0 Bước ch u y ển n ă n g lượng nào lớn n h ấ t? Nhỏ nliất?

(A )j A E ( Ẹ 0 ) < A E ( B 0) < A E ( B o )

(B), A E ( B o ) < A E ( B 0) < A E ( B o ) (C ) A E ( B n ) < A E (B o ) < A E ( B 0 ).

(D ) A E ( B 0 ) < A E ( B q ) < A E ( B 0).

4.2 Ba p roton k h á c n h a u A,B v à c có h ằ n g số chắn sắp xếp theo th ứ tự:

ƠB > ƠA > ơc

H ãy sắp xếp các p ro to n tr ê n theo th ứ tự từ trư ờn g ngoài cần th iế t cho sự cộng hưỏng

(A) B 0(jB) > B 0(A)> (B) B0(A) > > B0(C)-(G ) B 0(C) > Bo(A) > Bfl(py

Btì(c,-•(D) B 0(B) > B 0(C) ^ B()(A)

4.3 Từ trư ờ n g ngoài cần th iế t cho sự cộng hưỏng của 3 proton giảm theo dăy:

Bq(D) > Bf,<E) >B0(F> H ầy sắp xếp các proton trêri theo th ứ tự giấm dần của độ chuyển dịchhóa học

(A) 5e > Sf >8d

(G) 8j)

4.4 H ài đ ỉn h Ịiấp th ụ được d ẫ n r a cf dứới đây P roton nào có h ằn g sổ" chắn lớh hơn? Proton

nào cộng hưồng ỏ trư ờ n g cao hơn?

Trang 37

(C) P ro to n B có h ằ n g số c h ắ n lớn hơn Vì ơ trở n ên nhỏ hơn n ên 5 (so với TMS) sẽ lớn hơn.

4.5 Đối với hợp c h ấ t CH3C H2B r;pro ton nào sẽ có giá trị ơ th ấ p n h ất? Proton nào có giá trị

% th ấ p n h ấ t? T ạ i sao?

(A) H iệu ứ n g che ch ắn (ơ) trê n ~CHjr sẽ th ấ p hơn h iệu ứ n g che chắn trê n nhóm -CHa,

n ê n độ ch u yển dịch h óa học so vối TMS củ a -CH 2~ sẽ nhỏ hơn so với củ a -C H 3 Do vậy,

% ('t—10-Ô)sẽ lốn iiơn cho -CH2- và nhỏ hơn cho -CH3.

(B) H iệu ứ ng ch e c h ắ n (a) trê n -CHạ- sẽ cao hơn hiệu ling che chắn trê n nhó m -CH 3,

n ên độ chu yển dịch h ó a học so với TMS c ủ a -CH 2- sẽ nhỏ hơn so vỡi của -C H a Do vậy,

X (t=10-5) sẽ lớn hơn cho -C H 2- v à nhỏ hơn cho -CH3

(C) H iệu ứ n g che ch ắn (ơ) trê n -C H 2- sẽ th ấ p hơn h iệu ứ n g che c h ắ n trê n nh óm -CH 3,

n ê n độ ch u y ển dịch hóa học so với TMS củ a -C H 2- sẽ lớn hơn so với của -C H 3 Do vậy, T

(T"10-&) sẽ nhỏ hơn cho -C H 2- v à lớn hơn cho -CH3

4.6 T ro n g hợp c h ấ t s a u h ãy dự đoán xem proton nào có giá trị T lớn n h ấ t? G iải thích

CH* CH3 (b)

H—i - ổ —Ố -H (a)

Ổ h 3 Ố h 3

(A) Do proton H0 n ằ m cách n gu yên tử oxi có độ âm điện m ạn h m ột ng uy ên tử, n ê n nó

có h ằ n g số’ c h ắ n nhỏ hơn proto n Hb n ằ m cách nguyên tử oxi h a i nguyên tử Do vậy, T cho H a sẽ nhỏ hơn X cho Hị,.

(B) Do proton H a n ằ m cách ngu yên tử oxi có độ âm điện m ạn h m ột n gu yên tử, n ên nó

có hằng- số' ch ắ n lớn hơn p ro to n H b n ằ m cách nguyên tử oxi h a i n g uyên tử Do vậy, T cho Hq sẽ lớn hơn T cho H b

(C) Do pro to n H u n ằ m cách n g u yên tử o x icó độ âm điện m ạn h m ột n gu yên tử, n ên nó

có h ằ n g số c h ắ n nhỏ hơn pro to n H b n ằ m cách nguyên tử oxi h a i nguyên tử Do vậy, T cho H a sẽ lớn hơn X cho H b

4.7 T rong hợp c h ấ t sa u h ã y dự đọán xem proton nào có giá tr ị X lớn n h ấ t? G iải thích:

(G) Ọlo có độ âm điện cao hơn broỉĩi) n ê n sự che chắn đối với proton H a sẽ lớn hơn so

với.proton Ht> Do vậy, X cho H0 sẽ nhỏ hơrn: CÌ10 Hb

4i8 Có bao nhiêu loại proton khác nhau trong hợp chất CH3CH2CH3 Tỷ lệ các diện tích

các pic cho hợp c h ấ t n à y n h ư th ế nào?

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 38

(A) Có h a i loại p ro to n k h á c n h a u tro ng liợp ch ấ t CH3CH2CH3 Các nhóm CH3 ỉà tương đương Tỷ lệ các diện tíc h các pic là pic(CH3):pic(ÒH2):::3:l.

(B) Có b a loại p ro to n k h á c n h a u tro n g hợp c h ấ t CH3CH2CHa H ai nhóm CH3 là lvhông tương đương đo sự qu ay tự do quanli liên k ế t C-C Tỷ lệ các điện tích các pic là 1:2:1.(C), Có h a i loại pro to n k h á c n h a u tro n g hợp c h ấ t CH3CH2CH3 Các nhóm proton trong

p h â n tỏ tương đương n h a u , n ê n phổ cộng hưởng từ proton chỉ có m ột pic đơn (singlet)

4.9 Tỷ lệ các d iện tícli các pic đ ố i với hợp c h ấ t (CHS)2CHCH'2CHCH3)2 như- th ế nào?

(Á) Tỷ lệ điện tíc h các pic <!ôì vối hợp c h ất (CH3)2CHCH2GH(CH3)2 là

’ pic( CHS): pie( CHá): pic(CH )=6:1:1

(B) Tỷ lệ diện tích các pic đối với hợp c h ấ t (CH3)2CHCH?CH(CH3)2 làpícCỌHs): pic(CH2):pic(CH)=3:2: í

(C) Tỷ lệ diện tích các pic đối với hợp c h ấ t (CH3)2CHCH2CH(CH3)2 làpic(CH;0: pic(CHa):pic(CH)“ 3:1:2

4.10 Tỷ lệ các diện tích các pie đổỉ với hợp c h ấ t H O CH?CHOHCHi>OH n h u th ế ỉiậo?

4.11 M ột p h ầ n phổ cộng hưởng từ c ủ a m ột hợp c h ấ t được cho ỏ dưới Tỷ lệ

H ãy lự a chọn các m ả n h câu trú c sa u sao cho p h ù hợp với ph ổ trên

Trang 39

CH ? (a)

C i l ^ s (a) T=8,37 ppm(c) (b) 1=8,73 ppm

(c) t= 9, 15 ppm

H ãy giải th íc lí sự k h á c n h a u về độ chuyển dịch hóa học củ a các proton (a), (b) v à (c)

(A) Các p ro to n (a) dự đoán có sự che i t h ạ i proton k ia vì h iệu ứng cảm ứ n g của nhóm etenyl; do đó, các p ro to n (a) sẽ cò tín h iệu cộng hưỏng n ằ m ở tritờng tliấp hợn (x nliỏ

h a y s lớn) so với h ạ i p ro to n kia Các proton (c) ở trê n đám m ây electron ít của nối tfôi,

n ên bị che ch ắn bồi h iệ u Xing n g h ịch từ (anisotrop) Các proton (c) sệ có tín Ịxiậu nằm trư ợng cao hợn Ct lổn Hơn h a y 8 nhỏ hơn) các proton (b) không n ằ m gần nối đôi

(B) Các p ro to n (a) dự đoán có sự che n ln ều h a i proton k iạ vì h iệu ứng cảm ứ n g của nhóm etenyl; đo đó, các p ro to n (a) sẽ có tín h iệu cộng hưởng líằm ở trư ờn g cao hơn (t lớn h ay 6 ĩiliồ) so với lia i p ro to n kia Các proton (c) ồ trêtt đám m ây electron 7t của riốì đôi, n ê n bị che ch ắn bồi h iệu ứ n g n g hịch từ (anisotrop) Các proton (c) sẽ có tíìi liiệu

n ằm trư ờ n g th ấ p hơn (% nhỏ hơn h a y 8 lớn hơn) các prớton (1)) không n ằ m gần nôì đôi.

(C) Gác p ro to n (a) dự đo.án có sự che ít h a i p roton k ia vì h iệu ứng cảm ứ n g củ a nlióm

etenyl; do đó, các p ro to n (a) sẽ có tín hiệu cộng 'hưởng n ằ m ồ trư ờng th ấp hơn ( t nhỏ

h a y 6 lớn) so với h a i pro ton kia Các proton (c) ở trê n đắm m ây electron 71 của nôì đôi,

n ên bị che ch ắn bỏi h iệ u ứ n g n g h ịch từ (a n iso tro p ).C á c proton (c) sẽ có till h iệu nằm trư ờng th ấ p hơn (x n h ỏ hơn h a y 5 lớn hơn) các proton (b) k h ông n ằ m gần nối đôi,

4.13 H ẵy giải th íc h các giá tr ị T đối với các proton của các hợp ch ấ t dưới đây:

(A) P ro to n (a) n ằ m g ần nhó m C - 0 và ồ vị trí m à trư ờ n g tác đụng tăn g lên bỏi hiệu

ứ ng n g h ịch từ c ủ a n h ó m eacbonyl Do vậy, proton (a) sẽ có giá trị t nliỏ hơn proto n (b)

n ằm cách x a nhóm cacbonyl:

(B) P ro to n (a) n ằ m g ần nh õm 0 = 0 v à ở vị tr í m à trư ờ n g tác dụng giảm đi bởi h iệu ứng

n g hịch từ của n h ó m cacbonyl Do vậy, proton (a) sẽ có giá tr ị X nhỏ hơn proton <b) nằm

(C) P ro to n (a) n ằ m g ần n h ó m c= 0 và ở vị trí m à trư ờ n g tác d ụng tăn g lên bồí hiệu

ứ ng th u ậ n từ c ủ a nlióm cacbonyl Do vậy, proton (a) sẽ có giá trị T nhỏ hơn proton (b)

Trang 40

(a) t= 2 ,28 ppm(b) t = 2 , 6 0 p pm

(A) T ấ t cả các p ro to n thơm đểu bị.che ch ắn bởi h iệụ ứng nghịch từ của vòng benzen

P roton (a) cũ n g b ị che c h ắ n Ịjồi hiệu ứng cảm ứng và hiệu ứ n g ngliich từ c u a nhóm

(B) T ấ t cả các p ro to n thơm đềụ b ị p h ả n chận bởi h iệu ứng nghịch từ cua vòng benzeii

P roton (a) cũ n g b ị p h ả n c h ắ n bởi h iệu ứ ng cảm ứng v à hiệu ứng ng hịch từ cua nhóm cacboụyl

(C) T ấ t cả các pro to n thơm đều bị p h ả n ch ắn bồi hiệu, ứng nghịch từ củ a vòng benzen

P roton (a) b ị che chắn bởi h iệ u ứng cảm ứng và hiệu ứĩỊgịtlvuận từ củạ ụhóin cacbonyl

4.15 Giá tr ị t cliõ các n h óm m etylen tro ỉig h ợ p ch ấ t sa u đtíợc đ ẫn r a ở dưới H ãy giải

(A) Sự p h ả n ch ắn ồ vị tr í (a) là do liiệu ứĩig pỊiận cựe mạ.tth của h ạ i nhóm ph en y l cũng

n h ư h iệ u ứ n g n g h ịch từ của h ạ i vòng benzen Các proton (b) bị p h ả n chắn bởi hiệu ứng

p h ậ n cực v à h iệ n ứ n g n g h ịch từ cua h ạ i vòng benzen Các proton (c), (d) v à (e) nằm ỏ

trê n đám m ây electron của các vòng b enzen n ên hiệu ứng che ch ăn xảỵ i;a.

(B); Sit che chắỊi ở v ị t r í (a) là do lxiệu ứ ng p M n cực m ạnh của h a i nhpm p h eny l cũng

n h ư M ệùíứỉig h gliịeh từ c ủ a lia i vòng ibenzen Các proton (b) b ị p h ả n chắn bồi h iệu ứng

p h â n cực v à h iệu ứ n g n g h ịch từ của liai vòng bexizen Các proton (c), (d) v à (e) n ằm ở

tr ê n đám m â y -electron c ủ a cấc vòng benzen n ê n h iệ u ứng che ch ặn xảy,ra ;(C) Sự pliảii c h ắ n ở vị tr í (á) là- đo h iệu ứng p h â n cực m ạn h cửa h a i nhóm phe.nỹl oũTig

n h ư h iệu ứ n g th ù ặ it từ c ủ a h a i vòng b e n z e n ,: Các proton (b) bịt chẽ ch ắn bồi h iệu ứng

p h â n cttc v à h iệu ứ n g n g h ịch từ của h a i vòng benzen Các, proton (c), (d) và (e), nằm ồ trê n đám m ây electron c ủ a các vòng benzen tiên h iệ u ứ n g p h ả n chắn xảỷ ra,

4.16 Trong m eta n o l tồn tạ i cân bằng sau:

Ngày đăng: 03/10/2018, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w