1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 11 bài 10: Photpho

4 307 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 42,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Cho học sinh biết: - Vị trí, các dạng thù hình của P, cách điều chế và ứng dụng của nó.. - Các tính chất hóa học cơ bản của P.. Kĩ năng: Dự đoán tính chất hóa học của P, viế

Trang 1

BÀI 10: PHOT PHO

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Cho học sinh biết:

- Vị trí, các dạng thù hình của P, cách điều chế và ứng dụng của nó

- Các tính chất hóa học cơ bản của P

2 Kĩ năng:

Dự đoán tính chất hóa học của P, viết được các phản ứng minh họa cho tính chất đó

3 Tình cảm, thái độ:

- Rèn luyện thái độ làm việc khoa học, nghiêm túc

- Xây dựng tính tích cực, chủ động, hợp tác, có kế hoạch và tạo cơ sở cho các em yêu

thích môn hóa học

B Chuẩn bị:

Bảng hệ thống tuần hoàn và các câu hỏi cho học sinh

C Phương pháp: Dạy học nêu vấn đề.

D Tổ chức hoạt động:

1 Kiểm tra bài cũ :

Cho ví dụ và nêu tính hóa học của muối nitrat.?

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG

Hoạt động 1Xác định vị

trí trong HTTH và viết

cấu hình electron của P ? * Ô số 15, chu kì 3, nhóm

VA

* C/hình : 1s22s22p63s23p3

I Vị trí và cấu hình electron nguyrn tử:

* Ô số 15, chu kì 3, nhóm VA

* Cấu hình : 1s22s22p63s23p3

* Có 5e lớp ngoài cùng nên trong các hợp

Trang 2

Hoạt động 2 Dạng thù

hình là gì ?

Từ cấu tạo của các dạng

thù hình P và tham khảo

SGK nêu tính chất vật lí

và hóa học cơ bản của

chúng ?

* Có 5e lớp ngoài cùng nên trong các hợp chất P có hóa trị cao nhất là 5

- Dạng thù hình là các dạng cấu tạo khác nhau của cùng một NTHH

* P trắng:

- Chất rắn, mềm, màu trắng trong suốt, dễ nóng chảy , phát quang trong bóng tối

- Không tan trong nước, tan trong một số dung môi hữu

cơ : C6H6, CS2

- Độc, gây bỏng da

-Đk thường, bốc cháy trong không khí nên bảo quản trong nước

* P đỏ :

- Chất bột, màu đỏ, dễ hút ẩm

và chảy rữa , bền trong không khí, không phát quang, không độc

- Không tan trong các dung môi thông thường, bốc cháy ở trên 2500C

chất P có hóa trị cao nhất là 5

II Tính chất vật lí:

1 Phot pho trắng:

- Chất rắn, mềm, màu trắng trong suốt, dễ nóng chảy (44,10C), phát quang trong bóng tối

- Không tan trong nước, tan trong một số dung môi hữu cơ : C6H6, CS2

- Độc, gây bỏng da

- Đk thường, bốc cháy trong không khí nên bảo quản trong nước

- P trắng -250độ, khg có k/khí > P đỏ (bền)

2 Phot pho đỏ:

- Chất bột, màu đỏ, dễ hút ẩm và chảy rữa ,

bền trong không khí, không phát quang, không độc

- Không tan trong các dung môi thông thường, bốc cháy ở trên 2500C

- P đỏ -t0, khg có k/khí > hơi -l/lạnh > P trắng.

III Tính chất hóa học:

* Ptrắng hoạt động hơn Pđỏ Trong hợp chất

P có các số oxi hóa -3, +3, +5

Trang 3

Hoạt động 3 Viết các

phản ứng hóa học thể

hiện tính oxi hóa và tính

khử của P ?

Đọc tên các sản phẩm

của phản ứng ?

Hoạt động 4 Tham khảo

SGK, nêu trạng thái tự

nhiên và ứng dụng của

* Do đặc điểm cấu tạo nên P trắng hoạt động hơn P đỏ

3Ca + 2P t0-> Ca3P2

(Canxi photphua)

P có số oxi hóa từ 0 giảm xuống -3, thể hiện tính oxi hóa.

4P + 3O2thiếu -t0-> P2O3

(diphotpho trioxit)

4P + 5O2dư -t0-> P2O5

(diphotpho pentaoxit)

2P + 3Cl2thiếu -t0-> 2PCl3

(photpho triclorua)

2P + 5Cl2dư -t0-> 2PCl5

(photpho pentaclorua)

P có số oxi hóa từ 0 tăng lên +3và +5 thể hiện tính khử.

- Không tồn tại tự do

1 Tính oxi hóa: khi tác dụng với kim

loại

VD : 3Ca + 2P t0-> Ca3P2

(Canxi photphua)

2 Tính oxi hóa: khi t/dụng với oxi,

halogen, lưu huỳnh

VD: 4P + 3O2thiếu -t0-> P2O3

(diphotpho trioxit)

4P + 5O2dư -t0-> P2O5

(diphotpho pentaoxit)

2P + 3Cl2thiếu -t0-> 2PCl3

(photpho triclorua)

2P + 5Cl2dư -t0-> 2PCl5

(photpho pentaclorua)

IV Ứng dụng:

Dùng để sản xuất axit H3PO4, diêm

Sản xuất bom, đạn khói, đạn cháy

V Trạng thái tự nhiên :

- Không tồn tại tự do

- Khoáng vật chính Apatit Ca3(PO4)2 và Photphorit : 3Ca3(PO4)2 CaF2

VI Sản xuất:

- Từ quặng Apatit:

- Trộn hh Ca3(PO4)2 với SiO2, C cho vào lò

Trang 4

P ?

Hoạt động 5 Viết và cân

bằng phản ứng điều chế

P trong công nghiệp ?

- Khoáng vật chính Apatit

Ca3(PO4)2 và Photphorit : 3Ca3(PO4)2 CaF2

Dùng để sản xuất axit H3PO4, diêm

Sản xuất bom, đạn khói, đạn cháy

Ca3(PO4)2+ 3SiO2 +5C -t0->

3CaSiO3 + 5CO + 2P(hơi)

điện (12000C)

Ca3(PO4)2+ 3SiO2 + 5C -t0-> 3CaSiO3

+ 5CO + 2P(hơi)

- Làm lạnh, hơi P hóa rắn là P trắng

E.Củng cố và dặn dò:

Làm bài tập 2 / 49 SGK

Làm bài tập SGK 3, 4, 5/ 49 , học bài cũ và đọc bài mới chuẩn bị cho tiết sau

Ngày đăng: 02/10/2018, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w