Vốn đầu tư của khu vực kinh tế Nhà nước theo giá thực tế phân theo nguồn vốn State investment at current prices by investment source Nghìn tỷ đồng - Trillion dongs Chia ra - Of which
Trang 1Môc lôc - Contents
Tµi kho¶n quèc gia
National accounts 31
§Çu tư
Investment 49
Doanh nghiÖp vµ c¬ së kinh doanh c¸ thÓ
Enterprise and individual business establishment 75
Trade, price and tourism 135
VËn t¶i vµ bưu chÝnh, viÔn th«ng
Transport and postal services, telecommunications 169
Gi¸o dôc, y tÕ vµ møc sèng d©n cư
Education, health and living standard 183
Trang 3Cities under provinces
QuËn
Urban districts
ThÞ x·
Towns
HuyÖn
Rural districts
c¶ n−íc
whole country 44 46 47 553
§ång b»ng s«ng Hång
Red River Delta 11 16 6 96
Trung du vµ miÒn nói phÝa B¾c
Northern midlands and
Red River Delta 364 122 1965
Trung du vµ miÒn nói phÝa B¾c
Northern midlands and
Trang 4Area (*)
(Km 2 )
Dân số trung bình (Ng người)
Average population (Thous
pers.)
Mật độ dân số (Người/km2)
Population density (Person/
Trung du vμ miền núi phía Bắc
Northern midlands and
Area (*)
(Km 2 )
Dân số trung bình(Ng người)
Average population (Thous
pers.)
Mật độ dân số (Người/km2)
Population density (Person/
Trang 5(Tiếp theo) Diện tích, dân số và mật độ dân số
năm 2008 phân theo địa phương
(Cont.) Area, population and population density
in 2008 by province
Diện tích (*)(Km2)
Area (*)
(Km 2 )
Dân số trung bình (Ng người)
Average population (Thous
pers.)
Mật độ dân số (Người/km2)
Population density (Person/
Average population (Thous
pers.)
Mật độ dân số (Người/km2)
Population density (Person/
Data as of 01 January 2007 (Ha Noi, Vinh Phuc and Hoa Binh according to new administrative border)
2 2
Trang 6D©n sè trung b×nh ph©n theo giíi tÝnh
Average population by sex
Average population by residence
Trang 7km2)
Area (Thous
km 2 )
Dân số giữa năm 2008 (Triệu người)
Population mid-year 2008 (Mill persons)
Mật độ dân số (Người/km2)
Population density (Person/km 2 )
Thế giới - World 135641 6705 49
Châu Phi - Africa 30306 967 32
Bắc Phi - Northern Africa 8525 197 23
Tây Phi - Western Africa 6138 291 47
Châu Mỹ - America 42049 915 22
South Central Asia 10776 1683 156
(Tiếp theo) Diện tích, dân số và mật độ dân số của thế giới
(Cont.) Area, population and population density
of the world
Diện tích (Nghìn
km2)
Area (Thous
km 2 )
Dân số giữa năm 2008 (Triệu người)
Population mid-year 2008 (Mill persons)
Mật độ dân số (Người/km2)
Population density (Person/km 2 )
Châu Âu - Europe 22985 736 32
Châu Đại Dương - Oceania 8537 35 4
Trong đó - In which:
Pa-pua Niu Ghi-nê
Papua - New Guinea 463 6,5 14
Quần đảo Sa-lô-môn
Nguồn số liệu: Bảng số liệu dân số thế giới 2006, 2008 của
Uỷ ban nghiên cứu dân số Mỹ
Source: Word Population Data Sheet 2006, 2008 of Population Reference Bureau of United States
Trang 8D©n sè gi÷a n¨m cña mét sè n−íc ch©u ¸
Mid-year population of some Asian countries
TriÖu ng−êi - Million persons
Phi-li-pin - The Philippines 81,9 83,6 85,3 87,0 88,6
Th¸i Lan - Thailand 63,7 64,2 64,8 65,2 65,8
(*) D©n sè trung b×nh - Average population
Nguån sè liÖu: Nh÷ng chØ tiªu chñ yÕu cña Ng©n hµng Ph¸t triÓn
ViÖt Nam - Vietnam 1,5 1,4 1,3 1,2 1,2
Phi-li-pin - The Philippines 2,1 2,1 2,0 2,0 1,8
Th¸i Lan - Thailand 0,8 0,9 0,9 0,7 0,8
Trang 9Lao động đang làm việc tại thời điểm 1/7
State
Kinh tế ngoài Nhà nước
Non-State
Khu vực có vốn đầu tư
nước ngoài
Foreign investment sector
Nghìn người - Thous persons
Employed population as of annual 1 July
by kinds of economic activity (*)
Nghìn người - Thous persons
Mining and quarrying 255,8 341,2 370,0 397,5 431,2Công nghiệp chế biến
Manufacturing 3550,3 5248,5 5655,8 5963,4 6306,2Sản xuất và phân phối
điện, khí đốt và nước
Electricity, gas and water supply 82,7 151,4 173,4 197,0 224,6
Xây dựng - Construction 1040,4 1998,9 2136,5 2267,8 2394,0Thương nghiệp; sửa chữa
xe có động cơ, mô tô, xe máy, đồ dùng cá nhân và
gia đình - Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles, motor cycles and personal and household goods 3896,8 4933,1 5114,0 5291,9 5371,9
Khách sạn và nhà hàng Hotels and restaurants 685,4 767,5 783,3 813,9 830,9
8 9
Trang 10(Tiếp theo) Lao động đang làm việc tại thời
điểm 1/7 hàng năm phân theo ngành kinh tế (*)
(Cont.) Employed population as of annual 1 July
by kinds of economic activity (*)
Nghìn người - Thous persons
2000 2005 2006 2007
Sơ bộ
Prel
2008Vận tải, kho bãi và
activities and technology 18,8 24,5 26,0 26,9 26,9
Các hoạt động liên quan
đến kinh doanh tài sản và
Giáo dục và đào tạo
Education and training 995,1 1233,7 1300,2 1356,7 1401,4
(Tiếp theo) Lao động đang làm việc tại thời
điểm 1/7 hàng năm phân theo ngành kinh tế (*)
(Cont.) Employed population as of annual 1 July
by kinds of economic activity (*)
Nghìn người - Thous persons
Health and social work 225,6 359,7 372,7 384,3 399,8Hoạt động văn hóa
và thể thao
Recreational, cultural and sporting activities 132,0 132,7 134,3 136,4 134,7Các hoạt động của Đảng,
đoàn thể và hiệp hội
Activities of Party and of membership
organisations 63,9 149,5 171,5 192,9 220,1Hoạt động phục vụ cá
nhân, công cộng và dịch vụ làm thuê
Community, social and personal service activities and private household with employed persons 492,7 739,5 814,2 896,7 979,2(*) Không bao gồm lực lượng an ninh, quốc phòng
Excluding security and defence forces
9 9
Trang 11Cơ cấu lao động đang làm việc tại thời
điểm 1/7 hàng năm phân theo ngành kinh tế
Structure of employed population as of annual
1 July by kinds of economic activity
Wholesale and retail trade;
repair of motor vehicles,
motor cycles and personal
and household goods 10,36 11,60 11,80 11,98 11,96
Khách sạn và nhà hàng
Hotels and restaurants 1,82 1,80 1,81 1,84 1,85
(Tiếp theo) Cơ cấu lao động đang làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm
phân theo ngành kinh tế
(Cont.) Structure of employed population
as of annual 1 July by kinds of economic activity
thông tin liên lạc Transport, storage and communications 3,12 2,84 2,80 2,76 2,72Tài chính, tín dụng
Financial, intermediation 0,20 0,37 0,42 0,48 0,49Hoạt động khoa học
và công nghệ
Scientific activities and technology 0,05 0,06 0,06 0,06 0,06Các hoạt động liên quan
đến kinh doanh tài sản và dịch vụ t− vấn
Real estate, renting and bussiness activities 0,17 0,36 0,41 0,49 0,56QLNN và ANQP; bảo đảm
XH bắt buộc
Public administration and defence; compulsory social security 1,00 1,52 1,65 1,80 1,93Giáo dục và đào tạo
Education and training 2,65 2,90 3,00 3,07 3,12
10 10
Trang 12(Tiếp theo) Cơ cấu lao động đang làm việc
tại thời điểm 1/7 hàng năm
phân theo ngành kinh tế
(Cont.) Structure of employed population
as of annual 1 July by kinds of economic activity
đoàn thể và hiệp hội
Activities of Party and of
membership organisations 0,17 0,35 0,40 0,44 0,49
Hoạt động phục vụ cá
nhân, công cộng và
dịch vụ làm thuê
Community, social and
personal service activities
and private household with
employed persons 1,31 1,74 1,88 2,03 2,18
Năng suất lao động x∙ hội phân theo ngành kinh tế (*)
Productivity of employed population
by kinds of economic activity (*)
Triệu đồng/người - Mill dongs/person
khí đốt và nước - Electricity, gas and water supply 169,2 191,1 193,0 202,4 212,1
Xây dựng - Construction 22,7 26,7 30,2 35,1 40,0Thương nghiệp, sửa chữa xe có
động cơ, mô tô, xe máy, đồ dùng cá nhân và gia đình
Wholesale and retail trade;
repair of motor vehicles, motor cycles and personal and household goods 16,1 23,1 26,0 29,6 38,1Khách sạn, nhà hàng
Hotels and restaurants 20,9 38,2 45,8 55,3 78,0Vận tải; kho bãi và thông tin liên
lạc - Transport, storage and communications 14,8 30,3 36,1 42,0 54,9Tài chính, tín dụng
Financial, intermediation 108,4 96,4 96,3 98,9 123,7
Trang 13(Tiếp theo) Năng suất lao động x∙ hội
phân theo ngành kinh tế(*)
(Cont.) Productivity of employed population
by kinds of economic activity (*)
Triệu đồng/người - Mill dongs/person
2000 2005 2006 2007
Sơ bộ
Prel
2008Hoạt động khoa học và công nghệ
Scientific activities and technology 124,7 214,2 233,0 262,6 342,1
Các HĐ liên quan đến kinh
doanh tài sản và dịch vụ tư vấn
Real estate, renting and
business activities 300,0 222,2 206,0 201,4 213,7
QLNN và ANQP, đảm bảo
xã hội bắt buộc
Public administration and
defence;compulsory social security 32,1 35,5 37,3 39,5 47,3
Giáo dục và đào tạo
Education and training 14,9 21,8 23,6 25,7 27,5
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội
Health and social work 26,6 34,5 37,8 42,0 46,5
Hoạt động văn hóa và thể thao
Recreational, cultural and
Community, social and personal
service activities and private
household with employed persons 21,9 24,0 25,1 26,6 31,9
(*) Tổng sản phẩm trong nước/Giá trị tăng thêm theo giá thực tế bình
quân 1 lao động đang làm việc
Average GDP/Value added at current prices per employed population
Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi ở khu vực thành thị phân theo vùng
Unemployment rate of labour force of working age in urban area by region
Trang 14Lực lượng lao động của một số nước châu á
Labour force of some Asian countries
Unemployment rate of some Asian countries
% Triệu người - Million persons
Một số nước châu á khác
Some other Asian countries
(*) Khu vực thành thị - Urban area only
Nguồn số liệu: Những chỉ tiêu chủ yếu của Ngân hàng Phát triển châu á, 2008
Nguồn số liệu: Những chỉ tiêu chủ yếu của Ngân hàng Phát triển
châu á, 2008
Source: Key Indicators 2008 of ADB, 2008
Source: Key Indicators 2008 of ADB, 2008
Trang 15tμi kho¶n qu èc gia
National accounts
Trang 16Tæng s¶n phÈm trong n−íc theo gi¸ thùc tÕ
ph©n theo khu vùc kinh tÕ
Gross domestic product at current prices
by economic sector
Chia ra - Of which
Tæng sè
Total N«ng, l©m nghiÖp vµ thñy s¶n
Agriculture, forestry &
fishing
C«ng nghiÖp
vµ x©y dùng
Industry and construction
Tæng sè
Total N«ng, l©m nghiÖp vµ thñy s¶n
Agriculture, forestry &
fishing
C«ng nghiÖp vµ x©y dùng
Industry and construction
Trang 17(TiÕp theo) C¬ cÊu tæng s¶n phÈm trong n−íc
theo gi¸ thùc tÕ cña mét sè n−íc ch©u ¸
n¨m 2006
(Cont.) Structure of gross domestic product at
current prices in 2006 of some Asian countries
% Chia ra - Of which
Tæng
sè
Total
N«ng, l©m nghiÖp vµ thñy s¶n
Agriculture, forestry &
fishing
C«ng nghiÖp vµ x©y dùng
Industry and construction
Nguån sè liÖu: Nh÷ng chØ tiªu chñ yÕu cña Ng©n hµng Ph¸t triÓn
ch©u ¸, 2008; B¸o c¸o ph¸t triÓn thÕ giíi 2009
Source: Key Indicators 2008 of ADB, 2008; World Development
Report 2009
Tæng s¶n phÈm trong n−íc theo gi¸ so s¸nh
1994 ph©n theo khu vùc kinh tÕ
Gross domestic product at constant 1994 prices by economic sector
Chia ra - Of which
Tæng sè
Total N«ng, l©m nghiÖp vµ thñy s¶n
Agriculture, forestry &
fishing
C«ng nghiÖp
vµ x©y dùng
Industry and construction
Trang 18(TiÕp theo) Tæng s¶n phÈm trong n−íc theo
gi¸ so s¸nh 1994 ph©n theo khu vùc kinh tÕ
(Cont.) Gross domestic product
at constant 1994 prices by economic sector
Chia ra - Of which
Tæng sè
Total N«ng, l©m nghiÖp vµ thñy s¶n
Agriculture, forestry &
fishing
C«ng nghiÖp
vµ x©y dùng
Industry and construction
Growth rate of gross domestic product
at constant prices of some Asian countries
Mét sè n−íc ch©u ¸ kh¸c
Some other Asian countries
CHND Trung Hoa - China, PR 10,00 10,10 10,40 11,10 11,90
Trang 19Tæng s¶n phÈm trong n−íc theo gi¸ thùc tÕ
Foreign invested sector 13,28 15,99 16,98 17,96 18,68
Tæng s¶n phÈm trong n−íc theo gi¸ so s¸nh
Trang 20Tổng sản phẩm trong nước bình quân
đầu người
Gross domestic product per capita
Tiền VN, theo giá thực tế (Nghìn đồng)
Vietnam currency,
at current prices (Thous dongs)
Ngoại tệ, theo tỷ giá
hối đoái bình quân
Foreign currency,
at average exchange rate (USD)
(*) Tỷ giá bình quân năm 2008 là 16583 VNĐ/USD
Average exchange rate of 2008 is 16583 VND/USD
Chỉ số phát triển tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người (Năm trước = 100)
Index of gross domestic product per capita (Previous year = 100)
%
Tiền VN, theo giá thực tế
Vietnam currency,
at current prices
Ngoại tệ, theo tỷ giá
hối đoái bình quân
Foreign currency,
at average exchange rate
Trang 21Structure of gross domestic product
by expenditure category at current prices
Gross domestic product 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
Statistical discrepency -0,02 -1,08 -1,63 1,91 2,00
23 24
Trang 22Index of gross domestic product
by expenditure category at constant 1994 prices
Gross domestic product 106,79 108,44 108,23 108,46 106,18
25 26
Trang 23Tû träng tÝch lòy tµi s¶n trong tæng s¶n phÈm
trong n−íc cña mét sè n−íc ch©u ¸
phÈm trong n−íc cña mét sè n−íc ch©u ¸
Share of gross capital formation
in GDP of some Asian countries
Share of final consumption in GDP
of some Asian countries
Mét sè n−íc ch©u ¸ kh¸c
Some other Asian countries
CHND Trung Hoa - China, PR 57,02 54,44 52,71 52,19 51,43
Mét sè n−íc ch©u ¸ kh¸c
Some other Asian countries
CHND Trung Hoa - China, PR 41,20 43,26 43,27 44,55 44,18
Nguån sè liÖu: Nh÷ng chØ tiªu chñ yÕu cña Ng©n hµng Ph¸t triÓn
ch©u ¸, 2008; Website cña Ng©n hµng ThÕ giíi
Source: Key Indicators 2008 of ADB, 2008;
Trang 24®Çu t−
Investment
Trang 25Vèn ®Çu t− theo gi¸ thùc tÕ
State
Kinh tÕ ngoµi Nhµ n−íc
Non- State
Khu vùc cã vèn ®Çu t−
n−íc ngoµi
Foreign invested sector
Tæng vèn
®Çu t− so víi tæng s¶n phÈm trong n−íc (%)
Investment over GDP (%)
State
Kinh tÕ ngoµi Nhµ n−íc
Non - State
Khu vùc cã vèn ®Çu t− n−íc ngoµi
Foreign invested sector
Trang 26Vèn ®Çu t− theo gi¸ so s¸nh 1994
State
Kinh tÕ ngoµi Nhµ n−íc
Index of investment at constant 1994 prices
by types of ownership (Previous year = 100)
%
Chia ra - Of which
Tæng sè
Total Kinh tÕ Nhµ n−íc
State
Kinh tÕ ngoµi Nhµ n−íc
Non-State
Khu vùc
cã vèn ®Çu t− n−íc ngoµi
Foreign invested sector
Trang 27Vèn ®Çu t− cña khu vùc kinh tÕ Nhµ n−íc
theo gi¸ thùc tÕ ph©n theo cÊp qu¶n lý
State investment at current prices
Trang 28Vốn đầu tư của khu vực
kinh tế Nhà nước theo giá thực tế
phân theo nguồn vốn
State investment at current prices
by investment source
Nghìn tỷ đồng - Trillion dongs Chia ra - Of which
Total Vốn
ngân sách
Nhà nước State budget
Vốn
vay Loan
Vốn của các doanh
nghiệp Nhà nước vμ nguồn vốn khác Equity of state owned enterprises and other sources
(*) Số liệu điều chỉnh theo Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Data revised according to Vietnam Development Bank
Cơ cấu vốn đầu tư của khu vực kinh tế Nhà nước theo giá thực tế phân theo nguồn vốn
Structure of State investment at current prices
by investment source
% Chia ra - Of which
Total Vốn ngân sách
Nhà nước State budget
Vốn
vay Loan
Vốn của các doanh
nghiệp Nhà nước vμ nguồn vốn khác Equity of state owned enterprises and other sources
Trang 29Vốn đầu tư của khu vực kinh tế Nhà nước
theo giá so sánh 1994 phân theo nguồn vốn
State investment at constant 1994 prices
by investment source
Nghìn tỷ đồng - Trillion dongs Chia ra - Of which
Total Vốn
ngân sách
Nhà nước State budget
Vốn
vay Loan
Vốn của các doanh
nghiệp Nhà nước và nguồn vốn khác Equity of state owned enterprises and other sources
Index of State investment at constant 1994 prices by investment source
% Chia ra - Of which
Total Vốn ngân sách
Nhà nước State budget
Vốn vay
Loan
Vốn của các doanh
nghiệp Nhà nước
và nguồn vốn khác Equity of state owned enterprises and other sources
Trang 30Đầu tư trực tiếp của nước ngoài
Tổng vốn đăng ký(*)(Triệu đô la Mỹ)
Total registered capital (*) (Mill USD)
Tổng số vốn thực hiện (Triệu đô la Mỹ)
Implementation capital (Mill USD)
Foreign direct investment projects licensed
in 2008 by kinds of economic activity
Số
dự án
Number
of projects
Tổng vốn đăng ký(*)
(Triệu đô la Mỹ)
Total registered capital (*)
Khách sạn và nhà hàng
Hotels and restaurants 17 1350,2
39 40
Trang 31(Tiếp theo) Đầu tư trực tiếp của nước ngoài
được cấp giấy phép năm 2008
phân theo ngành kinh tế
(Cont.) Foreign direct investment projects
licensed in 2008 by kinds of economic activity
Số
dự án
Number
of projects
(Triệu đô la Mỹ)
Total registered capital (*)
(Mill USD)
Vận tải, kho bãi và thông tin liên lạc
Transport, storage and comunications 23 1882,1
Tài chính, tín dụng
Finance, intermediation 1 62,6
Các HĐ liên quan đến kinh doanh
tài sản và dịch vụ tư vấn
Real estate, renting and business
Giáo dục và đào tạo
Education and training 12 86,7
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội
Health and social work 7 402,9
Hoạt động văn hóa và thể thao
Recreational, cultural and sporting
(*) Xem ghi chú ở biểu 39 - See the note at table 39
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài
được cấp giấy phép năm 2008 phân theo đối tác đầu tư chủ yếu
Foreign direct investment projects licensed
in 2008 by main counterparts
Số dự án
Number
of projects
(Triệu đô la Mỹ)
Total registered capital (*) (Mill USD)
Các tiểu vương quốc ả-rập Thống nhất
United Arab Emirates 1 112,0
Trang 32(Tiếp theo) Đầu tư trực tiếp của nước ngoài
được cấp giấy phép năm 2008
phân theo đối tác đầu tư chủ yếu
(Cont.) Foreign direct investment projects
licensed in 2008 by main counterparts
Số dự án
Number
of projects
Tổng vốn đăng ký(*)(Triệu đô la Mỹ)
Total registered capital (*) (Mill USD)
Đặc khu HC Hồng Công (TQ)
Hong Kong SAR (China) 50 409,0
Hàn Quốc - Korea Rep of 292 2019,0
(Tiếp theo) Đầu tư trực tiếp của nước ngoài
được cấp giấy phép năm 2008 phân theo đối tác đầu tư chủ yếu
(Cont.) Foreign direct investment projects licensed in 2008 by main counterparts
Số dự án
Number
of projects
Tổng vốn đăng ký(*)(Triệu đô la Mỹ)
Total registered capital (*) (Mill USD)
Quần đảo Virgin thuộc Anh
British Virgin Islands 49 4052,6
Trang 33§Çu t− trùc tiÕp cña n−íc ngoµi
(Cont.) Foreign direct investment projects licensed in 2008 by province
B¾c Trung Bé vμ duyªn h¶i miÒn Trung North Central area and
Trang 34(TiÕp theo) §Çu t− trùc tiÕp cña n−íc ngoµi
(*) Xem ghi chó ë biÓu 39 - See the note at table 39
§Çu t− trùc tiÕp ra n−íc ngoµi
®−îc cÊp giÊy phÐp thêi kú 1989 - 2008
Direct investment projects abroad licensed
Trang 35Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
được cấp giấy phép thời kỳ 1989 - 2008
phân theo ngành kinh tế
Direct investment projects abroad licensed
in period 1989 - 2008 by kinds of economic activity
Số
dự án
Number
of projects
Tổng vốn
đăng ký(*) (Triệu đô la Mỹ)
Total registered capital(*) (Mill USD)
Wholesale and retail trade; Repair
of motor vehicles, motor cycles and
personal and household goods 32 40,7
(Tiếp theo) Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
được cấp giấy phép thời kỳ 1989 - 2008 phân theo ngành kinh tế
(Cont.) Direct investment projects abroad licensed
in period 1989 - 2008 by kinds of economic activity
Số
dự án
Number
of projects
Tổng vốn
đăng ký(*) (Triệu đô la Mỹ)
Total registered capital(*) (Mill USD)
Giáo dục và đào tạo
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội
Health and social work 4 14,4 Hoạt động văn hóa và thể thao
Recreational, cultural and sporting
Trang 36Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp
giấy phép thời kỳ 1989 - 2008
phân theo đối tác đầu tư
được cấp giấy phép thời kỳ 1989 - 2008 phân theo đối tác đầu tư
Direct investment projects abroad licensed
Tổng vốn đăng ký (*)
(Triệu đô la Mỹ) Total registered capital (*) (Mill USD)
Đặc khu HC Hồng Công (TQ)
Hàn Quốc - Korea Rep.of 7 2,1
Số dự án
Number
of projects
Tổng vốn đăng ký (*)
(Triệu đô la Mỹ) Total registered capital (*) (Mill USD)
Trang 37doanh nghiÖp
vμ c¬ së kinh doanh c¸ thÓ
Enterprise and individual business establishment
Trang 38Số doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of acting enterprises
as of annual 31 Dec by types of enterprise
Doanh nghiệp - Enterprise
Structure of acting enterprises
as of annual 31 Dec by types of enterprise
%
Tổng số - Total 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 Doanh nghiệp Nhμ nước
Trang 39Tổng số lao động trong các doanh nghiệp
tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of employees in enterprises
as of annual 31 Dec by types of enterprise
Nghìn người - Thous pers
phân theo loại hình doanh nghiệp
Structure of employees in enterprises
as of annual 31 Dec by types of enterprise
%
Tổng số - Total 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 Doanh nghiệp Nhμ nước
Trang 40Vèn s¶n xuÊt kinh doanh b×nh qu©n
hµng n¨m cña c¸c doanh nghiÖp
ph©n theo lo¹i h×nh doanh nghiÖp
Annual average capital of enterprises
ph©n theo lo¹i h×nh doanh nghiÖp
Structure of annual average capital
of enterprises by types of enterprise
%
2000 2004 2005 2006 2007
Tæng sè - Total 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 Doanh nghiÖp Nhμ n−íc