1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Quy hoạch quản lý chất thải rắn huyện tây sơn bình định đến năm 2015

102 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 3,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Proposal for performing “Consultancy on Developing Solid Waste Management Detailed Plans for the four Districts of Hoai Nhon, Phu My, An Nhon and Tay Son” VIE 07 035 11 of BINH DINH Pr

Trang 1

Proposal for performing “Consultancy on Developing

Solid Waste Management Detailed Plans for the four

Districts of Hoai Nhon, Phu My, An Nhon and Tay Son”

(VIE 07 035 11)

of BINH DINH Province

WATER SUPPLY & SANITATION PPMU

Project Management Unit

“Improvement of Sanitation and Protection of the Environment in Tuy Hoa City, Phu Yen”

QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

HUYỆN TÂY SƠN

N N 2025

Trang 2

1

1 B NH 3 1.1 3

1.2 3

2 N HẤ H N H ỆN 3 2.1 T 3

ố 3

ố 4

T ố 01/2001/TTLT-BKHCNMT-BXD 8 T ố 13/2007/TT-BXD 8 T ố 01/2011/TT-BXD 9 2.2 T 11

2.3 12

2.4 12

3 H H N HẤ H N NH H Đ N 2025 13 3.1 13

3.2 14

14

15

16

16

3.3 ố 2025 17 T ố 17

Tố 2025 17 3.4 2011-2025 20 20

20

22

3.5 2011-2025 26 26

T 28

ố 31 32

37

40

ố 40

45

3.6 Y 48

ố 49

49

2012-2014 50 51

52

55

56

ố 57

58

Trang 3

2

2012-2025 58 3.7 ố ố 61

ố 2011-2025 62 63

65

T 66

3.8 67

3.9 T 67

4 QUY H H N HẤ H N N H Ệ Đ N N 2025 68 4.1 68

4.2 69

4.3 71

4.4 ố 71

4.5 ố 72

4.6 Y 73

5 H H N HẤ H N H 74

5.1 74

5.2 75

5.3 76

6 H H HỰ H ỆN 76 H

: B 2010-2025 77 B: B H 93

: 95

Trang 4

3

1 B NH

T nh nằm ở ven bi n thu c vùng Nam trung b c a Vi t Nam T nh có dân

số kho ng 1,49 tri t kho ng 6.025 km2 Trong khu

v c t nh, huy T S ng 35 km v phía Tây B Huy n có t ng di n tích là 690 km2

và dân số

i Trong Huy tr n và 14 xã

1.1 M ủa Quy ho ch qu n lý ch t th i rắn của Huy n

M a b “ ch qu n lý ch t th i r n c a Huy ” t chi n

c toàn di n cho vi c thu gom, x lý và tiêu h y t t c ch t th i r

n T S Quy ho ch này kéo dài t n 2025 Quy ho ch này

c l p v i s tham v n ch t chẽ t c các bên liên quan trong huy n thông qua các cu c họp, th o lu n và h i th o

1.2 Nội dung của Quy ho ch qu n lý ch t th i rắn của Huy n

B “ ch Qu n lý ch t th i r n c a Huy ” m quy ho ch qu ối v i

ch t th i sinh ho t th i công nghi

t th i y t nguy h 2 sẽ trình bày

t ng quan v các lu t, Ngh nh có liên quan c a Chính ph v qu n lý

ch t th i r n

V i mỗi lo i ch t th i, b n quy ho ch này mô t , khố ng

và thành ph n ch t th Nh ng yêu c u cho vi c thu gom, x lý và tiêu h y ch t

th i, vốn và các chi phí tài chính c a h thố ũ c thu h i chi phí, các yêu

c c ng cố th ch c và nâng cao nh n th

3 lý ch t th i r n khó phân h m

ng ch t th ằm ti t ki t;

Trang 5

4

4 c khuy n khích vi c xã h i hóa công tác thu gom, phân lo i, v n chuy n và

x lý ch t th i r n

Ngh ũ nh các n i dung qu ố t th i r n và công

bố các yêu c n lý ch t th i r T nh

nh chi ti t các ho ng phân lo , v n chuy n và x ũ

n lý ch t th i r n Cuối cùng, ngh u v thanh

ki u kho n thi hành

2.1.2 Chiế c Qu c gia về qu n lý tổng h p ch t th i rắn

Ngày 17/12/2009, Th ng Chính ph ký Quy nh số -TTg, phê duy t

“ c quốc gia v qu n lý t ng h p ch t th i r n

” c bao g m nh :

- (QLTHCTR) là trách nhi m chung c a toàn xã h i, c có vai trò ch ằ ẩy m nh xã h ng tố

mọi ngu n l n lý t ng h p ch t th i r n - LT TR c th c hi ằ m b o tố kinh t ỹ thu t, an toàn v xã h ng - QLTHCTR là m t trong nh a công tác b o v ng, góp ph n ki m soát ô nhiễ ng t i phát tri n b n v c - LT TR “ i gây ô nhiễm ph i tr ti ”

ch c, cá nhân phát sinh ch t th i, gây ô nhiễ ng có trách nhi m c ph c, b ng thi t h nh c a pháp lu t - Qu n lý ch t th i r n ph c th c hi c t ng h p, nhằm phòng ng a, gi m thi u phát sinh ch t th i t i ngu n là nhi m v

ng tái s d ng, tái ch gi m khố ng ch t th i ph i chôn l p V i m t t õ ch t th i phát sinh sẽ c thu gom, tái s d ng, tái ch và x lý bằng các công ngh tiên ti n và thân thi n v

ũ ng ch t th p, chi

nh ng m :

- :

+ % TRS ở

% c tái ch , tái s d ng, thu h ng ho c làm compost + % ng (CTRXD) phát sinh t c thu gom x % c thu h tái s d ng ho c tái ch + 30% bùn b ở ở % ở

th còn l c thu gom x m b ng

Trang 6

5

+ Gi m 40% túi nilon s d ng t i các siêu th i so v i

+ % có công trình tái ch n th c hi n phân lo i h

+ % (CTRCN) không nguy h

m b %

c thu h tái s d

+ 60% l ng CTRCN nguy h i t c x m b ng + % (CTRYT) không nguy h i và 70% CTRYT nguy h c thu gom và x m b ng + % 50% t i các làng ngh c thu gom và x m b ng + 100% bãi rác gây ô nhiễm nghiêm trọng theo Quy nh số -TTg do Th ng Chính ph c x lý - :

+ % TRS ở m b o môi % c tái s d ng, tái ch , thu h ng ho c làm compost + % ng CTRXD phát sinh t

% c thu h tái s d ng ho c tái ch + % ở ở lên và 30% ở còn l i c thu gom và x m b ng + Gi m 65% túi nilon s d ng t i các siêu th i so v i

+ % có công trình tái ch CTR th c hi n phân lo i h gia

+ % ng CTRCN không nguy h m b o % c thu h tái s d

+ % ng CTRCN nguy h i t c x m b o môi ng + % ng CTRYT không nguy h i và nguy h i phát sinh t ở y t , b nh vi c thu gom và x m b ng + 70% CTR phát sinh t 80% t i các làng ngh c thu gom và x m b ng - :

+ % có công trình tái ch CTR th c hi n phân lo i h gia

Trang 7

6

+ % TRS ở m b o môi % c tái s d ng, tái ch , thu h ng ho c làm compost

+ % ng CTRXD phát sinh t % c thu h tái s d ng ho c tái ch

3 Thi t l ở d li u và h thống quan tr c d li u v ch t th i r n toàn quốc

4 Xây d ng ngu n l c hi n chi

5 T ẩy nghiên c u khoa họ ph c v u qu n lý t ng

h p ch t th i r n

6 Nâng cao nh n th c

7 T ng h p tác quốc t

Trang 8

- Nhân r ng mô hình phân lo i ch t

- Ph c h i, nâng c p các bãi chôn l p

ch t th i r n trên toàn quố t tiêu chuẩ ng

Trang 9

l m bãi chôn l p (BCL) ph theo quy ho ch xây d ng

c có thẩm quy n phê duy t Bên c ũ

nh kho ng cách tối thi u t BCL theo quy mô c L khu v c ng … V , kho ng cách tối thi u t m t bãi chôn l p t quy mô nhỏ n v n m t c ở ng bằng và trung du (l c bằng 5 h nh là 1.000 m cuố ng gió ch o, ho ũ ng dẫn quy trình l a chọn mô hình và quy mô di ố t bãi chôn l T

ũ ao g ,

ph các l p ch t th ằ t ho c các v t li L quan tr L d chôn l ố , thông t ng dẫn t ch c th c hi nh trách nhi m c a các B Khoa học, Công ngh ng, B Xây d dân các t nh, thành phố tr c thu T c l a chọ m và v n hành các bãi chôn l p ch t th i

d ng, bao g : u tra, kh o sát, d báo chi ti t ngu n và t ng phát th i các

lo i ch t th i r ng và nguy h ; nh v trí và quy mô các tr m trung chuy n, ph m vi thu gom, v n chuy ; nh v ở x lý ch t th i

r ở xu t công ngh x lý thích h p; xây d ng k ho ch và ngu n l c nhằm thu gom và x lý tri ch t th i r ” ch qu n lý ch t th i r c

Trang 10

9

các khu v c có kh ễm ho , v m quan

tr c ng, d ki c h i c nh quan và tái s d ng m t bằng

ở x lý ch t th i r n sau khi ch m d t ho …

3 Ph c h i và tái s d ng di ở x lý ch t th i r n sau khi ch m d t ho t ng T u vi ãi chôn l c dung tích l n nh t theo thi t k kỹ thu t và các bãi chôn l p không h p v T ũ xu t các gi i pháp tái s d ở i trí, sân th ỗ … 4 D toán và qu n lý d toán chi phí d ch v công ích x lý ch t th i T toán chi phí ph các chi phí thu gom, v n chuy n và x lý ch t th i r m b o thu h i vốn và phát tri n c a ch

sở x lý ch t th i r ũ n khích th c hi n xã h i hóa d ch v công ích x lý ch t th i r V ũ u Ch t ch y ban nhân dân c p t nh phê duy t d toán này 5 T ch c th c hi n T u các B , ngành và y ban nhân dân các t nh, thành phố tr c thu c T ch c l p, thẩ nh và phê duy t quy ho ch qu n lý ch t th i r n theo nh t u 10 c a Ngh - ũ

c u y ban nhân dân c p t nh, thành phố tr c thu T u trách nhi m thẩ nh và phê duy t quy ho ch xây d ng các công trình x lý ch t th i r n thu c vùng t nh và vùng liên t nh nằ a bàn Cuố u y ban nhân dân t nh ch u trách nhi p ch t th i r n không h p v sinh nêu t i Quy nh số -TTg ngày 22/4/2003 c a Th ng Chính ph 2.1.5 01/2011/TT-BXD T ố 01/2011/TT- X c B Xây d

ng dẫ ng chi án quy ho ch xây d ng và quy ho ố ng c n này không ch án quy ho ch xây d ng vùng, quy ho ch chung, quy ho ch phân khu và quy ho ch chi ti t, mà còn c quy ho ch xây d ch chuyên ngành h t ng kỹ thu t, ọi chung là quy ho ch xây d T

n này yêu c t n i dung c án quy ho ch xây d c th c hi ng th i trong quá trình l án quy ho ch xây d ng Bên

c nh nh ng yêu c ối v i m p trung vào các v ng

Trang 11

10

ở khoa học c c s d ũ yêu c u n i dung c c mâu thuẫn, trùng l p v i các n c nêu trong thuy án quy ho ch xây d ng ở c T c thẩm

c ti n ng th i v i vi c thẩ án quy ho ch xây d ng

N ch chuyên ngành h t ng kỹ thu c th hi n chi ti t ở

- m h thố c m ng dòng ch y và kho ng cách t ở x lý

ch t th i r n;

- Khí th i và mùi hôi t ở x lý;

- ng xã h i tiêu c c t i c ở x lý ho c dọc tuy n v n chuy n rác

T u 21 c nh trách nhi m c a t ch c, cá nhân l p, thẩm

nh và phê duy t quy ho ch xây d :

1 T ch c, cá nhân l p, thẩ nh và phê duy t quy ho ch xây d ng có trách nhi m t

ch c th c hi án quy ho ch xây d ng dẫn t T này

2 S án quy ho ch xây d c phê duy t và công bố, t ch c l p quy ho ch xây d ng ch u trách nhi c tóm t

bố n t c a chính quy ng th i g i 01 b n

f n có ng pdf ho c file word) v B Xây d a ch

Cuố u 23 c n này khẳ nh rằ T u l ngày 15/3/2011 và thay th T ố 10/2000/TT-BXD ngày 08/08/2000 c a

B Xây d ng dẫn l ối v án quy ho ch xây d ng Vì v y có th kỳ vọng rằ “

L TR ” c l p cho các huy ỹ A T S

khuôn kh Dự án Cấp nước và Vệ sinh tỉnh Bình Định do BTC tài tr sẽ không ph i

tuân theo Thông t ố 01/2011/TT-BXD, bởi vì toàn b c b

2010

Trang 12

11

2.2 Quy ho ch qu n lý ch t th i rắn của Tỉnh

T (UBND) t nh ban hành Quy nh số

637 phê duy “Quy hoạch tổng thể chất thải rắn (QHTTCTR) cho khu vực đô thị và

khu công nghiệp ở Bình Định đến năm 2020” ằng vì quy ho ch c a T

c l c khi có chi c quốc gia, nên quy ho không th c quốc gia làm n n t ng pháp lý Quy ho ch này ch

“ d n lý ch t th i r n hi n nay c c tiên ti n trên th

gi u ch nh cho phù h p v u ki n c a Vi ” ch nh n m nh

t m quan trọng c a vi c gi m thi ng ch t th i r p ằ m thi u c

Quy ho ỏi các công trình x lý ở t ng huy n, thành phố và th tr n, nh ng

ng c a mỗi nhà máy x lý ch t th i r ằ ng 20 0% CTRSH t các khu v không k c thu gom và x lý

V n, quy ho ỏi phân lo i t i ngu n ch t th i r n sinh ho t ở nh ng khu v c s d ng ph n ch t th i h s n xu t phân bón và chôn l p ph n rác còn l i ở nh ng bãi chôn l p h p v sinh

th i Cuối cùng, quy ho xu t 10 khu liên h p x lý ch t th i r n cho toàn t nh

nh, mỗi khu liên h p này ngoài các thành ph u bao g m m t bãi chôn

l p

Trang 13

12

2.3 Các quyế ịnh của Huy n về qu n lý ch t th i rắn

hông có quy n qu n lý ch t th i r n Huy nh c a T u ch nh vi c qu n lý ch t th i r n

2.4 M c tiêu qu n lý ch t th i rắn của Huy n

tuân th theo các chính sách c a t nh và quốc gia, vi c qu n lý

ch t th i r n ph i tuân theo các th t :

- Gi ng ch t th gi m b ng tiêu c ;

- Tái ch ch t th i, ở nh c phân lo thành các s n phẩm m i;

v i thu h ng, gi i pháp thông d ng nh ốt ch t th t c và n; m t kh o ra khí sinh học t ph n h y sinh học

t th i r n là l a chọ c ng h nh t, tuy nhiên, bằng cách chuy n ch t th i t các khu v ở p, nhi u v v

do các bãi rác này gây ra

a, c ch t th i y t nguy h i và ch t th i công nghi ũ

n, các lo i ch t th ũ c thu gom, x lý và tiêu h cách Hi n nay, ph n l n ch t th i y t c x lý h ; ch có ch t th sinh t ở ỏ vẫn c n ph trong h thống hi n t i V i ch t th i công nghi p, hi ch qu

Trang 14

- T t c i các thôn, xã và th tr n sẽ c ti p c n các d ch

v thu gom ch t th

- Nhi u nỗ l c sẽ c th c hi gi m b t th tích ch t th i thông qua vi c làm phân compost (hay cách x ối v ũ n h t

th i h ở các khu v c nông thôn

- T t c ch t th i sẽ i bãi chôn l p c a huy n t

- T t c bãi rác hi n t i sẽ

M c tiêu s 2: m b o qu n lý an toàn v i ch t th i y t nguy h i và gi m thi u t t c

các d ng ô nhiễm t ch t th i công nghi p

ằ n lý an toàn ch t th i y t nguy h i và gi m thi u ô nhiễm t

ch t th i công nghi p là:

- V 15, t t c ch t th i t ở công nghi p nhỏ, v a và l n ph c

v n chuy n (các) bãi chôn l c chính quy n huy n phê duy t

- Ch t th i nguy h i ph c tách ra khỏi ch t th i công nghi p không huy h i và x

lý bằng công trình x lý ch t th i nguy h i chuyên d ng

- V 2013, t t c ch t th i y t nguy h n ph c

x lý phù h p

3 H H N HẤ H N NH H Đ N N 2025 3.1 Đị ĩ t th i rắn

Trong Ngh nh Số -CP do Chính ph Vi t Nam ban hành vào ngày 9

nh chi ti t rằng ch t th i r t th i ở d ng r n, b

th i bỏ t s n xu t, kinh doanh, d ch v , sinh ho t hằng ngày hay các ho ng khác

Ch t th i r n bao g m ch t th i r ng và ch t th i r n nguy h i Ch t th i

r n phát sinh t các ho ng hằng ngày c a cá nhân, h

c c gọi chung là ch t th i r n hằng ngày

Trong Quy ho ch Qu n lý ch t th i r n c a Huy n, chúng tôi sẽ c n chất thải

rắn sinh hoạt chất thải rắn hàng ngày t th i r n sinh ho c p

n ch t th c thu gom bởi chính quy i di c quy n c a họ

Trang 15

14

hay các nhà th u Ch t th i r n sinh ho t do

th bỏ nhà b p h i, công nghi p hay các ngu n khác, ngo i tr ch t th i r n phát sinh t các quy trình s n xu t công nghi p, ho c khỏe và xây d t th i r n sinh ho t là hỗn

h p các dòng th n th i (nhà ở, c

ở … c chính quy p d ch v thu gom1

u rằ “ t th i r n sinh ho ” t th c thu gom bởi chính quy n thành ph n ch t th ẽ

3.2 Hi n tr ng ắ uy â ơ

3.2.1 Dịch v thu gom rác, nhân lực và thiết bị hi n hữu

Rác Phú Phong H p tác xã Nông nghi p và D ch v T ng h p Phú Phong thu gom H c thành l p vào kho ng c ng

20 nhân viên D ch v c b H p tác xã thu gom rác

t 3.500 h trong số 5.200 h ở th tr n Phú Phong T ng rác thu gom kho ng

n và bán s n phẩm cho nông dân, bao g t, phân, h t giống, tr giúp vi c

ũ ng kho n vay nhỏ Doanh thu t ng c ng c a H p tác xã vào kho ng 1,2 tỷ ng t qu n lý rác và các d ch v công viên

H p tác xã (HTX) Nông nghi p và D ch v T ng h p Phú Phong có m t xe t phẳng nhỏ và bố ẩy tay ch c ch nh chở hàng trong

ch ) Xe t i thu gom rác t các ngu n phát th i l , b nh vi n và t các h ằm dọc ng chính vào mỗi bu i chi u X ẩy thu gom rác t các h dọ ng nhỏ và hẻm trong c bu i sáng và bu i chi u

t c t i m t số m trung chuy c l a chọ xe t i có th

dễ dà n và l y rác Mỗ ẩy th c hi n 8 chuy n thu gom mỗi ngày

Thu gom rác t ch R c bỏ vào các túi

giống v c s d ố chất thải rắn đô thị Thu t ng “ t th i r n sinh ho ”

c dùng trong b n Quy ho tránh nh ng nh m lẫn mà thu t ng “ t th i r ” gây ra.

Trang 16

15

Xe t i c a HTX do m t tài x và hai công nhân v n hành; thêm bố i thu gom rác

sẽ tham gia ở mỗ m trung chuy n rác và ch u trách nhi m rác lên xe t i

Vi c thu gom rác diễn ra t : n 11:00 vào bu i sáng và t : n 17:30 vào

v s d ng xe t i t ch công su t 2 t n Nh ng xe này v n chuy n rác c a Huy n

H p tác xã Nông nghi p và D ch v T ng h p Phú Phong thu gom là kho ng 16 t n rác

mỗ Ư c tính các công ty thu gom c p xã ph c v 10.000 dân c kho ng 10 t n rác mỗ y, t ng kho ng 26

t n rác sinh ho c thu gom mỗi ngày uy T S

3.2.2 Vị trí tiêu hủy ch t th i hi n t i

V T S m rác t m th i t tên là bãi rác Phú An, cách th tr n kho t ở xã Tây Xuân; bãi rác có t ng di n tích là 72.410 m2 và di n tích c n 1 là 27.500 m2 xây m t ô và

m t ô và x c r A c quy ho ch ó 4 ô

và nay, ch ô c xây d n hành Con

ng vào bãi rác ở trong tình tr ng

ãi rác m t hố ọng (ít nh t c bao quanh bởi

m ẩn Ch t th ở rìa c a ố , m t ph n nằm trên

i nh i trong l chuy n rác t ng ph n vào trong hố sau khi họ gi m thi u th tích rác dọc

c ố , tr

Trang 17

16

Bãi rác Phú An, huy T S

V trí bãi chôn l p h p v a huy T S nằm g n v i bãi rác Phú An hi n h u, ẽ có di n tích 10- kho ng 3 km Hai xã th c hi n thu gom rác ở phía B c c ũ

l rác riêng

3.2.3 Phí hi n hành và thu h i chi phí

H p tác xã ch u trách nhi m thu phí qu n lý ch t th i r n t nh i th ; i dân tr c ti c thuê riêng nhi m v này Nh ng

n 10% c c Phí nh c a UBND t :

Kho ng 80-90% các h c cung c p d ch v tr phí thu gom rác Thu nh p c a

H p tác xã vào kho ng 400 tri TX n

t n 200 tri ng mỗ n tr c p t ngân sách c a UBND huy n Tây

S

3.2.4 i

Thối rễ là m t b nh t n công các lo i th c v t thu c họ mù t p c i, c

mù t c, c i bruxen, c c i, c c i Th i xanh, c i d u và su hào

B nh thối rễ gây ra s phình to b ng c a rễ i m t,

và r di t tr c phòng tránh b nh này là r t c n thi t, vì m t s bùng phát b nh là r t tố ố nh lan

ra bở c

M ng gây ra b nh thối rễ là do vi c chôn ng, ví

d n còn l i c a b p c i sau khi thu ho ch và các ph n này có th n

n m gây thối rễ t khi th c v T

ru bi n ở m t số huy nh2, quan trọng là nông

2 Ông Todd Hyman

Trang 18

báo cáo c a S “Mô tả và lập bản đồ dòng chất thải có thể xử lý sinh học c 4

huyện: An Nhơn, Hoài Nhơn, Phù Mỹ và Tây Sơn tại tỉnh Bình Định” Các k t qu

n c a ch t th ng phố và ch Các k t qu

Trang 19

18

ng khố ng ch t th i r n sinh ho t phát sinh c d a trên quy mô dân

số Dân số c a huy T S c d ki n sẽ 1,16%3 mỗ ố c a huy T S ẽ 125.000

n kho ng 148.000 G ố tuy ố ố ở ũ tr T ở , dân số l c A và minh họa trong hình 3.1

Hình 3.1 Dân số ở huy T S n

Trong T ũ i Vi t Nam nói chung, các d li y có

sẵn v ố t th t h n ch D a trên Quy hoạch tổng thể chất thải

Trang 20

i nh t rác và ở tái ch Bìa c ng, gi y, chai lọ, lon và kim lo

i t i ngu T ẽ % %

nh n th c và khuy Dự án Cấp nước và vệ sinh sẽ dẫ n

làm phân compost và các d ng x ối v i ch t th i h cuối cùng dẫ n 15% ch t th i h ở các th tr %

c x lý t i ngu n5

% t th i còn l i sẽ c thu gom t i th tr T G ở thành th tr ũ

Trang 21

20

3.4 Kế ho ch qu n lý ch t th i t i ngu n 2011-2025

M t t l ch t th i r n sinh ho n hi c x lý t i ngu : , c i ngu n và bán các

gi ũ ẽ c n m t số kinh nghi làm ra phân có ch ng tố

ọ , rác th i h c nghi n nhỏ, ch ố c ph bởi t m

ph T ố , c n ph o tr ằng tay hay bằng máy Sau kho ng 45 ngày, phân

Trang 22

vi c nâng cao nh n th c và giáo d giúp hai công ngh trở nên ph bi n7:

Các thùng vi t là các thùng ch a bằng bê tông hay g ch Th tích và khối

ng c a ch t th i h ẽ nhiên (vi khuẩn, n m, nh c thi t k ph c v m t h gia

c thi t k n rác th i phân h y t nhiên trong th i gian kho ng m ỏ, mai sò ố ) Ho ng trình diễn mô hình th ng vi sinh v t t i 4 huy n do d án th c hi i

a, rau qu ;

+ Thùng có u trùng ru n thì hi u qu x lý c a thùng

ch t ch t 40% - 50% (rác h i ra hàng ngày <1,5kg và ph n l n là rác n);

7

Mô t ọ a trên b n th n 3 c a Somers

Trang 23

22

nhi t c ỗ thông khí Tuy nhiên, các

lỗ gi c thông khí hoàn toàn nên c n có m t

số l n khu y tr n nh n N c kh trong thùng sẽ ỗ t l n, thùng c c làm s n duy

nh p l n c c mở ra Ph

c thu gom, nghi n nhỏ ằ

T cách th c hi n trong ph c

Mô hình th ở i nh t rác Nh ng

i này thu gom rác th i h d s n xu t nh ng ru

RL ở ỏ Trong mô hình này, nh c khuy n khích tách rác th i có th cho nh RL ẽ chuy

ở c th c hi n t thu gom hay t i m a ở i gom rác cùng làm

vi c Nh ng có th bán làm th ch, rùa, cá và heo Nh tái ch và ki m thêm thu nh p t vi

i h

RL ẽ Nh RL ọi lo i rác th i m i thối r a, k c th t và các s n phẩm t s a; chúng có th tiêu th t t c rác

- Rác h các ch sẽ

ỏ (0,52 i/h = ở i/h = kg/thùng/ngày ở ỗi thùng sẽ c 2 h d ng chung

- ỗ V ;

- Giá c a thùng sinh học làm t v t li V

- Các thùng vi sin t có th s d

T ng số thùng nhi t huy T S c tính và tóm t t trong b ng 3.1 Số các th tr n

và các xã n c trong b cho x lý rác h a T S c trong b ng 3.4

Trang 27

26

B ng 3.4 T nhi t cho huy T S

p h p v sinh nhi các trang thi t b lý rác h u i ngu n

Trang 28

27

y t i các nhà k ti n ẩ i gom rác

sẽ ẩ , ch

i gom rác có th s d ẩy tay th ti p t tuy n khác ho c họ sẽ ph i ch chuy n h t rác sang xe v n chuy thu c vào số ẩy tay sẵ

th ố i các h ằm ở dọc ố

c minh họa trong hình 3.3 Trong khu v c này, rác t các h ẽ

c thu gom mỗi ngày Th i gian thu gom sẽ c thỏa thu n gi a các h

i gian chuy n rác t ẩy tay sang xe v n chuy n

H 3.3 c thu gom rác c h ọc Quốc l ng chính

Phương n thu gom rác c hộ gi đình nằm dọ đường hẻm ở thị trấn/thị xã

Trang 29

28

chuy n trong xã Vi c này giúp ti t ki m th i gian di chuy n gi a các h

c v ng nhỏ c thu gom rác cho các khu v c nông thôn c a xã ỳ

ẩ ch ng rác phát sinh trong hai ngày

Hình 3.4 c thu gom rác cho các khu v c nông thôn c a m t xã

3.5.2 Trung chuyển và vận chuyể ắ

Trang 30

29

t trong b ng 3.5 và b ng 3.6 D ngh

ỗ c phê duy t m t tr m trung

chuy n theo Quy hoạch tổng thể chất thải

Yêu c n và chi phí v n hành th p

9

Quy ho ch t ng th qu n lý ch t th i r và khu công nghi a bàn t

Trang 31

30

ẩy tay c a họ

Vận chuyển

t (bao g và b nh vi n) và v n chuy n

n bãi chôn l p h p v X ng vì nhi u lý do:

- Xe ép rác có b ph n nâng th y l c, nên rác có th c chuy n t các thùng ch a

ẩ ằ d ng xe t i sàn phẳng, vi c chuy n rác ph ẽ t th i gian;

Trang 32

31

Hình 3.6 L ch t th i r n sinh ho t c thu gom ở huy T S

s d ng m ẩ n kho u trang thi t b

ố t trong b ng 3.7

B ng 3.7 Ư c tính nhu c u trang thi t b 2025

Số ẩy tay Số ch i quét* Số qu n áo b o h ng**

Nhu c u Nhu c u Nhu c u

Trang 33

32

(a) Thùng ch a 240 L (b) Thùng ch a 660 L (c) Thùng ch a- ẩy tay 660 L

Hình 3.7 Thi t b p ch t th i r n sinh ho xu huy T S

B ng 3.8 ố ố t b thu gom khác nhau

Thiết bị thu gom ng

Trang 34

33

tr n

20-30% t ng rác, giá tr 25%

Thùng ch a

660 L

Ngu chính, t ch c, khách s n

Xã Thùng ch a

240 L

t dọ ng chính, các khu v c trung tâm c a xã

10-15% t ng, giá tr 10%

T ở các d li u trình bày ở trên, nhu c u trang thi t b

Trang 35

34

B ng 3.11 Nhu c u thùng ch a 240 L cho huy T S

Trang 36

35

B ng 3.12 Nhu c u thùng ch a 660 L cho huy T S

Trang 37

36

B ng 3.13 Nhu c u v ẩy tay 660 L cho Huy T S

Trang 38

37

Khi h thố c mở r ng, trang thi t b c n thi t cho mỗi th tr n và

xã ph ỹ M T t nhi u khách du l ch tham quan mỗi

ng c n nhi c trang thi t b khác

qu n lý ch t th i m t cách tốt nh t Trong nh ng rác ph i thu gom sẽ ng 3.14 v i

Trang 39

38

B ng 3.15 D li u h thống thu gom và v n chuy n th c p

Tổng: 2 phút/thùng ch a

Th 1 thùng: 1 phút

Th i gian v n chuy n gi a 2 thùng ch a: 1 phút

Th v n chuy n bãi chôn l p 40 phút 96 phút

Th i gian trung bình t i bãi chôn l p 20 phút 20 phút

Th i gian trung bình không làm vi c mỗi chuy b ỡng,

~ 15% th i gian làm vi c)

37 phút 57 phút

T ng th i gian mỗi chuy n c a xe ép rác (phút/chuy n) 282 473

T ng th i gian mỗi chuy n c a xe ép rác (gi /chuy n) 4,7 7,8

D a trên d li u trình bày trong B ng 3.15 và 3.16, số xe ép rác c tính

và tóm t t trong B ng 3.17

Trang 40

39

Ngày đăng: 01/10/2018, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w