Đối với nhiều người thuộc ngành cơ khí, tiếng anh có vẻ sẽ không mấy quan trọng vì cứ suy nghĩ rằng làm kỹ thuật thì không cần dùng tiếng anh, học rồi không vận dụng thì học làm gì?…Tuy nhiên, bất cứ một ngành nào đều cũng có thuật ngữ chuyên ngành riêng, tức là có tiếng anh chuyên ngành riêng.Đối với kỹ sư cơ khí chỉ biết đến máy móc, việc học tiếng anh đúng là một cực hình. Vậy nên không gì tốt hơn việc có một phương pháp nào đó giúp họ học ít nhưng nhớ lâu. sau đây là nhưng từ thông dụng dùng cho cơ khí
Trang 1Bài 1
component thành phần, phân bố
corporation tập đoàn
determine xác định, định rõ
discipline
ngành kiến thức, môn học,
kỉ luật duty
bổn phận, trách nhiệm, nhiệm vũ
effectively có hiệu quả
essential cần thiểt
existing hiện tại, hiện có, hiện hành fuild mechanics cơ học thủy khí
functionality việc thưc hiện chức năng
joint stock
company công ty cổ phần
joint venture
company công ty liên doanh
kinematics chuyển động học
limited liability
company
công ty trách nhiệm hữu hạn
machinery cơ cấu, máy móc
manufacture sản xuất chế tạo
mechanical
engineer kĩ sư cơ khí
Trang 2operation sự hoạt động, sự vận hành particular riêng biệt, cụ thể
perfrom thi hành thực hiện
position viị trí địa lí chức vụ
power transmission chuyền năng lượng
previous trước, ưu tiên
qualification trình độ chuyên môn
qualified đủ tư cách đủ trình tự
reponsibility trách nhiệm
robotcs
khoa học thiết kế và vân hành máy
specialize in +… chuyên môn về…
sud field lĩnh vực, phạm vi phân bố
thermodynamics nhiệt động lực học
transfer truyền di chuyển
Bài 2
Accommodate thích ứng
Axial motion chuyển động hướng trục
Ball bearing ổ bi cầu
Barrel-shaped hình trống
Cylindrical có dang hình trụ
Load-carrying capacity khả năng chịu tải trọng
Trang 3Radial motion chuyển động hướng tâm Rolling contact
Spherical có daạng hình cầu
Straight roller bearing ô bi đũa
Tapered roller bearing ổ bi côn
Thrust roller bearing ổ chặn
Bài 3
alignment sự căn thẳng
beam coupling khớp nối mền
connecter bộ ghép
defective lỗi hỏng
destination cơ cấu chấp hành
efficiency hiệu quả
flexible coupling ghép nỗi linh hoạt
input shaft trục sơ cấp
Maximize
phóng đại( giới hạn lớn nhất)
Minimize
giảm thiểu( giới hạn nhỏ nhất)
misalignment sự lệch trục
output shaft trục thứ cấp
performance hiệu suất
power source nguồn năng lượng
primary chủ yếu, cơ bản
rigid coupling ghép nối cứng
rigid ghép nối cứng
Trang 4sleeve- style
coupling khớp nối măng sông spherical có dạng hình cầu
unwanted không mong muốn vibration sự rung
Bài 4
bevel gear bánh răng côn
continuous tiếp tục
convert chuyển đổi
engage khớp vào nhau
gearset bộ bánh răng
helical gear
bánh răng nghiêng
linear motion
chuyển động tịnh tiến interlock khớp vào nhau
pinion bánh lái
project hướng
protrude nhô ra
protrustion sự nhô ra
purpose mục đích
rotational
motion
chuyển động quay
spur gear bánh răng thẳng
transmit truyền
worm gear bánh vít
worm trục vít
Trang 5torque lực xoắn
Bài 5
automotive tự động
belt drive
chuyền động đai
chain drive
chuyền động xích
construct cơ cấu
eventually cuối cùng expert chuyên gia groove vấu,ránh indentation răng cưa
prevent ngăn chặn
re tension căng lại
rubber cao su
segment phân, đoạn
slippage trượt
strength độ bền
synchronous đồng bộ
timing belt đai răng
unlike không giống
v belt đai thang
wedge angle góc nêm Bài 6
appreciate đánh giá cao appropriate thích hợp ball peen
hammer búa đầu tròn box wrench cờ lê
Trang 6blade lưỡi
caliper thước kẹp complete hoàn thành concern quan tâm current hiện nay cross
hình chữ thập damaged bị hỏng definitely
chắc chắn rõ ràng
determine xác định detachable
có thể tháo dời ra dimension kích thước equipment thiết bị
express bày tỏ
fine toothed răng sắc
instrument thiết bị
material vật liệu measure đo lường measurement
việc đo lường
multiple
nhiều, đa dạng
particular riêng biệt pinchers kìm cắt
Trang 7piece miếng
request yêu cầu replace thay thế replacement sự thay thế
securely
chắc chắn, kiên cố sledge
screwdriver tua vít phillips
screwdriver
tua vít bốn cạnh
slotted
screwdriver
tua vít hai cạnh socket wrench khẩu
straight thẳng six sided sáu cạnh
tighten vặn chặt
wear down mòn
Bài 7
advertise quảng cáo band saw cưa đai
broach dao chuốt construction câu trúc create tạo ra
drill press
may khoan lỗ
excess dư thừa
Trang 8fine mịn
flatten dát mỏng
function chức năng
gear shaper
máy bào răng guidelines chỉ dẫn
honing
machine
máy mài doa lathe máy tiện
lead screw trục vít me
machine
maintain bảo hành
operate vận hành
operation sự vận hành
particular
cụ thể nhất định
precise chính xác
precision sự chính xác
reliably đáng tin cậy
remove loại bỏ
steel blade lưỡi thép
variety sự đa dạng
Bài 8
assemble lắp ráp
conduct tiến hành
constraint hạn chế
construct cấu tạo
criteria tiêu chí
detailed
design thiết kế chi tiết evaluate đánh giá
feasibility
study
nghiên cứu tính có khả thi
Trang 9thiết thực chức năng
generate tạo ra
in depth chuyển sâu
identify nhận ra
initial design thiết kế ban đầu narrow down thu hẹp
outline vach ra
preliminary
design thiết kế sơ bộ
prototype nguyên mẫu
reasonable phù hợp
research
project nghiên cứu dự án revice sửa lại
rough
drawing bản vẽ thô
schedule lịch trình
sketch bản phác thảo
upcoming sắp đến
verify
kiêm chứng, xác minh
Bài 9
analytical
geometry
hình học phân tích
assembly sự lắp ráp
b-rep
thiết kế đường bao
capability
dung lượng, điện dung
compatible tương thích
convert chuyển đổi
demonstrate chứng minh draft
bản phác thảo, nháp
exploded view
hình chiếu phân rã
Trang 10đặc điểm, đặc trưng
final product thành phẩm
flat object vật phẳng
functional
mang tính chức năng
generate tạo ra
IGES
chuẩn định dang
tđ dư liệu manifold
thiết kế đường viền
manufacture sản xuất
non-functional
không có chức năng
non-manifold
model thiết kế hình khối PDES
photorealistic
rendering
đánh bóng như thật
precise chính xác
primitive sơ khai, ban đầu rendring bản vẽ phối cảnh solid model mô hình đặc version phiên bản
volume
dung lượng, khối lượng
dimension kích thước
Bài 10
application áp dụng
artificial nhân tạo
bowls con lắc
cement xi măng
ceramics gôm sứ
client khách hàng
compound hợp chất
Trang 11construction xây dựng
durable bền
encase
bọc lại, đóng bao
experiment
thí nghiệm, thử nghiệm
focus tập chung foundation
sự sáng lập, nền móng
lab
phòng thí nghiệm lumber gỗ cn
manufactur
material vật liệu
mixture hòa trộn
polymer
nhựa phô ly me
precise chính xác rebar thanh cốt thép recycle
source nguồn tái chế reinforce tăng cường research
division
phòng nghiên cứu
shape hình dạng size kích thước
substance chất
variety sự đa dạng
Bài 11
aluminum nhôm
Trang 12appropriate phù hợp
brittle giòn
casing vỏ máy classify phân chia concrete bê tông conductor
chất dân điện define định nghĩa
ductile dễ rèn, dẻo elastic đàn hồi elastic limit
giới hạn đàn hồi electrical
system
hệ thống điện factor yếu tố
generator
máy phát điện hardness độ cứng
insulator
chất dẫn điện interfere
nhiễu, can thiệp irreversible
không đảo ngược luster ánh kim malleability tính dễ rèn malleable dễ rèn manmade nhân tạo natural tự nhiên operate vận hành permanently vĩnh cửu primary
structure
cấu trúc ban đầu project dự án proportional tỷ lệ
Trang 13purpose mục đích
resistant chịu đựng
rubber cao su
strain biến dạng
stress áp lực
yield
strength
giới hạn đàn hồi Bài 12
combustion chamber buồng cháy connecting rod thanh truyền
engineer block thân máy
fuel combustion
sự đốt cháy nhiên liệu fuel injection pump bơm nhiên liệu
internal combustion
engine
động cơ đốt trong
operating temperature
nhiệt độ vận hành
Trang 14preheat làm nóng sơ bộ
simultaneously tương thích
working part
bộ phận làm việc