Phần 1: Lý thuyết Phân tích hệ thống các văn bản pháp quy liên quan đến đấu thầu trong xây dựng (luật, nghị định, thông tư, văn bản, nghị định thư…) Hệ thống các văn bản pháp quy liên quan đến đấu thầu xây dựng Stt Tên, số, trích yếu văn bản Cơ quan ban hành Ngày ban hành 1 Luật Đấu thầu năm 2013 Quốc hội 26112013 2 Nghị định số 632014NĐCP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu Chính phủ 2662014 3 Nghị định số 302015NĐCP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư Chính phủ 1732015 4 Thông tư số 012015TTBKHĐT quy định chi tiết lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu dịch vụ tư vấn Bộ Kế hoạch và Đầu tư 14022015 5 Thông tư số 032015TTBKHĐT quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu xây lắp Bộ Kế hoạch và Đầu tư 0652015 6 Thông tưsố 052015TTBKHĐT quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1662015 7 Thông tư liên tịch số 072015TTLTBKHĐTBTC quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu, lựa chọn nhà thầu qua mạng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính 0892015
Trang 1BÁO CÁO THU HOẠCH
MÔN: ĐẤU THẦU VÀ HỢP ĐỒNG TRONG XÂY DỰNG
Học viên: ; Mã số học viên:17812017
Giảng viên: ; Email:
Ngành: Quản lý xây dựng; Mã số: 60-58-03-02
Cơ sở đào tạo: Trường Đại học Thủy lợi
NỘI DUNG BÁO CÁO Phần 1: Lý thuyết
Phân tích hệ thống các văn bản pháp quy liên quan đến đấu thầu trong xây dựng (luật, nghị định, thông tư, văn bản, nghị định thư…)
Hệ thống các văn bản pháp quy liên quan đến đấu thầu xây dựng
Stt Tên, số, trích yếu văn bản Cơ quan ban hành Ngày ban hành
Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT quy
định chi tiết lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ
mời thầu, hồ sơ yêu cầu dịch vụ tư vấn
Bộ Kế hoạch
và Đầu tư 14/02/2015
5 Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐTđịnh chi tiết lập hồ sơ mời thầu xây lắp quy Bộ Kế hoạchvà Đầu tư 06/5/2015
6
Thông tưsố 05/2015/TT-BKHĐT quy định
chi tiết lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng
hóa
Bộ Kế hoạch
và Đầu tư 16/6/2015
Trang 2Thông tư liên tịch số
07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC quy định chi tiết việc cung
cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu, lựa
chọn nhà thầu qua mạng
Bộ Kế hoạch
và Đầu tư - BộTài chính
08/9/2015
8 Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐTđịnh chi tiết vềkế hoạch lựa chọn nhà thầu quy Bộ Kế hoạchvà Đầu tư 26/10/2015
9
Thông tư số 11/2015/TT-BKHĐT quy
định chi tiết lập hồ sơ yêu cầu đối với chỉ
định thầu, chào hàng cạnh tranh
Bộ Kế hoạch
và Đầu tư 27/10/2015
10
Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT quy
định chi tiết lập báo cáo thẩm định trong
quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu
Bộ Kế hoạch
và Đầu tư 27/11/2015
11
Thông tư số 23/2015/TT-BKHĐT quy
định chi tiết lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự
thầu
Bộ Kế hoạch
và Đầu tư 21/12/2015
12
Thông tư số 190/2015/TT-BTC quy định
việc quản lý, sử dụng chi phí trong quá
1 Tóm tắt mô tả khái quát gói thầu:
- Tên dự án: Trường Trung học cơ sở Đưng Knớ, huyện Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý khai thác công trình công cộng
- Địa điểm xây dựng: Huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Tên gói thầu: Gói thầu 04: Xây lắp
- Phạm vi công việc của gói thầu: xây dựng công trình dân dụng
Xây dựng khối 08 phòng học kết hợp sân đa năng: Bao gồm dãy nhà 03 tầng,tổng diện tích là 1064.28m2 Với công năng sử dụng là tầng 1 là sân đa năng kết
Trang 3hợp với phòng y tế và đoàn đội, tầng 2 và tầng 3 là 08 phòng học Được cấu tạonhư sau: móng, hệ thống khung, sàn được cấu tạo bằng bê tông cốt thép toàn khối.Mái lợp ngói với hệ thống xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp, trần thạch cao khungnổi Tường xây gạch ống không nung, tô trát, ma tít sơn hoàn thiện, chân tường ốpgạch Hệ thống điện, nước, thoát nước mái, chống sét cho toàn bộ dự án Nền, sànlát gạch Ceramic 40x40cm Hệ thống cửa sắt, kính dày 5mm.
Xây dựng khối 04 phòng phục vụ học tập và các phòng hành chính – quảntrị: Bao gồm dãy nhà 02 tầng, diện tích mỗi tầng khoảng 398.86m2 với công năng
cụ thể như sau
+ Tầng 1 bao gồm: 02 phòng bộ môn hóa và sinh, phòng chuẩn bị, phòngvăn thư – kế toán, kho, phòng hội đồng sư phạm và khu vệ sinh
+ Tầng 2 bao gồm: 02 phòng bộ môn lý – công nghệ, tin học, phòng chuẩn
bị, phòng Hiệu trưởng, phòng Hiệu phó, phòng công đoàn và khu vệ sinh Đượccấu tạo như sau: Móng, hệ thống khung, sàn được cấu tạo bằng bê tông cốt théptoàn khối Mái lợp ngói với hệ thống xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp, trần thạchcao khung nổi Tường xây gạch ống không nung, tô trát, ma tít sơn hoàn thiện,chân tường ốp gạch Hệ thống điện nước, thoát nước mái, chống sét hoàn chình.Nền, sàn lát gạch Ceramic 40x40cm Hệ thống cửa sắt, kính dày 5mm
Xây dựng nhà công vụ giáo viên 06 phòng : Quy mô với 06 phòng ở, mỗiphòng với diện tích 30m2, tạo điều kiện sinh hoạt chủ yếu cho giáo viên làm việc
xa nhà, chủ yếu là ở Đà Lạt và thị trấn Lạc Dương, Nhà công vụ cho giáo viênđược cấu tạo như sau: Móng, hệ thống khung được cấu tạo bằng bê tông cốt théptoàn khối Mái lợp tôn với hệ thống xà gồ thép hộp, trần thạch cao khung nổi.Tường xây gạch ống không nung, tô trát, ma tít sơn hoàn thiện, chân tường ốpgạch Hệ thống điện nước, thoát nước mái hoàn chình Nền, sàn lát gạch Ceramic40x40cm, nền nhà vệ sinh lát gạch chống trượt 30x30cm Hệ thống cửa sắt, kínhdày 5mm
Nhà xe giáo viên – học sinh: 02 nhà xe mỗi nhà xe rộng 57.3m2, mái lợp tônvới hợp hệ thống khung sườn thép hộp mạ kẽm, móng trụ bê tông cốt thép, nền bêtông
Sân - Cổng, hàng rào – Nhà bảo vệ; San gạt mặt bằng:
+ Sân: Nền sân đổ lớp bê tông đá 1x2 mác 200 dày 10cm
+ Cổng, hàng rào: Cổng – hàng rào được cấu tạo bằng thép hộp kết hợp trụcổng, trụ rào xây gạch, lõi bê tông tô trát, sơn hoàn chỉnh Móng cổng cấu tạo bằng
bê tông cốt thép, móng hàng rào xây bằng đá chẻ mác 75
Trang 4+ Nhà bảo vệ với diện tich 9m2, được cấu tạo như sau: Móng, hệ thốngkhung, sàn được cấu tạo bằng bê tông cốt thép toàn khối Mái lợp ngói với hệ thống
xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp, trần thạch cao khung nổi Tường xây gạch ốngkhông nung, tô trát, ma tít sơn hoàn thiện, chân tường ốp gạch Hệ thống điện nước,thoát nước mái, chống sét hoàn chình Nền, sàn lát gạch Granit 40x40cm, hệ thốngcửa sắt, kính dày 5mm
- Thời hạn hoàn thành: 36 tháng
2 Lập bảng kế hoạch đấu thầu:
CDNT 1.1 Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Quản lý và khai thác Công
trình công cộng huyện Lạc Dương.
CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tên dự án là: Trường THCS Đưng K’nớ, huyện Lạc Dương
CDNT 1.3 Thời gian thực hiện hợp đồng: 36 tháng
CDNT 4.1 (a) Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
CDNT 4.1 (d) Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có
cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Quản lý và khaithác công trình công cộng Lạc Dương;
CDNT 4.1 (e) Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu
thầu quốc gia: Áp dụng.
CDNT 4.1 (g) 1 Đối với nhà thầu nước ngoài
CDNT 6.1 Địa chỉ của Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý và khai thác
công trình công cộng Lạc Dương (chỉ liên hệ khi cần giải thíchlàm rõ HSMT):
Nơi nhận: Trung tâm Quản lý và khai thác công trình côngcộng Lạc Dương
Tên đường, phố: Đường 19/5, TDP Hợp Thành, TT Lạc
1 Chỉ áp dụng đối với đấu thầu quốc tế.
Trang 5Dương, H Lạc Dương
Số tầng/số phòng: Tầng trệt, phòng xây dựng Dân dụngThành phố: Thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương
Số điện thoại: 84 633839426 Bên mời thầu phải nhận được yêu cầu giải thích làm rõHSMT không muộn hơn 3 ngày làm việc trước ngày có thờiđiểm đóng thầu
CDNT 6.3 Bên mời thầu sẽ không tổ chức khảo sát hiện trường
CDNT 6.4 Hội nghị tiền đấu thầu sẽ không được tổ chức
CDNT 7.3 Tài liệu sửa đổi HSMT sẽ được Bên mời thầu gửi đến tất cả
các nhà thầu đã nhận HSMT từ Bên mời thầu trước ngày cóthời điểm đóng thầu tối thiểu 10 ngày
Trường hợp thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT không đápứng theo quy định thì Bên mời thầu thực hiện gia hạn thời điểmđóng thầu tương ứng
CDNT 9 HSDT cũng như tất cả các thư từ và tài liệu liên quan đến
HSDT trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằngtiếng Việt
Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong HSDT có thể được viếtbằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếngViệt Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu
có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung
CDNT 10.4 Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
CDNT 14.5 Các phần của gói thầu: Không áp dụng
CDNT 15.1 Nhà thầu không được phép nộp đề xuất phương án kỹ thuật
thay thế
CDNT 16 Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND
Trang 6CDNT 17.1 Thời hạn hiệu lực của HSDT (HSĐXKT và HSĐXTC) là: ≥
120 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu
CDNT 18.2 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 đồng
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 150 ngày, kể
từ ngày đóng thầu.
CDNT 18.4 Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giải
tỏa bảo đảm dự thầu trong thời hạn tối đa 20 ngày, kể từ ngày
thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
CDNT 19.1 Số lượng bản chụp HSĐXKT, HSĐXTC là: 04 bộ Trường
hợp sửa đổi, thay thế HSĐXKT, HSĐXTC thì nhà thầu phảinộp các bản chụp hồ sơ sửa đổi, thay thế với số lượng bằng sốlượng bản chụp HSĐXKT, HSĐXTC
CDNT 21.1 Địa chỉ của Bên mời thầu (sử dụng để nộp HSDT):
Nơi nhận: Trung tâm Quản lý và khai thác công trình côngcộng Lạc Dương
- Địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện LạcDương
Thời điểm đóng thầu là: 09 giờ 00 phút, ngày tháng năm2017
CDNT 25.3 Nhà thầu được tự gửi tài liệu để làm rõ HSDT đến Bên mời
thầu trong vòng: 05 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu
CDNT 29.2 Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ: 10% giá dự thầu của nhà
thầu
CDNT 29.4 Nhà thầu phụ đặc biệt: không được sử dụng
CDNT 30.2 a) Đối tượng được hưởng ưu đãi là nhà thầu có tổng số lao
động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ
từ 25% trở lên và có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằngthời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gianthực hiện gói thầu;
Trang 7b) Cách tính ưu đãi: nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưuđãi được xếp hạng cao hơn HSDT của nhà thầu không thuộc đốitượng được hưởng ưu đãi trong trường hợp HSDT của các nhàthầu được đánh giá ngang nhau Trường hợp sau khi ưu đãi nếucác HSDT xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơncho nhà thầu ở địa phương nơi triển khai gói thầu.
CDNT 31.1 Việc mở HSĐXKT sẽ được tiến hành công khai vào lúc: 09
giờ 30 phút, ngày tháng năm 2017, tại địa điểm mở thầutheo địa chỉ như sau:
- Phòng họp Trung tâm QL&KT Công trình công cộng LạcDương
- Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnhLâm Đồng
CDNT 36.5 “nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất”;
CDNT 37.1 Thời hạn gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu là
05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựachọn nhà thầu
CDNT 42 - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản
lý và khai thác Công trình công cộng Lạc Dương – Đường 19/5thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương Số điện thoại: 0633839426
Trang 8- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Giámđốc Trung tâm Quản lý và khai thác Công trình công cộng –Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương Số điệnthoại: 0633 839426.
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Tổ chuyêngia xét thầu - Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương
Số điện thoại: 0633 535579
CDNT 43 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi,
giám sát: Không áp dụng.
3 Thiết lập bảng Tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ dự thầu:
Mục 1 Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ HSĐXKT
1.1 Kiểm tra HSĐXKT:
a) Kiểm tra số lượng bản chụp HSĐXKT;
b) Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSĐXKT, bao gồm: Đơn dự thầuthuộc HSĐXKT, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếucó); bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh nănglực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật và các thành phần khác thuộc HSĐXKTtheo quy định tại Mục 10 CDNT;
c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quátrình đánh giá chi tiết HSĐXKT
c) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đềxuất về kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu nêu trong HSMT;
Trang 9d) Thời hạn hiệu lực của HSĐXKT đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục17.1 CDNT;
đ) Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầu theoquy định tại Mục 18.2 CDNT Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theohình thức nộp thư bảo lãnh thì thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổchức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luậtViệt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụhưởng) theo quy định tại Mục 18.2 CDNT; đối với trường hợp quy định bảo đảm
dự thầu theo hình thức đặt cọc bằng Séc thì Bên mời thầu sẽ quản lý Séc đó theoquy định tại các Mục 18.4, 18.5 CDNT;
e) Không có tên trong hai hoặc nhiều HSĐXKT với tư cách là nhà thầu chính(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) Trường hợp gói thầu chia thànhnhiều phần độc lập thì nhà thầu không có tên trong hai hoặc nhiều HSĐXKT với tưcách là nhà thầu chính đối với phần mà nhà thầu tham dự thầu;
g) Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liêndanh ký tên, đóng dấu (nếu có) và trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dungcông việc cụ thể và ước tính tỷ lệ % giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liêndanh sẽ thực hiện theo Mẫu số 03 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu;
h) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 4.1 CDNT
Nhà thầu có HSĐXKT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực vàkinh nghiệm
Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổngnăng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thànhviên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đóđảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đápứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đápứng yêu cầu Đối với gói thầu chia thành nhiều phần độc lập, năng lực và kinhnghiệm của nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với phần mà nhà thầu tham dựthầu
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánhgiá HSĐXKT của nhà thầu chính (trừ trường hợp HSMT quy định được phép sửdụng nhà thầu phụ đặc biệt) Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí vềnăng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầuphụ)
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩnquy định tại các Mục 2.1, 2.2 và 2.3 Chương này Nhà thầu được đánh giá là đạt về
Trang 10năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại các Mục 2.1, 2.2
và 2.3 Chương này
Trang 112.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm
Việc đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm được thực hiện theo Bảng tiêu chuẩn dưới đây:
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC TÀI CHÍNH VÀ KINH NGHIỆM
Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ
Tài liệu cần nộp
độc lập
Nhà thầu liên danh Tổng các
thành viên liên danh
Từng thành viên liên danh
Tối thiểu một thành viên liên danh
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Mẫu số 07
Không
áp dụng
Không áp dụng
3 Các yêu cầu về tài chính
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm
2016 phải dương.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Mẫu số
09 kèm theo tài liệu chứng minh
Trang 12Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ
Tài liệu cần nộp
độc lập
Nhà thầu liên danh Tổng các
thành viên liên danh
Từng thành viên liên danh
Tối thiểu một thành viên liên danh 3.2 Doanh thu
bình quân
hàng năm từ
hoạt động xây
dựng
Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động
xây dựng tối thiểu là 7.500.000.000VND, trong vòng 03 năm trở lại đây.
Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng
Mẫu số 10
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng
Các Mẫu
số 11, 12
Trang 13Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ
Tài liệu cần nộp
độc lập
Nhà thầu liên danh Tổng các
thành viên liên danh
Từng thành viên liên danh
Tối thiểu một thành viên liên danh
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là
01 hợp đồng (10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (12) hoặc nhà thầu quản lý (13) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.
Phải thỏa mãn yêu
cầu này
Phải thỏa mãn yêu
cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng
Mẫu số 13
Trang 14Ghi chú:
Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầukhông phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không đượcnhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bấtlợi cho nhà thầu
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyếtđịnh của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp Hợp đồngkhông hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiệntụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồngtương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại
Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáotài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu
tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tàiliệu hợp pháp khác
Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thucủa từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viênđảm nhiệm
Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt,các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễbán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và cáctài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(10) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việcxây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương
tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của phápluật về xây dựng Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải
có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mụcchính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớnhơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấpthấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xétthì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)