1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

BÁO cáo THU HOẠCH đấu THẦU và HOẠP ĐỒNG

15 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 162 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4. Tập trung phân tích và chỉ ra cách xây dựng tiêu chí và thang điểm: Các tiêu chí đưa ra dựa theo luật đấu thầu số 632014NĐCP ngày 26062014 của thủ tướng chính phủ vv quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn Nhà thầu. Sổ tay hướng dẫn của Ngân hàng thế giới WB quy định về cách đưa ra tiêu chí, đánh giá và lựa chọn Nhà thầu. Nhu cầu của Chủ đầu tư về năng lực của Nhà thầu.

Trang 1

BÁO CÁO THU HOẠCH MÔN: ĐẤU THẦU VÀ HỢP ĐỒNG TRONG XÂY DỰNG

Giảng viên: PGS.TS Dương Đức Tiến; Email: Duongductien@tlu.edu.vn

Cơ sở đào tạo: Trường Đại học Thủy lợi

NỘI DUNG BÁO CÁO Phần 1: Lý thuyết

Nêu và phân tích quy định (luật, nghị định, thông tư) về nội dung các khoản mục, các nội dung

chính cần thực hiện trong giai đoạn thương thảo và ký kết hợp đồng xây dựng (tư vấn, xây lắp )?

 Theo Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 tại khoản 1 điều 38 Quy trình lựa chọn nhà thầu, cụ thể gồm các bước sau:

a) Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu;

b) Tổ chức lựa chọn nhà thầu;

c) Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng;

d) Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;

đ) Hoàn thiện, ký kết hợp đồng

 Điều 19 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP: công tác thương thảo hợp đồng

1 Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời đến thương thảo hợp đồng Trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhưng không đến thương thảo hoặc từ chối thương thảo hợp đồng thì nhà thầu sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu

2 Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên cơ sở sau đây:

a) Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu;

b) Hồ sơ dự thầu và các tài liệu làm rõ hồ sơ dự thầu (nếu có) của nhà thầu;

c) Hồ sơ mời thầu

3 Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:

a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung mà nhà thầu đã chào thầu theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu;

b) Việc thương thảo hợp đồng không được làm thay đổi đơn giá dự thầu của nhà thầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) Trong quá trình đánh giá hồ sơ

dự thầu và thương thảo hợp đồng, nếu phát hiện khối lượng mời thầu nêu trong bảng tiên lượng mời thầu thiếu so với hồ sơ thiết kế thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải bổ sung khối lượng công việc thiếu đó trên cơ sở đơn giá đã chào; trường hợp trong hồ sơ dự thầu chưa có đơn giá

Trang 2

thì bên mời thầu báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định việc áp đơn giá nêu trong dự toán đã phê duyệt đối với khối lượng công việc thiếu so với hồ sơ thiết kế hoặc đơn giá của nhà thầu khác đã vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật nếu đơn giá này thấp hơn đơn giá đã phê duyệt trong

dự toán gói thầu;

c) Việc thương thảo đối với phần sai lệch thiếu thực hiện theo quy định tại Điểm d Khoản

2 Điều 17 của Nghị định này

4 Nội dung thương thảo hợp đồng:

a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa phù hợp, thống nhất giữa hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu, giữa các nội dung khác nhau trong hồ sơ dự thầu có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;

b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất trong hồ sơ dự thầu (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi hoặc phương án thay thế của nhà thầu nếu trong hồ sơ mời thầu có quy định cho phép nhà thầu chào phương án thay thế;

c) Thương thảo về nhân sự đối với gói thầu xây lắp, hỗn hợp:

Trong quá trình thương thảo, nhà thầu không được thay đổi nhân sự chủ chốt đã đề xuất trong hồ sơ dự thầu để đảm nhiệm các vị trí chủ nhiệm thiết kế, chủ nhiệm khảo sát (đối với gói thầu xây lắp, hỗn hợp có yêu cầu nhà thầu phải thực hiện một hoặc hai bước thiết kế trước khi thi công), vị trí chỉ huy trưởng công trường, trừ trường hợp do thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu kéo dài hơn so với quy định hoặc vì lý do bất khả kháng mà các vị trí nhân sự chủ chốt do nhà thầu

đã đề xuất không thể tham gia thực hiện hợp đồng Trong trường hợp đó, nhà thầu được quyền thay đổi nhân sự khác nhưng phải bảo đảm nhân sự dự kiến thay thế có trình độ, kinh nghiệm và năng lực tương đương hoặc cao hơn với nhân sự đã đề xuất và nhà thầu không được thay đổi giá

dự thầu;

d) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;

đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác

5 Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; điều kiện cụ thể của hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi công việc, biểu giá, tiến độ thực hiện (nếu có)

6 Trường hợp thương thảo không thành công, bên mời thầu báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; trường hợp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp theo không thành công thì bên mời thầu báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định hủy thầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 của Luật Đấu thầu

 Điều 20 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP: Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết

quả lựa chọn nhà thầu

1 Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình kết quả lựa chọn nhà thầu, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia

Trang 3

2 Kết quả lựa chọn nhà thầu phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 4 Điều

106 của Nghị định này trước khi phê duyệt

3 Kết quả lựa chọn nhà thầu phải được phê duyệt bằng văn bản và căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

4 Trường hợp lựa chọn được nhà thầu trúng thầu, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu phải bao gồm các nội dung sau đây:

a) Tên nhà thầu trúng thầu;

b) Giá trúng thầu;

c) Loại hợp đồng;

d) Thời gian thực hiện hợp đồng;

đ) Các nội dung cần lưu ý (nếu có)

5 Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 của Luật Đấu thầu, trong văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc văn bản quyết định hủy thầu phải nêu rõ lý do hủy thầu và trách nhiệm của các bên liên quan khi hủy thầu

6 Sau khi có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, bên mời thầu phải đăng tải thông tin về kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm c Khoản 1 hoặc Điểm b Khoản 2 Điều 8 của Nghị định này; gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu tham dự thầu trong thời hạn quy định tại Điểm n Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu thầu Nội dung thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm:

a) Thông tin quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều này;

b) Danh sách nhà thầu không được lựa chọn và tóm tắt về lý do không được lựa chọn của từng nhà thầu;

c) Kế hoạch hoàn thiện, ký kết/hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn

 Ký kết hợp đồng :

Theo Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ, tại điều 89 Nguyên tắc chung của hợp đồng, quy định :

1 Hợp đồng được ký kết giữa các bên là hợp đồng dân sự; được thỏa thuận bằng văn bản

để xác lập trách nhiệm của các bên trong việc thực hiện toàn bộ phạm vi công việc thuộc hợp đồng Hợp đồng đã được các bên ký kết, có hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật là văn bản pháp lý ràng buộc trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng

2 Nội dung của hợp đồng phải được lập theo mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, đồng thời phù hợp với kết quả thương thảo hợp đồng, kết quả lựa chọn nhà thầu trên cơ

sở yêu cầu của gói thầu và hướng dẫn của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành

Trang 4

3 Trước khi ký kết hợp đồng, các bên có thể thỏa thuận việc sử dụng trọng tài để giải

quyết các tranh chấp xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng Nội dung liên quan đến việc sử

dụng trọng tài phải được quy định cụ thể trong hợp đồng

Như vậy, hợp đồng ký kết giữa các bên là hợp đồng dân sự theo kết quả trúng thầu và

tuân thủ theo quy định của hồ sơ mời thầu và kết quả thương thảo hợp đồng và các quy định của

Pháp luật hiện hành

Phần 2: Tìm hiểu ứng dụng thực tế gói thầu xây lắp

1 Tóm tắt mô tả khái quát gói thầu:

Tên dự án: Dự án đầu tư dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước, thu gom và xử lý nước

thải thành phố Đà Lạt

- Tiểu dự án: Xây dựng hệ thống thoát nước thu gom và xử lý nước thải thành phố Đà Lạt

- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Lâm Đồng

- Tổng mức đầu tư Dự án: 384.369.318.986 VNĐ

- Nguồn vốn: Vốn vay Ngân hàng thế giới IDA và vốn đối ứng Việt Nam

- Địa điểm xây dựng: Thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng

- Tên Gói thầu: Gói thầu DLWW-04A: Xây dựng mạng lưới thu gom, tuyến ống dịch vụ và

đấu nối hộ gia đình (Khối lượng còn lại) thuộc Dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước,

thu gom và xử lý nước thải thành phố Đà Lạt

- Các hạng mục xây dựng:

 Lắp đặt cống chính tự chảy uPVC D200=3.628m;

 Lắp đặt cống có áp HDPE D200=490m;

 Cung cấp, xây dựng và lắp đặt mới các trạm bơm nâng (Thiết bị, công nghệ, điện ):

PS12A (2 x Q=86m3/h, H=17m);

 Lắp đặt ống dịch vụ uPVC D150 L=24.959,3;

 Lắp đặt ống dịch vụ uPVC D100 L=11.243,3m;

 Đấu nội hộ gia đình 5.635 hộ

 Địa điểm xây dựng: Phường 3, 4, 8, 9, 10 thành phố Đà Lạt

2 Lập bảng kế hoạch đấu thầu:

Số hợp

đồng Tên hợp đồng

Giá gói thầu

Hình thức hợp đồng

hình thức đầu thầu

Phươ ng thức đấu thầu

Thời gian lựa chọn Nhà thầu

Thời gian thực hiện

DLWW-04A

Xây dựng mạng lưới thu

gom, tuyến ống dịch vụ và

đấu nối hộ gia đình (Khối

lượng còn lại)

57.4 2

Đơn giá

cố định

Đấu thầu rộng rãi trong

01 túi

hồ sơ

6/2017 5,5 tháng

Trang 5

nước Các căn cứ:

- Quyết định phê duyệt Dự án;

- Các tiêu chí đưa ra dựa theo luật đấu thầu số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014

của thủ tướng chính phủ v/v quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn Nhà thầu

- Nghị định số 85/2009/ NĐ-CP ngày 15/10/2009 của thủ tướng chính phủ v/v

hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn Nhà thầu xây dựng theo Luật xây dựng;

Các nội dung chính:

 Hình thức hợp đồng (Đơn giá cố định): quy định về đơn giá áp dụng trong gói thầu, không thay đổi trong thời gian thực hiện gói thầu

 Hình thức đấu thầu (rộng rãi trong nước): công khai với tất cả Nhà thầu xây lắp trong nước Việt Nam

 Phương thức đấu thầu (một túi hồ sơ): Hồ sơ kỹ thuật và tài chính mở ra

và xét một lần khi mở thầu

 Thời gian lựa chọn Nhà thầu: thời gian nộp hồ sơ dự thầu (mở thầu)

 Thời gian thực hiện: Thời gian tối đa thực hiện gói thầu từ lúc trao hợp đồng

3 Thiết lập bảng Tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ dự thầu:

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NHÀ THẦU

Trừ phi có quy định cụ thể khác, pháp nhân hoặc các pháp nhân hình thành nên Nhà thầu, chứ không phải công ty mẹ, công ty con hay chi nhánh của Nhà thầu, sẽ phải đáp ứng các tiêu chí năng lực được mô tả dưới đây

3.1 Tư cách Hợp lệ

Tiêu chí Yêu cầu đáp ứng Tài liệu

Yêu cầu Nhà thầu độc lập

Liên danh

Tài liệu phải nộp

Gộp tất cả các thành viên

Từng thành viên

Một thành viên

3.1.1 Quốc tịch

Trang 6

Quốc tịch theo Mục 4.3

CDNT

phải đáp ứng yêu cầu

phải đáp ứng yêu cầu

phải đáp ứng yêu cầu

Không

áp dụng

Biểu mẫu ELI – 1; ELI – 2

có tài liệu đính kèm

3.1.2 Xung đột lợi ích

Không có xung đột lợi

ích theo Mục 4.2 CDNT

phải đáp ứng yêu cầu

phải đáp ứng yêu cầu

phải đáp ứng yêu cầu

Không

áp dụng

Đơn Dự Thầu

3.1.3 Tư cách Hợp lệ đối với Ngân hàng

Không bị tuyên bố không

đủ tư cách hợp lệ bởi

Ngân hàng, như quy định

tại Mục 4.4 CDNT

phải đáp ứng yêu cầu phải đápứng yêu

cầu

phải đáp ứng yêu cầu

Không

áp dụng Đơn Dự Thầu

3.1.4 Doanh nghiệp có vốn nhà nước hoặc tổ chức có vốn nhà nước

Nhà thầu phải đáp ứng

các điều kiện nêu tại Mục

4.5 CDNT

phải đáp ứng yêu cầu

phải đáp ứng yêu cầu

phải đáp ứng yêu cầu

Không

áp dụng

Biểu mẫu ELI – 1, ELI –

2

có tài liệu đính kèm

3.1.5 Tư cách Hợp lệ đối với Liên hợp quốc

Nhà thầu không bị loại do

tuân thủ với nghị quyết

của Hội đồng Bảo an

Liên Hợp Quốc theo Mục

4.6 CDNT

phải đáp ứng yêu cầu

phải đáp ứng yêu cầu

phải đáp ứng yêu cầu

Không

áp dụng

Đơn Dự Thầu

3.2 Lịch sử hợp đồng không hoàn thành

Tiêu chí Yêu cầu đáp ứng Tài liệu

Yêu cầu Nhà thầu độc lập

Liên danh

Tài liệu phải nộp

Gộp tất cả các thành viên

Từng thành viên

Một thành viên

Không có hợp đồng nào phải đáp Không áp phải đáp phải đáp Biểu mẫu

Trang 7

Tiêu chí Yêu cầu đáp ứng Tài liệu

Yêu cầu Nhà thầu độc lập

Liên danh

Tài liệu phải nộp

không không hoàn thành1

trong vòng 3(ba)năm

trước thời điểm đóng

thầu

ứng yêu cầu dụng ứng yêu

cầu ứng yêucầu CON -1

3.3 Kiện tụng đang giải quyết

Tiêu chí Kiện tụng đang giải quyết sẽ được áp dụng

3.3.1 Kiện tụng và phân xử đang giải quyết

Tiêu chí Yêu cầu đáp ứng Tài liệu

Yêu cầu Nhà thầu độc lập

Liên Danh

Tài liệu phải nộp

Gộp tất cả các thành viên

Từng thành viên

Một thành viên

Tất cả kiện tụng và phân

xử đang giải quyết, nếu

có, sẽ được coi là được

giải quyết bất lợi cho Nhà

thầu và vì thế sẽ không

được có tổng số lớn hơn

50% (Năm mươi phần

trăm) của giá trị tài sản

ròng được tính bằng

chênh lệch giữa tổng tài

sản và tổng nợ

phải đáp ứng yêu cầu với tư cách

là một đơn

vị độc lập hoặc với tư cách là thành viên trong Liên danh trước đây hoặc hiện tại

Không áp dụng

phải đáp ứng yêu cầu với

tư cách

là một đơn vị độc lập hoặc với

tư cách

là thành viên trong Liên danh trước đây hoặc hiện tại

Không

áp dụng

Biểu mẫu LIT

- 1

Trang 8

3.4 Các yêu cầu về Tài chính

3.4.1 Kết quả hoạt động tài chính

Tiêu chí Yêu cầu đáp ứng Tài liệu

Yêu cầu Nhà thầu độc lập

Liên Danh

Tài liệu phải nộp

Gộp tất cả các thành viên

Từng thành viên

Một thành viên

Nộp báo cáo tài chính đã được

kiểm toán hoặc, báo cáo tài chính

khác được Chủ đầu tư chấp nhận,

trong 3 (Ba) năm trở lại đây để

chứng minh tình hình tài chính

hiện tại của Nhà thầu là lành

mạnh Yêu cầu tối thiểu là giá trị

tài sản ròng của Nhà thầu trong

năm gần nhất được tính bằng

chênh lệch giữa tổng tài sản và

tổng nợ phải dương

phải đáp ứng yêu cầu

Không

áp dụng phải đápứng yêu

cầu

Không

áp dụng - 1 có tài liệuBiểu mẫu FIN

đính kèm

3.4.2 Doanh thu Xây dựng Trung bình Hàng năm

Tiêu chí Yêu cầu đáp ứng Tài liệu

Yêu cầu vị độc lập Một đơn

Liên Danh

Tài liệu phải nộp

Gộp tất cả các thành viên

Từng thành viên

Một thành viên

Doanh thu xây dựng trung bình

hàng năm tối thiểu

90.000.000.000 VNĐ (Chín

mươi tỷ đồng) tính bằng tổng các

khoản thanh toán đã được xác

nhận cho các hợp đồng đang

phải đáp ứng yêu cầu

phải đáp ứng yêu cầu

phải đáp ứng 25%

của yêu cầu

phải đáp ứng 40% của yêu cầu

Biểu mẫu FIN

- 2

Trang 9

thực hiện hoặc đã hoàn thành,

trong vòng 3 (Ba)năm qua

3.4.3 Yêu cầu về Nguồn lực Tài chính

Tiêu chí Yêu cầu đáp ứng Tài liệu

Yêu cầu vị độc lập Một đơn

Liên Danh

Tài liệu phải nộp

Gộp tất cả các thành viên

Từng thành viên

Một thành viên

Sử dụng các Biểu mẫu FIN - 3

và FIN - 4 trong Chương IV -

Biểu mẫu Dự thầu, Nhà thầu

phải chứng minh mình có khả

năng tiếp cận, có sẵn các tài

sản lưu động1, hạn mức tín

dụng, và các phương tiện tài

chính khác (không tính các

khoản tiền tạm ứng theo hợp

đồng) để đáp ứng yêu cầu

nguồn lực tài chính của Nhà

thầu như quy định tại Biểu

mẫu FIN-4

phải đáp ứng yêu cầu

phải đáp ứng yêu cầu

phải đáp ứng 25%

của yêu cầu

phải đáp 40%

của yêu cầu

Biểu mẫu FIN – 3 và Biểu mẫu FIN - 4

3.5 Kinh nghiệm Xây dựng

3.5.1 Hợp đồng có Quy mô và Tính chất Tương tự

Tiêu chí Yêu cầu đáp ứng Tài liệu

Yêu cầu Nhà thầu độc lập

Liên Danh

Tài liệu phải nộp

Gộp tất cả các thành viên

Từng thành viên

Một thành viên

Tham gia vào ít nhất hai hợp phải đáp phải đáp ứng yêu Không Không Biểu

Trang 10

đồng và đã hoàn thành hoặc cơ

bản hoàn thành trong vòng 5

(Năm) năm qua và có tính chất

tương tự như công trình đang đấu

thầu, trong đó giá trị của sự tham

gia của Nhà thầu lớn hơn

30.000.000.000 VND (Ba mươi

tỷ đồng) Tính tương tự của phần

tham gia của Nhà thầu phải dựa

trên quy mô, bản chất Công trình,

độ phức tạp, phương pháp, công

nghệ hoặc các đặc tính khác như

mô tả trong Chương VII - Các

yêu cầu về xây lắp

ứng yêu cầu

cầu như sau:

Hoặc một thành viên phải đáp ứng yêu cầu Hoặc Bất kỳ hai thành viên nào trong liên danh phải chứng minh

đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành một (1) hợp đồng có quy mô

và tính chất tương

tự

áp dụng3

áp dụng mẫu

EXP - 1

3.5.2 Kinh nghiệm thi công các Hoạt động Chủ chốt

(Có thể do Nhà thầu phụ đặc biệt thực hiện Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bằng chứng về các thỏa thuận thầu phụ đó Nhà thầu phụ đặc biệt là một doanh nghiệp được sử dụng

để thực hiện các hạng mục có tính chuyên biệt cao mà Nhà thầu chính không có khả năng cung cấp.)

Tiêu chí Yêu cầu đáp ứng Tài liệu

Yêu cầu Nhà thầu

độc lập

Liên Danh

Tài liệu phải nộp

Gộp tất cả các thành viên

Từng thành viên

Một thành viên

Cho các hợp đồng ở trên hoặc

các hợp đồng khác được thực

hiện trong thời gian quy định tại

2.5.1 ở trên, kinh nghiệm xây

dựng tối thiểu trong các hoạt

động chủ chốt

phải đáp ứng yêu cầu

phải đáp ứng yêu cầu

Không

áp dụng

Không

áp dụng

Biểu mẫu EXP-2

Ngày đăng: 28/09/2018, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w