Lựa chọn phương án sai.. Xác định tập BC tùy theo giá trị của m?.
Trang 1Học Toán với Thầy Thông Offline tại Hà Nội và Online hãy gọi 0972.238.274
1 Kênh học Toán miễn phí tại https://bit.ly/2xvMonV Hãy đăng ký Kênh ngay!
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 10
I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1 Cho hai tập hợp A 3; 4 và B 2; Tập hợp ABlà:
A 3; B 2; 4
C 3; 2
D 4;
Câu 2 Cho hai tập hợp A1; 2;3; 4;5và B0; 2; 4 Xác định A B ?
A 0 B C 0;1; 2;3; 4;5 D 2; 4
Câu 3 Cho mệnh đề A : “ x R x, 2 x 2 0” Mệnh đề phủ định của A là:
A x R x, 2 x 2 0 B x R x, 2 x 2 0
C xR, x2 – x +2<0 D xR, x2– x +2 0
Câu 4 Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi người đều phải đi làm”?
A Mọi người đều không đi làm B Có một người đi làm
C Tất cả đều phải đi làm D Có ít nhất một người không đi làm
Câu 5 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A n N, n2 + 2 không chia hết cho 3 B x R, x < 3 x < 3
C x R, x2 x 1 0 D n N, n2 + 1 chia hết cho 5
Câu 6 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau
B Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông
C Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một cạnh bình phương bằng tổng bình phương hai cạnh còn lại
D Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng
600
Câu 7 Số phần tử của tập hợp A = x ,x 2 là :
Câu 8 Cho hai tập hợp 2
| 2 3 1 0
B xN x x Chọn khẳng định đúng:
A B\ A 1; 2 B A B 3;1; 2 C A B\ A D A B
Câu 9 Cho 2 tập hợp A = 2
/ (2 )(x 1) 0
xR xx , B = 2
/ 0 10
nN n , chọn mệnh đề đúng?
A A B 1; 2 B A B 2 C A B 0;1; 2;3 D A B 0;3
Câu 10 Cho nữa khoảng A = [ 0 ; 3 ) và B = ( b ; 10] A B nếu :
A b 0 B 0 b 3 C b3 D b3
Câu 11 Cho ba tập hợp A = (-; 3), B = (1 ; +) Tập (AB) là tập
A 1;3 B (1 ; 3) C 1;3 D 1;3
Câu 12 Cho A=[–4;7] và B=(– ;–2) Khi đó AB là:
A ;7 B ;7 C. 4; 2 D.4;7
Câu 13 Cho A=(–;–2]; B=[3;+) và C=(0;4) Khi đó tập (A B) C là:
A [3;4] B (–;–2] (3;+) C (–;–2) [3;+) D [3;4)
Câu 14 Cho A0; 2; 4;6 Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?
Câu 15 Cho tập X = {0,1,2,3,4,5} và tập A = {0,2,4} Tìm phần bù của A trong X
A. B.{2,4} C {0,1,3} D.{1,3,5}
Trang 2Học Toán với Thầy Thông Offline tại Hà Nội và Online hãy gọi 0972.238.274
2 Kênh học Toán miễn phí tại https://bit.ly/2xvMonV Hãy đăng ký Kênh ngay!
Câu 16 Cho tập A ; 4, B 1;6 Lựa chọn phương án sai
II TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 Cho hai tập hợp A= 1;2;3;5;7 và B=n |n là ước số của 12
a) Liệt kê các phần tử của B
b) Tìm tất cả các tập con của B A\
Câu 2 Cho Ax | 0x6 và Bx | 1 x7
Xác định các tập hợp: AB A, B A B B, \ , \ A
Câu 3 Cho X 3;1 , Y 0;4
Xác định và biểu diễn kết quả trên trục số : XY X, Y
Câu 4 Cho tập hợp : B x 4 x 4 ; CxR x| m
Xác định tập BC tùy theo giá trị của m?