1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Collocations and idioms

10 493 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 35,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dịch nghĩa : Mặc dù chúng tôi đã tranh cãi với anh ta một khoảng thời gian dài nhưng anh ấy vẫn giữ vững quan điểm của anh ta.. keep your chin up : không được thất vọng Dịch nghĩa : Tôi

Trang 1

COLLOCATIONS AND IDIOMS – EXERCISE

1 Although we argued with him for a long time, he his ground

2 I can’t go out this morning I’m up to _ in reports

3 My father when he found out that I’d damaged his car

C brought the house down D made my blood boil

4 I haven’t had an accident yet but I’ve had a number of _ shaves

5 While Long has turned over a new _ , his brother is still racing around in fast cars and causing trouble

6 You can talk till the _ come home – you’ll never make me change my mind

7 The escaped prisoner fought _ before he was finally overpowered

A head over heels B tooth and nail C heart and soul D foot and mouth

8 He is always full of _ He can play football all day without tiredness

9 Since he started his own business, he has made money hand over _

10 You should _ before buying because it is very expensive

A cost an arm and a leg B take it for granted

11 I to answer all their questions

A did my level best B worked my fingers to the bone

Trang 2

A pull his socks up B make a meal

13 We cannot afford to carry members who are not _

A doing things by halves B making a meal of it

C knowing beans about it D pulling their weight

14 If you know what you really want, you should to get it

C pull your socks up D fight tooth and nail

15 She _ in order to send her children to school

16 When you’re trying to start a business, you should utilize every minute you have

C pulling your socks up D going through thick and thin

17 It’s obvious that she’s lying through her _

18 This information is too important, you can’t sweep it under the

19 After all, he only He never does what he promised

A speaks with a forked tongue B has one foot in the grave

20 I was surprised to find he’d gone behind my _

21 Supermarkets buy goods at _ prices

22 The boy bought a toy gun that is to distinguish from a real gun

Trang 3

23 I'm on friendly _ with my friends at my school.

24 Nowadays, the number of people who are out of is rapidly increasing

25 Ha Long Bay is always a tourist when summer comes

A attract B attractive C attraction D attractiveness

26 The two boys look , but they are not brothers

27 The tanks were for the battle-field

28 The company allows some customers to buy goods on _ and pay for them later

29 The competition attracted a large of carpenters from the whole country

30 Could you do me a(n) ? My bike’s front tyre is flat

31 You should _ attention to what teacher is saying if you want to get high mark

32 She makes a great effort in order to graduate with colours

33 We have stopped buying goods from that shop as most of them are _ poor quality

34 My watch was _ Could you have the time ?

A out of order B out of reach C out of work D out of the blue

35 They escaped from the smoke-filled house just in the _ of time

36 These days, more and more teenagers a crime at the early age

37 She completed the 500 meters in time

38 You need _a chance if you don’t miss it again

Trang 4

39 He was given a dose of morphine to his pain.

40 You have 2 days to a decision whether to go or not

Trang 5

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

1 B

Giải thích : stand somebody’s ground : giữ vững lập trường, quan điểm

Dịch nghĩa : Mặc dù chúng tôi đã tranh cãi với anh ta một khoảng thời gian dài nhưng anh ấy vẫn giữ vững quan điểm của anh ta

2 B

Giải thích : up to ears in something = up to sb’s eyes in something : bận rộn với cái gì.

Dịch nghĩa : Tôi không thể ra ngoài tối nay Tôi đang bận ngập đầu với các bài báo cáo

3 B

Giải thích : hit the ceiling = hit the roof : trở nên giận dữ.

see pink elephants : trông gà hóa cuốc

bring the house down : khiến khán giả vỗ tay cực kì phấn khích

make sb’s blood boil : khiến ai đó trở nên cực kì tức giận

Dịch nghĩa : Bố tôi trở nên giận dữ khi ông phát hiện ra tôi đã phá hoại chiếc xe ô tô của ông ấy

4 C

Giải thích : a close shave = a narrow escape : thoát khỏi trường hợp nguy hiểm trong gang tấc.

Dịch nghĩa : Tôi vẫn chưa bị tai nạn nhưng tôi đã có vài lần thoát chết trong gang tấc

5 A

Giải thích : turn over a new leaf : cải tà quy chính, thay đổi tính cách tốt hơn.

Dịch nghĩa : Trong khi Long đã thay đổi tính nết thì anh trai của anh ấy vẫn đua xe và gây ra lo lắng

6 B

Giải thích : till the cows come home : trong 1 khoảng thời gian dài và không xác định , mãi mãi.

Dịch nghĩa : Bạn có thể nói mãi mãi nhưng bạn sẽ không bao giờ khiến tôi thay đổi quyết định

7 B

Giải thích : fight tooth and nail : chiến đấu quyết liệt, dữ dội

Dịch nghĩa : Tên tù nhân bị trốn thoát đã chiến đấu rất quyết liệt trước khi anh ta bị áp chế

8 A

Giải thích : full of beans/ life : tràn đầy sức sống, năng lượng.

Dịch nghĩa : Anh ta luôn luôn tràn đầy năng lượng Anh ta có thể chơi bong đá cả ngày mà không hề mệt mỏi

9 B

Trang 6

Dịch nghĩa : Kể từ khi anh ấy bắt đầu tự kinh doanh, anh ấy đã thu được rất nhiều tiền.

10 D

Giải thích : take something into account/ consideration : quan tâm , cân nhắc cái gì

cost an arm and a leg : đắt cắt cổ

take something for granted : cho rằng điều gì đó là điều hiển nhiên

pull somebody’s leg : trêu chọc ai

Dịch nghĩa : Bạn nên cân nhắc kĩ trước khi mua bởi vì nó rất đắt

11 A

Giải thích : do one’s level best : nỗ lực , làm hết sức mình.

work one’s fingers to the bone : cật lực làm việc

pull one’s weight : nỗ lực, đảm đương phần trách nhiệm của mình.

keep your chin up : không được thất vọng

Dịch nghĩa : Tôi đã nỗ lực hết mình để trả lời tất cả các câu hỏi

12 C

Giải thích : go the extra mile : nỗ lực để đạt được thứ gì đó

pull one’s socks up : cố gắng cải thiện thái độ, công việc ,…

make a meal of something : dành thời gian,sức lực không cần thiết vào việc gì.

raise/lift a finger/hand : giúp đỡ ai = do somebody a favour

Dịch nghĩa : Chủ tịch quyết tâm để giành được hòa bình

13 D

Giải thích : pull one’s weight : nỗ lực, đảm đương phần trách nhiệm của mình.

do things by halves : làm việc không nhiệt tình , hăng hái

know beans about something : có hiểu biết về chủ đề, lĩnh vực gì

Dịch nghĩa : Chúng tôi không thể mang những thảnh viên mà không chịu nỗ lực, đảm đương được phần việc của mình

14 B

Giải thích : go all out for something/ to do something : nỗ lực hết mình để đạt được thứ gì.

Dịch nghĩa : Nếu bạn biết cái bạn thực sự muốn , hãy nỗ lực hết mình để đạt được nó

15 B

Giải thích : work one’s fingers to the bone : cật lực làm việc

cut corners : tiết kiệm tiền bạc, sức lực bằng làm thứ gì một cách nhanh , rẻ, dễ nhất mà không

theo một nguyên tắc nào

Trang 7

call it a day : quyết định ngừng làm việc gì

Dịch nghĩa : Bà ấy cật lực làm việc để cho lũ trẻ được đi học

16 A

Giải thích : break one’s back : làm việc vất vả để cố gắng đạt được thứ gì

through thick and thin : mọi khó khăn, vất vả

Dịch nghĩa : Khi bạn đang cố gắng nỗ lực để bắt đầu kinh doanh, bạn nên tận dụng từng phút từng giây bạn có

17 B

Giải thích : lie through somebody’s teeth : nói dối không chớp mắt , không biết ngượng

Dịch nghĩa : Rõ ràng cô ấy đang nói dối không chớp mắt

18 B

Giải thích : sweep something under the carpet : che dấu cái gì đó

Dịch nghĩa : Thông tin này quá quan trọng Bạn không thể dấu nó được

19 A

Giải thích : speaks with a forked tongue : hứa suông

has one foot in the grave : sắp chết

smells a rat : nghi ngờ thứ gì đó

jumps through hoops : làm nhiều thứ khó khăn để đạt được thứ gì.

Dịch nghĩa : Sau tất cả , anh ta chỉ hứa suông Anh ta không bao giờ thực hiện những gì anh ta đã hứa

20 B

Giải thích : go behind someone’s back : làm thứ gì đó bí mật hoặc không có sự cho phép của ai

đó

Dịch nghĩa : Tôi đã rất ngạc nhiên khi thấy anh ta đã làm điều lén lút sau lưng tôi

21 B

Giải thích : fixed price : giá cố định.

Dịch nghĩa : Các siêu thị mua hàng hóa ở những giá cố định

22 C

Giải thích : impractical : phi thực tế

incapable + of : không có khả năng

unable : không thể ( dùng cho người)

impossible : không thể ( dùng cho tính chất của sự vật, sự việc)

Trang 8

Dịch nghĩa : Cậu bé mua một khẩu súng đồ chơi không thể phân biệt với khẩu súng thật.

23 C

Giải thích : on good/friendly term with somebody : có mối quan hệ tốt với ai

Dịch nghĩa : Tôi luôn có mối quan hệ tốt với bạn bè ở trường

24 B

Giải thích : out of work : thất nghiêp

out of order : hỏng

out of danger : thoát khỏi nguy hiểm

out of luck : kém may mắn

Dịch nghĩa : Ngày nay số lượng người thất nghiệp đang tăng lên một cách nhanh chóng

25 C

Giải thích : tourist attraction : điểm thu hút khách du lịch

Dịch nghĩa : Vịnh Hạ Long luôn là một điểm thu hút khách du lịch mỗi khi hè về

26 C

Giải thích : alike (a) : giống nhau

Các đáp án khác sai vì : similar to + O

like + O same the same Dịch nghĩa : Hai cậu bé trông giống nhau nhưng không phải là anh em ruột

27 A

Giải thích : head for somewhere : tiến về đâu

Dịch nghĩa : Những chiếc xe tăng đang tiến về trận địa

28 D

Giải thích : buy something on credit : mua chịu cái gì

in cash : bằng tiền mặt

by cheque : bằng ngân phiếu

Dịch nghĩa : Công ty cho phép một vài khách hàng mua chịu hàng hóa và trả tiền sau

29

Giải thích : a large number of danh từ đếm được số nhiều

a large amount of + danh từ không đếm được

a great deal of + danh từ không đếm được

Dịch nghĩa : Cuộc thi đã thu hút một số lượng lớn thợ mộc từ khắp đất nước

Trang 9

30 A

Giải thích : do somebody a favour : giúp đỡ ai đó

Dịch nghĩa : Bạn có thể giúp tôi được không ? Bánh trước xe đạp của tôi bị hết hơi rồi

31 A

Giải thích : pay attention to : chú ý đến

draw attention : gây sự chú ý

attract attention : lôi cuốn sự chú ý

Dịch nghĩa : Bạn nên chú ý nghe giảng nếu muốn đạt điểm cao

32 C

Giải thích : with flying colours : loại xuất sắc

Dịch nghĩa : Cô ấy nỗ lực rất lớn để tốt nghiệp loại xuất sắc

33 A

in good/poor quality : có mức chất lượng tốt/ kém

Dịch nghĩa : Chúng tôi ngừng mua hàng ở cửa hàng đó vì hầu hết các sản phẩm đều có chất lượng kém

34 A

Giải thích : Out of order : hỏng

Out of reach : xa khỏi tầm với

Out of the blue : bất ngờ

Out of work : thất nghiệp

Dịch nghĩa : Đồng hồ của tôi bị hỏng rồi Bạn biết mấy giờ rồi không?

35 A

Giải thích : in the nick of time : vừa đúng lúc

in the course of time : khi có đủ thời gian

in the fullness of time : khi thời gian thích hợp

Dịch nghĩa : Họ đã thoát khỏi ngôi nhà đầy khói kịp lúc

36 B

Giải thích : commit a crime : phạm tội

Dịch nghĩa : Ngày nay ngày càng nhiều thanh thiếu niên phạm tội ở độ tuổi rất trẻ

37 A

Giải thích : in record time : trong khoảng thời gian kỉ lục

Dịch nghĩa : Cô ấy hoàn thành quãng đường chạy 500m tỏng khoảng thời gian kỉ lục

Trang 10

38 A

Giải thích : seize/grab/ jump at a chance : nắm lấy cơ hội

Dịch nghĩa : Bạn phải nắm bắt cơ hội nếu không muốn bỏ lỡ nó một lần nữa

39 D

Giải thích : relieve the pain : giảm đau

Dịch nghĩa : Anh ấy được đưa một liều móc- phin để giảm đau

40 B

Giải thích : make a decision : quyết định

Dịch nghĩa : Bạn có 2 ngày để quyết định đi hay không

Ngày đăng: 26/09/2018, 17:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w