LUYỆN TẬP : HIĐROCACBON THƠMI/ MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1/ Kiến thức : Củng cố hệ thống hoá tính chất hoá học và phương pháp điều chế hiđrocacbon thơm , làm cho học sinh hiểu : - Những tín
Trang 1LUYỆN TẬP : HIĐROCACBON THƠM
I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1/ Kiến thức :
Củng cố hệ thống hoá tính chất hoá học và phương pháp điều chế hiđrocacbon thơm , làm cho học sinh hiểu :
- Những tính chất vật lí , tính chất hoá học , những ứng dụng và phương pháp điều chế hiđrocacbon thơm
- Hiểu mối liên quan giữa cấu trúc và tính chất đặc trưng của hiđrocacbon thơm
- Hiểu được sự giống nhau và khác nhau về tính chất hoá học giữa ankan , anken , ankin và benzen
2/ Kĩ năng:
Rèn kĩ năng so sánh , tìm mối liên hệ giữa các kiến thức cơ bản để từ đó có cách nhớ hệ thống
Vận dụng kiến thức đã học từ đó biết cách giải đúng bài tập
Biết cách lập kế hoạch để giải một bài toán hoá học
II/ CHUẨN BỊ :
GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập ôn tập
HS: Ôn tập các bài hiđrocacbon đã học
Chuẩn bị trước nội dung ôn tập ở nhà
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
HOẠT ĐỘNG 1
I/ Kiến thức cần nắm vững
- GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách
Trang 2gọi tên đồng đẳng của benzene và
tính chất hóa học
HOẠT ĐỘNG 2
II/ Bài tập
Bài 1: Viết CTCT và gọi tên của
HC thơm có công thức phân tử là:
C8H10, C8H8 Trong số đó đồng
phân nào phản ứng được với : dd
Br2, HBr? Viết phương trình xảy
ra?
GV Yêu cầu 2 HS viết CTCT của
HC thơm có CTPT là: C8H10,
C8H8
Và thảo luận và đưa ra kết quả
- GV: Nhận xét và sửa
- HS: nhắc lại (SGK )
- HS1: C8H10 Có 4 đồng phân :
CH3
CH3
CH3
CH3
o xilen- p xilen
CH3
CH3
-p xilen
CH2 CH3 etylbenzen
- HS2: C8H8 có 1 cấu tạo :
CH CH2 stiren
Trong đó chỉ có stiren là phản ứng được với 2 chất
C6H5CH=CH2 + Br2 C6H5 CHBr-CH2Br
C6H5CH=CH2 + HBr C6H5 CHBr-CH3
- HS: hex-1-in AgNO3/NH3
stiren: dung dịch Br2, dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ
Trang 3Bài 2: Trình bày phương pháp
hoá học để phân biệt các chất
lỏng sau ? bezen, stiren, toluen và
hex-1-in
- GV: Nêu các phản ứng đặc trưng
dùng để nhận biết các hợp chất
trên?
- GV: Hãy cho biết thứ tự nhận
biết?
thường toluen: dung dịch KMnO4 khi đun nóng
- HS:
+ Mỗi chất lỏng lấy một ít làm mẫu thử
+ Cho 4 MT tác dụng với dd AgNO3/NH3
Mẫu cho kết tủa vàng là hex-1-in, 3 mẫu còn lại không hiện tượng
C6H10+ AgNO3+ NH3 C6H9Ag +NH4NO3
+ Cho 3 mẫu còn lại tác dụng với dd Br2
Mẫu làm dd Br2 nhạt màu là stiren, các mẫu còn lại không hiện tượng
C6H5CH=CH2 + Br2 C6H5CHBr-CH2Br + Cho 2 mẫu còn lại tác dụng với dd KMnO4
Mẫu làm dd KMnO4 nhạt màu là toluene
C6H5CH3 + KMnO4 t o C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O
Chất còn lại là benzene
- HS:
a/ Điều chế etilen và axetilen 1) 2 CH4 1500 OC,LLN C2H2 + 3 H2
2) C2H2 + H2 Pd/PbCO 3 ,t O C2H4
b/ Điều chế clobenzen và nitrobezen 1) C6H6 + Cl2 Fe,t O C6H5Cl + HCl 2) C6H6 + HNO3 H2SO4,d C6H5NO2 + H2O
- HS: nC7H8= 2300092 = 250 mol
Trang 4Bài 3: Viết pthh của các phản ứng
điều chế:
a/ etilen , axetilen , từ metan và
các chất vô cơ khác
b/ clobenzen và nitrobezen từ
bezen
và các chất vô cơ khác
- GV: Yêu cầu học sinh nhớ các
phương trình phản ứng cơ liên
quan
Bài 4: Bài 4( tr- 162- SGK)
- GV: Yêu cầu HS đọc, tóm tắt đề
và
+ Viết phương trình phản ứng ?
+Tính toán theo khối lượng phân
tử
CH3
CH3
NO2
O2N
NO2
250mol 750 mol 250 mol
mTNT= 250 x 227 = 56750g = 56,75kg
mHNO3= 750 x 63 = 47250g = 47,25kg
HOẠT ĐỘNG 3
Trang 5CỦNG CỐ – DẶN DÒ
Củng cố : Hãy nêu lại sự giống và khác nhau cơ bản về tính chất hoá học của liên kết π trong anken và trong hiđrocacbon thơm ?
Khi cho biết % khối lượng của ccá nguyên tố trong một CTPT , nếu biết rõ số lượng nguyên tử thì tìm được klpt
Bài tập về nhà 7.12; 7.13; 7.15;7.16; 7.17 ( SBT)
Về đọc bài 37 tìm hiểu về nguồn hiđrocacbon thiên