1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án "Nghĩa của câu"

9 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV: Nghúa tỡnh thaựi chổ noựi ủeỏn hai khớa caùnh: sửù nhỡn nhaọn ủaựnh giaự cuỷa ngửụứi noựi ủoỏi vụựi sửù vieọc vaứ thaựi ủoọ, tỡnh caỷm cuỷa ngửụứi noựi ủoỏi vụựi ngửụứi nghe.. *GV:

Trang 1

Ngày soạn: 4/1/2012

Tiết: 74

Bài dạy: Tiếng Việt NGHĨA CỦA CÂU

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- Kiến thức: Nhận thức được hai thành phần nghĩa của câu ở những nội dung phổ biến và dễ nhận thấy của chúng

- Kĩ năng: Cĩ kĩ năng phân tích, lĩnh hội nghĩa của câu và kĩ năng đặt câu thể hiện được các thành phần nghĩa một cách phù hợp nhất

- Thái độ: Luơn cĩ ý thức cân nhắc, lựa chọn tối ưu cho các thành phần nghĩa của câu

II CHUẨN BỊ:

1/ Chuẩn bị của GV:

- SGK, SGV, TLTK, Thiết kế bài học, ĐDDH, phiếu học tập

- GV tổ chức lớp theo kết hợp các phương pháp tiến hành thảo luận nhĩm, kết hợp gợi mở, phát vấn, nêu vấn đề

2/ Chuẩn bị của HS:

Chuẩn bị bài theo sự hướng dẫn của GV: Đọc Sgk, trả lời các câu hỏi tìm hiểu bài

Làm các bài tập luyện tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS 5’

3 Giảng bài mới:

* Giới thiệu: Khi nĩi hoặc viết, bao giờ ta cũng cĩ ý muốn biểu hiện được những nghĩa nào đĩ Nghĩa của

câu được mọi người thường xuyên cảm nhận khi giao tiếp, nghĩa là khi nghe hoặc khi đọc, mọi người đều cảm nhận được theo thĩi quen, kinh nghiệm, nhưng cần hiểu nghĩa của câu trên cơ sở lí luận khoa học Bài học này sẽ giúp các em nhận thức một cách cĩ cơ sở khoa học về vấn đề quen thuộc đĩ

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

TL Hoạt động của GV Hoạt động của

HS Nội dung cần đạt

10

HĐ1: Tìm hiểu hai thành phần nghĩa

của câu

- GV hướng dẫn HS

đọc và phân tích

các ngữ liệu SGK: so

sánh từng cặp câu

- GV: Hai câu trong

mỗi cặp câu đều

đề cập đến cùng

một sự việc, nhưng

thái độ đánh giá

sự việc của mỗi

người nói là khác

nhau

Ở cặp câu a1, a2

đề cập đến sự việc

gì? Phân tích sự khác

nhau của hai câu?

HĐ1: Hai thành

phần nghĩa của câu

- HS đọc và phân tích các ngữ liệu SGK: so sánh từng cặp câu

- HS trả lời: Ở cặp câu a1, a2 đề cập đến sự việc Chí Phèo từng có thời ao ước có một gia đình nho nhỏ

+ Câu a1 kèm theo sự đánh giá chưa chắc chắn về sự

việc (nhờ từ Hình như).

+ Câu a2 đề cập

I Hai thành phần nghĩa của câu:

* Nhận xét: Câu bao giờ cũng có hai thành phần

Trang 2

ễÛ caởp caõu b1, b2

ủeà caọp ủeỏn sửù vieọc

gỡ? Phaõn tớch sửù khaực

nhau cuỷa hai caõu?

Tửứ sửù so saựnh treõn,

ta thaỏy nghúa cuỷa

caõu coự theồ goàm hai

thaứnh phaàn ẹoự laứ

nhửừng thaứnh phaàn

naứo?

- GV: Nghúa tỡnh thaựi

chổ noựi ủeỏn hai khớa

caùnh: sửù nhỡn nhaọn

ủaựnh giaự cuỷa ngửụứi

noựi ủoỏi vụựi sửù vieọc

vaứ thaựi ủoọ, tỡnh

caỷm cuỷa ngửụứi noựi

ủoỏi vụựi ngửụứi nghe

*GV: Nghúa sửù vieọc

vaứ nghúa tỡnh thaựi

luoõn luoõn hoứa

quyeọn vụựi nhau,

nhửng nghúa tỡnh thaựi

coự theồ bieồu hieọn

rieõng reừ vaứ tửụứng

minh baống caực tửứ

ngửừ tỡnh thaựi

- GV hửụựng daón HS

phaõn tớch vớ duù:

Daù baồm, theỏ ra y

vaờn voừ ủeàu coự taứi

caỷ Chaứ chaứ!

 Thaỏy roừ ủửụùc

nghúa sửù vieọc vaứ

nghúa tỡnh thaựi

ủeỏn sửù vieọc nhử noự ủaừ xaỷy ra

HS traỷ lụứi

ễÛ caởp caõu b1, b2

ủeà caọp ủeỏn sửù

cuừng baống loứng (Neỏu toõi noựi).

- Caõu b1 theồ hieọn sửù ủaựnh giaự chuỷ quan cuỷa ngửụứi noựi veà keỏt quaỷ sửù vieọc (sửù vieọc coự nhieàu khaỷ naờng xaỷy ra)

- Caõu b2 chổ ủụn thuaàn ủeà caọp ủeỏn sửù vieọc

HS traỷ lụứi:

Nghúa sửù vieọc coứn ủửụùc goùi laứ nghúa mieõu taỷ (hay nghúa bieồu hieọn, nghúa meọnh ủeà)

- Nghúa tỡnh thaựi laứ moọt loùai nghúa phửực taùp, goàm

dieọn

Lửu yự: Caõu ủaởc bieọt chổ coự thaựn tửứ thỡ khoõng coự nghúa sửù vieọc

(chổ coự nghúa tỡnh thaựi)

nghúa:

- Nghúa sửù vieọc coứn ủửụùc goùi laứ nghúa mieõu taỷ (hay nghúa bieồu hieọn, nghúa meọnh ủeà)

- Nghúa tỡnh thaựi laứ sửù nhỡn nhaọn ủaựnh giaự cuỷa ngửụứi noựi ủoỏi vụựi sửù vieọc vaứ thaựi ủoọ, tỡnh caỷm cuỷa ngửụứi noựi ủoỏi vụựi ngửụứi nghe

-Trong mỗi câu, 2 thành phần nghĩa sửù vieọc và tình thái luôn hòa quyện với nhau và không thể có nghĩa sự việc

mà không có nghĩa tình thái

Ví dụ : Daù bẩm, thế ra y văn voừ đều có tài caỷ Chà chà

15

Hẹ2: nghúa sửù vieọc Tỡm hieồu

Sửù vieọc trong thửùc

teỏ khaựch quan raỏt

ủa daùng Theo em,

theỏ naứo goùi laứ

nghúa sửù vieọc cuỷa

caõu?

- GV: Nghúa sửù vieọc

laứ nghúa ửựng vụựi sửù

vieọc (hay goùi laứ sửù

Hẹ2: Nghúa sửù

vieọc

- HS traỷ lụứi:

Nghúa sửù vieọc cuỷa caõu laứ thaứnh phaàn nghúa ửựng vụựi sửù vieọc maứ caõu ủeà caọp ủeỏn

II Nghúa sửù vieọc

1 Khaựi nieọm:

Nghúa sửù vieọc cuỷa caõu laứ thaứnh phaàn nghúa ửựng vụựi sửù vieọc maứ caõu ủeà caọp ủeỏn

2 Moọt soỏ loaùi nghúa sửù vieọc phoồ bieỏn: Sgk.

-Câu biểu hiện hành động :

“XTĐỏ cắt đặt đâu vào đấy rồi mới xuống chỗ những ngửời

Trang 3

kieọn, sửù tỡnh, sửù theồ)

trong hieọn thửùc Sửù

vieọc xaỷy ra trong

hieọn thửùc, ủửụùc con

ngửụứi nhaọn thửực vaứ

bieồu hieọn trong caõu,

trụỷ thaứnh nghúa sửù

vieọc cuỷa caõu Moói

caõu thửụứng bieồu

hieọn moọt sửù vieọc,

nhửng cuừng coự theồ

bieồu hieọn moọt soỏ

sửù vieọc

- GV laàn lửụùt neõu vaứ

gụùi daón cho HS phaõn

tớch vớ duù veà caực sửù

vieọc, haứnh ủoọng,

traùng thaựi, quaự trỡnh,

tử theỏ, sửù toàn taùi,

quan heọ

Qua vieọc tỡm hieồu

caực vớ duù treõn,

nhửừng tửứ ngửừ tham

gia bieồu hieọn nghúa

sửù vieọc thửụứng giửừ

vai troứ gỡ trong caõu?

HS phaõn tớch vớ duù veà caực sửù vieọc, haứnh ủoọng, traùng thaựi, quaự trỡnh, tử theỏ, sửù toàn taùi, quan heọ

HS traỷ lụứi:

Trong caõu, nhửừng tửứ ngửừ tham gia bieồu hieọn nghúa sửù vieọc thửụứng ủoựng caực vai troứ chuỷ ngửừ, vũ ngửừ, traùng ngửừ, khụỷi ngửừ, hoaởc caực thaứnh phaàn phuù khaực

đi đửa đám” (VTP số đỏ )

-Câu biểu hiện trạng thái, tính chất , đặc điểm

+ Trời thu xanh ngắt mấy từng cao (NK)

Ngán nổi xuân đi xuân lại lại (HXH)

-Câu biểu hiện quá trình :

+ Sóng biếc theo làn hơi gợn

tí + Lá vàng trửụực gió khẽ đửa vèo (NK)

-Câu biểu hiện t ử thế :

+ Lom khom dửụựi núi tiều vài chú (BHTQ)

+ Giữa giửụờng thất bảo ngồi trên một bà ( ND)

-Câu biểu hiện sự tồn tại

“ Còn bạc, còn tiền, còn đệ tử Hết cơm, hết rửụuù, hết ông tôi “ (NBK)

“Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng”(ND)

- Câu biểu hiện quan hệ

+ Đội Tảo là moọt tay vai vế trong làng (NC)

+ Ngựa xe nhử nửụực áo quần nhử nêm (ND)

3 Thành phần trong câu biểu hiện nghĩa sự việc :

+ Nghĩa sự việc trong câu

đửụùc biểu hiện nhờ

* Thành phần chủ ngữ , vị ngữ

* Trạng ngữ , khởi ngữ

* Một số thành phần phụ khác + Một câu có thể biểu hiện 1

sự việc, cũng có thể biểu hiện 1 số sự việc

10

Hẹ3: Luyeọn taọp.- GV goùi HS ủoùc Ghi

nhụự SGK, hd HS laứm

baứi taọp

Baứi taọp 1

+GV ghi saỹn baỷng

phuù baứi Caõu caự

muứa thu cuỷa

Nguyeón Khuyeỏn

+GV hửụựng daón HS

phaõn tớch nghúa sửù

Hẹ3:

- HS ủoùc ghi nhụự SGK

Baứi taọp 1

HS phaõn tớch nghúa sửù vieọc trong baứi thụ

Caõu 1: Ao thu laùnh leừo / nửụực trong veo: traùng thaựi

Caõu 2: Thuyeàn –

III Luyeọn taọp:

Baứi taọp 1

Bài 1: Nghĩa sự việc trong

từng câu thơ ở bài thơ Thu diếu của NKhuyến

Câu 1 : diễn tả 2 sự việc 

đều là các trạng thái Câu 2: diẽn tả 1 sự việc

đặc điểm Câu 3 : diễn tả 1 sự việc

Trang 4

vieọc trong baứi thụ

Gọi HS làm bài tập 3

Chọn từ ngữ thích hợp

nhất có thể điền vào

chỗ trống để câu sau

thể hiện đúng 2 thành

phần :

Nghĩa sự việc và

nghĩa tình thái “Một kẻ

biết kính mến khí

phách, 1 kẻ biết tiếc,

biết trọng ngời có tài, /

……/ không phải là kẻ

xấu hay là vô tình ”

(hình nhử, có thể,

hẳn, lẽ nào, họa

chăng )

Hẹ4:

Cho HS ủoùc phaàn ghi

nhụự

beự: ủaởc ủieồm

Caõu 3: Soựng – gụùn: quaự trỡnh

Caõu 4: Laự – ủửa veứo: quaự trỡnh

Caõu 5: + Taàng maõy – lụ lửỷng:

traùng thaựi

+ Trụứi – xanh ngaột:

ủaởc ủieồm

Caõu 6: + Ngoừ truực – quanh co:

ủaởc ủieồm

+ Khaựch – vaộng teo: traùng thaựi

Caõu 7: Tửùa goỏi, buoõng caàn: tử theỏ

Caõu 8: Caự – ủụựp:

haứnh ủoọng

 HS làm bài tập 3

Từ nghĩa sự việc : nói đến 1 ngửụời có nhiều phẩm chất tốt (biết kính mến khí phách, biết tiếc, biết trọng ngửời có tài ) thì không phải là ngửời xấu

ð cần chọn từ ‘hẳn ‘

để khẳng định mạnh mẽ

Hẹ4:

HS ủoùc phaàn ghi nhụự

quá trình ( Sóng - gợn ) Câu 4: diễn tả 1 sự việc - quá trình (lá - đửa vèo)

Câu 5 : 2 sự việc + Trạng thái (từng mây-lơ lửng)

+ Đặc điểm (trời - xanh ngắt )

Câu 6 : 2 sự việc + Đặc điểm (ngõ trúc-quanh co)

+ Trạng thái (khách-vắng teo) Câu 7: 2 sự việc-tử thế ( tựa gối, buông cần )

Câu 8 : 1 sự việc-hành động (cá-đớp )

Bài 2:

a/ Nghĩa tình thái thể hiện ở các từ :

“ kể, thực đáng”

Các từ còn lại biểu hiện nghĩa

sự việc-Nghĩa tình thái : Coõng nhận

sự danh giá là có thực nhửng chỉ thực ở 1 phửơng diện nào

đó (từ kể), còn ở phửơng diện khác thì là điều đáng sợ

b/ Từ tình thái “có lẽ” thể hiện

1 phỏng đoán chỉ mới là khả năng,chửa hoàn toàn chắc chắn về sự việc (cả 2 chọn nhầm nghề)

c/ Câu có 2 sự việc và 2 nghĩa tình thái

* Sự việc thứ nhất : họ cũng phân vân nhử mình- sự việc này cũng chỉ đửụùc phỏng

đoán chửa chắn chắn (từ dễ bằng có lẽ, hình nhử…)

* Sự việc thứ 2 mình cũng không biết rõ con gái mình có

hử hay là không

Trang 5

So saựnh ba ngửừ lieọu

sau:

a Baõy giụứ laứ 11

giụứ

b Baõy giụứ mụựi11

giụứ

c Baõy giụứ ủaừ 11

giụứ

a Thaựi ủoọ trung hoứa, khaựch quan ủoỏi vụựi thụứi gian

b ẹaựnh giaự: sụựm (thử thaỷ)

c ẹaựnh giaự:

muoọn (voọi vaứng) Vaọn duùng vaứo thửùc teỏ, hoùc taọp

Ngửụời nói nhấn mạnh bằng 3

từ tình thái “đến chính ngay

“ (mình)

Bài 3:

Nghĩa sự việc : nói đến 1 ngửời có nhiều phẩm chất tốt (biết kính mến khí phách, biết tiếc, biết trọng ngửời có tài thì không phải là ngửụời xấu

- ễÛ đây chỉ có thể là tình thái khẳng định mạnh mẽ, cho nên cần chọn từ “hẳn”

Cuỷng coỏ.

HS ủoùc phaàn ghi nhụự Naộm vửừng kieỏn thửực nghúa cuỷa caõu

Daởn doứ:

- Naộm vửừng kieỏn thửực nghúa cuỷa caõu

- Hoaứn thaứnh caực baứi taọp vaứ tieỏp tuùc laứm baứi taọp 2,3 SGK

- Chuaồn bũ: Baứi vieỏt soỏ 5 (Nghũ luaọn vaờn hoùc) – Tg: 1tieỏt

Naộm vửừng caực taực phaồm vaờn hoùc vaứ caựch laứm moọt baứi vaờn

nghũ luaọn vaờn hoùc

RUÙT KINH NGHIEÄM: ………

…………

……

………

………

………

Trang 6

Ngaứy soaùn: 8/1/2009

Tieỏt: 78

Baứi daùy: Tieỏng Vieọt NGHểA CUÛA CAÂU

I.MẽUC TIEÂU BAỉI HOẽC:

- Kieỏn thửực: Nhaọn thửực ủửụùc hai thaứnh phaàn nghúa cuỷa caõu ụỷ nhửừng

noọi dung phoồ bieỏn vaứ deó nhaọn thaỏy cuỷa chuựng

- Kú naờng: Coự kú naờng phaõn tớch, lúnh hoọi nghúa cuỷa caõu vaứ kú naờng ủaởt

caõu theồ hieọn ủửụùc caực thaứnh phaàn nghúa moọt caựch phuứ hụùp nhaỏt

- Thaựi ủoọ: Luoõn coự yự thửực caõn nhaộc, lửùa choùn toỏi ửu cho caực thaứnh

phaàn nghúa cuỷa caõu

II CHUAÅN Bề:

1/ Chuaồn bũ cuỷa GV:

- SGK, SGV, TLTK, Thieỏt keỏ baứi hoùc, ẹDDH, phieỏu hoùc taọp

- GV toồ chửực lụựp theo keỏt hụùp caực phửụng phaựp tieỏn haứnh thaỷo luaọn nhoựm, keỏt hụùp gụùi mụỷ, phaựt vaỏn, neõu vaỏn ủeà

2/ Chuaồn bũ cuỷa HS:

Chuaồn bũ baứi theo sửù hửụựng daón cuỷa GV: ẹoùc Sgk, traỷ lụứi caực caõu hoỷi tỡm hieồu baứi

Laứm caực baứi taọp luyeọn taọp

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1 OÅn ủũnh toồ chửực: Kieồm tra sú soỏ HS

2 Kieồm tra baứi cuừ: (5’)

* Caõu hoỷi: - Trỡnh baứy khaựi nieọm nghúa sửù vieọc cuỷa caõu?

- Phaõn tớch yự nghúa sửù vieọc trong baứi thụ “Caõu caự muứa thu”

cuỷa Nguyeón Khuyeỏn

* Traỷ lụứi: -> HS trỡnh baứy khaựi nieọm, phaõn tớch ngửừ lieọu

3 Giaỷng baứi mụựi:

* Giụựi thieọu: Tieỏp theo, troùng taõm: Nghúa tỡnh thaựi.

TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY

T

L Hoaùt ủoọng cuỷa

GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Noọi dung caàn ủaùt

5

Hẹ1: GV gụùi HS nhaộclaùi kieỏn thửực tieỏt

74

Hẹ1: nhaộc laùi kieỏn thửực tieỏt 74 I Hai thaứnh phaàn nghúa cuỷa caõu

II Nghúa sửù vieọc

2

5

Hẹ2: Nghúa tỡnh thaựi

GV: Nghúa sửù vieọc

vaứ nghúa tỡnh thaựi

thửụứng ủi keứm vụựi

nhau, nhửng nghúa

tỡnh thaựi coự theồ

bieồu hieọn rieõng reừ

vaứ tửụứng minh

baống caực tửứ ngửừ

tỡnh thaựi

- ẹaõy laứ moọt lúnh

vửùc phửực taùp, baứi

hoùc chổ giụựi thieọu

taọp trung hai trửụứng

hụùp: (Sgk)

Hẹ2: Nghúa sửù

vieọc

- HS laộng nghe

- HS ủoùc vaứ phaõn tớch caực ngửừ lieọu SGK

HS chú ý những từ tình thái in đậm

để trả lời

III Nghúa tỡnh thaựi:

Taọp trung vaứo hai trửụứng hụùp:

1 Sửù nhỡn nhaọn, ủaựnh giaự vaứ thaựi ủoọ cuỷa ngửụứi noựi ủoỏi vụựi sửù vieọc ủửụùc ủeà caọp ủeỏn trong caõu:

- Khaỳng ủũnh

- Phoỷng ủoaựn

- ẹaựnh giaự…

(Vớ duù/ Sgk)

+Khẳng định tính chân thật của sự việc

Sự thật là đân ta đã lấy lại

Trang 7

n GV hửụựng daón HS

ủoùc vaứ tỡm hieồu

nghúa tỡnh thaựi trong

caực ngửừ lieọu SGK

- GV: * Khi đề cập

đến sự việc nào đó,

ngửời nói không thể

không bộc lộ thái độ,

sự đánh giá của mình

đối với sự việc đó Đó

có theo là sự tin

t-ửụỷởng chắc chắn ,

sự hoài nghi, sự phán

đoán, sự đánh giá cao

thấp, tốt hay xấu, sự

nhấn mạnh hoặc coi

nhẹ … đối với sự việc

Hửụựng dẫn HS phân

tích các ví dụ ở SGK

Khẳng định tính

chân thất của sự việc

thì cần dùng những từ

tình thái nào ?

Phỏng đoán sự việc

với độ tin cậy cao

hoặc độ tin cậy thấp

là những từ tình thái

nào ?

Đánh giá về mức độ

hay số lửụùng đối với 1

phửơng diện nào đó

của sự việc thì dùng

những từ tình thái nào

?

Đánh giá sự việc có

thực hay không có thực

đã xảy ra hay chửa xảy

ra thì dùng từ nào ?

Khẳng định tính tất

yếu , sự cần thiết hay

khả năng của sự việc

thì dùng từ tình thái

gì ?

2 Tìm hiểu trửờng hợp

thứ hai của nghĩa

tình thái

Ngửụời nói thể hiện rõ

thái độ , tình cảm

đối với ngửời nghe các

từ ngữ xửng hô, từ ngữ

-sự thật là -quả … thật

-Chắc, chắc là hình nh

-thật, … có đến -chỉ … là cùng

-Giá thử …

- … toan …

- phải

- không thể

- nhất định

 HS xem SGK trang 19

HS trả lời ý 1 : -thông qua các từ ngữ xửng hô, từ ngữ cảm thán, từ tình thái ở cuối câu

HS trả lời

nhé nhỉ Keọ mày

ửụực VN từ tay Nhật, chứ không phải từ tay Pháp

Bá Kiến quả có ý muốn dàn xếp cùng hắn thật

+Phỏng đoán sự việc với độ tin cậy cao hoặc với độ tin cậy thấp :

“Khi CP mở mắt thì trời sáng

đã lâu Mặt trời chắc đã lên cao, và nắng bên ngoài chắc

là rực rỡ”

Hình nhử trong ý mụ, mụ

nghĩ : chúng mầy ở nhà tao, thì những thứ của chúng mày cũng nhử của tao

+ Đánh giá về mức độ hay số l -ửụùng đối với 1 ph ử ơng diện nào đó của sự việc:

Tôi xin thề với ông rằng, tuy chính phủ có cho tôi hai trăm

mẩu đồn điền thật, nhửng tôi mất theo vào cái ấy có đến sáu

vạn bạc, mà vẫn chửa thu vào 1

xu nào cả ! (VTPhụng-Giông tố )

“Với lại, đén họ chỉ mua bao diêm hay gói thuốc lá là cùng”

(TLam-HĐTrẻ )

+ Đánh giá sự việc có thực hay không có thực đã xảy ra hay ch

-a xảy r-a :

“Giá thử đêm qua không có thị

thì hắn chết Hắn nhặt moọt

hòn gạch vỡ toan đập đầu”

+ Khẳng định tính tất yếu ,

sự cần thiết hay khả năng của

sự việc :

*” Việc từ bỏ văn hóa cha ông

và tiếng mẹ đẻ phải làm cho

mọi ngửời An Nam tha thiết với giống nòi lo lắng ”

*” Tao không thể là ngửụời

l-ửơng thiện nữa”

*” Trửụờng kì kháng chiến

nhất định thắng lợi”

2 Tỡnh caỷm, thaựi ủoọ cuỷa ngửụứi noựi ủoỏi vụựi ngửụứi nghe.

(qua caực ủaùi tửứ nhaõn xửng, thaựn tửứ, tỡnh thaựi tửứ)

-Ví dụ :

Trang 8

cảm thán, từ tình thái

ở cuối câu

Tình cảm, thái độ

của ngửụời nói đối với

ngửời nghe thông qua

những từ ngữ nào và

những trửụờng hợp cụ

thể nhử thế nào ?

Theồ hieọn tỡnh caỷm

thaõn maọt duứng tửứ

gỡ?

Theồ hieọn thaựi ủoọ

bửùc tửực, haựch dũch

duứng tửứ gỡ?

Theồ hieọn thaựi ủoọ

kớnh caồn duứng tửứ

gỡ?

3.Tỡm hieồu khaựi

nieọm nghúa tỡnh

thaựi

Em haừy neõu khaựi

nieọm cuỷa nghúa tỡnh

thaựi?

Bẩm

HS trả lời

Noọi dung ghi nhụự SGK

+ Tình cảm thân maọt gần gũi :

*Em thắp đèn lên chị Liên

nhé ?

*Cái chõng này sắp gãy rồi chị

nhỉ ?

+ Thái độ bực tức, hách dịch :

*Ông lí cau mặt, giơ roi song

to bằng ngón chân cái lên trời, daọm dọa

Keọ mày, theo lệnh quan tao

chiếu sổ đinh, thì lần này

đến lửụùt mày rồi

+ Thái độ kính cẩn :

Ngửụời long trọng đáp :

- Bẩm chỉ mới có 2 ông ở Hải

Phòng và Hà Nội về trình số sách

3 Khaựi nieọm:

Nghúa tỡnh thaựi theồ hieọn thaựi ủoọ, sửù ủaựnh giaự cuỷa ngửụứi noựi ủoỏi vụựi sửù vieọc hoaởc ủoỏi vụựi ngửụứi nghe Noự coự theồ boọc loọ rieõng qua caực tửứ ngửừ trong caõu 1

0 Hẹ3: Luyeọn taọp:- GV goùi HS ủoùc Ghi

nhụự SGK, hd HS laứm

baứi taọp

-> Lửu yự: Caõu ủaởc

bieọt chổ coự thaựn

tửứ thỡ khoõng coự

nghúa sửù vieọc (chổ

coự nghúa tỡnh thaựi)

Baứi taọp 1:

phaõn tớch nghúa sửù

vieọc, nghúa tỡnh thaựi

trong caực ngửừ lieọu/

Sgk?

Baứi taọp 2:

Nhửừng tửứ ngửừ naứo

theồ hieọn nghúa tỡnh

thaựi trong caực ngửừ

lieọu Sgk?

Hẹ3:

- HS ủoùc ghi nhụự SGK

Baứi taọp 1

HS phaõn tớch nghúa sửù vieọc, nghúa tỡnh thaựi trong caực ngửừ lieọu/ Sgk

III Luyeọn taọp:

Baứi taọp 1

a/ - Nghúa sửù vieọc: hieọn tửụùng thụứi tieỏt (naộng) ụỷ hai mieàn Nam / Baộc

- Nghúa tỡnh thaựi: phoỷng ủoaựn vaứ so saựnh

b/ - Nghúa sửù vieọc: aỷnh cuỷa mụù Du vaứ thaống Duừng

- Nghúa tỡnh thaựi: khaỳng ủũnh c/ - Nghúa sửù vieọc: caựi goõng tửụng xửựng vụựi toọi danh tửỷ tuứ

- Nghúa tỡnh thaựi: khaỳng ủũnh, mổa mai

d/ HS tửù laứm

Baứi taọp 2:

Caực tửứ ngửừ theồ hieọn nghúa tỡnh thaựi:

- noựi cuỷa ủaựng toọi

- coự theồ

- nhửừng

- kia maứ…

Daởn doứ:

- Naộm vửừng kieỏn thửực nghúa cuỷa caõu

Trang 9

- Hoàn thành các bài tập và tiếp tục làm bài tập 2,3, 4 SGK Tập đặt câu có nghĩa tình thái

(Ví dụ: Nghe nói hàng hoá lại tiếp tục tăng giá

Chả lẽ nó lại làm cái việc động trời này?)

- Chuẩn bị: Đặc điểm loại hình tiếng Việt

- Tiết sau soạn bài Tràng giang của Huy Cận RÚT KINH NGHIỆM: ………

………

………

………

Ngày đăng: 26/09/2018, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w