Nhược điểm: Cồng kềnh, tốn vật liệu chế tạo, khó 6 Loại ống xoắn shell-and-coil Loại thiết bị vỏ ống shell-tube heat exchanger 7 Loại ống xoắn Ưu điểm: chế tạo đơn giản, có thể làm bằng
Trang 1KỸ THUẬT QUÁ TRÌNH VÀ
THIẾT BỊ 2 Chương 2: Các thiết bị truyền
nhiệt
TS BÙI TẤN NGHĨA btnghia109@gmail.com
1
Nội dung chương 2 2.1 Các thiết bị trao đổi nhiệt
2.2 Tổ chức dòng chảy 2.3 Tính toán thiết bị trao đổi nhiệt Bài tập chương 2
2
Các thiết bị trao đổi nhiệt
Heat Transfer Equipment
3
1 Loại thiết bị vỏ ống (shell-tube heat exchanger)
Ống lồng ống (tube – in – tube)
Loại ống xoắn (shell-and-coil)
Loại ống chùm (shell-and-tube)
2 Loại tấm (brazed-plate)
3 Loại vỏ bọc (vỏ áo, jacketed vessel heat transfer)
4 Loại hình xoắn ốc (spiral heat exchanger)
5 Loại ống có cánh tản nhiệt (Finned Coil Heat Exchanger)
Loại thiết bị vỏ ống (shell-tube heat exchanger)
4
Loại ống lồng ống (tube – in – tube)
Trang 2Loại thiết bị vỏ ống (shell-tube heat exchanger)
5
Loại ống lồng ống
Ưu điểm:chế tạo đơn giản, diện tích truyền nhiệt lớn
Nhược điểm: Cồng kềnh, tốn vật liệu chế tạo, khó
6
Loại ống xoắn (shell-and-coil) Loại thiết bị vỏ ống (shell-tube heat exchanger)
7
Loại ống xoắn
Ưu điểm: chế tạo đơn giản, có thể làm bằng vật liệu chống
ăn mòn, dễ kiểm tra
Nhược điểm: cồng kềnh, hệ số truyền nhiệt nhỏ, khó làm sạch phía trong ống, trở lực lớn
Heat exchanger AirWater.wmv
Loại thiết bị vỏ ống (shell-tube heat exchanger)
8
Loại ống chùm (shell-and-tube)
Trang 3Loại ống chùm
Ưu điểm: cấu tạo gọn, chắc chắn, tốn
sạch phía trong ống trừ thiết bị hình chữ U
Nhược điểm: Khó chế tạo bằng vật liệu không dẻo và
silic )
Loại thiết bị vỏ ống (shell-tube heat exchanger)
10
Loại ống chùm 1- 1
Ống chùm ngược chiều 1 - 1
ong chum 1-1.wmv
SHELL AND TUBE HEAT EXCHANGER BEM-TYPE.wmv
Loại thiết bị vỏ ống (shell-tube heat exchanger)
11
Loại ống chùm 1-2
Ống chùm 1 - 2 Shell Tube Type Heat Exchanger.wmv
Loại thiết bị vỏ ống (shell-tube heat exchanger)
12
Loại ống chùm 1-2 chữ U (Kettle type reboiler) Loại thiết bị vỏ ống (shell-tube heat exchanger)
Trang 4Loại tấm (brazed-plate)
Ưu điểm: Cấu tạo gọn nhẹ, diện tích truyền nhiệt lớn
Nhược điểm: Khó ghép kín, nên không làm việc áp suất cao
Plate heat exchangers - Tempco.wmv
14
Loại vỏ bọc (vỏ áo, jacketed vessel heat transfer)
15
Loại vỏ bọc (vỏ áo, jacketed vessel heat transfer)
16
Loại ống gấp khúc
Ưu điểm : cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo.
Nhược điểm :cồng kềnh, tốn nhiều vật liệu chế tạo, khó làm sạch phía trong ống.
Trang 5Loại ống tưới
Ưu điểm:cấu tạo đơn giản, dễ quan sát,
ống, dễ sửa chữa
lỏng có tính chất ăn mòn hoá cao
Nhược điểm:Cồng
ống
18
Loại hình xoắn ốc (spiral heat exchanger)
Alfa Laval Spiral Heat Exchanger for Liquid-Liquid Heating-Cooling.wmv
19
Loại hình xoắn ốc (spiral heat exchanger)
Ưu điểm: Thiết bị gọn nhẹ; tốc độ truyền nhiệt lớn, trở lực nhỏ hơn ống chùm
Nhược điểm: Cấu tạo phức tạp, khó sửa chữa, không
Loại ống có cánh tản nhiệt (Finned Coil Heat Exchanger)
Trang 6Tổ chức dòng chảy
Bố trí lưu chất đi bên trong ống, có đặc điểm:
Dễ gây nhiều bẩn
Gây ăn mòn bề mặt nhiều hơn
Có áp suất lớn
Đun nóng một môi chất nào đó
22
Tổ chức dòng chảy
Bố trí lưu chất đi bên ngoài ống (phía vỏ):
- Đối với chất lỏng:
+ Khi : nên bố trí dòng chảy dọc ống.
+ Khi : nên bố trí dòng chảy cắt ngang các ống.
- Đối với chất khí, nếu Re nằm trong khoảng 4.103÷4.104, nên để dòng cắt ngang ống.
23
Tổ chức dòng chảy
61
Pr
Nu
61
Pr
Nu
24
Tổ chức dòng chảy
Chất lỏng ít nhớt và nước 1 3
Trang 71 Chiều chuyển động lưu thể
Lưu thể nóng nhiệt độ giảm t1đ– t1c Lưu thể nguội có nhiệt độ tăng t2đ– t2c Hiệu số nhiệt độ của hai lưu thể thay đổi dọc theo bề mặt truyền nhiệt
Tổ chức dòng chảy
2 Hiệu số nhiệt độ trung bình
Lượng nhiệt lưu thể nóng truyền đến lưu thể nguội được tính như sau:
Q = K*F*Δtlog
26 2
1
2 1
t Δ
t Δ l
t Δ t Δ log
n
Tổ chức dòng chảy
3 Trường hợp 2 lưu thể chuyển động xuôi chiều
27
Δt1= t1d– t2d
Δt2= t1c– t2c
t 1đ
t 2c
t 2đ
t 1c
Tổ chức dòng chảy
2 1
2 1
t Δ
t Δ l
t Δ t Δ log
n
4 Trường hợp 2 lưu thể chuyển động ngược chiều
28
Δt1= t1d– t2c ; Δt2= t1c– t2d
t 1đ
t 1c
t 2c
t 2đ
Tổ chức dòng chảy
2 1
2 1
t Δ
t Δ l
t Δ t Δ log
n
Trang 85 Trường hợp 2 lưu thể chuyển động chéo chiều
(truyền nhiệt của ống chùm chữ U)
29
Tổ chức dòng chảy
min max
min max
t log
t
t lg 3 , 2
t t
t
1 2
2 1
t t
T T R
1 1
1 2
t T
t t S
Trong đó:
5 Trường hợp 2 lưu thể chuyển động chéo chiều
30
Tổ chức dòng chảy
Thiết bị trao đổi nhiệt 1 pass dòng phía vỏ hai hoặc nhiều pass dòng phía ống.
5 Trường hợp 2 lưu thể chuyển động chéo chiều
31
Tổ chức dòng chảy
Thiết bị trao đổi nhiệt 2 pass dòng phía vỏ 4 pass dòng phía ống.
5 Trường hợp 2 lưu thể chuyển động chéo chiều
32
Tổ chức dòng chảy
Thiết bị trao đổi nhiệt 3 pass dòng phía vỏ 6 pass dòng phía ống.
Trang 95 Trường hợp 2 lưu thể chuyển động chéo chiều
33
Tổ chức dòng chảy
Thiết bị trao đổi nhiệt 4 pass dòng phía vỏ 8 pass dòng phía ống.
5 Trường hợp 2 lưu thể chuyển động chéo chiều
34
Tổ chức dòng chảy
Thiết bị trao đổi nhiệt dòng chảy phía vỏ vuông góc với 1 dòng chảy song song phía ống.
6 Chọn chiều lưu thể
35
Tổ chức dòng chảy
Quy ước tính toán quá trình
Dòng nóng: 1
Dòng lạnh: 2
Lưu lượng dòng lỏng là G (kg/s)
Lưu lượng dòng hơi là D (kg/s)
Dòng đi vào là đ
Dòng đi ra là c
36
Tính toán thiết bị trao đổi nhiệt
Trang 10Cân bằng năng lượng
1 Trao đổi nhiệt giữa 2 dòng lỏng Dòng nóng: t1c< t1đ
Nhiệt lượng tỏa ra: Q1= G1C1(t1đ– t1c) (w)
Dòng lạnh: t2c> t2đ
Nhiệt lượng thu vào: Q2= G2C2(t2c–t2đ) (w)
Q1= Q2+ Qtt
37
Tính toán thiết bị trao đổi nhiệt
2 1
2 1
t Δ
t Δ l
t Δ t Δ log
n
Cân bằng năng lượng
2 Trao đổi nhiệt giữa dòng lỏng và dòng hơi
Dòng nóng: hơi
Dòng lạnh: lỏng
Nhiệt lượng tỏa ra: Q1= D1r1= D1(i1– C1t1) (w)
Dòng lạnh: t 2c > t 2đ
Nhiệt lượng thu vào: Q2= G2C2(t2c–t2đ) (w)
Q1= Q2+ Qtt
r1: ẩn nhiệt ngưng tụ của hơi bão hòa ( bằng ẩn nhiệt hóa hơi)
i1: hàm nhiệt (enthalpy) của hơi bão hòa
38
Quá trình ngưng tụ
Tính toán thiết bị trao đổi nhiệt
Cân bằng năng lượng
2 Trao đổi nhiệt giữa dòng lỏng và dòng hơi
Dòng nóng: lỏng.
Dòng lạnh: lỏng - hơi
Nhiệt lượng tỏa ra: Q1= G1C1(t1đ– t1c) (w) Dòng lạnh: hóa hơi ở nhiệt độ không đổi t2(oC) Nhiệt lượng thu vào: Q2= D2r2= D2(i2– C2t2) (w)
Q1= Q2+ Qtt
39
Quá trình hóa hơi
Tính toán thiết bị trao đổi nhiệt
2 1 2 1
t Δ t Δ l
t Δ t Δ log
n
t
Cân bằng năng lượng
3 Trao đổi nhiệt giữa hai dòng hơi
Dòng nóng: hơi ngưng tụ → lỏng.
Dòng lạnh: lỏng bay hơi
Nhiệt lượng tỏa ra: Q1= D1r1= D1(i1– C1t1) (w) Nhiệt lượng thu vào:Q2= D2r2= D2(i2– C2t2) (w)
Q1= Q2+ Qtt
40
Tính toán thiết bị trao đổi nhiệt
2 1
2 1
t Δ
t Δ l
t Δ t Δ log
n
Trang 11 Một số lưu ý khi chọn chiều lưu thể
Khi 2 lưu thể xuôi chiều, tc của dòng lạnh luôn thấp hơn tccủa dòng nóng.
Khi 2 lưu thể ngược chiều, tc của dòng lạnh có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tccủa dòng nóng.
Không bao giờ nhiệt độ cuối của dòng lạnh (t2C)
cao hơn nhiệt độ đầu dòng nóng (t1đ)
41
Tính toán thiết bị trao đổi nhiệt
Tính toán bề mặt trao đổi nhiệt
Xác định hệ số truyền nhiệt K theo công thức:
42
Tính toán thiết bị trao đổi nhiệt
Xác định bề mặt truyền nhiệt theo công thức:
K
; 1 1
1
2
2 1 1
m
w
i
2
;
K
Q F
tb
] [ , r
1 ln 1 r 1
1
2 2 1 2 1
1
K m W
r r K
Bố trí ống trong thiết bị trao đổi nhiệt vỏ ống
43
Loại ống chùm (shell-and-tube)
Building Heat Exchangers.wmv
HEAT EXCHANGER TUBE EXPANSION WITH MAUS MA500.mpg.wmv
Xếp theo hình 6 cạnh Xếp theo hình vuông Xếp theo hình tròn
Bố trí ống trong thiết bị trao đổi nhiệt vỏ ống
44
Loại ống chùm (shell-and-tube)
I, II Nong III Hàn IV Đệm
Trang 12Bố trí ống trong thiết bị trao đổi nhiệt vỏ ống
45
Loại ống chùm (shell-and-tube)
Kết cấu loại vành đàn hồi
Bố trí ống trong thiết bị trao đổi nhiệt vỏ ống
46
Loại ống chùm (shell-and-tube)
a Loại đầu phao hở b Loại hộp đệm c Loại chữ U
Bố trí ống trong thiết bị trao đổi nhiệt vỏ ống
47
Loại ống chùm (shell-and-tube)
Thiết bị trao đổi nhiệt chia ngăn trong
Thiết bị trao đổi nhiệt chia ngăn ngoài
Bố trí ống trong thiết bị trao đổi nhiệt vỏ ống
48
Loại ống chùm (shell-and-tube)
Cấu tạo các loại cửa thoát nước ngưng
Trang 13Bố trí ống trong thiết bị trao đổi nhiệt vỏ ống
49
Loại ống chùm (shell-and-tube)
Cấu tạo cửa dẫn hơi đốt vào thiết bị