1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT quá trình thiết bị 2 - Chương 6: Quá trình chưng cất

12 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái quát “ Chưng là quá trình dùng để tách các cấu tử của một hỗn hợp chất lỏng cũng như các hỗn hợp khí – lỏng thành các cấu tử riêng biệt dựa vào độ bay hơi khác nhau của các cấu tử t

Trang 1

KỸ THUẬT QUÁ TRÌNH VÀ

THIẾT BỊ 2

Chương 6: Quá trình chưng cất

GV: TS Bùi Tấn Nghĩa

email: btnghia109@gmail.com

Website: www.nghiahiepchemeng.com

Facebook: Tan Nghia Bui

1

I Khái quát

“ Chưng là quá trình dùng để tách

các cấu tử của một hỗn hợp chất

lỏng cũng như các hỗn hợp khí –

lỏng thành các cấu tử riêng biệt dựa

vào độ bay hơi khác nhau của các

cấu tử trong hỗn hợp.”

3

Các phương pháp chưng

– Chưng đơn giản – Chưng bằng hơi nước trực tiếp – Chưng chân không

– Chưng cất

1 PHÂN LOẠI HỖN HỢP HAI CẤU TỬ Căn cứ vào mức độ hoà tan ta có thể chia dung dịch hai cấu tử thành các loại sau:

–Chất lỏng hoàn toàn hoà tan vào nhau theo bất cứ tỉ lệ nào

–Chất lỏng hoà tan một phần vào nhau

–Chất lỏng không hoà tan vào nhau

Trang 2

Xét hỗn hợp gồm hai cấu tử A và B theo

định luật Raoult ta có áp suất riêng phần

của các cấu tử là:

PA= PbhA.xA

PB= PbhB.xB= PbhB.(1 – xA)

Áp suất tổng

P = PA+ PB= PbhA.xA+ PbhB.(1 – xA)

6

0 0 100

5 33.2 90.5

10 44.2 86.5

20 53.1 83.2

30 57.6 81.7

40 61.4 80.8

50 65.4 80.0

60 69.9 79.4

70 75.3 79.0

80 81.8 78.6

90 89.8 78.4

100 100 78.4

70

75

80

85

90

95

100

0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70 75 80 85 90 95 100

X_T Y_T

7

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

Đường cân bằng lỏng hơi

x y T

0 0 100

5 33.2 90.5

10 44.2 86.5

20 53.1 83.2

30 57.6 81.7

40 61.4 80.8

50 65.4 80

60 69.9 79.4

70 75.3 79

80 81.8 78.6

90 89.8 78.4

100 100 78.4

8

Trang 3

2 CHƯNG ĐƠN GIẢN

1 Nguyên tắc và sơ đồ chưng đơn giản, đồ thị

txy

TB ngưng tụ

Nồi đun Bình chứa sản phẩm

Nước vào

Hơi nước

Nước ngưng

Nồi

chưng

11

Chưng đơn giản được ứng dụng cho những trường hợp sau:

• Khi nhiệt độ sôi của hai cấu tử khác nhau xa:

• Khi không đòi hỏi sản phẩm có độ tinh khiết cao

• Tách hỗn hợp lỏng ra khỏi tạp chất không bay hơi

• Tách sơ bộ hỗn hợp nhiều cấu tử

Tính toán quá trình chưng đơn giản

Phương trình cân bằng vật chất cho toàn bộ quá trình là:

D x W x F x

D W F

D W

Trang 4

3 CHƯNG CẤT

3.1 Nguyên tắc làm việc của

tháp

Hơi đi dưới lên qua các lỗ của

đĩa, chất lỏng chảy từ trên xuống

dưới theo các ống chảy chuyền

Nồng độ các cấu tử thay đổi

theo chiều cao của tháp, nhiệt độ

sôi cũng thay đổi tương ứng với

sự thay đổi nồng độ

14

Trên mỗi đĩa xảy ra quá trình

chuyển khối giữa pha lỏng và pha

hơi.

Do đó một phần cấu tử dễ bay

hơi chuyển từ pha lỏng vào pha hơi

và một phần ít hơn chuyển từ pha

hơi vào pha lỏng.

Quá trình chưng cất được thực

hiện trong thiết bị lọai tháp làm

vịêc liên tục hay gián đọan.

3.1 Nguyên tắc làm việc của tháp

15

3.2 Chưng cất liên tục

3.2.1 Sơ đồ hệ thống thiết bị chưng cất liên tục

16

Phương trình cân bằng vật chất cho toàn tháp

F = W + D F.xF= W.xW+ D.xD Trong đó:

F, W, D - suất lượng nhập liệu, sản phẩm đáy và đỉnh, kmol/h

xF, xW, xD- phần mol của cấu tử dễ bay hơi trong nhập liệu, sản phẩm đáy và đỉnh

Trang 5

Phương trình đường nồng độ làm việc của

đoạn cất

Giả thuyết:

– Số mol của pha hơi đi từ dưới lên bằng

nhau trong tất cả tiết diện của tháp.

– Hỗn hợp đầu vào tháp ở nhiệt độ sôi.

– Chất lỏng trong thiết bị ngưng có thành

phần bằng thành phần hơi ra khỏi đỉnh

tháp.

– Đun sôi ở đáy tháp bằng hơi đốt gián tiếp.

– Số mol chất lỏng không đổi theo chiều cao

của đọan cất và chưng.

Phương trình làm việc phần cất

Với

là chỉ số hồi lưu của tháp

LO- lượng lỏng được hồi lưu, kmol/h

1

1  

R

x x R

R

D

L

Ro

19

Phương trình đường nồng độ làm việc của

đọan chưng

Với

lượng hỗn hợp nhập liệu so với sản phẩm đỉnh

W

x R

L x R

R L y

1

1

D

F

L 

Chỉ số hồi lưu (hoàn lưu):

* Phương pháp đại số:

*

F y

F F

F D

x y

y x R

 *

* min

: nồng độ pha hơi cân bằng ứng với nồng độ nhập liệu pha lỏng xF.

R=b.Rmin R=1,3.Rmin+0,3 hoặc R=(1,2÷2,5).Rmin

Rmin: chỉ số hồi lưu tối thiểu

Trang 6

Chỉ số hồi lưu (hoàn lưu):

=> Xác định lượng R sao cho thích hợp với

điều kiện kinh tế và kỹ thuật:

 Nếu lượng hồi lưu quá bé thì tháp vô cùng

cao,điều này khó thực hiện

 Nếu lượng hồi lưu tăng thì số mâm lý thuyết

giảm, đường kính thiết bị tăng, kích thước thiết

bị ngưng tụ tăng, nhiệt cung cấp cho nồi đun

tăng, công cung cấp cho bơm tăng => chi phí

tăng và lượng sản phẩm đỉnh giảm

22

Xác định số mâm lý thuyết

Các bước xác định:

1 Xác định chỉ số hồi lưu

2 Xác định các đường làm việc

3 Xác định đường cân bằng

4 Vẽ đồ thị đường làm việc và đường cân bằng

5 Vẽ số bậc thang thay đổi nồng độ

6 Số bậc thang là số mâm lý thuyết

Số mâm lý thuyết

1

R

x

B D

D

W

F

1

1  

R

x x R

R

W

x R

L x R R L y

1

1

24

3 Cân bằng nhiệt lượng của quá trình chưng cất

ng m W D Lo K

F Q Q Q Q Q Q

Q      

Lo F ng m W D

K Q Q Q Q Q Q

Q      

QK: nhiệt lượng cung cấp cho nồi đun, W.

Qm: nhiệt tổn thất

Qm= 5% - 10% Qk

Toàn tháp

Trang 7

3 Cân bằng nhiệt lượng của quá trình chưng cất

QF: nhiệt lượng do dòng nhập liệu mang vào, W.

F P

F F C t

Q

F .

QD: nhiệt lượng do dòng sản phẩm đỉnh mang ra, W.

D P

D D C t

Q

D .

Toàn tháp

3 Cân bằng nhiệt lượng của quá trình chưng cất

dòng sản phẩm đáy mang ra, W.

W P

W W C t Q

W

Qng: nhiệt lượng trao đổi trong thiết

bị ngưng tụ, W.

D o

ng D L r

27

3 Cân bằng nhiệt lượng của quá trình chưng cất

dòng hoàn lưu mang vào, W

D D o

L L C t

Q

o

ng m W D Lo K

F Q Q Q Q Q Q

Q      

Lo F ng m W D

K Q Q Q Q Q Q

Q      

Cân bằng nhiệt lượng cho thiết bị gia nhiệt nhập liệu

Q F = F.C pF (t Fr – t Fv ) + Q m

Trang 8

Cân bằng nhiệt lượng cho thiết bị ngưng tụ

Q ng = D.(R+1).r D = G x r D = G n C.(t r – t v ) + Q m

30

Cân bằng nhiệt lượng của thiết bị làm lạnh

Sản phẩm đỉnh

Q D = D.C pD (t sD – t D ) = G 1 C.(t r – t v ) + Q m

31

Làm lạnh sản phẩm đáy

Sản phẩm đáy

Sản phẩm đáy

Q w = W.C pW (t sW – t W ) = G 2 C.(t r – t v ) + Q m

Chưng bằng hơi nước trực tiếp

32

Trang 9

Ví dụ

Tháp chưng cất liên tục dưới áp suất thường

dùng để sản xuất 500kg/h acid acetic với nồng

độ 70% mol Nhập liệu vào với nồng độ 29%

mol acid acetic ở nhiệt độ sôi Sản phẩm đỉnh là

nước chứa 7% mol acid acetic Tháp được gia

nhiệt bằng hơi bão hòa khô

1.Vẽ sơ đồ hệ thống chưng cất, đường cân

bằng lỏng (x) – hơi(y) % mol

2.Tính lượng sản phẩm đỉnh và nhập liệu

(kmol/h)

3 Cho tỉ số hoàn lưu bằng 1,5 Rmin Xác định

số mâm thực của tháp cho biết số mâm thực

tương ứng với một bậc thay đổi nồng độ là 2

4.Tính chiều cao của tháp biết khoảng cách

giữa các đĩa là 0,4m, bộ phận gia nhiệt dưới đáy

tháp là 1m, khoảng cách từ đĩa trên cùng lên

đỉnh tháp là 0,6m (Bề dày của đĩa là không đáng

kể)

5

35

Thành phần cân bằng lỏng (x) – – hơi(y) % mol hơi(y) % mol

nước – – acetic acetic

T 118.1 115.4 113.8 110.1 107.5 105.8

T 104.4 103.3 102.1 101.3 100.6 100

Tóm tắt đề W=500kg/h

xw= 30%mol nước

xF= 71%mol nước

xD= 93%mol nước R= 1.5 Rmin

Trang 10

1 Vẽ sơ đồ hệ thống chưng cất

38

Vẽ đường cân bằng lỏng hơi

x

5 10 20 30 40 50 60 70 80 90

y

10

20

30

40

50

60

70

80

90

39

2 Tính lượng sản phẩm đỉnh và nhập liệu

-Tính lưu lượng mol sản phẩm đáy:

Khối lượng trung bình sản phẩm đáy:

Lưu lượng mol sản phẩm đáy: W

500

45.4

W   kmol h

47,4 10,548 kmol/h

18 0.3 60 0.7 5.4 42 45.4

Ftb Ftb

M

 47,4

Wtb

Wtb

40

Phương trình cân bằng vật liệu

F = W + D F.xF= W.xW+ D.xD Thay giá trị vào ta được:

F = 10,548 + D Fx0.71 = 10,548x0.3 + Dx0.93 Giải hệ phương trình ta được:

F = 30,2 kmol/h

D = 19,66 kmol/h

Trang 11

Xác định chỉ số hoàn lưu tối thiểu

xF= 0.71 => y*F= 0.80 mol/mol

F F

F D x

x y

y x R

 *

*

min

min

1.44

x

Chỉ số hoàn lưu thực tế

Chỉ số hoàn lưu thực tế =1.5 Rmin

Suy ra:

R = 1.5*1.44 = 2.16

43

Xác định số mâm thực của tháp

Xác định số bậc thay đổi nồng độ:

- Phương trình đường làm việc của đoạn cất:

1

1  

R

x x R

R

2.16 0.93 2.16 1 2.16 1 0.68 0.3

- Phương trình đường làm việc của đoạn chưng:

Với:L= 30,2/19,66=1,54 Suy ra:

Pt đường làm việc đoạn chưng:

y = 1.17x - 0.05

W

x R

L x R

R L y

1

1

1.54 2.16 1.54 1

* 0.30 2.16 1 2.16 1

Trang 12

_Đoạn cất

y = 0 68x + 0.3

_Đoạn chưng

y = 1.17x - 0.05

46

Vẽ đồ thị các đường làm việc

x%

5 10 20 30 40 50 60 70 80 90

y%

10

20

30

40

50

60

70

80

90

Thank you for your attention !

47

Ngày đăng: 26/09/2018, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w