- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết cỏc vấn đề và sỏng tạo, sử dụng cụng cụ và phương tiện toỏn học, năng lực tư duy và lập luận toỏn học.. + PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang
Trang 1TUẦN 4
Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2018
Toán Bằng nhau ,dấu =
I Mục tiêu
- Nhận biết đợc sự bằng nhau về số lợng; mỗi số luôn bằng chính nó( 3 = 3, 4 =
4) Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số HS làm đợc bài tập 1,
2, 3
- Giúp học sinh ham thích học toán
- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết cỏc vấn đề và sỏng tạo, sử dụng cụng cụ
và phương tiện toỏn học, năng lực tư duy và lập luận toỏn học
II Chuẩn bị :
- Giỏo viờn: Bảng phụ, tranh vẽ
- Học sinh: SGK
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Bài mới
Hớng dẫn học
sinh nhận biết
3 =3
* Giới thiệu
4 = 4
3.Luyện tập
Bài 1 Viết dấu
Điền dấu > <
2…5 4…2 4…3 3…1 5…1 1…2
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS biết so sánh các số, sử dụng dấu <, > đờ̉
điền vào chỗ trống cho phự hợp.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời
Giới thiệu bài – ghi đề Bằng đồ dùng (vật thực) để giới thiệu
+ có 3 lọ hoa và 3 bông hoa, em hãy so sánh số
lọ hoa và số bông hoa vì sao? Cắm một bông hoa vào một lọ hoa thì không thừa lọ hoa hoặc bông hoa nào do đó ta nói (3bông hoa = 3 lọ hoa)
+đa 3 chấm tròn màu xanh và 3 chấm tròn màu trắng, so sánh 3 chấm tròn màu xanh và 3 chấm tròn màu trắng
GV: 3 lọ hoa = 3 bông hoa, 3chấm xanh = 3 chấm trắng ta nói “ba bằng ba” viết 3=3 dấu
“=”đọc là dấu bằng
Chúng ta đã biết 3=3
* Hớng dẫn tơng tự
4 cái cốc =4 cái thìa -tơng tự cho số hình vuông Vậy ta rút ra kết luận gì?
KL: mỗi số luôn bằng chính nó
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chớnh nú.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột
3 em Lớp làm bảng con theo dãy
3 lọ hoa = 3 bông hoa
Bằng nhau
Học sinh đọc lại 3 = 3
Thảo luận nhóm 2
- Bốn bằng bốn
- HS viết dấu bằng
Trang 2
Bài 2 Viết
(theo mẫu):
Bài 3 >,<,=
3 Củng cố
Dặn dò
bằng lời
Hớng đẫn học sinh làm các bài tập Viết dấu =
Nhận xét sửa sai cho học sinh Quan sát tranh nhận xét so sánh các nhóm đối tượng
Điền dấu > < = Cho học sinh làm bằng phiếu Huy động kết quả chữa bài Quan sát tranh nhận xét so sánh từng nhóm đối tợng
Huy động kết quả chữa bài
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS biết viết dấu = đúng, biết so sánh các số, điền được dấu >, <, = vào ụ trống.
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết lời nhận xột
Nhận xét chung tiết học
vào bảng con
Học sinh viết bảng con
5 = 5 2 = 2 1 =
1 3 = 3
- HS nhận xét
- HS làm bài vào phiếu học tập
- HS nhận xét bài bạn
- HS lắng nghe
Ti
ếng việt : LUẬT CHÍNH TẢ E, ấ(T1 )
Việc 0: Quy trỡnh viết chớnh tả:
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- Biết vẽ mụ hỡnh và đưa tiếng ba vào mụ hỡnh
- Thay õm đõ̀u trong mụ hỡnh bằng các phụ õm đó học: b, c, ch, d, đ
- Thay õm chớnh a bằng õm chớnh e đờ̉ cú tiếng mới: be, che, de, đe
- Viết bảng con các chữ: be, che, de, đe theo quy trỡnh
- Học thuộc Quy trỡnh viết chớnh tả :1.Nhắc lại, 2 Phõn tớch, 3 Viết, 4 Đọc lại.
Trang 3+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Học sinh nắm được luật chính tả: Âm /cờ/ đứng trước âm /e/ thì phải ghi bằng con chữ /k/.
- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /k/:
- Biết được /k/ là phụ âm.
- Phân tích được tiếng /ke/;
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 2: Viết:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nhận biết được cấu tạo của con chữ k;(N1: Đặt bút trên ĐK2, viết nét khuyết xuôi (đầu nét khuyết chạm ĐK6), dừng bút ở ĐK1 N2: Từ điểm dừng bút của N1, rê bút gần ĐK2 để viết tiếp nét móc 2 đầu có vòng xoắn nhỏ ở giữa, dừng bút ở ĐK2.)
- Biết viết con chữ k đúng mẫu.
- Đưa chữ k vào mô hình tiếng.
- Tìm được tiếng có âm /k/ đứng đầu: ke, kẻ, kê, kể`
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
Ti ếng việt : LUẬT CHÍNH TẢ E, Ê(T2 )
Việc 3: Đọc:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ
- Đọc đúng tiếng, từ, câu: ba, ca, cha, da, be, ke, che, de, bê, kê, chê, dê; kể cả,
kẻ cả, chả kể; Bé kể cà kê, bà để bé kể, bà chả chê bé.
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Trang 4Việc 4: Viết chính tả:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiềng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.
- Viết đúng con chữ k… theo mẫu Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ.
- Phát âm to, rõ ràng; mạnh dạn
- Học sinh viết bài theo quy trình mẫu
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
Thø ba ngµy 18 th¸ng 9 n¨m 2019 Ti
ếng việt : ÂM/G/(T1 )
Việc 0: Củng cố lại luật chính tả:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Học sinh nhắc lại được luật chính tả: Âm /cờ/ đứng trước âm /e/ thì phải ghi bằng con chữ /k/.
- Phân tích được tiếng /ki/.
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm:
Trang 5+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /g/:
- Biết được /g/ là phụ âm.
- Phân tích được tiếng /ga/;
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 2: Viết:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nhận biết được cấu tạo của con chữ g;(N1: đặt bút dưới ĐK3, viết nét cong kín từ phải sang trái N2: Từ điểm dừng bút của N1, lia bút lên ĐK3 ,viết nét khuyết ngược, dừng bút ở ĐK2.)
- Biết viết con chữ g đúng mẫu.
- Đưa chữ g vào mô hình tiếng.
- Nắm được luật chính tả: âm /g/ đứng trước /e/ và /ê/ phải ghi bằng con chữ gh.
- Biết viết con chữ gh đúng mẫu: chữ gh gồm nét giống như chữ g, thêm nét h như ở chữ ch.
- Đưa chữ gh vào mô hình tiếng.
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
Ti
ếng việt : ÂM/G/(T2 )
Việc 3: Đọc:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ
- Đọc đúng tiếng, từ, câu: ga, gà, gá, gả, gã, gạ; ghê, ghề, ghế, ghể, ghễ, ghệ;
Bà à, bà để bé kê ghế Bé kê ghế dễ ghê, bà ạ.
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 4: Viết chính tả:
- ĐGTX:
Trang 6+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS nghe đúng tiềng, từ GV đọc; phõn tớch được cấu trúc ngữ õm của tiếng.
- HS viết bài theo quy trỡnh mẫu.
- Thao tác đúng, dứt khoát, chớnh xác.
- Viết đúng con chữ g, gh… theo mẫu Chữ viết nắn nút, cẩn thận, đúng tốc độ.
- Phát õm to, rừ ràng; mạnh dạn
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột.
Toán Luỵên tập
Mục tiêu :
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <; > để so sánh các số trong phạm vi 5 HS làm đợc bài tập 1, 2
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận , ham thích học toán
- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết cỏc vấn đề và sỏng tạo, sử dụng cụng cụ
và phương tiện toỏn học, năng lực tư duy và lập luận toỏn học
Chuẩn bị :
- Giỏo viờn: Tranh vẽ, bảng phụ viết sẵn bài
- Học sinh: SGK
Các hoạt động dạy học
Nội dung/ TG
1.Bài cũ
2 Bài mới
Bài 1 >, <, =
Bài 2 Viết
theo mẫu:
Hoạt động của thầy
Điền dấu > < =
5 4 2 2 4 4
2 5 1 5 3 5
3 3 4 2 4 1 Nhận xét khen ngợi
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS biết so sánh các số trong phạm
vi 5.
- Biết điền dấu <, >, = vào chỗ chấm.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời
Giới thiệu bài , ghi đề Hướng dẫn học sinh làm các bài tập
Hoạt động của trò
3 em Lớp làm bảng con theo dãy
Làm bảng con
1 em làm 1 dãy ở bảng phụ Quan sát tranh
Có 3 cây bút mực
Trang 73.Củng cố
Dặn dò
Điền dấu > < = Huy động kết quả chữa bài
Đưa tranh vẽ lên yêu cầu học sinh quan sát
Có mấy cây bút mực ?
Có mấy bút chì ?
So sánh số bút mực và số bút chì
So sánh 2 bút chì với 3 bút mực Các bài tập khác làm tơng tự Huy động kết quả chữa bài
Số 5 lớn hơn những số nào ?
Số 1 bé hơn những số nào ?
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS biết sử dụng cá từ bằng nhau, lớn hơn, bộ hơn; dấu =, < , > đờ̉ so sánh các số trong phạm vi 5.
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết lời nhận xột
Nhận xét chung tiết học
Về ôn lại bài
Có 2 cây bút chì
3 bút mực nhiều hơn 2 bút chì :ta viết : 3 > 2
2 bút chì ít hơn 3 bút mực ta viết : 2 < 3
- HS làm bảng con
1 ,2 ,3 ,4
2 3 ,4 ,5
ễN TOÁN: ễN TIẾT 1 TUẦN 3 VỞ ễN LUYỆN TOÁN
I.Mục tiờu:
- Củng cố cho HS về bộ hơn, dấu <
- HS làm được bài tập 1,2,3,4
- Giỳp HS tớnh toỏn cẩn thận, ham thớch học toỏn
- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết cỏc vấn đề và sỏng tạo, sử dụng cụng cụ
và phương tiện toỏn học, năng lực tư duy và lập luận toỏn học
II.Chuẩn bị:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: SGK, vở ễn luyện Toỏn.
III.Cỏc hoạt dộng dạy học:
1.Khởi động(5 phỳt)
Em tụ màu vào cỏc số
2 Bài mới(20- 25
phỳt)
Bài 1: Điền số vào
đoàn tàu(theo mẫu)
Bài 2: Viết(theo mẫu)
- Yờu cầu HS tụ màu vào cỏc số:
1,2,3,4,5
- GV nhận xột GTB, nờu mục tiờu của bài học -GV nờu yờu cầu
-HS tự làm bài vào vở
- GV quan sỏt, giỳp đỡ học sinh
- GV nhận xột 1,2,3,4,5 5,4,3,2,1 -GV nờu yờu cầu -HS làm bài vào vở -Nhận xột, chữa bài
- HS tụ màu
- HS làm bài
-HS thực hiện
Trang 8Bài 3: Viết(theo mẫu)
Bài 4: Viết dấu < vào
chỗ chấm
3 Củng cố, dặn
dò(2-3 phút)
1<3, 1<3,1<3…
3<4,3<4,3<4…
-Yêu cầu học sinh làm bài -GV nhận xét
2 < 3 3 < 4 3 < 5 2 < 4
- Hs viết bài 1<3 2<4 1<4 2<3 3<4 4<5 -GV nhận xét
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS viết được các số theo thứ tự
từ 1 – 5 và từ 5 – 1
- Biết sử dụng dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số trong phạm vi 5.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
- Nhận xét tiết học
-HS thực hiện
-HS thực hiện
-Lắng nghe
Thø t ngµy 19 th¸ng 9 n¨m 2018
Ti
ếng việt : ÂM/H/(T1 )
Việc 0: Thay âm dầu /b/ trong mô hình bằng /g/:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết dùng thao tác tay để phân tích đúng tiếng /ga, /gà/
- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyễn.
- Thao tác dứt khoát, mạch lạc.
- Vẽ đúng mô hình và đưa đúng tiếng vào mô hình.
- Vẽ mô hình đẹp, chữ viết rõ ràng, đúng mẫu Thao tác nhanh
- Nhắc lại được các chữ ghi âm đã học: a, b, c, ch, d, đ, e, ê, g.
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /h/:
- Biết được /h/ là phụ âm.
- Phân tích được tiếng /ha/;
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 2: Viết:
+ Tiêu chí đánh giá:
Trang 9- Nhận biết được cấu tạo của con chữ h;(N1: đặt bút ở ĐK2 viết nét khuyết trên, dừng bút ở ĐK1 N2: Từ điểm dừng bút của N1, rê bút lên gần ĐK2 viết nét móc hai đầu, dừng bút ở ĐK2)
- Biết viết con chữ h đúng mẫu.
- Đưa chữ ch vào mô hình tiếng.
- Tìm được nhiều tiếng có âm /h/ đứng đầu:ha, hà, há, hả, hã, hạ
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
Ti
ếng việt : ÂM/H/(T2 )
Việc 3: Đọc:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ
- Đọc đúng tiếng, từ, câu: ha, hà, há,hả, hã, hạ; hê, hề, hế, hễ, hệ; Bé Hà kể Bà để bé kể, bé hả hê.
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 4: Viết chính tả:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiềng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.
- Viết đúng con chữ h… theo mẫu Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ.
- Phát âm to, rõ ràng; mạnh dạn
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
I/Môc tiªu :
Trang 10- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <; > để so sánh các số trong phạm vi 5 HS làm đợc bài tập 1, 2, 3 HS hoàn thành tốt làm
nhanh và nêu đợc cách làm các bài tập
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận , ham thích học toán
- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết cỏc vấn đề và sỏng tạo, sử dụng cụng cụ
và phương tiện toỏn học, năng lực tư duy và lập luận toỏn học
II/Chuẩn bị : Tranh vẽ
- Giỏo viờn: Bảng phụ, tranh vẽ
- Học sinh: SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ
2.Bài mới
Bài 1 Làm cho
bằng nhau
Bài 2 Nói số
thích hợp
Bài 3 Nối ô
trống với số
thích hợp:
Điền dấu > < =
3 … 2 4 … 5 2 … 3
1 2 4 … 4 3 … 4 Nhận xét
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS biết so sánh các số trong phạm
vi 5.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời
Giới thiệu bài Ghi đề Hớng dẫn học sinh làm các bài tập Treo tranh lên yêu cầu học sinh quan sát
Nhận xét số hoa ở 2 bình Nêu cách làm cho số hoa ở 2 bình bằng nhau
Ngoài ra còn có cách nào khác Bài 1 ( b ,c )làm tơng tự
Huy động kết quả chữa bài
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS biết vẽ thờm hoặc gạch bớt đờ̉ 2 hỡnh bằng nhau.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời
Nêu cách làm của bài tập 2 Giáo viên nói :Có thể nối mỗi ô trống
vớ 1 hay nhiều số , Vì thế mỗi lần nối các số với 1 ô trống các em hãy thay
đổi màu bút chì để dễ nhìn kết quả
Cho học sinh đọc lại kết quả, chẳng hạn : “ một bé hơn năm”
Giúp học sinh tự nêu cách làm
Tổ chức trò chơi : “ Nối đúng nối nhanh”
Hai lớn hơn mấy ? Bốn bé hơn mấy ?
3 em làm ở bảng phụ Lớp làm ở bảng con
Quan sát tranh Không bằng nhau
Vẽ thêm Xóa bớt Làm ở vở bài tập
Học sinh nêu cách làm
Tơng tự bài tập 2
2 đội tham gia
1 em một biểu thức Hai lớn hơn một Bốn bé hơn năm
Ba lớn hơn một , hai
Trang 113.Củng cố , dặn
dò
Ba lớn hơn mấy ? Một bé hơn mấy ?
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS biết nối ụ trống với số thớch hợp đờ̉ so sánh.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời
Nhận xét chung kết quả ,tiết học
Về ôn lại bài
Một bé hơn hai ,ba , bốn, năm
Thứ năm ngày 20 tháng 9 năm 2018
Toán: Số 6
I/Mục tiêu :
- Biết 5 thêm 1 đợc 6, viết đợc số 6; đọc, đếm từ 1 đến 6; so sánh các số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6 HS làm đợc bài tập 1, 2, 3 HS làm bài tập nhanh, đúng
- Rèn luyện tính chịu khó , ham thích học toán
- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết cỏc vấn đề và sỏng tạo, sử dụng cụng cụ
và phương tiện toỏn học, năng lực tư duy và lập luận toỏn học
II/Chuẩn bị :
- Giỏo viờn: Tranh vẽ, nhóm đồ vật có 6 phần tử ,Mẫu chữ số 1 ,2 ,3 ,4 ,5 ,6
Số 6 in số 6 viết
- Học sinh: SGK, que tớnh
III/Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Bài mới
Giới thiệu số 6
Giới thiệu số 6
in và số 6 viết
Nhận biết thứ tự
dãy số
1,2,3,4,5,6
Đọc viết các số từ 1 -à5 Từ 5 ->1
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS biết đọc, viết các số từ 1 – 5.
- Biết xếp theo thứ tự từ 1 đến 5 và từ 5
về 1.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời
Giới thiệu bài Ghi đề Treo tranh vẽ yêu cầu học sinh quan sát
Có mấy bạn đang chơi ? Mấy bạn đang chạy tới ?
Năm bạn thêm một bạn là mấy bạn ? Yêu cầu học sinh lấy 5 que tính thêm 1que tính
Tất cả có mấy que tính ?
Giáo viên nói : Có 5 bạn thêm 1 bạn là 6
bạn, 5 que tính thêm 1 que tính là 6 que tính, 5 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 6 chấm tròn , 5 hạt tính thêm 1 hạt tính là
2 em
Quan sát tranh
Có 5 bạn đang chơi
Có 1 bạn chạy tới
Là 6 bạn Lấy 5 que tính thêm 1 que tính
Tất cả có 6 que tính Học sinh thao tác Lắng nghe
Quan sát Nhiều học sinh đọc