Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Tre ngà NTĐ2: - HS đọc đúng, rõ ràng toàn bài.. - Biết ngắt nghỉ hơi đúng các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ, biết đọc rõ l
Trang 1Tuần 7
Thứ hai ngày 6 tháng 10 năm 2014
Tiếng việt 1: Bài 27: Ôn tập (t1)
Toán 2 : Tiết 31: Luyện tập
Đạo đức 3 : Bài 4: Quan tâm, chăm sóc ông bà cha mẹ và anh chị em (T1)
NTĐ1: - HS đọc đợc : p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr và các từ ứng dụng từ bài 22 đến bài27
- Viết đợc: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr và các từ ứng dụng trong bài
NTĐ2: Giúp hs củng cố khái niệm về “nhiều hơn, ít hơn”.Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
NTĐ3: - Biết đợc những việc trẻ em cần làm để thể hiện quan tâm, chăm sóc những ngời thân trong gia đình
- Biết đợc vì sao những ngời tronh gia đình cần quan tâm chăm sóc lẫn nhau
- Quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em trong cuộc sống hàng ngày ở gia đình
HS: Cả lớp tự làm bài,1em lên bảng
giải+ Bài 3: Giải toán: Tóm tắt:
- N.xét, đánh giá C2giải toán nhiều
HS: KTBC - H nối tiếp nhau đọc phần
ghi nhớ bài (Tự làm lấy việc của mình)
GV: Nhận xét - bổ sung - GTB (Nêu
MT tiết học)
1 Kể về sự quan tâm chăm sóc ông bàcha mẹ
HS: Thảo luận theo cặp
+ Kể cho nhau nghe về sự quan tâmchăm sóc của ông bà cha mẹ ?
GV: Nhận xét - bổ sung
2 kể chuyện : Bó đũa đẹp nhất
- Kể mẫu lần 1
- Lần 2 kể theo tranh minh hoạ
HS: Thảo luận câu hỏi theo phiếu BT
- Trình bày kết quả thảo luận trớc lớp
Trang 2HS: Ghi bài vào vở
- Hớng dẫn chuẩn bị tiết học sau
Tiếng việt 1: Bài 27: ôn tập (t2)
Tập đọc 2 : Tiết 19: Ngời thầy cũ (t1)
Tập đọc 3 : Tiết 13: Trận bóng dới lòng đờng
A Mục tiêu:
NTĐ1:- HS viết đợc 1/2 số chữ trong vở tập viết
- Đọc đợc câu ứng dụng trong bài Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Tre ngà
NTĐ2: - HS đọc đúng, rõ ràng toàn bài Đọc đúng các từ vừa phát âm sai
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ, biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu từ ngữ: xúc động
NTĐ3: H bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Không đợc chơi bóng dới lòng đờng vì dễ gây tai nạn Phải tôn trọng luật giao thông, tôn trọng luật lệ, quy tắc chung của cộng đồng (Trả lời các câu hỏi trong SGK)
- Đọc mẫu bài
HS: Đọc từng câu trong bài.
HS: Đọc bài: Nhớ lại buổi đầu đi
học và trả lời câu hỏi (2 em)
G: Nghe báo cáo, nhận xét, đánh
giá
Trang 315p
5p
mẫu, hs đọc
- GT tranh rút ra cõu ứng dụng, đọc
mõ̃u, giảng nội dung
- Gọi hs đọc, gv nhận xét, chỉnh sửa
HS: Đọc cõu ứng dụng sgk.
CSĐK
GV: Hướng dõ̃n hs viờ́t bài vào vở.
- Nờu yêu cầu viờ́t, nhắc nhở cỏc tư
thờ́ cho hs
HS: Cả lớp viờ́t 1/2 bài trong vở TV
*HS khỏ giỏi viờ́t hờ́t bài
GV: Chấm điểm 1 số bài, n.xét từng
bài
- Gọi hs đọc tờn chuyện: Tre ngà
+ Hớng dẫn kể chuyợ̀n theo tranh:
- H quan sát tranh, gv kể mẫu kết hợp
chỉ tranh
HS: Kể chuyện trớc lớp.
GV: Nhận xét, bụ̉ sung, tuyờn dương
- Củng cố - Dặn dò:
HS: NT gọi cỏc bạn đọc lại 2 bảng ụn.
- Lớp theo dõi n.xét
- Gọi hs luyện đọc câu văn, n.xét, bổ sung, cách đọc
HS: Luyện đọc từng đoạn .
GV: Mời hs đọc từng đoạn trước lớp
- Lớp và gv n.xét đỏnh giỏ
-1 em đọc lại các từ chú giải k.hợp g.từ:
- GTB và đọc mẫu bài - H theo dõi
- H đọc nối tiếp câu- luyện đọc từ ngữ
H: Nối tiếp nhau đọc trong nhóm
G: Gọi đại diện nhóm thi đọc, lớp
nhận xét và đánh giá G chốt lại
- H đọc từ chú giải
- Đọc đồng thanh toàn bài
H: Đọc thầm bài thảo luận câu hỏi
SGK
G: Nêu câu hỏi - H trả lời, lớp nhận
xét và bổ sung G chốt ý
* Đại ý: Không đợc chơi bóng dới
- H đọc nội dung bài
H: Luyện đọc lại - Thi đọc lại toàn
truyện
G: Hệ thống nội dung bài.
- H chuẩn bị bài sau
Đạo đức 1 : Bài 4: Gia đình em (t1)
Tập đọc 2 : Tiết 20: Ngời thầy cũ (t2)
K/chuyện 3: Tiết 7: Trận bóng dới lòng đờng
A Mục tiêu:
NTĐ1: - HS bớc đầu biết đợc trẻ em có quyền đợc cha mẹ yêu thơng, chăm sóc
- Nêu đợc những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
NTĐ2: - Hiểu từ ngữ: Hình phạt, lễ phép, mắc lỗi
- HS hiểu nd bài: Ngời thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ
Trang 4NTĐ3: H kể lại đợc một đoạn của câu chuyện.
* Kể lại đợc một đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật
HS: Quan sát tranh bt 1 và kể lại nội
dung tranh theo nhóm, các bạn theo
dõi, bổ sung
GV: Gọi 1 số hs kể lại nd tranh.
+ Bạn nào đợc sống hạnh phúc với gia
đình?
+ Bạn nào phải sống xa bố mẹ? Vì sao?
- Lớp và gv nhận xét, KL: Các em thật
hạnh phúc khi có một gđ…
- H dẫn đóng vai theo các tình huống
HS: Đóng vai theo các tình huống ở
*Liên hệ: Sự kính trọng đối với thầy cô
- Hớng dẫn hs luyện đọc lại bài
HS: luyện đọc lại bài theo lời nhân vật.
HS: Ghi đầu bài vào vở.
HS: Đọc lại bài tập đọc vừa học.
GV: Nghe báo cáo, nhận xét GTB
- G nêu nhiệm vụ bài Hớng dẫn kể
và làm theo yêu cầu bài tập
H: Mỗi em nhập vai một nhân vật
kể lại một đoạn
G: Từng em lên kể câu chuyện,
lớp nhận xét và bổ sung G đánh giá
* HKG kể 1 đoạn theo lời nhân
- HD chuẩn bị bài ở nhà
H: Ghi đầu bài.
Thủ công 1: Tiết 7: Xé dán hình quả cam (T2)
Đạo đức 2 : Bài 4: Chăm làm việc nhà (t1) Toán 3 : Tiết 31: Bảng nhân 7
Trang 5NTĐ1- Xé dán đợc hình quả cam Dán hỡnh tương đối phẳng.
- Cú thể dựng bút màu, vẽ cuống và lỏ
- H khéo tay xé dán đợc hình quả cam có cuống lá
NTĐ2: - HS biết trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng để giúp đỡ ông bà, cha mẹ
- Tham gia một số việc nhà phù hợp với khả năng Tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp
HS: Quan sát tranh bt1: Nêu 1 số việc
nhà phù hợp với khả năng của các em
+ Bài 2: Giải toán: Đọc bài toán,làm bài - lên bảng chữa
- G nhận xét, chữa bài, cho điểm.+ Bài 3: Đếm thêm 7 rồi viết số
H: Làm bài vào vở - báo cáo kết
quả
Trang 6- Củng cố - Dặn dò: - Củng cố-Dặn dò:
HS: Nhắc lại phần ghi nhớ G: Nhận xét tiết học.- Củng cố bảng nhân 7
- H chuẩn bị bài sau
NTĐ1: - HS đọc đợc, viết đợc âm và chữ ghi âm đã học từ tuần 1 đến tuần 6
NTĐ2: - Chép chính xác bài chính tả, biết trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm đợc bt2, bt3
- H có ý thức viết nắn nót trình bày sạch đẹp
NTĐ3: - H thuộc bảng nhân 7 và vận dụng vào tính giá trị biểu thức, trong giải toán
- Nhận xét đợc về tính chất giao hoán của phép nhân qua ví dụ cụ thể
GV: Đọc từ khú cho hs viờ́t bảng con:
cái tai, cái tay, nớc chảy
G nhận xét GTB: Nêu MT, YC bài:
- Đọc bài chỉnh tả, 1hs đọc lại bài c.tả
- TLCH: + Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?
+ Trong bài chính tả nhng chữ nào đợc viết hoa?
- G.nhận xét, chốt nd:
HS: Đọc thầm bài viết, tìm và viết bảng
con chữ khó:xúc động, cổng trờng, cửa sổ
GV: N.xét, chỉnh sửa chữ viết cho hs.
- Hớng dẫn HS chép bài chính tả
- Giao việc:
HS: Đọc bảng nhân 7 (2em)
G: Nhận xét và đánh giá.GTB
+ Bài 1, 2: H nêu yêu cầu bài
H: Làm bài vào vở, nêu miệng bài 1
- H lên bảng làm BT2
- Báo cáo, nhận xét
G: Nhận xét, đánh giá HD làm BT3
- H nêu yêu cầu bài, cách làm
H: Làm bài vào vở - đổi vở kiểm tra
chéo kết quả
Trang 7- Viết xong tự nhìn bảng soát lỗi c.tả
GV: Chấm điểm 1 số bài, n.xét từng
bài
- Hớng dẫn HS làm bt: nêu y/c cầu bài
HS: Làm bt vào vở- chữa bài trên bảng.
+ Bài 2: Điền vào chỗ trống ui / uy
+ Bài 3: Điền vào chỗ trống ch / tr hoặc iên / iêng
GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lời giải
đúng
- Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, giao BT về nhà
G: Nhận xét và chữa bài, đánh giá.
+ Bài 4: H nêu yêu cầu bài
Toán 2: Tiết 32: Ki- lô - gam
Chính tả 3 : Tiết 13: (Tập - chép): Trận bóng dới lòng đờng
A Mục Tiêu:
NTĐ1: HS đọc đợc một cách chắc chắn các âm đã học
- Đọc đợc câu ứng dụng trong bài Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Tre ngà
NTĐ2: - Biết nặng hơn,nhẹ hơn giữa hai vật thông thờng
- Biết ki lô gam là đơn vị đo khối lợng, đọc viết tên và kí hiệu của nó
- Biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân một số đồ vật quên thuộc
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số kèm đơn vị đo kg
5p HS: Luyện đọc lại bài tiờ́t 1.
CS ĐK GV: Gọi 1 em chữa bài 3 sgk.G.n.xét, đánh giá GTB: GT ki lô gam:
- Cho hs thực hành cân túi 1kg, túi 0,5kg.
G KL: Muốn biết vật nặng hơn, nhẹ hơn phải cân
Trang 8- Gọi hs đọc, gv nhận xét, chỉnh sửa.
HS: Đọc cõu ứng dụng sgk.
CSĐK
GV: Hướng dõ̃n hs viờ́t bài vào vở.
- Nờu yêu cầu viờ́t, nhắc nhở cỏc tư
- Gọi hs đọc tờn chuyện: Tre ngà
+ H.dẫn kể chuyợ̀n theo tranh:
- H quan sát tranh, gv kể mẫu kết
hợp chỉ tranh
- H kể chuyện trớc lớp Lớp và gv
n.xét, bụ̉ sung, tuyờn dương
- Củng cố - Dặn dò:
HS: NT gọi cỏc bạn đọc lại bảng ụn.
- Lớp theo dõi n.xét
đồ vật nặng 1kg GT cách đọc, cách viết
kg
HS: Thực hành cân quyển sách, vở, hộp
bút
GV: Y.C hs nêu k.quả cân.
- Hớng dẫn làm bt1: Đọc viết theo mẫu:
HS: Tiếp tục viết bài.
G: Đọc lại bài cho H soát lỗi.
- Thu và chấm bài, nhận xét
Toán 1: Tiết 25: Kiểm tra
K/chuyện 2: Tiết 7: Ngời thầy cũ
TN - XH 3: Tiết 13: Hoạt động thần kinh
A Mục tiêu:
NTĐ1: - Tập trung vào đánh giá
- Nhận biết số lợng trong phạm vi 10, đọc viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10, nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
NTĐ2: - Giúp hs xác định đợc 3 nhân vật trong câu chuyện
- Kể đợc từng đoạn của các câu chuyện
- Giáo dục các em biết kính trọng thầy giáo cũ
Trang 9NTĐ3: : H nêu đợc ví dụ về những phản xạ tự nhiên thường gặp trong đời sống.
*Biết đợc tuỷ sống là trung ơng thần kinh điều khiển hoạt động, phản xạ
- Biết bảo vệ lấy cơ quan thần kinh
B Chuẩn bị:
NTĐ1: GV + HS: Bộ đồ dùng dạy học Toán 1
NTĐ2: GV: Tranh minh hoạ kể chuyện SGK
NTĐ3: GV: Tranh minh hoạ
HS:Tiếp tục làm bài.
GV: Thu bài về chấm.
-Thang điểm: Bài 1: 2 điểm, bài2:
3điểm, bài3: 3điểm, bài 4: 2 điểm
HS: Kể lại từng đoạn câu chuyện.
GV: Mời hs kể lại từng đoạn của câu
- Chốt lại ND câu chuyện
HS: Ghi đầu bài vào vở.
đầu gối và ai phản xạ nhanh”
- G HD cách chơi và thực hiện chơi
HS: Chơi trò chơi theo cặp
- HS biết cách thực hiện 5 động tác vơn thở, tay, chân, lờn và bụng cuả bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
B Địa điểm - Phơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, về sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
Trang 10- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu
G: Điều khiển hs chơi
G: lần 1: gv hụ và làm mõ̃u
H: Lần 2,3: cỏn sự hụ nhịp lớp tập
G: Quan sát, nhận xét, sửa sai sau mỗi lần tập
H: Tập theo tổ
- Thi đua giữa cỏc tổ
G: Nhận xét, khen ngợi tụ̉ tập đúng
G: Nêu tên trò chơi, hớng dẫn cách chơi và cho 1, 2 cặp lên làm mẫu, sau đó chia tổ để chơi
Tiếng việt 1: Bài 28: Chữ thờng, chữ hoa (t1)
Toán 2 : Tiết 33: Luyện tập.
Tập viết 3 : Tiết 7: Ôn chữ hoa E, Ê
NTĐ1: Giúp hs bớc đầu nhận diện đợc chữ in hoa, biết đọc chữ in hoa và bớc đầu làm quen với chữ in hoa
NTĐ2: - HS biết dụnh cụ đo khối lợng: cân đĩa,cân đồng hồ
- Biết làm tính cộng, trừ và giải toán với các số kèm đơn vị đo
NTĐ3: H viết đúng chữ hoa E (1 dòng), Ê (1 dòng); viết đúng tên riêng Ê - đê (1 dòng) và câu ứng dụng: Anh em hoà thuận
Trang 113kg + 6kg - 4kg = 15kg -10kg + 7kg =
GV: Lớp và gv nhận xét, đánh giá
C2cách tính
- H dẫn hs làm bt4: Đọc đề toán, phận tích, tóm tắt
HS: Cả lớp tự làm bài -1 hs lên bảng
chữa Bài 4: Giải toán:
Gạo nếp có là:
26 - 6 = 10(kg) Đáp số:10 kg
* H khá giỏi làm thêm bt 5
GV: Nhận xét, đánh giá C2giải toán
- Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học, hớng dẫn HS học ở nhà Ghi bài vào vở
H: Kiểm tra vở viết ở nhà.
G: Nghe báo cáo, nhận xét, đánh giá.
- HD viết trên bảng con, H tìm và nêucác chữ viết hoa trong bài
H: Tập viết bảng con - đọc từ ứng
dụng
G: Nhận xét và chữa lỗi, giải nghĩa
từ: Ê - đê là một dân tộc thiểu số
- Cho H tập viết bảng con: Ê- đê,
- Nhận xét và chữa lỗi G HD viết
H: Viết bài vào vở
G: Quan sát và uốn nắn H viết bài.
- Thu và chấm bài, nhận xét và đánh
giá Tuyên dơng em cố gắng
- HD viết bài ở nhà
HS: Chuẩn bị bài sau.
Tiếng việt 1: Bài 28: Chữ thờng, chữ hoa (t2) Tập đọc 2 : Tiết 21: Thời khoá biểu
Toán 3 : Tiết 33: Gấp một số lên nhiều lần
A Mục tiêu:
NTĐ1: - HS đọc đợc câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
Trang 12- Luyện nói 2, 3 câu theo chủ đề: Ba vì.
NTĐ2: - HS đọc rõ ràng, dứt khoát thời khoá biểu, biết nghỉ hơi sau từng cột, từng dòng
- Hiểu đợc tác dụng của thời khoá biểu
NTĐ3: H biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần (bằng cách nhân số đó với số lần)
- GT tranh rút ra cõu ứng dụng, đọc
mõ̃u, giảng nội dung
- Gọi hs đọc, tìm tiếng có chữ hoa, gv
nhận xét, chỉnh sửa
HS: Đọc cõu ứng dụng sgk.
CSĐK
GV: Gọi hs đọc bài, n.xét.
- H dẫn q.sát tranh luyện nói.
- Gọi hs đọc tờn bài l núi: Ba vì
- Nêu CH gợi ý: + Tranh vẽ gì?
HS: Thảo luận và nói theo tranh.
GV: Gọi 1 số em TL, gv nhận xét, bổ
sung, hs nói thành câu
- Củng cố - Dặn dò:
HS: Luyện đọc lại toàn bài
GV: Gọi hs đọc bài: Ngời thầy cũ
TLCH: Nhận xét, đánh giá GTB: Nêu
MT, YC bài
- Đọc mẫu bài
- Hớng dẫn đọc thời khoá biểu
HS: Đọc thời khoá biểu theo trình tự
thứ, buổi, tiết
GV: Gọi hs đọc trước lớp, gv nhận xét,
- H tóm tắt bằng sơ đồ - trao đổi
- H nêu ý kiến, nhận xét, đánh giá
G KL: Muốn gấp một số lên nhiều
- H nhắc lại
HS: Thực hành làm bài tập 1.
- H đọc bài toán, vẽ sơ đồ - làm bài
GV: Nhận xét và chữa bài, cho
điểm
+ Bài 2: giải toán
- H nêu yêu cầu bài, cách thực hiện
- Làm bài - nêu bài giải G nhận xét+ Bài 3: Viết số thích hợp vào
HS: Nêu yêu cầu - làm bài vào vở.
Trang 13NTĐ2: - HS viết đúng 2 chữ hoa e,ê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ- e hoặc ê), chữ và câu ứng dụng: Em(1 dòng chữ vừa, 1
dòng chữ nhỏ), Em yêu trờng em (3 lần), chữ viết rõ ràng, tơng đối đều nét, thẳng hàng, bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng
NTĐ3: H bớc đầu biết đọc bài thơ với giọng vui, sôi nổi
- Hiểu ND: Mọi ngời, mọi vật và cả em bé đều bận rộn làm những công việc có ích, đem niềm vui nhỏ góp vào cuộc đời.(Trả lời đợc câu hỏi 1,2,3 thuộc đợc một số câu thơ trong bài)
- Giáo dục cho các em biết yêu thiên nhiên, công việc
HS: Cả lớp viết bảng con chữ đ hoa.
GV: Nhận xét, chỉnh sửa chữ viết cho hs.
GT bài: Nêu MT, YC bài:
- Cho hs quan sát chữ mẫu e, ê, giao việc
HS: Cả lớp quan sát, nhận xét cấu tạo của
chữ e, ê
GV: Yêu cầu hs nhận xét cấu tạo của
chữ Hớng dẫn hs viết chữ e, ê
- Viết mẫu trên bảng, nêu cách viết
- Yêu cầu cả lớp tập viết bảng con 2 lợt
- Nhận xét, chỉnh sửa chữ cho hs
- 1hs đọc cụm từ ứng dụng, giúp hiểu nd
- Yêu cầu hs nhận xét cấu tạo cụm từ
H: Đọc bài: Trận bóng dới lòng đờng
và nêu nội dung bài
Trang 14HS: 1 em nêu y.c bt, cả lớp tự làm bài.
Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp:
- Đổi chéo vở kt k.quả, lớp n.xét,báo
GV:Nhận xét,chỉnh sửa chữ viết cho hs
- H.dẫn hs viết bài trong vở tv
HS: Cả lớp viết 1/2 bài trong vở TV
* (hs khá,giỏi viết hết bài)
GV: Chấm điểm 1 số bài viết, n.xét t bài
- Củng cố - Dặn dò: Nhận xét tiết học, ớng dẫn hs học ở nhà
h-HS: Xem lại bài viết, về nhà luyện viết
- HS biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết hát kết hợp một vài động tác phụ hoạ đơn giản
B Chuẩn bị:
GV: Một vài động tác múa đơn giản, thanh phách
HS: Thanh phách
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ: (5p)
Bài: Múa vui
II Dạy bài mới: (25p)
a, Ôn tập bài hát: Múa vui
- G.vừa hát, vừa làm mẫu 1 vài động tác múa
HS: Theo dõi, tập theo
- Biểu diễn theo cặp, theo bàn, cá nhân
GV: Nhận xét, chỉnh sửa
- Mời hs xung phong biểu diễn trớc lớp
- H- G nhận xét, tuyên dơng những em múa, hát tự nhiên
HS: Cả lớp vừa hát vừa biểu diễn động tác
GV: Nhận xét tiết học, tuyên dơng em hát hay