1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TUAN 6 sen

30 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 563,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết ngắt nghỉ hơi đúng các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ ; bớc đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.. Mục tiêu NTĐ1: HS đọc đợc câu ứng dụng trong bài.. NTĐ3: Biết sắp xếp các t

Trang 1

Tuần 6

Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2014

Tiếng việt 1: Bài 22: p - ph, nh (t1)

Đạo đức 3 : Bài 3: Tự làm lấy việc của mình (T2)

A Mục Tiêu

NTĐ1: - HS đọc, viết đợc p - ph, nh, phố xá, nhà lá Đọc đợc các từ ứng dụng trong bài

NTĐ2: Hiểu từ ngữ: xỡ xào, đỏnh bạo

- HS đọc đúng, rõ ràng toàn bài Đọc đúng các từ vừa phát âm sai Biết ngắt nghỉ hơi đúng các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ ; bớc đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

NTĐ3: - Kể đợc một số việc mà hs lớp ba có thể tự làm lấy

- Nêu đợc ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trờng

GV: Gọi hs tra mục lục sách tuần 6

- Nhận xét, đánh giá GT bài: Nêu MT,

YC bài

- Đọc mẫu bài

HS: Đọc từng câu trong bài.

GV: Cho hs luyện đọc những từ thờng

phát âm sai

- HS đọc từng đoạn trớc lớp

- Hớng dẫn HS ngắt, nghỉ câu văn trên bảng phụ Gọi hs luyện đọc câu văn, nhận xét, bổ sung

+ Em cảm thấy nh thế nào khi hoànthành công việc ?

Trang 2

là công việc mà Hạnh đã đuwợc giao.

- Xuân nên tự làm trực nhật lớp vàcho bạn metsuwợn đồ chơi

3.Thảo luận nhóm GV: Cho HS bày tỏ thái độ của mình

bằng cách ghi vào ô trống theo y/c BT

Tiếng việt 1: Bài 22: p - ph, nh (t2)

Tập đọc 3 : Tiết 11: Bài tập làm văn

A Mục tiêu

NTĐ1: HS đọc đợc câu ứng dụng trong bài Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Chợ, phố, thị xã

NTĐ2: Hiểu từ ngữ: xỡ xào, đồng thanh

- HS hiểu ND bài: Phải giữ gìn trờng lớp luôn sạch đẹp (TL đợc câu hỏi 1,2,3)

- Giỏo dục hs cú ý thức giữ gỡn trường lớp.

NTĐ3: - Bớc đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” và lời ngời mẹ Đọc đúng: Loay hoay, lia lịa, ngắn ngủn

NTĐ2, 3: GV: - Tranh minh hoạ

- Bảng phụ chép sẵn câu văn cần hớng dẫn luyện đọc

C Các hoạt động dạy - học:

Trang 3

- Hướng dõ̃n hs viờ́t bài vào vở.

- Nờu y.c viờ́t, nhắc nhở cỏc tư thờ́ hs

HS: Cả lớp viờ́t 1/2 bài trong vở TV

*HS khỏ giỏi viờ́t hờ́t bài

GV: Chấm điểm 1 số bài, n.xột từng

bài

- Gọi hs đọc tờn bài l núi: chợ, phố, …

- H quan sỏt tranh l, núi TLCH:

+ Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?

+ Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?

- Nhận xét tiết học, h.dẫn học ở nhà

GV: 2HS đọc lại bài : Cuộc họp chữ

viết trả lời câu hỏi theo ND bài -

nhận xét - GTB: Ghi đầu bài

- Gv đọc diễn cảm toàn bài :

HS: Đọc nối tiếp câu

GV: Nhận xét bổ sung

* Lớp đọc thầm đoạn 3 và TLCH : + Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li - a làm cách gì để bài viết dài ra ? +Vì sao mẹ bảo Cô -li - a đi giặt quần

áo, lúc đầu Cô - li - a ngạc nhiên ? + Vì sao sau đó, Cô - li - a vui vẻ làm theo lời mẹ ?

- H nêu nhận xét - bổ sung.

+ Bài đọc giúp em hiểu điều gì?

- Lời nói phải đi đôi với việc làm

Trang 4

Đạo đức 1 : Bài 3: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (t2)

Toán 2 : Tiết 26: 7 cộng với một số: 7+5

K/chuyện 3: Tiết 6: Bài tập làm văn

A Mục tiêu:

NTĐ1: - HS biết đợc tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập Nêu đợc ích lợi cảu việc giữ gìn sách vở, đồ dùng HT Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

NTĐ2: - Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ dạng 7+5, lập đợc bảng cộng 7 cộng với một số

- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn

NTĐ3: Biết sắp xếp các tranh SGK theo đúng thứ tự và kể lại đợc một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ

HS: Luyện đọc lại bài tiết 1

- Cá nhân, nhóm

GV: Nhận xét và nêu nhiệm vụ:

HD kể chuyện: Nêu yêu cầu củatiết học

a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ

tự trong câu chuyện

- Quan sát -Tự sắp xếp lại các tranh

- 2 HS nêu kq - nhận xét chốt lạilời giải đúng là : 3- 4 - 2- 1

b Kể lại 1 đoạn của câu chuyệntheo lời của em

Trang 5

HS: Cả lớp tự làm bài, 1 em lên bảng

giải

Bài 4:Tóm tắt: Em :7 tuổi Anh hơn em : 5 tuổi

G: Nhận xét ghi điểm

+ Em có thích bạn nhỏ trong câuchuyện này không ? Vì sao ?

H: Luyện kể lại toàn bộ câu chuyện

- Thi kể trớc lớp

GV: Nhận xét và đánh giá.Về nhà

tập kể lại cho ngời thân nghe

HS: Chuẩn bị bài sau

Thủ công 1: Tiết 6: Xé dán quả cam (T1)

Toán 3 : Tiết 26: Luyện tập

A Mục tiêu:

NTĐ1: - HS biết cách xé dán hình quả cam

- Xé dán đợc hình quả cam ờng xé có thể bị răng ca.Hỡnh dỏng tương đối phẳng

- Cú thể dựng màu, vẽ cuống và lỏ

NTĐ2: - HS biết cần phải giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi nh thế nào ?

- Nêu đợc ích lợi của việc giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ chơi, chỗ học

- Thực hiện giữ gìn ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi

NTĐ3: :- Biết tìm một trong các phần bằng nhau, của một số và vận dụng đợc để giải các bài toán có lời văn.

- Cho hs quan sát mẫu

HS: Cả lớp quan sát mẫu- thảo luận

H : Nêu yêu cầu BT

Trang 6

15p

5p

GV: YC hs nêu nhận xét, gv chốt nd.

- H dẫn thao tác mẫu, vừa thao tác vừa

giảng giải: xộ đỏnh dấu và vẽ hỡnh, xộ

GV: Mời 1 số hs phát biểu, lớp và gv

nhận xét, bổ sung

- Cho hs tự liên hệ: Em cần làm gỡ để gọn gàng ngăn nắp

HS: Làm bt 4

a.Thờng xuyên sắp xếp chỗ học,chỗ chơi

- Phân tích bài toán - nêu cách giải

HS: Giải vào vở, 1 HS lên bảng

làm

Giải :Vân tặng bạn số bông hoa là :

HS: Nêu y/c bài tập - quan sát - TL

Tiếng việt 1: Bài 23: g - gh (t1)

Chính tả 2 : Tiết 11: (Tập chép): Mẩu giấy vụn

A Mục tiêu

NTĐ1: - HS đọc đợc: g, gh, gà ri, ghờ́ gỗ và các từ ứng dụng trong bài

- Viết đợc g, gh, gà ri, ghờ́ gỗ

NTĐ2: - Chép chính xác bài chính tả, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài

- Làm đợc bt2, bt3

Trang 7

NTĐ3: Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

- Biết tìm một trong các phần bàng nhau của một số

B Chuẩn bị:

NTĐ1: GV: Tranh minh họa SGK gt các từ khoá

HS: Bộ chữ tiếng việt, bảng cài bảng con

GV: Đọc từ khú cho hs viờ́t bảng con: tỡm

kiờ́m, mỉm cười

G nhận xét GTB: Nêu MT, YC bài:

- Đọc bài chỉnh tả,1hs đọc lại bài chính tả

- TLCH: + Đoạn văn núi lờn điiều gỡ?

+ Trong bài chính tả nhng chữ nào đợcviết hoa? - G.n.xét, chốt nd:

HS: Đọc thầm bài viết, tìm và viết bảng

con chữ khó: bỗng, mẩu giấy, sọt rỏc,…

GV: N.xét, chỉnh sửa chữ viết cho hs.

- Hớng dẫn HS chép bài chính tả

- Giao việc:

HS: Cả lớp nhìn bảng, chép bài vào vở

- Viết xong tự nhìn bảng soát lỗi chính tả

GV: Chấm điểm 1 số bài, n.xét từng bài.

- Hớng dẫn HS làm BT: nêu y/c cầu bài

HS: Làm bt vào vở- chữa bài trên bảng.

+Bài 2: Điền vào chỗ trống ai / ay

+Bài 3: Điền vào chỗ trống sa/xa hoặc

HS: KTBC – H nêu miệng bài 2

H: Bài 1: Thực hiện phép chia theo

cột đọc - Nêu yêu cầu bài

- Cả lớp làm bài vào vở - 2 H lên bảnglàm, nêu cách thực hiện phép tính

G: Nhận xét và chữa bài, đánh giá.

Bài 2a: H nêu yêu cầu bài

- Nêu cách tỡm 1/2 ; 1/3 của số?

H: Làm vào vở - 3H thực hành trên

bảng, nêu cách làm *H K- G làm cảbài

Trang 8

- Hớng dẫn H đọc từ ứng dụng

- Ghi từ ứng dụng lên bảng, đọc

mẫu, giải nghĩa

- Gọi HS tìm tiếng chứa âm vừa

Bài 3: H nêu yêu cầu bài, phân tích.

+Bài toán cho biết gì?+ Bài toán hỏi gỡ?

- Chuẩn bị bài sau

Tiếng việt 1: Bài 23: g - gh (t2)

Toán 2 : Tiết 27: 47 + 5

Chính tả 3 : Tiết 11: (Nghe - viết): Bài tập làm văn

A Mục Tiêu:

NTĐ1: HS đọc đợc câu ứng dụng trong bài Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Gà ri, gàgụ

NTĐ2: - HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 47 +5

- Biết giải toán về nhiều hơn theo túm tắt sơ đồ đoạn thẳng phép cộng

NTĐ3: Nghe viết dúng chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần oe/ oeo - BT 3 a/ b

Trang 9

- Hướng dõ̃n hs viờ́t bài vào vở.

- Nờu y.c viờ́t, nhắc nhở cỏc tư thờ́

hs

HS: Cả lớp viờ́t 1/2 bài trong vở TV

*HS khỏ giỏi viờ́t hờ́t bài

* H khá giỏi làm thêm bt2

GV: Nhận xét, đánh giá C2 cách tính

- Hớng dân HS làm BT 3: Giải toán

- Gọi 1 em đọc và p.tích bài toán

HS: Cả lớp giải bài vào vở, 1 em lên

bảng giải

+ Bài 3:

Bài giải Đoạn thẳng AB dài là:

17 + 8 = 25(cm) Đỏp số: 25cm

*H khỏ giỏi làm thờm bt4

GV: Nhận xét, đánh giá.C2 giải toán

- Củng cố - Dặn dò

- H nhắc lại cách thực hiện phép cộng dạng 47 + 5

- luyện viết vào nháp

-1H lên bảng viết

G: Nhận xét sửa sai lỗi cho H.

- H nêu cách trình bày bài

HS: NT đọc cho H viết bài vào vở

- Quan sát, uốn nắn

- Đọc lại bài cho H soát lỗi GV: Thu bài chấm điểm - Nhận xét

bài viết - HD làm bài tập :

HS: Nêu yêu cầu bài tập : Bài 2, BT 3

- Lớp làm vào nháp

- 2 HS lên bảng chữa bài 2,3

GV: Nhận xét, chốt lại lời giải đúng;

a Khoeo chân c Ngoéo tay

- Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

Toán 1 : Tiết 21: Số 10

K/chuyện 2: Tiết 6: Mẩu giấy vụn

A Mục tiêu:

NTĐ1:- HS biết 9 thêm 1 đợc 10, viết số 10, đọc đếm đợc từ 1-10; biết so sánh các sốtrong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 1  10

NTĐ2: - Dựa theo tranh kể lại đợc từng đoạn của các câu chuyện

NTĐ3: - Nêu đợc một số việc cần làm để giữ gìn cơ quan bài tiết nớc tiểu

- Kể đợc một số bệnh thờng gặp ở cơ quan bài tiết nớc tiểu

- Nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên

B Chuẩn bị:

Trang 10

NTĐ1: GV + HS: Bộ đồ dùng dạy học Toán 1.

NTĐ2: GV: Tranh minh hoạ kể chuyện SGK

NTĐ3: GV: Tranh minh hoạ

MT, yêu cầu của bài

- H dẫn H kể chuyện cho hs q.sát tranh

- G kể mẫu: Kể từng đoạn dựa theo tranh

HS: Kể lại từng đoạn câu chuyện theo

HS: Ghi đầu bài vào vở.

HS: Kiểm tra bài cũ

+ Kể tên các cơ quan bài tiết nớc tiểu,chức năng của chúng?

GV: Nhận xét - bổ sung - GTB

- HDHS - QSTTLCH

H: Quan sát tranh 1 thảo luận câu hỏi

- Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơquan bài tiết nớc tiểu?

- H trình bày kết quả thảo luận

G: Nhận xét - bổ sung yêu cầu cả lớp

thảo luận câu hỏi:

- Nhaọn xeựt baứi hoc.- Chuaồn bũ baứi

sau: Cụ quan thaàn kinh.

Trang 11

- N.xột tiờ́t học, h.dõ̃n hs học ở nhà H: Nối tiếp nhau đọc mục bạn cần

- HS biết cách thực hiện 5 động tác vơn thở, tay, chân, lờn và bụng cuả bài thể dục PT

chung ( cha y.c cao khi thực hiện dộng tác )

- Biết cách chơi và thực hiện theo y.c của trò chơi

B Địa điểm - Phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, về sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi

C Nội dung - phơng pháp:

Nội dung Cách thức tổ chức

I Phần mở đầu: (5p).

- Giậm chõn tại chỗ, vỗ tay theo nhịp

- Xoay cỏc khớp cổ tay, cỏnh tay, hụng

- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu

- Hệ thống nội dung bài

GV: Nhận lớp phổ biến ND yêu cầu giờ học

x x x

x x x x GV

- Thi đua giữa cỏc tổ

G: Nhận xột, khen ngợi tổ tập đúng

G: Nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi và cho 1, 2 cặp lên làm mẫu, sau đóchia tổ để chơi

Trang 12

NTĐ1: HS đọc, viết đợc q, qu, gi, chợ quờ, cụ già Đọc đợc các từ ứng dụng trong bài.

NTĐ2: HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47+25

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép tính cộng

NTĐ3: Viết đúng chữ hoa D( 1 dòng ) Đ, H, (1dòng) ; Viết đúng tên riêng Kim Đồng (1dòng) và câu ứng dụng: Dao có

mài Mới khôn( 1lần ) bằng cỡ chữ nhỏ

B Chuẩn bị:

NTĐ1: GV: Tranh vẽ sgk để GT các tiếng khoá

HS: Bộ chữ tiếng việt, bảng cài, bảng con

NTĐ2: GV+HS:6 thẻ que tính và 12 que tính rời

qu, gi, hs phỏt õm

- H nhận diện âm g, cái bảng, đọc mẫu

- Nêu bài toán dẫn ra p.tính 47+25

HS:Thao tác trên que tính để tìm k.quả

GV: Nghe báo cáo, nhận xét GTB

và giới thiệu chữ D, Đ hoa

- G treo chữ mẫu lên cho H quansát

Nêu cấu tạo chữ mẫu?

- Hớng dẫn H viết vào bảng con vàviết vào nháp

H: Viết từng con chữ, trình bày

sạch sẽ vào vở nháp

Trang 13

- Viết mẫu, nêu quy trỡnh viết.

HS: Cả lớp tập viết bảng con q, qu,gi,

- Cả lớp tự làm bài- chữa bài trờn bảng

+ Bài 2: Đúng ghi Đ sai ghi S:

- H làm bàichữa miệng k.quả, n.xột,b.sung

- H.dẫn hs làm bt3: Giải toán: 1em đọc

và phân tích bài toán

HS: Cả lớp tự giải vào vở,1 em lên bg

giải+ Bài 3: Giải toỏn:Túm tắt:

Nữ :27 người Nam :18 người Tất cả : người?

G: Nêu yêu cầu:

+ Viết chữ D: 1 dòng cỡ nhỏ

+ Viết chữ Đ và K: 1 dòng cỡ nhỏ.+ Viết chữ Kim Đồng

+ Viết câu tục ngữ : 2 lần

H: Viết bài vào vở TV

G: Theo dõi và uốn nắn.

- G thu chấm 1 số bài nhận xét

- G nhận xét và tuyên dơng một số

em viết đẹp, viết đúng

H: Hoàn thành BT vào vở BT

Tiếng việt 1: Bài 24: q -qu, gi (t2)

Tập đọc 2 : Tiết 18: Ngôi trờng mới Toán 3 : Tiết 28: Luyện tập

A Mục tiêu:

NTĐ1:- HS đọc, viết thành thạo q- qu - gi, cụ già, chợ quê.(viết vở tv)

- Đọc đợc câu ứng dụng trong bài Luyện nói 2, 3 câu theo chủ đề: Quà quê

NTĐ2: - HS đọc trơn toàn bài, đọc đúng cỏc từ ngữ: lợp lỏ, bỡ ngỡ…

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, bớc đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng,chậm rãi

- Hiểu từ ngữ: lấp lú,thõn thương

- Hiểu nd bài: Ngôi trờng mới rất đẹp,các bạn tự hào về ngôi trờng và yêu quý thầy cô, bạn bè

NTĐ3: Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán

B Chuẩn bị:

NTĐ1: GV: Tranh minh hoạ sgk câu ứng dụng, phần luyện nói

Trang 14

- Hướng dõ̃n hs viờ́t bài vào vở.

- Nờu y.c viờ́t, nhắc nhở cỏc tư thờ́

hs

HS: Cả lớp viờ́t 1/2 bài trong vở TV

*HS khỏ giỏi viờ́t hờ́t bài

GV: Chấm điểm 1 số bài, nhận xét

từng bài

- Gọi hs đọc tờn bài l núi: Quà quê

- H quan sỏt tranh l, núi và TLCH:

+ Tranh vẽ gì?

+ Qựa quờ gồm những gì?

+ Em thích thứ qu gì nhất?ài:

- G.n.xét, bổ sung hs núi thành cõu

HS: Luyện nói theo tranh.

NTĐK

GV: KT 1 em đọc lại bài: Mẩu giấy vụn

- Nhận xột, đỏnh giỏ.GTB: Dõ̃n dắt…

- Đọc mõ̃u toàn bài, giao việc

HS: Đọc từng cõu t.bài.(2 lượt)

+Dới mái trg mới bạn hs cảm thấy có gì mới? (H khỏ giỏi TL)

H: Nêu yêu cầu và thực hiện 1 phép

chia mẫu : 48 : 2

- Làm vào bảng con, 2 H lên bảnglàm

G : Nhận xét, sửa sai, đánh giá

+ Bài tập 2: Củng cố cách tìm mộtphần mấy của một số

H: nêu yêu cầu và cách làm

- 1 HS lên bảng làm + lớp làm bàivào vở

Củng cố nội dung bài

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

H: Hoàn thành BT vào vở Bt

Trang 15

- H dẫn luyện đọc lại bài.

HS: Luyện đọc lại bài

CSĐK

GV: Lớp và gv n.xột, đ/giỏ.

- Củng cố -Dặn dũ:

- N.xột tiờ́t học, h.dõ̃n hs học ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

Toán 1 : Tiết 22: Luyện tập

Tập viết 2: Tiết 6: Chữ hoa: D

Tập đọc 3: Tiết 12: Nhớ lại buổi đầu đi học

A M c tiêu: ục tiêu:

NTĐ1: - HS nhận biết đợc số lợng trong phạm vi 10; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10

NTĐ2: HS viết đúng chữ hoa Đ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Đẹp (1 dòng chữ vừa, 1 dòng chữ nhỏ)

Đẹp trờng đẹp lớp (3 lần), chữ viết rõ ràng, tơng đối đều nét, thẳng hàng, bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết

th-ờng trong chữ ghi tiếng

NTĐ3: - Bớc đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm Đọc đúng: nao nức, tựu trờng, bỡ ngỡ,…

- Hiểu các từ ngữ đợc chú giải cuối bài

- Hiểu ND: Những kỷ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học

B Chuẩn bị:

NTĐ 2: GV: Mõ̃u chữ C đặt trong khung chữ

HS: Bảng con, vở tập viờ́t

chữa bài trờn bảng

GV: KT bài viết ở nhà của hs, n.xét

GTB: Nêu MT, YC bài:

- H.dõ̃n hs quan sỏt, nhận xột chữ Đ

- Đưa chữ mõ̃u cho hs q.sỏt, nhận xét cấu tạo của chữ

-Viờ́t mõ̃u chữ Đ, nờu cỏch viờ́t

HS: Cả lớp tập viờ́t chữ Đ vào bảng con

HS: KTBC: đọc vàTLCH bài Tập làm

văn

GV: Nghe báo cáo, nhận xét và GTB

- G đọc mẫu toàn bài

HS: Đọc nối tiếp câu

+ Đọc từ khó : nao nức, tựu trờng, bỡ ngỡ,…

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn (2lợt)

G: HD đọc câu văn trên BP

Ngày đăng: 25/09/2018, 15:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w